wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN PTTCDN 4

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 Thời gian luân chuyển hàng tồn kho tăng sẽ ảnh hưởng đến các chỉ tiêu nào?
a)
a. Tăng tồn kho bình quân
b)
b. Tăng chi phí sử dụng vốn
c)
c. Giảm ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
2.
Câu hỏi 2 Hệ số tài chính nào sau đây có tiêu chuẩn lớn hơn 1?
a)
a. Hệ số khả năng thanh toán lãi vay
b)
b. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời
c)
c. Hệ số khả năng trả nợ vay dài hạn đến hạn bằng tiền từ hoạt động kinh doanh
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
3.
Câu hỏi 3 Hệ số khả năng thanh toán nhanh lớn hơn 1 thì hệ số khả năng thanh toán hiện thời là bao nhiêu
a)
a. Nhỏ hơn 1
b)
b. Lớn hơn 1
c)
c. Tiến đến vô cực
d)
d. Thiếu thông tin để kết luận
4.
Câu hỏi 4 Hệ số khả năng thanh toán lãi vay không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây (I) Chính sách cổ tức; (II) Chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp; (III) Cơ cấu nguồn vốn; (IV) Khả năng sinh lời của tài sản
a)
a. (I) và (II)
b)
b. (I) và (III)
c)
c. (I), (III) và (IV)
d)
d. (II), (III) và (IV)
5.
Câu hỏi 5 Chỉ tiêu nào sau đây thể hiện sự thành công của công ty trong việc thực mục tiêu quản trị tài chính
a)
a. P/B
b)
b. P/E
c)
c. EPS
d)
d. ROE
6.
Câu hỏi 6 Yếu tố nào không cấu thành vốn lưu động khi tiếp cận lưu chuyển tiền tệ ròng hoạt động kinh
a)
a. Phải thu cổ tức
b)
b. Phải trả về cho vay ngắn hạn
c)
c. Các khoản tương đương tiền
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
7.
Câu hỏi 6 Tăng các khoản phải trả người bán sẽ tác động đến dòng tiền như thế nào?
a)
a. Giảm ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
b)
b. Tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
c)
c. Giảm ngân lưu ròng hoạt động tài trợ (tài chính)
d)
d. Tăng ngân lưu ròng hoạt động tài trợ (tài chính)
8.
Câu hỏi 7 Nhà đầu tư quan tâm đến khả năng đáp ứng các nghĩa vụ nợ ngắn hạn của công ty sẽ sử dụng chỉ tiêu nào?
a)
a. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời
b)
b. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
c)
c. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
d)
d. Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại
9.
Câu hỏi 8 Lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp có tác dụng gì?
a)
a. Tăng giá trị doanh nghiệp
b)
b. Cơ cấu lại nguồn vốn
c)
c. Tăng giá cổ phiếu
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
10.
Câu hỏi 9 Lãi (lỗ) phát sinh do đánh giá lại tài sản cố định khi góp vốn vào đơn vị khác ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền nào (I) Dòng tiền hoạt động kinh doanh; (II) Dòng tiền hoạt động đầu tư; (III) Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
a)
a. (II) hoặc (III)
b)
b. (I) hoặc (III)
c)
c. (II)
d)
d. Không ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền
11.
Câu 10 Trích bảng cân đối kế toán có thông tin liên quan thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hoãn lại như sau (ĐVT triệu đồng) Tài sản thuế TNDN hoãn lại đầu năm 950, cuối năm là 520; Không có thuế TNDN hoãn lại phải trả. Xác định mức ảnh hưởng của chi phí thuế TNDN hoãn lại đến tổng chi phí thuế TNDN.
a)
a. Không ảnh hưởng
b)
b. Tăng 430
c)
c. Giảm 430
d)
d. Không đủ thông tin để xác định
12.
Câu 11 Ngoài tác động của hiệu quả tiết kiệm chi phí hoạt động ròng và hiệu quả tiết kiệm vốn thì ROE còn chịu tác động bởi yếu tố nào?
a)
a. Không còn yếu tố nào khác
b)
b. Đòn bẩy hoạt động
c)
c. Đòn bẩy tài chính
d)
d. Đòn bẩy tổng hợp
13.
Câu 12 Nợ thuê tài chính phát sinh tăng trong kỳ được phản ánh vào dòng tiền nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
a)
a. Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b)
b. Dòng tiền hoạt động đầu tư
c)
c. Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
d)
d. Không phản ánh vào dòng tiền
14.
Câu 13 Nguyên nhân phổ biến khiến công ty bị mất cân đối trong cơ cấu tài chính (vốn lưu động ròng âm) là …
a)
a. Không chú trọng đến cơ cấu vốn trước khi huy động vốn
b)
b. Đầu tư tài sản dài hạn nhưng huy động nguồn tài trợ ngắn hạn
c)
c. Đầu tư tài sản dài hạn nhưng không sử dụng nguồn vốn dài hạn tương ứng
d)
d. Nguyên nhân khác
15.
Câu 14 Công ty có khoản đầu tư vào công ty con, khoản đầu tư có đặc điểm gì?
a)
a. Công ty nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết của đơn vị nhận đầu tư
b)
b. Công ty có quyền chi phối các chính sách tài chính của đơn vị nhận đầu tư
c)
c. Công ty có quyền chi phối hoạt động của đơn vị nhận đầu tư
d)
d. Câu a, b, c đều đúng
16.
Câu 15 Công thức nào thể hiện mối quan hệ nhân quả giữa các nhân tố với chỉ tiêu vốn lưu động ròng?
a)
a. Vốn lưu động ròng = Nguồn vốn dài hạn – Tài sản dài hạn
b)
b. Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
c)
c. Vốn lưu động ròng = Vốn lưu động – Nợ vay ngắn hạn
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
17.
Câu 16 EAT, EBT và EBIT đều chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a)
a. Chi phí thuế TNDN
b)
b. Chi phí lãi vay
c)
c. Chi phí khấu hao
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
18.
Câu 17 Yếu tố nào sau đây không thuộc ngân lưu ròng hoạt động đầu tư?
a)
a. Tiền lãi đầu tư trái phiếu
b)
b. Tiền lãi được chia của hoạt động liên doanh
c)
c. Tiền lãi trả cho chủ nợ
d)
d. Tiền lãi vốn từ đầu tư cổ phiếu
19.
Câu 18 Tình trạng thừa vốn của công ty có thể được nhận diện thông qua chỉ tiêu nào sau đây?
a)
a. Thặng dư vốn cổ phần
b)
b. Ngân lưu ròng trong kỳ
c)
c. Tỷ trọng tài sản ngắn hạn khác và tài sản dài hạn khác trong tổng tài sản
d)
d. Tỷ trọng tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn trong tổng tài sản
20.
Câu 19 Trường hợp nào sau đây sẽ có ảnh hưởng đến lợi nhuận trước thuế trong kỳ?
a)
a. Chênh lệch giá khi bán cổ phiếu quỹ
b)
b. Chênh lệch giá khi bán cổ phiếu đầu tư
c)
c. Chênh lệch giá khi phát hành cổ phiếu
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
21.
Câu hỏi 20 Rủi ro thanh toán trong năm tăng lên trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Vốn chủ sở hữu tăng
b)
b. Tài sản ngắn hạn tăng
c)
c. Nợ dài hạn tăng
d)
d. Nợ ngắn hạn tăng
22.
Câu 1 Đối với tiền lãi phải thu từ những khoản cho vay đã quá hạn cần phải lập dự phòng, chỉ tiêu nào trên báo cáo kết quả kinh doanh sẽ biến động?
a)
a. Tăng doanh thu bán hàng
b)
b. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
c)
c. Tăng thu nhập khác
d)
d. Không ghi nhận doanh thu
23.
Câu hỏi 2 Trích bảng cân đối kế toán có thông tin liên quan thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hoãn lại như sau (ĐVT triệu đồng) Thuế TNDN hoãn lại phải trả đầu năm là 840, cuối năm là 400; Không có tài sản thuế TNDN hoãn lại. Xác định mức ảnh hưởng của chi phí thuế TNDN hoãn lại đến tổng chi phí thuế TNDN.
a)
a. Không ảnh hưởng
b)
b. Tăng 440
c)
c. Giảm 440
d)
d. Không đủ thông tin để xác định
24.
Câu hỏi 3 Tiền cuối kỳ bằng tiền đầu kỳ cộng lưu chuyển tiền tệ ròng trong kỳ và ...
a)
a. Cộng lợi nhuận sau thuế
b)
b. Cộng điều chỉnh tăng (giảm) tiền do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ
c)
c. Trừ lợi nhuận chia cho chủ sở hữu
d)
d. Trừ khoản trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi
25.
Câu hỏi 4 Khi dự đoán rằng công ty sẽ phá sản, nhà đầu tư quan tâm nhất đến chỉ tiêu nào sau đây?
a)
a. ROA
b)
b. ROE
c)
c. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
d)
d. Vòng quay tổng tài sản
26.
Câu hỏi 6 Chỉ tiêu nào sau đây chịu ảnh hưởng bởi chi phí lãi vay?
a)
a. Lưu chuyển tiền tệ ròng hoạt động kinh doanh
b)
b. Vốn lưu động ròng
c)
c. Suất sinh lời trên tài sản
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
27.
Câu hỏi 7 Chênh lệch khấu hao lũy kế cuối kỳ với khấu hao lũy kế đầu kỳ khác biệt với chi phí khấu hao trong kỳ có thể là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
a. Thanh lý tài sản cố định đã qua sử dụng
b)
b. Thanh lý tài sản cố định chưa sử dụng
c)
c. Cả a và b đều đúng
d)
d. Không có khác biệt nào xảy ra như đề bài đề cập
28.
Câu hỏi 8 Doanh nghiệp phải lập báo cáo tài chính theo quy định không đáp ứng giả định hoạt động liên tục trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường trên 12 tháng
b)
b. Dự kiến chấm dứt hoạt động trong vòng không quá 12 tháng
c)
c. Chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
29.
Câu hỏi 9 Mô hình Dupont có thể sử dụng cho phân tích hệ số tài chính nào sau đây?
a)
a. ROS
b)
b. ROA
c)
c. ROE
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
30.
Câu 10 Chi phí lãi vay là yếu tố cấu thành chỉ tiêu lợi nhuận (LN) nào?
a)
a. LN hoạt động kinh doanh chính
b)
b. LN hoạt động tài chính trước lãi vay
c)
c. LN hoạt động tài chính sau lãi vay
d)
d. LN khác
31.
Câu 11 Nếu khấu hao TSCĐ tính thuế trong kỳ là D, thuế suất thuế TNDN là t thì ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh sẽ biến động như thế nào?
a)
a. Tăng D*(1+t)
b)
b. Tăng D
c)
c. Tăng D*(1-t)
d)
d. Tăng D*t
32.
Câu 12 Công ty đề nghị ngân hàng cho vay bổ sung nhu cầu vốn lưu động, ngân hàng sẽ quan tâm đến dòng tiền nào để xác định nhu cầu vay của công ty (I) Dòng tiền hoạt động kinh doanh; (II) Dòng tiền hoạt động đầu tư; (III) Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
a)
a. (I)
b)
b. (I) hoặc (III)
c)
c. (II)
d)
d. (II) hoặc (III)
33.
Câu 13 Yếu tố nào biến động có thể làm biến động nợ vay ngắn hạn?
a)
a. Tài sản ngắn hạn
b)
b. Các khoản phải trả ngắn hạn
c)
c. Vốn lưu động ròng
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
34.
Câu 14 Thế nào là khoản đầu tư vào công ty liên kết?
a)
a. Là khoản đầu tư mà công ty nắm quyền kiểm soát đối với đơn vị nhận đầu tư
b)
b. Là khoản đầu tư mà công ty có ảnh hưởng đáng kể đối với đơn vị nhận đầu tư
c)
c. Là khoản đầu tư mà công ty không có ảnh hưởng đáng kể đối với đơn vị nhận đầu tư
d)
d. Cả a, b, c đều sai
35.
Câu 15 Trích lập dự phòng phải thu khó đòi sẽ tác động nào sau đây
a)
a. Tăng chi phí khác
b)
b. Tăng chi phí bán hàng
c)
c. Tăng chi phí tài chính
d)
d. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
36.
Câu 16 Suất sinh lời trên tài sản (ROA) không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a)
a. Thời gian tồn kho
b)
b. Thời gian thu tiền bán hàng
c)
c. Thời gian trả tiền mua hàng
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
37.
Câu 17 Chu kỳ vốn lưu động (chu kỳ tiền) tăng trong trường hợp nào?
a)
a. Giảm thời gian thu tiền bán hàng
b)
b. Giảm thời gian luân chuyển tồn kho
c)
c. Giảm thời gian trả tiền mua hàng
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
38.
Câu 18 Nếu công ty là bên mua trái phiếu Chính phủ theo hợp đồng mua bán lại (Repo) thì lãi coupon nhận được từ trái phiếu sẽ làm thay đổi chỉ tiêu nào trên báo cáo tài chính?
a)
a. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
b)
b. Tăng thu nhập khác
c)
c. Tăng nợ phải trả
d)
d. Tăng vốn khác của chủ sở hữu
39.
Câu 19 Doanh nghiệp phát sinh nhu cầu sử dụng vốn khi nào?
a)
a. Đi vay ngân hàng
b)
b. Trích lập dự phòng đối với tài sản
c)
c. Chia lãi cho chủ sở hữu
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
40.
Câu hỏi 20 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp giảm trong trường hợp trích lập quỹ nào sau đây
a)
a. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
b)
b. Quỹ đầu tư phát triển
c)
c. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
41.
Câu 1 Yếu tố nào sau đây không liên quan đến chi phí khi tính kết quả kinh doanh?
a)
a. Phải trả người lao động
b)
b. Quỹ bình ổn giá
c)
c. Phải trả cổ tức
d)
d. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
42.
Câu hỏi 2 Công ty phát hành cổ phiếu và dùng toàn bộ tiền thu được mua tài sản cố định sẽ làm tỷ số nợ biến động như thế nào?
a)
a. Không biến động
b)
b. Giảm
c)
c. Tăng
d)
d. Không đủ thông tin để kết luận
43.
Câu hỏi 3 Tỷ suất lợi nhuận gộp tăng trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Giá vốn hàng bán giảm
b)
b. Doanh thu tăng
c)
c. Doanh thu tăng với tỷ lệ cao hơn tỷ lệ tăng của giá vốn hàng bán
d)
d. Giá bán tăng
44.
Câu hỏi 4 Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
a)
a. Tất cả doanh thu và chi phí phát sinh là căn cứ tính thuế thu nhập doanh nghiệp
b)
b. Vốn góp của chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán nhỏ hơn hoặc bằng vốn điều lệ
c)
c. Không phải mọi trường hợp gia tăng sử dụng nợ đều làm tăng ROE
d)
d. Trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi làm tăng nợ phải trả
45.
Câu hỏi 5 Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ sẽ tác động chi phí nào trên báo cáo kết quả kinh doanh?
a)
a. Giá vốn hàng bán
b)
b. Chi phí bán hàng
c)
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Không ảnh hưởng đến chi phí nào
46.
Câu hỏi 6 Chủ nợ thường xem xét cho vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu nào của công ty?
a)
a. Mua sắm tài sản cố định
b)
b. Tăng vốn lưu động trong kinh doanh
c)
c. Gia tăng đầu tư chứng khoán kinh doanh
d)
d. Chia lãi cho chủ sở hữu
47.
Câu hỏi 7 Yếu tố nào sau đây không phải là dòng tiền ra của công ty?
a)
a. Thuế thu nhập doanh nghiệp
b)
b. Lãi vay
c)
c. Khấu hao tài sản cố định
d)
d. Cả a, b, c đều sai
48.
Câu hỏi 8 Công ty có phải thu cổ tức phát sinh trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Được chia cổ tức bằng cổ phiếu
b)
b. Được chia cổ tức ít hơn so với mức sinh lời kỳ vọng
c)
c. Được chia cổ tức bằng tiền nhưng chưa nhận
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
49.
Câu hỏi 9 Ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh lớn hơn so với lợi nhuận sau thuế trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Tăng phải trả người lao động
b)
b. Trích lập dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
c)
c. Trích khấu hao bất động sản đầu tư
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
50.
Câu 10 Tác động trực tiếp của ROA đến ROE được đo lường bằng phương pháp nào?
a)
a. Phương pháp thay thế liên hoàn
b)
b. Phương pháp chỉ số
c)
c. Phương pháp số chênh lệch
d)
d. Phương pháp liên hệ cân đối
51.
Câu 11 Công ty quyết định chia cổ tức bằng tiền nhưng cổ đông chưa nhận sẽ làm thay đổi chỉ tiêu nào trên báo cáo tài chính?
a)
a. Không thay đổi chỉ tiêu nào
b)
b. Tăng vốn chủ sở hữu và tăng tiền
c)
c. Giảm vốn chủ sở hữu và tăng nợ vay ngắn hạn
d)
d. Giảm vốn chủ sở hữu và tăng các khoản phải trả
52.
Câu 12 Ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh bị giảm trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Thực hiện chia lãi cho chủ sở hữu
b)
b. Chi trả nợ vay dài hạn đến hạn
c)
c. Chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
53.
Câu 13 Chỉ tiêu thời gian trả tiền mua hàng tăng có ý nghĩa gì?
a)
a. Giúp công ty tiết kiệm vốn lưu động
b)
b. Giúp công ty tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh trong kỳ
c)
c. Giúp công ty giảm bớt tài trợ bằng cách vay nợ ngắn hạn
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
54.
Câu 14 Chiết khấu thương mại dành cho khách hàng được ghi nhận như thế nào trên báo cáo kết quả kinh doanh?
a)
a. Tăng chi phí bán hàng
b)
b. Tăng chi phí tài chính
c)
c. Tăng các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng
d)
d. Có thể a hoặc b tùy đối tượng khách hàng
55.
Câu 15 Cơ cấu nguồn vốn là nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây?
a)
a. Thu nhập trên một cổ phiếu (EPS)
b)
b. Tỷ suất lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính trên doanh thu
c)
c. Vòng quay tổng tài sản
d)
d. Cả a, b, c đều sai
56.
Câu 16 Chỉ tiêu nào được sử dụng để so sánh với lãi suất vay nhằm đánh giá công ty sử dụng nợ vay có hiệu quả hay không
a)
a. EPS
b)
b. ROI
c)
c. EBIT
d)
d. ROE
57.
Câu 17 Công ty thường quyết định khấu hao nhanh đối với tài sản cố định nhằm mục đích gì?
a)
a. Tăng lợi nhuận hoạt động
b)
b. Giảm tổng chi phí thuế TNDN
c)
c. Không bị lỗ khi thanh lý tài sản cố định
d)
d. Giảm hiện giá thuế TNDN phải nộp
58.
Câu 18 Theo quy định hiện hành, chi tiền mặt để gửi có kỳ hạn 1 tháng được tính vào dòng tiền nào?
a)
a. Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b)
b. Dòng tiền hoạt động đầu tư
c)
c. Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
d)
d. Không tính vào dòng tiền
59.
Câu 19 Chiết khấu thanh toán dành cho khách hàng phát sinh trong kỳ tác động đến kết quả kinh doanh như thế nào?
a)
a. Giảm doanh thu bán hàng
b)
b. Tăng chi phí bán hàng
c)
c. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Tăng chi phí tài chính
60.
Câu hỏi 20 Doanh nghiệp tách (split) cổ phiếu sẽ tác động đến EPS và ROE như thế nào?
a)
a. EPS tăng, ROE giảm
b)
b. EPS giảm, ROE tăng
c)
c. EPS giảm, ROE không đổi
d)
d. EPS tăng, ROE không đổi
61.
Câu 1 Trích lập dự phòng tổn thất tài sản nhằm mục đích gì?
a)
a. Giảm rủi ro tổn thất
b)
b. Để bù đắp tổn thất
c)
c. Phản ánh giá trị tài sản phù hợp
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
62.
Câu hỏi 2 Công ty có thể tăng vốn góp chủ sở hữu bằng cách nào?
a)
a. Mua cổ phiếu quỹ
b)
b. Bán cổ phiếu quỹ
c)
c. Chia cổ tức bằng cổ phiếu
d)
d. Cả b và c đều đúng
63.
Câu hỏi 3 Để đo lường mức tác động của thời gian tồn kho đến biến động vốn lưu động bình quân, anh (chị) có thể sử dụng phương pháp nào?
a)
a. Phương pháp thay thế liên hoàn
b)
b. Phương pháp chỉ số
c)
c. Phương pháp số chênh lệch
d)
d. Câu a, b, c đều đúng
64.
Câu hỏi 4 Thuế thu nhập doanh nghiệp không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào?
a)
a. Tỷ lệ hoàn vốn (ROI)
b)
b. Suất sinh lời trên tài sản (ROA)
c)
c. Suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE)
d)
d. Cả a, b, c
65.
Câu hỏi 5 Khi công ty trích khấu hao tài sản cố định sẽ tác động đến các chỉ tiêu nào sau đây
a)
a. Giảm giá trị còn lại của tài sản cố định
b)
b. Giảm tổng tài sản
c)
c. Tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh bằng mức trích khấu hao
d)
d. Câu a, b, c đều đúng
66.
Câu hỏi 6 Khi doanh nghiệp vay dài hạn để đầu tư thêm tài sản cố định sẽ không ảnh hưởng đến các chỉ tiêu nào?
a)
a. Tổng tài sản
b)
b. Tài sản dài hạn
c)
c. Vốn lưu động ròng
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
67.
Câu hỏi 7So sánh năm nay với năm trước, tỷ suất lợi nhuận gộp trên doanh thu không đổi nhưng tỷ suất lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính trên doanh thu giảm. Những thông tin này cho biết điều gì?
a)
a. Doanh thu bán hàng tăng
b)
b. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính giảm
c)
c. Hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếp giảm
d)
d. Hiệu quả tiết kiệm chi phí gián tiếp giảm
68.
Câu hỏi 8 Trong điều kiện giá bán không thay đổi, nếu công ty gia tăng sản lượng tiêu thụ thì chỉ tiêu nào sau đây chắc chắn sẽ tăng?
a)
a. Lợi nhuận
b)
b. Ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
c)
c. Doanh thu
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
69.
Câu hỏi 9 Doanh thu thuần biến động và hiệu quả tiết kiệm chi phí không đổi thì chi phí hoạt động kinh doanh chính sẽ biến động như thế nào?
a)
a. Không biến động
b)
b. Biến động cùng tỷ lệ với biến động doanh thu thuần
c)
c. Biến động bằng mức biến động doanh thu thuần
d)
d. Thiếu thông tin để kết luận biến động chi phí hoạt động kinh doanh chính
70.
Câu 10 Công ty ưa thích lựa chọn nợ vay hơn vốn góp trực tiếp của chủ sở hữu, vì lý do nào sau đây?
a)
a. Nợ vay có chi phí thấp hơn
b)
a. Nợ vay có chi phí thấp hơn
c)
c. Lãi vay tạo ra khoản tiết kiệm thuế
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
71.
Câu 11 Lợi nhuận hoạt động tài chính sau lãi vay có thể tính bằng cách lấy lợi nhuận hoạt động tài chính trước lãi vay …
a)
a. Cộng chi phí lãi vay
b)
b. Trừ chi phí lãi vay
c)
c. Cộng chi phí lãi vay đã khấu trừ thuế
d)
d. Trừ chi phí lãi vay đã khấu trừ thuế
72.
Câu 12 Năm N, công ty F mua 1.000 cổ phiếu F làm cổ phiếu quỹ với giá 35.000 đồng/cổ phiếu, mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu. Tại ngày 31/12/N, giá thị trường của cổ phiếu F là 32.000 đồng/cổ phiếu, công ty F sẽ trích lập dự phòng cho số cổ phiếu này là bao nhiêu?
a)
a. 3.000.000 đồng
b)
b. 22.000.000 đồng
c)
c. 25.000.000 đồng
d)
d. Không trích lập dự phòng
73.
Câu 13 Thời gian luân chuyển tồn kho của công ty sẽ giảm trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Chuyển một phần hàng tồn kho sang tài sản dở dang dài hạn
b)
b. Trích lập dự phòng giảm giá tồn kho
c)
c. Đẩy nhanh tốc độ sản xuất sản phẩm nhằm giảm nguyên vật liệu tồn kho
d)
d. Tăng thành phẩm hàng hóa gửi bán thông qua hệ thống đại lý nhằm giảm thành phẩm hàng hóa tồn
74.
Câu 14 Nếu phát sinh nhu cầu đầu tư tài sản dài hạn thì công ty cần phải tài trợ cho nhu cầu này bằng nguồn nào?
a)
a. Tăng vay nợ dài hạn
b)
b. Tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu
c)
c. Tăng lợi nhuận giữ lại
d)
d. Chưa đủ thông tin để ra quyết định
75.
Câu 15 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh?
a)
a. Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư tài chính
b)
b. Lãi (lỗ) từ bán chứng khoán kinh doanh
c)
c. Lãi (lỗ) do thanh lý tài sản cố định
d)
d. Các khoản dự phòng
76.
Câu 16 Nếu chi phí trả trước đầu kỳ $30, phát sinh trong kỳ $100 và cuối kỳ $40 thì ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh trong kỳ giảm bao nhiêu liên quan chi phí trả trước?
a)
a. $110
b)
b. $100
c)
c. $90
d)
d. $10
77.
Câu 17 Trường hợp nào sau đây làm giảm chi phí tài chính trên báo cáo kết quả kinh doanh?
a)
a. Không có trường hợp nào làm giảm chi phí tài chính
b)
b. Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính
c)
c. Trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư
d)
d. Hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư
78.
Câu 18 Lãi (lỗ) phát sinh do đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền nào (I) Dòng tiền hoạt động kinh doanh; (II) Dòng tiền hoạt động đầu tư; (III) Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
a)
a. (I) hoặc (II)
b)
b. (I) hoặc (II) hoặc (III)
c)
c. (III)
d)
d. Không ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền
79.
Câu 19 Doanh thu bán hàng tăng (giảm) i% và giá bán tăng (giảm) ii% cho biết lượng bán tăng (giảm) bao nhiêu %?
a)
a. i% – ii%
b)
b. (1+i%)/(1+ii%)
c)
c. (1+i%)/(1+ii%) – 1
d)
d. i%*ii% – 1
80.
Câu hỏi 20 Nếu công ty có vốn lưu động nhỏ hơn 0 thì điều nào sau đây chắc chắn đúng?
a)
a. Nợ vay ngắn hạn bằng 0
b)
b. Nợ vay dài hạn đến hạn bằng 0
c)
c. Vốn lưu động ròng bằng 0
d)
d. Vốn lưu động ròng nhỏ hơn 0
81.
Câu 1 Đòn bẩy tài chính có tác động đến chỉ tiêu nào?
a)
a. EPS
b)
b. ROE
c)
c. ROCE
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
82.
Câu hỏi 2 Yếu tố nào không phải là tài sản của công ty
a)
a. Cổ phiếu quỹ
b)
b. Cổ phiếu đầu tư
c)
c. Trả trước tiền cho người bán
d)
d. Cả a, b, c đều sai
83.
Câu hỏi 3 Nguồn vốn bên trong đáp ứng cho các nhu cầu sử dụng vốn trong kỳ bao gồm thành phần nào sau đây
a)
a. Vốn góp của chủ sở hữu tăng do giữ lại lợi nhuận
b)
b. Vốn góp của chủ sở hữu tăng do phát hành cổ phiếu
c)
c. Nợ vay tăng do phát hành trái phiếu
d)
d. Câu a và b đều đúng
84.
Câu hỏi 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang thuộc khoản mục chi phí nào trên báo cáo kết quả kinh doanh?
a)
a. Giá vốn hàng bán
b)
b. Chi phí bán hàng
c)
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Không thuộc khoản mục chi phí nào trên báo cáo kết quả kinh doanh
85.
Câu hỏi 5 Vốn lưu động ròng tăng, nếu vốn lưu động không đổi thì nợ vay ngắn hạn sẽ biến động như thế nào?
a)
a. Tăng
b)
b. Giảm
c)
c. Không đổi
d)
d. Không có cơ sở kết luận
86.
Câu hỏi 6 Chi phí lãi vay tăng sẽ tác động ...
a)
a. Tăng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
b)
b. Tăng giá thành sản xuất
c)
c. Giảm dòng tiền hoạt động tài trợ (tài chính)
d)
d. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
87.
Câu hỏi 7 Hệ số khả năng thanh toán hiện thời là bao nhiêu sẽ cho biết cơ cấu tài chính bị mất cân đối?
a)
a. Lớn hơn 0
b)
b. Nhỏ hơn 0
c)
c. Lớn hơn 1
d)
d. Nhỏ hơn 1
88.
Câu hỏi 8 Tiền chi trả lãi phát sinh đối với khoản nợ thuê tài chính được ghi nhận như thế nào trên báo cáo tài chính?
a)
a. Tăng chi phí tài chính, Tăng dòng tiền chi của hoạt động tài chính (tài trợ)
b)
b. Tăng chi phí tài chính, Tăng dòng tiền chi của hoạt động kinh doanh
c)
c. Giảm chi phí tài chính, Giảm dòng tiền chi của hoạt động tài chính (tài trợ)
d)
d. Giảm chi phí tài chính, Giảm dòng tiền chi của hoạt động kinh doanh
89.
Câu hỏi 9 Yếu tố nào sau đây biến động không ảnh hưởng đến hệ số khả năng thanh toán nhanh của công ty?
a)
a. Tồn kho
b)
b. Chi phí trả trước ngắn hạn
c)
c. Thuế giá trị gia tăng chưa được khấu trừ
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
90.
Câu 10 Doanh nghiệp lựa chọn thời gian khấu hao cho mục đích báo cáo tài chính căn cứ vào đâu?
a)
a. Thời gian hữu ích ước tính của tài sản cố định
b)
b. Thời gian vay vốn để mua tài sản cố định
c)
c. Thời gian do Nhà nước quy định
d)
d. Không có căn cứ nào
91.
Câu 11 Tổng ngân lưu ròng trong kỳ trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ liên quan trực tiếp với biến động nào sau đây trên bảng cân đối kế toán?
a)
a. Tăng (giảm) các khoản phải thu
b)
b. Tăng (giảm) tồn kho
c)
c. Tăng (giảm) tiền và tương đương tiền
d)
d. Tăng (giảm) vốn chủ sở hữu
92.
Câu 12 Khoản mục nào ghi dương trên bảng cân đối kế toán?
a)
a. Dự phòng phải trả
b)
b. Dự phòng phải thu khó đòi
c)
c. Cổ phiếu quỹ
d)
d. Cả a, b, c đều sai
93.
Câu 14 Công ty rút tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn và nhập quỹ tiền mặt sẽ tác động đến dòng tiền như thế nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
a)
a. Tăng dòng tiền hoạt động kinh doanh và giảm dòng tiền hoạt động đầu tư
b)
b. Giảm dòng tiền hoạt động đầu tư và tăng dòng tiền hoạt động tài chính
c)
c. Tăng dòng tiền hoạt động kinh doanh và giảm dòng tiền hoạt động tài chính
d)
d. Không có dòng tiền biến động trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
94.
Câu 15 Chỉ tiêu nào sau đây trên báo cáo kết quả kinh doanh liên quan đến dòng tiền hoạt động đầu tư trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
a)
a. Khấu hao tài sản cố định
b)
b. Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư tài chính
c)
c. Lãi (lỗ) từ bán chứng khoán kinh doanh
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
95.
Câu 16 Kết quả so sánh giữa ROI, ROA và ROE nào luôn luôn đúng?
a)
a. ROI > ROA > ROE
b)
b. ROE > ROI > ROA
c)
c. ROE > ROA > ROI
d)
d. ROI ≥ ROA
96.
Câu 17 Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ sẽ làm tăng chi phí nào?
a)
a. Chi phí bán hàng
b)
b. Chi phí quản lý doanh nghiệp
c)
c. Chi phí thuế TNDN
d)
d. Không ảnh hưởng đến chi phí
97.
Câu 18 Doanh nghiệp có thể giảm nợ vay ngắn hạn trong trường hợp nào sau đây?
a)
a. Nhu cầu vốn lưu động giảm
b)
b. Tài sản dài hạn giảm
c)
c. Nguồn vốn dài hạn tăng
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
98.
Câu 19 Cơ sở để phân loại tài sản của doanh nghiệp thành tài sản ngắn hạn và dài hạn khi lập báo cáo tài chính là gì?
a)
a. Thời gian sử dụng tài sản
b)
b. Thời gian luân chuyển tài sản từ hình thái này sang hình thái khác
c)
c. Thời gian luân chuyển giá trị tài sản
d)
d. Thời gian luân chuyển giá trị của tài sản tính từ ngày lập báo cáo tài chính
99.
Câu hỏi 20 Để xác định lợi nhuận tính thuế từ lợi nhuận kế toán trước thuế, yếu tố nào sau đây được điều chỉnh cộng?
a)
a. Thu nhập cổ tức
b)
b. Chi phí nộp phạt do gây ô nhiễm môi trường
c)
c. Chênh lệch lớn hơn của chi phí khấu hao tính thuế so với tính kết quả kinh doanh
d)
d. Câu b và c đều đúng
100.
Câu 1 Tiếp cận NOCF theo phương pháp gián tiếp đi từ EAT sẽ ... đối với thu nhập cổ tức và ... đối với tăng (giảm) phải thu cổ tức. Nội dung thiếu trong dấu ba chấm (...) lần lượt là gì
a)
a. Không điều chỉnh / Điều chỉnh trừ
b)
b. Điều chỉnh trừ / Không điều chỉnh
c)
c. Điều chỉnh trừ / Điều chỉnh trừ
d)
d. Không điều chỉnh / Không điều chỉnh
101.
Câu hỏi 2 Yếu tố nào sau đây thuộc ngân lưu ròng hoạt động tài trợ (tài chính)?
a)
a. Tiền lãi trả cho các chủ nợ
b)
b. Tiền lãi chia cho các chủ sở hữu
c)
c. Tiền thu lãi cho vay
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
102.
Câu hỏi 3 Suất sinh lời trên tài sản (ROA) không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
a. Cơ cấu nguồn vốn
b)
b. Thuế thu nhập doanh nghiệp
c)
c. Tốc độ luân chuyển tồn kho
d)
d. Hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếp
103.
Câu hỏi 4Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn tốt khi …
a)
a. Các khoản phải thu chiếm tỷ trọng cao trong tài sản ngắn hạn
b)
b. Vòng quay các khoản phải thu cao
c)
c. Thời gian thu tiền bán hàng kéo dài
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
104.
Câu hỏi 5 Công ty có thể rơi vào tình trạng kiệt quệ tài chính (financial distress) liên quan đến sự tồn tại của yếu tố nào sau đây?
a)
a. Đòn bẩy hoạt động
b)
b. Đòn bẩy tài chính
c)
c. Đầu tư tài chính
d)
d. Khấu hao tài sản cố định
105.
Câu hỏi 6 Mức trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi cao hay thấp sẽ ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây?
a)
a. Lợi nhuận sau thuế
b)
b. Suất sinh lời trên tài sản
c)
c. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
106.
Câu hỏi 7 Chi phí sử dụng nợ bình quân có thể được tính bằng lãi suất vay ...
a)
a. Nhân với tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quân
b)
b. Chia cho tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quân
c)
c. Nhân với hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
d)
d. Chia cho hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
107.
Câu hỏi 8 Công ty phát hành thêm cổ phiếu từ nguồn quỹ đầu tư phát triển và thặng dư vốn cổ phần sẽ có tác động nào sau đây?
a)
a. Giảm tiền
b)
b. Tăng vốn chủ sở hữu
c)
c. Tăng vốn góp của chủ sở hữu
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
108.
Câu hỏi 9 Hiệu quả tiết kiệm vốn sẽ tác động đến các chỉ tiêu nào sau đây?
a)
a. ROI, ROA
b)
b. ROE, EPS
c)
c. ROI, ROA, ROE
d)
d. ROI, ROA, ROE, EPS
109.
Câu 10 Chi phí vốn trung bình có trọng số (WACC) có thể được chọn làm tiêu chuẩn đánh giá chỉ tiêu
a)
a. EPS
b)
b. ROS
c)
c. ROA
d)
d. ROE
110.
Câu 11 Một công ty thực hiện phát hành cổ phiếu, sau đó sử dụng một nửa số tiền thu được để mua tài sản cố định và một nửa còn lại dùng để mua hàng hóa kinh doanh; nếu các yếu tố khác không đổi thì quyết định này ảnh hưởng như thế nào đến vốn lưu động (VLĐ) và vốn lưu động ròng (VLĐR)?
a)
a. VLĐ tăng, VLĐR tăng
b)
b. VLĐ giảm, VLĐR giảm
c)
c. VLĐ giảm, VLĐR tăng
d)
d. VLĐ tăng, VLĐR giảm
111.
Câu 12 Nguồn tài trợ cho tài sản ngắn hạn cần có những thành phần nào?
a)
a. Nguồn vốn ngắn hạn
b)
b. Nguồn vốn dài hạn
c)
c. Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn
d)
d. Nợ vay ngắn hạn
112.
Câu 13 Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc nhóm chỉ tiêu thị trường?
a)
a. EPS
b)
b. MVA
c)
c. Tobin’s Q
d)
d. P/E
113.
Câu 14 Chỉ tiêu “lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư” trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp bao gồm yếu tố nào sau đây?
a)
a. Lãi (lỗ) mua bán chứng khoán kinh doanh
b)
b. Tiền thu do bán các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
c)
c. Lãi (lỗ) do thanh lý tài sản cố định
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
114.
Câu 15 Khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản khi đem tài sản góp vốn vào đơn vị khác ảnh hưởng đến bộ phận lợi nhuận nào?
a)
a. Lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính
b)
b. Lợi nhuận hoạt động tài chính
c)
c. Lợi nhuận khác
d)
d. Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
115.
Câu 16 Rủi ro kinh doanh của công ty không liên quan đến quyết định nào đây?
a)
a. Đầu tư tài sản cố định
b)
b. Mua nguyên vật liệu, hàng hóa
c)
c. Lựa chọn nguồn tài trợ
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
116.
Câu 17 Một công ty có thể bị đơn vị kiểm toán hoài nghi về khả năng hoạt động liên tục nếu tồn tại mối quan hệ nào sau đây?
a)
a. Nợ vay ngắn hạn tăng
b)
b. Hệ số khả năng thanh toán nhanh nhỏ hơn 1
c)
c. Doanh thu thuần giảm
d)
d. Vốn lưu động ròng nhỏ hơn 0
117.
Câu 18 Trái phiếu do công ty phát hành sẽ đến hạn thanh toán trong vòng 12 tháng được tính là ...
a)
a. Trái phiếu chuyển đổi
b)
b. Nợ vay ngắn hạn
c)
c. Dự phòng phải trả ngắn hạn
d)
d. Chi phí phải trả ngắn hạn
118.
Câu 19 Yếu tố nào sau đây không cấu thành tài sản cố định vô hình trên bảng cân đối kế toán?
a)
a. Quyền sử dụng đất
b)
b. Bản quyền, bằng sáng chế
c)
c. Chương trình phần mềm
d)
d. Danh sách khách hàng thân thiết
119.
Câu hỏi 20 Công ty chi tiền để trả trước chi phí thuê văn phòng sẽ biến động cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như thế nào?
a)
a. Không có biến động cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn
b)
b. Giảm tài sản và giảm nợ phải trả
c)
c. Giảm nợ phải trả và tăng vốn chủ sở hữu
d)
d. Giảm tài sản này và tăng tài sản kia
120.
Câu 1 Dòng tiền hoạt động tài chính có liên quan đến sự biến động của các yếu tố nào trên bảng cân đối kế toán
a)
a. Các khoản đầu tư tài chính
b)
b. Các khoản nợ phải trả
c)
c. Các khoản nợ vay
d)
d. Cả a, b, c đều đúng