wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tài chính

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5 Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư gồm:

a)

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác; Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

b)

Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành; Tiền trả nợ gốc vay; Tiền trả nợ gốc thuê tài chính; Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

c)

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ; Tiền chi trả cho người lao động; Tiền lãi vay đã trả; Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp; Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

d)

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu; Tiền thu từ đi vay

2.

Câu 6 Chỉ tiêu ROA cho biết:

a)

1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước lãi vay và thuế

b)

1 đồng vốn chủ sở hữu có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

c)

1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Câu 12 Tỷ trọng tiền và tương đương tiền trên tổng tài sản càng cao thì

a)

Cấu trúc tài sản là tốt

b)

Công ty đang bị lãng phí vốn

c)

Công ty làm ăn có lai

d)

Công ty có khả năng thanh toán nhanh cao

4.

Câu 13 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập theo phương pháp nào?

a)

Ba phương pháp: trực tiếp, gián tiếp và kết hợp.

b)

Chỉ có một phương pháp duy nhất.

c)

Hai phương pháp: trực tiếp và gián tiếp.

d)

Phương pháp bổ sung.

5.

Câu 17 Chỉ số ROA (Return on Assets) cho biết điều gì?

a)

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

b)

Tỷ lệ chi phí trên doanh thu

c)

Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

6.

Câu 19 Công thức tính vòng quay hàng tồn kho là gì?

a)

Giá vốn hàng bán / Doanh thu bán hàng

b)

Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho bình quân

c)

Doanh thu bán hàng / Hàng tồn kho bình quân

d)

Tổng giá trị hàng tồn kho / Doanh thu bán hàng

7.

Vốn lưu động ròng được tính bằng công thức nào?

a)

Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

b)

Tài sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn

c)

Tài sản dài hạn - Nợ dài hạn

d)

Tài sản dài hạn - Nợ ngắn hạn

8.

Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn cho biết điều gì.

a)

Cho biết khả năng hoàn trả nợ ngắn hạn của DN mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ TSNH

b)

Cho biết một đồng nợ ngắn hạn được đảm bảo bởi mấy đồng TSDH

c)

Cho biết một đồng nợ ngắn hạn được đảm bảo bởi mấy đồng TSNH

d)

Cho biết t đồng nợ ngắn hạn được đảm bảo bởi mấy đồng HTK.

9.

Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu (ROS) được tính bằng cách nào?

a)

Lợi nhuận gộp / Doanh thu

b)

Lợi nhuận trước thuế / Tổng tài sản

c)

Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần

d)

Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản

10.

Chỉ tiêu "Hệ số khả năng thanh toán nhanh" cho biết:

a)

một đồng nợ ngắn hạn được bảo đảm bởi mấy đồng tiền và các khoản tương đương tiền.

b)

một đồng nợ ngắn hạn được bảo đảm bởi mấy đồng tài sản ngắn hạn sau khi trừ đi HTK

c)

một đồng nợ phải trả được bảo đảm bởi mấy đồng tài sản ngắn hạn.

d)

một đồng nợ ngắn hạn được bảo đảm bởi mấy đồng tài sản.

11.

Vận dụng mô hình Dupont phân tích chỉ tiêu ROE, mô hình có dạng?

a)

ROE = LNST/Nợ ngắn hạn x Nợ ngắn hạn/TS

b)

ROE = LNST/Nợ dài hạn x Nợ dài hạn/TS

c)

ROE = LNST/DT x DT/TS x TS/VCSH

d)

ROE = LNST/VCSH x VCSH/TS

12.

Hệ số thanh toán nhanh được tính bằng cách

a)

Loại trừ HKT và các khoản mục tài sản ngắn hạn khác (các khoản chi phí trả trược ngắn hạn) khỏi tổng tài sản và chia nguồn vốn.

b)

Loại trừ hàng đang đi đường và các khoản mục tài sản ngắn hạn khác (các khoản chi phí trả trược ngắn hạn) khỏi các tài sản tài sản ngắn hạn và chia cho nợ ngắn hạn.

c)

Loại trừ HKT và các khoản mục đầu tư tài sản dài hạn khỏi các tài sản dài hạn và chia ch

d)

Loại trừ HTK và các khoản mục TSNH khác ( các khoản chi phí trả trước NH ) khỏi các TSNH và chia cho NNH

13.

Các khoản chi phí nào sau đây không phải là các khoản chi phí bằng tiền

a)

Chi phí khấu hao tài sản cố định

b)

Chi mua NVL về nhập kho đã thanh toán bằng tiền mặt

c)

Chi trả lương cho cán bộ nhân viên bằng chuyển khoản

d)

Chi phí tiền điện tiền nước đã thanh toán bằng chuyển khoản

14.

Công thức tính vòng quay hàng tồn kho:

a)

Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho bình quân

b)

Doanh thu bán hàng / Hàng tồn kho bình quân

c)

Giá vốn hàng bán / Doanh thu bán hàng

d)

Tổng giá trị hàng tồn kho / Doanh thu bán hàng

15.

Công thức Hệ số đảm bảo dòng tiền:

a)

HSĐBDT = Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh / (Tổng chi tiêu vốn + HTK + Cổ tức)

b)

HSĐBDT = (Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh - Cổ tức) / Số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành

c)

HSĐBDT = Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh / (Tổng chi tiêu vốn + Cổ tức)

d)

HSĐBDT = Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh / Tổng nợ bình quân

16.

Chỉ tiêu "doanh thu trên tổng tài sản" cho biết:

a)

Một đồng tài sản bỏ ra thu lãi được bao nhiêu

b)

Một đồng tài sản bỏ ra thu bao nhiêu đồng doanh thu

c)

Một đồng doanh thu bỏ ra thu được bao nhiêu đồng tài sản

d)

Một đồng tài sản ngắn hạn bỏ ra thu được bao nhiêu đồng doanh thu.

17.

Mục đích chính của phân tích cấu trúc tài chính là gì?

a)

Đánh giá khả năng tăng trưởng doanh thu của công ty.

b)

Đánh giá sự cân đối giữa nguồn vốn và tài sản của công ty.

c)

Đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.

d)

Đánh giá khả năng thanh toán của công ty.

18.

Tỷ trọng hàng tồn kho trên tổng tài sản càng cao thì

a)

Công ty càng bán được nhiều hàng

b)

Công ty có khả năng đáp ứng nhanh nhu cầu khách hàng nhưng cũng có thể làm tăng chi phí lưu trữ

c)

Tăng giá vốn hàng bán

d)

Tăng khoản phải trả cho người bán

19.

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Không có đáp án đúng

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

d)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

20.

Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản (Debt to Total Assets Ratio) cao thường cho thấy điều gì?

a)

Công ty có lợi nhuận sau thuế cao

b)

Công ty có rủi ro tài chính cao

c)

Công ty có khả năng thanh toán ngắn hạn tốt

d)

Công ty có mức độ sử dụng nợ thấp

21.

Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản gồm những phân tích nào ?

a)

Phân tích hiệu quả hiệu quả sử dụng tài sản chung

b)

Phân tích hiệu quả hiệu quả sử dụng tài sản dài hạn

c)

Phân tích hiệu quả hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Công thức tính vòng quay hàng tồn kho?

a)

Giá vốn hàng bán chia hàng tồn kho bình quân

b)

Doanh thu thuần chia hàng tồn kho bình quân

c)

Doanh thu thuần chia nợ phải thu bình quân

d)

Giá vốn hàng bán chia khoản phải trả bình quân

23.

Công thức tính lưu chuyển tiền thuần :

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Lưu chuyển tiền thuần = Tồn quỹ đầu kỳ - Tồn quỹ cuối kỳ

c)

Lưu chuyển tiền thuần = Tiền chi trong kỳ + Tiền tồn cuối kỳ

d)

Lưu chuyển tiền thuần = Tồn quỹ cuối kỳ - Tồn quỹ đầu kỳ

24.

Công thức tính hệ số khả năng thanh toán chi phí tài trợ cố định:

a)

(Lợi nhuận trước thuế và lãi vay + Chi phí cố định khác) / CP lãi vay +Chi phí tài trợ cố định khác)

b)

(Lợi nhuận sau thuế - Chi phí cố định) / Chi phí cố định

c)

(Lợi nhuận sau thuế + Chi phí cố định) / Chi phí cố định

d)

(Lợi nhuận trước thuế và lãi vay - Chi phí cố định) / Chi phí cố định

25.

Tiền thu từ bán chứng khoán đầu tư trong BCLCTT theo phương pháp trực tiếp sẽ thuộc:

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

d)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động khác

26.

Kỳ thu tiền bình quân của DN có ý nghĩa trong việc:

a)

DN mất bao lâu thời gian chờ đợi kể từ khi bán hàng tới khi thu tiền khách hàng

b)

Độ dài thời gian cần thiết để thu hồi các khoản phải thu hiện tại

c)

Thẩm định các khoản phải thu của khách hàng

d)

Số lần trong năm các khoản phải thu được bao nhiêu vòng

27.

DN hoạt động kinh doanh có lợi nhuận sau khi nộp thuế TNDN, một phần LN đem chia cổ tức cho cổ đông, phần còn lại đc ghi nhận ở chỉ tiêu nào sau đây trên Bảng cân đối kế toán:

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Vốn góp của chủ sở hữu

c)

Vốn khác của chủ sở hữu

d)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

28.

BCĐKT (là một bộ phận của BCTC) phản ánh:

a)

Tình hình TS và NV của DN tại 1 thời điểm nhất định

b)

Tình hình TS của DN tại 1 thời điểm nhất định

c)

Tình hình NV của DN tại 1 thời điểm nhất định

d)

Tình hình hoạt động kinh doanh của DN tại 1 thời kỳ nhất định

29.

Trong năm N công ty chỉ 300tr để mua 1 chiếc máy sx, số tiền này sẽ được phản ảnh trên BCLCTT năm N ở phần nào:

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

d)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động khác

30.

Vòng quay khoản phải thu phản ánh:

a)

Số lần trong năm các khoản phải thu được bao nhiêu vòng

b)

độ dài thời gian cần thiết để thu hồi các khoản phải thu hiện tại

c)

việc thẩm định các khoản phải thu của khách hàng

d)

DN mất bao lâu thời gian chờ đợi kể từ khi bán hàng tới khi thu tiền khách hàng

31.

Một trong những kĩ thuật giấu lỗ giấu lãi mà DN sử dụng khi lập BCKQKD là chuyển số liệu của chi tiêu nào:

a)

Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

d)

Giá vốn hàng bán

32.

Lợi nhuận gộp là chênh lệch giữa Doanh thu và chi phí:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí quản lý DN

d)

Chi phí thuế TNDN

33.

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ tác động đến chỉ tiêu nào sau đây trong các chỉ tiêu trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

a)

giá vốn hàng bán

b)

lợi nhuận gộp

c)

doanh thu bán hàng

d)

doanh thu thuần

34.

Muốn xác định được vị trí của doanh nghiệp thì gốc so sánh được xác định là trị số:

a)

Mặt bằng chung của cùng ngành

b)

Kỳ trước

c)

Mặt bằng chung của nền kinh tế

d)

Giá trị trung bình ngành hay chỉ tiêu phân tích của đối thủ cạnh tranh

35.

DN thu tiền từ việc phát hành cổ phiếu được phản ánh vào luồng tiền của hoạt động nào trên BCLCTT:

a)

Luồng tiền từ hoạt động Tài chính

b)

Luồng tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh

d)

Luồng tiền từ hoạt động khác

36.

Phương pháp so sánh tương đối kết cấu được sử dụng để :

a)

So sánh các DN cùng quy mô

b)

So sánh các DN không cùng quy mô

c)

Đánh giá kết câu từng yếu tố

d)

Đánh giá mức độ cấu thành của từng bộ phận riêng lẻ trong tổng thể

37.

DN thu hồi vốn góp vào đơn vị khác thể hiện trên Báo cáo LCTT:

a)

Thu tiền từ tiền từ hoạt động đầu tư

b)

Thu tiền từ hoạt động Tài chính

c)

Thu tiền từ hoạt động kinh doanh

d)

Thu tiền từ hoạt động khác

38.

Khi sử dụng phương pháp loại trừ để phân tích nếu phân loại theo tính chất ảnh hưởng của nhân tố thì trình tự phân tích của nhân tố được sắp xếp:

a)

Từ nhân tố chất lượng đến nhân tố số lượng

b)

Từ nhân tố số lượng đến nhân tố chất lượng

c)

Từ nhân tổ trọng yêu đến nhân tố thứ yếu

d)

Từ nhân tố chủ quan đến nhân tố khách quan

39.

Trong PTBCTC điểm giống nhau giữa phương pháp cân đối và phương pháp loại trừ là:

a)

So sánh sự biến động của các nhân tố

b)

Loại trừ sự ảnh hưởng của các nhân tố

c)

Đánh giá tính cân đối của các nhân tố

d)

Nhằm xác định hay lượng hóa ảnh hưởng lần lượt từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

40.

Phương pháp số chênh lệch được dùng để phân tích nhân tố:

a)

Có quan hệ tích số

b)

Có quan hệ thương số

c)

Có quan hệ với nhau và quan hệ với chỉ tiêu phân tích ở dạng tích số hoặc thương số.

d)

Không có đáp án nào đúng

41.

Giải pháp để tăng ROA cho công ty là?

a)

Tăng ROS, vòng quay TS không đổi

b)

Tăng ROS, giảm vòng quay TS

c)

Giảm ROS, tăng Vòng quay TS

d)

Tăng ROS, tăng vòng quay tài sản

42.

Vốn lưu động dòng của DN được tính bằng:

a)

TSNH - Nợ phải trả ngắn hạ

b)

Tài sản lưu động - Nợ phải trả

c)

Tài sản dài hạn - Nợ phải trả

d)

Tài sản dài hạn - Nợ phải trả dài hạn

43.

DN tăng chỉ tiền cho vay, góp vốn đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết, mua trái phiếu, cổ phiếu thể hiện:

a)

Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư tăng

b)

Chi tiền cho hoạt động tài chính tăng

c)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính tăng

d)

Chi tiền cho hoạt động đầu tư tăng

44.

Tỷ số P/E phản ánh:

a)

Giá trị của 1 cổ phiếu

b)

Quyết định của nhà đầu tư

c)

Khả năng sinh lời của cổ phiếu

d)

Nhà đầu tư phải bỏ ra bao nhiêu đồng vốn để có được 1 đồng thu nhập từ cổ phiếu đầu tư

45.

Phương pháp phân tích cấu trúc tài chính thực chất là:

a)

Phân tích cấu trúc nguồn vốn hoặc phân tích cấu trúc tài sản

b)

Phân tích cấu trú nguồn vốn

c)

Phân tích cấu trúc tài sản

d)

Phân tích cấu trúc nguồn vốn và phân tích cấu trúc tài sản

46.

Mua chịu hàng hóa về nhập kho dự trữ phục vụ sx kd sẽ làm thay đổi khoản mục nào trên BCĐKT?

a)

Hàng tồn kho tăng và nợ phải trả người bán tăng

b)

Hàng tồn kho tăng và nợ phải trả người bán giảm

c)

Hàng tồn kho tăng và nợ phải trả khách hàng tăng

d)

Hàng tồn kho tăng và nợ phải trả khách hàng giảm

47.

DN đc đánh giá là có khả năng tài chính đảm bảo thanh toán các khoản nợ ngắn hạn khi:

a)

TSNH >= Nợ NH

b)

TSNH < Nợ ngắn hạn

c)

Tổng TS > Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu > Nợ phải trả NH

48.

Trên BCLCTT, Chỉ tiêu quan trọng nhất để đánh giá khả năng hoạt động, khả năng tạo tiền của DN là:

a)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

b)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

d)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động khác

49.

Khả năng thanh toán ngắn hạn phản ánh:

a)

Khả năng chuyển đổi thành tiền của TS ngắn hạn

b)

Khả năng thanh toán nợ của DN

c)

Tình hình tài chính của DN tốt hay xấu

d)

Nợ ngắn hạn được đảm bảo bằng tài sản như thế nào (Một đồng nợ ngắn hạn được bù đắp)

50.

Hệ số tự tài trợ của DN phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Vốn chủ sở hữu và Tổng tài sản

b)

Tài sản và nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu với tổng nguồn vốn

51.

Báo cáo KQHĐSXKD phản ánh:

a)

Tình hình TS và NV của DN tại 1 thời điểm nhất định

b)

Kết quả kinh doanh của DN trong một thời kỳ nhất định

c)

Kết quả kinh doanh của DN trong một thời điểm nhất định

d)

Tình hình kinh doanh của DN trong một khoảng thời gian nhất định

52.

Hệ số khả năng thanh toán nhanh khác hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn khi loại trừ khoản mục:

a)

Hàng tồn kho

b)

Khoản phải thu

c)

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

d)

Chi phí tài chính

53.

Thông tin chủ yếu phục vụ phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp mà mọi chủ thể phân tích tiếp cận được:

a)

Báo cáo kiểm toán và báo cáo bạch

b)

Báo cáo của cơ quan chức năng quản lý trực tiếp công ty

c)

Báo cáo bạch và báo cáo của cơ quan chức năng quản lý trực tiếp công ty

d)

Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán

54.

Trong phân tích báo cáo tài chính, phương pháp so sánh:

a)

Giúp chủ thể phân tích biết được sự thay đổi của chỉ tiêu phân tích bị tác động bởi những nhân tố nào

b)

Không giúp chủ thể phân tích biết được sự thay đổi của chỉ tiêu phân tích bị tác động bởi những nhân tố nào

c)

Giúp chủ thể phân tích biết được sự tác động mạnh yếu của từng nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

d)

Không có đáp án đúng

55.

Doanh nghiệp bán cổ phiếu phổ thông sẽ tác động đến hệ số nào sau đây:

a)

Hệ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu

b)

Hiệu suất sử dụng tài sản

c)

Hệ số khả năng thanh toán lãi vay

d)

Hệ số nợ phải trả trên tài sản thuầ

56.

Doanh nghiệp đẩy nhanh tốc độ lưu chuyển hàng tồn kho sẽ làm hệ số khả năng thanh toán nhanh:

a)

không đổi

b)

giảm

c)

tăng

d)

không có đáp án nào đúng

57.

Trong các loại tài sản sau, loại tài sản có tính thanh khoản cao nhất là:

a)

Hàng tồn kho

b)

Máy móc, thiết bị

c)

Khoản phải thu

d)

Đất đai, nhà xưởng

58.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thể hiện cân bằng tài chính của doanh nghiệp tương đối bền vững nhưng tỉnh ổn định chưa cao:

a)

Vốn lưu động ròng < 0

b)

Vốn lưu động ròng = 0

c)

Vốn lưu động ròng > 0

d)

Không có đáp án đúng

59.

Khi phân tích cấu trúc nguồn vốn của doanh nghiệp, ta tính cột tỷ trọng bằng cách lấy:

a)

Giá trị của từng khoản mục nguồn vốn chia tổng tài sản

b)

Giá trị của từng khoản mục nguồn vốn chia tổng nguồn vốn

c)

Chênh lệch số tiền từng khoản mục nguồn vốn chia tổng nguồn vốn kỳ phân tích

d)

Chênh lệch số tiền từng khoản mục nguồn vốn chia tổng nguồn vốn kỳ gốc

60.

Trong các chỉ tiêu phân tích sau, chỉ tiêu nào đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiệp:

a)

Tỷ suất sinh lời của doanh thu

b)

Hệ số tự tài trợ

c)

Tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu

d)

Tỷ suất sinh lời tài sản dài hạn

61.

Hàng tồn kho của doanh nghiệp được đánh giá là có khả năng thanh khoản nhanh khi:

a)

Vòng quay hàng tồn kho lớn, thời gian dự trữ hàng tồn kho ngân

b)

Vòng quay hàng tồn kho thấp, thời gian dự trữ hàng tồn kho ngắn

c)

Vòng quay hàng tồn kho lớn, thời gian dự trữ hàng tồn kho dài

d)

Vòng quay hàng tồn kho thấp, thời gian dự trữ hàng tồn kho dài

62.

Vòng quay khoản phải thu phản ánh:

a)

Mối quan hệ giữa giá vốn hàng bán và khoản phải thu bình quân

b)

Mối quan hệ giữa doanh thu thuần và phải thu khách hàng

c)

Mối quan hệ giữa doanh thu thuần và khoản phải thu ngắn hạn bình quân

d)

Mối quan hệ giữa khoản phải thu ngắn hạn và tổng tài sản

63.

Khoản phải thu của doanh nghiệp được đánh giá là thanh khoản nhanh khi:

a)

Vòng quay khoản phải thu thấp, kỳ thu tiền ngắn

b)

Vòng quay khoản phải thu thấp, kỳ thu tiền dài

c)

Vòng quay khoản phải thu lớn, kỳ thu tiền dài

d)

Vòng quay khoản phải thu lớn, kỳ thu tiền ngắn

64.

Chủ thể phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp cần hiểu rõ việc ghi nhận tài sản theo nguyên tác giả gốc để:

a)

biết được thực trạng dòng tiền từ hoạt động đầu tư và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khi so sánh với doanh nghiệp khác

b)

biết được thực trạng doanh thu, chi phí của doanh nghiệp khi so sánh với doanh nghiệp khác

c)

biết được thực trạng tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp khi so sánh với doanh nghiệp khác

d)

biết được năng lực thanh toán của doanh nghiệp khi so sánh với doanh nghiệp khác

65.

Tổ chức phân tích báo cáo tài chính chỉ là việc thiết lập bộ máy làm việc một cách khoa học để đạt được mục tiêu phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Yếu tố nào căn được xem xét khi phân tích cân bằng tài chính của doanh nghiệp dựa trên tính ổn định của nguồn tài trợ:

a)

Nhu cầu vốn lưu động và khả năng thanh khoản của hàng tồn kho

b)

Vốn lưu động ròng và tốc độ luân chuyển của vốn

c)

Nhu cầu vốn lưu động và tốc độ luân chuyển của vốn

d)

Vốn lưu động ròng và nhu cầu vốn lưu động

67.

Mua chịu hàng hóa về nhập kho dự trữ phục vụ sản xuất kinh doanh sẽ làm thay đổi giá trị của khoản mục nào trên bảng cân đối kế toán:

a)

Phải trả người bản ngân hạn và hàng tồn kho

b)

Phải trả người bản ngắn hạn và khoản phải thu

c)

Hàng tồn kho và khoản phải thu

d)

Phải trả nội bộ ngân hạn và hàng tồn kho

68.

Bảng cân đối kế toán n��m N, Sherman Books đã có $910 triệu là lợi nhuận giữ lại, và một khoản $910 vẫn xuất hiện trên khoản mục này trong năm tiếp theo. Giả sử không có bảo cào lợi nhuận nào được phát hành, khi đò tuyên bố đúng là

a)

Công ty chắc đã trả một nửa số lợi nhuận dưới dạng cổ tức

b)

Công ty không có thu nhập ròng trong năm N+1

c)

Công ty có lẽ không trả cổ tức trong năm N+1

d)

Cổ tức có thể được trả trong năm N+1, nhưng chúng phải tương đương với lợi nhuận trong năm

69.

Khi sử dụng phương pháp phân tích theo chiều dọc phải quan tâm đến:

a)

Thông tin về dòng tiền của doanh nghiệp

b)

Tỷ trọng của các khoản mục so với tổng thể

c)

Trình tự của nhân tố số lượng và nhân tố chất lượng

d)

Tổng ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu phân tích

70.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính:

a)

Cung cấp thông tin về dòng tiền thu và dòng tiền chỉ trong doanh nghiệp cho một kỳ.

b)

Cung cấp thông tin về dòng tiền thu và dòng tiên chỉ trong doanh nghiệp tại một thời điểm.

c)

Không có đáp án đúng

d)

Cung cấp sự thay đổi về tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kinh doanh.

71.

Nếu doanh nghiệp có VLĐ ròng lớn hơn 0, thì thông thường:

a)

Doanh nghiệp có nguy cơ gặp rủi ro tài chính

b)

Doanh nghiệp có nguy cơ mất khả năng thanh toán

c)

Doanh nghiệp không đủ khả năng tài chính để đảm bảo thanh toán nợ ngắn hạn

d)

Doanh nghiệp có khả năng tài chính để đảm bảo thanh toán nợ ngắn hạn

72.

Tài sản trên bảng cân đối kế toán được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

tính thanh khoản tăng dần

b)

tính thanh khoản giảm dần

c)

tính thanh khoản không đổi

d)

không có đáp án đúng

73.

Một trong những điều kiện áp dụng phương pháp loại trừ trong phân tích là các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích số hoặc thương số, hoặc kết hợp cả tích số và thương số.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khi sử dụng phương pháp loại trừ để phân tích, trình tự phân tích các nhân tố (phân loại theo tỉnh tất yếu của nhân tổ) cần được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Nhân tố thứ yếu sau đó đền nhân tổ chủ yếu

b)

Nhân tố chất lượng sau đó đến nhân tố số lượng

c)

Nhân tố khách quan sau đó đến nhân tố chủ quan

d)

Nhân tố chủ quan sau đó đến nhân tố khách quan

75.

Công ty Holmes Aircraft gần đây thông báo Thu nhập ròng đã tăng đáng kể từ năm trước, tuy nhiên Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh lại giảm. Phát biểu nào trong những phát biểu sau có thể giải thích điều này?

a)

Chi phí khấu hao tài sản cố định hữu hình và chi phí khấu hao tài sản cố định vô hình của công ty giảm.

b)

Giá vốn hàng bán của Công ty tăng

c)

Chi phí không phải thanh toán của doanh nghiệp gia tăng.

d)

Thu nhập hoạt động của Công ty giảm.

76.

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định phản ánh:

a)

Tổng tài sản được sử dụng như thế nào trong 1 năm

b)

Mỗi đồng tài sản cố định tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay

c)

Bao nhiêu phần trăm của vốn kinh doanh được đầu tư vào tài sản cố định

d)

Bình quân mỗi đồng tài sản cố định trong kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu

77.

Năm ngoái, công ty Blanda Brothers có Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh kỳ dương, nhưng tiên mặt trên bảng cân đối kế toán giảm. Điều này có thể giải thích cho việc

a)

Công ty đã phát hành nợ đài hạn mới

b)

Công ty đã mua rất nhiều TSCĐ mới

c)

Công ty phát hành cổ phiếu phổ thông mới

d)

Công ty đã bán một số tài sản

78.

Bán TSCĐ có nguyên giá 100 đơn vị tiền tệ, đã hao mòn 20 đơn vị tiền tệ, giá bán 30 đơn vị tiền tệ thu bằng tiền gửi ngân hàng, chi phí vận chuyển trả tiền mặt là 2 đơn vị tiền tệ. Khi lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp Kế toán ghi vào chỉ tiêu nào và với số tiền là bao nhiêu trong các chỉ tiêu sau?

a)

Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và TSDH khác 30 đơn vị tiền tệ

b)

Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và TSDH khác 28 đơn vị tiền tệ

c)

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và TSDH khác 30 đơn vị tiền tệ, chỉ khác (2 đơn vị tiền tệ).

d)

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và T5DH khác (2 đơn vị tiền tệ)

79.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng tiền nào sau đây ngoại trừ:

a)

Dòng tiền dự án

b)

Dòng tiền đầu tư

c)

Dòng tiền hoạt động

d)

Dòng tiền tài chính

80.

Trong phân tích báo cáo tài chính, phương pháp so sánh kết câu còn gọi là phương pháp phân tích báo cáo tài chính quy mô chung, bời:

a)

Sử dụng phương pháp này, giúp chủ thể phân tích tính toán được sự tác động của các nhân tố lên chỉ tiêu phân tích

b)

Sử dụng phương pháp này, giúp chủ thể phân tích tính toán được sự thay đổi tuyệt đối của các chỉ tiêu phân tích

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Sử dụng phương pháp này, giúp chủ thể phân tích chuyển đổi các báo cáo tài chính về dạng có cùng quy mô trước khi tiến hành so sánh.

81.

Trong phân tích báo cáo tài chính, phương pháp số chênh lệch:

a)

Áp dụng khi phân tích mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố tới chỉ tiêu phân tích theo mối quan hệ tích số và tổng số

b)

Áp dụng khi phân tích mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố tới chỉ tiêu phân tích theo mối quan hệ tổng số và hiệu số

c)

Áp dụng khi phân tích mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố tới chỉ tiêu phân tích theo mối quan hệ tích số và thương số

d)

Áp dụng khi phân tích mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố tới chỉ tiêu phân tích theo mối quan hệ tích số

82.

Hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp được đánh giá là tốt hơn khi:

a)

Tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn nhanh hơn

b)

Tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn chậm hơn

c)

Tỷ suất sinh lời tài sản ngắn hạn thấp hơn

d)

Tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn nhanh hơn và tỷ suất sinh lời tài sản ngắn hạn cao hơn.

83.

Doanh nghiệp bị đánh giá là có nguy cơ mất khả năng thanh toán khi:

a)

Vốn lưu động ròng <0

b)

Vốn lưu động ròng >0

c)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh >0

d)

Vốn lưu động ròng = 0

84.

Tiền thu từ bán chứng khoán đầu tư trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp sẽ thuộc:

a)

Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác

b)

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

c)

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

d)

Lợi nhuận trước thuế

85.

Khi sử dụng phương pháp loại trừ để phân tích, trình tự phân tích các nhân tố (phân loại theo tính chất ảnh hưởng của nhân tổ) cần được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

Nhân tố thứ yếu sau đó đến nhân tố chủ yếu

b)

Nhân tố chất lượng sau đó đến nhân tố số lượng

c)

Nhân tố số lượng sau đó đến nhân tố chất lượng

d)

Nhân tố khách quan đến nhân tố chủ quan

86.

Phương pháp phân tích nào thường được sử dụng khi phân tích cấu trúc tài sản của doanh nghiệp:

a)

Phương pháp so sánh giản đơn

b)

Mô hình Dupont

c)

Phương pháp tỷ số

d)

Phương pháp so sánh tương đối kết cấu

87.

Trong phân tích báo cáo tài chính, muốn xác định vị trí của doanh nghiệp thì gốc so sánh được xác định là trị số:

a)

kỳ thực hiện hoặc các chỉ tiêu của đối thủ cạnh tranh.

b)

kỳ thực hiện.

c)

kỳ kế hoạch

d)

chỉ tiêu trung bình ngành hoặc chỉ tiêu của đối thủ cạnh tranh.

88.

Chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho có ý nghĩa trong việc:

a)

Đánh giá tình hình sử dụng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

Đánh giá cơ cấu tài sản ngắn hạn trong doanh nghiệp

c)

Đánh giá tình hình công nợ của doanh nghiệp

d)

Đánh giá khả năng thanh khoản của hàng tồn kho

89.

Để áp dụng phương pháp so sánh trong phân tích, phải tồn tại ít nhất:

a)

Hai tiêu chí

b)

Hai chỉ tiêu

c)

Hai đại lượng

d)

Hai hệ số

90.

Khi phân tích cấu trúc nguồn vốn của doanh nghiệp, ta tính cột chênh lệch tỷ trọng bằng cách lấy:

a)

Chênh lệch số tiền từng khoản mục nguồn vốn chia tổng nguồn vốn kỳ phân tích

b)

Tỷ trọng từng khoản mục nguồn vốn kỳ phân tích trừ tỷ trọng từng khoản mục nguồn vốn kỳ gốc.

c)

Giá trị của từng khoản mục nguồn vốn chia tổng tài sản

d)

Giá trị của từng khoản mục nguồn vốn chia tổng nguồn vốn

91.

Sự khác nhau trong cách lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp ở:

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

92.

Câu hỏi 13 Tỷ số P/E phản ánh:

a)

Mối quan hệ giữa cổ tức và giá thị trường của cổ phiếu

b)

Tỷ lệ chi trả cổ tức cho cổ đông bằng cổ phiếu

c)

Mức giá mà nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra để có được một đồng thu nhập từ cổ phiếu đầu tư

d)

Phần lợi nhuận sau thuế công ty chia cho mỗi cổ phần đang lưu hành

93.

Câu hỏi 14 Khi lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ, tiền thu hồi cho vay và bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác được đưa vào luồng tiền:

a)

Luồng tiền hoạt động đầu tư

b)

Luồng tiền hoạt động kinh doanh

c)

Luồng tiền hoạt động tài chính

d)

Không được đưa vào luồng tiền nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

94.

Câu hỏi 24 Các chỉ tiêu ở phần nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán phản ánh:

a)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp

b)

Kết quả kinh doanh đạt được trong kỳ

c)

Sự phân bổ vốn vào các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Nguồn hình thành nên các loại tài sản

95.

Câu hỏi 28 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cho phép trả lời các câu hỏi:

a)

Doanh thu trong kì là bao nhiêu? Chi phí trong kì là bao nhiêu? Cuối năm tiền của doanh nghiệp còn hay hết?

b)

Doanh thu trong kì là bao nhiêu? Chi phí trong kì là bao nhiêu? Nguồn vốn nào doanh nghiệp đã huy động để đầu tư cho tài sản?

c)

Doanh thu trong kì là bao nhiêu? Chi phí trong kì là bao nhiêu? Tài sản trong doanh nghiệp có những gì?

d)

Doanh thu trong kì là bao nhiêu? Chi phí tạo ra doanh thu trong kì là bao nhiêu? Trong kì doanh nghiệp lỗ hay lãi?

96.

Câu hỏi 36 Mục đích nào sau đây không phải là mục đích của các thông tin trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

a)

Giải thích nguyên nhân chênh lệch giữa lợi nhuận và tiền

b)

Giải thích nguồn tiền được tạo ra từ các hoạt động

c)

Đánh giá năng lực đào tạo nhân viên tài chính trong việc quản lý dòng tiền của doanh nghiệp

d)

Giải thích nguồn tiền được chỉ tiêu cho các hoạt động

97.

Năm N, chỉ tiêu Lợi nhuận giữ lại trên Bảng cân đối kế toán của công ty Sherman Books là $510 triệu và khoản $510 triệu vẫn xuất hiện trên khoản mục này trong năm N + 1 Giả sử không có báo cáo lợi nhuận nào được phát hành, tuyên bố đùng là:

a)

Công ty có lẽ không trả Cổ tức trong năm N + 1

b)

Công ty có thể đã trả một nửa số lợi nhuận dưới dạng có tức.

c)

Công ty không có Thu nhập ròng trong năm N + 1

d)

Cổ tức có thể được trả trong năm N + 1 nhưng chúng phải tương đương với lợi nhuận được tạo ra trong chính năm đó.

98.

Việc sắp xếp các chỉ tiêu phần Tài sản và phần Nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán theo tiêu chí lần lượt là:

a)

Khả năng chuyển đổi thành tiền giảm dần và thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần

b)

Khả năng chuyển đổi thành tiền giảm dần và thứ tự ưu tiên thanh toán tăng dần

c)

Khả năng chuyển đổi thành tiền tăng dần và thứ tự ưu tiên thanh toán tăng dần

d)

Khả năng chuyển đổi thành tiền tăng dần và thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần

99.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu sẽ làm tăng:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Hệ số vốn chủ sở hữu

c)

Hệ số nợ

d)

Hệ số khả năng thanh toán lãi vay

100.

Việc phân tích cấu trúc tài chính doanh nghiệp sẽ cung cấp thông tin cho đối tượng n

a)

Đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

b)

Cho chính doanh nghiệp

c)

Đối tượng bên trong doanh nghiệp

d)

Đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

101.

Đối tượng phải lập báo cáo tài chính:

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Công ty cổ phần

c)

Các loại hình doanh nghiệp

d)

Công ty TNHH