wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HVTC Chương 3 4 5

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong các tiêu chí ra quyết định mang tính đạo đức ?


a)

         A. Văn hóa tổ chức

b)

         B.Công bằng

c)

         C.Công lý

d)

         D.Lẽ phải

2.

Ra quyết định theo trực giác là một quy trình …… được tạo ra từ trải nghiệm ?

a)

         có ý thức

b)

vô thức

c)

cảm nhận

d)

trải nghiệm

3.

Mô hình ra quyết định hợp lý là mô hình ra quyết định mô tả cách thức các …… nên cư xử để đạt được kết quả tối đa?

a)

Nhóm

b)

Tổ

c)

Cá nhân

d)

Tổ chức

4.

Khi chúng ta phán xét một người nào đó trên nhận thức về nhóm mà người đó đang làm việc thì chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét ?

a)

Độ chọn lọc

b)

Sự tương đồng giá định

c)

Tác động hào quang

d)

Sự rập khuôn

5.

Bạn đi làm muộn vào buổi sáng, sếp bạn cho rằng do bạn ngủ dậy muộn mà không hề nghĩ rằng do tắc đường hay hỏng xe. Vậy sếp bạn có thể rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét người khác?

a)

         Sai lệch quy kết cơ bản

b)

Sự tương đồng giá định

c)

         Tác động hào quang

d)

         Sự rập khuôn

6.

Nhận thức của một cá nhân về những người khác bị chi phối nhiều bởi những gì giống với người đang bị quan sát, khi đó chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét ?

a)

         Độ chọn lọc

b)

Sự tương đồng giá định

c)

Tác động hào quang

d)

Sự rập khuôn

7.

Khi chúng ta rút ra một ấn tượng chung về một cá nhân trên cơ sở một đặc điểm đơn nhất và có tính nổi trội như thông minh, dễ gần hay diện mạo, thì khi đó tác động nào đang hoạt động

a)

         Độ chọn lọc

b)

Sự tương đồng giá định

c)

         Tác động hào quang

d)

         Sự rập khuôn

8.

Mô hình sáng tạo gồm các thành tố, ngoại trừ ?

a)

A. Năng lực chuyên môn

b)

   B. Kỹ năng tư duy sáng tạo

c)

  C. Hoạch định chiến lược

d)

          

         D. Động cơ làm việc

9.

Khi bắt đầu quá trình ra quyết định, bạn phải xác định được?

a)

         A. Vấn đề đang tồn tại đòi hỏi phải có một quyết định

b)

         B. Phân tích các nguyên nhân

c)

         C. Quyết đinh thực sự là quyết định bạn phải làm

d)

         D. Xác định xem ai là ai sẽ là người đưa ra các lời khuyên giúp bạn

10.

Ba thành tố trong mô hình sáng tạo gồm?

a)

         A. Năng lực chuyên môn, kỹ năng tư duy sáng tạo, động viên

b)

         B. Hoạch định chiến lược, năng lực chuyên môn, kỹ năng tư duy sáng tạo

c)

         C. Đông cơ làm việc, kỹ năng tư duy sáng tạo, thái độ

          

d)

         D. Kỹ năng tư duy sáng tạo, năng lực chuyên môn, thái độ

          

11.

Định nghĩa nào sau đây về nhóm được cho là chính xác nhất?

a)

      A. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau

b)

   B. Nhóm là những người cùng đi chung, làm chung với nhau

c)

    C. Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, cùng đến với nhau để đạt đến những mục tiêu cụ thể

          

d)

D. Nhóm là hai hay nhiều các nhân có tác động qua lại để cùng nhau thực hiện những công việc cụ thể do nhóm đề ra

12.

Năm nhân viên từ các phòng ban khác nhau trong công ty cùng đi ăn trưa thì có được coi là một nhóm chính thức không?

a)

    A. Không

b)

B. Có

c)

C. Không kết luận được

d)

         D. Không có đáp án đúng

13.

Trong những khả năng dưới đây đâu là khả năng không quan trọng khi làm việc trong nhóm?

a)

A. Khả năng giao tiếp cá nhân

b)

     B. Tốc độ ra quyết định nhanh

c)

          

         C. Hợp tác giải quyết vấn đề

          

d)

   D. Thông tin liên lạc

14.

Trong mô hình hành vi nhóm, yếu tố nào sau đây sẽ không ảnh hưởng đến sự thành công hay thất bại của nhóm?

a)

    A. Các điều kiện bên ngoài

b)

  B. Nguồn lực các thành viên

c)

      C. Cấu trúc nhóm

d)

         D. Nhiệm vụ cá nhân được giao

15.

Một nhóm khi làm việc phải tuân thủ theo các quy định và chính sách do ban giám đốc đề ra được coi là một trong ví dụ về…… ảnh hưởng đến kết quả công việc và sự hài lòng của các thành viên trong nhóm

a)

   A. Các điều kiện bên ngoài

b)

         B. Cấu trúc nhóm

c)

         C. Quy trình làm việc nhóm

d)

         D. Nguồn lực các thành viên trong nhóm

16.

Trong các yếu tố dưới đây yếu tố nào không gây ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc của nhóm?

a)

    A. Giới tính, tính cách của các thành viên trong nhóm

b)

     B. Nguồn lực của tổ chức

c)

     C. Khả năng, quan điểm của các cá nhân

          

d)

   D. Chủng tộc và văn hóa mỗi thành viên trong nhóm

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

  A. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu quả hơn quyết định cá nhân

b)

      B. Quyết định nhóm thường mất nhiều thời gian để thu thập thông tin và thảo luận

c)

     C. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu suất cao hơn quyết định cá nhân

d)

         D. Quyết định đưa ra bởi một nhóm thường được chấp thuận mãnh mẽ hơn đối với một giải pháp

18.

Các ý kiến dưới đây đều nêu ra ưu điểm của việc ra quyết định theo nhóm, ngoại trừ:

          

a)

A. Thông tin kiến thức đầy đủ hơn

b)

    B. Quyết định có chất lượng cao hơn

c)

         C. Tính đa dạng của các quan điểm

d)

         D. Thời gian quyết định nhanh hơn

19.

Trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm, “......” là một dạng cuộc họp mà các thành viên trong nhóm ngồi lại thảo luận với nhau trên mạng máy tính

a)

     A. Kỹ thuật họp điện tử

b)

    B. Kỹ thuật động não

c)

    C. Kỹ thuật danh nghĩa

d)

     D. Kỹ thuật tham vẫn chuyên gia

20.

Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm là khác nhau?

a)

   A. Đúng

b)

         B. Sai

c)

          

         C. Tùy từng thời điểm

d)

          

         D. Không có đáp án đúng

21.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là?

a)

  A. Nhóm nhiệm vụ

b)

    B. Nhóm lợi ích

c)

         C. Nhóm chỉ huy

d)

          

         D. Cả A và C đúng

22.

Lý do tham gia vào nhóm?

a)

  A. Sự an toàn

b)

   B. Hội nhập

c)

  C. Sức mạnh

d)

          

         D. An toàn, hội nhập, sức mạnh

23.

Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là gì?

a)

   A. Nhóm bạn bè

b)

         B. Nhóm nhiệm vụ

c)

         C. Nhóm lợi ích

d)

         D. Nhóm chỉ huy

24.

Ra quyết định theo nhóm sẽ có những ưu điểm ngoại trừ?

a)

     A. Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

   B. Tốn nhiều thời gian hơn

c)

    C. Nhiều quan điểm đa chiều

d)

         D. Quyết định đề ra chính xác hơn

25.

Nhóm được phân thành?

a)

  A. Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

B. Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

  C. Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

D. Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức

26.

Chuẩn mực chung của một nhóm rất quan trọng vì:

a)

      A. Tạo ra sự tồn tại của nhóm

b)

B. Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm

c)

    C. Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm

d)

  D. Bao gồm các ý trên

27.

Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật sau, ngoại trừ:

a)

A. Phương pháp tư duy zic-zắc

b)

     B. Động não (Brainstroming) - phương pháp phát triển tư duy

c)

         C. Phương pháp họp điện tử

d)

         D. Phương pháp sử dụng nhóm danh nghĩa

28.

Trong các ý kiến dưới đây đâu không phải là nhược điểm của việc ra quyết định theo nhóm?

\

a)

      A. Áp lực suy nghĩ theo số đông

b)

   B. Dễ dàng chấp nhận giải pháp

          

c)

         C. Một hoặc một vài thành viên có tính thống trị trong thảo luận

d)

         D. Tốn nhiều thời gian

29.

Phương pháp mới nhất để nhóm họp hình thức ra quyết định dựa trên công nghệ máy tính là?

a)

         A. Gửi thư điện tử

b)

         B. Quyết định bằng máy tính

c)

         C. Kỹ thuật hội họp điện tử

d)

         D. Gửi thư điện tử cho một nhóm

30.

Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hoặc thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hoặc các thành viên trong nhóm?

          

a)

     A. Vị trí

b)

         B. Thăng tiến   

c)

C. Vai trò

d)

         D. Địa vị

31.

Điểm yếu của ra quyết định nhóm là?

a)

         A. Tốn nhiều thời gian

b)

         B. Trách nhiệm rõ ràng

c)

         C. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

d)

         D. Tốc độ

32.

Các ý kiến dưới đây đều chỉ ra ưu điểm của việc ra quyết định theo nhóm, ngoại trừ:

a)

   A. Thông tin kiến thức đầy đủ hơn

b)

B. Trách nhiệm mơ hồ

c)

  C. Tính đa dạng của các quan điểm

d)

          

         D. Quyết định có chất lượng cao hơn

33.

Điểm mạnh của việc ra quyết định nhóm là?

a)

  A. Tốc độ

b)

         B. Trách nhiệm rõ ràng

c)

C. Tạo ra những thông tin kiến thức toàn diện hơn

d)

         D. Thường truyển tải được các giá trị nhất quán

34.

Điểm mạnh của việc ra quyết định nhóm là?

a)

         A. Tốc độ

b)

         B. Trách nhiệm rõ ràng

c)

    C. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

d)

D. Quyết định có chất lượng cao hơn

35.

Điểm mạnh của việc ra quyết định nhóm là?

a)

  A. ác nhóm thường đi đến sự chấp thuận mạnh mẽ hơn đối với một giải pháp

b)

B. Thường truyền tải được các giá trị nhất quán

c)

  C. Trách nhiệm rõ ràng

d)

  D. Tốc độ

36.

Nhân viên không chỉ trích sếp của mình ở nơi công cộng hay không nói chuyện bằng điện thoại quá lâu trong giờ làm việc là những ví dụ liên quan đến?

a)

         A. Địa vị

b)

        B. Chuẩn mực 

c)

         C. Đoàn kết

d)

         D. Vai trò

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu quả hơn quyết định cá nhân

b)

  B. Quyết định của nhóm thường mất nhiều thời gian hơn để thu thập thông tin và thảo luận

c)

C. Quyết định đưa ra bởi một nhóm có hiệu suất hơn quyết định cá nhân

d)

  D. Quyết định nhóm thể hiện tính đa dạng về quan điểm

38.

Trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm, “.......”là kỹ thuật nhằm khắc phục áp lực tuân thủ trong nhóm?

a)

        A. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa

b)

         B. Kỹ thuật họp điện tử

c)

         C. Kỹ thuật động não

d)

         D. Không có đáp án nào

39.

Trong các ý kiến dưới đây, đâu không phải là ưu điểm của việc ra quyết định theo nhóm?

a)

     A. Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

B. Tính đa dạng các quan điểm

c)

  C. Áp lực suy nghĩ theo số đông

d)

D. Quyết định chất lượng cao hơn

40.

Làm việc theo nhóm đều có những lợi ích dưới đây, ngoại trừ:

a)

  A.Cá nhân được động viên để hoàn thành mục tiêu chung của nhóm

b)

B. Có thể thực hiện nhiều công việc khác nhau trong nhóm

c)

C. Thỏa mãn các nhu cầu về quyền lực, liên minh và địa vị

d)

D. Khi có ý kiến bất bình trong nhóm để tạo ra các áp lực để đồng tình.

41.

Tiêu phí thời gian xã hội là hiện tượng thường xảy ra trong các tổ chức có nền văn hoá đề cao lợi ích cá nhân?

a)

       A Đúng

b)

     B. Sai

c)

     C. Không có mối liên hệ

d)

         D. Không có đáp án đúng

42.

Trong các phương án sau, đầu không là lý do tồn tại của các nhóm trong tổ chức?

a)

      A. Cùng hoàn thành những mục tiêu do tổ chức đặt ra.

b)

  B. Đưa ra các quyết định nhanh hơn cho nhóm.

c)

C. Phát triển các sản phẩm và dịch vụ tốt hơn.

d)

         D. Tạo ra một lực lượng lao động khí thế hơn so với làm việc đơn lẻ

43.

Các yếu tố sau đều là điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc nhóm và mức độ hài lòng của nhân viên ngoại trừ

a)

  A. Chiến lược của tổ chức.

b)

         B. Bộ máy tổ chức.

c)

         C. Đặc tính cá nhân trong nhóm.

d)

         D. Văn hóa tổ chức.

44.

Các ý kiến dưới đây đều là nhược điểm của việc ra quyết định theo nhóm ngoại trừ..

a)

   A. Dễ dàng chấp nhận giải pháp.

b)

   B. Tồn nhiều thời gian.

c)

    C. Một hoặc một vài thành viên có tính thống trị trong thảo luận.

d)

         D. Trách nhiệm mơ hồ.

45.

Điểm yếu của ra quyết định nhóm là?

a)

  A. Trách nhiệm rõ ràng

b)

         B. Tăng áp lực tuân theo trong nhóm

c)

         C. Thường truyền tải được các giá trị nhất quản

d)

         D. Quyết định có chất lượng cao hơn

46.

Các yếu tố nào sau đây trong thành phần nhóm ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc của nhóm?

a)

     A. Chiến lược của tổ chức.

b)

         B. Nguồn lực của tổ chức.

c)

C. Giới tính, tính cách của các thành viên trong nhóm.

d)

    D. Quá trình tuyển chọn nhân sự của tổ chức.

47.

Trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm, "..........." là trình ra quyết định? kỹ thuật hạn chế sự thảo luận trong quả

a)

         A. Kỹ thuật động não.

b)

     B. Kỹ thuật họp điện tử.

c)

C. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa

d)

         D. Không có đáp án nào.

48.

“Trung thực, nhanh và giấu được tên người có ý kiến” là ưu điểm của kỹ thuật nào trong các kỹ thuật ra quyết định theo nhóm dưới đây?

a)

    A. Kỹ thuật nhóm danh nghĩa.

b)

  B. Kỹ thuật động não.

c)

C. Kỹ thuật hợp điện tử.

d)

D. Kỹ thuật tư duy zic zắc.

49.

Đâu không phải là biểu hiện của tư duy nhóm?

a)

  A. Các thành viên nhóm hợp lý hoá bất kỳ sự phản kháng nào đối với những giả thuyết mà họ đã dura ra.

b)

B. Trao đổi trực tiếp, họp bàn.

c)

   C. Các thành viên gây áp lực, buộc mọi người phải ủng hộ cho sự lựa chọn mà đa số đã đưa ra.

          

d)

  D. Để tạo diện mạo về sự đồng thuận nhóm, những người có ý kiến đối lập với đa số thường giữ yên lặng và sự yên lặng này được hiểu là “đồng ý”.

50.

Đâu không phải là biện pháp được dùng để phát triển tính liên kết nhóm?

a)

  A. Tăng lượng thời gian mà các thành viên nhóm ở bên nhau (trong công việc cũng như trong cuộc sống).

b)

   B. Thúc đẩy cạnh tranh của nhóm với các nhóm khác.

c)

C. Tăng quy mô nhóm.

d)

D. Trao phần thưởng cho nhóm chứ không phải cho các thành viên.

51.

: Quyền lực hợp pháp dựa trên?

a)

  A. Phần thường

b)

B. Sự lo sợ

c)

C.Vị trí

d)

    D. Kiến thức

52.

Đây đều là các loại của quyền lực, ngoại trừ:

a)

A. Quyền lực chuyên môn

          

b)

B. Quyền lực ép buộc.

c)

C. Quyền khen thưởng.

d)

D. Quyền lực tham khảo

53.

Đâu không phải là cơ sở của quyền lực cá nhân.

a)

    A. Tài năng chuyên môn

b)

  B.Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định.

c)

  C. Sự thân thiện

d)

   D. Sự hấp dẫn lôi cuốn

54.

Điểm hạn chế nhất của học thuyết lý thuyết hành vi về lãnh đạo là:

a)

  A. Người lãnh đạo có hai dạng hành vì chính: quan tâm tới con người và quan tâm đến công việc.

b)

   B. Người lãnh đạo trong học thuyết này phải yêu cầu nhân viên tuân thủ luật lệ, quy định của Công ty.

c)

C. Học thuyết xác định những hành vi ứng xử đặc trưng của người lãnh đạo.

d)

D. Học thuyết này không để ý tới việc phong cách lãnh đạo tốt nhất còn phụ thuộc vào từng tình huống cụ thể.

55.

Theo học thuyết Con đường – Mục tiêu, khi nhân viên mơ hồ trong việc thực hiện nhiệm vụ, xung đột trong nhôm cao, khả năng tự chủ của cấp dưới thấp thì cần phải áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

     A. Lãnh đạo định hướng.

b)

      B. Lãnh đạo hỗ trợ.

c)

  C. Lãnh đạo tham gia.

d)

D. Lãnh đạo theo hưởng thành tựu

56.

Theo học thuyết cả tỉnh điển hình, người lãnh đạo phải có bao nhiêu đặc điểm?

a)

   A. 4.

b)

    B. 5.

c)

  C.6

d)

         D. 7.

57.

Trong học thuyết Cả tỉnh điển hình, nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Học thuyết này cho rằng người lãnh đạo 6 đặc điểm cá nhân mà người bình thường không có.

b)

    B. Người lãnh đạo là người mong muốn trở thành người lãnh đạo và có khả năng gây ảnh hưởng đối với người khác.

c)

C.Học thuyết này cho rằng có thể đào tạo các cá nhân trở thành lãnh đạo.

d)

D. Nhược điểm cơ bản của học thuyết này là không thấy được tác động của ngoại cảnh đến hiệu quả của lãnh đạo.

58.

Theo học thuyết cá tính điển hình, người lãnh đạo không có đặc điểm nào sau đây?

a)

    A. Tham vọng

b)

   B. Nghị lực.

c)

C. Chính trực

d)

         D. Mạnh mẽ.

59.

Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực?

a)

  A.Quyền lực hợp pháp

b)

   B. Quyền lực cưỡng bức

c)

      C. Quyền lực khen thưởng.

d)

    D. Quyền lực chuyên môn.

60.

:Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của mình là người nắm giữ dạng quyền lực?

a)

  A. Quyền lực khen thưởng.

b)

         B Quyền lực chuyên môn.

c)

C. Quyền lực cưỡng bức.

d)

         D. Quyền lực hợp pháp.

61.

Theo nghiên cứu của Đại học Michigan, nhà lãnh đạo quan tâm đến nhu cầu của cấp dưới là thể hiện hành vi?

a)

A. Cá nhân.

b)

  B. Quan tâm đến công việc

c)

  C. Quan tâm đến nhân viên

d)

    D. Tính nhân đạo.

62.

"Lãnh đạo là tím cách......đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức"

a)

  A. Ra lệnh

b)

   B.Gây ảnh hưởng 

c)

         C. Bắt buộc

d)

         D. Tác động

63.

Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người.......đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức"

a)

A. Ra lệnh

b)

B. Truyền cảm hứng

c)

      C. Bắt buộc

d)

D. Tác động

64.

“Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được...... của tổ chức”

a)

A. Kế hoạch

b)

B. Lợi nhuận

c)

      C. Kết quả

d)

D.Mục tiêu

65.

Có mấy dạng quyền lực cơ bản?

a)

A. 4

b)

       B. 5

c)

      C. 6

d)

D. 7

66.

Quyền lực xuất hiện khi một t cả nhân (hay một nhóm) áp dụng hay đe doạ áp dụng các lệnh trừng phạt đối với người khác, thực hiện các hành động có thể gây ra sự thiếu an toàn về về tính mạng hay rút lại sự ủng hộ vốn có.

a)

A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).

b)

  B. Quyền khen thưởng

c)

C. Quyền lực hợp pháp

d)

D. Quyền lực tham khảo

67.

Quan điểm của Fiedler cho rằng phong cách lãnh đạo không thay đổi. Như vậy, để lãnh đạo có hiệu quả?

a)

      A. Lựa chọn nhà lãnh đạo phù hợp nhất với tình huống.

b)

B. Thay đổi tình huống để phù hợp với nhà lãnh đạo

c)

C. Cả A&B

d)

     D. Không có đáp án đúng

68.

Bao gồm các hoạt động thể hiện sự quan tâm tới nhu cầu của nhân viên là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo Học thuyết Con đường – Mục tiêu?

a)

         A. Lãnh đạo định hướng công việc

b)

         B. Lãnh đạo hỗ trợ

c)

         C. Lãnh đạo tham gia

d)

        D. Lãnh đạo định hướng thành tích

69.

Tham khảo ý kiến, gợi ý nhân viên trước khi đi đến một quyết định là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo Học thuyết Con đường – Mục tiêu?

a)

  A. Lãnh đạo định hướng công việc

b)

  B. Lãnh đạo hỗ trợ

c)

C. Lãnh đạo tham gia

d)

  D. Lãnh đạo định hướng thành tích

70.

: Đề ra những mục tiêu thách thức và hy vọng rằng cấp dưới sẽ thực hiện công việc với sự nỗ lực cao nhất của họ là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo Học thuyết Con đường – Mục tiêu?

a)

    A. Lãnh đạo định hướng công việc

b)

   B. Lãnh đạo hỗ trợ

          

c)

C. Lãnh đạo tham gia

d)

      D.Lãnh đạo định hướng thành tích

71.

Làm cho cấp dưới biết được kỳ vọng của các cấp lãnh đạo, xây dựng kế hoạch thực hiện công việc và hướng dẫn một cách cụ thể cách thức hoàn thành nhiệm vụ là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo Học thuyết Con đường – Mục tiêu?

a)

A. Lãnh đạo định hướng công việc

b)

        B. Lãnh đạo hỗ trợ

c)

         C. Lãnh đạo tham gia

d)

         D. Lãnh đạo định hướng thành tích

72.

Có thể khen thưởng người khác, cho người khác cái gì có giá trị thì sẽ có quyền lực với họ, đó là?

a)

A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).

b)

B. Quyền khen thưởng

c)

  C. Quyền lực hợp pháp

d)

  D. Quyền lực tham khảo.

73.

Sự ảnh hưởng mà một cá nhân nào đó có được thông qua sự cố vấn về các kỹ năng đặc biệt nhờ trình độ cao của bản thân mình, đó là?

a)

      A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).

b)

B. Quyền khen thưởng

c)

C. Quyền lực chuyên gia

d)

D. Quyền lực tham khảo.

74.

Quyền lực phát triển trên cơ sở ngưỡng mộ một ai đó và mong muốn được giống như người đó. Nếu một cá nhân thán phục một ai đó và coi người này là tấm gương để noi theo thì người mà anh ta tôn thở sẽ có quyền lực?

a)

A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).

b)

   B. Quyền khen thưởng

c)

C. Quyền lực hợp pháp

d)

D. Quyền lực tham khảo.

75.

Lãnh đạo là?

a)

A. Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu.

b)

B. Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức

c)

   C. A & B đều đúng

d)

  D. Tất cả đều sai

76.

Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết Con đường - Mục tiêu?

a)

A. Định hướng

b)

  B.Kinh nghiệm

c)

  C. Tham gia

d)

  D. Hỗ trợ

77.

Mô hình nào liên quan đến học thuyết cho rằng một nhà lãnh đạo hiệu quả hay không là phụ thuộc vào sự tương thích giữa mối quan hệ với cấp dưới, tình huống lãnh đạo và khả năng ảnh hưởng của người lãnh đạo?

a)

  A. Mô hình của Hersey và Blanchard.

b)

B. Mô hình Fiedler.

c)

   C. Lý thuyết lãnh đạo tỉnh huống.

d)

  D. Lý thuyết hành vi.

78.

Lãnh đạo là?

a)

A. Một quá trình gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân.

b)

B. Một quá trình gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân hay một nhóm nhằm đạt được một mục đích trong tình huống nhất định

c)

  C. Một giai đoạn gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân.

d)

D. Một giai đoạn gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân hay một nhóm để đạt được mục đích nhất định.

79.

Cơ sở của quyền lực chính trị đó là?

a)

A. Tải năng chuyên môn.

b)

  B. Quyền hạn chính thức.

c)

C. Sự liên minh.

d)

D. Sự trung thành

80.

Đây đều là cơ sở của quyền lực vị trị, ngoại trừ?

a)

A. Quyền hạn chính thức.

b)

  B. Sự kiểm soát đối với sự trừng phạt.

c)

C. Sự kiểm soát đối với thông tin

d)

D. Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định.

81.

Giao tiếp là sự truyền đạt điều muốn nói từ người này sang người khác để đối tượng

a)

A. Thông tin

b)

B. Hiểu được thông điệp

c)

   C. Hành động

d)

D. Lắng nghe

82.

Giao tiếp không chỉ đơn thuần là việc truyền thụ ý muốn nói mà còn là?

a)

A. Hiểu được ý muốn nói

b)

   B. Nghe được ý muốn nói

c)

C. Nói được ý muốn nói

d)

D. Nhớ được ý muốn nói

83.

Có mấy điểm cần chú ý trong khái niệm về giao tiếp?

a)

         A. 5

b)

B. 2

c)

    C.3

d)

   D. 4

84.

Giao tiếp trong một nhóm hay một tổ có mấy chức năng?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

   C. 3

d)

         D. 6

85.

Có mấy loại kênh giao tiếp?

a)

         A. 3

b)

         B.2

c)

         C. 4

d)

         D. 1

86.

Có mấy loại hình thức giao tiếp phổ biến?

a)

         A. 3

b)

         B. 2

c)

        C. 5

d)

         D. 4

87.

:Có mấy loại hướng giao tiếp?

a)

         A.2

b)

B. 3

c)

  C. 1

d)

D. 4

88.

Có mấy loại mạng lưới giao tiếp?

a)

  A. 3

b)

B. 2

c)

  C. 1

d)

D. 4

89.

Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

A. 5

b)

  B. 4

c)

C. 3

d)

D. 6

90.

Có bao nhiêu phương pháp điển hình để giải quyết xung đột?

a)

    A.5

b)

   B. 4

c)

C. 6

d)

D. 3

91.

Có mấy loại phương pháp đàm phán chính?

a)

A.3

b)

     B. 2

c)

C. 4

d)

   D. 5

92.

Kênh giao tiếp bao gồm?

a)

   A. Kênh chính thức và kênh hợp thức

b)

         B. Kênh chính thức và kênh phi chính thức

c)

         C. Kênh ngôn ngữ và kênh phi ngôn ngữ

d)

         D. Kênh truyền tin và kênh giải mã

93.

Mắt xích cuối cùng trong giao tiếp là?

a)

         A. Phản hồi

b)

         B. Mã hóa

c)

         C. Tiếp nhận

d)

         D. Giải mã

94.

Các loại mạng lưới giao tiếp?

a)

         A.Mạng lưới chính thức, mạng lưới không chính thức

b)

         B. Mạng lưới chiều dọc, mạng lưới chiều ngang

c)

         C. Mạng lưới dây truyền, mạng lưới bánh xe

d)

         D. Mạng lưới đa kênh, mạng lưới đơn kênh

95.

Lọc tin nhằm mục đích gì?

a)

         A. Lựa chọn

b)

         B. Làm vui lòng người nhận

c)

         C. Kiểm tra

d)

         D. Quản lý

96.

Mức độ lọc tin phụ thuộc vào?

a)

         A. Lượng thông tin

b)

         B. Số cấp bậc trong bộ máy tổ chức

c)

         C. Người nhận

d)

         D. Người truyền tin

97.

Trước khi gửi thông điệp, người truyền tin đặt mình vào địa vị của người nhận tin là biểu hiện của?

a)

         A. Sự giải thích

b)

         B. Sự thông cảm

c)

         C. Sự đồng cảm

d)

         D. Sự hiểu biết

98.

Gật đầu khẳng định và có nét mặt phù hợp là biểu hiện của hình thức giao tiếp nào?

a)

A. Ngôn từ

b)

         B. Phi ngôn từ

c)

         C. Giải mã

d)

         D. Tích cực

99.

Gật đầu khẳng định và có nét mặt phù hợp là biểu hiện gì của người nhận tin đối với người truyền tin?

a)

         A. Thiện chí

b)

         B. Hiểu biết

c)

         C. Quan tâm

d)

         D. Yêu mến

100.

Theo quan điểm truyền thống thì xung đột là biểu hiện của?

a)

         A. Tranh giành lợi ích

b)

         B. Sự phát triển

c)

         C. Sự bế tắc và có hại

d)

         D. Mâu thuẫn

101.

Theo quan điểm của “các mối quan hệ với con người” thì xung đột là biểu hiện của?

a)

A. Sự có hại

b)

         B. Sự bất hợp lý

c)

         C. Động lực tích cực

d)

         D. Bạo lực, phá hoại

102.

Xung đột chức năng là gì?

a)

         A. Cản trở chức năng

b)

         B. Mâu thuẫn chức năng

c)

         C. Cải thiện hoạt động

d)

         D. Cản trở hoạt động

103.

Xung đột phí chức năng là gì?

a)

         A. Cản trở chức năng

b)

         B. Cải thiện chức năng

c)

         C. Cải thiện hoạt động

d)

D. Cản trở hoạt động

104.

Tiêu chí nào để đánh giá xem xung đột mang tính chức năng hoặc phi chức năng?

a)

         A. Con người trong nhóm

b)

         B. Hoạt động của nhóm

c)

         C. Tư tưởng của nhóm

d)

         D. Mục tiêu của nhóm

105.

Yếu tố nào khẳng định xung đột có xảy ra hay không?

a)

         A. Hoạt động

b)

         B. Tư tưởng

c)

         C. Nhận thức

d)

         D. Hành vi

106.

Nguồn lợi được phân chia trong đàm phán chia sẻ là?

a)

         A. Khác nhau

b)

         B. Chia đôi

c)

         C. Cố định

d)

         D. Biến đổi

107.

Nguồn lợi được phân chia trong đàm phán tổng thể là?

a)

         A. Khác nhau

b)

         B. Chia đôi

c)

         C. Cố định

d)

         D. Biến đổi

108.

Lợi ích chính trong đàm phán chia sẻ là?

a)

         A. Tương đồng nhau

b)

         B. Tác động nhân quả

c)

         C. Đối lập nhau

d)

         D. Cùng cổ nhau

109.

Đặc trưng của các quan hệ trong đàm phán chia sẻ là?

a)

         A. Lợi ích

b)

         B. Thỏa thuận

c)

         C. Ngắn hạn

d)

         D. Dài hạn

110.

Đặc trưng của các quan hệ trong đàm phán tổng thể là?

a)

         A. Lợi ích

b)

         B. Thỏa thuận

c)

         C. Ngắn hạn

d)

         D.Dài hạn

111.

Các phương pháp điển hình để giải quyết xung đột?

a)

         A. Lợi ích, cạnh tranh, né tránh, dung nạp, thỏa hiệp

b)

         B. Cạnh tranh, hợp tác, tránh né, dung nạp, thỏa hiệp

c)

         C. Cạnh tranh, né tránh, dung nạp, thỏa hiệp

d)

         D. Cạnh tranh, dung nạp và thỏa hiệp

112.

Đàm phán là gì?

a)

         A. Là quá trình nhằm đạt được thỏa thuận chung

b)

         B. Là quá trình có ít nhất hai bên trao đổi nhằm đạt được thỏa thuận chung

c)

         C. Là quá trình thông tin và có ít nhất hai bên trao đổi

d)

         D. Là quá trình có ít nhất hai bên trao đổi và lập kế hoạch

113.

Các loại phương pháp đàm phán chính là gì?

a)

         A. Đàm phán chia sẻ và đàm phán tổng thể

b)

         B. Đàm phán chia sẻ, đàm phán tương tác và đàm phán tổng thể

c)

         C. Đàm phán tương tác, đàm phán thông tin, đàm phán chức năng

d)

         D. Đàm phán tương tác và đàm phán chức năng

114.

Động cơ chính của đàm phán chia sẻ là?

a)

         A. Khác nhau và biến đổi

b)

         B. Cố định và chia đôi

c)

         C.Tôi thắng và anh thua

d)

         D. Anh thắng và tôi thắng

115.

Động cơ chính của đàm phán tổng thể là?

a)

         A. Khác nhau và biến đổi

b)

         B. Cố định và chia đôi

c)

         C. Tôi thắng và anh thua

d)

         D. Anh thẳng và tôi thắng

116.

Lợi ích trong đàm phán tổng thể là?

a)

         A. Tương đồng nhau

b)

         B. Tác động nhân quả

c)

         C. Đối lập nhau

d)

         D. Mâu thuẫn nhau

117.

Các vấn đề thường gặp cần lưu ý trong đàm phán là gì?

a)

         A.Xu hướng ra quyết định, tính cách cá nhân, khác biệt văn hóa

b)

         B. Kế hoạch, tính cách cá nhân, khác biệt văn hóa

c)

         C. Kế hoạch cá nhân, quyết định cá nhân và tính cách cá nhân

d)

         D. Không gian và thời gian đàm phán

118.

Tính cách cá nhân có ảnh hưởng như thế nào trong đàm phán?

a)

         A. Chủ chốt

b)

         B. Không nhiều

c)

         C. Quan trọng

d)

         D. Không ảnh hưởng

119.

Các chức năng giao tiếp trong một nhóm hoặc một tổ bao gồm?

a)

         A. Kiểm soát, tạo động lực, bày tỏ cảm xúc, thu nhận thông tin

b)

         B. Nhận thức, tạo động lực, bày tỏ cảm xúc, thu nhận thông tin

c)

         C. Nhận thức, bày tỏ cảm xúc, thu nhận thông tin, hành động

d)

         D. Tư duy, kiểm soát, tạo động lực, thu nhận thông tin

120.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào?

a)

         A. Chiến lược của tổ chức

b)

         B. Quy mô của tổ chức

c)

         C. Đặc điểm ngành nghề

d)

         D. Nhiều yếu tố khác nhau