Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuản trị chất lượng
Total questions: 103
Worksheet time: 1hrs 17mins
Name
Class
Date
1.
Trong các tiêu chí của giải thưởng chất lượng Việt Nam thì tiêu chí nào có số điểm lớn nhất và là bao nhiêu điểm
a)
A. Vai trò lãnh đạo, 120 điểm
b)
B. Kết quả hoạt động, 450 điểm
c)
C. Kết quả hoạt động, 350 điểm
d)
D. Quản lý nguồn lực, 160 điểm
2.
Phát biểu đúng nhất về cấu trúc bộ ISO 9000 là:
a)
A. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 5 nhóm
b)
B. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 2 nhóm
c)
C. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 4 nhóm
d)
D. Cấu trúc bộ ISO-9000 bao gồm 3 nhóm
3.
Các yếu tố cấu thành hệ thống quản trị chất lượng không bao gồm:
a)
A. Cơ cấu tổ chức
b)
B. Các quá trình
c)
C. Các phương pháp
d)
D. Các nguồn lực
4.
Tiêu chuẩn làm chuẩn mực để đánh giá chứng nhận trong các công ty kinh doanh là:
a)
A. ISO 9000:2015
b)
B. ISO 9001:2015
c)
C. ISO 9004:2018
d)
D. ISO 19011:2018
5.
Áp dụng ISO 9000 trong công ty xuất khẩu thủy sản sẽ giúp doanh nghiệp:
a)
A. Thành công trong hoạt động sản xuất kinh doanh
b)
B. Tránh khỏi phá sản
c)
C. Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế
d)
D. Chứng minh năng lực quản lý và vượt rào cản kỹ thuật
6.
Hệ thống tiêu chuẩn ảnh hưởng gián tiếp đến việc tạo ra một mức chất lượng tốt cho doanh nghiệp xuất khẩu nông sản là:
a)
A. ISO 14000
b)
B. ISO 9001
c)
C. ISO 22000
d)
D. HACCP
7.
Yêu cầu của hệ thống quản trị chất lượng GMP không tập trung vào:
a)
A. Nhà xưởng và trang thiết bị
b)
B. Kiểm soát quá trình chế biến
c)
C. Kiểm soát nhu cầu khách hàng
d)
D. Kiểm soát về con người, vận chuyển và bảo quản thành phẩm
8.
Nguyên lý của TQM không bao gồm nội dung:
a)
A. Coi trọng con người và quản lý toàn diện
b)
B. Coi trọng khách hàng
c)
C. Cam kết đạt chất lượng và làm việc nhóm
d)
D. Cải tiến liên tục
9.
Mục đích cải thiện môi trường làm việc nhằm tăng năng suất là của mô hình:
a)
A. Kaizen
b)
B. 5S
c)
C. Hệ thống sản xuất tinh gọn
d)
D. HACCP
10.
Hệ thống làm việc, cơ chế đãi ngộ, sự tiến bộ trong nghề nghiệp là nội dung của tiêu chí nào của giải thưởng chất lượng Việt Nam:
a)
A. Hoạch định chiến lược
b)
B. Vai trò lãnh đạo
c)
C. Phát triển nguồn lực
d)
D. Kết quả hoạt động
11.
Điều kiện tham dự giải thưởng Chất lượng Việt Nam dành cho các tổ chức, doanh nghiệp là:
a)
A. Hoạt động, kinh doanh hợp pháp tại Việt Nam ít nhất 36 tháng tính đến thời điểm đăng ký tham dự.
b)
B. Đạt các thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh, doanh và dịch vụ, thực hiện đầy đủ trách nhiệm về bảo vệ môi trường, thuế và bảo hiểm xã hội
c)
C. Có bằng chứng về việc áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng.
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ thống quản trị chất lượng ISO 9001 2015:
a)
A. Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2015 là rất rộng, bao gồm các tổ chức ở tổ chức
b)
B. Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2015 hay không hoàn toàn do sự tự nguyện của tổ chức
c)
C. Một doanh nghiệp sau khi đã có chứng chỉ ISO 9001:2015 rồi thì chỉ được mua nguyên vật liệu từ những nhà cung cấp có chứng chỉ này
d)
D. Thực hiện ISO 9001:2015 có nghĩa là doanh nghiệp biết những gì mình đã làm, làm những gì đã biết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh
13.
Xây dựng hệ thống quản trị chất lượng không bao gồm công việc sau:
a)
A. Thiết lập cơ cấu tổ chức về chất lượng
b)
B. Đánh giá hệ thống quản trị chất lượng
c)
C. Bổ nhiệm lãnh đạo, điều phối, đào tạo nhận thức
d)
D. Xây dựng, áp dụng hệ thống tài liệu
14.
Đầu không phải là yêu cầu của hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14000:
a)
A. Yêu cầu chung về hệ thống quản lý môi trường
b)
B. Thiết lập chính sách môi trường, lập kế hoạch môi trường, thực hiện và diều hành
c)
C. Kiểm tra và thực hiện các hành động khắc phục, xem xét của lãnh đạo
d)
D. Tạo được lòng tin với khách hàng và các bên có liên quan
15.
Câu nào sau đây không đúng về ISO 9000?
a)
A. Hiểu một cách đơn giản thì ISO chính là viết những gì đã làm, làm những gì đã viết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh”
b)
B. ISO 9000 là một bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.
c)
C. Điều kiện tiên quyết để áp dụng thành công ISO 9000 là có sự cam kết của lãnh đạo.
d)
D. Khi áp dụng ISO 9000, một tổ chức phải triển khai tối thiểu hoạt động đào tạo về nội dung: nhận thức, viết tài liệu và đánh giá nội bộ
16.
Phát biểu nào không đúng về SA 8000?
a)
A. Đây là hệ thống tiêu chuẩn trách nhiệm
b)
B. Phạm vi áp dụng của SA 8000 rất rộng, bao gồm các tổ chức với mọi loại hình trong mọi lĩnh vực
c)
C. Khi một doanh nghiệp phát hiện ra mình đang sử dụng lao động trẻ em thì doanh nghiệp này cần chấm dứt ngay việc sử dụng lao động trẻ em: chấm dứt hợp đồng với lao động này.
d)
D. SA 8000 có 9 tiêu chuẩn
17.
Công ty sản xuất bánh muốn lựa chọn hệ thống quản trị chất lượng phù hợp để áp dụng, phải căn cứ vào:
a)
A. Lĩnh vực hoạt động và hình thức tổ chức
b)
B. Khả năng tài chính
c)
C. Sức ép của thị trường
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
18.
Doanh nghiệp thực hiện cải tiến chất lượng liên tục có những thay đổi như nào so với thực hiện đổi mới?
a)
A. Có nhiều thay đổi nhỏ
b)
B. Có nhiều thay đổi lớn
c)
C. Có ít thay đổi nhỏ
d)
D. Không có thay đổi nhiều
19.
Doanh nghiệp thực hiện cải tiến chất lượng liên tục có mức chi phí như nào so với thực hiện đổi mới?
a)
A. Chi phí tốn kém hơn.
b)
B. Chi phí ít tốn kém hơn
c)
C. Chi phí tốn kém như nhau
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
20.
Doanh nghiệp muốn gia tăng thị phần, tăng năng suất và lợi nhuận thì cần thực hiện loại cải tiến chất lượng nào?
a)
A. Cải tiến sản phẩm và dịch vụ
b)
B. Cải tiến quy trình sản xuất
c)
C.Cải tiến sự linh hoạt và chu kỳ sản xuất
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
21.
Hệ thống quản trị chất lượng là
a)
A. Hệ thống quản trị để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng
b)
B. Hệ thống quản trị để kiểm tra một tổ chức về chất lượng
c)
C. Hệ thống quản trị các công việc được thực hiện theo mục tiêu chất lượng
d)
D. Hệ thống quản trị để giám sát một tổ chức về chất lượng
22.
Theo Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa, hệ thống quản trị chất lượng bao gồm những yếu tố:
a)
A. Cơ cấu tổ chức, các quy định, các quá trình
b)
B. Cơ cấu tổ chức, các quy định, các quá trình, các nguồn lực khác
c)
C. Cơ cấu tổ chức, các quy định, sự hợp tác của doanh nghiệp với bên hữu quan
d)
D. Cơ cấu tổ chức, các quá trình, các nguồn lực khác
23.
ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về:
a)
A. Hệ thống quản lý chất lượng
b)
B. Quản lý môi trường
c)
C. Hướng dẫn kiểm tra chất lượng
d)
D. Hướng dẫn kiểm tra tài chính doanh nghiệp
24.
ISO được thành lập vào năm:
a)
A. Năm 1946
b)
B. Năm 1947
c)
C. Năm 1948
d)
D. Năm 1949
25.
Việt Nam gia nhập ISO vào năm:
a)
A. Năm 1946
b)
B. Năm 1947
c)
C. Năm 1976
d)
D.Năm 1977
26.
Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc quản trị chất lượng theo ISO 9001-2015:
a)
A. Hướng vào khách hàng
b)
B. Sự lãnh đạo
c)
C. Sự tham gia của tất cả mọi người
d)
D. Kiểm soát hoạt động
27.
ISO 14001 là hệ thống tiêu chuẩn về:
a)
A. Phương pháp thống kê chất lượng
b)
B. Quản lý môi trường
c)
C. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
d)
D. An toàn sức khỏe nghề nghiệp
28.
. “Phương pháp quản lý tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của các thành viên, hướng đến thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng dựa trên việc đem lại lợi ích cho các thành viên và xã hội” là nội dung của hệ thống quản lý chất lượng:
a)
A. TQM
b)
B. ISO 9001:2015
c)
C. GMP
d)
D. Kaizen
29.
Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm áp dụng cho các công ty chế biến thực phẩm là:
a)
A. GMP
b)
B. SQF
c)
C. ISO 22000
d)
D. ISO 9001: 2015
30.
Hệ thống quản trị chất lượng theo ISO 9000 được xây dựng với phương châm:
a)
A. Coi khách hàng là số một
b)
B. Chất lượng là trọng tâm của các hoạt động
c)
C. Nếu một tổ chức có hệ thống quản trị chất lượng tốt thì những sản phẩm hay dịch vụ mà nó cung cấp sẽ có chất lượng tốt
d)
D. Tất cả mọi người đều phải hợp tác với nhau trong công việc
31.
Các nguyên lý của hệ thống quản trị chất lượng TQM là:
a)
A. Chất lượng là số 1 và coi trọng con người
b)
B. Quản lý toàn diện và cải tiến liên tục
c)
C. Cam kết đạt chất lượng và làm việc nhóm
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
32.
Hệ thống quản trị chất lượng theo ISO 9000 có đặc điểm:
a)
A. Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm người tiêu dùng
b)
B. Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của người sản xuất
c)
C. Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng dựa trên quan điểm hội đồng quản trị tổ chúc
d)
D. Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm lợi ích xã hội
33.
Các phân hệ của quản trị chất lượng toàn diện áp dụng trong công ty sản xuất ô tô là:
a)
A. Phong trào 5S, Kaizen, mô hình sản xuất không lỗi
b)
B. Phong trào 5S, Kaizen, hệ thống sản xuất tinh gọn
c)
C. Hệ thống sản xuất tinh gọn, mô hình sản xuất không lôi
d)
D. Tất cả các phương án đều sai
34.
Theo quan niệm hiện đại, phương pháp thực hiện đảm bảo chất lượng dựa trên cơ sở:
a)
A. Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra
b)
B. Đảm bảo chất lượng dựa trên quản trị quá trình sản xuất.
c)
C. Đảm bảo chất lượng trong suốt quá trình sống của sản phẩm
d)
D. Đảm bảo chất lượng trong phát hiện sản phẩm lỗi
35.
Đối tượng của tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật không bao gồm:
a)
A. Sản phẩm, dịch vụ
b)
B. Quá trình
c)
C. Môi trường
d)
D. Khách hàng
36.
Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào nâng cao thực hiện các yêu cầu”. Đây được hiểu là hoạt động:
a)
A. Đảm bảo chất lượng
b)
B. Đo lường chất lượng
c)
C. Cải tiến chất lượng
d)
D. Kiểm soát chất lượng
37.
Thực hiện hoạt động cải tiến chất lượng, cách tiếp cận đổi mới khác so với cách tiếp cận cải tiến liên tục là:
a)
A. Thay đổi mang tính đột phá
b)
B. Tích lũy những thay đổi nhỏ
c)
C. Mọi người trong tổ chức đều tham gia vào
d)
D. Được thực hiện một cách liên tục
38.
Thực hiện hoạt động cải tiến chất lượng, thời gian thực hiện đổi mới khác so với thời gian thực hiện cải tiến liên tục là:
a)
A. Nhanh hơn
b)
B. Chậm hơn
c)
C. Như nhau
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
39.
Hài hòa tiêu chuẩn quốc tế được hiểu là
a)
A. Các thủ tục, quy trình xây dựng tiêu chuẩn tương đương nhau giữa các nước.
b)
B. Gây ra rào cản kỹ thuật trong thương mại quốc tế
c)
C. Các thủ tục, quy trình xây dựng tiêu chuẩn khác nhau giữa các nước
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
40.
Phạm vi tiêu chuẩn hóa có liên quan đến bộ phận nào trong công ty?
a)
A. Bộ phận nghiên cứu thiết kế
b)
B. Bộ phận sản xuất
c)
C.Bộ phận bao gói bảo quản, xếp dỡ
d)
D. Các bộ phận trong công ty
41.
Trong công ty thực hiện tốt tiêu chuẩn hóa mang lại lợi ích:
a)
A. Xác định rõ trách nhiệm các bên liên quan
b)
B. Loại bỏ các thao tác, thủ tục rườm rà
c)
C. Kỹ thuật cá nhân trở thành kỹ thuật chung toàn công ty
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
42.
Hài hòa tiêu chuẩn quốc tế có tác động tích cực nào đối với các tổ chức?
a)
A. Giúp các nhà sản xuất để xuất khẩu tiếp cận được thị trường nhập khẩu
b)
B. Tạo điều kiện cho hàng hóa nước ngoài dễ xâm nhập vào thị trường trong nhược
c)
C. Mất thời gian xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
43.
“Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào cung cấp lòng tin rằng các yêu cầu sẽ được thực hiện”. Đây được hiểu là hoạt động:
a)
A. Cải tiến chất lượng
b)
B. Đo lường chất lượng
c)
C. Đảm bảo chất lượng
d)
D. Kiểm soát chất lượng
44.
Hoạt động đảm bảo chất lượng của công ty sản xuất xe đạp điện được thực hiện trong khâu nào?
a)
A. Khâu thiết kế sản phẩm
b)
B. Khâu sản xuất sản phẩm
c)
C. Khâu kiểm tra sản phẩm
d)
D. Tất cả các khâu trong công ty
45.
Trong doanh nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi, để thực hiện tốt hoạt động đảm bảo chất lượng cần có sự quan tâm đóng góp của ai?
a)
A. Người lao động trong doanh nghiệp
b)
B. Nhà quản trị trong doanh nghiệp
c)
C. Nhân viên kiểm tra trong doanh nghiệp
d)
D. Tất cả các thành viên trong doanh nghiệp
46.
Để tạo sự yên tâm, tin cậy cho khách hàng trước khi mua, trong khi mua và sau khi mua các sản phẩm và dịch vụ, công ty thực hiện hoạt động đảm bảo chất lượng cần tuân thủ yêu cầu nào?
a)
A. Tiếp cận và năm rõ các yêu cầu của khách hàng
b)
B. Một số thành viên trong tổ chức áp dụng triết lý khách hàng là trên hết
c)
C. Chỉ có bộ phận sản xuất có trách nhiệm về chất lượng sản phẩm thỏa mãn khách hàng
d)
D. Chỉ có bộ phận kiểm tra chỉ trách nhiệm về chất lượng sản phẩm không bị lỗi
47.
Theo quan điểm của quản trị chất lượng, khách hàng của doanh nghiệp bao gồm:
a)
A. Cơ quan quản lý nhà nước
b)
B. Những người tiêu dùng trong cộng đồng
c)
C. Bộ phận trong doanh nghiệp
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
48.
Phân loại khách hàng thành nhóm mua sản phẩm để tiêu dùng là căn cứ vào tiêu chí nào?
a)
A. Tầm quan trọng của khách hàng theo quy luật 8/20
b)
B. Thời điểm tiêu dùng
c)
C. Mục đích sử dụng
d)
D. Đặc điểm của khách hàng
49.
Theo quan điểm quản trị chất lượng, khách hàng bên trong của doanh nghiệp là:
a)
A. Người tiêu dùng sản phẩm và dịch vụ
b)
B. Các tổ chức mua sản phẩm và dịch vụ
c)
C. Bộ phận của doanh nghiệp tiêu dùng sản phẩm và dịch vụ
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng.
50.
Nhu cầu của khách hàng ngầm định sản phẩm hay dịch vụ phải có, nếu không có thì không chấp nhận được. Nhu cầu của khách hàng này thuộc bậc nào trong cấu trúc nhu cầu của khách hàng?
a)
A. Nhu cầu bậc tuyệt đối
b)
B. Nhu cầu bậc rõ ràng
c)
C. Nhu cầu bậc tiềm ẩn
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng.
51.
Nhu cầu của khách hàng về những thuộc tính của sản phẩm hay dịch vụ đã nhận biết một cách cụ thể. Nhu cầu của khách hàng này thuộc bậc nào trong cấu trúc nhu cầu của khách hàng?
a)
A. Nhu cầu tuyệt đối
b)
B. Nhu cầu bậc rõ ràng
c)
C. Nhu cầu bậc tiềm ẩn
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng.
52.
Nhu cầu của khách hàng về thuộc tính chất lượng của sản phẩm hay dịch vụ mà khách hàng chưa nhận ra, nhưng được đáp ứng họ sẽ cảm thấy thích. Nhu cầu của khách hàng này thuộc bậc nào trong cấu trúc nhu cầu của khách hàng?
a)
A. Nhu cầu bậc tuyệt đối
b)
B. Nhu cầu bậc rõ ràng
c)
C. Nhu cầu bậc tiềm ẩn
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
53.
Theo thời gian, các nhu cầu hay kỳ vọng của khách hàng có đặc điểm nào sau đây là đúng?
a)
A. Nhu cầu bạc tuyệt đối sẽ mất đi
b)
B. Nhu cầu bậc tiềm ẩn rơi xuống bậc rõ ràng, bậc tuyệt tối
c)
C. Nhu cầu bạc tuyệt đối và bậc rõ ràng sẽ mất đi
d)
D. Nhu cầu bạc tuyệt đối, bậc rõ ràng và bậc tiềm ẩn không thay đổi
54.
Theo quan điểm của quản trị chất lượng, khách hàng là:
a)
A. Người tiêu dùng sản phẩm - dịch vụ
b)
B. Người mua sản phẩm - dịch vụ
c)
C. Người đặt ra các yêu cầu về sản phẩm - dịch vụ
d)
D. Không ý nào ở trên
55.
Khách hàng cảm thấy thỏa mãn đối với sản phẩm, dịch vụ khi:
a)
A. Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ lớn hơn kỳ vọng của khách hàng
b)
B. Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ nhỏ hơn kỳ vọng của khách hàng
c)
C. Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ bằng hoặc lớn hơn kỳ vọng của khách hàng
d)
D. Chất lượng cảm nhận về sản phẩm, dịch vụ bằng và nhỏ hơn kỳ vọng của khách hàng
56.
Theo quan điểm quản trị chất lượng, sản phẩm gồm có:
a)
A. Sản phẩm dở dang trong công đoạn sản xuất
b)
B. Sản phẩm bán cho người tiêu dùng
c)
C. Sản phẩm tiêu dùng nội bộ trong doanh nghiệp
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
57.
Sản phẩm có chất lượng được hiểu là
a)
A. Những sản phẩm tốt
b)
B. Những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế
c)
C. Những sản phẩm tối ưu
d)
D. Đáp ứng những yêu cầu của khách hàng
58.
Theo ISO 9000, chất lượng là:
a)
A. Phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của người tiêu dùng
b)
B. Sự đảm bảo đạt được các tiêu chuẩn, quy cách hoặc yêu cầu đã đặt ra từ trước
c)
C. Mức độ các đặc tính của sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng
d)
D. Cung cấp những sản phẩm và dịch vụ ở mức giá mà khách hàng chấp nhận được
59.
Chất lượng được phản ánh bởi các tính chất đặc trưng vốn có của sản phẩm phản ánh công dụng của sản phẩm đó. Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào?
a)
A. Quan niệm chất lượng xuất phát từ thuộc tính sản phẩm
b)
B. Quan niệm chất lương xuất phát từ các nhà sản xuất
c)
C. Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường
d)
D. Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng
60.
Chất lượng là sự đảm bảo đạt dược và duy trì một tập hợp các tiêu chuẩn, quy cách hoặc yêu cầu đã được đặt ra từ trước. Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào?
a)
A. Quan niệm chất lượng xuất phát từ thuộc tính sản phẩm
b)
B. Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất
c)
C. Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường
d)
D. Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng
61.
Chất lượng là sự phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của khách hàng. Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào?
a)
A. Quan niệm chất lượng xuất phát từ thuộc tính sản phẩm
b)
B. Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất
c)
C. Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường
d)
D. Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng
62.
Chất lượng là đại lượng đo bằng mối quan hệ lợi ích thu được từ tiêu dùng sản phẩm với chi phí phải bỏ ra để đạt được lợi ích đó. Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào?
a)
A.Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất
b)
B.Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường
c)
C.Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng
d)
D.Quan niệm chất lượng xuất phát từ giá trị
63.
17. Tính sẵn có, dễ vận chuyển, dễ sử dụng phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào?
a)
A. Tính tiện dụng của sản phẩm
b)
B. Tính kinh tế của sản phẩm
c)
C. Tính an toàn của sản phẩm
d)
D. Tính thẩm mỹ của sản phẩm
64.
18. Đặc tính cơ, lý, hóa của sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào?
a)
A. Tuổi thọ hay độ bền của sản phẩm
b)
B. Tính năng của sản phẩm
c)
C. Độ tin cậy của sản phẩm
d)
D. Thẩm mỹ của sản phẩm
65.
19. Nhãn hiệu của sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào
a)
A. Tính thẩm mỹ của sản phẩm
b)
B. Yếu tố vô hình của sản phẩm
c)
C. Độ an toàn của sản phẩm
d)
D. Dịch vụ đi kèm của sản phẩm
66.
20. Các thuộc tính phản ánh chất lượng sản phẩm
a)
A. Các thuộc tính hữu hình
b)
B. Các thuộc tính vô hình
c)
C. Các dịch vụ đi kèm
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
67.
21. Đặc trưng cho tính chất của sản phẩm giữ được khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian nhất định trên cơ sở đảm bảo đúng các yêu cầu về mục đích, điều kiện sử dụng và chế độ bảo dưỡng quy định. Trường hợp này là thuộc tính nào phản ánh chất lượng sản phẩm?
a)
A. Tính thẩm mỹ của sản phẩm
b)
B. Tuổi thọ của sản phẩm an toàn của sản phẩm
c)
C. Độ an toàn của sản phẩm
d)
D. Dịch vụ đi kèm của sản phẩm
68.
22. Đây là yếu tố đặc trưng cho thuộc tính của sản phẩm liên tục duy trì được khả năng làm việc không bị hỏng hóc, trục trặc trong một khoảng thời gian nào đó. Trường hợp này là thuộc tính nào phản ánh chất lượng sản phẩm?
a)
A. Tính kinh tế của sản phẩm
b)
B. Tuổi thọ của sản phẩm
c)
C. Độ an toàn của sản phẩm
d)
D. Độ tin cậy của sản phẩm
69.
23. Đặc trưng cho sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước sự hoàn thiện, màu sắc, thời trang của sản phẩm. Trường hợp này là thuộc tính nào phản ánh chất lượng sản phẩm?
a)
A. Tính kinh tế của sản phẩm
b)
B. Tuổi thọ của sản phẩm
c)
C. Tính thẩm mỹ của sản phẩm
d)
D. Độ tin cậy của sản phẩm
70.
24. Sự tiết kiệm nguyên liệu, năng lượng trong sử dụng sản phẩm. Trường hợp này là thuộc tính nào phản ánh chất lượng sản phẩm?
a)
A. Tính kinh tế của sản phẩm
b)
B. Tuổi thọ của sản phẩm
c)
C. Tính thẩm mỹ của sản phẩm
d)
D. Độ tin cậy của sản phẩm
71.
25. Chất lượng sản phẩm liên quan tới hoạt động nào trong tổ chức?
a)
A. Khâu sản xuất
b)
B. Khâu tổ chứ mua sắm nguyên vật liệu
c)
C. Toàn bộ chu kỳ sản xuất kinh doanh
d)
D. Khẩu phân phối và tiêu dùng
72.
26. Chất lượng là khả năng đáp ứng các yêu cầu nào?
a)
A. Chức năng kỹ thuật của sản phẩm có thể đạt được
b)
B. Chi phí, hiệu quả sử dụng sản phẩm
c)
C. Đòi hỏi về mặt xã hội, tâm lý của người tiêu dùng
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
73.
27. Chất lượng sản phẩm có tính tương đối thể hiện như nào?
a)
A. Chất lượng có thể thay đổi theo thời gian và không gian
b)
B. Trên những thị trường khác nhau những yêu cầu về chất lượng như nhau đối với một loại sản phẩm
c)
C. Chất lượng sản phẩm như nhau ở các nước khác nhau
d)
D. Chất lượng sản phẩm không thay đổi ở các thời kỳ phát triển kinh tế xã hội.
74.
28. Chất lượng sản phẩm có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:
a)
A. Chất lượng sản phẩm có tính tuyệt đối
b)
B. Chất lượng sản phẩm là một khái niệm tổng hợp
c)
C. Chất lượng sản phẩm vừa có tính chủ quan vừa có tính khách quan
d)
D. Chất lượng sản phẩm chỉ thể đúng trong những điều kiện tiêu dùng cụ thể tương ứng với mục đích sử dụng đặt ra.
75.
29. Chất lượng sản phẩm có tính chủ quan thể hiện như nào?
a)
A. Chất lượng của sản phẩm thể hiện thông qua nhận thức của khách hàng
b)
B. Chất lượng của sản phẩm thể hiện thông qua đặc tính vốn có trong sản phẩm Ach
c)
C. Chất lượng của sản phẩm phụ thuộc vào trình độ tổ chức quản lý của tổ chức
d)
D. Chất lượng sản phẩm phụ thuộc vào trình độ công nghệ của tổ chức
76.
30. Thực hiện tiêu chuẩn hóa nhằm mục đích:
a)
A. Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin
b)
B. Đơn giản hóa, thống nhất hóa tạo thuận lợi phân công, hợp tác sản xuất,tăng năng suất lao động
c)
C. Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người sử dụng, người tiêu dùng
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
77.
31. Qui chuẩn kỹ thuật mang tính:
a)
A. Tự nguyện
b)
B. Bắt buộc
c)
C. Hình thức
d)
D. Các đáp án đều sai
78.
32. Tiêu chuẩn ISO có phạm vi hoạt động ở cấp:
a)
A. Cấp quốc tế
b)
B. Cấp quốc gia
c)
C. Cấp khu vực
d)
D. Cấp địa phương
79.
33. Tiêu chuẩn TCVN có phạm vi hoạt động ở cấp:
a)
A. Khu vực
b)
B. Cấp quốc gia
c)
C. Cấp ngành
d)
D. Cấp công ty
80.
34. Tiêu chuẩn mang tính:
a)
A. Tự nguyện
b)
B. Bắt buộc
c)
C. Cả tính tự nguyện và bắt buộc
d)
D. Các đáp án đều sai
81.
35. Tiêu chuẩn định nghĩa, các thuật ngữ, quy định các ký hiệu, dấu hiệu dùng chung như: Ký hiệu đặc trưng các bộ phận, ký hiệu vật liệu... Các tiêu chuẩn này nhằm mục đích:
a)
A. Bảo vệ môi trường
b)
B. Tạo thuận lợi cho trao đổi thông tin
c)
C. Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người tiêu dùng
d)
D. Đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng
82.
36. Các tiêu chuẩn về vệ sinh thực phẩm như luật an toàn thực phẩm nhằm mục đích:
a)
A. Tạo thuận lợi trao đổi thông tin
b)
B. Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người sử dụng
c)
C. Bảo vệ môi trường
d)
D. Tất cả đáp án trên
83.
37. Các tiêu chuẩn về kích thước lắp ráp như bóng đèn đui đèn, bu lông, đai ốc, vít. Tiêu chuẩn này nhằm mục đích:
a)
A. Đơn giản hóa, thống nhất tạo phân công, hợp tác sản xuất
b)
B. Đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng
c)
C. Bảo vệ môi trường
d)
D. Ngăn ngừa hành vi gian lận
84.
38. Doanh nghiệp xây dựng các tiêu chuẩn cần dựa vào:
a)
A. Sự tiến bộ của khoa học và công nghệ
b)
B. Nhu cầu hiện tại
c)
C. Xu hướng phát triển kinh tế - xã hội
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
85.
39. Việc xây dựng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động sản xuất kinh doanh thương mại cần dựa trên cơ sở:
a)
A. Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn quốc tế
b)
B. Sử dụng hoàn toàn tiêu chuẩn khu vực
c)
C. Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài phù hợp
d)
D. Sử dụng tiêu chuẩn của các nước tiên tiến
86.
40. Trong công ty sản xuất ô tô, tiêu chuẩn hóa làm giảm số lượng các chủng loại sản phẩm. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng:
a)
A. Khống chế sự đa dạng
b)
B. Đảm bảo thay thế lẫn nhau
c)
C. Sự tương thích
d)
D. Tất cả đáp án đều sai
87.
41. Thực hiện tiêu chuẩn hóa có khả năng thay thế theo kích thước và chức năng như bu lông và đại ốc. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng;
a)
A. Khống chế sự đa dạng
b)
B. Đảm bảo thay thế lẫn nhau
c)
C. Sự tương thích
d)
D. Đảm bảo an toàn
88.
42. Tiêu chuẩn hóa cho phép sử dụng được nhiều sản phẩm, quá trình và dịch vụ với nhau trong các điều kiện cho trước. Trường hợp này tiêu chuẩn hóa thực hiện chức năng:
a)
A. Khống chế sự đa dạng
b)
B. Đảm bảo thay thế lẫn nhau
c)
C. Sự tương thích
d)
D. Đảm bảo an toàn
89.
43. Tiêu chuẩn hãng Philip, tiêu chuẩn của doanh nghiệp Siemen là tiêu chuẩn cấp:
a)
A. Cấp khu vực
b)
B. Cấp quốc gia
c)
C. Cấp ngành
d)
D. Cấp công ty
90.
44. Tiêu chuẩn do các tổ chức tiêu chuẩn ngành hay hội công bố như: ngành bất động sản, ngành ngân hàng. Đây là tiêu chuẩn cấp:
a)
A. Cấp khu vực
b)
B. Cấp quốc gia
c)
C. Cấp ngành
d)
D. Cấp công ty
91.
45. Tiêu chuẩn châu Âu EN là tiêu chuẩn thuộc cấp:
a)
A. Cấp quốc tế
b)
B. Cấp khu vực
c)
C. Cấp quốc gia
d)
D. Cấp ngành
92.
46. Đánh giá sự phù hợp được hiểu là:
a)
A. Quá trình kiểm tra xem sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống, con người có đáp ứng được các yêu cầu của tiêu chuẩn, quy chuẩn hay những chỉ tiêu kỹ thuật khác không.
b)
B. Quá trình kiểm tra sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống, con người
c)
C. Là một thủ tục xem sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống, con người so với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
d)
D. Là một thủ tục xem sản phẩm, dịch vụ, nguyên liệu, quy trình, hệ thống, con người có đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật. 18 Công ty cản xuất xi măng tư thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hơn,
93.
47. Công ty sản xuất xi măng tự thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp, hình thức đánh giá này được thực hiện bởi bên nào?
a)
A. Bên thứ nhất
b)
B. Bên thứ hai
c)
C. Bên thứ ba
d)
D. Bên thứ tư
94.
48. Khách hàng thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp của công ty sản xuất bánh kẹo. Hình thức đánh giá này được thực hiện bởi bên nào?
a)
A. Bên thứ nhất
b)
B. Bên thứ hai
c)
C. Bên thứ ba
d)
D. Bên thứ tư
95.
49. Hoạt động đánh giá sự phù hợp được tiến hành bởi một tổ chức độc lập với tổ chức cung cấp sản phẩm và không phải là bên sử dụng sản phẩm đó là bên nào?
a)
A. Bên thứ nhất
b)
B. Bên thứ hai
c)
C. Bên thứ ba
d)
D. Bên thứ tư
96.
50. Đánh giá sự phù hợp gồm có hoạt động nào?
a)
A. Lấy mẫu và thử nghiệm, giám định
b)
B. Giám định, chứng nhận, công nhận
c)
C. Thử nghiệm, giám định, chứng nhận, công nhận
d)
D. Lấy mẫu, giám định, công nhận
97.
51. Hoạt động công nhận được tiến hành đối với các tổ chức nào?
a)
A. Các phòng thử nghiệm, các tổ chức giám định
b)
B. Các tổ chức giám định, doanh nghiệp
c)
C. Các phòng thử nghiệm, các tổ chức giám định, các tổ chức chứng nhận sản phẩm và tổ chức chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng.
d)
D. Các doanh nghiệp, các tổ chức giám định, các tổ chức chứng nhận sản phẩm và tổ chức chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng.
98.
52. Hoạt động chứng nhận áp dụng cho các tổ chức nào?
a)
A. Tổ chức chứng nhận
b)
B. Tổ chức giám định
c)
C. Phòng thử nghiệm
d)
D. Công ty sản xuất - kinh doanh
99.
54. Liên quan đến chuẩn mực, chứng nhận phù hợp với quy thuật được hiểu là:
a)
A. Chứng nhận hợp quy
b)
B. Chứng nhận hợp chuẩn
c)
C. Chứng nhận sản phẩm
d)
D. Tất cả đáp án
100.
55. Chứng nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 9001, Đây là chứng nhận:
a)
A. Chứng nhận hợp quy
b)
B. Chứng nhận hợp chuẩn
c)
C. Chứng nhận sản phẩm
d)
D. Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng
101.
56. Công nhận được tiến hành đối với tổ chức nào, ngoại trừ:
a)
A. Các tổ chức giám định
b)
B. Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh
c)
C. Các tổ chức chứng nhận sản phẩm
d)
D. Các tổ chức chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng
102.
57. Tổ chức chứng nhận thực hiện hoạt động nào?
a)
A. Chứng nhận sản phẩm
b)
B. Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng
c)
C. Cả chứng nhận sản phẩm và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng
d)
D. Các phương án đều sai
103.
Tổ chức công nhận thực hiện các hoạt động nào?
a)
A. Chứng nhận chất lượng sản phẩm
b)
B. Công nhận các tổ chức đánh giá sự phù hợp
c)
C. Chứng nhận con người
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
Reset
