wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

987789

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đối với KPIs của RM SME thử việc, giá trị tiêu chuẩn về "Số lượng khách hàng SME mới tăng thêm do RM mang lại" là:

a)

Không có chỉ tiêu này

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Đối với KPIs của RM SME level 1 (thâm niên trên 1 năm), giá trị tiêu chuẩn về "Số lượng khách hàng SME mới tăng thêm do RM mang lại" là:

a)

Không có chỉ tiêu này

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Khách hàng Công ty Ánh Sao có nợ ngoại bảng từ tháng 6/2015, được gán cho RM Nguyễn Văn A từ ngày 1/1/2019 trên hệ thống CRM để quản lý khách hàng và hỗ trợ thu hồi nợ.

RM A thuộc nhóm của Trưởng phòng C trong tháng 9/2019.

Đến tháng 15/9/2019 RM A thu hồi được 10 tỷ nợ ngoại bảng của khách hàng. Vậy giá trị doanh thu được ghi nhận vào NSLĐ của RM A và Trưởng phòng C tháng 9/2019 là bao nhiêu?

a)

RM A: 10 tỷ

Trưởng phòng C: 10 tỷ

b)

RM A: 5 tỷ

Trưởng phòng C: 5 tỷ

c)

RM A: 0 tỷ

Trưởng phòng C: 10 tỷ

d)

RM A: 10 tỷ

Trưởng phòng C: 0 tỷ

4.

Ngân hàng cộng đồng là:

a)

Ngân hàng thuận tiện nhất trong cộng đồng địa phương.

b)

Ngân hàng vượt trội mọi đối thủ.

c)

Ngân hàng thuận tiện nhất trong cộng đồng địa phương, vượt trội đối thủ ngang hàng về khả năng thâm nhập sâu vào khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa và Khách hàng cá nhân thu nhập trung bình trở lên trong cộng đồng.

5.

Theo quy định tỷ lệ ký quỹ tối thiểu đối với bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước/ bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với khách hàng khác (không thuộc CIB) là bao nhiêu?

a)

10%

b)

5%

c)

15%

d)

3%

6.

Lựa chọn đáp án sai. Theo Mô hình cảnh báo sớm, theo từng cấp độ ưu tiên rà soát thì đối tượng tham gia là:

a)

Cấp độ 1, 2: RM SME, Chuyên viên PTKD.

b)

Cấp độ 3, 4: GĐ PGD, CBQL cấp Vùng.

c)

Cấp độ 1,2,3: RM SME, Chuyên viên PTKD.

d)

Cấp độ 5: Giám đốc chi nhánh, BLĐ cấp Khối, Ban KSTT, Khối QTRR.

7.

Trường hợp KH SME siêu nhỏ, phương án gia hạn bảo lãnh lần thứ 4 và có yếu tố khác biệt với Quy định số 968/QĐ-HS.m ngày 7/11/2018, ĐVKD trình cấp phê duyệt nào?

a)

Giám đốc chi nhánh

b)

GDPD cấp 1

c)

Cấp thẩm quyền phê duyệt ban đầu, tối thiều cấp 1, tối đa cấp 2

d)

Không được trình do SME siêu nhỏ không trình ngoại lệ

8.

Quy định khi phát hành bảo lãnh mà Bên nhận bảo lãnh là Nhà thầu liên danh được đại diện bởi một thành viên trong liên danh, đơn đề nghị phát hành bảo lãnh yêu cầu?

a)

A. Tất cả thành viên trong Liên danh chịu trách nhiệm hoàn trả số tiền/nhận nợ bắt buộc giá trị MB đã thực hiện nghĩa vụ thay cho Liên danh

b)

B. Thành viên Liên danh có trách nhiệm thay mặt Liên danh chịu trách nhiệm hoàn trả số tiền/nhận nợ bắt buộc giá trị MB đã thực hiện nghĩa vụ thay thế cho Liên danh trong mọi trường hợp

c)

C. Toàn bộ hồ sơ phát hành bảo lãnh thống nhất bên đề nghị bảo lãnh và bên được bảo lãnh là Liên danh

d)

D. Câu A và B

9.

Trình tự Chi nhánh cần thực hiện khi nhận được yêu cầu thực hiện bảo lãnh của bên nhận bảo lãnh như thế nào?

a)

Đơn vị kinh doanh tự đàm phán với khách hàng

b)

ĐVKD thực hiện gửi ngay thông tin đến Khối QTRR về việc nhận được yêu cầu đòi tiền và thực hiện theo quy trình cho vay bắt buộc MB từng thời kỳ

c)

ĐVKD thực hiện đàm phán KH và bên nhận bảo lãnh về việc dàn xếp thực hiện bảo lãnh của KH, trường hợp không thể dàn xếp thực hiện báo cáo Khối QTRR

d)

Không đáp án nào đúng

10.

MB có thể chấp nhận ký quỹ bằng tiền ngoại tệ tương ứng với đồng tiền phát hành bảo lãnh trong các trường hợp

a)

Khách hàng có nguồn thu bằng ngoại tệ và có sẵn ngoại tệ để ký quỹ (MB không bán ngoại tệ cho KH để ký quỹ)

b)

Khách hàng đủ điều kiện vay vốn bằng ngoại tệ để thực hiện nghĩa vụ được bảo lãnh

c)

Căn cứ vào nhu cầu của khách hàng để xác định loại tiền ký quỹ

d)

Đáp án 1 và 2

11.

Thẩm quyền phê duyệt nếu không đáp ứng các nguyên tắc hoàn phí

a)

Giám đốc Khối KD

b)

Cấp phê duyệt phương án

c)

Giám đốc chi nhánh

d)

GĐ phê duyệt cấp 2

12.

"Quy trình tín dụng được xây dựng theo mức độ chi tiết cao nhất và định hướng end to end" được hiểu là:

a)

Từ khi RM khởi tạo phương án đề xuất lên hệ thống BPM đến khi Khách hàng tất toán giao dịch

b)

Từ khi Ngân hàng nhận được đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu từ Khách hàng đến khi Khách hàng tất toán giao dịch

c)

Từ khi Ngân hàng nhận được yêu cầu sử dụng sản phẩm/dịch vụ tín dụng của Khách hàng đến khi Khách hàng tất toán giao dịch

d)

Không đáp án nào đúng

13.

Nguyên tắc upload hồ sơ lên hệ thống BPM được thực hiện theo cách nào trong các lựa chọn sau:

a)

QTTD chưa hướng dẫn cách thức đặt tên file và cách nén hồ sơ trước khi gửi lên hệ thống BPM, RM thực hiện theo thói quen do Chi nhánh hướng dẫn

b)

Khi cung cấp hồ sơ lên hệ thống BPM, RM thực hiện scan thuận tiện theo dõi theo đánh giá của RM là được

c)

Khi cung cấp hồ sơ lên hệ thống BPM, RM thực hiện scan theo từng hồ sơ theo thứ tự trong Biên bản bàn giao hồ sơ. QTTD đã hướng dẫn cách thức đặt tên file và cách nén hồ sơ trước khi gửi

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Theo quy định của MB hiện tại, việc xác minh Báo cáo tài chính được thực hiện gồm loại báo cáo tài chính nào sau đây:

a)

BCTC thuế/kiểm toán/nội bộ

b)

BCTC thuế/kiểm toán/nội bộ

c)

BCTC thuế

15.

Theo Quy trình Giám sát tín dụng, nhận định nào sau đây chính xác với việc việc kiểm tra giám sát thực tế Khách hàng (kiểm tra thực hiện phương án/dự án, hoạt động kinh doanh, hiện trạng TSBĐ…):

a)

Toàn bộ nội dung kiểm tra phải được thẩm định thực tế, có thế xem xét có hình ảnh kiểm tra. Các thông tin thu thập phải có nguồn gốc rõ ràng và lưu lại đầy đủ (nếu cần)

b)

Toàn bộ nội dung kiểm tra phải được thẩm định thực tế, có hình ảnh về nội dung kiểm tra phản ánh đúng thực tế hoạt động của Khách hàng. Các thông tin thu thập phải có nguồn gốc rõ ràng và lưu lại đầy đủ.

c)

Không cần thiết phải kiểm tra thực tế Khách hàng. Chỉ bắt buộc với kiểm tra chứng từ.

16.

Theo quy định của MB, trong quá trình tác nghiệp với Khối Thẩm định, trường hợp thẩm định yêu cầu bổ sung làm rõ thêm thông tin làm rõ phương án/Khách hàng, Thẩm định được phép:

a)

Chuyển trả case về Chi nhánh

b)

Không chuyển trả case về Chi nhánh

c)

Chuyển trả case về Chi nhánh nếu Chi nhánh đồng ý

d)

Không được yêu cầu bổ sung làm rõ thêm thông tin phương án/khách hàng

17.

Doanh thu Công ty ABC năm 2018 là 450 tỷ, các khoản phải thu tại thời điểm đầu năm và cuối năm lần lượt là 68 tỷ và 82 tỷ. Hỏi số ngày trung bình mà công ty thu hồi tiền về từ các KPT (giả định 1 năm = 360 ngày)

a)

60 ngày

b)

70 ngày

c)

30 ngày

18.

Trường hợp nào không bắt buộc cung cấp tờ khai VAT và chi tiết tài khoản:

a)

Khách hàng SME siêu nhỏ

b)

PA theo món đã có đầu ra cụ thể (Đầu ra là các đơn vị được MB chấp thuận phát hành bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang)

c)

Khách hàng đã cung cấp BCTC thuế/kiểm toán

d)

A và B

19.

Đâu là đối tượng SME không tài trợ đối với hoạt động cho vay và cấp tín dụng khác (ngoài bảo lãnh và tài trợ thương mại) theo chỉ đạo tín dụng 2019?

a)

Tỷ lệ đòn bẩy > 65%

b)

Vốn chủ sở hữu <=0

c)

KH xếp hạn tín dụng hạng BB

d)

Phương án đầu tư kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp

20.

Đối với hoạt động bảo lãnh SME: Đâu là đối tượng ưu tiên?

a)

Bảo lãnh ký quỹ/đảm bảo 50% bằng TSBĐ nhóm 1

b)

Khách hàng mất cân đối tài chính > 20% TTS

c)

KH đã từng phát sinh nợ xấu

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

Đối với hoạt động bảo lãnh SME: Đâu là đối tượng không tài trợ?

a)

Khách hàn có Vốn chủ sở hữu < 0

b)

Khách haàng hiện đang có nợ nhóm 2 trở lên hoặc đã từng phát sinh nợ xấu trong 12 tháng gần nhất tại các TCTD

c)

KH đã từng phaát sinh việc MB thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hoặc LC

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

22.

Thẩm quyền phê duyệt đối với các đối tượng khác biệt Chỉ đạo tín dụng 2019 của MB?

a)

Cấp phê duyệt phương án theo thẩm quyền thông thường

b)

Tối thiểu Giám đốc phê duyệt cấp 3

c)

Tối thiểu Hội đồng tín dụng

d)

Tối thiểu Hội đồng tín dụng (không phê duyệt khác biệt với khách hàng chủ đầu tư/nhà thầu thực hiện dự án BT/BOT

23.

Đối với KPIs của RM SME level 1 (thâm niên trên 1 năm), giá trị tiêu chuẩn về "Thu dịch vụ và kinh doanh ngoại tệ mảng SME" là:

a)

95 triệu đồng/tháng

b)

195 triệu đồng/tháng

c)

255 triệu đồng/tháng

d)

295 triệu đồng/tháng

24.

Đối với KPIs của RM SME level 1 (thâm niên trên 1 năm), giá trị tiêu chuẩn về "Tỷ lệ nợ xấu SME do cán bộ phụ trách" là bao nhiêu %:

a)

Không có chỉ tiêu này

b)

1

c)

1.2

d)

1.5

25.

Nhân sự dự án Ngân hàng Cộng đồng tham gia hướng dẫn triển khai trực tiếp tại Chi nhánh là:

a)

Coreteam SME/KHCN.

b)

Chuyên viên Phòng PTKD SME/Chuyên viên Phòng Giải pháp kinh doanh KHCN.

c)

Giám đốc Vùng.

d)

Giám đốc Vùng và Chuyên viên PTKD SME/Chuyên viên Phòng Giải pháp kinh doanh KHCN.

26.

Đối với khách hàng hiện hữu (Khách hàng có code tại MB) có những trạng thái khách hàng như thế nào:

a)

Active, Inactive.

b)

Active, Dormant.

c)

Active, Inactive, Dormant

d)

Không có phương án nào đúng.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về mẫu cam kết bảo lãnh

a)

Cam kết bảo lãnh bắt buộc theo mẫu MB

b)

Cam kết bảo lãnh bắt buộc theo mẫu khách hàng cung cấp

c)

Cam kết bảo lãnh theo mẫu MB hoặc mẫu khách hàng cung cấp

d)

Cam kết bảo lãnh có thể phát hành theo mẫu MB hoặc không theo mẫu MB, Trong đó ưu tiên phát hành theo mẫu MB

28.

Có bao nhiêu hình thức phát hành Cam kết bảo lãnh gia hạn/ Sửa đổi

a)

1 hình thức: Văn bản sửa đổi

b)

1 hình thức: Văn bản thay thế

c)

2 hình thức: Văn bản sửa đổi, van bản thay thế

d)

Không đáp án nào đúng

29.

Chọn câu đúng về tất toán bảo lãnh trước hạn

a)

Khách hàng không thể tất toán bảo lãnh trước hạn

b)

MB Chấp thuận tất toán bảo lãnh trước thời hạn kết thúc hiệu lực nếu phương án bảo lãnh thuộc 1 trong các trường hợp chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định Pháp luật và MB từng thời kỳ

c)

MB Chấp thuận tất toán bảo lãnh trước thời hạn kết thúc hiệu lực (Theo cam kết bảo lãnh do MB Đã phát hành) nếu phương án bảo lãnh thuộc 1 trong các trường hợp chấm dứt nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định Pháp luật và MB từng thời kỳ

d)

MB có thể tất toán các bảo lãnh trước thời hạn

30.

MB phát hành bảo lãnh mẫu vô điều kiện khi Khách hàng thỏa mãn điều kiện:

a)

A. Không bị lỗ trong 01 năm gần nhất và Khách hàng không mất cân đối tài chính > 20% tổng tài sản (Căn cứ BCTC thuế/BCTC đã được kiểm toán hoặc loại BCTC theo Chỉ đạo hoạt động tín dụng/phê duyệt của TGĐ từng thời kỳ đối với từng phân khúc Khách hàng cụ thể); Đã có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 giao dịch trong lĩnh vực/ngành tương tự phương án MB phát hành bảo lãnh (ưu tiên quy mô giao dịch tương tự)

b)

B. Không phát sinh nợ quá hạn trong 12 tháng gần nhất tại MB và các TCTD khác (Căn cứ CIC không quá 01 tháng gần nhất tính đến thời điểm đề xuất phương án); MB chưa cho vay bắt buộc để thực hiện thay nghĩa vụ bảo lãnh và không thuộc danh mục cảnh bảo rủi ro CRA

c)

C. Bên nhận bảo lãnh thuộc danh sách MB chấp nhận phát hành bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang theo Phụ lục 03 hoặc được quy định cụ thể tại Thông báo phê duyệt cấp hạn mức; Bên nhận bảo lãnh chưa từng phát sinh yêu cầu thực hiện nghĩa vụ tại MB dẫn đến việc tranh chấp tố tụng

d)

D. Câu A và B

31.

Đối với bảo lãnh không xác định được ngày có hiệu lực, ĐVKD cần làm gì?

a)

A. Chủ động cập nhật thường xuyên liên tục về tiến độ của Hợp đồng

b)

B. Liên tục theo dõi thời điểm bảo lãnh có hiệu lực và báo cáo Bộ phận hỗ trợ

c)

C.Liên tục theo dõi thời điểm bảo lãnh có hiệu lực và thông báo cho các bên liên quan làm căn cứ cho đơn vị nhập liệu cập nhật trên hệ thống

d)

D. Tại thời điểm phát hành, RM đề xuất thời điểm bảo lãnh có hiệu lực

32.

ĐVKD được đàm phán tỷ lệ ký quỹ bảo lãnh thấp hơn quy định, trong trường hợp:

a)

A. Nghĩa vụ bảo lãnh thanh toán phát sinh từ phương án kinh doanh được MB chấp thuận tỷ lệ tài trợ từ 90% nhu cầu vốn

b)

B. KH đáp ứng đồng thời 3 điều kiện: (1) Doanh thu theo BCTC kiểm toán/thuế trong năm gần nhất >= 50 tỷ, (2) XHTD từ loại A trở lên , (3) Không có nợ quá hạn tại MB trong 12 tháng gần nhất

c)

C. 50% nghĩa vụ bảo lãnh ( bao gồm phần ký quỹ) đươc đảm bảo bằng Thẻ tiết kiệm/HDTG/BDS/PTVT theo quy định MB

d)

C. Các câu trên đều đúng

33.

Thế nào là Bảo lãnh có yếu tố nước ngoài

a)

Là hoạt động bảo lãnh thuộc một trong các trường hợp sau: (i) có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài; hoặc (ii) các bên tham gia đều là công dân Việt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó ở nước ngoài

b)

Là hoạt động bảo lãnh thuộc trường hợp sau có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài

c)

Là hoạt động bảo lãnh thuộc một trong các trường hợp sau: (i) có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, pháp nhân nước ngoài; hoặc (ii) các bên tham gia đều là công dân Việt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng xác lập, thay đổi, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ đó xảy ra tại nước ngoài; hoặc (iii) các bên tham gia đều là công dân Việt Nam, pháp nhân Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó ở nước ngoài

d)

Không có đáp án nào đúng

34.

ĐVKD được xem xét hoàn phí bảo lãnh cho khách hàng khi phương án thuộc một trong các trường hợp

a)

Thu phí bảo lãnh nhiều hơn so với số ngày BL thực tế (do thời gian thực hiện nghĩa vụ giữa bên nhận BL và bên được bảo lãnh kết thúc sớm hơn so với thời gian bảo lãnh ghi trên thư bảo lãnh

b)

KHách hàng được giảm phí theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền phê duyệt miễn/giảm phí theo quy định MB từng thời kỳ

c)

Giá trị bảo lãnh được điều chỉnh giảm

d)

Các câu trên đều đúng

35.

Theo Quyết định 1018/QĐ-HS ngày 17/04/2017 v/v ban hành Quy trình tín dụng dành cho KHDN, Khối Thẩm định chỉ được trả hồ sơ về Chi nhánh trong các trường hợp nào sau đây:

a)

A. Hồ sơ chưa đầy đủ để đánh giá Khách hàng và phương án theo yêu cầu của Thẩm định

b)

B. Báo cáo đề xuất chưa được lập đúng mẫu biểu/chưa có đầy đủ thông tin tại quy trình bán/ nội dung thông tin trên BCĐX phản ánh chưa đúng thông tin trên hồ sơ Khách hàng cung cấp

c)

C. Hồ sơ chưa đầy đủ theo danh mục checklist bắt buộc, nội dung chưa khớp đúng với hồ sơ cung cấp

d)

B và C

36.

Về nguyên tắc trả hồ sơ của Khối Thẩm định, lựa chọn nào sau đây chính xác:

a)

Tất cả các case hồ sơ trả về đều phải thực hiện trả từ user của Kiểm soát/CBQL thẩm định

b)

Hồ sơ thuộc luồng không kiểm soát, hồ sơ được trả từ user của Chuyên viên Thẩm định. Hồ sơ thuộc luồng kiểm soát, hồ sơ được trả từ user của Kiểm soát/CBQL thẩm định

c)

Hồ sơ thuộc thẩm quyền C1 và C2 được trả từ user của Chuyên viên thẩm định. Hồ sơ thuộc các cấp thẩm quyền còn lại được trả từ user của Kiểm soát/CBQL thẩm định.

d)

A và C

37.

Hiện tại trường hợp Chi nhánh không upload đủ Biên bản kiểm soát sau về mục đích sử dụng vốn, hệ thống luân chuyển hồ sơ BPM sẽ chặn cứng không cho phép khởi tạo phương án triển khai tín dụng. Nhận định này:

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Theo Quy trình Giám sát tín dụng, trường hợp Đơn vị kinh doanh phát hiện Khách hàng/phương án vi phạm 1 trong các dấu hiệu rủi ro theo Quy trình, Đơn vị kinh doanh:

a)

Báo cáo Giám đốc Khối SME thông qua Phòng Phát triển kinh doanh

b)

Báo cáo Giám đốc Vùng thông qua Trợ lý Vùng

c)

Thực hiện phân luồng rủi ro có thể xử lý được/phân luồng theo dấu hiệu xử lý nợ có vấn đề. Tùy từng dấu hiệu rủi ro, để chuyển luồng xử lý phù hợp

39.

Công ty ABC có tổng tài sản là 500 tỷ, công ty sử dụng nợ, tài sản được tài trợ toàn bộ bằng vốn cổ phần thường. Giám đốc tài chính mới của công ty muốn huy động nợ vay để tỷ lệ Nợ của công ty lên đến 45%, và sử dụng số tiền này để mua lại cổ phần thường với giá bằng giá trị sổ sách. Hỏi công ty phải vay bao nhiêu để đạt được mục tiêu tỷ lệ nợ trên?

a)

245 tỷ đồng

b)

225 tỷ đồng

c)

230 tỷ đồng

40.

KH A thực hiện phương án kinh doanh như sau:

- Ký HĐ đầu vào ngày 1/1/X, giá trị 10 tỷ đồng, giao hàng 20/2/X, thanh toán ngay khi giao nhận hàng

- Ký HĐ đầu ra ngày 5/1/X, giá trị 12 tỷ đồng, tạm ứng 2 tỷ đồng ngay khi ký HĐ, giao hàng ngày 15/3/X, thanh toán trong 60 ngày sau khi giao hàng. Xác định số tiền cho vay tối đa đối với Khách hàng

a)

8 tỷ đồng

b)

10 tỷ đồng

c)

Không có đáp án đúng

41.

Đâu là đối tượng SME hạn chế tài trợ đối với hoạt động cho vay và cấp tín dụng khác (ngoài bảo lãnh và tài trợ thương mại) theo chỉ đạo tín dụng 2019?

a)

TOI 2018 < 0.5%, ngoại trừ cá khách hàng mới quan hệ tín dụng với MB trong năm 2018

b)

Tỷ lệ đòn bẩy > 65%

c)

Khách hàng bị mất cân đối vốn hoặc mất cân đối tiền hàng

d)

Cả 3 đáp án

42.

Quy định đối với TSĐB là bất động sản quốc phòng và/hoặc các quyền tài sản liên quán đến bất động sản quốc phòng (Quyền thuê, quyền khai thác, quyền tài sản khác…)

a)

Ưu tiên nhận làm TSĐB

b)

Hạn chế nhận làm TSĐB

c)

Không nhận làm TSĐB

d)

Chưa thể kết luận (tùy từng TH cụ thể)

43.

Đối với hoạt động tài trợ thương mại: Tập trung tài trợ đối với khách hàng nào?

a)

KH thuộc các ngành nghề/lĩnh vực ưu tiên của MB

b)

Phương án LC nhập khẩu có tỷ lệ ký quỹ > 30% đảm bảo bằng TSBĐ nhóm 1

c)

KH xuất nhập khẩu cung ứng cho các dự án có vốn ngân sách/dự án có nguồn vốn quốc tế của các tổ chức quốc tế uy tín, các DN lớn như Viettel, Bộ công an, Bộ Quốc phòng

d)

Cả đáp án 1 và 3 đều đúng

44.

Đối với hoạt động tài trợ thương mại: Đâu là đối tượng không tài trợ?

a)

Khách hàn có Vốn chủ sở hữu < 0

b)

KH đã từng phaát sinh việc MB thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hoặc LC

c)

Khách hàng thuộc danh sách đen/danh sách cảnh báo theo quy định phòng chống rửa tiền và tài trợ khủng bố của MB từng thời kỳ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

45.

Theo quy định về Bộ KPIs tiêu chuẩn áp dụng đối với chức danh Chuyên viên khách hàng SME, tỷ trọng của chỉ tiêu "Tổng doanh thu sau rủi ro mảng KH SME từ danh mục quản lý trong kỳ đánh giá" là bao nhiêu?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

46.

Khách hàng Công ty Ánh Sao được gán cho RM Nguyễn Văn A từ ngày 3/9/2019 trên hệ thống CRM (trước đó chưa gán cho RM nào).

Đến ngày 15/9/2019, Cán bộ quản lý thực hiện phân giao lại khách hàng Công ty Ánh Sao cho RM Trần Văn B trên hệ thống CRM.

RM A và B đều thuộc nhóm của Trưởng phòng C trong tháng 9/2019.

Doanh thu sau rủi ro (trước dự phòng chung) của khách hàng tháng 9/2019 là 300 triệu đồng. Vậy giá trị doanh thu được ghi nhận vào NSLĐ của Trưởng phòng C tháng 9/2019 là bao nhiêu?

a)

120 triệu đồng

b)

140 triệu đồng

c)

280 triệu đồng

d)

300 triệu đồng

47.

Mục tiêu khi triển khai Dự án Ngân hàng cộng đồng tại Chi nhánh là:

a)

Tăng trưởng dư nợ và doanh thu thuần tại chi nhánh.

b)

Nâng cao quan hệ và khai thác sâu khách hàng.

c)

Nâng cao năng lực đội ngũ lực lượng bán tại cộng đồng địa phương và cộng đồng kinh doanh.

d)

Tập trung vào việc tìm kiếm và khai thác khách hàng mới.

48.

Phương pháp bán Up Sell là gì?

a)

Phương pháp khai thác khách hàng trực tiếp trong phạm vi cộng đồng địa phương theo từng địa bàn, khu vực của các trụ sở CN/PGD của MB quản lý.

b)

Thực hiện phân tích và xây dựng quy trình bán để phối hợp bán chéo giữa RM SME và RM KHCN.

c)

Tận dụng các cơ hội bán nhiều hơn.

d)

Tăng cường đóng gói sản phẩm thay vì bán một sản phẩm dịch vụ riêng lẻ.

49.

Điều kiện tất toán XNCCTD trước hạn:

a)

MB tự động tất toán trong trường hợp khách hàng không trúng thầu

b)

Khách hàng cung cấp đề nghị tất toán XNCCTD trước hạn

c)

Khách hàng cung cấp hồ sơ chứng minh các trường hợp tất toán trước ngày hết hiệu lực phù hợp với phạm vi xác nhận XNCCTD của MB và được xác nhận bởi cấp có thẩm quyền của các bên liên quan

d)

Cả đáp án 2 và đáp án 3

50.

Trường hợp hợp đồng/văn bản không quy định rõ về thời hạn bảo lãnh, cần xác định thời hạn bảo lãnh trên cơ sở nào?

a)

A. Theo thời gian dự kiến hoàn thành giao dịch giữa Khách hàng và Bên nhận bảo lãnh có xác nhận của Bên nhận bảo lãnh hoặc nhu cầu của Bên nhận bảo lãnh/Khách hàng có văn bản xác nhận của Bên nhận bảo lãnh

b)

B. Theo thời gian dự kiến hoàn thành giao dịch giữa Khách hàng và Bên nhận bảo lãnh

c)

C. Theo nhu cầu của Khách hàng tại đơn đề nghị Khách hàng

d)

D. Căn cứ theo Hợp đồng kinh tế

51.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành BL/XNCCTD lần đầu, chuyển nhượng bảo lãnh nếu phương án có yếu tố khác biệt với Hướng dẫn này thì trình tăng 1 cấp so với thẩm quyền phán quyết tín dụng từng thời kỳ

b)

Thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành BL/XNCCTD lần đầu, chuyển nhượng bảo lãnh nếu phương án có yếu tố khác biệt với Hướng dẫn này thì trình tăng 1 cấp so với thẩm quyền phán quyết tín dụng từng thời kỳ, ngoại trừ trường hợp đối tượng KH là SME siêu nhỏ

c)

Thẩm quyền phê duyệt phương án phát hành BL/XNCCTD lần đầu, chuyển nhượng bảo lãnh nếu phương án có yếu tố khác biệt với Hướng dẫn này thì trình tăng 1 cấp so với thẩm quyền phán quyết tín dụng từng thời kỳ, ngoại trừ trường hợp bảo lãnh/XNCCTD được ký quỹ 100% bằng tiền mặt hoặc được đảm bảo 100% bằng TSĐB nhóm 1 theo quy định MB từng thời kỳ

52.

MB chấp nhận hồ sơ yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh được gửi bằng hình thức:

a)

Gửi trực tiếp cho MB hoặc dưới hình thức thư đảm bảo mạng bưu chính công cộng tới trụ sở của MB/ Chi nhánh MB

b)

Gửi bằng điện SWIFT xác thực

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

53.

Đồng tiền trên XNCCTD là?

a)

VND

b)

VND/ USD

c)

VND/ ngoại tệ theo phê duyệt từng phương án

d)

Cả 3 câu đều đúng

54.

Các trường hợp nào sau đây bên đề nghị bảo lãnh có thể không đồng thời là bên được bảo lãnh?

a)

Phát hành bảo lãnh cho bên được bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của TCTD khác.

b)

Phát hành bảo lãnh cho bên được bảo lãnh là nhà thầu liên danh, được đại diện bởi một thành viên trong liên danh

c)

Phát hành bảo lãnh cho bên được bảo lãnh là doanh nghiệp được đại diện bởi chi nhánh.

d)

Các câu trên đều đúng

55.

Hiện tại SLA theo Quy trình tín dụng được chia theo hướng nào:

a)

Hiện tại SLA theo Quy trình tín dụng được chia theo 08 loại hình phương án.

b)

Hiện tại SLA theo Quy trình tín dụng được chia theo phân khúc Khách hàng

c)

Hiện tại SLA theo Quy trình tín dụng được chia theo 10 loại hình phương án.

d)

Đáp án A và B

56.

Kiểm tra định kỳ Khách hàng theo quy trình giám sát tín dụng, bao gồm các nội dung nào sau đây:

a)

Tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính, Tài sản bảo đảm

b)

Tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính, TSBĐ, tình hình cam kết của Khách hàng với MB và mục đích sử dụng vốn của Khách hàng với MB

c)

Tình hình cam kết của Khách hàng với MB

d)

A và C

57.

Trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị trong quá trình chủ động nhận thông tin và thường xuyên cập nhật cảnh báo rủi ro để chủ động trong quá trình giám sát tín dụng Khách hàng bao gồm:

a)

RM, TPP, GĐ/PGĐ PGD, Ban Giám đốc Chi nhánh

b)

Cấp phê duyệt

c)

RM

d)

A và B

58.

KH A thực hiện phương án kinh doanh như sau:

- Ký HĐ đầu vào ngày 1/1/X, giá trị 10 tỷ đồng, giao hàng 20/2/X, thanh toán ngay khi giao nhận hàng

- Ký HĐ đầu ra ngày 5/1/X, giá trị 12 tỷ đồng, tạm ứng 2 tỷ đồng ngay khi ký HĐ, giao hàng ngày 15/3/X, thanh toán trong 60 ngày sau khi giao hàng. Xác định thời gian cho vay tối đa đối với Khách hàng

a)

8 tháng

b)

3 tháng

c)

2 tháng

d)

Không có đáp án đúng

59.

Với nhóm điều kiện 1 tại Thông báo phê duyệt, trách nhiệm của đơn vị kinh doanh là:

a)

Thu thập, kiểm tra trước các chứng từ đảm bảo tính đầy đủ, chân thực của chứng từ, tính chính xác của các thông tin trên chứng từ và upload đầy đủ trên hệ thống.

b)

Thu thập, kiểm tra trước các chứng từ đảm bảo tính đầy đủ, chân thực của chứng từ, tính chính xác của các thông tin trên chứng từ, đánh giá Đạt/Không đạt các điều kiện theo mẫu biểu BCĐX/Tờ trình và upload đầy đủ trên hệ thống trước khi cấp tín dụng.

c)

Thu thập, kiểm tra trước các chứng từ đảm bảo tính đầy đủ, chân thực của chứng từ, tính chính xác của các thông tin trên chứng từ, đánh giá Đạt/Không đạt các điều kiện theo mẫu biểu BCĐX/Tờ trình.

d)

Không có đáp án đúng

60.

Đối tượng nào sau đây không thực hiện giải ngân trong phần cam kết không có TSĐB và/hoặc được bảo đảm bằng hàng hóa/quyền đòi nợ do KH quản lý

a)

KH SME chuyển doanh thu về MB đạt dưới 70% giá trị tại kỳ đánh giá gần nhất theo TBPD/Quy định MB từng thời kỳ

b)

KH SME chuyển doanh thu về MB đạt dưới 80% giá trị tại kỳ đánh giá gần nhất theo TBPD/Quy định MB từng thời kỳ

c)

KH SME chuyển doanh thu về MB đạt dưới 90% giá trị tại kỳ đánh giá gần nhất theo TBPD/Quy định MB từng thời kỳ

d)

KH SME chuyển doanh thu về MB đạt dưới 100% giá trị tại kỳ đánh giá gần nhất theo TBPD/Quy định MB từng thời kỳ

61.

Các ngành ưu tiên phát triển đối với SME theo hoạt động cho vay và cấp tín dụng khác (ngoài bảo lãnh và tài trợ thương mại) theo chỉ đạo tín dụng 2019?

a)

Xây lắp

b)

Ngành sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm, đồ uống

c)

Ngành sản xuất, kinh doanh sản phẩm dịch vụ bưu chính, viễn thông

d)

Cả đáp án 2 và 3 đều đúng

62.

Đối với hoạt động tài trợ thương mại: Đâu là đối tượng ưu tiên tài trợ?

a)

LC quốc phòng, LC phục vụ Bộ công an

b)

LC nhập khẩu được kỹ quỹ/đảm bảo bằng 30% TSBĐ nhóm 1

c)

LC nhập khẩu được kỹ quỹ/đảm bảo bằng 50% TSBĐ nhóm 1

d)

Cả đáp án 1 và 3 đều đúng

63.

Thời hạn tối đa để active Hạn mức cấp tín dụng cho Khách hàng

a)

Tối đa 03 tháng kể từ ngày phê duyệt, MB thực hiện giải ngân/phát hành bảo lãnh/LC đối với Khách hàng theo TBPD. Ngoài thời hạn trên, ĐVKD trình lại hạn mức Tín dụng đối với Khách hàng

b)

Tối đa 06 tháng kể từ ngày phê duyệt, MB thực hiện giải ngân/phát hành bảo lãnh/LC đối với Khách hàng theo TBPD. Ngoài thời hạn trên, ĐVKD trình lại hạn mức Tín dụng đối với Khách hàng

c)

Tối đa 12 tháng kể từ ngày phê duyệt, MB thực hiện giải ngân/phát hành bảo lãnh/LC đối với Khách hàng theo TBPD.

d)

Tối đa 06 tháng kể từ ngày phê duyệt, MB thực hiện giải ngân/phát hành bảo lãnh/LC đối với Khách hàng theo TBPD. Ngoài thời hạn trên, ĐVKD làm tờ trình đánh giá xin ý kiến xác nhận tiếp tục sử dụng HMTD trình GĐPD.

64.

Khách hàng Công ty Ánh Sao được gán cho RM Nguyễn Văn A từ ngày 3/9/2019 trên hệ thống CRM.

Đến ngày 15/9/2019, Cán bộ quản lý thực hiện phân giao lại khách hàng Công ty Ánh Sao cho RM Trần Văn B trên hệ thống CRM.

Doanh thu sau rủi ro (trước dự phòng chung) của khách hàng tháng 9/2019 là 300 triệu đồng. Vậy giá trị doanh thu được ghi nhận vào NSLĐ của từng RM tháng 9/2019 là bao nhiêu?

a)

RM A: 120 triệu đồng

RM B: 0 triệu đồng

b)

RM A: 120 triệu đồng

RM B: 160 triệu đồng

c)

RM A: 140 triệu đồng

RM B: 0 triệu đồng

d)

RM A: 300 triệu đồng

RM B: 0 triệu đồng

65.

Ý nghĩa Wallet share là gì?

a)

Chỉ số đo lường tỉ trọng giao dịch của một khách hàng cụ thể tại MB trong tất cả những tổ chức tín dụng mà khách hàng đó có quan hệ.

b)

Chỉ số đo lường tỉ trọng dư nợ của một khách hàng cụ thể tại MB trong tất cả những tổ chức tín dụng mà khách hàng đó có quan hệ.

c)

Chỉ số đo lường tình hình sức khỏe tài chính của một khách hàng cụ thể tại MB trong tất cả những tổ chức tín dụng mà khách hàng đó có quan hệ.

d)

Cả đáp án 1,2,3 đều đúng.

66.

Phân tích thị trường vi mô tại địa bàn và thực trạng của ĐVKD là nhiệm vụ của:

a)

Giám đốc Khối SME.

b)

Giám đốc Vùng.

c)

Giám đốc Chi nhánh/PGĐ Phụ trách SME.

d)

Chuyên viên quan hệ khách hàng.

67.

Thời điểm ký quỹ bảo lãnh:

a)

Khách hàng thực hiện ký quỹ trước khi phát hành bảo lãnh

b)

Khách hàng thực hiện ký quỹ trong khi phát hành bảo lãnh

c)

Khách hàng thực hiện ký quỹ sau khi phát hành bảo lãnh

d)

Khách hàng thực hiện ký quỹ trước khi MB phát hành bảo lãnh hoặc tại thời điểm tiền về đối với bảo lãnh có hiệu lực khi tiền về TKTT của khách hàng tại MB trên cơ sở phê duyệt của cấp có thẩm quyền theo quy định MB

68.

Thông báo yêu cầu gia hạn thư bảo lãnh phải được gửi tới MB trong thời gian nào

a)

Trước 5 ngày làm việc

b)

Trước 3 ngày làm việc

c)

Trước thời hạn hết hạn của thư bảo lãnh cũ

d)

Trước hoặc sau tối đa 15 ngày so với thời hạn hết hạn của thư bảo lãnh cũ và MB sẽ phát hành thư mới kể từ ngày hết hạn của thư cũ.

69.

Theo quy định, Chi nhánh được phản hồi nội dung Báo cáo thẩm định của Khối Thẩm định trong vòng tối đa:

a)

3 ngày

b)

6 ngày

c)

2 ngày

d)

Không đáp án nào đúng

70.

Hiện tại theo quy định của MB, Chứng từ nào không yêu cầu nhập kho trong trường hợp nhận TSBĐ là Quyền đòi nợ:

a)

Hóa đơn VAT do khách hàng xuất

b)

Biên bản bàn giao/nghiệm thu/quyết toán

c)

A và B

d)

Nhập kho tất hồ sơ tại mục A và B

71.

Theo quy định của MB, trường hợp TSBĐ đã thế chấp tại MB, Đơn vị kinh doanh có cần cung cấp hồ sơ TSBĐ cho Khối Thẩm định không?

a)

b)

Không

c)

Tùy yêu cầu của Khối Thẩm định

d)

Theo yêu cầu của Khối Thẩm định và được Đơn vị kinh doanh đồng ý

72.

Ngày 20/07/2011 Công ty A ký HĐ nhập khẩu 1.000 tấn sắt thép từ Công ty B (Sing) theo phương thức LC trả chậm 30 ngày, thời gian giao hàng ngày 15/08/2011. Ngày 22/6/2011 Công ty A ký HĐ bán 1.000 tấn sắt thép cho Công ty C, thời gian giao hàng muộn nhất là ngày 30/09/2011, thanh toán ngay khi nhận hàng. Công ty A đề nghị vay vốn MB 70% giá trị LC, tài sản hình thành từ vốn vay. Xác định thời đểm MB giải ngân thanh toán LC trong trường hợp MB tài trợ?

a)

15/09/2011

b)

30/10/2011

c)

15/08/2011

73.

Hiệu lực của Firstcheck trên hệ thống BPM?

a)

30 ngày kể từ ngày thực hiện firstcheck và xuất báo cáo FC

b)

45 ngày kể từ ngày thực hiện firstcheck và xuất báo cáo FC

c)

45 ngày kể từ ngày thực hiện firstcheck và xuất báo cáo FC, đồng thời không vượt quá 30 ngày kể từ ngày CIC

d)

30 ngày kể từ ngày thực hiện firstcheck và xuất báo cáo FC, đồng thời không vượt quá 30 ngày kể từ ngày CIC

74.

Định hướng tài trợ hoạt động cho vay và cấp tín dụng khác (ngoài bảo lãnh và tài trợ thương mại) theo chỉ đạo tín dụng 2019 đối với KH có quan hệ tín dụng từ 03 TCTD trở lên (theo thông tin CIC)

a)

Không tài trợ, ngoại trừ KH có Doanh thu > 500 tỷ đồng

b)

Hạn chế tài trợ, ngoại trừ KH có Doanh thu năm 2018 > 500 tỷ đồng

c)

Không tài trợ

d)

Hạn chế tài trợ

75.

Các trường hợp xem xét tăng hạn mức KH SME trên 120%

a)

Khách hàng cung cấp cá sở cứ ký kết/tham gia các hợp đồng quy mô lớn đột biến so với nhu cầu vốn trước đó hoặc cung cấp BCTC/tờ khai thuế chứng minh tăng trưởng mạnh về doanh thu

b)

Khách hàng có tỷ lệ sử dụng hạn mức bình quân 01 năm gần nhất tối thiểu 70%

c)

Khách hàng không phát sinh nợ nhóm 2 trong 12 tháng gần nhất

d)

Khách hàng đáp ứng đồng thời cả 3 điều kiện 1,2,3

76.

Theo Quyết định 1018/QĐ-HS ngày 17/04/2017 v/v ban hành Quy trình tín dụng dành cho KHDN, nguyên tắc ghi nhận SLA được tính như thế nào:

a)

Từ khi RM khởi tạo phương án trên hệ thống BPM đến khi Khối Vận hành hoàn thành hạch toán giải ngân, TK giải ngân của Khách hàng có tiền

b)

Từ khi RM nhận đủ hồ sơ theo checklist bắt buộc từ Khách hàng đến khi Khối Vận hành hoàn thành hạch toán giải ngân, TK giải ngân của Khách hàng có tiền/KH nhận được thư bảo lãnh

c)

Từ khi Ngân hàng nhận được yêu cầu sử dụng dịch vụ của Khách hàng đến khi Khách hàng tất toán các nghĩa vụ

d)

Không đáp án nào đúng

77.

Đâu là đối tượng SME ưu tiên tài trợ đối với hoạt động cho vay và cấp tín dụng khác (ngoài bảo lãnh và tài trợ thương mại) theo chỉ đạo tín dụng 2019?

a)

KH có doanh thu 100 tỷ đồng trở lên có tỷ lệ đòng bẩy < 25%

b)

TOI năm 2018 > 4.5%

c)

Khách hàng xếp hạng AA trở lên

d)

Cả 3 đáp án

78.

Đối với hoạt động bảo lãnh SME: Tập trung tài trợ đối với khách hàng nào?

a)

Chủ đầu tư các công trình có nguồn vốn thanh toán từ: NSNN cấp TW, trái phiếu chính phủ, Ngân sách nhà nước cấp tỉnh trở lên; ngân sách nhà nước cấp huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh

b)

Các dự án nguồn vốn viện trợ nước ngoài ODA

c)

Thuộc ngành/lĩnh vực ưu tiên của MB

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

79.

Cơ chế thẩm quyền phê duyệt đối với khách hàng SME có doanh thu < 20 tỷ đồng

a)

Cấp tín dụng như thông thường

b)

Không cấp tín dụng

c)

Không cấp tín dụng với điều kiện khác biệt theo quyết định này hoặc các quy định chinh sách khác của MB từng thời kỳ

d)

Hạn chế cấp tín dụng

80.

Theo mô hình cảnh báo sớm, số ngày quá hạn max được tính là:

a)

Số ngày quá hạn lớn nhất của khách hàng trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm báo cáo.

b)

Số ngày quá hạn lớn nhất của khách hàng theo năm tài chính liền trước.

c)

Số ngày quá hạn lớn nhất của khách hàng theo tháng liền trước. Số ngày quá hạn lớn nhất của khách hàng theo tháng liền trước.

d)

Số ngày quá hạn lớn nhất của khách hàng theo quý liền trước.

81.

Nguyên tắc hoàn phí bảo lãnh cho khách hàng nào sau đây đúng

a)

Tuân thủ nội dung đã thỏa thuận giữa khách hàng và MB tại Thỏa thuận cấp Bảo lãnh

b)

Mọi nghĩa vụ bảo lãnh của MB đối với phương án/ Khách hàng đã chấm dứt ( trừ trường hợp giảm phí cho khách hàng)

c)

Đảm bảo hài hòa lợi ích của MB và khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên

82.

Phương án giải tỏa bảo lãnh không cần cung cấp đầy đủ hồ sơ chứng từ chứng minh mục đích giải tỏa khi:

a)

A. Tổng giá trị lũy kế không vượt quá phần lợi nhuận của phương án (Phần lợi nhuận của phương án được thẩm định theo từng phương án)

b)

B. Tổng giá trị giải tỏa lũy kế ≤ 30% tổng giá trị tiền tạm ứng/thanh toán

c)

C. Tổng giá trị giải tỏa lũy kế ≤ 10% giá trị hợp đồng đầu ra

d)

D. Tất cả đều sai

83.

Thời điểm ký quỹ bảo lãnh :

a)

A. Trước khi MB phát hành bảo lãnh

b)

B. Sau khi Khách hàng nhận được thư bảo lãnh

c)

C. Tại thời điểm tiền về (đối với bảo lãnh có hiệu lực khi tiền thanh toán về tài khoản của khách hàng)

d)

D. Câu A và C đều đúng

84.

Trường hợp hồ sơ đã đủ checklist bắt buộc, Khối thẩm định được trả hồ sơ về chi nhánh khi được Ban lãnh đạo Trung tâm thẩm định SME đồng ý. Nhận định này:

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Báo cáo hàng tồn kho khách hàng cung cấp hàng tháng trong trường hợp nhận TSBĐ là Hàng tồn kho có yêu cầu nhập kho hay không?

a)

Bắt buộc phải nhập kho

b)

Nhập kho lần đầu tiên, các lần cung cấp sau chỉ cần lưu hồ sơ tín dụng.

c)

Chỉ cần lưu hồ sơ tín dụng

d)

Không đáp án nào đúng

86.

Với nhóm điều kiện 2 tại Thông báo phê duyệt, trách nhiệm của đơn vị kinh doanh là:

a)

Thu thập và kiểm soát toàn bộ nội dung các chứng từ đảm bảo đáp ứng đúng điều kiện trên TBPD và theo quy định của MB, đánh giá rõ các nội dung này trên BCĐX/Tờ trình. Bổ sung danh sách các hồ sơ/chứng từ chứng minh ngoài checklist (nếu có) trên mẫu BCĐX/Tờ trình và upload đầy đủ hồ sơ (trong checklist và ngoài checklist) trên hệ thống trước khi cấp tín dụng.

b)

Thu thập và kiểm soát nội dung các chứng từ đảm bảo đáp ứng đúng điều kiện trên TBPD và theo quy định của MB, đồng thời đánh giá rõ các nội dung này trên báo cáo đề xuất/tờ trình.

c)

Thu thập toàn bộ nội dung các chứng từ đảm bảo đáp ứng đúng điều kiện trên TBPD và theo quy định của MB và upload đầy đủ hồ sơ trên hệ thống trước khi cấp tín dụng.

87.

Các trường hợp Khách hàng được xem xét tăng Hạn mức Tín dụng

a)

Khách hàng SME có TOI > 2%

b)

Khách hàng thực hiện đúng cam kết với MB, tỷ lệ doanh số chuyển tiền trực tiếp lớn hơn > 120% doanh số giải ngân, đáp ứng toàn bộ điều kiện quản lý tại TBPD

c)

Khách hàng bổ sung TSBĐ thuộc nhóm 1,2 (ngoại trừ TSBĐ là HTK và quyền đòi nợ do khách hàng quản lý) theo quy định của MB đối với phần hạn mức tăng thêm

d)

Đáp án 2 và 3

88.

Mục đích của Báo cáo bản đồ Khách hàng khi xuất từ user RM là:

a)

Giúp RM quản lý danh mục khách hàng tiềm năng.

b)

Giúp RM quản trị đươc danh mục khách hàng hiện hữu.

c)

Thêm mới KH tiềm năng trong luồng bán hàng.

d)

Giúp RM chăm sóc khách hàng.

89.

Theo quy định tỷ lệ ký quỹ tối thiểu đối với bảo lãnh dự thầu là bao nhiêu

a)

Đơn vị kinh doanh tự đàm phán với khách hàng

b)

5%

c)

3%

d)

10%

90.

Trường hợp nào sau đây không bắt buộc xuất trình Cam kết bảo lãnh bản gốc trong hồ sơ yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh?

a)

Bảo lãnh phát hành qua điện SWIFT

b)

Bảo lãnh đòi tiền nhiều lần

c)

Được cấp thẩm quyền phê duyệt tại từng phương án cụ thể

d)

Cả 3 câu đều đúng

91.

Trường hợp số tiền bảo lãnh có dung sai (+/-%) thì số tiền bảo lãnh được xác định như thế nào?

a)

Xác định theo giá trị tối đa

b)

Xác định theo giá trị tối thiểu

c)

MB không phát hành bảo lãnh có dung sai

d)

Các câu trên đều sai

92.

Trách nhiệm Xếp hạng tín dụng là trách nhiệm của đơn vị nào sau đây:

a)

Của Đơn vị kinh doanh

b)

Của Thẩm định

c)

Của RM và Thẩm định (gồm Chuyên viên thẩm định và Kiểm soát thẩm định)

d)

Của RM - CBQL RM - Chuyên viên thẩm định - Kiểm soát/CBQL Thẩm định

93.

Hiện tại theo quy định của MB, trường hợp Khách hàng thế chấp TSBĐ là hàng hóa quản lý theo phương thức tiền vào hàng ra, Tần suất cung cấp báo cáo hàng tồn kho là:

a)

1 tháng 2 lần

b)

1 tháng 1 lần

c)

2 tháng 1 lần

d)

Không đáp án nào đúng

94.

Với nhóm điều kiện 3 tại Thông báo phê duyệt, trách nhiệm của các bên như sau:

a)

Với ĐVKD: Thu thập và kiểm tra nội dung các chứng từ đáp ứng đúng các điều kiện theo TBPD và theo quy định của MB. Với Vận hành: Chỉ kiểm tra đánh giá Đạt/Không đạt các điều kiện được phê duyệt trên Tờ trình/ BCĐX của ĐVKD để thực hiện các bước tiếp theo (Không kiểm tra tính đầy đủ và nội dung của chứng từ)

b)

Với ĐVKD: Thu thập và kiểm tra nội dung các chứng từ đáp ứng đúng các điều kiện theo TBPD và theo quy định của MB. Với Vận hành: Không có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát bất kỳ nội dung nào đối với các điều kiện thuộc nhóm này

c)

Không có đáp án đúng

95.

Đối tượng KH SME tập trung tăng trưởng tín dụng:

a)

Tình hình tài chính và chất lượng tín dụng tốt, TOI >=3.5%

b)

Tình hình tài chính và chất lượng tín dụng tốt, TOI >=3.8%

c)

Tình hình tài chính và chất lượng tín dụng tốt, TOI >=4%

d)

Tình hình tài chính và chất lượng tín dụng tốt, TOI >=4.2%

96.

Cơ chế ưu tiên đối với đối tượng ưu tiên?

a)

Tăng LTV 5%

b)

Giảm SLA so với thông thường

c)

Giảm lãi suất

d)

Đáp án 1 và 2

97.

Các trường hợp Khách hàng được xem xét tăng Hạn mức Tín dụng

a)

Khách hàng SME có TOI > 2%

b)

Khách hàng thực hiện đúng cam kết với MB, tỷ lệ doanh số chuyển tiền trực tiếp lớn hơn > 120% doanh số giải ngân, đáp ứng toàn bộ điều kiện quản lý tại TBPD

c)

Khách hàng bổ sung TSBĐ thuộc nhóm 1,2 (ngoại trừ TSBĐ là HTK và quyền đòi nợ do khách hàng quản lý) theo quy định của MB đối với phần hạn mức tăng thêm

d)

Đáp án 2 và 3