wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Thị trường Lao động

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường lao động đặc thù là loại thì tường được chia theo tiêu chí?

a)

Quản lý

b)

Địa lý

c)

Kỹ năng

d)

Tất cả đáp án đều sai

2.

Không gian trao đổi hàng hóa sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác là:

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường người lao động

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Tất cả đáp án đều đúng

3.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động tăng dần theo:

a)

Tất cả đều sai

b)

Thời điểm

c)

Không gian

d)

Thời gian

4.

Hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị kinh tế so với giá trị hàng hóa sức lao động:

a)

Bằng nhau

b)

Không xác định được

c)

Nhỏ hơn

d)

Lớn hơn

5.

Vị thế của lao động trình độ cao (chất lượng cao) so với người sử dụng lao động trong đàm phán:

a)

Không xác định được

b)

Yếu thế hơn

c)

Có nhiều lợi thế hơn

d)

Ngang bằng nhau

6.

Sức lao động là loại hàng hóa:

a)

Cần được bảo hành

b)

Cần được định giá lại khấu hao theo thời gian sử dụng

c)

Cần được sửa chữa

d)

Cần được cung cấp điều kiện để phát triển

7.

Phân mảng TTLĐ tạo ra hậu quả:

a)

Có thể dư cung lao động

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Tạo ra bất bình đẳng và nghèo đói

d)

Có thể thiếu hụt lao động

8.

Cung lao động và nguồn nhân lực có quy mô bằng nhau:

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Quy mô Cung lao động hiện tại có thể giảm khi chịu tác động của yếu tố:

a)

Chính sách dân số

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

Chính sách phát triển kinh tế trọng điểm

d)

Chính sách xuất khẩu lao động

10.

Cung thực tế là:

a)

Những người đang hoạt động kinh tế và những người thất nghiệp

b)

Những người đang thất nghiệp

c)

Những người thuộc lực lượng đang hoạt động kinh tế

d)

Những người lao động đang làm việc

11.

Quy mô nguồn nhân lực và quy mô cầu lao động có mối quan hệ:

a)

Không xác định được

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Tỷ lệ nghịch

d)

Nghịch chiều

12.

Dân số tăng ở thời điểm hiện tại sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Cầu tiềm năng

b)

Cầu lao động sau một thời gian nhất định

c)

Không xác định được

d)

Cầu thực tế

13.

Kéo giãn hai giới hạn trên và dưới của quy định tuổi lao động, sẽ khiến cung lao động:

a)

Tăng tổng cung

b)

Tăng cung tiềm năng

c)

Tăng cung thực tế

d)

Không ảnh hưởng đến cung

14.

Yếu tố nào làm cho cung lao động tiềm năng có xu hướng tăng:

a)

Tăng chỉ tiêu tuyển nghĩa vụ quân sự

b)

Phụ nữ có trình độ học vấn ngày càng cao

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tham gia học tập giảm

15.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ảnh hưởng đến cầu lao động theo hướng:

a)

Luôn tăng

b)

Không thay đổi

c)

Không ảnh hưởng

d)

Luôn giảm

16.

Chọn đáp án đúng nhất, ở nước nhập cư, di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Cung tiềm năng

b)

Cung thực tế và cung tiềm năng

c)

Không xác định

d)

Cung thực tế

17.

Trong phạm vi quốc gia, di cư ảnh hưởng đến cầu lao động:

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Tăng

d)

Không xác định

18.

Tiền lương trên thị trường lao động giảm, cung lao động theo thời gian có thể:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Hoặc tăng hoặc giảm

19.

Đường S dịch chuyển sang ... thì tổng cung lao động giảm:

a)

Không thay đổi

b)

Không xác định

c)

Phải

d)

Trái

20.

Đường cung lao động ... thì có hiện tượng dư cung:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Không dịch chuyển

d)

Dịch chuyển sang trái hoặc sang phải

21.

Đường S đứng yên. D dịch trái. Tạo ra kết quả:

a)

Tiền lương giảm

b)

Khan hiếm lao động

c)

đủ việc làm

d)

thất nghiệp

22.

co giãn cung lao động được tính theo:

a)

tổng thu nhập

b)

tất cả đáp án đều sai

c)

thuế

d)

lương

23.

Es=0.4 cho biết cung lao động tăng lên 0.4% do lương tăng

a)

0.2%

b)

2%

c)

1%

d)

0.1%

24.

Yếu tố nào sau đây tác động tới cầu lao động giảm:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Bất ổn về chính trị

c)

Tăng trưởng kinh tế đạt giá trị âm

d)

Tăng năng suất lao động

25.

Nếu suy thoái kinh tế xảy ra đường tổng cung hiện tại dịch chuyển sang:

a)

Phải

b)

Trái

c)

Không xác định

d)

Không thay đổi

26.

..... làm cầu lao động giản đơn có xu hướng giảm.

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

d)

Suy thoái kinh tế

27.

..... làm cầu lao động chuyên môn, kỹ thuật có xu hướng tăng.

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

d)

Suy thoái kinh tế

28.

Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng mạnh thì tác động tới:

a)

Tổng cầu lao động

b)

Cầu tiềm năng

c)

Cầu thực tế

d)

Không tác động

29.

Cầu lao động có tính:

a)

Không xác định được

b)

Bất biến

c)

Tăng dần đều

d)

Thời điểm

30.

Trong dài hạn, đường cung lao động là một đường ....

a)

Nằm ngang

b)

Dựng đứng.

c)

Có gốc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành

d)

Có gốc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành

31.

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí theo lương:

a)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm nhân thọ vào bảo hiểm xã

32.

Theo Okun, nếu GDP giảm từ 100% xuống còn 98% thì thất nghiệp tăng:

a)

từ 6% - 7%

b)

từ 6% - 8%

33.

Khi cung và cầu lao động đều tăng thì kết quả của thị trường là:

a)

Không thay đổi

b)

Tiền lương giảm

c)

Tiền lương tăng

d)

Tăng hoặc giảm

34.

Độ co giãn của cầu lao động phản ánh sự thay đổi của cầu lao động theo:

a)

Chính sách của chính phủ.

b)

Sự thay đổi về số lượng lao động

c)

Cầu hàng hóa.

d)

Năng suất lao động.

35.

Xét thời điểm, Nếu tiêu dùng của người dân có xu hướng thắt chặt chi tiêu thì cầu lao động:

a)

Giảm

b)

Không tác động

c)

Tăng

d)

Không xác định

36.

Để kích cầu lao động chính phủ thực hiện các chính sách thị trường lao động:

a)

Bị động

b)

Không cần tác động

c)

Chủ động

d)

Chủ động và bị động

37.

Trong ngắn hạn, đường cung lao động là một đường .... vì có sự ràng buộc giữa người lao động và người sử dụng lao động:

a)

Dựng đứng.

b)

Nằm ngang

c)

Có gốc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành

d)

Có gốc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành

38.

Trong ngắn hạn, đường cầu lao động là một đường .... vì có sự ràng buộc giữa người lao động và người sử dụng lao động:

a)

Dựng đứng

b)

Nằm ngang

c)

Có gốc nằm nghiêng 45 độ so với trục hoành

d)

Có gốc nằm nghiêng 30 độ so với trục hoành

39.

Nếu ED = 0,16% có nghĩa là:

a)

Khi cầu lao động tăng 0,16% thì GDP tăng 2%.

b)

Khi GDP tăng 2% thì cầu lao động tăng 0,16%.

c)

Khi cầu lao động tăng 2% thì tiền lương tăng 0,16%.

d)

Khi tiền lương tăng 2% thì cầu lao động giảm 0,16%.

40.

Khi cung lao động không đổi, cầu lao động .... thì tiền lương cơ bản có xu hướng tăng lên:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hoặc giảm

41.

Độ co giãn của cầu lao động phản ánh sự thay đổi của cầu lao động theo:

a)

Chính sách của chính phủ.

b)

Cầu hàng hóa.

c)

GDP.

d)

Năng suất lao động.

42.

Cầu lao động là:

a)

Cầu gián tiếp

b)

Cầu dẫn xuất

c)

Cầu tự thân

d)

Cầu dịch vụ

43.

Khi đường cầu và cung cắt nhau ở vị trí cân bằng, thị trường lao động có kết quả:

a)

Dư thừa lao động

b)

Không xác định được số lượng lao động

c)

Đủ việc làm

d)

Khan hiếm lao động

44.

Công việc nào sau đây không được gọi là việc làm:

a)

Hướng dẫn viên du lịch

b)

Đầu bếp

c)

Nội trợ

d)

Chủ nhà hàng

45.

Chị A đang chuyển nơi ở, nên thất nghiệp, chị A thuộc loại thất nghiệp nào:

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp mùa vụ

d)

Thất nghiệp trá hình

46.

Khi hành khách lựa chọn hình thức di chuyển bằng dịch vụ xe công nghệ thì lao động xe chở khách truyền thống mất việc gọi là:

a)

Thất nghiệp không tự nguyện

b)

Thất nghiệp dài hạn

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp cơ cấu

47.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái thì mức lương cân bằng:

a)

Không xác định

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

48.

Trong khu vực kinh tế phi chính thức:

a)

Có cả lao động phi chính thức và lao động chính thức

b)

Chỉ có lao động có hợp đồng

c)

Chỉ có lao động phi chính thức

d)

Không có lao động chính thức

49.

Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm không bao gồm:

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình quốc gia về việc làm.

b)

Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về dịch vụ việc làm.

c)

Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các văn bản pháp luật về dịch vụ việc làm

d)

Xây dựng và ban hành danh mục nghề nghiệp

50.

Di chuyển lao động trong nước ảnh hưởng đến:

a)

Cung lao động bộ phận

b)

Cung lao động tổng thể

c)

Cung lao động bộ phận và cung lao động tổng thể

d)

Cung lao động bộ phận và cung lao động tổng thể về số lượng

51.

Nếu tăng giới hạn trên, tăng giới hạn dưới của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Chưa xác định

d)

Không thay đổi

52.

Cung lao động về số lượng phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ tham gia lao động

b)

Quy mô dân số từ 15 tuổi trở lên

c)

Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số trong độ tuổi lao động

d)

Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số từ 15 trở lên

53.

Sự phát triển của ngành kinh tế làm cung lao động thực tế:

a)

Luôn giảm

b)

Luôn tăng

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi

54.

Sự phát triển của ngành kinh tế làm cung lao động tiềm năng về số lượng:

a)

Luôn giảm

b)

Luôn tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

55.

Điểm giống nhau ở cả nước xuất cư và nước nhập cư là di chuyển lao động quốc tế chính thức ảnh hưởng đến:

a)

Cung tiềm năng

b)

Cung thực tế

c)

Cung tiềm năng và cung thực tế

d)

Không xác định

56.

Cầu thực tế về lao động không bao gồm:

a)

Chỗ làm việc trống

b)

Chỗ làm việc đã có người làm việc nhưng không tìm người thay thế

c)

Chỗ làm việc đã có người làm việc nhưng đang tìm người thay thế

d)

Tất cả đáp án đều sai

57.

Khi đường cung lao động và cầu lao động đều di chuyển, thì mức lương cân bằng sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Chưa xác định

d)

Không đổi

58.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của lao động nữ ở các nước đang phát triển và các nước phát triển so với tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của lao động nam:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

59.

Trên thị trường lao động chính thức:

a)

Không có lao động phi chính thức

b)

Chỉ có lao động chính thức

c)

Không có lao động thời vụ

d)

Có cả lao động phi chính thức và lao động chính thức

60.

Dựa trên tiêu chuẩn ICLS 19, tỷ lệ lao động có việc làm ở các quốc gia đang phát triển có xu hướng:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

61.

Trong nền kinh tế luôn tồn tại loại hình thất nghiệp theo nguồn gốc thất nghiệp:

a)

Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp công nghệ

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện

62.

Ở quốc gia kém phát triển, tỷ lệ tham gia lao động có xu hướng giảm mạnh từ:

a)

40-44

b)

45-49

c)

50-54

d)

55-59

63.

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động đang làm việc là tỷ lệ phần trăm số lao động từ 15 tuổi trở lên là:

a)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

b)

Dân số trong độ tuổi lao động

c)

Tổng dân số

d)

Dân số ngoài độ tuổi lao động

64.

Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì trên thị trường lao động sẽ:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Tăng lên một cách kịch phát

d)

Không xác định

65.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của dịch vụ việc làm?

a)

Cung cấp thông tin và tư vấn nghề nghiệp

b)

Tạo mở việc làm (chính phủ khuyến khích tạo việc làm)

c)

Chắp nối việc làm

d)

Quản lý bảo hiểm thất nghiệp

66.

Số giờ làm việc trung bình của nam so với nữ thường:

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không so sánh được

67.

Di chuyển lao động quốc tế ảnh hưởng đến:

a)

Cung lao động tổng thể

b)

Cung lao động bộ phận và Cung lao động tổng thể

c)

Cung lao động bộ phận

d)

Cung lao động bộ phận hoặc Cung lao động tổng thể

68.

Thất nghiệp không tự nguyện là tình trạng người lao động:

a)

Di chuyển nơi ở nên tạm dừng làm việc

b)

Thay đổi công việc nên tạm dừng làm việc

c)

Không muốn đi làm với mức lương hiện tại trên thị trường

d)

Chấp nhận mức tiền lương nào đó nhưng không tìm được việc

69.

Dân số không hoạt động kinh tế là:

a)

Dân số từ 15 tuổi trở lên có việc làm

b)

Dân số từ 15 tuổi trở lên thất nghiệp

c)

Dân số dưới 15 tuổi

d)

Dân số từ 15 tuổi trở lên, không thuộc bộ phận người có việc làm và thất nghiệp

70.

Ở các nước phát triển và đang phát triển, nhóm tuổi nào sau đây thường có tỷ lệ tham gia lao động

a)

55-59

b)

20-24

c)

15-19

d)

25-29

71.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của dịch vụ việc làm tư nhân:

a)

Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm

b)

Giới thiệu việc làm cho người lao động

c)

Thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp

d)

Cung ứng lao động

72.

Trong điều kiện tăng trưởng kinh tế kèm sự phát triển đáng kể về công nghệ thì cầu lao động sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không xác định

73.

Trình độ phát triển kinh tế càng cao:

a)

Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng

b)

Luôn làm cầu phát triển về số lượng

c)

Làm tăng cầu lao động về chất lượng

d)

Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng

74.

Cung lao động cá nhân theo thời gian KHÔNG chịu ảnh hưởng bởi:

a)

Thông tin thị trường lao động

b)

Cơ hội việc làm khác

c)

Sự lựa chọn giữa thời gian làm việc và nghỉ ngơi

d)

Nhu cầu làm việc của cá nhân khác

75.

Cung tiềm năng không bị tác động bởi:

a)

Tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu dân số

c)

Quy mô dân số

d)

Việc tham gia học tập đào tạo

76.

Những người không có việc làm, không có nhu cầu làm việc thuộc đối tượng nào:

a)

Thiếu việc làm

b)

Thất nghiệp

c)

Không thuộc lực lượng lao động

d)

Lực lượng lao động

77.

Từ góc độ pháp lý, có thị trường lao động: (hợp pháp)

a)

Hợp lý

b)

Giản đơn

c)

Tự do

d)

Đặc thù

78.

Yếu tố nào không phải điều kiện để phát triển thị trường lao động:

a)

Kinh tế kế hoạch tập trung

b)

Kinh tế thị trường

c)

Hội nhập với thị trường lao động quốc tế

d)

Sản xuất hàng hóa phát triển

79.

Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ổn định

d)

Không ảnh hưởng

80.

Cung tiềm năng về lao động gồm cung thực tế về lao động và những người trong độ tuổi lao động đang:

a)

Thất nghiệp

b)

Tìm kiếm việc làm

c)

Nội trợ, đi học

d)

Làm việc nhưng có nhu cầu tìm kiếm việc làm

81.

Di chuyển lao động làm cung lao động thay đổi về:

a)

Số lượng

b)

Chất lượng

c)

Cơ cấu

d)

Quy mô, cơ cấu và chất lượng

82.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết cứ 100 người từ 15 tuổi trở lên thì có bao nhiêu người:

a)

Muốn làm việc

b)

Thất nghiệp

c)

Đang làm việc

d)

Đang tìm việc

83.

Thời gian làm việc càng giảm thì cung lao động:

a)

Càng nhỏ

b)

Càng lớn

c)

Càng co giãn mạnh

d)

Càng co dãn yếu

84.

Cầu tiềm năng về lao động bằng:

a)

Số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai

b)

Cầu thực tế về lao động

c)

Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

d)

Cầu thực tế về lao động và số việc làm trống

85.

Cầu thực tế về lao động là:

a)

Tổng số chỗ làm việc đã có người làm nhưng đang tìm người thay thế và chỗ làm việc trống

b)

Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

c)

Số lao động đang làm việc

d)

Số lao động thất nghiệp

86.

Cầu lao động ngành may mặc được quyết định bởi:

a)

Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc

b)

Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc

c)

Nhu cầu của chính phủ

d)

Nguyên vật liệu đầu vào

87.

Đầu tư công nghệ cao cho sản xuất làm cầu lao động có xu hướng:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi.

d)

Không xác định

88.

Cầu lao động gọi là cầu dẫn xuất vì nhu cầu sử dụng lao động được quyết định bởi:

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sử dụng lao động

c)

Người lao động

d)

Chính phủ

89.

Cầu lao động so với sự thay đổi của cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là:

a)

Ngược chiều

b)

Cùng chiều

c)

Không thay đổi

d)

Có thể thay đổi

90.

Nếu Ed= 0,8% có nghĩa là:

a)

Khi tiền lương tăng 1% thì cầu lao động giảm 0,8%

b)

Khi cầu lao động tăng 1% tiền lương tăng 0,8%

c)

Khi GDP tăng 1% thì cầu lao động tăng 0,8%

d)

Khi cầu lao động tăng 0,8% thì thì GDP tăng 1%

91.

Khi chính phủ đánh thuế vào quỹ lương, doanh nghiệp thường có động thái:

a)

Cắt giảm lao động

b)

Giữ nguyên lao động hiện có

c)

Thuê thêm lao động

d)

Cho lao động nghỉ việc không lương

92.

Nếu quy mô sản xuất không đổi, áp dụng công nghệ hiện đại sẽ làm cầu lao động có xu hướng:

a)

Thu hẹp

b)

Mở rộng

c)

Giữ nguyên

d)

Không xác định

93.

Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, thì mức lương cần bằng:

a)

Tăng

b)

Chắc chắn giảm

c)

Có khả năng giảm

d)

Không đổi

94.

Trường hợp nào làm cho mức lương cân bằng giảm thấp nhất:

a)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái, cầu dịch chuyển sang phải

95.

Khi cả đường cung cầu lao động dịch chuyển, thì thất nghiệp sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

không xác định

d)

Không đổi

96.

Theo ILO, việc làm bền vững là việc làm không có tiêu chí:

a)

Có đối thoại xã hội

b)

Có an sinh xã hội

c)

Không có hợp đồng lao động

d)

Có tiếng nói tại nơi làm việc

97.

Tỷ lệ lao động của ngành nào cao nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

98.

Ở các nước phát triển, xu hướng gia tăng lao động bán thời gian chủ yếu là do:

a)

Liên quan đến chính sách của chính phủ

b)

Ngành dịch vụ phát triển

c)

Tỷ lệ gia tăng của lao động nữ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

99.

Tỷ lệ lao động thanh niên so với người trưởng thành thì:

a)

Cao hơn ( nhảy việc, thất nghiệp tạm thời)

b)

Thấp hơn

c)

Không xác định

d)

Bằng nhau