wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế học

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

2.

Hai mặt của nền sản xuất xã hội là:

a)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Sản xuất và tiêu dùng sản phẩm xã hội

d)

Tích luỹ và cải thiện đời sống

3.

Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Cung cầu và cạnh tranh

c)

Giá trị của tiền tệ trong lưu thông

d)

Cả a, b, c

4.

Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất và QHSX

b)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

Cả a, b, c

5.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

6.

"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?

a)

A.SMith

b)

D.Ricardo

c)

C. Mác

d)

W.Petty

7.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Cả a và c

8.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả a, b và c

9.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Cả a, b, c

10.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

( giá trị = ( giá cả

d)

Cả b và c

11.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

12.

Điều kiện ra đời của CNTB là:

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

Cả a, b

13.

Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không? Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

b)

Không

c)

Có nhưng rất chậm chạp

14.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

Phân công lao động đã phát triển cao

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX

15.

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:

a)

Các ngành công nghiệp nặng

b)

Các ngành công nghiệp chế tạo máy

c)

Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

Các ngành sản xuất máy động lực

16.

Cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh bắt đầu từ:

a)

Máy công tác

b)

Máy phát lực

c)

Máy truyền lực

d)

Cả a, b, c đồng thời

17.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

18.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Tiêu dùng

c)

Trao đổi

d)

Phân phối và trao đổi

19.

Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Độc lập với nhau

c)

Trái ngược nhau

d)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

20.

Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:

a)

Các Mác

b)

C.Mác và Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và V.I. Lênin

d)

C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin

21.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

22.

Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

Cả a, b và c

23.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có CNTB

24.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động được tự do thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

Cả b và c

25.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào? Chọn ý đúng:

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Có quan hệ với nhau

c)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức

d)

Cả b và c

26.

Tích luỹ nguyên thuỷ là gì?

a)

Tích luỹ có trước sự ra đời của CNTB

b)

Nhằm tạo ra hai điều kiện cho CNTB ra đời nhanh hơn

c)

Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lực

d)

Cả a, b, c

27.

Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng các biện pháp gì?

a)

Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân

b)

Chinh phục, bóc lột thuộc địa

c)

Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng

d)

Cả a, b và c

28.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:

a)

Sự tác động của quy luật giá trị

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

Những phát kiến lớn về địa lý

d)

Tích luỹ nguyên thuỷ

29.

Tích luỹ nguyên thuỷ và tích luỹ tư bản khác nhau như thế nào?

a)

Tích luỹ nguyên thuỷ có trước, tích luỹ tư bản có sau

b)

Tích luỹ nguyên thuỷ tạo điều kiện cho CNTB ra đời, tích luỹ tư bản mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê

c)

Tích luỹ nguyên thuỷ thực hiện bằng bạo lực, tích luỹ tư bản thực hiện bằng biện pháp kinh tế là chủ yếu

d)

Cả a, b, c

30.

Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

Cả a, b, c

31.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn các ý đúng:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a, b và c

32.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

33.

Bản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả a, b, c

34.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

35.

Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

F.Quesnay

36.

Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

37.

Kinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau?

a)

Có cùng một nguồn gốc

b)

Mỗi môn có thế mạnh riêng

c)

Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhau

d)

Cả a, b và c

38.

Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Sản lượng tăng

b)

Thất nghiệp giảm

c)

Giá cả không thay đổi

d)

Cả a, b

39.

Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

40.

Lao động sản xuất là:

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

Các hoạt động vật chất của con người

d)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

41.

Sản phẩm xã hội gồm có:

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX

b)

Sản phẩm cần thiết

c)

Sản phẩm thặng dư

d)

Cả a, b và c

42.

Sản phẩm cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Cả a, b, c

43.

Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

d)

Khối lượng sản phẩm thặng dư

44.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

45.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội

b)

Có sự giao lưu, buôn bán

c)

Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

Cả a và c

46.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

Cả b và c

47.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

48.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

49.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả a và c

50.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

51.

Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

52.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả a và b

53.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm

54.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Cả b, c

55.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

56.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

57.

Tư bản là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả a, b và c.

58.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

59.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Cả a, b và c

60.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả b và c

61.

Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Cả a, b đều đúng

62.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

Bán chịu

b)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Cả a, b và c

63.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

64.

Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Cả a, b, c

65.

Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

Cả a, b và c.

66.

Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều đúng

67.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

68.

Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Cả a, b và c

69.

Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

70.

Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c + v + m) không đổi

71.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

72.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Cả a, b và c

73.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

74.

Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

Cả b và c

75.

Giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

Được tái sản xuất

b)

Không được tái sản xuất

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

76.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

77.

Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến

b)

Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm

c)

Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m

d)

Cả a, b, c

78.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m' = m/v x100%

b)

m' = Thời gian lao động thặng dư/Thời gian lao động cần thiết x100%

c)

m' = Lao động thặng dư/Lao động cần thiết x100%

d)

Cả a, b và c

79.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Cả a, b và c

80.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi

81.

Câu 197. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

82.

Câu 198. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

83.

Câu 199. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

84.

Câu 200. Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

85.

Câu 201. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

86.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

87.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

88.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

89.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

90.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

Cả a, b, c đều đúng

91.

Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

92.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

Cả a, b và c.

93.

Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản.

d)

Cả a, b, c

94.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

95.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

96.

Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?

a)

Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng

b)

Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng

c)

Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng

d)

Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

97.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

98.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hoà vốn

99.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

100.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

101.

Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?

a)

FDI.

b)

ODA

c)

Cả FDI và ODA

d)

Vốn liên doanh của nước ngoài

102.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

103.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a và b.

104.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng NSLĐ xã hội

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

105.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng NSLĐ xã hội

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

106.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Cả a và c

107.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

108.

Chi phí TBCN là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

Chi phí tư bản (c) và (v)

109.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.

d)

Cả a, b và c

110.

Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

c)

Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

111.

Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?

a)

Giá cả hàng hoá = c + v + m

b)

Giá cả thị trường = c + v + p

c)

Giá cả sản xuất = c + v + p

d)

Cả a, b và c

112.

Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

250%

c)

200%

d)

300%

113.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá cả của sức lao động.

114.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Cả a và b

115.

. Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản

a)

. Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công tính theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

116.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công tháng

c)

Tiền công ngày

d)

Tiền công giờ

117.

Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?

a)

Định mức sản phẩm

b)

b. Đơn giá sản phẩm

c)

Số lượng sản phẩm

d)

Cả b và c

118.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a, b, c