wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dịch vụ

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên Phân loại của Lovelock thì dịch vụ Quảng cáo thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

b)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

d)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

2.

Thay vì quyền sở hữu, dịch vụ cho phép sở hữu hoặc tiếp cận ....?

a)

Thời gian dài

b)

Thời gian ngắn

c)

Tạm thời

d)

Vĩnh viễn

3.

Hoàn thành phát biểu sau: Đặc tính.chính là nguyên nhân chính của nhiều văn đề về cung-cầu mà nhà marketing dịch vụ phải đối mặt.

a)

Không thể tách rời

b)

Không thể lưu trữ

c)

Không chuyển đổi quyền sở hữu

d)

Tinh vô hình

4.

Dựa trên Phân loại của Lovelock thì dịch vụ khách sạn thuộc nhồm nào sau dầy?

a)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

b)

Dịch vụ tác động tới vật thế được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới tảm trí con người

d)

Dịch vụ tắc đông tới cơ thế con người

5.

Theo bạn, dịch vụ nào được xếp là dịch vụ thuần tủy?

a)

Lau dọn văn phòng

b)

Tư vấn luật sư

c)

Dịch vụ điện thoại di động

d)

Cho thuế quần áo dạ hội

6.

Hoàn thành phát biểu sau: Dải phân định ..... giúp người làm marketing hình dung ra những điểm .... giữa hàng hóa và dịch vụ

a)

Hàng hóa; tương đồng và khác biệt

b)

Hàng hóa - dịch vụ; Tương đồng

c)

Hàng hóa - dịch vụ; Khác biệt

d)

Hàng hóa - dịch vụ; tương đồng và khác biệt

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hầu hết hàng hóa doanh nghiệp với doanh nghiệp (business-to-business) đều bao gồm khể nhiều các dịch vụ bổ sung

b)

Marketing dịch vụ và marketing hàng hóa vật chất là khái niệm đối lập

c)

Marketing dịch vụ có ý nghĩa không chỉ đổi với nhà sản xuất dịch vụ, mà còn đối với cả nhà sản xuất hàng hóa

d)

Một số dịch vụ có thể có những mặt hữu hình, một số hàng hóa vật chất có thể có những khía cạnh võ hình

8.

Đặc điểm nào sau đầy chỉ ra rằng phải có sự tương tác giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ thì dịch vụ mới có thể điễn ra

4 lines
9.

Đặc điểm nào sau đầy chỉ ra rằng phải có sự tương tác giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ thì dịch vụ mới có thể điễn ra

a)

Không thể lưu trữ

b)

Không chuyển đổi quyền sở hữu

c)

Tỉnh vô hình

d)

Không thế tách rời

10.

Hãy chọn câu dúng từ các cầu nhận định sau:

a)

Không có doanh nghiệp dịch vụ thì khách hàng không thế có sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của minh.

b)

Khách hàng là người lệ thuộc vào doanh nghiệp dịch vụ chứ không phải ngược lại.

c)

Nhiệm vụ của doanh nghiệp dịch vụ là phải thỏa mãn các nhu cầu về mong đợi của khách hàng.

d)

Doanh nghiệp dịch vụ là người làm ơn cho khách hàng khi phúc vụ họ.

11.

Dựa trên Phân loại của Lovelock thì dịch vụ kế toán thuộc nhốm nào sau đầy?

a)

Dịch vụ tác động tới vật thể dược sở hữu

b)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

c)

Dịch vụ tác dộng tới cơ thể con người

d)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

12.

Dạng Marketing nào sau đầy thể hiện nỗ lực marketing của tổ chức hướng tới những người cung cấp dịch vụ.

a)

Marketing hướng nội

b)

Marketing hướng nội và Marketing hưởng ngoại

c)

Marketing hướng ngoại

d)

Markhing tương tắc

13.

Các khu nghỉ dưỡng, khách sạn, địa điểm giải trí và khu vui chơi đều tăng tỉnh hữu hình cho dịch vụ bằng cách nào sau đầy?

a)

Thêm vào hình ảnh cơ sở vật chất trong tài liệu marketing

b)

Tăng cường quảng cáo

c)

Tất cả đáp ần đều sai

d)

Tăng vốn đầu tư

14.

Đổi tượng nào sau đây là dịch vụ?

a)

Cốc nước cô ca

b)

Khoai tây chiên

c)

Việc phục vụ khách hàng gà rán KFC

d)

Gà rán KFC

15.

Đầu không phải là 1 dạng của Marketing dựa trên Tam giác tiếp thị dịch vụ?

a)

Marketing hướng ngoại

b)

Marketing tương tác

c)

Marketing hỗn hợp

d)

Marketing hướng nội

16.

Đặc điểm nào của dịch vụ chỉ ra rằng dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm này có thể không có chất lượng tương đương với dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm khác.

a)

Không đồng nhất

b)

Không thể lưu trữ

c)

Không thể tách rờ

17.

Trong Marketing dịch vụ, người tham gia (participant) bao gồm:

a)

Khách hàng bên trong, các nhà trung gian và khách hàng bên ngoài

b)

Khách hàng, các nhà trung gian

c)

Khách hàng, các nhà trung gian, và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty.

d)

Khách hàng và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty.

18.

Theo Booms và Bitner (1981), người tham gia (participant) chỉ.,.

a)

Khách hàng tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

b)

Mọi người tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ, cho dù họ là khách hàng hay nhân viên

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Nhân viên tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

19.

Theo bạn, các hợp phần của dịch vụ bao gồm yếu tố nào sau dây

a)

Quản lý dịch vụ, môi trường dịch vụ, nhân viên dịch vụ, giá cả dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ, giao dịch dịch vụ, chăm sóc sau bán hàng, điều phối dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ, môi trường dịch vụ, khách hàng dịch vụ, và quy trình dịch vụ

d)

Kinh doanh dịch vụ, nhân viên dịch vụ, xu hướng dịch vụ, khách hàng dịch vụ

20.

Đâu không phải là một quy trình của dịch vụ mua sắm tại siêu thị?

a)

Quy trình lưu kho

b)

Quy trình chăm sóc khách hàng

c)

Quy trình lắp ráp sản phẩm

d)

Quy trình xử lý khiếu nại

21.

Điều kiện vật chất (physical evidence) trong hỗn hợp Marketing dịch vụ là gi? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, máy móc, đồng phục

b)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

c)

Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

d)

Danh thiếp, đồng phục, chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình

22.

Theo bạn, cần xếp khách hàng vào những nhóm sau đây, ngoại trừ nhóm nào?

a)

Khách hàng trước đây

b)

Khách hàng hiện tại

c)

Khách hàng tiềm năng

d)

Khách hàng

23.

Theo bạn, cần xếp khách hàng vào những nhóm sau đây, ngoại trừ nhóm nào?

a)

Khách hàng trước đây

b)

Khách hàng hiện tại

c)

Khách hàng tiềm năng

d)

Khách hàng cần tránh

24.

Nội dung nào sau dây quan trọng nhất trong cơ sở dữ liệu khách hàng. Chọn đáp ấn đúng nhất

a)

Tần suất mua hằng của khách hàng trong 12 thắng gần nhất

b)

Xu hướng mua sắm của khách hàng

c)

Cỡ sản phẩm khách hàng thích

d)

Sở thích cá nhân của khách hàng

25.

Môi trường dịch vụ khách sạn không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Phòng nghỉ của khách sạn

b)

Bếp ăn của khách sạn

c)

Tiền sánh của khách sạn

d)

Con đường đi qua khách sạn

26.

Theo bạn, khuôn khổ sản khấu dịch vụ không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Vé vào cửa

b)

Màn trình diễn

c)

Phục trang

d)

Hậu trường

27.

Vấn đề trung tâm của một trải nghiệm dịch vụ là gì?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Khách hàng dịch vụ

c)

Nhận viên dịch vụ

d)

Tiếp xúc dịch vụ

28.

Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm

a)

7 yếu tố (7P)

b)

6 yếu tố (6P)

c)

4 yếu tố (4P)

d)

9 yếu tố (9P)

29.

Hỗn hợp Marketing dịch vụ không bao gồm yếu tố nào sau đây:

a)

Khách hàng sử dụng dịch vụ

b)

Quy trình dịch vụ

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Trang trí nội thất tại khu vực giao dịch khách hàng

30.

Khuôn khổ dịch vụ có thể giúp người làm marketing dịch vụ quản lý trải nghiệm dịch vụ, thông qua việc nào sau đây?

a)

Tăng chi phí marketing

b)

Tãng thời gian trải nghiệm

c)

Bóc tách dịch vụ thành từng hợp phần riêng biệt.

d)

Tìm hiểu khách hàng dịch vụ

31.

Nhân viên dịch vụ khách hàng là ai? Chọn đáp án dúng nhất

a)

Là những người tương tắc trực tiếp với khách hàng và những người đóng góp vào việc cung cấp dịch vụ mã khách hàng không nhìn thấy

b)

Là nhân viên bán hàng

c)

Là nhân viên vận chuyển hàng tới cho khách hàng

d)

Là những người tương tác trực tiếp với khách hàng

32.

Xem quả trình phục vụ một thực khách tại nhà hàng là một mản trình diễn dịch vụ, thì diễn viên chính ở

4 lines
33.

Xem quả trình phục vụ một thực khách tại nhà hàng là một mản trình diễn dịch vụ, thì diễn viên chính ở đây là ai?

a)

Quản lý nhà hàng

b)

Báo vệ

c)

Nhân viên phục vụ

d)

Lễ tân

34.

Vì sao cần cân nhắc khi thực hiện tùy chính màn trình diễn dịch vụ?

a)

Thực hiện tùy chỉnh làm giảm mức độ hài lòng của khách hàng do dịch vụ cung cấp không đồng nhất theo tiêu chuẩn.

b)

Thực hiện tùy chỉnh đòi hỏi nhân viên cung cấp dịch vụ phải có trình độ cao.

c)

Thực hiện tùy chỉnh làm phức tạp quy trình thực hiện dịch vụ.

d)

Thực hiện tùy chỉnh có thể làm giảm hiệu suất cung cấp dịch vụ.

35.

Dịch vụ có độ linh động càng cao thì độ linh hoạt hoặc độ biến thiên trong các bước của màn trình diễn dịch vụ ....

a)

Càng bất ổn định

b)

Càng ổn định

c)

Càng cao

d)

Càng thấp

36.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ đối với người làm Marketing là gì?

a)

Sản phẩm được cá nhân hóa

b)

Tạo sự khác biệt đối với nhà cung cấp khác

c)

Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu.

d)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

37.

Những tổ chức nào sau đây cần có sự tùy chỉnh cá nhân hóa màn trình diễn dịch vụ cao, ngoại trừ?

a)

Dịch vụ bảo vệ nhân vật VIP

b)

Phòng khám răng

c)

Dịch vụ vé máy bay

d)

Tổ chức giao dịch bất động sản

38.

Kịch bản dịch vụ là gì?

a)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của khách hàng.

b)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của nhà cung cấp.

c)

Là quy trình dịch vụ của nhà cung cấp

d)

Là bản thiết kế dịch vụ của nhà cung cấp

39.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kịch bản dịch vụ lỏng lẻo thường có độ tùy biến thấp

b)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản dịch vụ lỏng lẻo

c)

Kịch bản dịch vụ lỏng lẻo có mức độ chi tiết cao

d)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản có mức

40.

CÂU 7: Bản thiết kế dịch vụ là ....

a)

Một công cụ giúp xác định những hoạt động hỗ trợ sau hậu trường.

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Một công cu giúp xác định những diễn biến trên sân khấu của màn trình điễn dịch vụ cũng như các hoạt động hỗ trợ sau hậu trưởng.

d)

Một công cụ giúp xác định những diễn biến trên sân khẩu của màn trình diễn dịch vụ

41.

CÂU 8: Ý nghĩa của việc tùy chính màn trình diễn dịch vụ đối với khách hàng là gì?

a)

Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu.

b)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

c)

Sản phẩm được cá nhân hóa

d)

Tạo lợi thế cạnh tranh đối với nhà cung cấp khác

42.

CÂU 9: Bản thiết kế dịch vụ cần thế hiện các bước nào sau đầy cho khách hàng của dịch vụ?

a)

Bước vô hình và hữu hình

b)

Bước vô hình

c)

Bước hữu hình

d)

Tất cả đáp án đều sai

43.

CÂU 10: Kịch bản dịch vụ là thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của?

a)

Tổ chức cung cấp dịch vụ

b)

Cả khách hàng lẫn tố chức cung cấp dịch vụ

c)

Khách hàng

d)

Nhân viên phục vụ

44.

CÂU 11: Vì sao cần cân nhắc khi sử dụng sản phẩm bổ sung cho màn trình diễn dịch vụ

a)

Sản phẩm bố sung làm thay đổi hoạt động dịch vụ.

b)

Sản phẩm bổ sung làm giảm lợi nhuận của nhà cung cấp.

c)

Sản phẩm bổ sung được thiết lập ngày hôm nay làm tăng mức kỳ vọng của khách hàng đổi với địch vụ vào ngày hôm sau.

d)

Sản phẩm bổ sụng làm thay đổi quy trình dịch vụ của nhà cung cáp.

45.

CÂU 12: Bản thiết kế dịch vụ giúp ich gì cho nhân viên?

a)

Giúp nhân viên biết được công việc của mình

b)

Giúp nhân viên thực hiện tốt công việc của mình

c)

Giúp nhân viên làm hài lòng khách hàng

d)

Giúp nhân viên hình dung rõ ràng và toàn diện về dịch vụ, nhờ thế có thể xác định được tầm quan tr

46.

Độ phức tạp của màn trình diễn dịch vụ thể hiện qua cái gi?

a)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

b)

Bản thiết kế dịch vụ bao gồm cả các bước hữu hình và vô hình

c)

Mức độ linh hoạt trong một màn trình diễn dịch vụ

d)

Số bước cần có trong màn trình diễn dịch vụ

47.

Theo ban, màn trình diễn dịch vụ không bao gồm đặc điểm nảo dưới đây?

a)

Bao gồm dịch vụ cốt lõi và dịch vụ phụ trợ

b)

Xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định, và tuân thủ trình tự các sự kiện

c)

Chi phi giảm dần khi có thêm người tham gia

d)

Chỉ tồn tại trong khoảng thời gian thực hiện

48.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ của nhà cung cấp.

b)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trong hậu trường.

c)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xáy ra cả trên sân khẩu và trong hậu trường.

d)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trên sân khấu.

49.

Cần làm gì để đảm bảo sự xuất sắc của nhân viên dịch vụ?

a)

Khen thưởng khi doanh nghiệp làm ăn có lãi

b)

Đào tạo theo nhu cầu của nhân viên

c)

Tuyển dụng đúng thời điểm

d)

Giám sát liên tục

50.

Cung cấp trang phục cho nhân viên dịch vụ có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu chi phí

b)

Đảm bảo tính nhất quán

c)

Cung cấp hình ảnh

d)

Gửi đi câu chuyện

51.

Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào tời trường dịch vụ, tố chức cung cấp dịch vụ thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh dịch vụ. Một trong 3 vấn đề đó là gi?

a)

Phần tích khách hàng

b)

Thứ nghiệm với sản phẩm

c)

Quản lý điều kiện hữu hình

d)

Quản lý chất lượng sản phẩm

52.

Một trong 3 vấn đề đó là gi?

4 lines
53.

Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bởi cảnh dịch vụ. Đầu không phải là 1 trong 3 vấn đề đó:

a)

Quản lý điều kiện hữu hình

b)

Các quyết định trên sàn khấu và sau hậu trường

c)

Thử nghiệm với sản phẩm

d)

Thử nghiệm với môi trường dịch vụ

54.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường dịch vụ là 1 yếu tố Marketing của doanh nghiệp

b)

Môi trường dịch vụ luôn tương đương với chất lượng dịch vụ

c)

Môi trường dịch vụ đôi khi phản ánh mức giá của dịch vụ

d)

Môi trường dịch vụ mang chức năng truyền thông

55.

Đôi khi cơ sở dịch vụ có thể cho phép khách hàng tiếp cận một số hoạt động sau hậu trường nhằm ...

a)

Tạo điểm nhấn

b)

Mở rộng quy mô hoạt động

c)

Tạo ấn tượng khác biệt qua việc cho phép trực tiếp quan sát để nhận thấy chất lượng dịch vụ

d)

Thu hút chú ý vào màn trình diễn

56.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Trang phục của khách hàng tại quầy giao dịch

b)

Trang phục của nhân viên ship đồ ăn cho nhân viên dịch vụ đứng tại phòng giao dịch

c)

Trang phục của nhân viên kho tại hầm chứa đồ của doanh nghiệp

d)

Đồng phục của nhân viên giao dịch

57.

Tại sao nhân viên dịch vụ lại quan trọng? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Vì bản chất của phần lớn dịch vụ là quy trình tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ quyết định lượng khách sử dụng dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ thực hiện công việc nặng nề nhất trong tổ chức

d)

Nhân viên dịch vụ được trả lương cao

58.

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ là gì?

a)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

b)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.

59.

chuyên môn của nhận viên dịch vụ là gì?

a)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

b)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.

c)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

d)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

60.

Hậu trường của tổ chức dịch vụ là ?

a)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính, thường không phải chịu sự quạn sát kỹ lưỡng của khách hàng

b)

Khu vực được tách biệt về mặt vật lý đũi với sân khấu chinh

c)

Khu vực được tách biệt đổi với sân khấu chính

d)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính

61.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng xã hội.

b)

Kỹ năng chuyên món của nhân viên dịch vụ và kỹ năng xã hội có vai trò quan trọng ngang nhạu.

c)

Kỹ năng xã hôi tốt có thể bù trữ cho kỹ năng chuyển môn kém của nhận viên dịch vụ.

d)

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng chuyên môn.

62.

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ là gi?

a)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

b)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và động nghiệp.

c)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

d)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

63.

... giúp tạo nên ấn tượng đầu tiên rất quan trọng của khách hàng

a)

Nhân viên dịch vụ

b)

Môi trường dịch vụ

c)

Quy trình dịch vụ

d)

Đặc điểm dịch vụ

64.

Theo bạn, khi thiết kế mội trường dịch vụ cần phải chú ý đến những yếu tố sau đây, ngoại trừ yếu tổ nào?

a)

Độ hấp dẫn của môi trường dịch vụ

b)

Môi trường dịch vụ như một văn phòng điều hành

c)

Mỗi trường dịch vụ như một công cụ định hướng

d)

Môi trường dịch vụ với vai trò "nhà tại nơi làm việc của nhân viên

65.

Nội dung nào sau đầy là tác động tiêu cực của sự trao

4 lines
66.

Nội dung nào sau đầy là tác động tiêu cực của sự trao quyền cho nhân viên?

a)

Quy trình tuyến chọn và đào tạo tốn kém hơn

b)

Nhân viên sẽ cư xử thân thiện và nhiệt tinh hơn với khách hàng

c)

Phần hồi nhanh hơn với khách hàng chưa hài lòng trong quá trình cung cấp dịch vụ

d)

Đáp ứng nhanh hơn nhu cầu của khách hàng trong quả trình cung cấp địch vụ

67.

Một bác sỹ đối xử nhẹ nhàng với bệnh nhân, và bệnh nhân sẵn lòng mỗ tà chỉ tiết tình trạng bệnh của mình. Đây là một ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác cáu kỉnh

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác không thân thiện

68.

Khi khách hàng nóng giận, nhà quản lý dịch vụ cần làm gì?

a)

Sa thải nhân viên mặc lỗi

b)

Bòi thường tiền cho sai sốt

c)

Giải thích nguyên nhân

d)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

69.

Trên sân khấu dịch vụ, mối tương tác gây ảnh hưởng tới trải nghiệm dịch vụ bao gồm: (lựa chonn các đáp án đúng)

a)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà quản lý dịch vụ

b)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ với khách hàng

c)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà cung cấp của họ

d)

Tương tác giữa khách hàng với khách hàng

70.

Để cải thiện giá trị dịch vụ trong con mắt khách hàng, doanh nghiệp có thể sử dụng nhiều công cụ, ngoại trừ? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Kịch bản khách hàng

b)

Áp chế hành vi khách hàng

c)

Quần lý tương thích khách hàng

d)

Đào tạo khách hàng

71.

Một khách hàng nhiều tuổi có tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đầy là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tắc không thận thiện

d)

Tương tác cáu kỉnh

72.

Theo bạn, tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ có thể xày ra những tình huống sau dây, ngoại trừ:

a)

Tương tác cáu kỉnh

b)

Tươn

73.

Theo bạn, tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ có thể xày ra những tình huống sau dây, ngoại trừ:

a)

Tương tác cáu kỉnh

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác không thân thiện

d)

Tương tác thân thiện quả mức

74.

Một khách hàng khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của 1 ngân hàng, đã được bác bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn chỗ để xe. Khách hàng liền nổi nóng với nhân viên bảo vệ. Đày là ví dụ của?

a)

Tượng tác thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quả mức

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác không thân thiện

75.

Theo bạn, Doanh nghiệp có thể làm gì để đảm bảo sự tương tác giữa khách hàng với khách hàng không ảnh hướng đến trải nghiệm dịch vụ:

a)

Tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu

b)

Xứ lý những khách hàng gây rối

c)

Giới hạn số lượng khách hàng tại một thời điểm

d)

Chỉ tiếp cận từng khách hàng một

76.

Vì sao nói: "làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ là điều hầu như bất khả thi"? Chọn đấp án đúng nhất

a)

Vì doanh nghiệp chỉ cần làm hài lòng khách hàng mục tiêu

b)

Vì khách hàng luôn luôn không cảm thấy hài lòng

c)

Vì doanh nghiệp không đủ nhân lực để làm hài lòng tất cả các khách hàng

d)

Vì các khách hàng khác nhau sẽ có nhu cầu và sở thích khác nhau

77.

Loại tương tác với khách hàng nào sau đây để lại tác động tiêu cực đổi với trải nghiệm dịch vụ của cả khách hàng và nhân viên?

a)

Tương tác thân thiện và tương tác thăn thiện quả mức

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác thân thiện

78.

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà cung cấp dịch vụ cần phải làm gi?

a)

Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ

b)

Tăng giá vào mùa cao diểm

c)

Đầu tư thêm tài sản cố định

d)

Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động

79.

Phương pháp định giá theo chi phí là gi?

4 lines
80.

Phương pháp định giá theo chi phí là gi?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên tổng chi phí cố dịnh và chi phí biến đối

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức biên chỉ phí biến đổi là thấp nhất

c)

Là phương pháp chủ trọng vào mức giá trần với mữc chi phí bỏ ra là thấp nhất

d)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ

81.

Đâu không phải là lý do khiển cho giá dịch vụ có sự khác biệt?

a)

Chi phí biến đổi tạo ra dịch vụ có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau

b)

Thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ khác nhau

c)

Nưới điểm khách hàng mua dịch vụ khác nhau

d)

Dịch vụ không thể lưu trữ

82.

Phương pháp định giá theo khách hàng là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc khách hàng lớn nhất chi trả.

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà khách hàng sẵn sàng chi trả

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cao nhất mà khách hàng có thể chi trả

d)

Li phương pháp định giá dựa trên mức giá bình quân mà khách hàng có thể chi trả

83.

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao

b)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp

c)

Gịá cả cao đôi khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

d)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao

84.

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì?

a)

Tập trung vào lượng khách hàng lớn

b)

Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp

c)

Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp

d)

Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng

85.

Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do Giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

b)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

c)

Dh Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

86.

g thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do Giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

b)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

c)

Dh Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

d)

Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị

87.

Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì?

a)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách lượng

b)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng

c)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

d)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư

88.

Tổng chi phí với mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng?

a)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

b)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

c)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi

d)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định

89.

Giá trị dịch vụ là gì?

a)

Giá trị dịch vụ là lợi ích của dịch vụ mang lại.

b)

Giá trị dịch vụ là giá trị tiêu dùng của người sử dụng.

c)

Giá trị dịch vụ là cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

d)

Giá trị dịch vụ là lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

90.

Vì sao việc định giá dịch vụ lại khó khăn?

a)

Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động

b)

Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau

c)

Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm

d)

Giá dịch vụ bao gồm nhiều chi phí khác

91.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng

b)

Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng.

c)

Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng.

d)

Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng.

92.

Phương pháp định giá cạnh tranh là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Là phương pháp định giá dựa trên

93.

Phương pháp định giá cạnh tranh là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

94.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Việc định giá dịch vụ thấp tạo nên sự thành công trong bán hàng

b)

Việc định giá tốt trong lĩnh vực dịch vụ không có tầm ảnh hưởng lớn đến thành công trong bán hàng như việc định giá tốt trong lĩnh vực sản xuất

c)

Việc định giá dịch vụ tốt là nhân tố quyết định sự thành công trong bán hàng

d)

Việc định giá dịch vụ cao tạo nên sự thành công trong bán hàng

95.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Cảm nhận của khách hàng về dịch vụ đạt kỳ vọng là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

b)

Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

c)

Chất lượng dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

d)

Giá cả dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

96.

Hữu hình hóa dịch vụ là gì?

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Là biến dịch vụ từ vô hình thành hữu hình

c)

Là chuyển đổi từ cung cấp dịch vụ sang cung cấp sản phẩm

d)

Là làm cho dịch vụ được cụ thể hơn, giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ đó.

97.

Tổ chức dịch vụ đưa ra các tín hiệu hữu hình để

a)

Thiết lập tính liên tục trong quảng cáo trong tâm trí khách hàng

b)

Giúp khách hàng hiểu được dịch vụ

c)

Vượt qua khó khăn do tính vô hình của dịch vụ mang lại.

d)

Giải quyết tính không đồng nhất của dịch vụ

98.

Đâu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

b)

Thuyết phục: khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

c)

Gợi nhắc sự tồn tại

99.

Không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

b)

Thuyết phục: khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

c)

Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ

d)

Tìm lại khách hàng cũ

100.

Đâu không phải là cách mà sản phẩm (Product) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ bay của hãng Vietnam Airlines thường có bảo hiểm, dịch vụ xe ôm thường không có bảo hiểm.

b)

Điện thoại Iphone 10 thường có tính năng vượt trội hơn điện thoại Iphone 5.

c)

Điện thoại Iphone thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại Xiaomi.

d)

Dịch vụ chơi game giúp giải trí tốt hơn dịch vụ xem phim tại rạp

101.

Đâu không phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động.

b)

Một phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế (concept) hài hòa, trang trọng thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn một ngân hàng có xu hướng thiết kế không đồng bộ.

c)

Một phòng tập Gym có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng tập gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng.

d)

Một nhà hàng được bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng, thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí.

102.

Đâu không phải là cách mà người tham gia (Participant) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Khách sạn có Donald Trump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng.

b)

Thiết kế trang phục do Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều khách hàng thuộc giới showbiz.

c)

Dịch vụ Spa mà hoa hậu Mai Phương Thủy sử dụng thường tốt hơn dịch vụ Spa chỉ có những người dân bình thường sử dụng.

d)

Đối với giới trẻ, buổi hòa nhạc có ca sĩ Sơn Tùng MTP tham gia thường hay hơn những

103.

Yếu tố nào sau đây không được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Chương trình khuyến mại

c)

Quảng cáo

d)

Thăm quan thực địa

104.

Đâu không phải là cách mà vị trí (Place) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ.

b)

Khách hàng đặt phòng khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch...

c)

Dịch vụ được cung cấp ở những nơi sầm uất là dịch vụ giải trí.

d)

Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán ăn ở vỉa hè.

105.

Đâu không phải là phương pháp sử dụng quy trình dịch vụ (Process) để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Cho phép khách hàng quan sát quá trình diễn ra dịch vụ.

b)

Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ.

c)

Cho phép khách hàng đồng tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao.

d)

Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ.

106.

AIDA không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tạo sự quan tâm

b)

Khuyến khích hành động

c)

Tạo sự mong muốn

d)

Tìm hiểu động cơ hành động

107.

Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Điều kiện vật chất

c)

Chất lượng dịch vụ

d)

Người tham gia

108.

Đâu không phải là dịch vụ khách hàng trong dịch vụ cắt tóc?

a)

Việc cắt tóc

b)

Cách đối xử với khách hàng trong khi cắt tóc

c)

Cách đối xử với khách hàng trước khi cắt tóc

d)

Cách đối xử với khách hàng sau khi cắt tóc

109.

Vòng tròn chất lượng dịch vụ không bao gồm liên kết nào:

4 lines
110.

Cách đối xử với khách hàng trong khi cắt tóc

4 lines
111.

Cách đối xử với khách hàng trước khi cắt tóc

4 lines
112.

Cách đối xử với khách hàng sau khi cắt tóc

4 lines
113.

Vòng tròn chất lượng dịch vụ không bao gồm liên kết nào:

a)

Liên kết về sự hài lòng của khách hàng

b)

Liên kết khách hàng - Nhà cung cấp

c)

Liên kết về giá trị dịch vụ

d)

Liên kết về cung cấp dịch vụ.

114.

Nhân viên dịch vụ nên nói lời xin lỗi khi nào?

a)

Chỉ sau khi xác minh được nhân viên phục vụ là nguyên nhân gây ra lỗi.

b)

Không bao giờ nên nhận lỗi về phía mình.

c)

Ngay khi nhân viên phục vụ gây lỗi.

d)

Ngay lập tức khi có sự cố trong quá trình diễn ra dịch vụ.

115.

Lợi ích từ lòng trung thành của khách hàng đối với doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Giảm chi phí thu hút khách hàng mới

b)

Giảm chi phí phục vụ

c)

Nguồn giới thiệu khách hàng mới

d)

Quyết định sự ổn định trong lợi nhuận của doanh nghiệp.

116.

Sự phục hồi dịch vụ diễn ra khi nào?

a)

Sau khi cung cấp dịch vụ

b)

Sau khi đã đánh mất mốii thiện cảm của khách hàng do sự cố trong dịch vụ

c)

Trước khi cung cấp dịch vụ

d)

Sau khi giàng lại được thiện cảm của khách hàng

117.

Sự phục hồi dịch vụ là gì?

a)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ sau khi dịch vụ đã được tiêu dùng.

b)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm dành lại thiện cảm từ phía khách hàng, sau khi đã đánh mất mối thiện cảm ấy do sự cố trong dịch vụ.

c)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm đạt được thiện cảm từ phía khách hàng, để khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ.

d)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ tại điểm vượt quá năng lực sản xuất dịch vụ tối đa.

118.

Các bước cần thực hiện để phục hồi dịch vụ không bao gồm:

a)

Xin lỗi

b)

Đồng cảm mang tính biểu tượng

c)

Theo dõi

d)

Khôi phục khẩn cấp

119.

Khách hàng nghỉ tại khách sạn, lần đầu tiên được miễn phí bữa ăn sáng, sẽ xuất hiện?

a)

Trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng

b)

Trải nghiệm khách hàng thân thiện

c)

Dịch vụ khuyến mãi

d)

Trải nghiệm khách hàng đúng kỳ v

120.

hàng nghỉ tại khách sạn, lần đầu tiên được miễn phí bữa ăn sáng, sẽ xuất hiện?

a)

Trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng

b)

Trải nghiệm khách hàng thân thiện

c)

Dịch vụ khuyến mãi

d)

Trải nghiệm khách hàng đúng kỳ vọng

121.

Đâu là phương thức trọng tâm để giành lại sự tín nhiệm của khách hàng?

a)

Đưa ra mức bồi thường thiệt hại

b)

Cung cấp dịch vụ khách hàng và sự phục hồi dịch vụ

c)

Đưa ra các chứng chỉ chất lượng dịch vụ

d)

Cung cấp lời đảm bảo cam kết chất lượng dịch vụ

122.

Bước đầu tiên của việc hồi phục dịch vụ là gì?

a)

Chuộc lỗi mang tính biểu tượng

b)

Đồng cảm

c)

Khôi phục khẩn cấp

d)

Xin lỗi

123.

Một dịch vụ có chất lượng là:

a)

Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng

b)

Dịch vụ có chi phí thấp

c)

Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng

d)

Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng

124.

Chìa khóa dẫn đến sự trung thành của khách hàng là gì?

a)

Chất lượng vượt trội của dịch vụ

b)

Mức giá ưu đãi và khuyến mại

c)

Cung cấp trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng.

d)

Lợi ích của dịch vụ mang lại

125.

Một đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Phức tạp, nhiều giai đoạn, đầy đủ các điều kiện

b)

Có mức bồi thường hợp lý đáng kể

c)

Đơn giản khi thực hiện

d)

Ngắn gọn, chính xác

126.

Một siêu thị gửi voucher mua hàng cho khách hàng để bồi thường do đã nhầm lẫn giá cả hàng hóa là một ví dụ của?

a)

Phục hồi dịch vụ

b)

Hậu mãi

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Khuyến mãi

127.

Dịch vụ khách hàng là gì?

a)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp.

b)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp nằm ngoài sản phẩm lỗi.

c)

Dịch vụ khách hàng c