wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Quản Trị Ẩm Thực

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh dịch vụ ăn uống là các hoạt động quản trị các những yếu tố nào, ngoại trừ?

a)

Yếu tố đầu vào

b)

Tổ chức các yếu tố

c)

Phối hợp các yếu tố

d)

Thu thập yếu tố đầu ra

2.

Đặc điểm nào là của kinh doanh ăn uống, ngoại trừ?

a)

Thị trường khách phong phú

b)

Hoạt động kỹ thuật đặc trưng

c)

Nhiều hình thức kinh doanh

d)

Sử dụng ít nhân lực tác nghiệp

3.

Xu hướng nào là của kinh doanh ăn uống, ngoại trừ?

a)

Phát triển theo dạng chuỗi

b)

Nhượng quyền thương hiệu

c)

Ít đa dạng hóa

d)

Cá biệt, chuyên biệt hóa

4.

Chức năng nào không phải là của bộ phận thực phẩm đồ uống?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Lưu thông

c)

Tổ chức phục vụ ăn uống

d)

Sản xuất phi vật chất

5.

Nhiệm vụ nào không phải là của bộ phận thực phẩm đồ uống?

a)

Tổ chức tốt hoạt động sản xuất sản phẩm ăn uống đáp ứng yêu cầu

b)

Xây dựng, điều chỉnh, hoàn thiện hệ thống thực đơn đáp ứng nhu cầu thị trường và kế hoạch phát triển chung

c)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu thực phẩm-hàng hóa, nhiên liệu và trang thiết bị, dụng cụ cho sản xuất

d)

Gián tiếp bán dịch vụ ăn uống cho thực khách

6.

Nhiệm vụ nào không phải là của bộ phận thực phẩm đồ uống?

a)

Tổ chức tốt hoạt động sản xuất sản phẩm ăn uống đáp ứng yêu cầu

b)

Quản lý lao động và tài sản của khách sạn

c)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu thực phẩm-hàng hóa, nhiên liệu và trang thiết bị, dụng cụ cho sản xuất

d)

Tổ chức phục vụ ăn uống đúng giờ, kịp thời, chính xác, đúng nguyên tắc, thao tác và quy trình

7.

F&B là gì?

a)

Là bộ phận phụ trách cung ứng thức ăn và đồ uống cho thực khách và nhân viên của khách sạn.

b)

Là các hoạt động quản trị các yếu tố đầu vào, tổ chức, phối hợp

8.

F&B là gì?

a)

Là bộ phận phụ trách cung ứng thức ăn và đồ uống cho thực khách và nhân viên của khách sạn.

b)

Là các hoạt động quản trị các yếu tố đầu vào, tổ chức, phối hợp các yếu tố đó nhằm chuyển hóa thành các kết quả ở đầu ra và các hoạt động khác có liên quan, nhằm cung ứng DVAU cho khách hàng để thu lợi ích.

c)

Là quá trình tạo lập và vận hành bộ phận TP&ĐU, nhằm tối đa hóa hiệu quả gắn với mục tiêu hoạt động.

d)

Là bao gồm chuỗi các hoạt động quản trị: hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

9.

Quản trị F&B là gì?

a)

Là bộ phận phụ trách cung ứng thức ăn và đồ uống cho thực khách và nhân viên của khách sạn.

b)

Là các hoạt động quản trị các yếu tố đầu vào, tổ chức, phối hợp các yếu tố đó nhằm chuyển hóa thành các kết quả ở đầu ra và các hoạt động khác có liên quan, nhằm cung ứng DVAU cho khách hàng để thu lợi ích.

c)

Là quá trình tạo lập và vận hành bộ phận TP&ĐU, nhằm tối đa hóa hiệu quả gắn với mục tiêu hoạt động.

d)

Không bao gồm chuỗi các hoạt động quản trị: hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

10.

Nội dung quản trị thực phẩm đồ uống không bao gồm?

a)

Quản trị chế biến món ăn và pha chế đồ uống

b)

Kế hoạch thực đơn

c)

Quản trị phục vụ ăn uống

d)

Quản trị tài chính

11.

Quá trình quản trị F&B theo chuỗi thứ tự như thế nào?

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.

b)

Tổ chức, Hoạch định, lãnh đạo và kiểm tra.

c)

Lãnh đạo, Tổ chức, Hoạch định, Kiểm tra.

d)

Lãnh đạo, Tổ chức, Kiểm tra, Hoạch định.

12.

Nhiệm vụ của nhân viên nhà hàng là tạo ra một môi trường, khung cảnh, điều kiện đặc biệt sao cho khách đến nhà hàng ăn uống sẽ có cảm giác, vui vẻ, thoái mái nhất. Là công việc thuộc giai đoạn nào trong quy trình phục vụ ăn uống trực tiếp tại nhà hàng ?

a)

Phục vụ khách trực tiếp

b)

Đón tiếp và mời khách định vị

c)

Thanh toán, tiễn khách và thu dọn

d)

Chuẩn bị phòng ăn và bày bàn ăn

13.

Nào trong quy trình phục vụ ăn uống trực tiếp tại nhà hàng ?

a)

Phục vụ khách trực tiếp

b)

Đón tiếp và mời khách định vị

c)

Thanh toán, tiễn khách và thu dọn

d)

Chuẩn bị phòng ăn và bày bàn ăn

14.

"Quản trị nguồn nhân lực khách sạn phải luôn hướng đến sự hoàn thiện, phải đổi mới và thích ứng với hoàn cảnh mới". Là thể hiện nguyên tắc nào trong công tác quản trị nguồn nhân lực khách sạn?

a)

Nguyên tắc thống nhất

b)

Nguyên tắc uỷ quyền

c)

Nguyên tắc đào thải

d)

Nguyên tắc đảm bảo về tính thang bậc

15.

Giám đốc bộ phận phụ trách nhân lực, sẽ chịu trách nhiệm chỉ đạo trực tiếp của:

a)

Chủ tịch hội đồng quản trị

b)

Tổng giám đốc

c)

Giám đốc bộ phận tiền sảnh

d)

Chủ đầu tư

16.

Trong 4 yếu tố cấu thành sản phẩm khách sạn. Yếu tố nào rất khó để có thể đánh giá được chính xác do những nguyên nhân khách quan?

a)

Phương tiện thực hiện

b)

Hàng hoá bán kèm

c)

Dịch vụ hiện

d)

Dịch vụ ẩn

17.

Do đặc điểm của sản phẩm kinh doanh khách sạn là quá trình tạo ra và quá trình tiêu dùng diễn ra gần như trùng nhau về không gian và thời gian nên chất lượng dịch vụ chỉ:

a)

Được đánh giá chính xác qua sự cảm nhận của người tiêu dùng trực tiếp sản phẩm

b)

Đòi hỏi tính nhất quán cao

c)

Rất khó đo lường và đánh giá được

d)

Phụ thuộc vào quá trình cung cấp dịch vụ của khách sạn

18.

Sự thống nhất cao và thông suốt trong nhận thức và hành động của tất cả các bộ phận, các thành viên trong khách sạn đòi hỏi chất lượng dịch vụ của khách sạn phải có:

a)

Tính chủ quan cao

b)

Tính chuyên môn hoá cao

c)

Tính nhất quán cao

d)

Tính chiến lược cao

19.

Nguyên tắc FIFO trong xuất - nhập nguyên vật liệu hàng hoá nhà hàng là:

a)

Nhập sau - xuất trước

b)

Nhập trước - xuất trước

c)

Nhập trước - xuất sau

d)

Nhập trước - sắp xếp

20.

Trong xây dựng thực đơn, các chuyên gia không cần quan tâm đến những yêu cầu cơ bản nào?

a)

Phù hợp với thói quen ăn uống và khẩu vị dân tộc

b)

Cho phép khách

21.

Trong xây dựng thực đơn, các chuyên gia không cần quan tâm đến những yêu cầu cơ bản nào?

a)

Phù hợp với thói quen ăn uống và khẩu vị dân tộc

b)

Cho phép khách có nhiều sự lựa chọn nhất

c)

Đảm bảo yêu cầu marketing của nhà hàng

d)

Đảm bảo phù hợp với độ tuổi của nhà quản lý

22.

Sau khi tiến hành Tổ chức lưu kho cất trữ hàng hoá, thì người quản lý nhà hàng cần phải tiến hành bước tiếp theo là gì trong quy trình tổ chức hoạt động kinh doanh ăn uống?

a)

Tổ chức mua hàng

b)

Tổ chức lưu kho cất trữ hàng hoá

c)

Tổ chức chế biến thức ăn

d)

Tổ chức phục vụ trực tiếp

23.

Thuật ngữ " Upselling" trong khách sạn được hiểu là thuyết phục khách để:

a)

Bán được loại buồng thấp hơn với mức giá thấp hơn so với loại buồng và mức giá mà khách đã thoả thuận khi đăng ký buồng

b)

Đặt thêm các loại dịch vụ khác ở khách sạn

c)

Bán được loại buồng tốt hơn với mức giá cao hơn so với loại buồng và mức giá mà khách đã thoả thuận khi đăng ký buồng

d)

Bán thêm các loại buồng khác cho bạn đi cùng với khách

24.

Đâu là đáp án sai về đặc điểm chất lượng dịch vụ khách sạn?

a)

Khó đo lường và đánh giá

b)

Chỉ được đánh giá chính xác qua sự cảm nhận của người tiêu dùng trực tiếp sản phẩm của khách sạn

c)

Không đòi hỏi tính nhất quán

d)

Phụ thuộc vào quá trình cung cấp dịch vụ của khách sạn

25.

Đâu là đáp án đúng về đặc điểm chất lượng dịch vụ khách sạn:

a)

Dễ đo lường và đánh giá

b)

Chỉ được đánh giá chính xác qua sự cảm nhận của người tiêu dùng trực tiếp sản phẩm của khách sạn

c)

Không đòi hỏi tính nhất quán

d)

Không phụ thuộc vào quá trình cung cấp dịch vụ của khách sạn

26.

Sự nhất quán cao và thông suốt trong nhận thức và hành động của tất cả các bộ phận tất cả các thành viên của khách sạn, sự đồng bộ trước sau như một. Là đặc điểm nào của chất lượng dịch vụ trong khách sạn?

a)

Khó đo lường và đánh giá

b)

Chỉ được đánh giá chính xác qua sự cảm nhận của người tiêu dùng trực tiếp sản phẩm của khách sạn

27.

Là đặc điểm nào của chất lượng dịch vụ trong khách sạn?

a)

Khó đo lường và đánh giá

b)

Chỉ được đánh giá chính xác qua sự cảm nhận của người tiêu dùng trực tiếp sản phẩm của khách sạn

c)

Đòi hỏi tính nhất quán

d)

Phụ thuộc vào quá trình cung cấp dịch vụ của khách sạn

28.

Chất lượng dịch vụ khách sạn chỉ được đánh giá chính xác qua sự cảm nhận của người tiêu dùng trực tiếp sản phẩm của khách sạn. Là do:

a)

Chất lượng dịch vụ khách sạn phụ thuộc vào sự cảm nhận của người tiêu dùng trực tiếp sản phẩm

b)

Người lãnh đạo trực tiếp đưa ra các tiêu chí về chất lượng dịch vụ

c)

Do sự thống nhất cao và thông suốt trong nhận thức và hành động của tất cả các bộ phận

d)

Chất lượng dịch vụ mang tính cao cấp và đồng bộ

29.

Đâu là phát biểu sai về ý nghĩa của việc nâng cao chất lượng dịch vụ khách sạn?

a)

Giúp gia tăng lợi nhuận cho khách sạn

b)

Tăng khả năng cạnh tranh và tăng giá bán trên thị trường

c)

Giảm thiểu các chi phí kinh doanh cho doanh nghiệp

d)

Tăng xử lý phàn nàn cho khách

30.

Trong ngành kinh doanh khách sạn, thì kỹ năng làm việc nào sau đây của người lao động là quan trọng nhất:

a)

Kỹ năng diễn thuyết

b)

Kỹ năng tư duy sáng tạo

c)

Kỹ năng làm việc nhóm

d)

Kỹ năng phản biện

31.

Đâu không là yếu tố bên trong ảnh hưởng tới chất lượng dịch vụ của khách sạn?

a)

Quy trình phục vụ

b)

Yếu tố con người

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Yếu tố nguyên vật liệu

32.

Ai là người thực hiện việc phân tích doanh thu của toàn khách sạn?

a)

Trưởng các bộ phận

b)

Tổng giám đốc

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Toàn bộ nhân viên khách sạn

33.

Để nâng cao hiệu quả kinh doanh, khách sạn cần đầu tư trọng tâm vào:

a)

Vị trí toạ lạc của khách sạn và quy trình phục vụ

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và nguồn nguyên liệu

c)

Quy trình kỹ thuật và tìm hiểu đối thủ cạnh tranh

d)
34.

doanh, khách sạn cần đầu tư trọng tâm vào:

a)

Vị trí toạ lạc của khách sạn và quy trình phục vụ

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và nguồn nguyên liệu

c)

Quy trình kỹ thuật và tìm hiểu đối thủ cạnh tranh

d)

Trình độ nguồn nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật

35.

Trong các khách sạn lớn, hoạt động kinh doanh nào chiếm doanh thu cao nhất?

a)

Kinh doanh lưu trú

b)

Kinh doanh ăn uống

c)

Kinh doanh dịch vụ bổ sung

d)

Kinh doanh giải trí

36.

"Nhà hàng không chỉ phục vụ các ngày trong tuần, lễ tết, mà cả 24giờ/ngày, bất kể lúc nào có khách nhà hàng cũng phải phục vụ" là thể hiện đặc điểm nào của hoạt động kinh doanh ăn uống trong khách sạn?

a)

Tính chất phục vụ liên tục của nhà hàng

b)

Tính tổng hợp và phức tạp trong quá trình phục vụ khách

c)

Lực lượng lao động trong kinh doanh ăn uống rất lớn

d)

Đòi hỏi tính hiếu khách và vệ sinh an toàn thực phẩm

37.

"Phải có sự phối hợp chặt chẽ và đồng bộ giữa những nhân viên bộ phận bàn, bếp, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn và thức uống" là thể hiện đặc điểm nào của hoạt động kinh doanh ăn uống trong khách sạn?

a)

Tính chất phục vụ liên tục của nhà hàng

b)

Tính tổng hợp và phức tạp trong quá trình phục vụ khách

c)

Lực lượng lao động trong kinh doanh ăn uống rất lớn

d)

Đòi hỏi tính hiếu khách và vệ sinh an toàn thực phẩm

38.

"Có cùng tên gọi, cùng chủ sở hữu hoặc hoạt động dưới hợp đồng nhường quyền thương hiệu" được gọi là loại hình kinh doanh ăn uống nào sau đây?

a)

Chain Restaurant

b)

Drive - thru

c)

Public

d)

Bistro

39.

Thức ăn được chuẩn bị sẵn và phục vụ trong thời gian rất nhanh là đặc điểm của loại hình kinh doanh ăn uống nào sau đây?

a)

Chain Restaurant

b)

Drive - thru

c)

Public

d)

Fast Food Restaurant

40.

Thực hiện chức năng tham mưu, tuyển dụng, duy trì và đào tạo, phát triển nguồn nhân lực là nhiệm vụ của bộ phận?

a)

Sales & Marketing Dept

b)

Human Resource Dept

c)

Engineering Dept

d)

Housekeeping Dept

41.

Chức năng tham mưu, tuyển dụng, duy trì và đào tạo, phát triển nguồn nhân lực là nhiệm vụ của bộ phận?

a)

Sales & Marketing Dept

b)

Human Resource Dept

c)

Engineering Dept

d)

Housekeeping Dept

42.

Chức năng chính của bộ phận này là kinh doanh thức ăn, đồ uống và phục vụ nhu cầu ăn uống của du khách. Là nhiệm vụ của bộ phận nào sau đây:

a)

Sales & Marketing Dept

b)

Human Resource Dept

c)

Engineering Dept

d)

Food and Beverage Department

43.

Giai đoạn nào có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao chất lượng của sản phẩm thức ăn chế biến tại nhà hàng:

a)

Sơ chế

b)

Chế biến nóng

c)

Trang trí

d)

Phục vụ trực tiếp

44.

Khi khách tới Nhà hàng, nhân viên phục vụ phải:

a)

Phục vụ trực tiếp Welcome drink

b)

Đón tiếp và giúp khách định vị

c)

Chuẩn bị phòng ăn và bày bàn ăn

d)

Thanh toán và tiễn khách

45.

Trước khi tổ chức chế biến nóng món ăn, bộ phận bếp của nhà hàng phải thực hiện quy trình nào sau đây:

a)

Xuất nguyên liệu

b)

Sơ chế nguyên liệu

c)

Mua nguyên liệu

d)

Nhập nguyên liệu

46.

Gồm các món duy trì sự hưng phấn và làm giã rượu, đa phần các món này là ninh, tần, hấp, hầm…làm cho thực khách no đủ đó là đặc trưng của nhóm món ăn nào sau đây :

a)

Appertizers

b)

Main courses

c)

Desserts

d)

Pasta

47.

Đặc điểm của loại hình kinh doanh Bars, nightclubs and pubs?

a)

Thực đơn đa dạng các loại thức uống có cồn và thức uống pha chế, thức uống không cồn

b)

Mức chi trả của thực khách càng cao, chất lượng và độ phức tạp của sản phẩm và dịch vụ càng cao

c)

Thị trường khá hạn hẹp, phụ thuộc nhiều vào nhu cầu của thị trường

d)

Danh tiếng có thể được gắn liền với một bếp trưởng nổi tiếng

48.

Đặc điểm của loại hình nhà hàng Fine-dining?

a)

Quảng cáo trên tạp chí chất lượng, đánh giá của khách hàng trên diễn đàn, báo mạng và tạp chí, khuyến mãi kết hợp với công ty thẻ tín dụng

b)

Tỷ suất lợi nhuận bán thức uống cao chiếm 65-70%

c)

C

49.

Yêu cầu về nhân sự của loại hình kinh doanh Bars, nightclubs and pubs?

a)

Khối lượng kinh doanh cực kỳ cao, yêu cầu nhân viên có kỹ năng chuyên môn được huấn luyện chuyên nghiệp

b)

Yêu cầu tuyển đầu bếp gắt gao, đặc biệt là bếp trưởng là người có tay nghề, danh tiếng, kinh nghiệm

c)

Bếp trưởng thường là chủ sở hữu điều hành nhà hàng, phân chia bếp theo hệ thống parties

d)

Nhân viên phục vụ có nhiều kinh nghiệm và được đào tạo chuyên sâu về dịch vụ cấp cao cũng như kiến ​​thức về ẩm thực, rượu vang.

50.

Các quy chuẩn nào dưới đây thuộc quy chuẩn trong tiệc Fine dining?

a)

Ăn bằng mắt, thực đơn đồ uống tinh tế, thượng hạng

b)

Đầu bếp nào cũng được miễn nấu ăn ngon là được

c)

Phục vụ không quá khắt khe hay nhiều tiêu chuẩn trên bàn ăn

d)

Phong cách set up bàn ăn và món ăn đơn giản

51.

POS (Point Of Sale) là gì?

a)

Là thiết bị thanh toán thẻ, có chức năng đọc, xử lý các loại thẻ do ngân hàng và các tổ chức thẻ trong nước hoặc quốc tế phát hành.

b)

Là sự kết hợp linh hoạt giữa thiết bị đọc thẻ và ứng dụng được phát triển trên nền tảng di động IOS và Android

c)

Là hình thức thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng

d)

Là hình thức thanh toán bằng thẻ visa

52.

MPOS (Mobile Point Of Sale) là gì?

a)

Là thiết bị thanh toán thẻ, có chức năng đọc, xử lý các loại thẻ do ngân hàng và các tổ chức thẻ trong nước hoặc quốc tế phát hành.

b)

Là sự kết hợp linh hoạt giữa thiết bị đọc thẻ và ứng dụng được phát triển trên nền tảng di động IOS và Android

c)

Là hình thức thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng

d)

Là hình thức thanh toán bằng thẻ visa

53.

EPOS (Electronic Point of Sale) là gì?

a)

Là hệ thống tính tiền và thanh toán điện tử, gồm phần cứng như đầu đọc thẻ và thiết bị đầu cuối thanh toán, cùng với phần mềm xử lý thanh toán, theo dõi hàng tồn kho và thực hiện các chức năng bán lẻ thiết yếu khác.

b)

Là sự kết hợp linh hoạt giữa thiết bị đọc thẻ và ứng dụng được phát triển trên nền tảng di động IOS và Android

c)

Là hình thức thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng

d)

Là thiết bị thanh toán thẻ, có chức năng đọc, xử lý các loại thẻ do ngân hàng và các tổ chức thẻ trong nước hoặc quốc tế phát hành.

54.

"Hình thức các cơ sở rất đa dạng gồm nhà hàng, quán cà phê, quầy bar, phục vụ tại phòng, phục vụ tiệc, nhà ăn cho nhân viên" đây thuộc loại lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

Nhà hàng trong khách sạn

b)

Căn tin

c)

Quán pub

d)

Fine dining

55.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vấn đề tài chính nhà hàng trong khách sạn?

a)

Chính sách tài chính và ẩm thực sẽ xác định thời gian hoạt động của các cơ sở khác nhau trong khách sạn

b)

Hình thức chi trả của khách cũng đa dạng hơn, nhất là sử dụng thẻ tín dụng

c)

Chi tiêu bình quân của khách cao hơn so với các cơ sở bên ngoài dẫn đến doanh thu cũng cao hơn

d)

Tỷ lệ lợi nhuận ròng cao vì tỷ lệ biến phí thấp và chi phí nhân sự đắt đỏ

56.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vấn đề marketing nhà hàng trong khách sạn?

a)

Thu hút giới trẻ với các sự kiện hấp dẫn như đêm nhạc sống, hoặc trình diễn

b)

Thu hút các phân khúc khách hàng khác nhau

c)

Chính sách marketing thay đổi thường xuyên để phù hợp với các thị trường khác nhau trong từng thời

57.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vấn đề nhân sự nhà hàng trong khách sạn?

a)

Khối lượng kinh doanh cực kỳ cao, yêu cầu nhân viên có kỹ năng chuyên môn được huấn luyện chuyên nghiệp

b)

Cơ cấu nhân sự phụ thuộc vào quy mô của cơ sở và mức độ dịch vụ cung cấp

c)

Cơ sở càng lớn thì cơ cấu càng được chuyên môn hoá thành các bộ phận cụ thể

d)

Chức năng và chuyên môn của nhân viên cũng phân hoá chi tiết hơn

58.

"Sản phẩm thường được đóng gói sẵn hoặc chuẩn bị món ngay lúc khách yêu cầu; Hình thức phục vụ tại quầy (counter service) hoặc tự phục vụ (self-service)" thuộc loại hình kinh doanh nào?

a)

Sandwich bars

b)

Fast food

c)

Take-away and home deliveries

d)

Tea house and coffee house

59.

"Thực đơn hạn chế, thường tập trung vào một món ăn (như burger, pizza, gà rán); Ít nhân sự, hình thức tự phục vụ" thuộc loại hình kinh doanh nào?

a)

Fast food

b)

Sandwich bars

c)

Take-away and home deliveries

d)

Tea house and coffee house

60.

"Sản phẩm được chuẩn bị sẵn sàng để phục vụ (nấu sẵn với số lượng lớn); Thường thấy ở trục đường lớp, trung tâm mua sắm, nơi có đông người qua lại" thuộc loại hình kinh doanh nào?

a)

Take-away and home deliveries

b)

Fast food

c)

Sandwich bars

d)

Tea house and coffee house

61.

"Phục vụ các loại thức uống đa dạng và thức ăn nhẹ; Kinh doanh theo dạng chuỗi, khách hàng lựa chọn thương hiệu, phân khúc thị trường đa dạng" thuộc loại hình kinh doanh nào?

a)

Tea house and coffee house

b)

Fast food

c)

Sandwich bars

d)

Take-away and home deliveries

62.

"rường đa dạng" thuộc loại hình kinh doanh nào?

a)

Tea house and coffee house

b)

Fast food

c)

Sandwich bars

d)

Take-away and home deliveries

63.

Hình thức kinh doanh nào dưới đây có chi phí nhân sự thấp?

a)

Fast food

b)

Nhà hàng trong khách sạn

c)

Quán trà và cà phê

d)

Quán bar

64.

"Loại hình kinh doanh xuất xứ từ Pháp, có phong cách bài trí sang trọng, thực đơn ở Brasserie cố định các món trong suốt thời gian phục vụ trong ngày, không gian phục vụ đa dạng trong nhà hoặc ngoài trời" đây là đặc điểm của?

a)

Brasserie

b)

Bistro

c)

Steak house

d)

Nhà hàng trong khách sạn

65.

"Được xây dựng ở trung tâm thành phố hoặc trong các khu mua sắm và thu hút giới trẻ; thực đơn gồm: bánh mì kẹp thịt, hải sản, steaks, pizza, mì ống và các món ăn châu Á" đây là đặc điểm của nhà hàng nào?

a)

Premium casual

b)

Brasserie

c)

Bistro

d)

Steak house

66.

"Đối tượng khách đa dạng, giá cả không quá đắt đỏ, không gian nhỏ ấm cúng, gần gũi trò chuyện, menu là các món phổ biến bao gồm salad, thịt quay, thịt xông khói và các món ăn kèm như khoai tây chiên và trứng ốp la". Đây là đặc điểm của loại hình kinh doanh nào?

a)

Bistro

b)

Fine dining

c)

Premium casual

d)

Steak house

67.

Michelin Guide là gì?

a)

Là một loạt sách hướng dẫn ẩm thực do công ty Michelin của Pháp đề xuất những nhà hàng, khách sạn xuất sắc và đẳng cấp.

b)

Là một giải thưởng của Pháp đề xuất những nhà hàng, khách sạn xuất sắc và đẳng cấp.

c)

Là một giấy chứng nhận quan trọng của công ty Michelin của Pháp đề xuất những nhà hàng, khách sạn xuất sắc và đẳng cấp.

d)

Là bí quyết ẩm thực được thu thập từ những nhà hàng, quán ăn xuất sắc và đẳng cấp nhất thế giới

68.

Michelin Guide được phân hạng mấy sao?

a)

3 sao

b)

4 sao

c)

5 sao

d)

6 sao

69.

Hai sao của Michelin, dành cho những nhà hàng nào dưới đây?

a)

Nhà hàng có ẩm thực xuất sắc, đáng để bạn ghé thăm

b)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằ

70.

ng mấy sao?

a)

3 sao

b)

4 sao

c)

5 sao

d)

6 sao

71.

Hai sao của Michelin, dành cho những nhà hàng nào dưới đây?

a)

Nhà hàng có ẩm thực xuất sắc, đáng để bạn ghé thăm

b)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung

c)

Nhà hàng có ẩm thực đặc biệt, xứng đáng với một hành trình riêng

d)

Nhà hàng sang trọng, đẳng cấp nhất thế giới đáng để thử

72.

Bố trí mặt bằng là?

a)

Là việc tổ chức, sắp xếp, định dạng về mặt không gian các phương tiện vật chất được sử dụng để sản xuất ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

Là tổ chức không gian các phương tiện vật chất được sử dụng để sản xuất ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)

là thiết kế các phương tiện vật chất được sử dụng để sản xuất ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ.

d)

Là sử dụng không gian các phương tiện vật chất để sản xuất ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ đáp ứng nhu cầu thị trường.

73.

Nguyên tắc nào không thuộc nguyên tắc bố trí mặt bằng của F&B?

a)

Bố trí đẹp, phá cách, năng động và sáng tạo

b)

Riêng rẽ

c)

Liên tục và một chiều

d)

Thuận tiện

74.

Yêu cầu nào không thuộc bố trí mặt bằng?

a)

An toàn cho người lao động và thiết bị.

b)

Phù hợp quy trình công nghệ, quy trình chế biến và phục vụ.

c)

Phù hợp với khối lượng sản phẩm, dịch vụ, số lượng khách.

d)

Không bắt buộc có sự liên kết với nhà kho, đường vận chuyển tiện và ngắn nhất.

75.

Yêu cầu nào không thuộc bố trí mặt bằng?

a)

An toàn cho người lao động và thiết bị.

b)

Phù hợp quy trình công nghệ, quy trình chế biến và phục vụ.

c)

Phù hợp với khối lượng sản phẩm, dịch vụ, số lượng khách.

d)

Không nhất thiết chú ý môi trường biến động

76.

Yêu cầu nào không cần có khi thiết kế, bố trí khu vực nhập hàng?

a)

Vị trí nên sắp xếp ở tầng trệt, tầng hầm, cửa nhập hàng riêng

b)

Cần kiểm tra, giám sát chặt chẽ

c)

Cần phân ra các loại kho lạnh, gia vị, dụng cụ, ....

d)
77.

khi thiết kế, bố trí khu vực nhập hàng?

a)

Vị trí nên sắp xếp ở tầng trệt, tầng hầm, cửa nhập hàng riêng

b)

Cần kiểm tra, giám sát chặt chẽ

c)

Cần phân ra các loại kho lạnh, gia vị, dụng cụ, ....

d)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

78.

Có mấy phương pháp bố trí mặt bằng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

79.

Phân loại đồ dùng, trang thiết bị theo giá trị gồm?

a)

Thiết bị lạnh, thiết bị cơ

b)

Thiết bị, công cụ phụ trợ

c)

Tài sản cố định và vật dụng rẻ tiền mau hỏng

d)

Dụng cụ thô sơ: dụng cụ cắt thái, chứa đựng, đun nấu

80.

Tài sản cố định có đặc điểm gì?

a)

Chủ yếu là thiết bị, vật dụng đắt tiền

b)

Có thời gian khấu hao < 1 năm

c)

Biến đổi nhanh về hình thái

d)

Biến đổi nhanh về chất lượng

81.

Vật dụng rẻ tiền, mau hỏng có đặc điểm gì?

a)

Chủ yếu là thiết bị, vật dụng đắt tiền

b)

Có thời gian khấu hao > 1 năm

c)

Biến đổi nhanh về hình thái, chất lượng

d)

Vật dụng đắt tiền, sử dụng lâu dài

82.

Phân loại đồ dùng, trang thiết bị theo tính năng gồm?

a)

Thiết bị lạnh, thiết bị cơ, công cụ phụ trợ

b)

Thiết bị nặng

c)

Tài sản cố định và vật dụng rẻ tiền mau hỏng

d)

Tài sản khấu hao

83.

Những yêu cầu nào về trang thiết bị, ngoại trừ?

a)

Thẩm mỹ

b)

Kinh tế

c)

Công dụng

d)

Vệ sinh

84.

Có mấy hình thức mua sắm trang thiết bị?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

85.

Đối với hình thức mời thầu cung cấp áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Số lượng và giá trị thiết bị lớn.

b)

Số lượng và giá trị thiết bị nhỏ

c)

Thiết bị, dụng cụ ít, giá trị không lớn.

d)

Khách sạn am hiểu về thiết bị, dụng cụ

86.

Đối với hình thức mua trực tiếp áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Số lượng thiết bị lớn.

b)

Khách sạn không am hiểu về thiết bị dụng cụ

c)

Giá trị thiết bị lớn.

d)

Thiết bị, dụng cụ ít, giá trị không lớn.

87.

Yêu cầu nào cần thiết khi Bảo dưỡng?

a)

Sử dụng đúng quy tắc, yêu cầu kỹ thuật

b)

Có kế hoạch bảo dưỡng phù hợp

c)

Số lượng, chủng loại khớp với sổ sách

d)

Lắp đặt, vận hành

88.

Yêu cầu nào cần thiết khi Bảo dưỡng?

a)

Sử dụng đúng quy tắc, yêu cầu kỹ thuật

b)

Có kế hoạch bảo dưỡng phù hợp

c)

Số lượng, chủng loại khớp với sổ sách

d)

Lắp đặt, vận hành và sử dụng đúng quy tắc, yêu cầu kỹ thuật

89.

Yêu cầu nào cần thiết khi kiểm kê?

a)

Sử dụng đúng quy tắc, yêu cầu kỹ thuật

b)

Có kế hoạch bảo dưỡng phù hợp

c)

Số lượng, chủng loại khớp với sổ sách

d)

Lắp đặt, vận hành và sử dụng đúng quy tắc, yêu cầu kỹ thuật

90.

Lập danh mục theo phân hạng đồ thanh lý cần chú ý điều gì, ngoại trừ?

a)

Loại không thể sử dụng, sửa chữa

b)

Loại vẫn sử dụng được nhưng lỗi thời

c)

Loại vẫn hoạt động tốt nhưng công suất và công dụng không còn phù hợp

d)

Tránh thất thoát, lãng phí và phù hợp với yêu cầu

91.

Yêu cầu nào dưới đây không phải là yêu cầu của thanh lý trang thiết bị, dụng cụ?

a)

Lập danh mục theo phân hạng rõ ràng

b)

Phân loại vẫn sử dụng được nhưng lỗi thời

c)

Có kế hoạch mua sắm, thay thế phù hợp

d)

Tránh thất thoát, lãng phí và phù hợp với yêu cầu

92.

Những lưu ý nào không phải là lưu ý khi mời thầu?

a)

Lập danh mục theo phân hạng rõ ràng

b)

Xây dựng kế hoạch mua sắm chặt chẽ

c)

Mời thầu rộng rãi

d)

Đấu thầu công khai, mịnh bạch

93.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của dụng cụ, trang thiết bị bộ phận F&B?

a)

Về số lượng, chủng loại đa dạng, phong phú.

b)

Quản lý tương đối phức tạp, dễ mất mát

c)

Dễ hư hỏng

d)

Quản lý khá dễ dàng

94.

Yêu cầu nào không phải là yêu cầu trong bố trí khu vực nhập hàng?

a)

Vị trí: tầng trệt, tầng hầm, cửa nhập hàng riêng

b)

Thực phẩm nhập buổi sáng, dụng cụ nhập buổi chiều

c)

Luôn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Không yêu cầu kiểm tra, giám sát chặt chẽ

95.

Khu vực bếp chế biến món ăn được chia làm các bếp riêng biệt như: bếp nóng, bếp bánh, bếp nguội, bếp Nhật,... Đây là nguyên tắc bố trí theo?

a)

Kiểu đảo

b)

Phân theo khối, vùng

96.

Khu vực bếp chế biến món ăn được chia làm các bếp riêng biệt như: bếp nóng, bếp bánh, bếp nguội, bếp Nhật,... Đây là nguyên tắc bố trí theo?

a)

Kiểu đảo

b)

Phân theo khối, vùng

c)

Dây chuyền

d)

Không nguyên tắc nào

97.

Trong bố trí bếp tại nhà hàng cần đảm bảo sự lưu thông một chiều của thực phẩm, tránh sự chồng chéo trong các khâu như nấu nướng, tiết kiệm tối đa thời gian, đồng thời tránh sự va chạm giữa các thực phẩm sống chín đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Đây là nguyên tắc?

a)

Kiểu đảo

b)

Phân theo khối, vùng

c)

Dây chuyền

d)

Bếp một chiều

98.

Bếp nóng là?

a)

Chế biến các món bánh (bánh ngọt, bánh mỳ, kem,…

b)

Chế biến các món nguội (salad, hoa quả, nước ép,…)

c)

Chế biến các món ăn đặc trưng (Nhật, Thái,…)

d)

Chế biến các món ăn nóng (chế biến nhiệt), bếp chính.

99.

Bếp nguội là?

a)

Chế biến các món bánh (bánh ngọt, bánh mỳ, kem,…

b)

Chế biến các món nguội (salad, hoa quả, nước ép,…)

c)

Chế biến các món ăn đặc trưng (Nhật, Thái,…)

d)

Chế biến các món ăn nóng (chế biến nhiệt), bếp chính.

100.

Bếp bánh là?

a)

Chế biến các món bánh (bánh ngọt, bánh mỳ, kem,…

b)

Chế biến các món nguội (salad, hoa quả, nước ép,…)

c)

Chế biến các món ăn đặc trưng (Nhật, Thái,…)

d)

Chế biến các món ăn phục vụ tiệc

101.

Bếp tiệc là?

a)

Chế biến các món bánh (bánh ngọt, bánh mỳ, kem,…

b)

Chế biến các món nguội (salad, hoa quả, nước ép,…)

c)

Chế biến các món ăn đặc trưng (Nhật, Thái,…)

d)

Chế biến các món ăn phục vụ tiệc

102.

Khu vực sơ chế được phân thành mấy khu vực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Khu vực kho được phân thành mấy khu vực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Phần bố trí bếp nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Tiếp nhận nguyên liệu => Sơ chế, rửa => Chế biến (tẩm, ướp) => Nấu nướng => Chia suất ăn, bao gói => Thu hồi

b)

Thu hồi => Tiếp nhận nguyên liệu => Sơ chế, rửa => Chế biến (tẩm, ướp) => Nấu nướng => Chia suất ăn, bao g

105.

Chậu rửa, giá kệ để đồ, thiết bị xử lý thái lát rau củ quả. Đây là những dụng cụ của khu vực nào dưới đây?

a)

Khu sơ chế

b)

Khu vực kho

c)

Khu vực bếp

d)

Khu vực nhập hàng

106.

Bếp xào, bếp nấu, bếp hầm, bếp hấp, bếp chiên nhúng, bếp nướng, bếp âu, bếp á, lò nướng, máy hút mùi…Đây là những dụng cụ của khu vực nào dưới đây?

a)

Khu sơ chế

b)

Khu vực kho

c)

Khu vực chế biến

d)

Khu vực nhập hàng

107.

Quầy hâm nóng thức ăn, xe đẩy thức ăn, chậu rửa, các giá inox, các bàn inox,… Đây là những dụng cụ của khu vực nào dưới đây?

a)

Khu sơ chế

b)

Khu vực kho

c)

Khu vực chế biến

d)

Khu vực chia soạn đồ ăn

108.

Xe thu hồi, bàn thu hồi có lỗ xả rác, các chậu rửa, các giá thang inox nhiều tầng, máy rửa bát, máy sấy bát đĩa, tủ sấy bát. Đây là những dụng cụ của khu vực nào dưới đây?

a)

Khu thu hồi

b)

Khu vực kho

c)

Khu vực chế biến

d)

Khu vực chia soạn đồ ăn

109.

Nguyên tắc bố trí khu chế biến bếp nhà hàng khách sạn, ngoại trừ?

a)

Lắp đặt một cách khoa học, chuyên nghiệp, rộng và thoải mái, không để khói làm ảnh hưởng và lan khắp nhà bếp, ảnh hưởng ra ngoài bàn ăn của các thực khách.

b)

Không gây mùi khó chịu, không gây tai nạn cho đầu bếp

c)

Không gây cháy nổ, đòi hỏi an toàn tuyệt đối, an toàn thực phẩm.

d)

Lắp đặt các giá nan inox và các chậu rửa thực phẩm logic liên kết với nhau

110.

Nguyên tắc bố trí khu vực kho, ngoại trừ?

4 lines
111.

Nguyên tắc bố trí khu vực kho, ngoại trừ?

a)

Rộng, được bố trí hợp lí, gọn gàng giúp việc tìm kiếm thực phẩm nhanh chóng và dễ dàng

b)

Có sự thông thoáng để thực phẩm không bị hư hỏng.

c)

Không gây cháy nổ, đòi hỏi an toàn tuyệt đối, an toàn thực phẩm.

d)

Kiểm tra và bảo trì thường xuyên, tránh tình trạng hư hỏng nhằm đảm bảo cho thực phẩm được bảo quản đạt chất lượng tốt nhất.

112.

Nguyên tắc bố trí khu vực sơ chế, ngoại trừ?

a)

Bố trí các giá để và chậu rửa vừa tầm với đầu bếp, chậu rửa nên dùng loại inox rộng và chia thành nhiều ngăn vừa sạch sẽ, dễ lau chùi, vừa tăng hiệu suất công việc

b)

Dao thớt các loại cũng nên để hoặc treo vừa tầm với của các phụ bếp để có thể dễ dàng lấy xuống ngay khi cần.

c)

Các giá để đồ cần thiết kế thành nhiều ngăn để có thể cất, đặt các dụng cụ như rổ rá, xoong nồi theo từng loại.

d)

Kiểm tra và bảo trì thường xuyên, tránh tình trạng hư hỏng nhằm đảm bảo cho thực phẩm được bảo quản đạt chất lượng tốt nhất.

113.

Nguyên tắc bố trí nào là của khu vực chế biến?

a)

Bố trí các giá để và chậu rửa vừa tầm với đầu bếp, chậu rửa nên dùng loại inox rộng và chia thành nhiều ngăn vừa sạch sẽ, dễ lau chùi, vừa tăng hiệu suất công việc

b)

Bố trí diện tích đủ rộng, thoáng để có thể phân chia từng khu chức năng, tránh ảnh hưởng đến chất lượng món ăn.

c)

Các giá để đồ cần thiết kế thành nhiều ngăn để có thể cất, đặt các dụng cụ như rổ rá, xoong nồi theo từng loại.

d)

Kiểm tra và bảo trì thường xuyên, tránh tình trạng hư hỏng nhằm đảm bảo cho thực phẩm được bảo quản đạt chất lượng tốt nhất.

114.

Các thiết bị bếp như lò nướng, bếp chiên, bếp nướng và các thiết bị nấu nướng cơ bản khác sẽ được bố trí tập trung tại vị trí trung tâm của khu bếp. Các khu còn lại sẽ được bố trí xung quanh, ở phạm vi tường theo một thứ tự nhất định để đảm bảo tính

4 lines
115.

g và các thiết bị nấu nướng cơ bản khác sẽ được bố trí tập trung tại vị trí trung tâm của khu bếp. Các khu còn lại sẽ được bố trí xung quanh, ở phạm vi tường theo một thứ tự nhất định để đảm bảo tính liên kết và dịch chuyển xoay vòng của thực phẩm, chén đĩa, vật dụng,…trong bếp. Đây là kiểu bố trí?

a)

Kiểu ốc đảo

b)

Kiểu phân khu

c)

Kiểu dây chuyền sản xuất

d)

Kiểu Châu Á

116.

Tiến hành phân chia các khu chức năng riêng biệt được đặt dọc theo tường theo một quy luật nhất định đảm bảo lưu thông tốt trong bếp. Đây là kiểu bố trí?

a)

Kiểu ốc đảo

b)

Kiểu phân khu

c)

Kiểu dây chuyền sản xuất

d)

Kiểu Châu Á

117.

các thiết bị bếp trong khu bếp được bố trí theo hàng dọc với khu sơ chế ở vị trí đầu tiên, tiếp theo là khu chế biến và cuối cùng là khu ra hàng. Đây là kiểu bố trí?

a)

Kiểu ốc đảo

b)

Kiểu phân khu

c)

Kiểu dây chuyền sản xuất

d)

Kiểu Châu Á

118.

Quy trình chế biến món ăn trong bếp nhà hàng gồm?

a)

Khu tiếp nhận nguyên liệu => Nhập kho nguyên liệu => Khu sơ chế => Kho nguyên liệu sau sơ chế => Khu bếp nấu chính => Khu phục vụ, ra thức ăn => Khu rửa chén, công cụ, dụng cụ.

b)

Nhập kho nguyên liệu => Khu sơ chế => Kho nguyên liệu sau sơ chế => Khu bếp nấu chính => Khu phục vụ, ra thức ăn => Khu rửa chén, công cụ, dụng cụ => Khu tiếp nhận nguyên liệu

c)

Khu tiếp nhận nguyên liệu => Nhập kho nguyên liệu => Khu sơ chế => Khu bếp nấu chính => Khu phục vụ, ra thức ăn => Khu rửa chén, công cụ, dụng cụ

d)

Khu tiếp nhận nguyên liệu => Khu sơ chế => Khu bếp nấu chính => Khu phục vụ, ra thức ăn => Khu rửa chén, công cụ, dụng cụ => Nhập kho nguyên liệu

119.

Khu này đòi hỏi những thiết bị bếp có những tính năng và yếu tố giữ nhi

4 lines