wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về dịch vụ

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ ngân hàng thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

2.

Dịch vụ bảo hiểm thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

3.

Dịch vụ kế toán thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

4.

Dịch vụ bảo vệ thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

5.

Dịch vụ massage và spa thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

6.

Dịch vụ phòng cháy chữa cháy thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Thủ tục hành chính công (Government Services)

7.

Loại hình trao đổi dịch vụ bao gồm:

a)

Cho thuê xe, nhà, hội trường,...

b)

Phiên dịch, cung cấp thông tin

c)

Nhà hàng thức ăn nhanh

d)

Cung cấp dịch vụ internet

8.

Dịch vụ cắt cỏ thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ cho các hộ gia đình (residential services)

b)

Vận chuyển công cộng

c)

Giải trí

d)

Truyền thông

9.

Dịch vụ Metro thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Vận tải & chuyển chở hàng hóa

b)

Vận chuyển công cộng (transportation)

c)

Du lịch

d)

Dịch vụ linh tinh

10.

Dịch vụ môi giới thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Chăm sóc cá nhân

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Giáo dục

d)

Trao đổi

11.

Dịch vụ sửa chữa thiết bị gia dụng thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

b)

Dịch vụ nội bộ

c)

Dịch vụ cho các hộ gia đình (residential services)

d)

Chăm sóc cá nhân

12.

Dịch vụ Cảnh sát thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ chuyên môn

b)

Thủ tục hành chính công (government services)

c)

Dịch vụ nội bộ

d)

Truyền thông

13.

Trường đại học thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ chuyên môn

b)

Giáo dục

c)

Dịch vụ nội bộ

d)

Trao đổi

14.

Nhà hàng thức ăn nhanh thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Chăm sóc cá nhân

b)

Dịch vụ ăn uống

c)

Trao đổi

d)

Cửa hàng dịch vụ

15.

Dịch vụ IT (công nghệ thông tin) trong tổ chức thuộc loại nào?

a)

Dịch vụ chuyên môn

b)

Dịch vụ nội bộ (services within organizations)

c)

Truyền thông

d)

Dịch vụ linh tinh

16.

Buôn bán sỉ và lẻ thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ ăn uống

b)

Trao đổi (exchange)

c)

Kho bãi

d)

Dịch vụ chuyên môn

17.

Vận tải đường bộ thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Vận chuyển công cộng

b)

Vận tải & chuyển chở hàng hóa (shipping & delivering)

c)

Kho bãi

d)

Dịch vụ linh tinh

18.

Dịch vụ giặt ủi thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Chăm sóc cá nhân

b)

Dịch vụ cho các hộ gia đình (residential services)

c)

Cửa hàng dịch vụ

d)

Dịch vụ nội bộ

19.

Tàu cánh ngầm (hydro foil) thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Vận tải hàng hóa

b)

Vận chuyển công cộng

c)

Du lịch & nghỉ dưỡng

d)

Giải trí

20.

Đại lý du lịch thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Vận chuyển công cộng

b)

Du lịch & các dịch vụ nghỉ dưỡng

c)

Trao đổi

d)

Truyền thông

21.

Kho chứa hàng (warehousing) thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Vận tải hàng hóa

b)

Kho bãi (storage)

c)

Trao đổi

d)

Dịch vụ linh tinh

22.

Truyền hình thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Truyền thông (communication)

b)

Giải trí (entertainment)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Dịch vụ linh tinh

23.

Truyền thanh thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Truyền thông (communication)

b)

Giải trí (entertainment)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Dịch vụ linh tinh

24.

Chọn phát biểu đúng về "Mức độ thâm dụng lao động"

a)

Là tỷ lệ chi phí lao động càng cao, doanh nghiệp càng thâm dụng lao động

b)

Là tỷ lệ chi phí lao động càng cao, doanh nghiệp càng ít thâm dụng lao động

c)

Là tỷ lệ chi phí lao động càng thấp, doanh nghiệp càng thâm dụng lao động

d)

Không có phát biểu đúng

25.

Chọn phát biểu đúng về "Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa"

a)

Là sự kết hợp hai yếu tố tương tự về nghĩa

b)

Là sự kết hợp hai yếu tố tương tự nhưng khác nhau về ý nghĩa

c)

 Thể hiện việc khách hàng chủ động tham gia vào quá trình cung ứng dịch vụ

d)

Thể hiện dịch vụ được thiết kế đáp ứng nhu cầu và sự yêu thích của từng cá nhân

26.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất

a)

Hàng không

b)

Khách sạn

c)

Resort & giải trí

d)

Trường học

27.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất

a)

Hàng không

b)

Khách sạn

c)

Bệnh viện

d)

Dịch vụ kế toán

28.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất

a)

Bệnh viện

b)

Thẩm mỹ viện

c)

Dịch vụ sửa chữa

d)

Ngân hàng

29.

Chọn ra dịch vụ có mức độ thâm dụng lao động cao nhất

a)

Hàng không

b)

Khách sạn

c)

Bệnh viện

d)

Bán lẻ

30.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động thấp nhất

a)

Trường học

b)

Ngân hàng

c)

Khách sạn

d)

Dịch vụ thương mại

31.

Chọn ra dịch vụ có mức độ thâm dụng lao động thấp nhất

a)

Vận tải

b)

Bác sỹ

c)

Luật sư

d)

Giáo dục

32.

Trong các nghề nghiệp dưới đây, chọn ra nghề nghiệp có mức độ thâm dụng lao động thấp nhất

a)

Kỹ sư sửa chữa

b)

Bác sỹ

c)

Luật sư

d)

Phi công

33.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa cao nhất

a)

Trường học

b)

Ngân hàng

c)

Bệnh viện

d)

Thương mại

34.

Trong các đáp án dưới đây, nghề nghiệp nào có mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa thấp nhất

a)

Kỹ sư sửa chữa

b)

Bác sỹ

c)

Luật sư

d)

Nhân viên bán hàng

35.

Mức độ tham gia của khách hàng vào quy trình cung ứng được cho là thấp khi

a)

Nhân viên và hệ thống gánh như làm hết tất cả

b)

Nhân viên gần như không làm gì cả

c)

Khách hàng giúp đỡ công ty trong công việc tạo ra và phân phối dịch vụ

d)

Khách hàng tham gia chủ động và đồng cung ứng phân phối với doanh nghiệp

36.

Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức thấp nhất

a)

Rạp chiếu phim

b)

Tiệm cắt tóc

c)

Trung tâm giáo dục hôn nhân gia đình

d)

Trung tâm tư vấn

37.

Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức thấp nhất

a)

Dịch vụ xe buýt

b)

Tiệm cắt tóc

c)

Trung tâm giáo dục hôn nhân gia đình

d)

Trung tâm tư vấn

38.

Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức vừa

a)

Rạp chiếu phim

b)

Tiệm cắt tóc

c)

Trung tâm giáo dục hôn nhân gia đình

d)

Trung tâm tư vấn

39.

Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức cao nhất

a)

Dịch vụ xe buýt

b)

Dịch vụ cắt tóc

c)

Dịch vụ kế toán

d)

Dịch vụ hướng dẫn học yoga

40.

Trong các ví dụ sau đây chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức thấp nhất

a)

Dịch vụ xe buýt

b)

Dịch vụ kế toán

c)

Trung tâm dạy Yoga hôn nhân và gia đình

d)

Trung tâm tư vấn

41.

Trong các ví dụ sau đây chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức vừa

a)

Dịch vụ xe buýt

b)

Dịch vụ kế toán

c)

Trung tâm dạy Yoga hôn nhân và gia đình

d)

Trung tâm tư vấn

42.

Wemmerlov đã dựa vào bao nhiêu yếu tố để phân loại/thiết kế các loại hình dịch vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Schemenner đã dựa vào bao nhiêu yếu tố để phân loại các loại hình dịch vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Schemenner đã dựa vào những yếu tố nào để phân loại các loại hình dịch vụ?

a)

Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa

b)

Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ lộ trình

c)

Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa

d)

Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tham gia của khách hàng

45.

Wemmerlov đã dựa vào những yếu tố nào để thiết kế các loại hình dịch vụ?

a)

Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa

b)

Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ lộ trình

c)

Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa

d)

Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tham gia của khách hàng

46.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Schemenner?

a)

Mức độ thâm dụng lao động

b)

Mức độ lộ trình

c)

Mục tiêu của quy trình dịch vụ

d)

Mức độ tham gia của khách hàng

47.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Schemenner?

a)

Mức độ tương tác

b)

Mức độ lộ trình

c)

Mục tiêu của quy trình dịch vụ

d)

Mức độ tham gia của khách hàng

48.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Schemenner?

a)

Mức độ tùy chỉnh cá nhân hóa

b)

Mức độ lộ trình

c)

Mục tiêu của quy trình dịch vụ

d)

Mức độ tham gia của khách hàng

49.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Wemmerlov?

a)

Mức độ tham gia của khách hàng

b)

Mức độ tùy chỉnh cá nhân hóa

c)

Mức độ tương tác

d)

Mức độ thâm dụng lao động

50.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Wemmerlov?

a)

Mức độ lộ trình

b)

Mức độ tùy chỉnh cá nhân hóa

c)

Mức độ tương tác

d)

Mức độ thâm dụng lao động

51.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Wemmerlov?

a)

Mục tiêu của quy trình dịch vụ

b)

Mục tiêu của khách hàng

c)

Mức độ tương tác

d)

Mức độ thâm dụng lao động

52.

Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có đặc tính cả nhân viên và khách hàng cùng ra quyết định?

a)

Spa, massage

b)

Dịch vụ catering

c)

Cho thuê xe

d)

Dịch vụ xe buýt công cộng

53.

Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có quy trình trong đó có sự tham gia đồng thời của khách hàng?

a)

Cắt uốn tóc, làm móng tay chân

b)

Nhà hàng

c)

Cho thuê xe

d)

Dịch vụ taxi

54.

Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có đặc tính cả nhân viên và khách hàng cùng ra quyết định?

a)

Cắt uốn tóc, làm móng tay chân

b)

Nhà hàng

c)

Cho thuê xe

d)

Dịch vụ taxi

55.

Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có quy trình trong đó có sự tham gia đồng thời của khách hàng?

a)

Spa, massage

b)

Dịch vụ catering

c)

Cho thuê xe

d)

Dịch vụ xe buýt công cộng

56.

Gói sản phẩm dịch vụ là gì?

a)

Sản phẩm vật lý kèm dịch vụ bổ sung

b)

Dịch vụ được cung cấp bởi một tổ chức

c)

Một tập hợp các sản phẩm và dịch vụ được bán cùng nhau

d)

Dịch vụ không cần phải có sản phẩm đi kèm

57.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Mang lại giá trị bổ sung cho khách hàng

b)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và dễ bán

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

58.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Tăng chi phí giao dịch khách hàng, giảm chi phí giao dịch doanh nghiệp

b)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần có tác dụng hỗ trợ lẫn nhau

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

59.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và đều dễ bán

b)

Giảm chi phí giao dịch cho cả khách hàng và doanh nghiệp

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

60.

Fitzsimmons (2016) tách dịch vụ trọn gói ra làm bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Theo Fitzsimmons (2016), cơ sở vật chất hỗ trợ được định nghĩa là:

a)

Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

62.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa là:

a)

Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

63.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa theo nghĩa khác là:

a)

Những lợi ích tâm lý mà khách hàng có thể cảm nhận một cách mơ hồ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

64.

Theo Fitzsimmons (2016), vật dụng hỗ trợ được định nghĩa theo nghĩa là:

a)

Các thiết bị mà người ta đã mua, tiêu dùng hay tự cung cấp lấy

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

65.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ cốt lõi được định nghĩa theo nghĩa là:

a)

Các thiết bị mà người ta đã mua, tiêu dùng hay tự cung cấp lấy

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

66.

Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ hỗ trợ

c)

Cơ sở vật chất tiềm ẩn

d)

Vật dụng cốt lõi

67.

Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?

a)

Vật dụng tiềm ẩn

b)

Vật dụng hỗ trợ

c)

Cơ sở vật chất tiềm ẩn

d)

Vật dụng cốt lõi

68.

Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?

a)

Vật dụng tiềm ẩn

b)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

c)

Cơ sở vật chất tiềm ẩn

d)

Vật dụng cốt lõi

69.

Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?

a)

Vật dụng tiềm ẩn

b)

Cơ sở vật chất tiềm ẩn

c)

Vật dụng cốt lõi

d)

Dịch vụ cốt lõi

70.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về vật dụng hỗ trợ trong nhà hàng tiệc cưới Diamond Palace:

a)

Sân golf, sân tennis

b)

Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn

71.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất trong khách sạn Ibis:

a)

Sân golf, sân tennis

b)

Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn

72.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất hỗ trợ trong khu nghỉ dưỡng Vinpearl Quy Nhơn:

a)

Sân golf, sân tennis

b)

Phòng hội nghị, nhà hàng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Tất cả đều đúng

73.

Theo Fitzsimmons (2016), các văn bản pháp lý của các phòng ban trong doanh nghiệp du lịch như nhà hàng, khách sạn, lữ hành thuộc yếu tố nào:

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ cốt lõi

d)

Dịch vụ tiềm ẩn

74.

Theo Fitzsimmons (2016), sự tín nhiệm của khách hàng đối với doanh nghiệp du lịch lữ hành là yếu tố:

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ cốt lõi

d)

Dịch vụ tiềm ẩn

75.

Phòng ăn VIP cho các nhóm khách hàng tạo không khí ấm cúng, riêng tư tại nhà hàng làng nướng Nam Bộ là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

76.

Bãi đỗ xe, phòng thay đồ cho cô dâu tại nhà hàng tiệc cưới White Palace là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

77.

Bãi đỗ xe rộng 3 tầng, thuận tiện cho khách hàng có thể gửi xe hơi tại Trung tâm hội nghị Gem Center là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

78.

Theo Fitzsimmons (2016), áo choàng tắm, khăn, dép đi trong phòng là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong khách sạn Novotel Saigon Centre:

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

79.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ trọn gói bao gồm những thành phần nào?

a)

Dịch vụ cốt lõi/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Vật dụng hỗ trợ

b)

Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ tiềm ẩn/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ cốt lõi

d)

Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ

80.

Theo Fitzsimmons (2016), ghế ngồi trẻ em, chén và muỗng bằng nhựa dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng buffet Seoul Garden:

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

81.

Theo Fitzsimmons (2016), khu vui chơi, cầu trượt dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng gà rán KFC:

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

82.

Sự yên bình, không khí trong lành tại Vedana Lagoon resort & spa là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

83.

Quy trình trong quản trị dịch vụ được hiểu là:

a)

Cách thức thực hiện dịch vụ từ đầu đến cuối

b)

Quy trình sản xuất sản phẩm vật lý

c)

Chiến lược tiếp thị dịch vụ

d)

Phương pháp thiết kế sản phẩm

84.

Quản trị dịch vụ tích hợp bao gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

85.

Trong quản trị dịch vụ tích hợp, yếu tố nào không liên quan đến chất lượng dịch vụ?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Quy trình cung cấp dịch vụ

c)

Thực hiện bảo hành

d)

Chi phí hoạt động

86.

Quản trị dịch vụ tích hợp KHÔNG bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Quy trình

c)

Chính sách của chính phủ

d)

Bằng chứng hữu hình

87.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của chính sách chính phủ đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

88.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Toàn cầu hóa” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Đối thủ cạnh tranh quốc tế tranh giành thị trường nội địa

89.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Xu hướng kinh doanh” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

90.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Thay đổi xã hội” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

91.

Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây:

a)

Chất lượng của dịch vụ, được định nghĩa bởi khách hàng.

b)

Chất lượng là phạm trù mang tính chủ quan

c)

Chất lượng là phạm trù mang tính khách quan

d)

Chất lượng dịch vụ phụ thuộc nhiều vào yếu tố ngoại vi như: môi trường, phương tiện, thiết bị,...

92.

Phát biểu nào sau đây sai đối với xu hướng kinh doanh dịch vụ hiện nay?

a)

Tăng sở hữu cổ phần

b)

Tăng hợp tác chiến lược và thuê ngoài

c)

Giảm nhượng quyền

d)

Tập trung vào hiệu suất và tiết kiệm chi phí

93.

Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường dịch vụ bao gồm:

a)

Xu hướng kinh doanh, sự toàn cầu hóa, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội

b)

Chính sách của chính phủ, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa

c)

V

d)

Những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT

94.

Gia tăng việc hiện thực hóa các cam kết bảo vệ môi trường là chính sách khác biệt của sân bay nào dưới đây?

a)

Sân bay quốc tế Changi, Singapore

b)

Sân bay quốc tế Frankfurt, Đức

c)

Sân bay quốc tế Dubai, Ả Rập

d)

Sân bay quốc tế Heathrow, Luân Đôn

95.

Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ:

a)

Có tính hữu hình

b)

Dễ đăng ký bằng sáng chế

c)

Phân phối bị giới hạn về địa lý

d)

Ít tiếp xúc với khách hàng trong quá trình sản xuất

96.

Đặc điểm của sản phẩm sản xuất:

a)

Dễ đăng ký bằng sáng chế

b)

Khó dự báo nhu cầu

c)

Không dự trữ (tồn kho) được

d)

Chất lượng dịch vụ khó đánh giá

97.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây:

a)

Chất lượng sản phẩm dịch vụ dễ đánh giá hơn sản phẩm sản xuất

b)

Sản phẩm sản xuất khó dự báo nhu cầu hơn sản phẩm dịch vụ

c)

Sản phẩm sản xuất có thể dự trữ tồn kho

d)

Sản phẩm dịch vụ dễ đăng ký bằng sáng chế

98.

Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng, khách sạn uy tín tại một số thành phố, quốc gia trên thế giới được xuất bản đầu tiên bởi tổ chức nào?

a)

Công ty lốp xe của Pháp

b)

Nhà hàng của Pháp

c)

Công ty lốp xe của Ý

d)

Khách sạn của Mỹ

99.

Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng, khách sạn uy tín được phân thành bao nhiêu cấp bậc sao chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng uy tín được phân bao nhiêu cấp bậc sao chính từ năm 2024 trở đi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

101.

Cấp độ 1 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung

b)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

c)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

d)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

102.

Cấp độ 2 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung

b)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

c)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

d)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

103.

Cấp độ 3 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

b)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

c)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

d)

B và C đều đúng

104.

Yếu tố chính khiến các công ty thuê ngoài (outsource) dịch vụ

a)

Năng lực cạnh tranh của công ty cao

b)

Các công ty muốn giảm chi phí dù hiệu quả công việc có giảm

c)

 Tập trung vào chuyên môn hóa nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh

d)

Tất cả đáp án đều đúng