wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ KÊNH PHÂN PHỐI

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kênh phân phối là một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân độc lập và … mà qua đó doanh nghiệp sản xuất thực hiện bán sản phẩm cho người sử dụng cuối cùng.

a)

Thực hiện công việc

b)

Phụ thuộc lẫn nhau

c)

Xúc tiến thương mại

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Theo anh/chị, chức năng cơ bản của kênh phân phối bao gồm:

a)

Thông tin

b)

Kích thích tiêu dùng

c)

Tạo thuận lợi cho người mua

d)

Bao gồm cả ba câu trên

3.

Thông thường, có bao nhiêu loại hình kênh phân phối?

a)

Kênh trực tiếp

b)

Kênh gián tiếp

c)

Kênh bán hàng đa cấp

d)

Cả hai câu a & b

4.

Kênh trực tiếp thường được áp dụng cho các sản phẩm có tính chất sau đây:

a)

Giá trị sản phẩm cao

b)

Bán hàng cần tư vấn

c)

Cả hai câu a & b

d)

Chỉ cần một trong hai câu a & b

5.

Kênh gián tiếp thường được áp dụng cho các sản phẩm có tính chất sau đây:

a)

Giá trị sản phẩm thấp, trung bình

b)

Bán hàng không cần tư vấn

c)

Hàng có tốc độ luân chuyển nhanh trên thị trường

d)

Bao gồm cả ba câu trên

6.

Theo anh/chị, mì gói, nước giải khát, kem đánh răng nên sử dụng kênh phân phối nào sau đây?

a)

Kênh gián tiếp

b)

Kênh trực tiếp

c)

Kênh đa cấp

d)

Bao gồm hai câu a & b

7.

Các dòng chảy trong kênh phân phối bao gồm:

a)

Dòng chảy thông tin/sản phẩm

b)

Dòng chảy thanh toán/sở hữu

c)

Dòng chảy tiền tệ

d)

Cả hai câu a & b

8.

Ưu điểm của các cấp trung gian bao gồm:

a)

Lợi nhuận cấp trung gian rất tốt

b)

Tiết kiệm/hiệu quả

c)

Kênh phân phối dài hơn

d)

Cả hai câu b & c

9.

Cấu trúc kênh phân phối là một nhóm các … của kênh mà các công việc được phân bổ cho họ.

a)

Thành viên

b)

Công việc

c)

Dòng chảy

d)

Chức năng

10.

Các nguyên tắc khi chọn lựa mô hình phân phối bao gồm:

a)

Đặc điểm/tính chất sản phẩm

b)

Giá trị/đối tượng khách hàng

c)

Thuận lợi cho khách hàng khi mua

d)

Bao gồm ba câu trên

11.

Các thành viên kênh bao gồm những ai?

a)

Nhà sản xuất/Nhà nhập khẩu

b)

Nhà phân phối/Nhà bán sỉ

c)

Nhà bán lẻ/Người tiêu dùng cuối cùng

d)

Bao gồm ba câu trên

12.

Nhiệm vụ của nhà phân phối/nhà nhập khẩu không bao gồm:

a)

Bán cho người tiêu dùng

b)

Phát triển thị trường

c)

Tín dụng (nếu có)

d)

Dịch vụ sau bán hàng (bảo hành, …)

13.

Đặc điểm của nhà bán sỉ là:

a)

Mua số lượng lớn

b)

Mua với giá thấp

c)

Quan tâm đến việc nếu mua rồi liệu có bán ra được hay không

d)

Bao gồm ba câu trên

14.

Chi phí cho kênh phân phối bao gồm:

a)

Chi phí lưu kho

b)

Chi phí vận chuyển

c)

Chi phí tích hợp

d)

Bao gồm ba câu trên

15.

Nền kinh tế đang đi xuống như hiện nay có ảnh hưởng đến kênh phân phối hay không?

a)

Chưa thể kết luận

b)

Có ảnh hưởng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Bao gồm hai câu a & b

16.

Theo anh/chị, công ty có cần xem xét lại hệ thống phân phối hay không khi môi trường công nghệ thông tin phát triển như hiện nay?

a)

Không cần xem xét lại

b)

Nhất thiết phải xem xét lại

c)

Chưa đủ thông tin để kết luận

d)

Chỉ cần cho những sản phẩm giá trị thấp

17.

Cạnh tranh trong kênh phân phối, bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Cạnh tranh theo hàng ngang

b)

Cạnh tranh theo hàng dọc

c)

Cạnh tranh giữa các hệ thống kênh

d)

Bao gồm cả ba câu trên

18.

Các nguyên nhân dẫn đến xung đột trong kênh phân phối bao gồm:

a)

Không đồng ý về phạm vi quyết định

b)

Khác nhau về mục tiêu/khó khăn về thông tin

c)

Xung đột do mâu thuẫn quyền lợi

d)

Bao gồm cả ba câu trên

19.

Xung đột trong kênh ảnh hưởng đến kênh phân phối như thế nào?

a)

Ảnh hưởng tích cực

b)

Ảnh hưởng tiêu cực

c)

Không ảnh hưởng gì cả

d)

Bao gồm cả ba câu trên

20.

Theo định nghĩa, “Chiến lược kênh phân phối là tập hợp các nguyên tắc nhờ đó đơn vị kinh doanh hy vọng đạt được các … của nó ở thị trường mục tiêu” (Theo Philip Kotler)

(a)  

21.

Mục tiêu, Chiến lược, Thỏa thuận

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Thỏa thuận

22.

Vai trò của phân phối trong marketing mix bao gồm:

a)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng/tăng hiệu quả quảng cáo

b)

Tăng sức mạnh cạnh tranh/nổi bật nhãn hiệu/công ty

c)

Tăng doanh số

d)

Bao gồm cả ba câu trên

23.

Thiết kế (xây dựng) kênh phân phối là tất cả những hoạt động liên quan đến việc ... những kênh phân phối mới hoặc những nơi trước đó nó chưa tồn tại hoặc để cải tiến các cấu trúc kênh hiện tại.

a)

Phát triển

b)

Cải thiện

c)

Tuân thủ

d)

Hoàn thành

24.

Khi nào thì cần xây mới kênh phân phối?

a)

Có sản phẩm mới

b)

Thay đổi thị trường mục tiêu

c)

Chính sách có sự thay đổi

d)

Bao gồm cả ba câu trên

25.

Theo anh/chị, các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tiến trình xây dựng kênh phân phối?

a)

Đặc điểm của khách hàng/thị trường mục tiêu

b)

Đặc điểm của sản phẩm

c)

Đặc điểm của doanh nghiệp/cấp trung gian

d)

Bao gồm cả 3 câu trên

26.

Các biến số hành vi trong kênh bao gồm:

a)

Hợp tác/Xung đột

b)

Cạnh tranh/Cơ sở sức mạnh

c)

Vai trò/Thông tin

d)

Bao gồm cả 3 câu trên

27.

Theo anh/chị, các công ty bán hàng cho các đơn vị sản xuất (B2B) nên áp dụng kênh phân phối nào sau đây?

a)

Kênh gián tiếp

b)

Kênh trực tiếp

c)

Kênh đa cấp

d)

Cả hai câu a & c

28.

Khi tìm kiếm các thành viên kênh phân phối (nhà phân phối, nhà bán sỉ…), các công cụ nào sau đây công ty có thể sử dụng?

a)

Báo chí

b)

Mối quan hệ

c)

Hỏi các nhà bán lẻ địa phương

d)

Bao gồm cả ba câu trên

29.

Các tiêu chí nào thường được sử dụng khi tìm kiếm nhà phân phối/nhà nhập khẩu?

a)

Tài chính mạnh/cơ sở vật chất tốt

b)

Kinh nghiệm kinh doanh/có đội ngũ tác nghiệp

c)

Mối quan hệ với các nhà bán lẻ/nhà bán sỉ địa phương

d)

Bao gồm cả ba câu trên

30.

Theo anh/chị, công ty …………………… của công ty đang có cho tất cả các loại khách hàng.

a)

Nên bán tất cả các sản phẩm

b)

Không nên bán tất cả các sản phẩm

c)

Cả hai câu a và b đều không đúng

d)

Cả hai câu a và b đều đúng

31.

Theo định nghĩa: “Quản lý kênh phân phối là toàn bộ các công việc quản lý điều hành hoạt động của hệ thống kênh, nhằm đảm bảo … giữa các thành viên kênh”.

a)

Sự hài hòa

b)

Sự hợp tác

c)

Quyền lợi

d)

Vai trò

32.

Theo anh/chị, khi công ty có thêm thành viên mới trong kênh (ví dụ trước đây không có nhà bán sỉ, bây giờ công ty sử dụng nhà bán sỉ) thì xung đột kênh có thể xảy ra hay không?

a)

Chưa đủ thông tin để kết luận

b)

Có thể xảy ra

c)

Không thể xảy ra

d)

Chỉ xảy ra với những công ty lớn

33.

Xung đột giữa những nhà phân phối thường do các nguyên nhân nào sau đây?

4 lines
34.

Ý nghĩa của việc quản lý đơn đặt hàng là:

a)

Rút ngắn thời gian đặt hàng, chờ đợi và giao hàng

b)

Đảm bảo đáp ứng yêu cầu thị trường

c)

Giảm các chi phí phân phối/giảm rủi ro nếu dự trữ lớn

d)

Bao gồm cả ba câu trên

35.

“Đánh giá các thành viên kênh là sự xem xét tổng hợp và mang tính … về hoạt động và kết quả công việc của các thành viên kênh”

a)

Ngắn hạn

b)

Thời kỳ

c)

Nhất thời

d)

Chuyên môn

36.

Mục đích của việc đánh giá nhằm … và … các thành viên kênh để đạt hiệu quả kinh doanh chung của toàn bộ kênh.

a)

Điều chỉnh / giúp đỡ

b)

Khuyến khích / động viên

c)

Phát hiện / giúp đỡ

d)

Gạt bỏ / điều chỉnh

37.

Các tiêu chí đánh giá thành viên kênh bao gồm:

a)

Hoạt động bán/duy trì tồn kho

b)

Khả năng của lực lượng bán hàng/thái độ

c)

Khả năng đối phó với cạnh tranh/triển vọng tăng trưởng

d)

Bao gồm cả ba câu trên

38.

Theo định nghĩa: “Phân phối vật chất là công tác thiết kế và quản trị hệ thống kiểm soát việc … và định vị địa lý sản phẩm trong kênh phân phối với tổng chi phí thấp nhất”.

a)

Vận chuyển

b)

Chuẩn bị

c)

Hình thành

d)

Chọn lựa

39.

Bản chất của phân phối vật chất là hoạt động quản lý … trong kênh, tức là dòng vận động của hàng hóa từ địa điểm và thời điểm sản xuất đến địa điểm và thời điểm tiêu dùng.

a)

Dòng chảy thông tin

b)

Dòng chảy thanh toán

c)

Dòng chảy sở hữu

d)

Dòng chảy vật chất

40.

Mục tiêu của phân phối vật chất là đảm bảo … của sản phẩm về mặt thời gian và địa điểm.

a)

Giá trị/bán

b)

Tính hiện thực/cung cấp

c)

Sự sẵn có/cung ứng

d)

Chất lượng/vận chuyển

41.

Các tiêu chuẩn đánh giá phân phối vật chất bao gồm:

a)

Sự sẵn có của hàng hóa

b)

Khả năng cung cấp dịch vụ

c)

Chất lượng phục vụ

d)

Bao gồm cả ba câu trên

42.

Có bao nhiêu loại chi phí trong hoạt động phân phối vật chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Chi phí vận chuyển bị ảnh hưởng bởi:

a)

Số lượng hàng hóa vận chuyển

b)

Chiều dài đoạn đường vận chuyển

c)

Loại xe vận chuyển

d)

Bao gồm câu a & b

44.

Các nguyên tắc khi chọn lựa mô hình phân phối bao gồm:

a)

Đặc điểm/tính chất sản phẩm

b)

Giá trị/đối tượng khách hàng

c)

Thuận lợi cho khách hàng khi mua

d)

Bao gồm ba câu trên

45.

Các thành viên kênh bao gồm những ai?

a)

Nhà sản xuất/nhà nhập khẩu

b)

Nhà phân phối/Nhà bán sĩ

c)

Nhà bán lẻ/người tiêu dùng cuối cùng

d)

Bao gồm ba câu trên

46.

Nhiệm vụ của nhà phân phối/nhà nhập khẩu không bao gồm:

a)

Bán cho người tiêu dùng

b)

Phát triển thị trường

47.

Đặc điểm của nhà bán sỉ là:

a)

Mua số lượng lớn

b)

Mua với giá thấp

c)

Quan tâm đến việc nếu mua rồi liệu có bán ra được hay không

d)

Bao gồm ba câu trên

48.

Chi phí cho kênh phân phối bao gồm:

a)

Chi phí lưu kho

b)

Chi phí vận chuyển

c)

Chi phí tích hợp

d)

Bao gồm ba câu trên

49.

Nền kinh tế đang đi xuống như hiện nay có ảnh hưởng đến kênh phân phối hay không?

a)

Chưa thể kết luận

b)

Có ảnh hưởng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Bao gồm hai câu a & b

50.

Một kênh phân phối gồm: nhà sản xuất, người bán buôn, người bán lẻ, người tiêu dùng. Hỏi có bao nhiêu thành viên kênh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Khi số lượng người mua ít, nên sử dụng cấu trúc kênh:

a)

Kênh ngắn (1 cấp)

b)

Kênh trực tiếp (cấp 0)

c)

Kênh 2 cấp

d)

Kênh dài 3 cấp

52.

Kênh gồm: nhà sản xuất – bán buôn – bán lẻ – tiêu dùng. Hỏi có bao nhiêu cấp kênh?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

d)

4 cấp

53.

Kênh gồm: nhà sản xuất → người tiêu dùng là kênh:

a)

Không cấp

b)

1 cấp

c)

2 cấp

d)

3 cấp

54.

Kênh gồm: nhà sản xuất → người tiêu dùng là kênh dạng:

a)

Kênh trực tiếp

b)

Kênh có 1 trung gian

c)

Kênh có 2 trung gian

d)

Kênh có 3 trung gian

55.

Người mua hàng hóa nhằm mục đích sử dụng là:

a)

Người bán buôn

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất

d)

Người bán lẻ

56.

Người mua hàng hóa nhằm mục đích bán lại kiếm lợi nhuận là:

a)

Nhà sản xuất

b)

Người vận chuyển

c)

Người bán buôn

d)

Người tiêu dùng

57.

Anh Sơn mua bia nhưng không trả tiền, khiếu nại đòi tiền. Đây là hành vi:

a)

Hợp tác

b)

Cạnh tranh

c)

Mâu thuẫn

d)

Tất cả các phương án trên

58.

VINMART và cửa hàng Anh Tuấn bán cùng sản phẩm với giá khác nhau là cạnh tranh:

a)

Theo chiều dọc

b)

Theo chiều ngang

c)

Giữa các hệ thống kênh

d)

Tất cả

59.

Hai cửa hàng bán cùng sản phẩm trong cùng khu vực là cạnh tranh:

a)

Theo chiều dọc

b)

Theo chiều ngang

c)

Giữa các hệ thống kênh

d)

Tất cả

60.

Cạnh tranh trong cùng một cấp kênh là:

a)

Cạnh tranh cùng kênh

b)

Cạnh tranh cùng cấp

c)

Cạnh tranh đa kênh

d)

Tất cả

61.

Công ty bia không giao hàng đúng hợp đồng là mâu thuẫn:

a)

Trong cùng 1 kênh

b)

Đa kênh

c)

Theo chiều ngang

d)

Tất cả

62.

Dòng chảy thanh toán là dòng chảy:

a)

Xuôi chiều

b)

Ngược chiều

c)

Hai chiều

d)

Tất cả

63.

Dòng chuyển quyền sở hữu là dòng chảy:

a)

Xuôi chiều

b)

Ngược chiều

c)

Hai chiều

d)

Tất cả

64.

Dòng chảy thông tin là dòng chảy:

a)

Xuôi chiều

b)

Ngược chiều

c)

Hai chiều

d)

Tất cả

65.

Trung gian giúp người mua và bán gặp nhau, hưởng hoa hồng là:

a)

Nhà bán lẻ

b)

Môi giới

c)

Nhà bán buôn

d)

Đại lý

66.

Nguyên nhân làm quản trị kênh không đạt mục tiêu, ngoại trừ:

a)

Môi trường

b)

Thiết kế kênh

c)

Quản trị thành viên

d)

Không phải các nguyên nhân trên

67.

Xác định số lượng trung gian trong mỗi mức kênh là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Phân phối vật chất

c)

Cấu trúc kênh

d)

Cường độ phân phối

68.

Chủ thể và trung gian hoạt động độc lập, không quan tâm lợi ích kênh là:

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết truyền thống

c)

Liên kết ngang

d)

Liên kết đa kênh

69.

Để khuyến khích thành viên kênh, chủ thể nên thiết lập quan hệ dựa trên:

a)

Hợp tác

b)

Đối tác

c)

Chương trình phân phối

d)

Tất cả các phương án trên

70.

Kênh trung gian thường áp dụng khi:

a)

Mua không liên tục

b)

Vị trí người mua phân tán

c)

Sản phẩm phức tạp

d)

Giới hạn lợi nhuận cao

71.

Kênh phân phối được hiểu đúng nhất là:

a)

Tập hợp các doanh nghiệp độc lập không liên quan đến sản phẩm

b)

Hệ thống vận chuyển hàng hóa

c)

Tập hợp các tổ chức, cá nhân phụ thuộc lẫn nhau tham gia đưa sản phẩm đến người tiêu dùng

d)

Hoạt động bán hàng của nhà sản xuất

72.

Ai không được xem là thành viên chính thức của kênh phân phối?

(a)  

73.

Hình thức phân phối mà sản phẩm đi trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng được gọi là:

a)

Kênh gián tiếp

b)

Kênh truyền thống

c)

Kênh trực tiếp

d)

Kênh hiện đại

74.

Nhà trung gian có quyền hành động hợp pháp thay mặt nhà sản xuất là:

a)

Nhà bán buôn

b)

Nhà bán lẻ

c)

Đại lý

d)

Nhà phân phối

75.

Một hạn chế lớn của mô hình phân phối trực tiếp là:

a)

Không kiểm soát được chất lượng

b)

Cần vốn và nhân lực lớn

c)

Không thể xây dựng thương hiệu

d)

Không bán được online

76.

Sản phẩm nào sau đây phù hợp nhất với kênh phân phối trực tiếp?

a)

Hàng tiêu dùng nhanh

b)

Sản phẩm giá rẻ

c)

Sản phẩm cần tư vấn, giá trị cao

d)

Hàng hóa phổ thông

77.

Chiến lược phân phối mà nhà sản xuất chỉ chọn một nhà phân phối duy nhất trong khu vực là:

a)

Phân phối đại trà

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối linh hoạt

78.

Phân phối đại trà có đặc điểm nổi bật là:

a)

Kiểm soát chặt chẽ điểm bán

b)

Hạn chế số lượng trung gian

c)

Đưa sản phẩm qua càng nhiều trung gian càng tốt

d)

Chỉ bán ở cửa hàng chính hãng

79.

Vai trò quan trọng của nhà phân phối đối với nhà sản xuất là:

a)

Thay thế hoạt động sản xuất

b)

Bao phủ thị trường và đưa sản phẩm đến nơi có nhu cầu

c)

Quyết định giá bán cuối cùng

d)

Thiết kế sản phẩm

80.

Đối với khách hàng, nhà phân phối giúp:

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Dễ dàng mua hàng và nhận tư vấn

c)

Tặng giá sản phẩm

d)

Hạn chế lựa chọn

81.

Kênh phân phối truyền thống thường bao gồm:

a)

Sàn thương mại điện tử

b)

Chuỗi siêu thị lớn

c)

Cửa hàng tiện lợi

d)

Tiệm tạp hóa, đại lý, chợ

82.

Kênh phân phối hiện đại không bao gồm loại hình nào?

a)

Siêu thị

b)

Đại siêu thị

c)

Cửa hàng tiện lợi

d)

Chợ truyền thống

83.

Chiến lược kênh phân phối là:

a)

Chiến lược giá sản phẩm

b)

Quyết định xúc tiến bán

c)

Quyết định kênh phân phối

d)

Tặng giá sản phẩm

84.

Doanh nghiệp mới thành lập, năng lực quản trị kênh yếu nên ưu tiên:

a)

Kênh dài

b)

Kênh phức tạp

c)

Kênh trực tiếp hoặc kênh ngắn

d)

Kênh đa cấp

85.

Bước đầu tiên trong tiến trình thiết kế kênh phân phối là:

a)

Lựa chọn trung gian

b)

Nhận dạng nhu cầu thiết kế kênh

c)

Phát triển cấu trúc kênh

d)

Đánh giá hiệu quả

86.

Yếu tố nào không phản ánh cấu trúc kênh phân phối?

a)

A. Chiều dài kênh

b)

B. Chiều rộng kênh

c)

C. Các loại trung gian

d)

D. Quy mô sản xuất của doanh nghiệp

87.

VMS (Vertical Marketing System) bao gồm:

a)

VMS hợp đồng

b)

VMS tập đoàn

c)

VMS được quản lý

d)

Tất cả các loại trên

88.

Ưu điểm nổi bật của chiến lược phân phối độc quyền là:

a)

Mở rộng thị phần nhanh

b)

Giảm chi phí logistics

c)

Đảm bảo uy tín và hình ảnh thương hiệu

d)

Phân phối linh hoạt

89.

Chiến lược phân phối chọn lọc thường áp dụng cho running:

a)

Hàng tiêu dùng nhanh

b)

Sản phẩm giá rẻ

c)

Sản phẩm giá trị cao, sử dụng lâu dài

d)

Hàng thiết yếu

90.

Thương mại điện tử cho phép:

a)

Khách hàng bắt buộc đến cửa hàng

b)

Thanh toán tiền mặt

c)

Mua hàng và tương tác không cần đến cửa hàng

d)

Không thể so sánh sản phẩm

91.

Định nghĩa nào sau đây đúng với nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian bán hàng hóa trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hóa và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Tất cả các phương án trên

92.

Các nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối vì các lý do sau, ngoại trừ:

a)

Nhận thấy hiệu quả của việc chuyên môn hóa

b)

Không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

c)

Thường không đủ nguồn lực tài chính để thực hiện phân phối

d)

Không có lý do nào đúng

93.

Việc nhà sản xuất hỗ trợ nhà bán lẻ trưng bày hàng hóa và tư vấn khách hàng thuộc chức năng nào?

a)

San sẻ rủi ro

b)

Tài trợ

c)

Thiết lập mối quan hệ

d)

Xúc tiến bán hàng

94.

Hình thức mua hàng từ nhà phân phối và bán lại cho người tiêu dùng cuối cùng để kiếm lợi nhuận được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Xuất khẩu

d)

Nhập khẩu

95.

Các thành viên cơ bản của kênh phân phối là:

a)

Nhà sản xuất, nhà bán lẻ, công ty tài chính

b)

Nhà sản xuất, công ty vận tải, người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất, nhà cung cấp nguyên liệu, người tiêu dùng

d)

Nhà sản xuất, trung gian bán sỉ/bán lẻ, người tiêu dùng cuối cùng

96.

Kênh phân phối được hiểu là:

a)

Tập hợp các tổ chức cá nhân độc lập không tham gia đưa sản phẩm đến người tiêu dùng

b)

Tập hợp các tổ chức cá nhân phụ thuộc lẫn nhau tham gia đưa sản phẩm đến người tiêu dùng

c)

Tập hợp các tổ chức cá nhân độc lập tham gia đưa sản phẩm đến người tiêu dùng

d)

Tập hợp các tổ chức cá nhân phụ thuộc lẫn nhau không tham gia phân phối

97.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh trong đó:

a)

Sản phẩm đi qua nhiều trung gian

b)

Sản phẩm đi từ nhà sản xuất → nhà bán lẻ → người tiêu dùng

c)

Sản phẩm đi từ nhà sản xuất → nhà bán buôn → người tiêu dùng

d)

Sản phẩm đi thẳng từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

98.

Vai trò của nhà phân phối đối với nhà sản xuất là:

a)

Đảm bảo sản phẩm luôn có sẵn khi khách hàng cần

b)

Hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng sản phẩm

c)

Giúp bảo phủ thị trường và đưa sản phẩm đến nơi có nhu cầu

d)

Tất cả các phương án trên

99.

Vai trò của nhà phân phối đối với khách hàng là:

a)

Thuận tiện mua hàng ở nhiều nơi

b)

Đảm bảo có sẵn sản phẩm

c)

Nhận tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật

d)

Tất cả các phương án trên

100.

Phân phối là:

a)

Quá trình quảng cáo và xúc tiến bán hàng

b)

Quá trình nghiên cứu thị trường

c)

Quá trình sản xuất và tiêu thụ

d)

Quá trình vận chuyển và điều phối hàng hóa từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng