Font size
WorksheetsChương 1: Tổng quan về dịch vụ
Total questions: 104
Worksheet time: 35mins
Dịch vụ ngân hàng thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?
Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)
Dịch vụ chuyên môn (Professional services)
Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)
Cửa hàng dịch vụ (Service shops)
Dịch vụ bảo hiểm thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?
Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)
Dịch vụ chuyên môn (Professional services)
Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)
Cửa hàng dịch vụ (Service shops)
Dịch vụ kế toán thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?
Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)
Dịch vụ chuyên môn (Professional services)
Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)
Cửa hàng dịch vụ (Service shops)
Dịch vụ bảo vệ thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?
Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)
Dịch vụ chuyên môn (Professional services)
Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)
Cửa hàng dịch vụ (Service shops)
Dịch vụ massage và spa thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?
Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)
Dịch vụ chuyên môn (Professional services)
Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)
Cửa hàng dịch vụ (Service shops)
Dịch vụ phòng cháy chữa cháy thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?
Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)
Dịch vụ chuyên môn (Professional services)
Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)
Thủ tục hành chính công (Government Services)
Loại hình trao đổi dịch vụ bao gồm:
Cho thuê xe, nhà, hội trường,...
Phiên dịch, cung cấp thông tin
Nhà hàng thức ăn nhanh
Cung cấp dịch vụ internet
Dịch vụ cắt cỏ thuộc loại hình dịch vụ nào?
Dịch vụ cho các hộ gia đình (residential services)
Vận chuyển công cộng
Giải trí
Truyền thông
Dịch vụ Metro thuộc loại hình dịch vụ nào?
Vận tải & chuyển chở hàng hóa
Vận chuyển công cộng (transportation)
Du lịch
Dịch vụ linh tinh
Dịch vụ môi giới thuộc loại hình dịch vụ nào?
Chăm sóc cá nhân
Dịch vụ chuyên môn (Professional services)
Giáo dục
Trao đổi
Dịch vụ sửa chữa thiết bị gia dụng thuộc loại hình dịch vụ nào?
Cửa hàng dịch vụ (Service shops)
Dịch vụ nội bộ
Dịch vụ cho các hộ gia đình (residential services)
Chăm sóc cá nhân
Dịch vụ Cảnh sát thuộc loại hình dịch vụ nào?
Dịch vụ chuyên môn
Thủ tục hành chính công (government services)
Dịch vụ nội bộ
Truyền thông
Trường đại học thuộc loại hình dịch vụ nào?
Dịch vụ chuyên môn
Giáo dục
Dịch vụ nội bộ
Trao đổi
Nhà hàng thức ăn nhanh thuộc loại hình dịch vụ nào?
Chăm sóc cá nhân
Dịch vụ ăn uống
Trao đổi
Cửa hàng dịch vụ
Dịch vụ IT (công nghệ thông tin) trong tổ chức thuộc loại nào?
Dịch vụ chuyên môn
Dịch vụ nội bộ (services within organizations)
Truyền thông
Dịch vụ linh tinh
Buôn bán sỉ và lẻ thuộc loại hình dịch vụ nào?
Dịch vụ ăn uống
Trao đổi (exchange)
Kho bãi
Dịch vụ chuyên môn
Vận tải đường bộ thuộc loại hình dịch vụ nào?
Vận chuyển công cộng
Vận tải & chuyển chở hàng hóa (shipping & delivering)
Kho bãi
Dịch vụ linh tinh
Dịch vụ giặt ủi thuộc loại hình dịch vụ nào?
Chăm sóc cá nhân
Dịch vụ cho các hộ gia đình (residential services)
Cửa hàng dịch vụ
Dịch vụ nội bộ
Tàu cánh ngầm (hydro foil) thuộc loại hình dịch vụ nào?
Vận tải hàng hóa
Vận chuyển công cộng
Du lịch & nghỉ dưỡng
Giải trí
Đại lý du lịch thuộc loại hình dịch vụ nào?
Vận chuyển công cộng
Du lịch & các dịch vụ nghỉ dưỡng
Trao đổi
Truyền thông
Kho chứa hàng (warehousing) thuộc loại hình dịch vụ nào?
Vận tải hàng hóa
Kho bãi (storage)
Trao đổi
Dịch vụ linh tinh
Truyền hình thuộc loại hình dịch vụ nào?
Truyền thông (communication)
Giải trí (entertainment)
Cả A và B đều đúng
Dịch vụ linh tinh
Truyền thanh thuộc loại hình dịch vụ nào?
Truyền thông (communication)
Giải trí (entertainment)
Cả A và B đều đúng
Dịch vụ linh tinh
Chọn phát biểu đúng về "Mức độ thâm dụng lao động"
Là tỷ lệ chi phí lao động càng cao, doanh nghiệp càng thâm dụng lao động
Là tỷ lệ chi phí lao động càng cao, doanh nghiệp càng ít thâm dụng lao động
Là tỷ lệ chi phí lao động càng thấp, doanh nghiệp càng thâm dụng lao động
Không có phát biểu đúng
Chọn phát biểu đúng về "Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa"
Là sự kết hợp hai yếu tố tương tự về nghĩa
Là sự kết hợp hai yếu tố tương tự nhưng khác nhau về ý nghĩa
Thể hiện việc khách hàng chủ động tham gia vào quá trình cung ứng dịch vụ
Thể hiện dịch vụ được thiết kế đáp ứng nhu cầu và sự yêu thích của từng cá nhân
Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất
Hàng không
Khách sạn
Resort & giải trí
Trường học
Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất
Hàng không
Khách sạn
Bệnh viện
Dịch vụ kế toán
Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất
Bệnh viện
Thẩm mỹ viện
Dịch vụ sửa chữa
Ngân hàng
Chọn ra dịch vụ có mức độ thâm dụng lao động cao nhất
Hàng không
Khách sạn
Bệnh viện
Bán lẻ
Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động thấp nhất
Trường học
Ngân hàng
Khách sạn
Dịch vụ thương mại
Chọn ra dịch vụ có mức độ thâm dụng lao động thấp nhất
Vận tải
Bác sỹ
Luật sư
Giáo dục
Trong các nghề nghiệp dưới đây, chọn ra nghề nghiệp có mức độ thâm dụng lao động thấp nhất
Kỹ sư sửa chữa
Bác sỹ
Luật sư
Phi công
Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa cao nhất
Trường học
Ngân hàng
Bệnh viện
Thương mại
Trong các đáp án dưới đây, nghề nghiệp nào có mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa thấp nhất
Kỹ sư sửa chữa
Bác sỹ
Luật sư
Nhân viên bán hàng
Mức độ tham gia của khách hàng vào quy trình cung ứng được cho là thấp khi
Nhân viên và hệ thống gánh như làm hết tất cả
Nhân viên gần như không làm gì cả
Khách hàng giúp đỡ công ty trong công việc tạo ra và phân phối dịch vụ
Khách hàng tham gia chủ động và đồng cung ứng phân phối với doanh nghiệp
Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức thấp nhất
Rạp chiếu phim
Tiệm cắt tóc
Trung tâm giáo dục hôn nhân gia đình
Trung tâm tư vấn
Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức thấp nhất
Dịch vụ xe buýt
Tiệm cắt tóc
Trung tâm giáo dục hôn nhân gia đình
Trung tâm tư vấn
Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức vừa
Rạp chiếu phim
Tiệm cắt tóc
Trung tâm giáo dục hôn nhân gia đình
Trung tâm tư vấn
Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức cao nhất
Dịch vụ xe buýt
Dịch vụ cắt tóc
Dịch vụ kế toán
Dịch vụ hướng dẫn học yoga
Trong các ví dụ sau đây chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức thấp nhất
Dịch vụ xe buýt
Dịch vụ kế toán
Trung tâm dạy Yoga hôn nhân và gia đình
Trung tâm tư vấn
Trong các ví dụ sau đây chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức vừa
Dịch vụ xe buýt
Dịch vụ kế toán
Trung tâm dạy Yoga hôn nhân và gia đình
Trung tâm tư vấn
Wemmerlov đã dựa vào bao nhiêu yếu tố để phân loại/thiết kế các loại hình dịch vụ?
2
3
4
5
Schemenner đã dựa vào bao nhiêu yếu tố để phân loại các loại hình dịch vụ?
2
3
4
5
Schemenner đã dựa vào những yếu tố nào để phân loại các loại hình dịch vụ?
Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa
Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ lộ trình
Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa
Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tham gia của khách hàng
Wemmerlov đã dựa vào những yếu tố nào để thiết kế các loại hình dịch vụ?
Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa
Mức độ thâm dụng lao động; Mức độ lộ trình
Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa
Mức độ lộ trình; Mục tiêu của quy trình dịch vụ; Mức độ tham gia của khách hàng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Schemenner?
Mức độ thâm dụng lao động
Mức độ lộ trình
Mục tiêu của quy trình dịch vụ
Mức độ tham gia của khách hàng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Schemenner?
Mức độ tương tác
Mức độ lộ trình
Mục tiêu của quy trình dịch vụ
Mức độ tham gia của khách hàng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Schemenner?
Mức độ tùy chỉnh cá nhân hóa
Mức độ lộ trình
Mục tiêu của quy trình dịch vụ
Mức độ tham gia của khách hàng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Wemmerlov?
Mức độ tham gia của khách hàng
Mức độ tùy chỉnh cá nhân hóa
Mức độ tương tác
Mức độ thâm dụng lao động
Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Wemmerlov?
Mức độ lộ trình
Mức độ tùy chỉnh cá nhân hóa
Mức độ tương tác
Mức độ thâm dụng lao động
Yếu tố nào sau đây là yếu tố phân loại dịch vụ theo Wemmerlov?
Mục tiêu của quy trình dịch vụ
Mục tiêu của khách hàng
Mức độ tương tác
Mức độ thâm dụng lao động
Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có đặc tính cả nhân viên và khách hàng cùng ra quyết định?
Spa, massage
Dịch vụ catering
Cho thuê xe
Dịch vụ xe buýt công cộng
Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có quy trình trong đó có sự tham gia đồng thời của khách hàng?
Cắt uốn tóc, làm móng tay chân
Nhà hàng
Cho thuê xe
Dịch vụ taxi
Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có đặc tính cả nhân viên và khách hàng cùng ra quyết định?
Cắt uốn tóc, làm móng tay chân
Nhà hàng
Cho thuê xe
Dịch vụ taxi
Theo Wemmerlov, thiết kế hệ thống dịch vụ dựa vào biến "Mức độ lộ trình" thì dịch vụ nào có quy trình trong đó có sự tham gia đồng thời của khách hàng?
Spa, massage
Dịch vụ catering
Cho thuê xe
Dịch vụ xe buýt công cộng
Gói sản phẩm dịch vụ là gì?
Sản phẩm vật lý kèm dịch vụ bổ sung
Dịch vụ được cung cấp bởi một tổ chức
Một tập hợp các sản phẩm và dịch vụ được bán cùng nhau
Dịch vụ không cần phải có sản phẩm đi kèm
Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?
Mang lại giá trị bổ sung cho khách hàng
Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và dễ bán
Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán
Tất cả đáp án đều đúng
Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?
Tăng chi phí giao dịch khách hàng, giảm chi phí giao dịch doanh nghiệp
Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần có tác dụng hỗ trợ lẫn nhau
Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán
Tất cả đáp án đều đúng
Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?
Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và đều dễ bán
Giảm chi phí giao dịch cho cả khách hàng và doanh nghiệp
Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán
Tất cả đáp án đều đúng
Fitzsimmons (2016) tách dịch vụ trọn gói ra làm bao nhiêu thành phần?
3
4
5
6
Theo Fitzsimmons (2016), cơ sở vật chất hỗ trợ được định nghĩa là:
Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ
Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng
Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa là:
Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ
Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng
Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa theo nghĩa khác là:
Những lợi ích tâm lý mà khách hàng có thể cảm nhận một cách mơ hồ
Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng
Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Theo Fitzsimmons (2016), vật dụng hỗ trợ được định nghĩa theo nghĩa là:
Các thiết bị mà người ta đã mua, tiêu dùng hay tự cung cấp lấy
Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng
Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ cốt lõi được định nghĩa theo nghĩa là:
Các thiết bị mà người ta đã mua, tiêu dùng hay tự cung cấp lấy
Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng
Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ
Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ hỗ trợ
Cơ sở vật chất tiềm ẩn
Vật dụng cốt lõi
Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?
Vật dụng tiềm ẩn
Vật dụng hỗ trợ
Cơ sở vật chất tiềm ẩn
Vật dụng cốt lõi
Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?
Vật dụng tiềm ẩn
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Cơ sở vật chất tiềm ẩn
Vật dụng cốt lõi
Thành phần nào dưới đây được đề cập trong dịch vụ trọn gói của Fitzsimmons (2016)?
Vật dụng tiềm ẩn
Cơ sở vật chất tiềm ẩn
Vật dụng cốt lõi
Dịch vụ cốt lõi
Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về vật dụng hỗ trợ trong nhà hàng tiệc cưới Diamond Palace:
Sân golf, sân tennis
Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng
Phòng spa, phòng tập thể hình
Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn
Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất trong khách sạn Ibis:
Sân golf, sân tennis
Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng
Phòng spa, phòng tập thể hình
Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn
Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất hỗ trợ trong khu nghỉ dưỡng Vinpearl Quy Nhơn:
Sân golf, sân tennis
Phòng hội nghị, nhà hàng
Phòng spa, phòng tập thể hình
Tất cả đều đúng
Theo Fitzsimmons (2016), các văn bản pháp lý của các phòng ban trong doanh nghiệp du lịch như nhà hàng, khách sạn, lữ hành thuộc yếu tố nào:
Cơ sở vật chất kỹ thuật
Vật dụng hỗ trợ
Dịch vụ cốt lõi
Dịch vụ tiềm ẩn
Theo Fitzsimmons (2016), sự tín nhiệm của khách hàng đối với doanh nghiệp du lịch lữ hành là yếu tố:
Cơ sở vật chất kỹ thuật
Vật dụng hỗ trợ
Dịch vụ cốt lõi
Dịch vụ tiềm ẩn
Phòng ăn VIP cho các nhóm khách hàng tạo không khí ấm cúng, riêng tư tại nhà hàng làng nướng Nam Bộ là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Vật dụng hỗ trợ
Bãi đỗ xe, phòng thay đồ cho cô dâu tại nhà hàng tiệc cưới White Palace là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Vật dụng hỗ trợ
Bãi đỗ xe rộng 3 tầng, thuận tiện cho khách hàng có thể gửi xe hơi tại Trung tâm hội nghị Gem Center là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Vật dụng hỗ trợ
Theo Fitzsimmons (2016), áo choàng tắm, khăn, dép đi trong phòng là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong khách sạn Novotel Saigon Centre:
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Vật dụng hỗ trợ
Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ trọn gói bao gồm những thành phần nào?
Dịch vụ cốt lõi/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Vật dụng hỗ trợ
Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ
Dịch vụ tiềm ẩn/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ
Theo Fitzsimmons (2016), ghế ngồi trẻ em, chén và muỗng bằng nhựa dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng buffet Seoul Garden:
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Vật dụng hỗ trợ
Theo Fitzsimmons (2016), khu vui chơi, cầu trượt dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng gà rán KFC:
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Vật dụng hỗ trợ
Sự yên bình, không khí trong lành tại Vedana Lagoon resort & spa là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói?
Dịch vụ tiềm ẩn
Dịch vụ cốt lõi
Cơ sở vật chất hỗ trợ
Vật dụng hỗ trợ
Quy trình trong quản trị dịch vụ được hiểu là:
Cách thức thực hiện dịch vụ từ đầu đến cuối
Quy trình sản xuất sản phẩm vật lý
Chiến lược tiếp thị dịch vụ
Phương pháp thiết kế sản phẩm
Quản trị dịch vụ tích hợp bao gồm bao nhiêu yếu tố?
4
6
8
10
Trong quản trị dịch vụ tích hợp, yếu tố nào không liên quan đến chất lượng dịch vụ?
Sản phẩm dịch vụ
Quy trình cung cấp dịch vụ
Thực hiện bảo hành
Chi phí hoạt động
Quản trị dịch vụ tích hợp KHÔNG bao gồm yếu tố nào dưới đây?
Sản phẩm dịch vụ
Quy trình
Chính sách của chính phủ
Bằng chứng hữu hình
Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của chính sách chính phủ đến thị trường dịch vụ du lịch?
Gia tăng nhượng quyền thương hiệu
Tư nhân hóa
Gia tăng nhu cầu trải nghiệm
Dịch vụ thuê ngoài
Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Toàn cầu hóa” đến thị trường dịch vụ du lịch?
Gia tăng nhượng quyền thương hiệu
Tư nhân hóa
Gia tăng nhu cầu trải nghiệm
Đối thủ cạnh tranh quốc tế tranh giành thị trường nội địa
Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Xu hướng kinh doanh” đến thị trường dịch vụ du lịch?
Gia tăng nhượng quyền thương hiệu
Tư nhân hóa
Gia tăng nhu cầu trải nghiệm
Dịch vụ thuê ngoài
Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Thay đổi xã hội” đến thị trường dịch vụ du lịch?
Gia tăng nhượng quyền thương hiệu
Tư nhân hóa
Gia tăng nhu cầu trải nghiệm
Dịch vụ thuê ngoài
Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây:
Chất lượng của dịch vụ, được định nghĩa bởi khách hàng.
Chất lượng là phạm trù mang tính chủ quan
Chất lượng là phạm trù mang tính khách quan
Chất lượng dịch vụ phụ thuộc nhiều vào yếu tố ngoại vi như: môi trường, phương tiện, thiết bị,...
Phát biểu nào sau đây sai đối với xu hướng kinh doanh dịch vụ hiện nay?
Tăng sở hữu cổ phần
Tăng hợp tác chiến lược và thuê ngoài
Giảm nhượng quyền
Tập trung vào hiệu suất và tiết kiệm chi phí
Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường dịch vụ bao gồm:
Xu hướng kinh doanh, sự toàn cầu hóa, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội
Chính sách của chính phủ, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa
V
Những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT
Gia tăng việc hiện thực hóa các cam kết bảo vệ môi trường là chính sách khác biệt của sân bay nào dưới đây?
Sân bay quốc tế Changi, Singapore
Sân bay quốc tế Frankfurt, Đức
Sân bay quốc tế Dubai, Ả Rập
Sân bay quốc tế Heathrow, Luân Đôn
Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ:
Có tính hữu hình
Dễ đăng ký bằng sáng chế
Phân phối bị giới hạn về địa lý
Ít tiếp xúc với khách hàng trong quá trình sản xuất
Đặc điểm của sản phẩm sản xuất:
Dễ đăng ký bằng sáng chế
Khó dự báo nhu cầu
Không dự trữ (tồn kho) được
Chất lượng dịch vụ khó đánh giá
Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây:
Chất lượng sản phẩm dịch vụ dễ đánh giá hơn sản phẩm sản xuất
Sản phẩm sản xuất khó dự báo nhu cầu hơn sản phẩm dịch vụ
Sản phẩm sản xuất có thể dự trữ tồn kho
Sản phẩm dịch vụ dễ đăng ký bằng sáng chế
Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng, khách sạn uy tín tại một số thành phố, quốc gia trên thế giới được xuất bản đầu tiên bởi tổ chức nào?
Công ty lốp xe của Pháp
Nhà hàng của Pháp
Công ty lốp xe của Ý
Khách sạn của Mỹ
Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng, khách sạn uy tín được phân thành bao nhiêu cấp bậc sao chính?
3
4
5
6
Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng uy tín được phân bao nhiêu cấp bậc sao chính từ năm 2024 trở đi?
3
4
5
6
Cấp độ 1 sao Michelin được phân định như sau:
Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung
Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt
Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực
Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức
Cấp độ 2 sao Michelin được phân định như sau:
Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung
Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt
Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực
Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức
Cấp độ 3 sao Michelin được phân định như sau:
Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt
Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực
Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức
B và C đều đúng
Yếu tố chính khiến các công ty thuê ngoài (outsource) dịch vụ
Năng lực cạnh tranh của công ty cao
Các công ty muốn giảm chi phí dù hiệu quả công việc có giảm
Tập trung vào chuyên môn hóa nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh
Tất cả đáp án đều đúng
