Font size
WorksheetsMON CHAM CUU-n
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Vị trí huyệt Can du, chọn câu đúng
A. Giữa đốt sống lưng D9-D10 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Giữa đốt sống lưng D5-D6 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Giữa đốt sống lưng D7-D8 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Giữa đốt sống lưng D3-D4 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Vị trí huyệt Dương trì, chọn câu đúng
Trên nếp gấp cổ tay, giữa gân cơ duỗi chung các ngón và gân duỗi riêng ngón cái
Trên nếp gấp cổ tay, giữa gân cơ duỗi chung các ngón và gân duỗi riêng ngón út
Trên đường nối huyệt Dương cốc đến huyệt Tiểu hải (trong rảnh ròng rọc khuỷu) trên Dương cốc 5 thốn
Trên đường nối huyệt Dương cốc đến huyệt Tiểu hải (trong rảnh ròng rọc khuỷu) trên Dương cốc 3 thốn
Các huyệt nào sau đây thuộc kinh Tâm bào
Đại lăng, Nội quan, Khúc trạch, Lao cung
Đại lăng, Nội quan, Khúc trạch, Thần môn
Đại lăng, Nội quan, Thần môn, Xích trạch
Đại lăng, Nội quan, Lao cung, Xích trạch
Đâu là vị trí tận cùng của kinh chính Tiểu trường
Góc ngoài gốc móng ngón tay 1
Góc trong gốc móng ngón tay 5
Góc trong gốc móng ngón tay 4
Góc ngoài gốc móng ngón tay 2
Lộ trình kinh chính Vị bắt đầu tại đâu
Giữa dưới hố mắt
Khóe mắt trong
Góc hàm
Chỗ lõm 2 bên sống mũi
Lộ trình nổi của kinh chính Tâm bắt đầu tại huyệt nào
Cực tuyền
Khúc tuyền
Dương lăng tuyền
Liêm tuyền
Vị trí huyệt Đại trường du, chọn câu đúng
Giữa đốt sống lưng S2-S3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Giữa đốt sống lưng L4-L5 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Giữa đốt sống lưng L2-L3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Giữa đốt sống lưng S1-S2 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Vị trí huyệt Chương môn, chọn câu đúng
Ngay trước đầu tự do xương sườn 12
Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 7
Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 6
Ngay trước đầu tự do xương sườn 11
Vị trí huyệt Thần môn, chọn câu đúng
Trên nếp gấp trước cổ tay, giữa khe 2 gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài
Trên nếp gấp cổ tay, giữa xương đậu và đầu dưới xương trụ, bờ ngoài gân cơ gấp cổ tay trụ
Trên nếp gấp trước cổ tay 2 thốn, giữa khe 2 gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài
Trên huyệt Thông lý 1 thốn, bờ ngoài gân gấp cổ tay trụ
Đâu là lộ trình đúng của kinh chính Can ở bàn chân?
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 3 và 4
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 4 và 5
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 2 và 3
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 1 và 2
Tại vùng ngực, đường kinh nào đi theo đường trung đòn ?
Tỳ
Can
Vị
Đởm
Chọn đáp án SAI. Biểu hiện bệnh lý của kinh Tiểu trường
Cầu phân lỏng
Đau mặt sau trong cánh tay
Đau mặt trước ngoài vai
Đau vùng cổ, dưới cằm
Chọn câu đúng. Đặc điểm đường đi của kinh Quyết âm Tâm Bào là?
Hướng đi: Ngực ra ngón tay giữa phía lòng bàn tay
Hướng đi: từ ngón tay đi lên ngực
Chi phối mặt sau cánh tay
Chi phối mặt ngoài cánh tay
Chọn câu đúng. Huyệt bắt đầu kinh thủ thiếu dương tam tiêu là?
Dịch môn
Trung chử
Dương trì
Quan xung
Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Giáp xa thuộc kinh?
Tiểu trường
Đại trường
Đởm
Vị
Vị trí huyệt Chí thất, chọn câu đúng
Giữa đốt sống lưng L2-L3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn
Giữa đốt sống lưng L2-L3 đo ra hai bên, mỗi bên 3 thốn
Giữa đốt sống lưng L1-L2 đo ra hai bên, mỗi bên 3 thốn
Giữa đốt sống lưng L3-L4 đo ra hai bên, mỗi bên 3 thốn
Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Hợp cốc là huyệt?
Lạc huyệt
Nguyên huyệt
Khích huyệt
Du mộc huyệt
Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Huyệt đặc hiệu điều trị bệnh lý Sinh dục - Tiết niệu là?
Tam âm giao
Trung cực
Quan nguyên
Thận du
Chọn đáp án SAI. Các phương pháp xác định huyệt?
Đo để lấy huyệt
Thốn B và F tương đương nhau
Phương pháp dựa vào mốc giải phẫu hoặc hình thể tự nhiên (nếp nhăn, lằn chỉ,…) để lấy huyệt
Phương pháp lấy huyệt dựa vào tư thế hoạt động của một bộ phận
Chọn đáp án Đúng nhất. Theo Bảng thốn b theo vùng phân đoạn. Khoảng cách từ mấu chuyển lớn đến ngang khoeo chân là bao nhiêu thốn?
15
16
17
19
Chọn đáp án SAI. Kỹ Thuật Châm bổ trong thể châm?
Thở ra, châm kim, Hít vào, rút kim
Rút kim không bịt lỗ kim
Châm đắc khí, không vê kim
Hướng mũi kim đi thuận chiều kinh mạch
Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Mộ của Kinh Bàng Quang là?
Trung cực
Trung quản
Chương môn
Cự khuyết
Lộ trình của đường kinh nào sau đây đúng theo quy luật Âm thăng dương giáng?
Kinh chính Phế khởi đầu ở ngón tay và kết thúc ở ngực bụng
Kinh chính Tam tiêu khởi đầu ở ngón tay và kết thúc ở đầu mặt
Kinh chính Thận khởi đầu ở bàn chân và kết thúc ở đầu mặt
Kinh chính Bàng quang khởi đầu ở ngực bụng và kết thúc ở ngón chân
Huyệt nào sau đây thuộc nhóm huyệt ngoài kinh?
Bách hội
Ấn đường
Phong phủ
Nhân trung
Vị trí huyệt Thiên lịch, chọn câu đúng
Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 4 thốn
Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 7 thốn
Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 8 thốn
Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 3 thốn
Theo Bát hội huyệt, huyệt nào được chọn để điều trị các bệnh lý của cốt?
Huyền chung
Đại trữ (cốt)
Đản trung (khí)
Cách du (huyết)
Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt thận du có vị trí: cách đường gai sống 1,5 thốn và ngang?
Giữa gai sống D11-D12
Giữa gai sống D12-L1
Giữa gai sống L1-L2
Giữa gai sống L2-L3
Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Huyệt đặc hiệu điều trị bệnh lý Sinh dục - Tiết niệu là?
Tam âm giao
Trung cực
Quan nguyên
Thận du
Chọn đám án ĐÚNG nhất. Huyệt Nội Quan chủ vùng nào?
Vùng cổ gáy
Lưng, thắt lưng
Bụng dưới, TN-SD
Vùng ngực, tim
Chọn đám án SAI. Theo Nguyên tắc huyệt Nguyên – Lạc thì?
Khí huyết của kinh này sẽ đi từ huyệt Lạc đến huyệt Nguyên của kinh có quan hệ biểu lý với nó
Dùng huyệt Nguyên trên kinh bị bệnh phối hợp với huyệt Lạc của kinh quan hệ biểu lý tương ứng với nó
Có tất cả 12 huyệt Nguyên và 12 huyệt Lạc trên cơ thể
Cách phối hợp này thường được áp dụng trong các bệnh lý thuộc Thực chứng.
Chọn đáp án Đúng. Hệ thống Ngũ Du huyệt đại diện cho?
Con đường vận hành của khí
Con đường vận hành của huyết
Con đường vận hành của tân dịch
Con đường vận hành của kinh lạc
Chọn đáp án SAI. Huyệt Khích có đặc điểm là?
Khích có nghĩa là khe hở, ý nói vùng mà mạch khí tụ lại nhiều.
Có tất cả 12 huyệt khích
Điều trị rất tốt những bệnh cấp
Như vậy có 16 huyệt khích và tất cả đều nằm trên những kinh chính
Chọn đáp án Đúng nhất. Theo Bảng thốn B theo vùng phân đoạn. Khoảng cách từ rốn đến bờ trên xương mu là bao nhiêu thốn?
15
16
17
5
Chọn đáp án SAI. Kỹ thuật châm cứu?
Huyệt nào cũng phải châm thẳng góc
Góc độ của kim khi châm: 600 – 900 ở vùng cơ dày
A. Góc độ của kim khi châm: 150 – 300 ở vùng cơ mỏng
Căng da ở những vùng cơ dày
Chọn đáp án SAI. Kỹ Thuật Châm bổ trong thể châm?
Thở ra, châm kim, Hít vào, rút kim
Hướng mũi kim đi thuận chiều kinh mạch
Châm đắc khí, không vê kim
Rút kim không bịt
Vị trí huyệt Ngư yêu, chọn câu đúng (huyệt ngoài đường kinh)
Ở mặt trong lòng bàn tay, trung điểm xương bàn ngón tay cái, nơi phần tiếp giáp giữa da gan và da lưng bàn tay
Giữa lông mày, đồng tử nhìn thẳng, điểm giao nhau của đường ngang chia đôi lông mày và đường dọc qua chính giữa ổ mắt
Chỗ lõm đầu trong chân mày, thẳng trên góc mắt trong
Giao điểm của khóe miệng kéo dài và rãnh mũi miệng
Vị trí huyệt Kỳ môn, chọn câu đúng
Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 6
Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 7
Giao điểm đường trung đòn và giữa xương sườn 7-8
Giao điểm đường trung đòn và giữa xương sườn 8-9
Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Thiên lịch nằm trên đường nối giữa Dương Khê với Khúc trì và cách Dương Khê ?
1,5 thốn
3 thốn
4 thốn
5 thốn
Chọn câu ĐÚNG nhất. Khoảng cách giữa 2 núm vú là bao nhiêu?
6 thốn
7 thốn
8 thốn
9 thốn
Vị trí huyệt Giáp xa, chọn câu đúng (huyệt thứ 6 của kinh Vị)
Trên đường nối góc hàm và khóe miệng, cách góc hàm 1 thốn
Trên đường nối góc hàm và khóe miệng, cách góc hàm 1,5 thốn
Huyệt ở trước giữa chân bình tai
Huyệt ở trước dưới chân bình tai
Số thốn B tương ứng khi đo từ lồi cao nhất mắt cá ngoài đến nếp khoeo chân là bao nhiêu?
13 thốn
15 thốn
16 thốn
19 thốn
Số thốn B tương ứng khi đo từ nếp gấp khuỷu tay đến nếp gấp cổ tay là bao nhiêu?
12 thốn
15 thốn
16 thốn
19 thốn
Điều nào sau đây SAI khi nói về kinh chính?
Mỗi kinh chính đều bao gồm một lộ trình bên ngoài và một lộ trình bên trong
Mỗi kinh chính đều có vùng phân bố nhất định ở bên ngoài cơ thể và tạng phủ bên trong
Mỗi kinh chính đều có những phân nhánh nối với kinh có quan hệ biểu lý với nó
Mỗi kinh chính đều có những phân nhánh đến tất cả các vùng của cơ thể
Vùng nào là nơi tập trung 6 đường kinh chính dương của cơ thể?
Vùng đầu mặt
Vùng ngực
Vùng bụng
Vùng lưng
Điều nào sau đây SAI khi nói về kinh cân?
12 kinh cân là nhánh tách ra từ 12 kinh chính
Chỉ liên hệ duy nhất với phần nông cơ thể
Khởi phát luôn luôn ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
Khi bị rối loạn thường biểu hiện triệu chứng toàn thân
Huyệt nào sau đây thuộc nhóm huyệt ngoài kinh?
Bách hội
Ấn đường
Phong phủ
Nhân trung
Huyệt nào sau đây thuộc nhóm kinh huyệt?
Tứ thần thông
Ngư yêu
Dương bạch (huyệt số 14 của kinh Đởm)
Giáp tích
Huyệt nào có vị trí được xác định bằng phương pháp đo thốn?
Phong trì
Phong long (trên mắt các ngoài 8 thốn)
Phong phủ
Ế phong
Huyệt nào có vị trí được xác định dựa vào tư thế hoạt động?
Thính cung
Thái khê
Túc tam lý
Bách hội
Các huyệt nào sau đây thuộc kinh chính Tiểu trường?
Chi chính, Thông lý, Uyển cốt, Dương trì
Chi Chính, Tiểu hải, Dương trì, Trung xung
Dương cốc, Tiểu hải, Thần môn, Chi chính
Dương cốc, Tiểu hải, Chi chính, Tiền cốc
Các huyệt nào sau đây thuộc kinh Bàng quang
Thúc cốt, Kinh cốt, Thái bạch, Đại đô
Thúc cốt, Kinh cốt, Thái bạch, Công tôn
Thúc cốt, Kinh cốt, Côn lôn, Nhiên cốc
Thúc cốt, Kinh cốt, Côn lôn, Chí âm
Các huyệt nào sau đây thuộc kinh Phế
Phế du, Trung phủ, Liệt khuyết, Thương dương
Phế du, Trung phủ, Liệt khuyết, Khúc trạch
Ngư tế, Liệt khuyết, Trung phủ, Thiếu thương
Ngư tế, Liệt khuyết, Trung phủ, Thương dương
Ở khuỷu tay, kinh chính Tâm đi qua mốc giải phẫu nào?
Bờ ngoài gân cơ nhị đầu
Đầu trong nếp gấp khuỷu
Mỏm khuỷu
Bờ ngoài khuỷu tay
Lộ trình chìm của kinh chính Phế KHÔNG đi qua cơ quan tạng phủ nào?
Phế
Đại trường
Vị
Tiểu trường
Ở khuỷu tay, kinh chính Tâm đi qua mốc giải phẫu nào?
Bờ ngoài gân cơ nhị đầu
Đầu trong nếp gấp khuỷu
Mỏm khuỷu
Bờ ngoài khuỷu tay
Đường kinh Tâm bào đi ở mặt nào của cánh tay?
Trước giữa
Sau ngoài
Trước trong
Sau trong
Đâu là vị trí tận cùng của kinh chính Tiểu trường?
Góc ngoài gốc móng ngón tay 1
Góc trong gốc móng ngón tay 4
Góc trong gốc móng ngón tay 5
Góc ngoài gốc móng ngón tay 2
Lộ trình kinh chính Vị bắt đầu tại đâu?
Giữa dưới hố mắt
Khóe mắt trong
Góc hàm
Chỗ lõm 2 bên sống mũi
Lộ trình nổi của kinh chính Tâm bắt đầu tại huyệt nào?
Cực tuyền
Khúc tuyền
Dương lăng tuyền
Liêm tuyền
Cặp huyệt: Uyển cốt – Thông lý được chọn theo nguyên tắc nào?
Nguyên tắc Nguyên – Lạc
Nguyên tắc Du – Mộ
Nguyên tắc huyệt Đặc hiệu
Nguyên tắc Ngũ du huyệt
Đâu là lộ trình đúng của kinh chính Can ở bàn chân?
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 3 và 4
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 4 và 5
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 2 và 3
Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 1 và 2
Lộ trình kinh chính Tỳ ở vùng bụng đi cách đường giữa bụng bao nhiêu thốn?
0,5
1
2
4
Kinh chính Đởm đi ở phần nào của vùng đùi?
Mặt trước ngoài
Mặt ngoài
Mặt sau
Mặt trong
Huyệt Nội quan nằm trên nếp gấp cổ tay bao nhiêu thốn?
2
3
5
7
Huyệt Thái uyên nằm ở mốc giải phẫu nào?
Bờ ngoài xương quay
Trong rãnh động mạch quay
Giữa gân cơ gấp các ngón và gân cơ gấp cổ tay quay
Bờ ngoài gân cơ gấp cổ tay trụ
Huyệt Dương lăng tuyền nằm ở vùng nào của cơ thể?
Thân mình
Đầu mặt
Chi trên
Chi dưới
Huyệt nào nằm trên mắt cá ngoài 8 thốn, ở bờ ngoài cơ chày trước?
Phong long
Quang minh
Phi dương
Thái khê
Huyệt Trung quản nằm trên rốn bao nhiêu thốn?
1
2
4
6
Huyệt Đại chùy nằm trên đường dọc giữa cổ, dưới mỏm gai đốt sống nào?
Đốt sống cổ 6
Đốt sống cổ 7
Đốt sống ngực 1
Đốt sống ngực 2
Huyệt Túc tam lý không có tác dụng nào sau đây? (huyệt 36 của kinh Vị)
Trị đau khớp gối
Trị liệt chi dưới
Trị ho, khó thở
Trị đầy chướng bụng
Huyệt Lục tổng nào được sử dụng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng?
Liệt khuyết (cổ gáy)
Liệt khuyết (cổ gáy)
Tam âm giao (bụng dưới, SD-TN)
Nội quan (ngực)
Theo Bát hội huyệt, huyệt nào được chọn để điều trị các bệnh lý của cốt?
Huyền chung
Đại trữ (cốt)
Đản trung (khí)
Cách du (huyết)
Phương pháp châm véo da phù hợp để châm huyệt nào sau đây?
Ấn đường
Phong long
Kiên tỉnh
Hợp cốc
Khi châm cứu ở tư thế nằm sấp, thầy thuốc không thể điều trị vùng nào sau đây?
Lưng, mông
Tay, chân
Ngực, bụng
Vai, tai
Đâu KHÔNG phải là chống chỉ định của châm?
Cơ thể suy kiệt
Vùng da lở loét
Rối loạn đông máu
Đau cấp và mạn tính
Kỹ thuật cứu nào thường được sử dụng trong điều trị các bệnh ngoài da?
Cứu trên đốc kim
Cứu để yên
Cứu mổ cò
Cứu xoay tròn
Để điều trị bệnh chứng hư của kinh Can, theo nguyên tắc nguyên lạc, cần phối hợp huyệt Thái xung (nguyên huyệt của kinh Can) với huyệt nào sau đây?
Quang minh – lạc huyệt của kinh Đởm
Chi chính – lạc huyệt của kinh Tiểu trường
Phong long – lạc huyệt của kinh Vị
Phi dương – lạc huyệt của kinh Bàng quang
Huyệt Cách du có tác dụng điều trị bệnh lý của tổ chức nào trong cơ thể?
Phủ
Mạch
Cốt
Huyết (Cách Du là hội của huyết)
Trong công thức huyệt châm cứu điều trị liệt mặt ngoại biên, huyệt nào có tác dụng đặc hiệu khu phong vùng đầu mặt?
Giáp xa
Phong trì
Hợp cốc
Dương bạch
Đâu là thứ tự đúng khi thực hiện kỹ thuật châm?
Chọn tư thế người bệnh, chọn và kiểm tra kim, sát trùng da, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim
Chọn tư thế người bệnh, chọn và kiểm tra kim, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim, sát trùng da
Chọn tư thế người bệnh, sát trùng da, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim
Chọn tư thế người bệnh, chọn và kiểm tra kim, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim
Huyệt ở vị trí đỉnh cao mắt cá ngoài đo lên 5 thốn, sát bờ trước xương mác là
Ngoại khâu
Quang minh (huyệt thứ 37 của kinh Đởm)
Dương phụ
Phụ dương
Từ huyệt Côn lôn kéo thẳng lên 3 thốn là vị trí huyệt?
Phụ dương (huyệt thứ 59 của kinh Bàng Quang)
Dương phụ
Phi dương
Thúc cốt
Lộ trình kinh chính Bàng quang bắt đầu ở
Khóe mắt ngoài
Khóe mắt trong
Bờ ngoài ngón chân thứ 5
Bờ trong ngón chân thứ 1
Các huyệt ở vùng cổ tay sắp xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong là
Thái uyên, Thần môn, Đại lăng, Dương cốc
Thái uyên, Đại lăng, Thần môn, Dương cốc
Dương cốc, Thần môn, Đại lăng, Thái uyên
Dương cốc, Đại lăng, thần môn, Thái uyên
Huyệt nằm sát đầu gần xương bàn ngón 5, ở chỗ lõm giữa xương hộp và xương gót
Kim môn (huyệt 63 của kinh Bàng Quang)
Kinh môn
Kinh cốt
Kinh cừ
Huyệt nằm ở nơi tiếp giáp giữa da gan và lưng bàn chân, hõm giữa thân và đầu gần xương bàn chân ngón 5
Kinh cốt (huyệt 64 của kinh Bàng Quang)
Thúc cốt
Uyển cốt
Dương cốc
Kinh cốt là được xếp vào loại huyệt nào?
Nguyên huyệt (của kinh Bàng Quang)
Lạc huyệt
Mộ huyệt
Khích huyệt
Huyệt ở trên mắt cá ngoài chân 3 thốn, sát bờ trước xương mác.
Đại chung
Huyền chung (huyệt thứ 39 của kinh Đởm)
Âm lăng tuyền
Dương lăng tuyền
Huyệt nào sau đây thuộc kinh Đởm
Thúc cốt
Kinh cừ
Lệ đoài
Khâu khư (huyệt thứ 40 của kinh Đởm)
Huyệt nào sau đây thuộc hành Hỏa của kinh Tam tiêu
Quan xung
Trung xung
Lao cung
Đại lăng
Huyệt ở trên đầu ngón chân cái, cách góc móng chân 0,2 thốn
Đại đô
Đại đôn (huyệt thứ 1 của kinh Can)
Thái bạch
Ẩn bạch
Huyệt ở trước mắt cá trong 1 thốn (chỗ lõm sát bờ trong gân cơ chày trước)
Lương khâu (huyệt thứ 34 của kinh Vị)
Thương khâu (huyệt thứ 5 của kinh Tỳ)
Trung phong (huyệt thứ 4 của kinh Can)
Lãi câu (huyệt thứ 5 của kinh Can)
Huyệt nào sau đây thuộc kinh Tỳ
Khí hải
Huyết hải
Lương khâu
Dương lăng tuyền
Kinh chính Thận bắt đầu ở
Lòng bàn chân
Lòng bàn tay
Góc ngoài gốc móng chân 5
Góc ngoài gốc móng chân 4
Nhận xét nào sau đây đúng về 12 đường kinh chính
Tất cả các kinh dương đều đi xuống chân
Tất cả các kinh âm đều đi từ tay vào ngực
Tất cả các kinh âm đều đi xuống chân
Tất cả các kinh dương đều đi lên đầu mặt
Lộ trình kinh Đại Trường, chọn đáp án đúng
Bờ ngoài ngón trỏ, nếp gấp ngoài nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm dưới
Bờ trong ngón trỏ, nếp gấp ngoài nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm trên
Bờ ngoài ngón trỏ, nếp gấp trong nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm trên
Bờ trong ngón trỏ, nếp gấp ngoài nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm dưới
Huyệt nào sau đây không thuộc kinh Thận
Âm cốc
Âm lăng tuyền (kinh Tỳ)
Nhiên cốc
Phục lưu
Nhận xét nào sau đây là đúng về kinh Tâm bào
Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 4,5, tận cùng ở đầu ngón tay 4
Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 3,4, tận cùng ở đầu ngón tay 4
Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 3,4, tận cùng ở đầu ngón tay 3
Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 4,5, tận cùng ở đầu ngón tay 5
