wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT TN (2)

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung sau đây không phải tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình:

a)

Có hình thái vật chất thay đổi

b)

Phải chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó

c)

Có thời gian sử dụng trên một năm

d)

Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có đủ tiêu chuẩn giá trị

2.

Các khoản viện trợ của nước ngoài được xếp vào khoản thu:

a)

Thu thường xuyên của ngân sách

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

Thu bù đắp thiếu hụt ngân sách

d)

Thu không thường xuyên của ngân sách

3.

Nhược điểm của việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn:

a)

Phân chia quyền kiểm soát và biểu quyết trong công ty

b)

Tăng vốn điều lệ

c)

Tăng khả năng huy động vốn của doanh nghiệp

d)

Tăng quy mô vốn dài hạn, không bị áp lực phải trả lãi

4.

Nguồn vốn huy động chủ yếu của hệ thống ngân hàng Việt Nam

a)

Phát hành giấy tờ có giá

b)

Vốn vay từ ngân hàng nhà nước

c)

Vốn tiền gửi

5.

Công cụ linh hoạt và hiệu quả cao nhất trong điều hành CSTT truyền thống của NHTW là:

a)

Tái cấp vốn

b)

Dự trữ bắt buộc

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

6.

NHTM nào sau đây không thuộc khối NHTM nhà nước tại Việt Nam: A. Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam B. Ngân hàng thương mại TNHH MTV xây dựng Việt Nam C. NHTM Cổ phần công thương Việt Nam D. Ngân hàng chính sách xã hội & ngân hàng phát triển Việt Nam

a)

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

b)

Ngân hàng thương mại TNHH MTV xây dựng Việt Nam

c)

NHTM Cổ phần công thương Việt Nam

d)

Ngân hàng chính sách xã hội & ngân hàng phát triển Việt Nam

7.

Căn cứ để phân chia nguồn gốc của doanh nghiệp thành nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả là:

a)

Căn cứ vào phạm vi huy động vốn

b)

Căn cứ vào phương thức huy động

c)

Căn cứ vào quyền sở hữu

d)

Căn cứ vào thời gian huy động

8.

Ngân hàng chính sách khác ngân hàng phát triển:

a)

Chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực chứng khoán

b)

Mục tiêu hỗ trợ vốn cho các đối tượng chính sách

c)

Mục tiêu vì lợi nhuận

d)

Chủ yếu kinh doanh vốn ngắn hạn

9.

NHTW cho chính phủ vay nhằm mục đích:

a)

Bù đắp thiếu hụt tạm thời quỹ NSNN và cho vay ứng trước năm tài chính

b)

Cho vay ứng trước năm tài chính

c)

Điều hành chính sách tiền tệ quốc gia

d)

Bù đắp thiếu hụt tạm thời quỹ NSNN

10.

Các hãng môi giới ở Mỹ vận động rất ráo riết để duy trì đạo luật Glass-Steagall (1933) nhằm

a)

A. Để các ngân hàng thương mại phải thu hẹp hoạt động trong nước

b)

B. Để các hãng môi giới đó không phải cạnh tranh với các NHTM trong các hoạt động kinh doanh chứng khoán.

c)

C. Để các hãng môi giới đó có lợi thế hơn và mở rộng các hoạt động cho vay ngắn hạn.

d)

D. Để các hãng môi giới đó duy trì khả năng độc quyền trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ.

11.

Hãy cho biết ý kiến chị về nhận định:"Số nhân tiền nhất thiết phải lớn hơn 1"

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai

c)

C. Không có cơ sở để khẳng định

12.

Cơ số tiền tệ (MB) sẽ thay đổi ntn nếu NHTW bán 200 tỷ trái phiếu cho các NHTM trên thị trờng mở?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không thay đổi.

13.

Giả định các yếu tố khác ko thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ A. Có thể tăng. B. Có thể giảm. C. Có thể không tăng. D. Có thể không giảm. E. Chắc chắn sẽ tăng. F. Chắc chắn sẽ giảm.

a)

A. Có thể tăng

b)

B. Có thể giảm

c)

Chắc chắn sẽ tăng

d)

Chắc chắn sẽ giảm.

e)

Có thể không tăng

14.

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi ? nếu NHTW thực hiện các nghiệp vụ mua trên thị trường mở vào lúc mà lãi suất thị trường đang tăng lên

a)

A. Có thể sẽ tăng

b)

B. Có thể sẽ giảm

c)

C. Có thể không tăng

d)

D. Chắc chắn sẽ tăng

e)

E. Chắc chắn sẽ giảm

15.

NHNN quyết định chi 100 tỷ VND để xây dựng trụ sở, việc này có tác động gì đến cơ số tiền tệ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có cơ sở để xác định

16.

Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:

a)

Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lu thông chậm.

b)

Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lợng ngoại tệ quá lớn.

c)

Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định.

d)

Sức mua của đồng tiền không ổn định và lợng ngoại tệ chuyển ra nớc ngoài lớn.

17.

Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trờng mở, lượng tiền cung ứng sẽ

a)

Có thể tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Chắc chắn sẽ tăng.

d)

Chắc chắn sẽ giảm.

e)

Không thay đổi.

18.

Trong một nền kinh tế, khi tỷ trọng tiền mặt trong tổng các phương tiện thanh toán giảm xuống, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

4 lines
19.

Lãi suất thoả thuận đợc áp dụng trong tín dụng ngoại tệ và Đồng Việt Nam được áp dụng ở nước ta từ:

a)

Tháng 7/2001 và tháng 6/2002

b)

Tháng 7/2002 và tháng 7/2003

c)

Tháng 7/2001 và tháng 7/2002

d)

Tháng 7/2002 và tháng 7/2003

20.

Thâm hụt Ngân sách nhà nước có thể được tài trợ bằng:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Tất cả phương án trên đều đúng

c)

Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

d)

Giảm chi tiêu công

21.

Câu 2: Trong giai đoạn covid nhân tố tác động làm tổng phương tiện thanh toán trong nền kinh tế (M2) của Việt Nam tăng:

a)

rd

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

MB

d)

rt

22.

Câu 3: Giả sử lãi suất danh nghĩa là 7%, tỷ lệ lạm phát Dự tính là 4,5% lãi suất thực dự tính sẽ là

a)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

b)

2,5%

c)

-2,5%

d)

11,5%

23.

Câu 4: Một người gửi ngân hàng 10 triệu đồng lãi suất 8%/ năm, thời hạn 2 năm, nhập gốc hàng tháng. Tổng tiền gốc và lãi nhận được khi đáo hạn :

a)

11,664 tr đ

b)

10.507 trđ

c)

11.717 trđ

d)

11,729 trđ

24.

Câu 5: Tại Việt Nam Cổ phiếu của các nhà đầu tư được lưu giữ ở:

a)

Nhà riêng

b)

Công ty phát hành chứng khoán

c)

Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

d)

Sở giao dịch chứng khoán

25.

Câu 7: ..... là trung gian đầu tư :

a)

NHTM

b)

Quỹ tín dụng nhân dân

c)

Quỹ trợ cấp hưu trí

d)

Quỹ đầu tư

26.

Câu 8: Các mô hình tổ chức của cơ quan giám sát tài chính được chia:

a)

Mô hình giám sát tài chính lưỡng đỉnh và hợp nhất

b)

Mô hình giám sát theo Đặc điểm thể chế

c)

Mô hình giám sát theo chức năng

d)

Tất cả các phương án đưa ra đều đúng

27.

Lãi suất tăng sẽ làm cho cầu Tiền giao dịch và cầu Tiền dự phòng:

a)

Cùng tăng

b)

Cầu giao dịch tăng, cầu dự phòng giảm

c)

Cùng giảm

d)

Cầu giao dịch giảm cầu dự phòng tăng

28.

Tiền Trung ương bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng; tiền mặt trong quỹ của NHTM ; và tiền gửi các NHTM tại NHTW

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

c)

Toàn bộ tiền mặt tại quỹ của các NHTM

d)

Tiền mặt trong quỹ của NHTM và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

29.

NHTM A chiết khấu 1 trái phiếu có mệnh giá 100 triệu đồng thời hạn 1 năm. Nếu Giá chiết khấu là 95 triệu đồng thì ls hoàn vốn là:

(a)  

30.

Một công cụ nợ 6 năm với các mức lãi suất ngắn hạn trong từng năm như sau 13% ,11%, 9%, 7 %, 5%, 4 % mức lãi suất hoàn vốn cho:

(a)  

31.

Điều kiện để có trao đổi trực tiếp trong nền kinh tế:

a)

Cần tốn chi phí thời gian chờ đợi để trao đổi

b)

Hàng hóa được đổi lấy hàng hóa

c)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

d)

Cần có sự trùng kép về nhu cầu trao đổi

32.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định tài chính doanh nghiệp là:

a)

Sự tiến bộ khoa học công nghệ

b)

Sự phát triển thị trường tài chính

c)

Chủ thể ra quyết định tài chính doanh nghiệp

d)

Hành lang pháp lý của nhà nước

33.

Hệ thống mục tiêu của CSTT Bao gồm:

a)

Mục tiêu hoạt động, mục tiêu trung gian, Mục tiêu ổn định giá cả

b)

Tả tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

Mục tiêu hoạt động, mục tiêu trung gian, Mục tiêu cuối cùng

d)

Mục tiêu hoạt động, mục tiêu trung gian, mục tiêu tăng trưởng kinh tế

34.

Biện pháp nào sau đây được dùng để tăng doanh thu của doanh nghiệp

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Đẩy nhanh tốc độ thanh toán

c)

Xác định giá bán hợp lý

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

35.

ý nghĩa của việc nghiên cứu nguồn vốn của một doanh nghiệp là:

a)

Đưa ra các quyết định về các biện pháp, chính sách huy động vốn.

b)

Đưa ra các quyết định trong công tác quản trị dòng tiền

c)

Đưa ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại vốn

d)

Đưa ra các biện pháp để tiết kiệm chi phí huy động vốn

36.

Biện pháp để giảm thâm hụt NSNN lành mạnh và bền vững nhất:

a)

Tăng chi tối đa ngân sách

b)

Giảm thuế suất các loại thuế

c)

Tăng vay nợ nước ngoài

d)

Cắt giảm tiết chế cơ cấu lại các khoản chi không hợp lý

37.

Tại Việt Nam cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm quản lý thị trường chứng khoán

a)

Hiệp hội kinh doanh chứng khoán

b)

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

c)

Sở giao dịch chứng khoán

d)

Ủy ban chính quyền địa phương

38.

Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi

a)

Mức cung tiền tăng

b)

Chi tiêu hộ gia đình tăng

c)

Chi phí sản xuất gia tăng đẩy mức giá lên

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

39.

Chức năng quan trọng nhất của thị trường tài chính là

a)

Cung cấp thông tin cho các chủ thể tham gia trên thị trường tài chính

b)

Chức năng dẫn vốn

c)

Chức năng thanh khoản

d)

Chức năng tiết kiệm

40.

Thuế giá trị gia tăng được xếp vào loại thuế:

a)

Thuế Trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế tiêu dùng

d)

Thuế tiêu dùng và thuế gián thu

41.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định lợi nhuận của doanh nghiệp

a)

Quyết định chi trả cổ tức

b)

Tất cả các phương án được nêu

c)

Quyết định sử dụng lợi nhuận để tái đầu tư

d)

Quyết định quản trị tài sản

42.

Đối tượng tham gia giao dịch trên thị trường tiền tệ:

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp

c)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

d)

Ngân hàng thương mại

43.

Theo quy định của luật NHNN hiện hành, NHNN được độc lập trong việc quyết định

a)

Công cụ chính sách tiền tệ

b)

Mục tiêu chính sách tiền tệ

c)

Tài chính

d)

Nhân sự

44.

Năm 2020 và 2021 mức thuế thu nhập của doanh nghiệp đóng góp vào ngân sách :

a)

Không dự báo trước được

b)

Như các năm trước

c)

Rất khả quan

d)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

45.

biện pháp tài trợ ngân sách được chính phủ Việt Nam áp dụng chủ yếu:

a)

Tăng thuế thu nhập

b)

Vay nợ nước ngoài

c)

Sử dụng tiền phát hành từ NHNN Việt Nam

d)

Vay từ dân

46.

Biện pháp tiết kiệm chi phí trực tiếp làm tăng.... của doanh nghiệp

a)

Tổng chi phí

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Tất cả phương án đưa ra đều sai

47.

Theo luật NHNN năm 2010 NHNN Việt Nam không thực hiện chức năng :

a)

Quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối.

b)

Phát hành tiền

c)

Ngân hàng của các tổ chức tín dụng

d)

Cung ứng các dịch vụ thanh toán cho các doanh nghiệp lớn

48.

Khi NHTW hạ lãi suất tái chiết khấu, giả định các yếu tố khác không thay đổi, Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chắc chắn tăng

b)

có thể tăng

c)

có thể giảm

d)

không thay đổi

49.

Ngân hàng thương mại khác ngân hàng Chính sách:

a)

Mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu

b)

Cho vay khách hàng cá nhân

c)

Không nhận tiền gửi không kỳ hạn

d)

Chủ yếu kinh doanh vốn trung dài hạn

50.

Sự khác biệt về lãi suất của các công cụ nợ trong cấu trúc rủi ro của Lãi suất là:

a)

Do sự khác biệt về tính lỏng và thuế thu nhập

b)

Mức độ rủi ro, tính lỏng, và thuế thu nhập

c)

Kỳ hạn thanh toán

d)

Mức độ rủi ro

51.

Theo quy định Luật doanh nghiệp hiện hành" ....... là tổng giá trị tài sản do các thành viên đã gặp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh là tổng giá trị trên giá cổ phần đã bán hoặc đã được đăng ký mua khi thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

a)

Vốn kinh doanh

b)

Vốn pháp định

c)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

d)

Vốn điều lệ

52.

Hiện nay, giải pháp được NHNN Việt Nam thực hiện để giảm tình trạng đô la hóa là

a)

Duy trì lãi suất tiền gửi USD bằng không

b)

Đẩy mạnh cho vay bằng ngoại tệ

c)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

d)

Duy trì lãi suất tiền gửi USD cao hơn VND

53.

Nghiệp vụ bên tài sản của Ngân hàng thương mại không bao gồm:

a)

Nghiệp vụ cho vay vốn

b)

Nghiệp vụ huy động vốn

c)

Nghiệp vụ quản lý tài sản cố định

d)

Nghiệp vụ đầu tư vốn

54.

Theo luật NHNN năm 2010, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan:

a)

Trực thuộc Bộ Tài chính

b)

Thuộc Quốc hội

c)

Ngang bộ của Chính phủ

d)

Độc lập với Chính phủ

55.

Để hỗ trợ thanh khoán cho các NHTM do tác động của đại dịch Covid trong năm 2021, NHNN điều hành công cụ nghiệp vụ thị trường mở theo hướng

a)

Tất cả các phương án trên đều sai

b)

Tạm dừng phát hành tín phiếu NHNN và tiếp tục chào mua GTCG

c)

Tăng khối lượng phát hành tín phiếu NHNN

d)

Tạm dừng chào mua GTCG của TCTD

56.

Khả năng mở rộng tiền gửi lời vào ngân hàng tối đa là bao nhiêu? Biết rằng: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỷ lệ dự trữ dư thừa là 1%. Tiền gửi mới vào Ngân Hàng là 100 tỷ

4 lines
57.

Đặc điểm của ngân hàng chính sách là:

a)

A. Mục đích hỗ trợ tất cả các đối tượng trong nền kinh tế

b)

B. Chủ yếu nhận vốn từ Ngân sách

c)

C. Sở hữu Nhà nước, cổ phần hoặc liên doanh

d)

D. Cấp tín dụng và đầu tư dài hạn

58.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là

a)

A. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời vũ chiến thắng trong cạnh tranh

b)

B. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

c)

C. Điều kiện để đầu tư và phát triển

d)

D. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

59.

Hệ thống NHTM tại Việt Nam hiện nay được giám sát bởi:

a)

A. Ngân hàng nhà nước

b)

B. Ủy ban chứng khoán nhà nước

c)

C. Bộ Tài chính

d)

D. Ủy ban giám sát tài chính

60.

Các kênh phát hành tiền Trung ương không bao gồm

a)

A. Nghiệp vụ thị trường mở

b)

B. Giao dịch của NHTW trên thị trường ngoại hối

c)

C. Thị trường nội tệ liên ngân hàng

d)

D. NHTW cho các NHTM vay

61.

Một khách hàng gửi tiền vào ngân hàng, lãi suất 11%/năm. Lãi nhập gốc hàng năm. Sau 5 năm nhận được số tiền là 300 triệu. Hỏi người này phải gửi số tiền bao nhiêu?

(a)  

62.

Tài sản của doanh nghiệp bao gồm

4 lines
63.

Khi nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái và lạm phát cao, cách tốt nhất để giảm thâm hụt NSNN là

a)

Phát hành tiền để bù đắp thâm hụt

b)

Cất giá, tiết chế cơ cấu lại các khoản thì không hợp lý

c)

Tăng thuế

d)

Tất cả các đáp án được nêu

64.

Nội dung nào không phải vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Là công cụ kích thích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Là công cụ giúp doanh nghiệp đưa ra các quyết định tài chính hiệu quả

d)

Là công cụ kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

65.

Căn cứ theo đặc điểm của công cụ tài chính, thị trường tài chính gồm:

a)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

b)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

c)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

66.

Có số liệu như sau: Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng là 10500 tỷ, tiền gửi không kỳ hạn là 2200 tỷ. Tiền gửi có kỳ hạn và tiền tiền gửi tiết kiệm là 5500 tỷ. Mức cung tiền sẽ là:

4 lines
67.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là:

a)

Được xác nhận bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kỳ trừ đi tổng chi phí gánh chịu kỳ trước

b)

Tất cả phương án nêu ra đều sai

c)

Tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong kinh doanh

d)

Xác định bằng tổng thu nhập đạt được trong kỳ trừ đi tổng chi phí cùng kỳ

68.

Trái phiếu công ty có lãi suất cao hơn trái phiếu chính phủ cũng kỳ hạn là do

a)

Trái phiếu công ty có tính lỏng cao hơn

b)

Trái phiếu công ty có tính rủi ro vỡ nợ cao hơn

c)

Trái phiếu công có giá trị thuế thu nhập thấp hơn

d)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

69.

Trong các kênh phát hành tiền của NHTW, kênh được sử dụng thường xuyên và linh hoạt nhất

a)

Giao dịch qua nghiệp vụ thị trường mở

b)

Cho Chính phủ vay -> Ít sử dụng nhất

c)

Cho các TCTD vay

d)

Giao dịch trên thị trường ngoại hối

70.

NHNN không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây

a)

Thực thi chính sách tài khóa

b)

Phát hành tiền Trung ương

c)

Tạm ứng cho ngân sách nhà nước

d)

Cho vay đối với các TCTD

71.

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 4%, tỷ lệ dự trữ dư thừa là 1% . Tiền gửi vào ngân hàng là 200 tỷ thì khả năng mở rộng tiền gửi tối đà là bao nhiêu?

4 lines
72.

Chủ thể phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là

a)

Các doanh nghiệp

b)

Chính phủ

c)

NHTW

d)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

73.

Theo các nhà kinh tế học: “ một vật được chấp nhận làm...trong trao đổi và là phương tiện thanh toán các khoản nợ thì được coi là tiền tệ.”

a)

Hàng hóa

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

c)

Tiền giấy

d)

Môi giới trung gian

74.

Khi NHTW thực hiện chào mua GTCG trên nghiệp vụ thị trường mở Sẽ làm tiền cơ sở (MB)....., lãi suất thị trường ....... và nguồn cung chứng khoán......

a)

Tăng, giảm, tăng

b)

Giảm, giảm, tăng

c)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

d)

Tăng, giảm, giảm

75.

Cơ số tiền tệ (MB) phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại.

b)

Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của các ngân hàng thương mại.

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tỷ lệ dự trữ vượt quá và lượng tiền mặt trong lưu thông.

d)

Mục tiêu mở rộng cung tiền tệ của Ngân hàng Trung ương

76.

Trong các loại biến động sau, biến động nào ảnh hưởng đến cơ số tiền tệ (MB) với tốc độ nhanh nhất:

a)

Sự gia tăng sử dụng séc

b)

Sự gia tăng trong tài khoản tiền gửi có thể phát hành séc.

c)

Lãi suất tăng lên.

d)

Lãi suất giảm đi.

77.

Khi các NHTM tăng tỷ lệ dự trữ vượt quá để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Giảm không đáng kể.

d)

Không thay đổi.

78.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không xác định được

d)

Không thay đổi

79.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

a)

Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng.

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

c)

Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng

d)

Tất cả các trường hợp trên.

80.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là 1 bộ phận của M1 ko?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là ptiện thanh toán do NHTW phát hành và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.

81.

Dựa vào tính chất, chứng khoán được phân thành:

a)

Hợp đồng ký hạn và hợp đồng giao ngay

b)

Chứng khoán vô danh và chứng khoán ghi danh

c)

Chứng quyền và chứng khoán phái sinh

d)

Chứng khoán vốn, chứng khoán nợ và chứng khoán phái sinh

82.

Tại Việt Nam, ngân hàng nào dưới đây hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận:

a)

Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam

b)

Ngân hàng phát triển Việt Nam

c)

Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam

d)

Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam

83.

Đặc điểm của các khoản nợ phải trả ngắn hạn là :

a)

Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

Có thời hạn thanh toán trên 1 năm

d)

Tài trợ cho toàn bộ tài sản cố định

84.

Có số liệu như sau: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 9%, tỷ lệ dự trữ dư thừa là 4%, khách hàng sử dụng 100% tiền chuyển khoản. Hệ số nhân tiền là:

4 lines
85.

Công cụ tài chính được giao dịch chính thức trên trên thị trường tiền tệ Việt Nam là:

a)

Thương phiếu

b)

Tín phiếu ngân hàng nhà nước

c)

Trái phiếu ngân hàng

d)

Chứng chỉ quỹ

86.

Ngân hàng phát triển khác ngân hàng thương mại ở chỗ

a)

Mục tiêu tương trợ cho các thành viên góp vốn

b)

Chủ yếu cho vay trung dài hạn

c)

Nhận vốn từ các thành viên góp vốn

d)

Chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực chứng khoán

87.

Nguồn tài chính là

a)

Khả năng tài chính và các chủ thể có thể khai thác và sử dụng

b)

Tài sản vô hình

c)

Tiền tệ

d)

Tài sản hữu hình

88.

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm có thể dẫn đến:

a)

MB không đổi

b)

MB giảm

c)

MB tăng

d)

Tất cả đều

89.

NHTW không thể kiểm soát các yếu tố nào của cung tiền:

a)

Lượng tiền cơ sở MB

b)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tỷ lệ dự trữ dư thừa với tiền gửi không kỳ hạn

90.

Một người gửi ngân hàng 10 triệu đồng, lãi suất 8 %/năm, thời hạn hai năm lãi nhập gốc hàng tháng. Tổng tiền gốc và lãi nhận được khi đáo hạn là:

4 lines
91.

Chủ thể phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là:

a)

Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

b)

Các doanh nghiệp

c)

NHTW

d)

Chính phủ

92.

Thông tin bất cân xứng có thể dẫn đến:

a)

Lựa chọn đối nghịch, rủi ro lãi suất

b)

Rủi ro đạo đức, lựa chọn đối nghịch

c)

Rủi ro đạo đức, rủi ro thị trường

d)

Rủi ro đạo đức, rủi ro lãi suất

93.

Hệ thống tài chính cung cấp phương tiện chuyển giao và phân tán rủi ro thông qua:

a)

Cơ sở hạ tầng tài chính

b)

Cơ quan giám sát điều hành

c)

Công cụ tài chính

d)

Hệ thống thanh toán

94.

Chi tiêu chính phủ ra tăng quá mức có thể dẫn đến tình trạng:

a)

Lạm phát do cung hàng hóa tăng

b)

Lạm phát do cầu kéo

c)

Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế

d)

Lạm phát do chi phí đẩy

95.

Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí sản xuất kinh doanh

96.

Lãi suất tái chiết khấu áp dụng khi

a)

Các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau

b)

Các NHTM cho vay lẫn nhau

c)

Các NHTM chiết khấu GTCG còn thời hạn thanh toán cho khách hàng

d)

NHTM chiết khấu lại GTCG đủ điều kiện cho các ngân hàng

97.

Nội dung chi đầu tư phát triển không bao gồm

a)

Chi hỗ trợ các doanh nghiệp nhà nước

b)

Chi cho hoạt động quản lý nhà nước

c)

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Chi dự trữ nhà nước

98.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát

99.

Đặc điểm của thuế gián thu là:

a)

Đánh gián tiếp vào thu nhập, tài sản của người chịu thuế

b)

Người nộp thuế và người chịu thuế là một

c)

Không chuyển giao gánh nặng thuế

d)

Đánh trực tiếp vào tài sản và thu nhập của người nộp thuế

100.

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9%, tỷ lệ lạm phát dự tính là 7%. Lãi suất thực dự tính sẽ là:

4 lines
101.

Sự khác biệt về lãi suất của công cụ nợ trong cấu trúc kỳ hạn của lãi suất là do sự khác biệt về:

a)

Tất cả các phương án nêu ra đều sai

b)

Kỳ hạn thanh toán

c)

Mức độ rủi ro

d)

Tính tổng và thuế thu nhập