wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương V - Phân đoạn TT, TT Mục tiêu, Định vị SP

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một thị trường bao gồm:

a)

Một nhóm khách hàng tiềm ẩn với nhu cầu giống nhau.

b)

Các khách hàng có mong muốn và có khả năng mua.

c)

Tất cả các doanh nghiệp trong một ngành cụ thể.

d)

Các loại sản phẩm khác nhau với các đặc điểm giống nhau.

2.

Đoạn thị trường là một nhóm khách hàng trong thị trường tổng thể:

a)

Có sự đa dạng về nhu cầu, ước muốn hay hành vi

b)

Có phản ứng tương đồng đối với cùng một tập hợp những kích thích của marketing

c)

Giống nhau về tuổi tác và giới tính

d)

Có những nhu cầu cơ bản

3.

Yêu cầu của phân đoạn thị trường KHÔNG bao gồm:

a)

Có thể phân biệt được các đoạn thị trường

b)

Quy mô đủ lớn

c)

Tiềm năng tăng trưởng

d)

Khả năng tiếp cận

4.

Chiến lược marketing không phân biệt có đặc trưng sau:

a)

Doanh nghiệp áp dụng một chiến lược marketing chung cho tất cả các đoạn thị trường

b)

Doanh nghiệp áp dụng chiến lược marketing riêng cho từng đoạn thị trường

c)

Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào đoạn thị trường quan trọng nhất

d)

Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào một số đoạn thị trường quan trọng

5.

Chiến lược marketing phân biệt có đặc trưng sau:

a)

Doanh nghiệp áp dụng một chiến lược marketing chung cho tất cả các đoạn thị trường

b)

Doanh nghiệp áp dụng chiến lược marketing riêng cho từng đoạn thị trường

c)

Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào đoạn thị trường quan trọng nhất

d)

Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào một số đoạn thị trường quan trọng

6.

Chiến lược marketing tập trung có đặc trưng sau:

a)

Doanh nghiệp áp dụng một chiến lược marketing chung cho tất cả các đoạn thị trường

b)

Doanh nghiệp áp dụng chiến lược marketing riêng cho từng đoạn thị trường

c)

Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào một số đoạn thị trường quan trọng

d)

Doanh nghiệp tập trung nỗ lực marketing vào đoạn thị trường quan trọng nhất

7.

Các yếu tố để phân chia thị trường thành các khu vực địa lý là:

a)

Châu lục, khu vực, vùng, khí hậu

b)

Châu lục, khu vực, vùng

c)

Vị trí địa lý, văn hóa xã hội

d)

Vị trí địa lý, văn hóa xã hội, chính trị luật pháp

8.

Yếu tố nào KHÔNG dùng để phân chia thị trường theo tiêu thức nhân khẩu học?

a)

Tuổi tác

b)

Tôn giáo

c)

Nơi sống

d)

Chu kỳ sống của gia đình

9.

Yếu tố nào KHÔNG dùng để phân chia thị trường theo tiêu thức hành vi tiêu dùng của khách hàng?

a)

Lợi ích tìm kiếm

b)

Lý do mua hàng

c)

cường độ sử dụng

d)

Loại mặt hàng

10.

Yếu tố nào KHÔNG dùng để phân chia thị trường theo tiêu thức đặc điểm tâm lý của khách hàng?

a)

Tầng lớp xã hội

b)

Phong cách sống

c)

Chế độ xã hội

d)

Nhân cách

11.

Hình ảnh về sản phẩm được hình thành dựa trên:

a)

Dây chuyền sản xuất

b)

Cảm nhận khách hàng sau khi tiêu dùng sản phẩm

c)

Giá sản phẩm

d)

Lí do mua hàng của người tiêu dùng

12.

Phân khúc thị trường là:

a)

Việc phân chia thị trường thành những nhóm khách hàng nhỏ hơn có cùng đặc điểm

b)

Việc phân chia thị trường thành những nhóm khách hàng nhỏ hơn có cùng tư tưởng sống

13.

4 tiêu thức dùng để phân khúc thị trường bao gồm:

a)

Địa hình, khí hậu, dân số, và vùng miền

b)

Độ tuổi, giới tính, thu nhập, và học vấn

c)

Địa lý, nhân khẩu, hành vi mua, và tâm lý

d)

Khí hậu, dân số, độ tuổi, giới tính, và thu nhập

14.

Một phân khúc thị trường

4 lines
15.

So với marketing không phân biệt, marketing phân biệt:

a)

Có chi phí cao hơn

b)

Hướng tới số lượng khách hàng nhiều hơn

c)

Có chi phí cao hơn và hướng tới số lượng khách hàng nhiều hơn

d)

Có chi phí cao hơn và hướng tới số lượng khách hàng cao cấp

16.

Chiến lược marketing tập trung là chiến lược lựa chọn ……… khúc thị trường trong số những khúc thị trường đã nhận dạng trong một lĩnh vực sản phẩm.

a)

Một hoặc một số ít

b)

Tất cả

c)

Đa số các

d)

Nhiều

17.

Bản đồ định vị (positioning map) thể hiện thông tin gì?

a)

Vị trí của các nhãn hiệu sản phẩm hiện có của doanh nghiệp

b)

Vị trí của các nhãn hiệu sản phẩm tương lai của doanh nghiệp

c)

Vị trí các nhãn hiệu sản phẩm của doanh nghiệp và đối thủ cạnh tranh

d)

Vị trí và đường đi đến các điểm bán sản phẩm của doanh nghiệp

18.

Điều kiện nào sau đây là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng

b)

Quy mô

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức tăng trưởng phù hợp, quy mô lớn và phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

19.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

20.

Câu 20:Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

A: Giúp tiết kiệm chi phí

4 lines
21.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực

d)

Giúp tiết kiệm chi phí và gặp phải cạnh tranh khốc liệt

e)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

22.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó?

a)

Định vị thị trường

b)

Soạn thảo hệ thống Marketing mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Phân chia sản phẩm

23.

Một hệ trục tọa độ thể hiện giá trị của các thuộc tính khác nhau, có thể dựa vào đó xác định được một vị thế của sản phẩm là khái niệm:

a)

Chu kì sống sản phẩm

b)

Biểu đồ thị trường

c)

Biểu đồ định vị

d)

Chu kì thị trường

24.

Phân đoạn thị trường:

a)

Là quá trình chia cắt thị trường.

b)

Không quan trọng đối với việc xác lập chiến lược marketing hỗn hợp.

c)

Hình thành các nhóm người tiêu dùng có nhu cầu và/hoặc đặc điểm giống nhau để doanh nghiệp khai thác.

d)

Thường được thực hiện ở các công ty nắm giữ các thị trường nhỏ và ít lợi nhuận.

25.

Một đoạn thị trường hấp dẫn được đánh giá bởi từng đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Khách hàng ở đoạn thị trường đó sẽ phải trả tiền cho nhu cầu của họ để được thỏa mãn

b)

Khách hàng ở đoạn thị trường đó có rất nhiều nhu cầu khác nhau.

c)

Thị trường đó không thích hợp với các đối thủ cạnh tranh

d)

Thị trường đó phải có quy mô, lợi nhuận và tiềm năng phát triển.

26.

Một đoạn thị trường hiệu quả phải thỏa mãn yêu cầu sau:

a)

Nhu cầu phức tạp

b)

Tạo ra nguồn thu

c)

Nguồn thu lớn hơn chi phí

27.

Tiêu thức nào KHÔNG được sử dụng để phân đoạn thị trường?

a)

Khu vực địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Đặc điểm tâm lý của khách hàng

d)

Mong muốn của khách hàng

28.

Chiến lược marketing không phân biệt có ưu điểm sau:

a)

Tiết kiệm chi phí, tăng khả năng cạnh tranh về giá

b)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của từng đoạn thị trường

c)

Giành vị trí vững chắc trên đoạn thị trường đã chọn

d)
29.

Chiến lược marketing phân biệt có ưu điểm sau:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của từng đoạn thị trường

c)

Giành vị trí vững chắc trên đoạn thị trường đã chọn

d)

Tăng khả năng cạnh tranh về giá

30.

Chiến lược marketing tập trung có nhược điểm sau:

a)

Khó khăn trong đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

b)

Gia tăng chi phí

c)

Rủi ro cao khi nhu cầu thay đổi

d)

Mất thời gian

31.

Chiến lược marketing phân biệt có nhược điểm sau:

a)

Khó khăn trong đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

b)

Gia tăng chi phí

c)

Rủi ro cao khi nhu cầu thay đổi

d)

Chịu phục vụ được một phân khúc thị trường

32.

Chiến lược marketing tập trung có ưu điểm sau:

a)

Tiết kiệm chi phí, tăng khả năng cạnh tranh về giá

b)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của từng đoạn thị trường

c)

Giành vị trí vững chắc trên đoạn thị trường đã chọn

d)

Phục vụ được nhiều phân đoạn thị trường

33.

Chiến lược marketing không phân biệt có nhược điểm sau:

a)

Khó khăn trong đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

b)

Gia tăng chi phí

c)

Rủi ro cao khi nhu cầu thay đổi

d)

Giành vị trí vững chắc trên đoạn thị trường đã chọn

34.

Định vị thị trường về bản chất là:

a)

Thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm được một vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí khách hàng

b)

Thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm được một vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí khách hàng mục tiêu

35.

Các bước định vị thị trường KHÔNG bao gồm:

a)

Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Vẽ biểu đồ định vị, đánh giá thực trạng của định vị hiện có trên thị trường

c)

Xây dựng chương trình marketing – mix để thực hiện chiến lược định vị đã chọn

d)

Xây dựng các phương án cạnh tranh

36.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân cần phân khúc thị trường?

a)

Sự khác biệt về nhu cầu của khách hàng

b)

Đòi hỏi gia tăng đối với hiệu quả của hoạt động marketing

c)

Sự gia tăng về tính cạnh tranh của thị trường

d)

Người bán có khả năng tiếp cận phân khúc

e)

Sự tăng trưởng về nguồn lực của doanh nghiệp

37.

Đâu KHÔNG phải là yêu cầu đối với việc phân khúc thị trường?

a)

Quy mô đủ lớn

b)

Người bán có khả năng tiếp cận phân khúc

c)

Các khúc thị trường phải có cùng một quy mô

d)

Các khúc thị trường khác nhau phải có phần ứng khác nhau với cùng một chương trình marketing

38.

Mục đích của việc sử dụng chiến lược marketing tập trung trong lựa chọn thị trường mục tiêu là có được thị phần ... của ...

a)

Nhỏ - Thị trường nhỏ

b)

Lớn - Thị trường đại chúng

c)

Lớn - Một (số) khúc thị trường

d)

Trung bình - thị trường chuyên biệt

39.

Hiện nay, hầu hết người tiêu dùng tại Việt Nam sử dụng giày dép có kích cỡ từ 34-43. Nhóm những khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm giày dép với kích

a)

Phân khúc thị trường

b)

Thị trường mục tiêu

c)

Thị trường phi tập trung

d)

Thị trường hốc/ngách

40.

Quy trình định vị thị trường bắt đầu:

a)

Sau khi doanh nghiệp đã thiết kế sản phẩm

b)

Sau khi doanh nghiệp lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Trước khi doanh nghiệp cần quảng cáo, truyền thông cho sản phẩm mới

d)

Tất cả các trả lời còn lại đều sai

41.

Chiến lược tập trung vào một phân khúc thị trường thường phù hợp nhất với doanh nghiệp:

a)

Quy mô nhỏ

b)

Quy mô vừa

c)

Quy mô lớn

d)

Phi chính phủ

42.

Slogan của công ty Vinamilk là 'Sức khỏe & vẻ đẹp của bạn'. Đây là chiến lược định vị theo:

a)

Lợi ích

b)

Thuộc tính

c)

Ứng dụng

d)

Người sử dụng

43.

Đâu KHÔNG phải là lí do cần định vị sản phẩm?

a)

Tạo lợi thế cạnh tranh

b)

Nguồn lực doanh nghiệp có giới hạn

c)

Khách hàng có nhu cầu đa dạng

d)

Khách hàng không thể nhớ được quá nhiều thông tin

44.

Đâu là hoạt động cần phải có trong quy trình xây dựng chiến lược định vị cho một sản phẩm hoặc nhãn hiệu?

a)

Phân tích phản hồi của khách hàng

b)

Cải tiến sản phẩm

c)

Cải tiến chiến lược marketing-mix

d)

Xây dựng bản đồ nhận thức

45.

Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc lựa chọn điểm khác biệt trong chiến lược định vị?

a)

Khó bắt chước

b)

Quan trọng đối với doanh nghiệp

c)

Có tính đặc trưng

d)

Có thể truyền tải được

46.

Tiêu thức nào sau đây thuộc nhóm cơ sở hành vi dùng để phân đoạn thị trường?

a)

Tuổi tác

b)

Lối sống

c)

Lợi ích tìm kiếm

d)

Nhân cách

47.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của một đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing...

a)

Đa dạng hóa sản phẩm

b)

Đại trà

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất

48.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý

d)

HÀNH VI

49.

Các căn cứ để lựa chọn thị trường mục tiêu không bao gồm:

a)

Doanh nghiệp phục vụ đoạn/các đoạn thị trường đó tốt hơn các đối thủ cạnh tranh

b)

Đoạn/các đoạn thị trường đó dễ khai thác nhất

c)

Đoạn/các đoạn thị trường đó phải có quy mô đủ lớn

d)

Đoạn/các đoạn thị trường đó phải phát triển bền vững

50.

Đâu KHÔNG phải là phương án lựa chọn thị trường mục tiêu?

a)

Tập trung vào một đoạn thị trường

b)

Chuyên môn hóa theo thị trường

c)

Bao quát toàn bộ thị trường

d)

Chuyên môn hóa theo bán hàng

51.

Lý do doanh nghiệp phải tiến hành định vị thị trường KHÔNG bao gồm:

a)

Quá trình nhận thức của khách hàng phức tạp

b)

Yêu cầu tất yếu để cạnh tranh

c)

Nhằm gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Số lượng lớn các thông điệp quảng cáo

52.

Các mục tiêu mà doanh nghiệp đặt ra khi định vị thị trường KHÔNG bao gồm:

a)

Chiếm vị trí mới trên thị trường

b)

Thay đổi khách hàng mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Cạnh tranh đối đầu trực tiếp

d)

Hoàn thiện hệ thống chủng loại sản phẩm

53.

Hình ảnh trong tâm trí khách hàng là:

a)

Sự kết hợp giữa nhận thức và đánh giá của khách hàng về doanh nghiệp và các sản phẩm mà doanh nghiệp cung ứng

b)

Sự kết hợp giữa nhận thức và đánh giá của khách hàng về doanh nghiệp

c)

Sự kết hợp giữa nhận thức và đánh giá của khách hàng về các sản phẩm mà doanh nghiệp cung ứng

d)

Sự kết hợp giữa nhận thức và đánh giá của khách hàng về các sản phẩm mà doanh nghiệp cung ứng và chiến lược thị trường của doanh nghiệp

54.

Tiêu thức có thể được sử dụng để phân khúc thị trường người tiêu dùng cá nhân cho nhiều mặt hàng và ngành hàng nhất là:

a)

Thu nhập

b)

Giới tính

c)

Độ tuổi

d)

Lòng trung thành

55.

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm, nhãn hiệu dưới góc độ sản phẩm vật chất

a)

Logo

b)

Tính năng

c)

Công dụng

56.

KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Tên gọi

b)

Lắp đặt

c)

Tư vấn

d)

Kiểu dáng

57.

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm, nhãn hiệu dưới góc độ dịch vụ KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Tên gọi

b)

Lắp đặt

c)

Tư vấn

d)

Thời gian

58.

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm, nhãn hiệu dưới góc độ hình ảnh KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Thái độ

b)

Logo

c)

Tên gọi

d)

Màu sắc

59.

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm, nhãn hiệu dưới góc độ nhân sự KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Tư vấn

b)

Thái độ

c)

Tính chuyên nghiệp

d)

Năng lực

60.

Công ty Hòa Phát vừa mở rộng sản xuất sản phẩm bàn ghế gấp. Tiêu thức phân khúc nào phù hợp cho Công ty đối với sản phẩm này có thể là:

a)

Độ tuổi

b)

Thu nhập

c)

Mật độ dân cư

d)

Giới tính

61.

Tiêu chí phân khúc thị trường phổ biến nhất là:

a)

Khối lượng sử dụng và mức độ trung thành

b)

Thu nhập cá nhân và hộ gia đình

c)

Cá tính và phong cách sống

d)

Giới tính và độ tuổi

62.

Khi doanh nghiệp đưa ra một chân dung khách hàng: “Với loại dầu ăn này, chúng ta sẽ có một phân đoạn khách hàng là phụ nữ nội trợ, tuổi từ 25 đến 40, thu nhập A+, quan tâm đến sức khỏe, yêu thương gia đình, thích chăm sóc con cái”. Doanh nghiệp này đang phân đoạn dựa vào các cơ sở nào?

a)

Nhân khẩu học và tâm lý

b)

Địa lý và nhân khẩu học

c)

Hành vi và tâm lý

d)

Nhân khẩu học và hành vi

63.

Doanh nghiệp MIC bán mọi sản phẩm học đường cho các trường học là ví dụ của phương án lựa chọn mục tiêu nào?

a)

Chuyên môn hóa tuyển chọn theo đặc tính thị trường

b)

Chuyên môn hóa tuyển chọn theo đặc tính sản phẩm

c)

Tập trung vào một đoạn thị trường

d)

Tập trung vào một số đoạn thị trường

64.

Biti’s sản xuất giày dép cùng một loại cho tất cả mọi người ở mọi lứa tuổi là vì:

a)

Chuyên môn hóa tuyển chọn

b)

Chuyên môn hóa tuyển chọn theo đặc tính thị trường

65.

Hãng xe máy Halley Davinson xâm nhập thị trường xe máy Việt Nam bằng loại xe “Halley Davinson tour” dùng cho người thích đi du lịch đường trường bằng xe máy là ví dụ của chiến lược marketing đáp ứng thị trường mục tiêu nào?

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Thị trường ngách

66.

DN mới thành lập, quy mô nhỏ thì nên lựa chọn phương án lựa chọn thị trường mục tiêu nào?

a)

Tập trung vào 1 đoạn thị trường

b)

Chuyên môn hóa tuyển chọn

c)

Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

d)

Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm

67.

Các hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị không bao gồm:

a)

Tạo một hình ảnh cụ thể cho sản phẩm, nhãn hiệu trong tâm trí khách hàng ở thị trường mục tiêu

b)

Lựa chọn vị thế của sản phẩm, của doanh nghiệp trên thị trường mục tiêu

c)

Đăng ký nhãn hiệu/bản quyền cho sản phẩm

d)

Lựa chọn và khuếch trương các điểm khác biệt có ý nghĩa

68.

Một doanh nghiệp nhỏ, kinh doanh một sản phẩm mới, trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược marketing tập trung

b)

Chiến lược marketing phân biệt

c)

Chiến lược marketing không phân biệt

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

69.

Những hạn chế của chiến lược marketing không phân biệt là:

a)

Không dễ tạo ra nhãn hiệu có khả năng thỏa mãn mọi khách hàng

b)

Gây nên cạnh tranh gay gắt

c)

Dễ gặp rủi ro trong kinh doanh

d)

Không dễ tạo ra nhãn hiệu có khả năng thỏa mãn mọi khách hàng, Dễ gặp rủi ro trong kinh doanh và gây nên cạnh tranh gay gắt

70.

Các nhãn hiệu xa xỉ như Gucci thường dùng tiêu thức:

a)

Giới tính

b)

Thu nhập

71.

Ý nào dưới đây là ưu điểm của chiến lược marketing tập trung?

a)

Doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, tăng khả năng cạnh tranh về giá

b)

Doanh nghiệp đáp ứng tốt hơn nhu cầu của từng đoạn thị trường

c)

Doanh nghiệp giành vị trí vững chắc trên đoạn thị trường đã chọn

d)

Doanh nghiệp tạo sự khác biệt cho sản phẩm, nhãn hiệu

72.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố cấu thành sản phẩm hiện thực?

a)

Nhãn hiệu

b)

Những lợi ích căn bản

c)

Đặc tính

d)

Bao gói

73.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố cấu thành sản phẩm bổ sung?

a)

Tin dùng

b)

Bao gói

c)

Sửa chữa

d)

Lắp đặt

74.

Tổng thể các chủng loại hàng hóa do doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng của mình là khái niệm:

a)

Chiều dài của danh mục sản phẩm

b)

Bề rộng của danh mục sản phẩm

c)

Chiều sâu của danh mục sản phẩm

d)

Mức độ hài hòa của danh mục sản phẩm

75.

Tập hợp tất cả các chủng loại và đơn vị SP do một người bán cụ thể đem chào bán cho người mua là khái niệm:

a)

Là những sản phẩm trong đó bao gồm những dịch vụ và lợi ích cộng thêm vào sản phẩm, làm sản phẩm của công ty khác với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

b)

Chiều dài của danh mục sản phẩm

c)

Danh mục sản phẩm

d)

Mức độ hài hòa của danh mục sản phẩm

76.

Sản phẩm theo ý tưởng là gì?

a)

Là những sản phẩm trong đó bao gồm những dịch vụ và lợi ích cộng thêm vào sản phẩm, làm sản phẩm của công ty khác với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

b)

Là biểu hiện cụ thể của sản phẩm cốt lõi được cung cấp cho khách hàng bao gồm chất lượng, kiểu dáng, bao bì

c)

Là sản phẩm mà công ty tìm kiếm để tạo sự khác biệt cho sản phẩm của mình trong tương lai

d)

Là sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu cơ bản của khách hàng

77.

Sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hòa, triển khai, suy thoái

b)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hòa, triển khai

c)

Một dịch vụ

d)

Một vật thể, một ý tưởng và một dịch vụ

79.

Những yếu tố ảnh hưởng cơ bản đến hành vi của khách hàng bao gồm:

a)

Các yếu tố cá nhân, các yếu tố tâm lý

b)

Các yếu tố cá nhân, các yếu tố tâm lý, các yếu tố văn hóa

c)

Các yếu tố cá nhân, các yếu tố tâm lý, các yếu tố văn hóa, các yếu tố xã hội

d)

Các yếu tố cá nhân, các yếu tố tâm lý, các yếu tố xã hội

80.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Ngưỡng mộ

d)

Tây chay

81.

Hộp đen của khách hàng gồm đặc điểm của khách hàng và:

a)

Quy trình mua hàng

b)

Các kích thích marketing

c)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô

d)

Quy trình mua hàng, các kích thích marketing, và các yếu tố thuộc môi trường vi mô

82.

Trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân; bạn bè, gia đình của người tiêu dùng được coi là:

a)

Nhóm tham khảo trực tiếp

b)

Nhóm tham khảo gián tiếp

c)

Nhóm tẩy chay

d)

Nhóm ngưỡng mộ

83.

Theo chương trình học, tham khảo đánh giá của những người đã từng dùng sản phẩm là hành vi thuộc bước thứ mấy trong quá trình thông qua quyết định mua hàng?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

84.

Cách thức sống, cách sinh hoạt, cách làm việc, cách xử sự của một người được thể hiện qua hành động, sự quan tâm, sự quan điểm của người đó về môi trường xung quanh là:

a)

Tính cách

b)

Phong cách sống

c)

Quan niệm bản thân

d)

Tâm lý

85.

Các yếu tố xã hội bao gồm:

a)

Giai tầng xã hội, nhóm, gia đình, vai trò và địa vị xã hội, nhân văn hóa, sự giao lưu và biến đổi văn hóa

b)

Giai tầng xã hội, nhóm, gia đình, vai trò và địa vị xã hội, nhân văn hóa

c)

Giai tầng xã hội, nhóm, gia đình, vai trò và địa vị xã hội, sự giao lưu và biến đổi văn hóa

86.

Các yếu tố cá nhân bao gồm:

a)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống, động cơ, nhận thức

b)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống, động cơ

c)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống, nhận thức

d)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống

87.

Ba cấp độ của sản phẩm bao gồm:

a)

Sản phẩm cốt lõi, bao bì, và thiết kế

b)

Bao bì, chất lượng, và nhãn hiệu

c)

Sản phẩm cốt lõi, sản phẩm cụ thể, và sản phẩm hoàn thiện

d)

Chất lượng, thiết kế, và dịch vụ sau bán hàng

88.

Sản phẩm là gì?

a)

Là những vật được tạo ra và sản xuất bởi doanh nghiệp

b)

Nhằm giúp thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Là những gì được mang ra chào bán ngoài thị trường

d)

Nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người và được mang ra chào bán ngoài thị trường

89.

Bánh trung thu thường được đựng trong những chiếc hộp rất bắt mắt. Những chiếc hộp đựng bánh này thuộc cấp độ nào của sản phẩm?

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm cụ thể

c)

Sản phẩm hoàn thiện

d)

Không nằm trong các cấp độ sản phẩm của bánh trung thu

90.

Chức năng của nhãn hiệu là:

a)

Xác định xuất xứ của sản phẩm

b)

Phân biệt giữa các sản phẩm khác nhau với nhau

c)

Xác định xuất xứ của sản phẩm và phân biệt giữa các sản phẩm khác nhau với nhau

91.

Hộp giấy đựng chai nước hoa là ví dụ:

a)

Lớp tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm

b)

Lớp bảo vệ lớp tiếp xúc

c)

Bao bì vận chuyển

d)

Lớp bảo vệ lớp bao bì vận chuyển

92.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây:

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

93.

KHÔNG phải là một trong 3 cấp độ đó?

a)

Chiều rộng sản phẩm

b)

Chiều dài sản phẩm

c)

Chiều sâu sản phẩm

d)

Những lợi ích cơ bản

94.

Vinfast sản xuất 2 loại ô tô là xe điện và xe chạy xăng, trong đó xe chạy xăng gồm 3 sản phẩm là Fadil, Lux A và Lux SA với các lựa chọn khác nhau về màu. 3 sản phẩm này là ví dụ về ... của Vinfast.

a)

Chiều rộng sản phẩm

b)

Chiều dài sản phẩm

c)

Chiều sâu sản phẩm

d)

Tổng thể sản phẩm

95.

Ý nào dưới đây thể hiện cấp độ sản phẩm hiện thực của một chiếc xe ô tô?

a)

Phương tiện di lại, chở hàng hóa

b)

Kiểu dáng hiện đại

c)

Bảo hành

d)

Cho mua trả góp

96.

Chai đựng nước hoa là ví dụ:

a)

Lớp tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm

b)

Lớp bảo vệ lớp tiếp xúc

c)

Bao bì vận chuyển

d)

Lớp bảo vệ lớp bao bì vận chuyển

97.

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm trong chu kỳ sống của sản phẩm có đặc điểm:

a)

Nhu cầu về sản phẩm thấp; mức tiêu thụ và doanh số thấp; chi phí cao; lợi nhuận có thể có hoặc chưa có

b)

Sản phẩm trở nên phổ biến và hấp dẫn khách hàng; lượng tiêu thụ, doanh thu và lợi nhuận tăng; kinh doanh thuận lợi, kích thích cạnh tranh

c)

Mức tiêu thụ chậm lại, cạnh tranh gay gắt, lợi nhuận giảm sút

d)

Lượng hàng hóa tiêu thụ giảm, doanh thu và lợi nhuận giảm, cạnh tranh về sản phẩm giảm

98.

Giai đoạn phát triển trong chu kỳ sống của sản phẩm có đặc điểm:

a)

Nhu cầu về sản phẩm thấp; mức tiêu thụ và doanh số thấp; chi phí cao; lợi nhuận có thể có hoặc chưa có

b)

Sản phẩm trở nên phổ biến và hấp dẫn khách hàng; lượng tiêu thụ, doanh thu và lợi nhuận tăng; kinh doanh thuận lợi, kích thích cạnh tranh

c)

Mức tiêu thụ chậm lại, cạnh tranh gay gắt, lợi nhuận giảm sút

d)

Lượng hàng hóa tiêu thụ giảm, doanh thu và lợi nhuận giảm, cạnh tranh về sản phẩm giảm

99.

Giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của sản phẩm có đặc điểm:

a)

Nhu cầu về sản phẩm thấp; mức tiêu thụ và doanh số thấp; chi phí cao; lợi nhuận có thể có hoặc chưa có

b)

Sản phẩm trở nên phổ biến và hấp dẫn khách hàng; lượng tiêu thụ, doanh thu và lợi nhuận tăng; kinh doanh thuận lợi, kích thích cạnh tranh

c)

Mức tiêu thụ chững lại, cạnh tranh gay gắt, lợi nhuận giảm sút

d)

Lượng hàng hóa tiêu thụ giảm, doanh thu và lợi nhuận giảm, cạnh tranh về sản phẩm giảm

100.

Giai đoạn suy thoái trong chu kỳ sống của sản phẩm có đặc điểm:

a)

Nhu cầu về sản phẩm thấp; mức tiêu thụ và doanh số thấp; chi phí cao; lợi nhuận có thể có hoặc chưa có

b)

Sản phẩm trở nên phổ biến và hấp dẫn khách hàng; lượng tiêu thụ, doanh thu và lợi nhuận tăng; kinh doanh thuận lợi, kích thích cạnh tranh

c)

Mức tiêu thụ chững lại, cạnh tranh gay gắt, lợi nhuận giảm sút

d)

Lượng hàng hóa tiêu thụ giảm, doanh thu và lợi nhuận giảm, cạnh tranh về sản phẩm giảm