wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi bài tập - Trang 50-54

Total questions: 120

Worksheet time: 60hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Các biện pháp hạn chế nhập khẩu sẽ mang lại điều gì?

a)

Thiệt hại cho doanh nghiệp trong nước, có lợi cho doanh nghiệp ngoài nước

b)

Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp ngoài nước

c)

Thiệt hại cho các doanh nghiệp ngoài nước, có lợi cho người tiêu dùng

d)

Thiệt hại cho người tiêu dùng, có lợi cho các doanh nghiệp trong nước

2.

Trong nền kinh tế toàn cầu, để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp phải?

a)

Không ngừng đổi mới công nghệ

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Không ngừng nâng cao năng suất lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Phương diện nào sau đây thể hiện sự tác động của chính trị, pháp luật và chính phủ đối với kinh doanh?

a)

Vai trò của chính phủ đối với nền kinh tế

b)

Các tác động chính trị - chính phủ đối với kinh doanh

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

4.

Vai trò của chính phủ KHÔNG thể hiện ở đặc trưng nào sau đây?

a)

Chính phủ phải là người tạo lập và thúc đẩy ý chí tăng trưởng và phát triển

b)

Duy trì sự ổn định kinh tế vĩ mô

c)

Duy trị sự ổn định kinh tế vi mô

d)

Tôn trọng các quy luật của nền kinh tế thị trường

e)

Duy trì cân đối cơ cấu tích lũy vốn trong và ngoài nước

5.

Chính phủ tạo lập và thúc đẩy ý chí tăng trưởng và phát triển thành ý chí toàn dân thể hiện qua mặt nào sau đây?

a)

Gia tăng tiết kiệm tiêu dùng để đầu tư cho sản xuất

b)

Đẩy lùi các hiện tượng tiêu cực như nạn quan liêu, tham nhũng, buôn lậu

c)

Đề cao việc tôn trọng pháp luật, duy trì trật tự kỷ cương trong xã hội và các hoạt động kinh tế

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Chính phủ tôn trọng các quy luật của nền kinh tế thị trường bằng biện pháp nào?

a)

Mở rộng và thúc đẩy cạnh tranh

b)

Duy trì cơ cấu hợp lý giữa các loại hình doanh nghiệp

c)

Giá cả phản ánh chính xác chi phí xã hội

d)

Câu a và b đúng

e)

Cả 3 câu đều đúng

7.

Những khu vực mà có thể tạo ra sự tăng trưởng và phát triển vững chắc cho nền kinh tế bao gồm:

a)

Hệ thống cơ sở hạ tầng kinh tế

b)

Phát triển công nghệ cao

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Hệ thống chính trị xã hội tác động lên doanh nghiệp thể hiện trên các phương diện nào?

a)

Cơ chế bảo hộ

b)

Rủi ro chính trị

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

9.

Chính phủ KHÔNG thường có các biện pháp bảo hộ sản xuất trong nước nào sau đây:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch xuất nhập khẩu

c)

Trợ giá hàng trong nước và cácten

d)

Không có đáp án nào đúng

10.

Các nhà kinh doanh thường đánh giá rủi ro chính trị trên mấy nhóm yếu tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Những nhóm yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá rủi ro chính trị?

a)

Sự mất ổn định trong nước

b)

Bùng nổ dân số

c)

Sự xung đột với nước ngoài

d)

Xu thế chính trị

e)

Khuynh hướng kinh tế

12.

Các chính sách điều hành và kiểm soát nền kinh tế của chính phủ bao gồm?

a)

Chính sách xuất nhập khẩu

b)

Chính sách giá cả

c)

Chính sách về lương bổng

d)

Cả 3 chính sách trên

e)

2 câu a, b đúng

13.

Chính sách nào sau đây không thuộc các chính sách quản lí nền kinh tế?

a)

Chính sách kiềm chế lạm phát

b)

Chính sách kiềm chế xuất siêu

c)

Chính sách kiềm chế thâm hụt ngân sách và các dịch vụ hỗ trợ trong kinh doanh

d)

Chính sách kiềm chế mức nợ nước ngoài

14.

Những chính sách điều hành, kiểm soát và quản lí nền kinh tế làm cho mức độ rủi ro tăng hay giảm tùy theo?

a)

Mức độ nhất quán và cởi mở

b)

Mức độ đúng đắn

c)

Mức độ phù hợp

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Các yếu tố xã hội tác động tới doanh nghiệp?

a)

Dân số

b)

Thu nhập

c)

Thái độ đối với công việc

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Những tiêu thức cơ bản thể hiện sự thay đổi của thái độ của con người đối với công việc?

a)

Lòng trung thành với tổ chức

b)

Lòng đam mê công việc

c)

Đạo đức làm việc

d)

Đáp án a, b đúng

e)

Đáp án a, c đúng

17.

Những chính sách bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên thể hiện những nội dung nào?

a)

Tăng mức đầu tư cho thăm dò và đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu và phát triển

b)

Tăng cường sử dụng lại các nguồn chất thải

c)

Tích cực tìm kiếm và sử dụng các nguồn năng lượng và nguyên liệu thay thế

d)

Thiết kế lại sản phẩm

e)

Tất cả các đáp án trên

18.

Có bao nhiêu bước trong quá trình hoạch định chiến lược?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

20.

Bước 2 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

21.

Bước 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

22.

Bước 4 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

23.

Bước 5 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

24.

Bước 6 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

25.

Bước 7 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

26.

Bước 8 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

27.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược, ba quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

28.

Các câu hỏi “chúng ta là ai?”, “chúng ta muốn trở thành một tổ chức như thế nào?”, “các mục tiêu định hướng của chúng ta là gì?” được dùng để:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

b)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

d)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

29.

Trong bước 2 (Phân tích những đe dọa và cơ hội của môi trường), những áp lực cạnh tranh trong ngành và trên thị trường bao gồm:

a)

Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh

b)

Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động trong ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của các hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng

c)

Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hoạt động khác ngành; Quyền thương lượng, trả giá của nhà cung cấp; Sự đe dọa của hàng hóa hay dịch vụ thay thế; Sự đe dọa của các đối thủ cạnh tranh; Quyền thương lượng, trả giá của khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

30.

Quyền thương lượng của khách hàng tùy thuộc vào:

a)

Khả năng của họ trong việc yêu cầu được ưu đãi, khuyến mại

b)

Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá

c)

Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá, chất lượng sản phẩm cao, hay chiết khấu theo số lượng hàng mua

d)

Tất cả đều sai

31.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn có thể áp dụng để nhận diện những khả năng chủ yếu của một doanh nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng

33.

Trong việc xây dựng các chiến lược để lựa chọn, có bao nhiêu chiến lược phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

35.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

36.

Chiến lược phát triển những sản phẩm mới, hay cải tiến những sản phẩm hiện có bằng các cải tiến về chất lượng tăng thêm tính năng sử dụng, thay đổi bao bì, quy cách mẫu mã... là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

37.

Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

38.

Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

a)

Lặp lại tiến trình hoạch định.

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

c)

Triển khai chiến lược.

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

39.

Để sử dụng những công cụ hay là kỹ thuật giúp những nhà quản trị tối cao lựa chọn một chiến lược đúng phải là:

a)

Những tổ chức có quy mô nhỏ, ít nhân lực.

b)

Những tổ chức lớn có nhiều chi nhánh.

c)

Những tổ chức có những đơn vị kinh doanh chiến lược.

d)

Cả câu B và C.

40.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

41.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

42.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

43.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Cash Cow:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

44.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, có bao nhiêu mục tiêu để lựa chọn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, các mục tiêu cụ thể thể là:

a)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest).

b)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest).

c)

Xây dựng (build), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest), loại bỏ (disvest).

d)

Phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest), gặt hái ngay (harvest).

46.

Theo hãng Arthur D. Little, có bao nhiêu giai đoạn chu kỳ đời sống sản phẩm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Đặc điểm của giai đoạn Phát triển là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

48.

Đặc điểm của giai đoạn Phôi thai là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

49.

Đặc điểm của giai đoạn Trưởng thành là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

50.

Đặc điểm của giai đoạn Suy thoái là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

51.

Những ngành sản xuất có đặc tính Bí lối:

a)

Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

c)

Có nhiều đường lối để vượt trội những thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

52.

Những ngành sản xuất có đặc tính Chuyên môn hóa:

a)

Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

c)

Có nhiều đường lối để vượt trội những thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

53.

Những ngành sản xuất có đặc tính Manh mún:

a)

Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

c)

Có nhiều đường lối để vượt trội nhưng thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

54.

Những ngành sản xuất có đặc tính Khối lượng lớn:

a)

Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

c)

Có nhiều đường lối để vượt trội những thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

55.

Ma trận điểm yếu-điểm mạnh với cơ hội-nguy cơ (SWOT) có thể giúp nhà quản trị phát triển bao nhiêu loại chiến lược?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Một ma trận SWOT gồm có bao nhiêu ô?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

57.

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn là bước thứ mấy trong tiến trình hoạch định chiến lược:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

58.

Tác dụng của hoạch định là:

a)

Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai

b)

Dự kiến trước và tránh khỏi những nguy cơ, khó khăn

c)

Triển khai kịp thời các chương trình hành động

d)

Cả 3 ý trên

59.

Có mấy loại hoạch định:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Các loại hoạch định khác nhau ở:

a)

Thời hạn

b)

Khuôn khổ

c)

Việc nêu ra những mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên

61.

Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp thấp

c)

Quản trị viên cấp trung

d)

A & B đều đúng

62.

Yêu cầu của hoạch định là gì?

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

63.

Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố nào dưới đây, trừ:

a)

Thiết lập mục tiêu

b)

Phân tích dây chuyền giá trị

c)

Phân tích nội bộ doanh nghiệp

d)

Xây dựng hệ thống kiểm soát

64.

Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:

a)

Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

b)

Lãng phí thời gian

c)

Phối hợp nỗ lực của tổ chức

d)

Khó điều chỉnh được

65.

Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức

b)

Giảm sự chồng chéo

c)

Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

d)

Loại trừ sự biến động của môi trường

66.

Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch sử dụng 1 lần

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch dài hạn

67.

Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

a)

Thường trực

b)

Chiến lược

c)

Cụ thể

d)

Tác nghiệp

68.

Đáp án nào thuộc phương pháp MBO?

a)

Tập thể ra quyết định

b)

Mục tiêu rõ ràng

c)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

d)

Giám sát chặt chẽ

69.

Theo phương pháp MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả quản trị?

a)

Kiểm soát chặt chẽ

b)

Mục tiêu thách thức, cụ thể

c)

Mục tiêu đưa từ trên xuống

d)

Lãnh đạo theo phong cách tự do

70.

Một mục tiêu được thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thách thức nhưng phải khả thi

b)

Phải mang tính dài hạn

c)

Chú trọng vào kết quả

d)

Phải trình bày bằng văn bản

71.

Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO là gì?

a)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị

b)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá

c)

Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên

72.

Kế hoạch đơn dụng gồm:

a)

Ngân sách, chương trình, dự án

b)

Ngân sách, chương trình, quy định

c)

Ngân sách, thủ tục, dự án

d)

Chính sách, chương trình, dự án

73.

Kế hoạch thường trực gồm:

a)

Chính sách

b)

Thủ tục

c)

Quy định

d)

Cả 3 ý trên

74.

Mục tiêu gồm:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định chất

d)

A & b đúng

75.

Quản trị theo mục tiêu MBO được tiến hành theo các bước nào?

a)

Đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện mục tiêu, thực hiện mục tiêu

b)

Đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu

c)

Dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu, đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu

d)

Thực hiện mục tiêu, đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu

76.

Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch được sử dụng mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần

77.

Kế hoạch thường trực là kế hoạch được sử dụng mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần

78.

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mấy mặt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Thời hạn của hoạch định tác nghiệp là:

a)

Hàng tuần

b)

Hàng tháng

c)

Vài năm trở lên

d)

A & b đúng

80.

Thời hạn của hoạch định chiến lược:

a)

Hàng tháng

b)

Hàng năm

c)

Vài năm trở lên

d)

Hàng tuần

81.

Trong kế hoạch đơn dụng, công cụ để kiểm soát hiệu quả hoạt động của đơn vị là:

a)

Chương trình

b)

Dự án

c)

Ngân sách

82.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của quản trị bằng mục tiêu MBO?

a)

Cung cấp cho các nhà quản trị những dữ kiện hoặc mục tiêu để thực hiện hoạch định

b)

Xác định rõ nhiệm vụ và quyền hành đối với nhân viên

c)

Những kế hoạch mang tính dài hạn và chiến lược thường ít được quan tâm đúng mức

d)

Giúp cho các thành viên và các nhà quản trị hiểu nhau hơn

83.

Chương trình của kế hoạch đơn dụng là:

a)

Xác định những bước chính để đạt mục tiêu

b)

Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước

c)

Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

84.

Câu nào sau đây không phải là tác dụng của quản trị mục tiêu MBO?

a)

Cung cấp cơ sở quan trọng cho việc hoạch định của nhà quản trị

b)

Kích thích tinh thần hăng hái của nhân viên và các bộ phận tham gia vào việc quản trị doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện để các thành viên trong tổ chức có cơ hội phát triển năng lực

d)

Giúp các nhà quản trị nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

85.

Ví dụ một khách sạn ra chiến lược nâng cao trình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì chiến lược đó thuộc kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch đơn dụng

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a & b đều sai

86.

Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của nhà nước ta thuộc kế hoạch gì?

a)

Kế hoạch đơn dụng

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Kế hoạch chiến lược

d)

Kế hoạch tác nghiệp

87.

Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách:

a)

Áp lực từ bên ngoài

b)

Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Máy móc thiết bị gặp trục trặc

d)

Cả 3 ý trên

88.

Trong kế hoạch thường trực, quy định là gì?

a)

Là những tuyên bố về một số việc được phép làm

b)

Là những tuyên bố về một số việc không được phép làm

c)

Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trong một hoàn cảnh nhất định

d)

A & b đúng

89.

Trong những câu sau, câu nào SAI:

a)

Mục tiêu là những mong đợi mà nhà quản trị muốn đạt được trong tương lai cho tổ chức của mình

b)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

c)

Những mục tiêu định tính thường thể rất dễ đo lường

d)

Các nhà nghiên cứu về quản trị học còn phân biệt giữa mục tiêu và mục tiêu tuyên bố

90.

Câu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt tĩnh tại

b)

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt động

c)

Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quan trọng và không cần thiết phải có

d)

Mục tiêu thường là những mốc cụ thể, linh hoạt, phát triển từng bước hướng đến mục đích lâu dài của tổ chức

91.

Trong kế hoạch thường xuyên, chính sách được thiết lập chính thức và cân nhắc cẩn thận bởi những nhà quản trị cấp cao vì:

a)

Họ cảm nhận được nó sẽ cải thiện hiệu quả hoạt động của đơn vị

b)

Họ muốn ở một vài góc độ, đơn vị sẽ mang dấu ấn phản ánh những giá trị cá nhân của họ

c)

Họ cần xóa những xung đột hay làm sáng tỏ những điều còn mơ hồ tồn tại ở cấp dưới

d)

Cả 3 ý trên

92.

Câu nào SAI:

a)

Kế hoạch thường xuyên phải được diễn giải và sử dụng hết sức linh hoạt

b)

Hoạch định là quá trình ấn định những mục tiêu và đánh giá cách thực hiện tốt nhất

c)

Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố giống nhau

d)

Hoạch định chỉ đạo, làm giảm tác động của biến đổi, làm giảm lãng phí xuống mức thấp nhất

93.

Chọn câu SAI:

a)

Quá trình hoạch định được thực hiện bắt đầu từ trên xuống hoặc từ dưới lên

b)

Hoạch định chiến lược thường bao quát một lĩnh vực rộng lớn hơn và có ít những chi tiết xác định hơn với những mục tiêu được nêu rõ

c)

Một tổ chức chỉ tồn tại và phát triển khi thích nghi với sự thay đổi

d)

Có tính hiện thực, đa phấn đấu thì phải đạt được là yêu cầu của hoạch định

94.

Quản trị bằng mục tiêu MBO là?

a)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên tự mình xác định mục tiêu

b)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên quản lí và thực hiện những mục tiêu của doanh nghiệp đề ra

c)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu và thực hiện mục tiêu đó

d)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu, tự mình quản lí và thực hiện các mục tiêu mà họ đề ra

95.

Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết?

a)

Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước

b)

Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp phải nỗ lực cao mới đạt được

d)

Trong khoảng thời gian 4 năm

96.

Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những gì?

a)

Thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động

b)

Cách bố trí công việc

c)

Năng suất lao động

d)

Kiếm được bao nhiêu tiền

97.

Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên những mặt nào?

a)

Tổ chức công nhân, tổ chức công việc

b)

Tổ chức nhân sự, tổ chức công việc, tổ chức lương bổng

c)

Tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự

d)

Tổ chức bộ máy, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự

98.

Hành vi tổ chức có chức năng:

a)

Chức năng giải thích

b)

Chức năng dự đoán

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

99.

Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức …………?

a)

Cấu trúc phức tạp

b)

Cấu trúc đơn giản

c)

Cấu trúc lưỡng hợp

d)

Cấu trúc đa điểm

100.

Công việc của tổ chức là?

a)

Tiến hành kiểm tra các hoạt động của nhân viên

b)

Thành lập các đơn vị cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức

c)

Quyết định lương cho nhân viên

d)

Tất cả các ý trên đều sai

101.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?

a)

Mô hình hữu cơ

b)

Mô hình vô cơ

c)

Mô hình cơ giới

d)

Mô hình tổng hợp

102.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh - nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?

a)

Mô hình hữu cơ

b)

Mô hình vô cơ

c)

Mô hình cơ giới

d)

Mô hình tổng hợp

103.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là gì?

a)

Nhóm chỉ huy

b)

Nhóm chính thức

c)

Nhóm chủ lực

d)

Nhóm phụ

104.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?

a)

Xung đột

b)

Chiến tranh

c)

Hòa bình

d)

Tất cả các ý trên đều sai

105.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế kĩ thuật

b)

Thiết kế công việc và công nghệ

c)

Thiết kế kĩ năng

106.

Hành vi tổ chức nhằm đến làm thế nào để:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên

d)

Tất cả đều đúng.

107.

Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

108.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:

a)

Hành vi con người trong tổ chức.

b)

Hành vi hoạt động của con người.

c)

Hành vi thiết kế

d)

Tất cả đều đúng.

109.

Mục tiêu của chức năng tổ chức:

a)

Khai thác tối đa năng suất của máy móc.

b)

Tạo môi trường nội bộ thuận lợi cho mỗi cá nhân, bộ phận phát huy được năng lực và nhiệt tình, đóng góp tốt nhất vào việc hoàn thành mục tiêu chung.

c)

Tổ chức phải thích nghi, đáp ứng được với những biến động của bên ngoài.

d)

Tất cả các ý trên đều sai

110.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì?

a)

Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên và chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó mà thôi.

b)

Bộ máy tổ chức được xây dựng khi chúng ta có mục tiêu, nhiệm vụ cho tổ chức đó.

c)

Bộ máy phải có kết quả hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.

d)

Các bộ phận xây dựng phải cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm; đồng thời phải cân đối khối lượng công việc giữa các bộ phận

111.

Vai trò của tổ chức:

a)

Cơ chế quản trị vận hành thông suốt đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

b)

Làm tốt chức năng tổ chức, tạo điều kiện sử dụng hiệu quả nhất nguồn nhân lực và các nguồn lực khác của tổ chức.

c)

Tổ chức bộ máy hợp lý tạo môi trường làm việc thuận lợi để người lao động phát huy tốt năng lực.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

112.

Công việc của tổ chức là ………………… các ………………… cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức.

a)

thống kê – tổ chức

b)

hoạch định – kế hoạch

c)

thành lập – đơn vị

d)

kiểm soát – nhân viên

113.

Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên ………… mặt:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

…………….. là tiến trình phân chia tổ chức thành các cấp, các bộ phận; xác định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và mối quan hệ giữa các cấp, các bộ phận đó.

a)

Môi trường

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Thống kê

115.

…………………. là số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có thể điều khiển hiệu quả.

a)

Tổ chức

b)

Quản trị

c)

Tầm hạn quản trị

d)

Ủy quyền

116.

……………….. là tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên môn hóa, được giao những nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn nhất định và bố trí theo từng cấp nhằm thực hiện các chức năng quản trị doanh nghiệp.

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Quản trị

d)

Tổ chức

117.

Mô hình cơ cấu tổ chức quản trị:

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Bình thường

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

118.

Ưu điểm của: tránh hiện tượng người thừa hành thi hành nhiều mệnh lệnh khác nhau từ nhiều người phụ trách cấp trên khác nhau, thậm chí có những mệnh lệnh trái ngược nhau và phù hợp với chế độ một thủ trưởng, tăng cường trách nhiệm cá nhân là của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình vĩ mô

b)

Mô hình vi mô

c)

Mô hình CC trực tuyến

d)

Mô hình trực tuyến

119.

Ưu điểm của: thu hút các chuyên gia vào công tác lãnh đạo, giải quyết các vấn đề chuyên môn tốt hơn và giảm bớt gánh nặng cho cán bộ chỉ huy chung của doanh nghiệp là của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình CC chức năng

b)

Mô hình CC trực tuyến

c)

Mô hình trực tuyến

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

120.

Tiến trình xây dựng cơ cấu tổ chức gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6