wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về MBO

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của MBO là gì?

a)

lãnh đạo phải xem xét quá nhiều dữ liệu

b)

sự thiếu thống nhất trong đơn vị

c)

khó đạt được mục tiêu đề ra

d)

phụ thuộc nhiều vào các nhà cung ứng

2.

Đặc tính của MBO là các thành viên trong tổ chức tự nguyện và cam kết hành động trong suốt quá trình quản trị theo mục tiêu, từ hoạch định đến kiểm tra. Chọn phương án mô tả đúng nhất.

a)

ép buộc/ chương trình

b)

tự nguyện/ tự nguyện

c)

tự nguyện/ cam kết

d)

không câu nào đúng

3.

MBO hiện nay được quan niệm là gì?

a)

phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

tất cả sai

4.

Yếu tố căn bản của MBO là gì?

a)

sự cam kết của quản trị viên cấp cao với hệ thống MBO

b)

các nguồn lực đảm bảo

c)

nhiệm vụ ổn định

d)

trình độ nhân viên

5.

Yếu tố căn bản của MBO là gì?

a)

sự hợp tác giữa các cấp bậc nhằm hoàn thành mục tiêu

b)

sự hợp tác của các thành viên trong tổ chức để xây dựng mục tiêu chung

c)

trình độ chuyên môn của nhân viên

d)

không câu nào đúng

6.

Yếu tố căn bản của MBO là gì?

a)

sự hợp tác giữa các cấp bậc nhằm hoàn thành mục tiêu

b)

sự cam kết của quản trị viên cấp trung gian với hệ thống MBO

c)

sự cam kết của quản trị viên cấp thấp với hệ thống MBO

d)

sự tự nguyện tự giác với tinh thần tự quản để thi hành kế hoạch chung

7.

Khi thực hiện MBO, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

quy trình thực hiện công việc là quan trọng

b)

kết quả là quan trọng nhất

c)

thái độ nhân viên

d)

sự cam kết của nhân viên

8.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO, nhà quản trị cần làm gì?

a)

kiểm tra tiến triển công việc theo định kì

b)

không cần kiểm tra

c)

chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

9.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách nào?

a)

từ cấp cao

b)

từ cấp dưới

c)

cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

mục tiêu trở thành cam kết

10.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp điều gì?

a)

động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

các lợi ích trên đều đúng

11.

Có mấy giai đoạn trong tiến trình hoạch định?

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

12.

Bước đầu trong tiến trình hoạch định là?

a)

thiết lập các mục tiêu

b)

đánh giá và so sánh các phương án

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

nhận thức một số cơ hội kinh doanh trên thị trường

13.

Bước hai trong tiến trình hoạch định là?

a)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

b)

nhận thức một số cơ hội kinh doanh trên thị trường

c)

thiết lập các mục tiêu

d)

lựa chọn phương án tối ưu

14.

Bước ba trong tiến trình hoạch định là?

a)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

b)

phát triển các tiền đề hoạch định

c)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

d)

thực hiện chiến lược

15.

Bước bốn trong tiến trình hoạch định là?

a)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

b)

thực hiện chiến lược

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

16.

Bước năm trong tiến trình hoạch định là?

a)

thực hiện chiến lược

b)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

đánh giá và so sánh các phương án

17.

Bước sáu trong tiến trình hoạch định là?

a)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

b)

thực hiện chiến lược

c)

lựa chọn phương án tối ưu

d)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

18.

Bước bảy trong tiến trình hoạch định là?

a)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

b)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

19.

Bước tám trong tiến trình hoạch định là?

a)

thực hiện chiến lược

b)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

c)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

d)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

20.

Bước cuối cùng trong tiến trình hoạch định là?

a)

hoạch định kế hoạch phụ trợ

b)

xây dựng các phương án, chiến lược kinh doanh

c)

thực hiện chiến lược

d)

lượng hóa bằng hoạch định ngân quỹ

21.

Đối với hoạch định chiến lược, thường có mấy chiến lược?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

22.

Trong năm tới, công ty A tiếp tục phục vụ những khách hàng sẵn có, cung cấp sản phẩm và dịch vụ mới vào thị trường. Vậy công ty A đang áp dụng chiến lược nào sau đây?

a)

ổn định

b)

phát triển

c)

cắt giảm để tiết kiệm

d)

phối hợp

23.

Công ty C tuyển dụng thêm nhân viên, đồng thời tăng thị phần, liên kết sát nhập với tổ chức B và D. Vậy công ty C đang áp dụng chiến lược nào sau đây?

a)

phát triển

b)

ổn định

c)

cắt giảm tiết kiệm

d)

thụt lùi

24.

Định ra chương trình hành động ngắn hạn, sử dụng các nguồn lực đã được phân bổ để hoàn thành chính xác nhiệm vụ được đề ra, đây là nội dung của loại hoạch định nào?

a)

tác nghiệp

b)

chiến thuật

c)

chiến lược

d)

chuyên môn

25.

Hoạch định tác nghiệp chia thành những loại nào?

a)

kế hoạch dài hạn – kế hoạch ngắn hạn

b)

kế hoạch đơn dụng – kế hoạch thường trực

c)

kế hoạch tác nghiệp – kế hoạch tác vụ

d)

không câu nào đúng

26.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

độ dài thời gian

b)

nội dung và thời gian thực hiện

c)

cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

không câu nào đúng

27.

Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức

a)

khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

sinh, lão, bệnh, tử

c)

phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rút khỏi

28.

Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động ....trong tương lai

a)

không lặp lại

b)

ít phát sinh

c)

xuất hiện

d)

ít xảy ra

29.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống...và có thể lường trước

a)

ít xảy ra

b)

thường xảy ra

c)

phát sinh

d)

xuất hiện

30.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

các dự án

b)

các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

các chính sách, thủ tục, quy định

d)

cả a và b

31.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

dự án chương trình

b)

chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

các quy định, thủ tục

d)

các chính sách, thủ tục

32.

Vấn đề mà BGC đưa ra là gì?

a)

thực hiện mục tiêu với hiệu suất cao

b)

thực hiện mục tiêu đúng như đã đề ra

c)

khả năng tạo lợi nhuận thông qua việc phân tích danh mục SBU của 1 công ty

d)

cả a và b

33.

Trong ma trận BGC, ô ngôi sao biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị dẫn đầu trong một thị trường có thị phần tương đối lớn, ở những ngành tăng trưởng cao

b)

chỉ đơn vị có phần tham gia thị trường thấp và ở trong một thị trường có suất tăng trưởng yếu

c)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

d)

không câu nào đúng

34.

Trong ma trận BGC, ô bò tiền biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị có phần tham gia thị trường thấp và ở trong một thị trường có suất tăng trưởng yếu

b)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

c)

chỉ đơn vị dẫn đầu trong một thị trường có thị phần tương đối lớn, ở những ngành tăng trưởng cao

d)

tất cả sai

35.

Trong ma trận BGC, ô con chó biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị dẫn đầu trong một thị trường có thị phần tương đối lớn, ở những ngành tăng trưởng cao

b)

chỉ đơn vị có thành phần tham gia thị trường thấp nhưng chúng ở trong những ngành tăng trưởng cao, có triển vọng về lợi nhuận

c)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

d)

chỉ đơn vị có phần tham gia thị trường thấp và ở trong một thị trường có suất tăng trưởng yếu

36.

Trong ma trận BGC, ô dấu hỏi biểu thị điều gì?

a)

chỉ đơn vị có thành phần tham gia thị trường thấp nhưng chúng ở trong những ngành tăng trưởng cao, có triển vọng về lợi nhuận

b)

chỉ những ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

c)

là những SBU trong ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng có thị phần cao và vị thế cạnh tranh mạnh

d)

tất cả sai

37.

Trong ma trận BGC trục tung biểu thị điều gì?

a)

tỉ lệ tăng trưởng của thị trường đối với ngành hoặc sản phẩm kinh doanh

b)

tỉ lệ tăng trưởng dưới 10%

c)

tỉ lệ tăng trưởng của thị trường đối với khách hàng

d)

tỉ lệ tăng trưởng luôn âm

38.

Có mấy chiến lược từ ma trận BGC

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

Đâu là chiến lược của ma trận BGC

a)

tạo điểm nhấn

b)

thu hút khách hàng

c)

tìm kiếm đối tượng

d)

gặt hái

40.

Đâu là chiến lược của ma trận BGC

a)

xây dựng

b)

duy trì

c)

loại bỏ

d)

tất cả đúng

41.

Có mấy loại chiến lược tổng thể có thể áp dụng trong tổ chức

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

42.

Đâu là chiến lược cạnh tranh tổng loại của M.PORTER

a)

cắt giảm và tiết kiệm

b)

phát triển cân đối

c)

chiến lược vượt trội

d)

tăng thị phần

43.

Đâu là chiến lược cạnh tranh tổng loại của M.PORTER

a)

chiến lược tập trung

b)

dẫn đầu hạ giá

c)

cả a và b sai

d)

cả a và b đúng

44.

Tạo ra những sản phẩm độc đáo, chất lượng và mang tính đặc thù, cho phép đưa ra mức giá cao mà người mua vẫn chấp nhận là chiến lược nào

a)

dẫn đầu hạ giá

b)

chiến lược MKT

c)

chiến lược hạ giá

d)

chiến lược vượt trội

45.

Theo M.PORTER, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của DN là

a)

dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

tập trung, dẫn giá, tấn công sườn

d)

giá thấp, giá cao, giá trung bình

46.

Tạo ra những sản phẩm khá chuẩn nhưng giá là rẻ nhất trong các đối thủ cạnh tranh là chiến lược nào

a)

dẫn đầu hạ giá

b)

chiến lược khác biệt hóa

c)

chiến lược vượt trội

d)

chiến lược tập trung

47.

Tập trung vào một loại khách hàng riêng biệt, thị trường đặc thù hay một phần riêng biệt của sản phẩm là chiến lược nào

a)

dẫn đầu hạ giá

b)

chiến lược khác biệt hóa

c)

chiến lược vượt trội

d)

chiến lược tập trung

48.

Để thực hiện phương pháp ma trận SWOT, ta phải lập một bảng gồm

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

6 yếu tố

49.

Ma trận SWOT là

a)

một công cụ hoạch định

b)

một công cụ giải các bài toán kinh doanh phức tạp

c)

một phương pháp phân tích chi phí sản xuất

d)

một phương pháp toán học để tối ưu trong sản xuất

50.

Phát biểu phù hợp nhất về ma trận SWOT

a)

không phù hợp DN vừa và nhỏ

b)

không chính xác

c)

không áp dụng trong ngành giáo dục

d)

có thể áp dụng rộng rãi

51.

Cơ sở áp dụng ma trận SWOT là

a)

hạn chế các nhược điểm (W), các mối đe dọa (T) đối với DN

b)

phát huy các thế mạnh (S), cơ hội phát triển (O) của DN

c)

DN phát triển tốt nhờ ưu thế cạnh tranh trên từng thị trường

d)

tất cả đúng

52.

(S) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe dọa DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

53.

(W) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe dọa DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

54.

(O) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe dọa DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

55.

(T) trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)

các điểm yếu của DN so với đối thủ cạnh tranh

b)

các điểm mạnh của DN so với đối thủ cạnh tranh

c)

các đe dọa DN từ môi trường bên ngoài

d)

các cơ hội của DN từ môi trường bên ngoài

56.

Trường hợp S.O trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

57.

Trường hợp S.T trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

58.

Trường hợp W.O trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tránh hay giảm ảnh hưởng của các mối nguy bên ngoài

59.

Trường hợp W.T trong ma trận SWOT có đặc điểm

a)

giảm các điểm yếu bên trong và tránh hay giảm ảnh hưởng các mối nguy bên ngoài

b)

sử dụng điểm mạnh bên trong để tận dụng cơ hội bên ngoài

c)

cải thiện các điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng cơ hội bên ngoài

d)

giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa bên ngoài

60.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Phân tích tài chính doanh nghiệp

d)

Thiết kế sản phẩm mới

61.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

62.

Doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến

63.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất – kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến

d)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

64.

Doanh nghiệp quy mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến – chức năng

65.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến – chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận

66.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến – chức năng gồm

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

67.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới làm sai

d)

Sợ mất thời gian

68.

Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

b)

Giao mọi việc cho một người

c)

Không xác định rõ trách nhiệm khi giao việc

d)

Giao việc vượt quá năng lực của nhân viên

69.

Điền vào chỗ trống: “Tầm hạn quản trị là ...... bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất”

a)

Số lượng

b)

Chất lượng

c)

Mức độ

d)

Quyền hạn

70.

Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc, nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

71.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

72.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả ý trên

73.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

74.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

75.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Quy chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

76.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

77.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đều đúng

78.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khái quát quản trị

d)

Gồm a và b

79.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Đỡ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

80.

Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức năng là

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Cả a và b

81.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ một thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

82.

Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Cả a và b đúng

83.

Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Các lí do trên

84.

Theo tác giả K. Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

(1.1), (1.9), (9.1), (9.9)

d)

Tất cả đều sai

85.

Theo học thuyết OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

Tất cả đều sai

86.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

87.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc

88.

"Lãnh đạo làm tính cách……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức"

a)

Ra lệnh

b)

Gây ảnh hưởng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

89.

"Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức"

a)

Ra lệnh

b)

Truyền cảm hứng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

90.

"Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân"

a)

Nỗ lực

b)

Thích thú

c)

Vui vẻ

d)

Quan tâm

91.

Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)

Thích thú làm việc

b)

Ham muốn làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

92.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Ham thích làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

93.

Trong các phong cách lãnh đạo sau đây phong cách nào mang lại hiệu quả

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều sai

94.

Theo tác giả K. Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều sai

95.

Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

a)

Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

b)

Có bản chất siêng năng, thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thói quen

d)

Cả a và b đúng

96.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

97.

Nhà quản trị nên lựa chọn

a)

Phong cách lãnh đạo độc tài

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo tự do

d)

Tất cả đều không chính xác

98.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Tất cả các câu trên

99.

Động viên được thực hiện để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

100.

Động cơ hành động của con người xuất phát từ

a)

Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

101.

Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)

Ý muốn của chính mình

b)

Nhu cầu của cấp dưới

c)

Tiềm lực của công ty

d)

Tất cả những yếu tố trên

102.

Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Tự trọng

d)

Nhu cầu phát triển

103.

Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh lí

d)

Cả a và c

104.

Theo lí thuyết động viên của F. Herzberg, thuộc nhóm "yếu tố duy trì" là

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Chính sách phân phối thu nhập

c)

Sự thành đạt

d)

Tất cả sai

105.

Lí thuyết động viên của F. Herzberg đề cập đến

a)

Các loại nhu cầu của con người

b)

Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Tất cả sai

106.

Theo lí thuyết động viên của F. Herzberg, thuộc nhóm "yếu tố duy trì" là

a)

Điều kiện làm việc

b)

Mối quan hệ trong công ty

c)

Hệ thống lương của công ty

d)

Không câu nào đúng

107.

Theo thuyết 2 yếu tố của F. Herzberg, yếu tố nào đây thuộc nhóm "yếu tố duy trì"

a)

Công việc mang tính thách thức

b)

Điều kiện làm việc

c)

Sự thành đạt

d)

Tất cả sai

108.

Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là

a)

Đăng thông tin trên báo

b)

Mô tả công việc và xác định yêu cầu của mỗi vị trí

c)

Xác định nhu cầu cần tuyển dụng

d)

Tất cả đều sai

109.

Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên

a)

Khi mới làm việc

b)

Trong quá trình làm việc

c)

Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)

Tất cả đều đúng

110.

"Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được……của tổ chức"

a)

Kế hoạch

b)

Mục tiêu

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

111.

Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết

a)

Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo

b)

Chịu khó đọc các báo cáo chuyên ngành

c)

Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

d)

Tất cả đúng

112.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

113.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

Nhu cầu ăn mặc ở

114.

“Lãnh đạo là tìm cách ……… đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Ra lệnh

b)

Gây ảnh hưởng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

115.

“Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người ……… đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Ra lệnh

b)

Truyền cảm hứng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

116.

“Động viên là tạo ra sự………… hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thoả mãn nhu cầu cá nhân”

a)

Nỗ lực

b)

Thích thú

c)

Vui vẻ

d)

Quan tâm

117.

Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)

Thích thú làm việc

b)

Ham muốn làm việc

c)

Không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

118.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)

Ham muốn nghỉ ngơi

b)

Ham thích làm việc

c)

không thích làm việc

d)

Vui vẻ làm việc

119.

Trong các phong cách lãnh đạo bên dưới, phong cách nào mang lại hiệu quả

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 phong cách trên

120.

Theo tác giả K. Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả 3 đều sai

121.

Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

a)

Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

b)

Có bản chất siêng năng, thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

d)

Cả a và b đúng

122.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thoả mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

123.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)

Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Phần thưởng hấp dẫn

124.

Nhà quản trị nên lựa chọn

a)

Phong cách lãnh đạo độc tài

b)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

Phong cách lãnh đạo tự do

d)

Tất cả đều không chính xác

125.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Tất cả các câu trên