Font size
WorksheetsTMĐT cơ bản
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Loại hình giao dịch thương mại điện tử phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam là:
A. B2G
B. B2B
C. B2C
D. C2C
Amazon cung cấp cả sản phẩm vật lý lẫn sản phẩm số hóa, Amazon hoàn toàn bán hàng qua website mà không có cửa hàng vật lý, mô hình của Amazon.com thuộc loại hình thương mại điện tử nào
A. Thương mại điện tử toàn phần (1)
B. Thương mại điện tử từng phần (2)
C. Thương mại truyền thống (3)
D. Cả (1) và (2)
Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để tiến hành các hoạt động thương mại.
A. Internet
B. Các mạng
C. Các phương tiện điện tử
D. Các phương tiện điện tử và mạng Internet
Một doanh nghiệp tạo lập Website nhằm đưa người mua và người bán lại với nhau. Đây là mô hình kinh doanh
A. Nhà tạo thị trường
B. Nhà cung cấp nội dung
C. Nhà bán lẻ điện tử
D. Nhà cung cấp dịch vụ
Doanh nghiệp X chuyên môn hóa trong lĩnh vực cho các doanh nghiệp thuê các phần mềm ứng dụng trên cơ sở Internet. Mô hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:
A. Nhà cung cấp dịch vụ B2B
B. Nhà phân phối điện tử
C. Nhà môi giới giao dịch B2B
D. Trung gian thông tin
Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:
A. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật (1)
B. Tâm lý tiêu dùng của khách hàng (2)
C. Thị trường tiềm năng nhỏ (3)
D. Cả (1) và (2)
Các mô hình kinh doanh không thuộc loại hình Thương mại điện tử B2B là
A. Nhà kiến tạo thị trường, Sàn giao dịch điện tử
B. Nhà kiến tạo thị trường, Nhà trung gian giao dịch
C. Nhà trung gian giao dịch, Nhà trung gian thông tin
D. Nhà phân phối điện tử, Cổng thông tin
Yếu tố nào KHÔNG phải chức năng của nhà tạo thị trường điện tử:
A. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
B. Kết nối người mua và người bán
C. Cung cấp môi trường và công cụ để các bên có thể tiến hành kinh doanh
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiến hành giao dịch
Hạn chế khó khắc phục nhất của thương mại điện tử:
A. Tâm lý, thói quen tiêu dùng
B. Thiếu vốn đầu tư và công nghệ
C. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
D. Thị trường tiềm năng nhỏ
Cách thức quảng cáo KHÔNG tiết kiệm nhất là:
A. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành, vô tuyến truyền hình
B. Đăng ký trên các công cụ tìm kiếm
C. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
D. Sử dụng chiến lược lan toả -viral marketing
Theo cách hiểu rộng nhất hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng.... để tiến hành các hoạt động thương mại:
A. Internet
B. Các mạng truyền thông
C. Mạng truyền thông di động
D. Thiết bị số cá nhân
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của ứng dụng Thương mại điện tử:
A. Chi phí đầu tư ban đầu lớn
B. Tăng phúc lợi xã hội
C. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
D. Giảm chi phí kinh doanh
Thuật ngữ nào được sử dụng phỗ biến nhất để nói về các hoạt động kinh doanh điện tử trên Internet hiện nay:
A. Thương mại trực tuyến (Online trade)
B. Thương mại điều khiển học (Cyber trade)
C. Thương mại số hóa (Digital commerce)
D. Thương mại điện tử (Electronic commerce)
Khái niệm nào dưới đây mô tả thương mại điện tử C2C:
A. Cả người mua và người bán là các cá nhân
B. Người mua là cá nhân và người bán là doanh nghiệp
C. Cả người mua và người bán là các doanh nghiệp
D. Người bán là cá nhân và người mua là doanh nghiệp
Loại hình nào KHÔNG phải là loại hình chủ yếu trong Thương mại điện tử:
A. B2E (Business - to - Employee)
B. B2B (Business - to - Business)
C. B2C (Business - to - Consumer)
D. B2G (Business - to - Goverment)
Doanh nghiệp du lịch trực tuyến và doanh nghiệp du lịch truyền thống KHÔNG có sự khác biệt về:
A. Sự thuận tiện khi tìm kiếm thông tin du lịch
B. Địa điếm du lịch
C. Chất lượng dịch vụ du lịch
D. Giá tour du lịch
Loại hình nào chính phủ điện tử không áp dụng:
A. C2C
B. B2G
C. C2G
D. G2G
Theo Andrew Bartel, thương mại điện tử và kinh doanh điện tử:
A. Trùng nhau
B. Kinh doanh điện tử nằm trong thương mại điện tử
C. Thương mại điện tử nằm trong kinh doanh điện tử
D. Thương mại điện tử và kinh doanh điện tử giao thoa nhau
Priceline.com cho phép khách hàng đặt và trả giá thấp nhất trên website . Priceline áp dụng mô hình:
A. Đấu giá trực tuyến
B. Bán hàng trực tuyến
C. Nhà cung cấp dịch vụ
D. Trung gian giao dịch
Một doanh nghiệp có doanh thu từ việc bán các sản phẩm e-book trực truyến qua website của mình. Mô hình doanh thu của doanh nghiệp là:
A. Doanh thu quảng cáo
B. Doanh thu bán hàng
C. Doanh thu giao dịch
D. Doanh thu đăng ký
Website của sàn giao dịch chứng khoán HSE tiến hành các hoạt động môi giới chứng khoán trực tuyến và thu phí giao dịch. Loại mô hình kinh doanh HSE đang áp dụng:
A. Nhà trung gian giao dịch
B. Nhà cung cấp cộng đồng
C. Nhà cung cấp dịch vụ
D. Nhà kiến tạo thị trường
Doanh nghiệp B cung cấp vé máy bay trực tuyến cho khách hàng. Ngoài ra B cho phép các công ty du lịch đặt văn phòng trên website của mình. Mỗi tháng một công ty du lịch trả cho doanh nghiệp B 1 triệu đồng. Các mô hình doanh thu doanh nghiệp B đang áp dụng:
A. Quảng cáo, Bán hàng
B. Bán hàng, Đăng ký
C. Liên kết, Đăng ký
D. Giao dịch, Quảng cáo
Mô hình doanh thu của nhà cung cấp cộng đồng trong loại hình thương mại điện tử B2C :
A. Phí quảng cáo
B. Phí liên kết
C. Bán hàng
D. Tất cả đáp án
Một doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lưu trú website và thu phí dịch vụ cho cả năm. Mô hình doanh thu mà doanh nghiệp áp dụng là mô hình:
A. Doanh thu đăng ký
B. Doanh thu quảng cáo
C. Doanh thu phí giao dịch
D. Doanh thu liên kết
Website ecosys.gov.vn là website cung cấp dịch vụ chứng nhận xuất xứ điện tử cho doanh nghiệp, đây là mô hình nào:
A. B2B
B. B2C
C. G2B
D. G2C
Việc thực hiện những giao dịch thương mại thông qua thiết bị di động trong môi trường mạng không dây được gọi là:
A. E-commerce (Thương mại điện tử)
B. M-commerce (Thương mại di động)
C. I-commerce (Thương mại điện tử thông tin)
D. T-commerce (Thương mại điện tử giao dịch)
Hai doanh nghiệp A và B thỏa thuận đặt banner quảng cáo của đối tác trên site của mình và thu tiền căn cứ vào số lượng “click” chuột của khách hàng vào banner quảng cáo. Loại mô hình doanh thu nào doanh nghiệp A đang áp dụng:
A. Phí liên kết
B. Phí quảng cáo
C. Phí thuê bao
D. Phí đăng ký
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử:
A. Công nghệ thông tin
B. Nguồn nhân lực
C. Môi trường pháp lý, kinh tế
D. Môi trường chính trị, xã hội
Trong các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào là mô hình kinh doanh B2C:
A. Trung gian thông tin
B. Sàn giao dịch B2B
C. Nhà kiến tạo thị trường
D. Phân phối điện tử
Loại hình nào sau đây là loại hình chủ yếu trong thương mại điện tử:
A. B2E (Business - to - Employee)
B. B2C (Business - to - Consumer)
C. B2G (Business - to - Goverment)
D. G2C (Goverment - to - Consumer)
Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:
A. Tạo lập các mô hình kinh doanh mới
B. Cung cấp dịch vụ công
C. Không hạn chế về không gian và thời gian
D. Tiến hành giao dịch trong thời gian thực
Doanh thu chủ yếu của những website báo điện tử là :
A. Doanh thu quảng cáo
B. Doanh thu phí giao dịch
C. Doanh thu bán hàng
D. Doanh thu đăng ký
Cung cấp các dịch vụ công trực tuyến là một trong những ứng dụng cơ bản của:
A. Chính phủ điện tử
B. Bán lẻ điện tử
C. Giải trí trực tuyến
D. Kinh doanh điện tử
Website K cung cấp nội dung thông tin thị trường cho doanh nghiệp và họ phải trả tiền hàng tháng để có được các thông tin đó, đồng thời website cho phép đặt các banner quảng cáo của các công ty khác trên website K và thu tiền từ hoạt động này. Loại hình doanh thu của doanh nghiệp K đang áp dụng:
A. Giao dịch (1)
B. Liên kết (2)
C. Quảng cáo (3)
D. Cả 1 và 3
Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Consumer Reports Online, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 5,95 USD/1 tháng hoặc 26 USD/1 năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của Consumer Reports Online là:
A. Mô hình thu phí giao dịch
B. Mô hình doanh thu bán hàng
C. Mô hình doanh thu quảng cáo
D. Mô hình doanh thu đăng kí
“Thương mại điện tử là tạo khả năng đào tạo và giáo dục trực tuyến ở các trường phổ thông, đại học và các tổ chức khác bao gồm cả các doanh nghiệp”. Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:
A. Góc độ giáo dục
B. Góc độ đào tạo
C. Góc độ hợp tác
D. Góc độ dịch vụ
Lợi ích của thương mại điện tử với xã hội là:
A. Giảm chi phí xử lý đơn đặt hàng
B. Gia tăng lòng trung thành
C. Giảm ô nhiễm môi trường
D. Tât cả các đáp án
Khái niệm của mục tiêu giá trị trong mô hình kinh doanh:
A. Là điếm cốt yếu của mô hình kinh doanh.
B. Là cách thức đế sản phẩm hay dịch vụ của một doanh nghiệp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.
C. Là những gì doanh nghiệp có thể cung cấp cho khách hàng trong khi các doanh nghiệp khác không có hoặc không thể cung cấp.
D. Là cách khiến khách hàng lựa chọn doanh nghiệp để tiến hành giao dịch thay vì chọn một doanh nghiệp khác.
Các mô hình kinh doanh thuộc loại hình Thương mại điện tử B2C là
A. Nhà cung cấp cộng đồng, Nhà phân phối điện tử
B. Nhà kiến tạo thị trường, Cổng thông tin
C. Trung gian thông tin, Cổng thông tin
D. Nhà môi giới giao dịch, Nhà cung cấp cộng đồng
Chức năng nào không thuộc thương mại điện tử :
A. Chức năng giao dịch
B. Chức năng quản trị nguồn nhân lực
C. Chức năng quản trị dịch vụ
D. Chức năng truyền thông
Mô hình kinh doanh cổng thông tin cung cấp các dịch vụ nào:
A. Công cụ tìm kiếm
B. Tin tức, thông tin
C. Dịch vụ mua sắm
D. Tất cả các đáp án
Loại hình thương mại điện tử nào phù hợp nhất với các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay:
A. Thương mại truyền thống
B. Thương mại điện tử từng phần
C. Thương mại điện tử toàn phần
D. Thương mại số hóa
Nhận định nào dưới đây là lợi ích của thương mại điện tử:
A. Các cá nhân có thể giao dịch dễ dàng hơn
B. Không giới hạn về băng thông ngành viễn thông
C. Mua hàng trực tuyến tương tự như mua hàng truyền thống
D. Không gặp rủi ro trong quá trình mua bán
Du lịch trực tuyến khác gì so với du lịch truyền thống:
A. Cung cấp dịch vụ suốt 24h/ngày (1)
B. Cung cấp nhiều loại dịch vụ (2)
C. Hỗ trợ khách hàng tốt hơn (3)
D. Cả (1) và (3)
Thương mại điện tử không mang đặc điểm nào sau đây:
A. Phụ thuộc vào sự phát triển của Internet và máy tính
B. Hoạt động hỗ trợ của thương mại điện tử rất đa dạng
C. Mang lại phương thức kinh doanh hiện đại
D. Không có đáp án đúng
Mô hình kinh doanh nào sau đây thuộc loại hình thương mại điện tử B2B :
A. Nhà phân phối điện tử
B. Nhà kiến tạo thị trường
C. Nhà trung gian giao dịch
D. Tất cả phương án
Công ty ABC bán hàng trên website của mình cho khách hàng trả giá cao nhất. Họ đang sử dụng mô hình:
A. Đấu giá trực tuyến
B. Marketing liên kết
C. Khách hàng trả giá
D. Quản trị kênh phân phối
Sàn giao dịch điện tử nhằm mục đích:
A. Kết nối người mua và người bán theo từng ngành hàng
B. Kết nối người mua và người bán của nhiều ngành hàng
C. Kết nối người mua và người bán trên một vùng lãnh thổ
D. Tất cả các phương án
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của thương mại điện tử:
A. Vấn đề an toàn giao dịch
B. Văn hoá của những người sử dụng Internet
C. Thói quen mua sắm truyền thống
D. Tạo động lực giúp giảm giá bán
Website X hỗ trợ cho các cá nhân mua bán sản phẩm, hàng hóa với nhau và thu phí dịch vụ từ những người bán đó. Mô hình doanh thu website X là:
A. Phí bán hàng
B. Phí liên kết
C. Phí giao dịch
D. Tất cả phương án
Thương mại điện tử có liên quan mật thiết đến:
A. Thương mại truyền thống
B. Sự phát triển của thiết bị phần cứng
C. Sự phát triển của thiết bị phần mềm
D. Tất cả các đáp án
Một nhân viên trong phòng hành chính của một công ty đặt vé máy bay trực tuyến cho chuyến công tác của một nhóm cán bộ tại website của một hãng hàng không. Đây là ví dụ về loại hình giao dịch:
A. B2B
B. B2G
C. B2C
D. B2E
Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là lợi ích của đào tạo trực tuyến:
A. Tương tác trực tiếp giữa người dạy và người học
B. Giảm chi phí đào tạo
C. Thuận tiện cho người học
D. Chương trình học đa dạng
Những website nào sau đây doanh thu chủ yếu là từ phí đăng ký:
A. Consumerreports.org
B. Ebay.com
C. Alibaba.com
D. Cả 3 phương án
Vnemart.com.vn là một Website giúp các doanh nghiệp đưa thông tin về bản thân doanh nghiệp và hàng hóa doanh nghiệp cần mua, cần bán và thu phí thành viên từ các doanh nghiệp. Vnemart.com .vn đang áp dụng mô hình kinh doanh:
A. Sàn giao dịch
B. Nhà phân phối điện tử
C. Nhà môi giới giao dịch B2B
D. Nhà kiến tạo thị trường
Mạng tiền thân của mạng toàn cầu Internet là :
A. Mạng NSFNET
B. Mạng MILNET
C. Mạng ARPANET
D. Mạng EUNET
Mô hình doanh thu chủ yếu của nhà cung cấp nội dung trong loại hình thương mại điện tử B2C
A. Phí quảng cáo
B. Phí đăng ký
C. Phí giao dịch
D. Tất cả đáp án
Website K cung cấp nội dung các thông tin thị trường cho doanh nghiệp và họ phải trả tiền hàng tháng để có được các thông tin đó, đồng thời website cho phép đặt các banner quảng cáo của các công ty khác trên website K và thu tiền từ hoạt động này. Loại hình doanh thu của doanh nghiệp K đang áp dụng:
A. Đăng ký
B. Liên kết
C. Download
D. Bán hàng
DirectAg.com xây dựng thị trường trực tuyến hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các trao đổi, giao dịch mua bán sản phẩm nông nghiệp. Website áp dụng mô hình kinh doanh:
A. Nhà kiến tạo thị trường
B. Thị trường/Sàn giao dịch
C. Nhà môi giới giao dịch B2B
D. Nhà cung cấp cộng đồng
Website nào không áp dụng mô hình nhà bán lẻ điện tử của loại hình thương mại điện tử B2C :
A. Amazon.com
B. Trananh.vn
C. Walmart.com
D. Mp3.com
Website Y cung cấp các không gian ảo hóa để những người bán hàng khác thuê và nhận đặt các banner trên website của mình. Doanh thu của website Y thu được từ:
A. Phí liên kết
B. Phí giao dịch
C. Phí quảng cáo
D. Phí bán hàng
Công ty X giúp các khách hàng là cá nhân bán hàng hóa của mình thông qua trang web của công ty và thu hoa hồng trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh công ty X đang áp dụng là:
A. C2C
B. B2C
C. B2B
D. P2P
Loại hình nào chiếm giá trị, tỷ trọng giao dịch lớn nhất trong thương mại điện tử :
A. B2C
B. B2B
C. B2G
D. C2C
Yếu tố nào không phải là chức năng của thương mại điện tử
A. Truyền thông thông tin
B. Cải thiện phân phối tất cả hàng hóa qua mạng Internet
C. Cải thiện các quy trình kinh doanh
D. Cải thiện dịch vụ thông qua ứng dụng công nghệ
“Thương mại điện tử là công cụ mà thông qua đó có thể đáp ứng được những mong muốn của chính phủ, các doanh nghiệp, người tiêu dùng, các nhà quản lý để cắt giảm giá dịch vụ trong khi vẫn không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng và gia tăng tốc độ phân phối dịch vụ”. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
A. Thương mại
B. Giáo dục
C. Dịch vụ
D. Công nghệ thông tin
Loại hình doanh nghiệp nào sau đây là sự kết hợp giữa thương mại điện tử và thương mại truyền thống:
A. Tổ chức thương mại truyền thống
B. “Brick and mortar“
C. Công ty thương mại điện tử toàn phần
D. “Click and brick“
Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:
A. Chuyên môn hóa người bán
B. Giảm chi phí
C. Hoàn thiện chuỗi cung ứng
D. Xâm nhập các thông tin về thanh toán
Vấn đề nào là hạn chế của thương mại điện tử:
A. Đòi hỏi đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin
B. Khả năng mở rộng thị trường
C. Khả năng hoạt động 24/7
D. Tạo lập mạng lưới nhà phân phối và người cung cấp
Doanh nghiệp B mua các loại hàng hóa qua website của mình từ khách hàng chào giá thấp nhất. Doanh nghiệp đang sử dụng mô hình kinh doanh:
A. Đấu thầu điện tử
B. Đấu giá trực tuyến (đấu giá tăng dần)
C. Bán hàng trực tuyến
D. Sàn giao dịch
Một doanh nghiệp thu tiền của các doanh nghiệp khác thông qua việc điều hướng khách hàng từ website của mình tới website của các doanh nghiệp này qua các đường link. Mô hình doanh thu này thuộc loại:
A. Thu phí liên kết
B. Thu phí quảng cáo
C. Thu phí giao dịch
D. Phí đăng ký
Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào SAI:
A. Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống (1)
B. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp mở rộng thị trường với chi phí thấp (2)
C. Thương mại điện tử cũng giống với thương mại truyền thống đều bị giới hạn về mặt không gian (3)
D. Cả (1) và (3)
Mục tiêu giá trị của một doanh nghiệp là điếm cốt yếu của:
A. Mô hình kinh doanh
B. Mô hình doanh thu
C. Mô hình doanh thu từ quảng cáo
D. Mô hình giao dịch thương mại
Doanh nghiệp nào sau đây gọi là loại hình doanh nghiệp ảo hoàn toàn
A. Công ty thương mại điện tử thuần túy
B. Công ty thương mại điện tử toàn phần
C. Công ty ảo
D. Tất cả các đáp án
Cơ quan hành chính A cung cấp các dịch vụ hải quan điện tử cho doanh nghiệp trên website của họ. Loại hình thương mại điện tử mà cơ quan này áp dụng
A. G2E
B. G2C
C. G2B
D. B2B
Lợi ích của thương mại điện tử đối với xã hội:
A. Cải thiện niềm tin khách hàng
B. Thanh toán không sử dụng tiền mặt
C. Tiếp cận các dịch vụ công
D. Giảm thiểu rủi ro trong giao dịch
Mô hình doanh thu cơ bản trong thương mại điện tử là:
A. Mô hình doanh thu bán hàng
B. Mô hình quảng cáo
C. Mô hình phí đăng ký
D. Mô hình phí liên kết
Ai là người sẽ có lợi khi tham gia thương mại điện tử:
A. Khách hàng
B. Người bán hàng
C. Người cung cấp
D. Tất cả các đáp án
Mô hình kinh doanh nào là mô hình cung cấp không gian số hóa để các đối tượng có thể giao tiếp, trao đổi, giao dịch với nhau dựa trên tính chất cùng chung mục đích,quan điếm và các vấn đề quan tâm:
A. Nhà kiến tạo thị trường
B. Nhà cung cấp cộng đồng
C. Cổng thông tin
D. Nhà trung gian giao dịch
GE Aircraft Engines bán qua Website các chi tiết, phụ tùng cho các xưởng, các doanh nghiệp sửa chữa máy bay. Doanh nghiệp đang áp dụng mô hình kinh doanh:
A. Nhà bán lẻ điện tử
B. Nhà phân phối điện tử
C. Nhà môi giới giao dịch B2B
D. Trung gian thông tin
Nhận định nào KHÔNG phải là lợi thế của ngân hàng trực tuyến:
A. Trao đối trực tiếp với nhân viên ngân hàng
B. Thanh toán hóa đơn trực tuyến
C. Truy cập bất cứ lúc nào
D. Chuyển khoản điện tử
Chỉ ra lợi ích của thương mại điện tử:
A. Mua sắm theo thời gian thực
B. Tốc độ truyền tải thông tin qua Internet chưa đủ lớn
C. Khách hàng yên tâm về an toàn trong thương mại điện tử
D. Vấn đề lý luận và thực tiễn thương mại điện tử đang được hoàn thiện
Chức năng nào thuộc thương mại điện tử
A. Chức năng phân phối, vận chuyển
B. Chức năng quản trị nguồn nhân lực
C. Chức năng quản trị dịch vụ
D. Chức năng kết nối toàn cầu
Các trang báo điện tử thường kết hợp 2 mô hình doanh thu là:
A. Quảng cáo và Liên kết
B. Quảng cáo và Bán hàng
C. Liên kết và Bán hàng
D. Tất cả các phương án
Thương mại điện tử mang đặc điểm nào sau đây :
A. Hoạt động hỗ trợ của thương mại điện tử rất đa dạng
B. Phụ thuộc vào sự phát triển của Internet và máy tính
C. Mang lại phương thức kinh doanh hiện đại
D. Tất cả đáp án
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thương mại điện tử:
A. Chức năng tìm kiếm thông tin
B. Chức năng truyền thông
C. Chức năng giao dịch
D. Chức năng thanh toán
Thương mại điện tử là việc tiến hành các giao dịch thương mại thông qua:
A. Mạng truyền thông
B. Mạng Intranet
C. Mạng Internet
D. Mạng Extranet
Việc phân loại các loại hình thương mại điện tử như B2C, B2B, C2C... dựa trên :
A. Môi trường kinh doanh
B. Sản phẩm, dịch vụ, thông tin
C. Công nghệ áp dụng
D. Bản chất và đối tượng thực hiện các giao dịch
Doanh nghiệp Y xử lý toàn bộ các hoạt động mua bán thay cho các khách hàng là cá nhân trên internet. Mô hình kinh doanh nào doanh nghiệp đang áp dụng:
A. Trung gian giao dịch
B. Sàn giao dịch
C. Nhà tạo thị trường
D. Môi giới giao dịch
Nhận định nào sau đây KHÔNG là hạn chế của thương mại điện tử:
A. Thói quen tiêu dùng của khách hàng
B. Tính chính xác của thông tin
C. Thiếu niềm tin vào thương mại điện tử
D. Sự lừa đảo trên mạng có xu hướng tăng
Nhận định nào về Thương mại điện tử Việt Nam là SAI:
A. Thanh toán điện tử chưa phát triển
B. Phát triển một cách tự phát, chưa có sự quy hoạch đồng bộ
C. Các website thương mại điện tử chưa thực sự được marketing tốt
D. Tham gia chủ yếu vào thương mại điện tử là các cá nhân và doanh nghiệp tư nhân
Ba yếu tố cơ bản: ............, tác nhân phân phối và quá trình thực hiện giao dịch là cơ sở để phân loại các loại hình tổ chức kinh doanh trong thương mại điện tử:
A. Hàng hóa, dịch vụ
B. Đội ngũ nhân viên
C. Đội ngũ lãnh đạo
D. Công nghệ
Chính phủ cung cấp chứng minh thư nhân dân điện tử cho người dân. Đây được gọi là loại hình thương mại điện tử nào?
A. G2B
B. G2C
C. G2E
D. G2G
Việc thực hiện những giao dịch thương mại thông qua thiết bị di động trong môi trường mạng không dây được gọi là:
A. E-commerce (Thương mại điện tử)
B. M-commerce (Thương mại di động)
C. I-commerce (Thương mại điện tử thông tin)
D. T-commerce (Thương mại điện tử giao dịch)
Trường hợp nào sau đây được gọi là thương mại điện tử thuần túy:
A. Khách hàng mua đĩa phần mềm tại website Buy.com và lựa chọn phương thức giao hàng qua DHL, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này
B. Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website này
C. Khách hàng mua phần mềm tại website Buy.com và download trực tiếp về máy tính, thanh toán gửi tiền qua bưu điện
D. Khách hàng mua đĩa phần mềm tại website Buy.com và lựa chọn phương thức giao hàng qua DHL
Website wsj.com cung cấp các thông tin về tình hình tài chính cổ phiếu, chứng khoán và thu phí của người sử dụng theo từng nội dung khi tải về, website áp dụng mô hình doanh thu nào dưới đây:
A. Phí đăng ký
B. Phí giao dịch
C. Bán hàng hóa và dịch vụ
D. Phí liên kết
