wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MON CHAM CUU-n

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

   Vị trí huyệt Can du, chọn câu đúng

a)

A.   Giữa đốt sống lưng D9-D10 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

b)

Giữa đốt sống lưng D5-D6 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

c)

Giữa đốt sống lưng D7-D8 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

d)

Giữa đốt sống lưng D3-D4 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

2.

Vị trí huyệt Dương trì, chọn câu đúng

a)

Trên nếp gấp cổ tay, giữa gân cơ duỗi chung các ngón và gân duỗi riêng ngón cái

b)

Trên nếp gấp cổ tay, giữa gân cơ duỗi chung các ngón và gân duỗi riêng ngón út

c)

Trên đường nối huyệt Dương cốc đến huyệt Tiểu hải (trong rảnh ròng rọc khuỷu) trên Dương cốc 5 thốn

d)

Trên đường nối huyệt Dương cốc đến huyệt Tiểu hải (trong rảnh ròng rọc khuỷu) trên Dương cốc 3 thốn

3.

Các huyệt nào sau đây thuộc kinh Tâm bào

a)

Đại lăng, Nội quan, Khúc trạch, Lao cung

b)

Đại lăng, Nội quan, Khúc trạch, Thần môn

c)

Đại lăng, Nội quan, Thần môn, Xích trạch

d)

Đại lăng, Nội quan, Lao cung, Xích trạch

4.

Đâu là vị trí tận cùng của kinh chính Tiểu trường

a)

  Góc ngoài gốc móng ngón tay 1

b)

  Góc trong gốc móng ngón tay 5

c)

  Góc trong gốc móng ngón tay 4

d)

Góc ngoài gốc móng ngón tay 2

5.

Lộ trình kinh chính Vị bắt đầu tại đâu

a)

Giữa dưới hố mắt

b)

Khóe mắt trong

c)

Góc hàm

d)

Chỗ lõm 2 bên sống mũi

6.

Lộ trình nổi của kinh chính Tâm bắt đầu tại huyệt nào

a)

Cực tuyền

b)

Khúc tuyền

c)

Dương lăng tuyền

d)

Liêm tuyền

7.

Vị trí huyệt Đại trường du, chọn câu đúng

a)

  Giữa đốt sống lưng S2-S3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

b)

Giữa đốt sống lưng L4-L5 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

c)

Giữa đốt sống lưng L2-L3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

d)

Giữa đốt sống lưng S1-S2 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

8.

Vị trí huyệt Chương môn, chọn câu đúng

a)

Ngay trước đầu tự do xương sườn 12

b)

Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 7

c)

Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 6

d)

Ngay trước đầu tự do xương sườn 11

9.

Vị trí huyệt Thần môn, chọn câu đúng

a)

Trên nếp gấp trước cổ tay, giữa khe 2 gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài

b)

Trên nếp gấp cổ tay, giữa xương đậu và đầu dưới xương trụ, bờ ngoài gân cơ gấp cổ tay trụ

c)

Trên nếp gấp trước cổ tay 2 thốn, giữa khe 2 gân cơ gấp cổ tay quay và gân cơ gan tay dài

d)

Trên huyệt Thông lý 1 thốn, bờ ngoài gân gấp cổ tay trụ

10.

Đâu là lộ trình đúng của kinh chính Can ở bàn chân?

a)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 3 và 4

b)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 4 và 5

c)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 2 và 3

d)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 1 và 2

11.

Tại vùng ngực, đường kinh nào đi theo đường trung đòn ?

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Vị

d)

Đởm

12.

Chọn đáp án SAI. Biểu hiện bệnh lý của kinh Tiểu trường

a)

Cầu phân lỏng

b)

Đau mặt sau trong cánh tay

c)

  Đau mặt trước ngoài vai

d)

Đau vùng cổ, dưới cằm

13.

Chọn câu đúng. Đặc điểm đường đi của kinh Quyết âm Tâm Bào là?

a)

Hướng đi: Ngực ra ngón tay giữa phía lòng bàn tay

b)

Hướng đi: từ ngón tay đi lên ngực

c)

Chi phối mặt sau cánh tay

d)

Chi phối mặt ngoài cánh tay

14.

Chọn câu đúng. Huyệt bắt đầu kinh thủ thiếu dương tam tiêu là?

a)

Dịch môn

b)

Trung chử

c)

Dương trì

d)

Quan xung

15.

Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Giáp xa thuộc kinh?

a)

Tiểu trường

b)

Đại trường

c)

Đởm

d)

Vị

16.

Vị trí huyệt Chí thất, chọn câu đúng

a)

Giữa đốt sống lưng L2-L3 đo ra hai bên, mỗi bên 1,5 thốn

b)

Giữa đốt sống lưng L2-L3 đo ra hai bên, mỗi bên 3 thốn

c)

Giữa đốt sống lưng L1-L2 đo ra hai bên, mỗi bên 3 thốn

d)

Giữa đốt sống lưng L3-L4 đo ra hai bên, mỗi bên 3 thốn

17.

Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Hợp cốc là huyệt?

a)

Lạc huyệt

b)

Nguyên huyệt

c)

Khích huyệt

d)

Du mộc huyệt

18.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Huyệt đặc hiệu điều trị bệnh lý Sinh dục -  Tiết niệu là?

a)

Tam âm giao

b)

Trung cực

c)

Quan nguyên

d)

Thận du

19.

Chọn đáp án SAI. Các phương pháp xác định huyệt?

a)

Đo để lấy huyệt

b)

Thốn B và F tương đương nhau

c)

Phương pháp dựa vào mốc giải phẫu hoặc hình thể tự nhiên (nếp nhăn, lằn chỉ,…) để lấy huyệt

d)

Phương pháp lấy huyệt dựa vào tư thế hoạt động của một bộ phận

20.

Chọn đáp án Đúng nhất. Theo Bảng thốn b theo vùng phân đoạn. Khoảng cách từ mấu chuyển lớn đến ngang khoeo chân là bao nhiêu thốn?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

19

21.

Chọn đáp án SAI. Kỹ Thuật Châm bổ trong thể châm?

a)

Thở ra, châm kim, Hít vào, rút kim

b)

Rút kim không bịt lỗ kim

c)

Châm đắc khí, không vê kim

d)

Hướng mũi kim đi thuận chiều kinh mạch

22.

Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Mộ của Kinh Bàng Quang là?

a)

Trung cực

b)

Trung quản

c)

Chương môn

d)

Cự khuyết

23.

Lộ trình của đường kinh nào sau đây đúng theo quy luật Âm thăng dương giáng? 

a)

Kinh chính Phế khởi đầu ở ngón tay và kết thúc ở ngực bụng

b)

Kinh chính Tam tiêu khởi đầu ở ngón tay và kết thúc ở đầu mặt

c)

Kinh chính Thận khởi đầu ở bàn chân và kết thúc ở đầu mặt

d)

Kinh chính Bàng quang khởi đầu ở ngực bụng và kết thúc ở ngón chân

24.

Huyệt nào sau đây thuộc nhóm huyệt ngoài kinh?

a)

Bách hội

b)

Ấn đường

c)

Phong phủ

d)

Nhân trung

25.

Vị trí huyệt Thiên lịch, chọn câu đúng

a)

Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 4 thốn

b)

Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 7 thốn

c)

Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 8 thốn

d)

Trên đường nối huyệt Dương khê đến huyệt Khúc trì, trên huyệt Dương khê 3 thốn

26.

Theo Bát hội huyệt, huyệt nào được chọn để điều trị các bệnh lý của cốt?

a)

Huyền chung

b)

Đại trữ (cốt)

c)

Đản trung (khí)

d)

Cách du (huyết)

27.

Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt thận du có vị trí: cách đường gai sống 1,5 thốn và ngang?

a)

Giữa gai sống D11-D12

b)

Giữa gai sống D12-L1

c)

Giữa gai sống L1-L2

d)

Giữa gai sống L2-L3

28.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Huyệt đặc hiệu điều trị bệnh lý Sinh dục -  Tiết niệu là?

a)
  1. Tam âm giao

b)
  1. Trung cực

c)
  1. Quan nguyên

d)
  1. Thận du

29.

Chọn đám án ĐÚNG nhất. Huyệt Nội Quan chủ vùng nào?

a)

Vùng cổ gáy

b)

Lưng, thắt lưng

c)

Bụng dưới, TN-SD

d)

Vùng ngực, tim

30.

Chọn đám án SAI. Theo Nguyên tắc huyệt Nguyên – Lạc thì?

a)

Khí huyết của kinh này sẽ đi từ huyệt Lạc đến huyệt Nguyên của kinh có quan hệ biểu lý với nó

b)

Dùng huyệt Nguyên trên kinh bị bệnh phối hợp với huyệt Lạc của kinh quan hệ biểu lý tương ứng với nó

c)

Có tất cả 12 huyệt Nguyên và 12 huyệt Lạc trên cơ thể

d)

Cách phối hợp này thường được áp dụng trong các bệnh lý thuộc Thực chứng.

31.

Chọn đáp án Đúng. Hệ thống Ngũ Du huyệt đại diện cho?

a)

Con đường vận hành của khí

b)

Con đường vận hành của huyết

c)

Con đường vận hành của tân dịch

d)

Con đường vận hành của kinh lạc

32.

Chọn đáp án SAI. Huyệt Khích có đặc điểm là?

a)

Khích có nghĩa là khe hở, ý nói vùng mà mạch khí tụ lại nhiều.

b)

Có tất cả 12 huyệt khích

c)

Điều trị rất tốt những bệnh cấp

d)

Như vậy có 16 huyệt khích và tất cả đều nằm trên những kinh chính

33.

Chọn đáp án Đúng nhất. Theo Bảng thốn B theo vùng phân đoạn. Khoảng cách từ rốn đến bờ trên xương mu là bao nhiêu thốn?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

5

34.

Chọn đáp án SAI. Kỹ thuật châm cứu?

a)

Huyệt nào cũng phải châm thẳng góc

b)

Góc độ của kim khi châm: 600 – 900 ở vùng cơ dày

c)

A.    Góc độ của kim khi châm: 150 – 300 ở vùng cơ mỏng

d)

Căng da ở những vùng cơ dày

35.

Chọn đáp án SAI. Kỹ Thuật Châm bổ trong thể châm?

a)

Thở ra, châm kim, Hít vào, rút kim

b)

Hướng mũi kim đi thuận chiều kinh mạch

c)

Châm đắc khí, không vê kim

d)

Rút kim không bịt

36.

  Vị trí huyệt Ngư yêu, chọn câu đúng (huyệt ngoài đường kinh)

a)

Ở mặt trong lòng bàn tay, trung điểm xương bàn ngón tay cái, nơi phần tiếp giáp giữa da gan và da lưng bàn tay

b)

Giữa lông mày, đồng tử nhìn thẳng, điểm giao nhau của đường ngang chia đôi lông mày và đường dọc qua chính giữa ổ mắt

c)

Chỗ lõm đầu trong chân mày, thẳng trên góc mắt trong

d)

Giao điểm của khóe miệng kéo dài và rãnh mũi miệng

37.

Vị trí huyệt Kỳ môn, chọn câu đúng

a)

Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 6

b)

Giao điểm đường trung đòn và khoang liên sườn 7

c)

Giao điểm đường trung đòn và giữa xương sườn 7-8

d)

Giao điểm đường trung đòn và giữa xương sườn 8-9

38.

Chọn câu ĐÚNG nhất. Huyệt Thiên lịch nằm trên đường nối giữa Dương Khê với Khúc trì và cách Dương Khê ?

a)

1,5 thốn

b)

3 thốn

c)

  4 thốn

d)

5 thốn

39.

Chọn câu ĐÚNG nhất. Khoảng cách giữa 2 núm vú là bao nhiêu?

a)

6 thốn

b)

7 thốn

c)

8 thốn

d)

9 thốn

40.

Vị trí huyệt Giáp xa, chọn câu đúng (huyệt thứ 6 của kinh Vị)

a)

Trên đường nối góc hàm và khóe miệng, cách góc hàm 1 thốn

b)

Trên đường nối góc hàm và khóe miệng, cách góc hàm 1,5 thốn

c)

Huyệt ở trước giữa chân bình tai

d)

Huyệt ở trước dưới chân bình tai

41.

Số thốn B tương ứng khi đo từ lồi cao nhất mắt cá ngoài đến nếp khoeo chân là bao nhiêu?

a)

13 thốn

b)

15 thốn

c)

16 thốn

d)

19 thốn

42.

Số thốn B tương ứng khi đo từ nếp gấp khuỷu tay đến nếp gấp cổ tay là bao nhiêu?

a)

12 thốn

b)

15 thốn

c)

16 thốn

d)

19 thốn

43.

Điều nào sau đây SAI khi nói về kinh chính?

a)

Mỗi kinh chính đều bao gồm một lộ trình bên ngoài và một lộ trình bên trong

b)

Mỗi kinh chính đều có vùng phân bố nhất định ở bên ngoài cơ thể và tạng phủ bên trong

c)

Mỗi kinh chính đều có những phân nhánh nối với kinh có quan hệ biểu lý với nó

d)

Mỗi kinh chính đều có những phân nhánh đến tất cả các vùng của cơ thể

44.

Vùng nào là nơi tập trung 6 đường kinh chính dương của cơ thể?

a)

Vùng đầu mặt

b)

Vùng ngực

c)

Vùng bụng

d)

Vùng lưng

45.

Điều nào sau đây SAI khi nói về kinh cân?

a)

12 kinh cân là nhánh tách ra từ 12 kinh chính

b)

Chỉ liên hệ duy nhất với phần nông cơ thể

c)

Khởi phát luôn luôn ở đầu ngón tay hoặc ngón chân

d)

Khi bị rối loạn thường biểu hiện triệu chứng toàn thân

46.

Huyệt nào sau đây thuộc nhóm huyệt ngoài kinh?

a)

Bách hội

b)

Ấn đường

c)

Phong phủ

d)

Nhân trung

47.

Huyệt nào sau đây thuộc nhóm kinh huyệt?

a)

Tứ thần thông

b)

Ngư yêu

c)

Dương bạch (huyệt số 14 của kinh Đởm)

d)

Giáp tích

48.

Huyệt nào có vị trí được xác định bằng phương pháp đo thốn?

a)

Phong trì

b)

Phong long (trên mắt các ngoài 8 thốn)

c)

Phong phủ

d)

Ế phong

49.

Huyệt nào có vị trí được xác định dựa vào tư thế hoạt động?

a)

Thính cung

b)

Thái khê

c)

Túc tam lý

d)

Bách hội

50.

Các huyệt nào sau đây thuộc kinh chính Tiểu trường?

a)

Chi chính, Thông lý, Uyển cốt, Dương trì

b)

Chi Chính, Tiểu hải, Dương trì, Trung xung

c)

Dương cốc, Tiểu hải, Thần môn, Chi chính

d)

Dương cốc, Tiểu hải, Chi chính, Tiền cốc

51.

Các huyệt nào sau đây thuộc kinh Bàng quang

a)

Thúc cốt, Kinh cốt, Thái bạch, Đại đô

b)

Thúc cốt, Kinh cốt, Thái bạch, Công tôn

c)

Thúc cốt, Kinh cốt, Côn lôn, Nhiên cốc

d)

Thúc cốt, Kinh cốt, Côn lôn, Chí âm

52.

Các huyệt nào sau đây thuộc kinh Phế

a)

Phế du, Trung phủ, Liệt khuyết, Thương dương

b)

Phế du, Trung phủ, Liệt khuyết, Khúc trạch

c)

Ngư tế, Liệt khuyết, Trung phủ, Thiếu thương

d)

Ngư tế, Liệt khuyết, Trung phủ, Thương dương

53.

Ở khuỷu tay, kinh chính Tâm đi qua mốc giải phẫu nào?

a)

Bờ ngoài gân cơ nhị đầu

b)

Đầu trong nếp gấp khuỷu

c)

Mỏm khuỷu

d)

Bờ ngoài khuỷu tay

54.

Lộ trình chìm của kinh chính Phế KHÔNG đi qua cơ quan tạng phủ nào?

a)

Phế

b)

Đại trường

c)

Vị

d)

Tiểu trường

55.

Ở khuỷu tay, kinh chính Tâm đi qua mốc giải phẫu nào?

a)

Bờ ngoài gân cơ nhị đầu

b)

Đầu trong nếp gấp khuỷu

c)

Mỏm khuỷu

d)

Bờ ngoài khuỷu tay

56.

Đường kinh Tâm bào đi ở mặt nào của cánh tay?

a)

Trước giữa

b)

Sau ngoài

c)

Trước trong

d)

Sau trong

57.

Đâu là vị trí tận cùng của kinh chính Tiểu trường?

a)

Góc ngoài gốc móng ngón tay 1

b)

Góc trong gốc móng ngón tay 4

c)

Góc trong gốc móng ngón tay 5

d)

Góc ngoài gốc móng ngón tay 2

58.

Lộ trình kinh chính Vị bắt đầu tại đâu?

a)

Giữa dưới hố mắt

b)

Khóe mắt trong

c)

Góc hàm

d)

Chỗ lõm 2 bên sống mũi

59.

Lộ trình nổi của kinh chính Tâm bắt đầu tại huyệt nào?

a)

Cực tuyền

b)

Khúc tuyền

c)

Dương lăng tuyền

d)

Liêm tuyền

60.

Cặp huyệt: Uyển cốt – Thông lý  được chọn theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc Nguyên – Lạc

b)

Nguyên tắc Du – Mộ

c)

Nguyên tắc huyệt Đặc hiệu

d)

Nguyên tắc Ngũ du huyệt

61.

Đâu là lộ trình đúng của kinh chính Can ở bàn chân?

a)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 3 và 4

b)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 4 và 5

c)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 2 và 3

d)

Mặt mu bàn chân, giữa xương bàn ngón 1 và 2

62.

Lộ trình kinh chính Tỳ ở vùng bụng đi cách đường giữa bụng bao nhiêu thốn?

a)

0,5

b)

1

c)

2

d)

4

63.

Kinh chính Đởm đi ở phần nào của vùng đùi?

a)

Mặt trước ngoài

b)

Mặt ngoài

c)

Mặt sau

d)

Mặt trong

64.

Huyệt Nội quan nằm trên nếp gấp cổ tay bao nhiêu thốn?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

65.

Huyệt Thái uyên nằm ở mốc giải phẫu nào?

a)

Bờ ngoài xương quay

b)

Trong rãnh động mạch quay

c)

Giữa gân cơ gấp các ngón và gân cơ gấp cổ tay quay

d)

Bờ ngoài gân cơ gấp cổ tay trụ

66.

Huyệt Dương lăng tuyền nằm ở vùng nào của cơ thể?

a)

Thân mình

b)

Đầu mặt

c)

Chi trên

d)

Chi dưới

67.

Huyệt nào nằm trên mắt cá ngoài 8 thốn, ở bờ ngoài cơ chày trước?

a)

Phong long

b)

Quang minh

c)

Phi dương

d)

Thái khê

68.

Huyệt Trung quản nằm trên rốn bao nhiêu thốn?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

69.

Huyệt Đại chùy nằm trên đường dọc giữa cổ, dưới mỏm gai đốt sống nào?

a)

Đốt sống cổ 6

b)

Đốt sống cổ 7

c)

Đốt sống ngực 1

d)

Đốt sống ngực 2

70.

Huyệt Túc tam lý không có tác dụng nào sau đây? (huyệt 36 của kinh Vị)

a)

Trị đau khớp gối

b)

Trị liệt chi dưới

c)

Trị ho, khó thở

d)

Trị đầy chướng bụng

71.

Huyệt Lục tổng nào được sử dụng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng?

a)

Liệt khuyết (cổ gáy)

b)

Liệt khuyết (cổ gáy)

c)

Tam âm giao (bụng dưới, SD-TN)

d)

Nội quan (ngực)

72.

Theo Bát hội huyệt, huyệt nào được chọn để điều trị các bệnh lý của cốt?

a)

Huyền chung

b)

Đại trữ (cốt)

c)

Đản trung (khí)

d)

Cách du (huyết)

73.

Phương pháp châm véo da phù hợp để châm huyệt nào sau đây?

a)

Ấn đường

b)

Phong long

c)

Kiên tỉnh

d)

Hợp cốc

74.

Khi châm cứu ở tư thế nằm sấp, thầy thuốc không thể điều trị vùng nào sau đây?

a)

Lưng, mông

b)

Tay, chân

c)

Ngực, bụng

d)

Vai, tai

75.

Đâu KHÔNG phải là chống chỉ định của châm?

a)

Cơ thể suy kiệt

b)

Vùng da lở loét

c)

Rối loạn đông máu

d)

Đau cấp và mạn tính

76.

Kỹ thuật cứu nào thường được sử dụng trong điều trị các bệnh ngoài da?

a)

Cứu trên đốc kim

b)

Cứu để yên

c)

Cứu mổ cò

d)

Cứu xoay tròn

77.

Để điều trị bệnh chứng hư của kinh Can, theo nguyên tắc nguyên lạc, cần phối hợp huyệt Thái xung (nguyên huyệt của kinh Can) với huyệt nào sau đây?

a)

Quang minh – lạc huyệt của kinh Đởm

b)

Chi chính – lạc huyệt của kinh Tiểu trường

c)

Phong long – lạc huyệt của kinh Vị

d)

Phi dương – lạc huyệt của kinh Bàng quang

78.

Huyệt Cách du có tác dụng điều trị bệnh lý của tổ chức nào trong cơ thể?

a)

Phủ

b)

Mạch

c)

Cốt

d)

Huyết (Cách Du là hội của huyết)

79.

Trong công thức huyệt châm cứu điều trị liệt mặt ngoại biên, huyệt nào có tác dụng đặc hiệu khu phong vùng đầu mặt?

a)

Giáp xa

b)

Phong trì

c)

Hợp cốc

d)

Dương bạch

80.

Đâu là thứ tự đúng khi thực hiện kỹ thuật châm?

a)

Chọn tư thế người bệnh, chọn và kiểm tra kim, sát trùng da, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim

b)

Chọn tư thế người bệnh, chọn và kiểm tra kim, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim, sát trùng da

c)

Chọn tư thế người bệnh, sát trùng da, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim

d)

Chọn tư thế người bệnh, chọn và kiểm tra kim, châm kim, tạo cảm giác đắc khí, lưu kim, rút kim

81.

Huyệt ở vị trí đỉnh cao mắt cá ngoài đo lên 5 thốn, sát bờ trước xương mác là

a)

Ngoại khâu

b)

Quang minh (huyệt thứ 37 của kinh Đởm)

c)

Dương phụ

d)

Phụ dương

82.

Từ huyệt Côn lôn kéo thẳng lên 3 thốn là vị trí huyệt?

a)

Phụ dương (huyệt thứ 59 của kinh Bàng Quang)

b)

Dương phụ

c)

Phi dương

d)

Thúc cốt

83.

Lộ trình kinh chính Bàng quang bắt đầu ở

a)

Khóe mắt ngoài

b)

Khóe mắt trong

c)

Bờ ngoài ngón chân thứ 5

d)

Bờ trong ngón chân thứ 1

84.

Các huyệt ở vùng cổ tay sắp xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Thái uyên, Thần môn, Đại lăng, Dương cốc

b)

Thái uyên, Đại lăng, Thần môn, Dương cốc

c)

Dương cốc, Thần môn, Đại lăng, Thái uyên

d)

Dương cốc, Đại lăng, thần môn, Thái uyên

85.

Huyệt nằm sát đầu gần xương bàn ngón 5, ở chỗ lõm giữa xương hộp và xương gót

a)

Kim môn (huyệt 63 của kinh Bàng Quang)

b)

Kinh môn

c)

Kinh cốt

d)

Kinh cừ

86.

Huyệt nằm ở nơi tiếp giáp giữa da gan và lưng bàn chân, hõm giữa thân và đầu gần xương bàn chân ngón 5

a)

Kinh cốt (huyệt 64 của kinh Bàng Quang)

b)

Thúc cốt

c)

Uyển cốt

d)

Dương cốc

87.

Kinh cốt là được xếp vào loại huyệt nào?

a)

Nguyên huyệt (của kinh Bàng Quang)

b)

  Lạc huyệt

c)

Mộ huyệt

d)

Khích huyệt

88.

Huyệt ở trên mắt cá ngoài chân 3 thốn, sát bờ trước xương mác.

a)

Đại chung

b)

Huyền chung (huyệt thứ 39 của kinh Đởm)

c)

Âm lăng tuyền

d)

Dương lăng tuyền

89.

Huyệt nào sau đây thuộc kinh Đởm

a)

Thúc cốt

b)

Kinh cừ

c)

Lệ đoài

d)

Khâu khư (huyệt thứ 40 của kinh Đởm)

90.

Huyệt nào sau đây thuộc hành Hỏa của kinh Tam tiêu

a)

Quan xung

b)

Trung xung

c)

Lao cung

d)

Đại lăng

91.

Huyệt ở trên đầu ngón chân cái, cách góc móng chân 0,2 thốn

a)

Đại đô

b)

Đại đôn (huyệt thứ 1 của kinh Can)

c)

Thái bạch

d)

Ẩn bạch

92.

Huyệt ở trước mắt cá trong 1 thốn (chỗ lõm sát bờ trong gân cơ chày trước)

a)

Lương khâu (huyệt thứ 34 của kinh Vị)

b)

Thương khâu (huyệt thứ 5 của kinh Tỳ)

c)

Trung phong (huyệt thứ 4 của kinh Can)

d)

Lãi câu (huyệt thứ 5 của kinh Can)

93.

Huyệt nào sau đây thuộc kinh Tỳ

a)

Khí hải

b)

Huyết hải

c)

Lương khâu

d)

Dương lăng tuyền

94.

Kinh chính Thận bắt đầu ở

a)

Lòng bàn chân

b)

Lòng bàn tay

c)

Góc ngoài gốc móng chân 5

d)

Góc ngoài gốc móng chân 4

95.

Nhận xét nào sau đây đúng về 12 đường kinh chính

a)

Tất cả các kinh dương đều đi xuống chân

b)

Tất cả các kinh âm đều đi từ tay vào ngực

c)

Tất cả các kinh  âm đều đi xuống chân

d)

Tất cả các kinh dương đều đi lên đầu mặt

96.

Lộ trình kinh Đại Trường, chọn đáp án đúng

a)

Bờ ngoài ngón trỏ, nếp gấp ngoài nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm dưới

b)

Bờ trong ngón trỏ, nếp gấp ngoài nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm trên

c)

Bờ ngoài ngón trỏ, nếp gấp trong nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm trên

d)

Bờ trong ngón trỏ, nếp gấp ngoài nếp khuỷu, hố trên đòn, răng hàm dưới

97.

Huyệt nào sau đây không thuộc kinh Thận

a)

Âm cốc

b)

Âm lăng tuyền (kinh Tỳ)

c)

Nhiên cốc

d)

Phục lưu

98.

Nhận xét nào sau đây là đúng về kinh Tâm bào

a)

Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 4,5, tận cùng ở đầu ngón tay 4

b)

Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 3,4, tận cùng ở đầu ngón tay 4

c)

Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 3,4, tận cùng ở đầu ngón tay 3

d)

Chạy ở lòng bàn tay, giữa xương bàn ngón 4,5, tận cùng ở đầu ngón tay 5