wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần trắc nghiệm: Lựa chọn 1 phương án đúng nhất

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây không phải là thuận lợi của bán lẻ điện tử đối với nhà bán lẻ điện tử

a)

Các kỹ năng bán hàng truyền thống

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Vị trí và diện tích cửa hàng

d)

Tiếp cận toàn cầu

2.

Các quyết định bán hàng tác động đến mong đợi của khách hàng KHÔNG liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Trình diễn sản phẩm

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Mặt hàng

d)

Giá cả

3.

Trong các giao dịch thương mại nói chung và bán lẻ điện tử nói riêng, người mua mua cái gì?

a)

Mua thương hiệu của sản phẩm/dịch vụ

b)

Mua sản phẩm/dịch vụ người bán có

c)

Mua lợi ích của sản phẩm/dịch vụ

d)

Mua sản phẩm/dịch vụ họ cần

4.

Đâu KHÔNG phải là yếu tố điều hướng trên website bán lẻ điện tử

a)

Cơ chế điều dẫn

b)

Cơ chế tìm kiếm

c)

Cơ chế sắp xếp hàng hoá

d)

Trình diễn sản phẩm

5.

Website Shopee.vn, Tiki.vn hoạt động theo mô hình nào dưới đây?

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Nhà tạo thị trường

c)

Sàn giao dịch TMĐT B2C

d)

Nhà tạo nội dung

6.

Website Netflix.com là website TMĐT nào dưới đây?

a)

Nhà cung cấp nội dung

b)

Bán lẻ điện tử

c)

Sàn giao dịch TMĐT B2C

d)

TMĐT B2B

7.

Downloadable Products là những loại sản phẩm:

a)

Vô hình

b)

Số hóa hoặc có nội dung số hóa

c)

Số hóa hoặc có nội dung số hóa; Được lưu trữ, phân phối và sử dụng trong định
dạng điện tử

d)

Được lưu trữ, phân phối và sử dụng trong định dạng điện tử

8.

Chỉ ra đâu là lợi thế của thị trường việc làm trực tuyến

a)

Kết nối giữa cung và cầu dễ dàng

b)

Tốn kém chi phí

c)

Bị giới hạn về khu vực địa lý

d)

Cập nhật thông tin lâu và phức tạp

9.

Hãy chỉ ra đâu là chức năng của một sàn giao dịch TMĐT?

a)

Bán hàng hóa

b)

Kết nối người mua và người bán

c)

Sản xuất hàng hoá

d)

Quảng cáo sản phẩm/dịch vụ

10.

Quy trình bán hàng trong TMĐT B2B và TMĐT B2C về cơ bản giống nhau ở bước nào sau đây?

a)

Xử lý thanh toán

b)

Dịch vụ sau bán

c)

Xử lý đơn hàng

d)

Thực hiện đơn hàng

11.

Trong thuật ngữ “Thương mại điện tử B2C” chữ “C” là chữ viết tắt của từ nào sau đây?

a)

Customer

b)

Convenience

c)

Comfortable

d)

Consumer

12.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Bán lẻ điện tử không bao gồm TMĐT B2C

b)

Bán lẻ điện tử là một bộ phận quan trọng của TMĐT B2C.

c)

Bán lẻ điện tử bao gồm TMĐT B2C

d)

Bán lẻ điện tử rộng hơn TMĐT B2C

13.

Yếu tố nào sau đây không phải là khó khăn của bán lẻ điện tử đối với nhà bán lẻ điện tử?

a)

An toàn an ninh mạng

b)

Số lượng người dùng internet ngày càng tăng

c)

Các vấn đề về pháp lý

d)

Tội phạm công nghệ cao ngày càng tinh vi

14.

Các sàn giao dịch TMĐT Sendo.vn, Shopee.vn hoạt động theo mô hình nào dưới đây?

a)

Nhà cung cấp nội dung

b)

Bán lẻ điện tử

c)

Kinh doanh truyền thống

d)

Nhà tạo thị trường

15.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG: “Các nhà bán lẻ điện tử hỗn hợp là…?

a)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng thông qua các cửa hàng vật lý.

b)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng qua mạng internet và cả cửa hàng vật lý

c)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng qua mạng internet

d)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

16.

Các công ty TMĐT B2B có thể tiến hành đấu giá qua kênh nào?

a)

Website của các trung gian (bên thứ ba)

b)

Sàn thương mại điện tử

c)

Website của các nhà cung cấp

d)

Website của các nhà phân phối

17.

Quy trình bán hàng trong TMĐT B2C KHÔNG bao gồm tác nghiệp nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Đặt hàng

c)

Thanh toán

d)

Thực hiện đơn hàng

18.

Các tác nghiệp trong bước thực hiện đơn hàng trong TMĐT B2C gồm các tác nghiệp nào dưới đây?

a)

Nhập đơn hàng, thông báo cho khách hàng, xuất kho, vận chuyển

b)

Thông báo cho khách hàng, xuất kho, bao gói, vận chuyển

c)

Thông báo cho khách hàng, nhập đơn hàng, xuất kho, theo dõi đơn hàng

d)

Kiểm tra đơn hàng, xuất kho, vận chuyển, theo dõi đơn hàng

19.

Khi sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán trong TMĐT B2C, người ta thường sử dụng giao thức (chuẩn) an toàn nào dưới đây?

a)

HTML

b)

SET

c)

SSL

d)

TTP

20.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG: “Sản phẩm số là sản phẩm…?

a)

Có thể được chuyển đổi sang định dạng số và được phân phối qua internet

b)

Quá trình tạo ra, lưu trữ, phân phối và sử dụng thông qua phương tiện điện tử và internet.

c)

Được tải xuống trên mạng internet

d)

Được phân phối vật lý

21.

Cách thức tiến hành đấu giá thuận của các công ty TMĐT B2B là cách thức

a)

bên bán đưa ra giá bán, bên mua cạnh tranh để mua hàng hóa/dịch vụ

b)

bên mua và bên bán cùng đưa ra giá và lựa chọn đối tác phù hợp

c)

bên mua đưa ra giá mua, bên bán cạnh tranh để bán hàng hóa/dịch vụ cho bên mua

d)

giá được xác định ngẫu nhiên không qua cạnh tranh

22.

Hãy chỉ ra đâu là hạn chế của TMĐT B2B?

a)

Giảm sai sót và tăng chất lượng dịch vụ

b)

Mâu thuẫn kênh

c)

Giảm mức dữ trữ hàng hoá

d)

Thuận tiện tuỳ biến sản phẩm với mạng internet hoặc các mạng viễn thông.

23.

Hãy chỉ ra đâu là phương pháp bán hàng chính trong thị trường TMĐT B2B bên bán?

a)

Bán qua catalog điện tử

b)

Bán thông qua đấu thầu

c)

Bán thông qua đấu giá

d)

Bán trực tiếp cho người tiêu dùng

24.

Hãy chỉ ta đâu KHÔNG phải là lợi ích của TMĐT B2B đối với người bán?

a)

Tăng tính linh hoạt trong hoạt động sản xuất

b)

Giảm chi phí bán hàng

c)

Giảm chi phí marketing

d)

Tăng mức dự trữ và chi phí liên quan đến dữ trữ hàng hoá

25.

Quy trình bán hàng trong TMĐT B2C bao gồm:

a)

Đặt hàng, xử lý thanh toán, thực hiện đơn hàng và xử lý sau bán.

b)

Nhập đơn hàng, xuất kho, bao gói và vận chuyển

c)

Đặt hàng, kiểm tra hàng bán, Xử lý thanh toán và Xử lý sau bán

d)

Đặt hàng, Thực hiện đơn hàng, Xử lý thanh toán và Xử lý sau bán

26.

Quy trình bán hàng trong TMĐT B2C không bao gồm tác nghiệp nào sau đây?

a)

Marketing

b)

Thực hiện đơn hàng

c)

Đặt hàng

d)

Thanh toán

27.

Website Amazon.com là website TMĐT nào dưới đây?

a)

TMĐT B2B

b)

Bán lẻ điện tử toàn phần

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Sàn giao dịch TMĐT B2C

28.

Website Tesla.com là website TMĐT nào dưới đây

a)

TMĐT B2B

b)

Bán lẻ điện tử thuần tuý

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Sàn giao dịch TMĐT B2C

29.

Các tác nghiệp trong bước đặt hàng trong TMĐT B2C bao gồm các tác nghiệp nào dưới đây?

a)

Nhập đơn hàng, kiểm tra đơn hàng, lệnh bán hàng

b)

Nhập đơn hàng, kiểm tra đơn hàng, bao gói và vận chuyển

c)

Kiểm tra đơn hàng, bao gói, vận chuyển và thanh toán

d)

Kiểm tra đơn hàng, lệnh bán hàng, bao gói và vận chuyển

30.

Trong TMĐT B2C, khách hàng có thể thanh toán bằng các hình thức nào dưới đây?

a)

Tất cả phương án trên

b)

Thẻ tín dụng

c)

Ví tiền điện tử

d)

Tiền mặt

31.

Chỉ ra đâu KHÔNG phải là đối tác chính trong kỹ thuật bày hàng của bán lẻ điện tử?

a)

Nhà sản xuất site

b)

Nhà biên tập

c)

Nhà bán lẻ điện tử

d)

Nhà thiết kế

32.

Đâu KHÔNG phải là yếu tố của kỹ thuật bày hàng trong bán lẻ điện tử các sản phẩm hữu hình?

a)

Màu sắc website

b)

Văn bản trên website

c)

Cách bố trí sắp xếp sản phẩm trên website

d)

Khả năng điều dẫn, tính tương tác và bầu không khí web.

33.

Yếu tố nào sau đây là khó khăn của bán lẻ điện tử đối với nhà bán lẻ điện tử?

a)

Các vấn đề pháp lý

b)

Tương tác trong thời gian thực và 24/7

c)

Không giới hạn về phạm vi địa lý

d)

Cung cấp thông tin dễ dàng

34.

Một doanh nghiệp A mua sắm các thiết bị văn phòng phẩm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Hoạt động này thuộc loại hình giao dịch TMĐT nào?

a)

TMĐT B2C

b)

TMĐT C2B

c)

TMĐT B2G

d)

TMĐT B2B

35.

Trong kinh doanh nói chung và bán lẻ điện tử nói riêng người bán bán cái gì?

a)

Bán thương hiệu của sản phẩm/dịch vụ

b)

Bán sản phẩm/dịch vụ khách hàng cần

c)

Bán sản phẩm/dịch vụ họ có

d)

Bán các đặc trưng, các giá trị sử dụng của sản phẩm/dịch vụ

36.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không phải là yếu tố của cơ chế điều hướng trên website bán hàng?

a)

Sáng tạo nội dung

b)

Cơ chế tìm kiếm

c)

Cơ chế sắp xếp hàng hoá

d)

Trình diễn sản phẩm

37.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG: “Các nhà bán lẻ điện tử thuần tuý là…?

a)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng qua mạng internet

b)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng qua mạng internet và cửa hàng vật lý.

c)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng mạng internet mà không duy trì kênh bán hàng vật lý

d)

Các công ty bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

38.

Ebay.com.vn hoạt động theo mô hình nào dưới đây?

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Nhà tạo thị trường

c)

Nhà cung cấp nội dung

d)

Sàn giao dịch TMĐT B2B

39.

Sapo là công ty TMĐT nào dưới đây:

a)

Thương mại điện tử hỗn hợp

b)

Thương mại điện tử thuần tuý

c)

Thương mại điện tử từng phần

d)

Thương mại truyền thống

40.

TMĐT B2B là loại hình giao dịch điện tử giữa:

a)

Doanh nghiệp với chính phủ

b)

Doanh nghiệp với khách hàng

c)

Khách hàng với khách hàng

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

41.

Quản trị TMĐT bao hàm các hoạt động nào sau đây:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra và kiểm soát mọi hoạt động trong doanh nghiệp TMĐT.

b)

Lập kế hoạch, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo hoặc hướng dẫn và kiểm soát một tổ chức/công việc để hoàn thành mục tiêu của doanh nghiệp ứng dụng TMĐT

c)

Lập kế hoạch, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo và kiểm tra, kiểm soát các hoạt động trong doanh nghiệp

d)

Lập kế hoạch, tổ chức, thực hiện và kiểm tra

42.

Theo nghĩa rộng, quản trị TMĐT là:

a)

Là quá trình thiết kế và duy trì môi trường TMĐT trong đó các cá nhân cùng nhau nỗ lực làm việc để đạt được mục tiêu mong muốn.

b)

Là tổng hợp những hoạt động được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu xác định thông qua sự nỗ lực của những người khác trong doanh nghiệp TMĐT.

c)

Là tổng hợp những hoạt động được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu xác định thông qua sự nỗ lực của những người khác trong doanh nghiệp.

d)

Là quá trình thiết kế và duy trì môi trường TMĐT.

43.

Báo điện tử Dantri.vn hoạt động theo mô hình kinh doanh nào dưới đây?

a)

Nhà bán lẻ điện tử

b)

Nhà cung cấp nội dung

c)

Sàn giao dịch điện tử

d)

Nhà tạo trị trường

44.

Quy trình bán hàng trong TMĐT B2B bao gồm các bước nào dưới đây?

a)

Xử lý đơn hàng, thực hiện đơn hàng, xử lý thanh toán, dịch vụ sau bán hàng

b)

Xử lý đơn hàng, thực hiện đơn hàng, hậu cần ngược, dịch vụ sau bán

c)

Kiểm tra đơn hàng, xuất kho, bao gói, vận chuyển, thanh toán, dịch vụ sau bán hàng

d)

Kiểm tra đơn hàng, vận chuyển, thanh toán, hậu cần ngược, dịch vụ sau bán hàng

45.

Trong thuật ngữ “Thương mại điện tử B2C” chữ “C” là chữ viết tắt của từ nào

a)

Customer (Khách hàng)

b)

Commerce (Thương mại)

c)

Company (Công ty)

d)

Consumer (Khách hàng, người tiêu dùng)

46.

Các sàn giao dịch điện tử Ebay.com, Alibaba.com hoạt động theo mô hình nào tạo thị trường cho các thị trường nào dưới đây?

a)

Thị trường B2B, B2C và C2C

b)

Thị trường C2C và B2B

c)

Thị trường B2B và B2C

d)

Thị trường B2C và C2C

47.

Các phương pháp bán chính trong thị trường TMĐT B2B bên bán KHÔNG bao gồm phương pháp nào sau đây?

a)

Bán trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Bán qua catalog điện tử

c)

Bán thông qua đấu giá

d)

Bán qua các nhà phân phối và trung gian khác

48.

Các website viettelstore.vn, fpt.vn; thegioididong.vn….là website TMĐT nào dưới đây?

a)

Bán lẻ điện tử

b)

TMĐT B2B

c)

Sàn giao dịch TMĐT B2C

d)

Nhà cung cấp dịch vụ

49.

Mô hình kinh doanh của Alibaba.com là mô hình giao dịch nào dưới đây?

a)

Một người bán cho nhiều người mua

b)

Nhiều người bán cho một người mua

c)

Nhiều người bán cho nhiều người mua

d)

Một người bán cho một người mua

50.

Thương mại điện tử là gì?

a)

Là giao dịch thương mại hoặc hoạt động thương mại được thực hiện bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng internet hoặc các mạng viễn thông.

b)

Là giao dịch thương mại được thực hiện thông qua internet.

c)

Là giao dịch thương mại được thực hiện thông qua phương tiện điện tử.

d)

Là hoạt động thương mại được thực hiện bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng internet hoặc các mạng viễn thông.

51.

Các loại sản phẩm KHÔNG được mua bán trong thị trường TMĐT B2B gồm:

a)

Hàng tiêu dùng

b)

Các thành phẩm và bán thành phẩm

c)

Nguyên vật liệu phụ trợ

d)

Nguyên vật liệu trực tiếp

52.

TMĐT B2C là loại hình giao dịch điện tử:

a)

Giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp

b)

Giữa doanh nghiệp với khách hàng

c)

Giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng cuối cùng

d)

Giữa người tiêu dùng với người tiêu dùng

53.

Kênh nào sau đây được sử dụng bán hàng hóa, dịch vụ trong Bán lẻ điện tử?

a)

Internet

b)

Cửa hàng truyền thống

c)

Các phương tiện điện tử kết hợp với cửa hàng truyền thống

d)

Internet và các phương tiện điện tử khác

54.

Yếu tố nào sau đây không phải là thuận lợi của bán lẻ điện tử đối với nhà bán lẻ điện tử?

a)

Vị trí và diện tích cửa hàng

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Tiếp cận toàn cầu

d)

Các kỹ năng bán hàng truyền thống

55.

Các nhà cung cấp nội dung miễn phí như dantri.vn; vnexpress.net; news.zing.vn…hoạt động theo loại hình nào?

a)

Nhà tạo nội dung

b)

Nhà tạo thị trường

c)

Sàn giao dịch TMĐT B2C

d)

Nhà bán lẻ điện tử

56.

Maxbuy.vn là website TMĐT nào dưới đây?

a)

TMĐT B2B

b)

Sàn giao dịch TMĐT B2C

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Bán lẻ điện tử

57.

Mô hình kinh doanh của Dell Computer là mô hình kinh doanh nào sau đây?

a)

Bán lẻ điện tử thuần tuý

b)

Bán lẻ hỗn hợp

c)

Truyền thống

d)

Bán hàng trực tuyến trực tiếp

58.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG nhất: Thương mại điện tử B2B là các giao dịch giữa:

a)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp với khách hàng cá nhân

c)

Doanh nghiệp với chính phủ

d)

Khách hàng cá nhân với khách hàng cá nhân

59.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Bán lẻ điện tử là một bộ phận quan trọng của TMĐT B2C.

b)

Bán lẻ điện tử bao gồm TMĐT B2C

c)

Bán lẻ điện tử không bao gồm TMĐT B2C

d)

Bán lẻ điện tử rộng hơn TMĐT B2C

60.

Một doanh nghiệp A mua sắm các thiết bị văn phòng phẩm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Hoạt động này thuộc loại hình giao dịch TMĐT nào đúng?

a)

TMĐT B2C

b)

TMĐT B2B

c)

TMĐT B2G

d)

TMĐT C2B

61.

Website batdongsanhanoi.com cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Giải trí trực tuyến

b)

Bất động sản trực tuyến

c)

Việc làm trực tuyến

d)

Tài chính cá nhân trực tuyến

62.

Quản trị TMĐT bao gồm các nội dung:

a)

Quản lý các phần mềm TMĐT

b)

Quản lý các hoạt động marketing trực tuyến

c)

Quản lý tổng thể các hoạt động TMĐT trong doanh nghiệp

d)

Quản lý hệ thống TMĐT trong doanh nghiệp

63.

Khác biệt lớn nhất giữa bán lẻ điện tử và bán lẻ truyền thống là gì?

a)

Bán lẻ điện tử chỉ áp dụng với sản phẩm số

b)

Bán lẻ điện tử sử dụng nền tảng trực tuyến để giao dịch

c)

Bán lẻ điện tử không cần kho hàng

d)

Bán lẻ điện tử giá cao hơn

64.

Trong thị trường TMĐT B2C quốc tế, phương thức thanh toán nào thường được sử dụng?

a)

Thanh toán COD

b)

Chuyển khoản trực tuyến

c)

Ví tiền điện tử quốc tế

d)

Thanh toán tiền mặt

65.

Dịch vụ nào dưới đây không thuộc là dịch vụ trực tuyến?

a)

Đặt phòng khách sạn trên Travel Oka

b)

Đặt vé máy bay trên Agoda

c)

Nghe nhạc trực tuyến trên Spotify

d)

Mua sắm tại trung tâm thương mại

66.

Khi xây dựng website bán lẻ điện tử, tính năng nào giúp khách hàng tìm thấy sản phẩm trên website nhanh nhất?

a)

Điều hướng trên website

b)

Tìm kiếm trên website

c)

Giỏ hàng trực tuyến

d)

Bộ lọc sản phẩm

67.

Netflix muốn mở rộng khách hàng thì nên thực hiện chiến lược nào dưới đây?

a)

Khuyến mãi cho khách hàng mới

b)

Đẩy mạnh quảng cáo trên nền tảng mạng xã hội

c)

Gửi email cho khách hàng danh sách những bài hát yêu thích

d)

Gợi ý gói dịch vụ nâng cấp cao cấp (bản pro) cho khách hàng dùng gói cơ bản

68.

Một công ty khởi nghiệp muốn bán phần mềm quản trị nhân sự cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, hình thức nào phù hợp?

a)

Bán qua catalog điện tử trên website

b)

Bán qua chợ truyền thống

c)

Bán lẻ trực tiếp cho cá nhân

d)

Bán qua Facebook Marketplace

69.

Spotify muốn thu hút khách hàng mới đăng ký tài khoản trên Spotify, họ nên làm gì?

a)

Triển khai chương trình giới thiệu bạn bè

b)

Gợi ý những bài hát đang thịnh hành

c)

Khuyến mãi ưu đãi cho khách hàng

d)

Gửi email xu hướng âm nhạc mới cho khách hàng

70.

Một cá nhân bán hàng thủ công mỹ nghệ qua Amazon, mô hình kinh doanh này là gì?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2G

71.

Một công ty A vừa muốn giữ chân khách hàng cũ vừa muốn thu hút khách hàng mới, Giải pháp nào cân bằng nhất?

a)

Đẩy mạnh quảng cáo mạng xã hội

b)

Khuyến khích dùng thử sản phẩm

c)

Kết hợp quảng cáo và cá nhân hoá dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Tặng các mã giảm giá

72.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quản trị TMĐT?

a)

Quản trị sản phẩm/dịch vụ trực tuyến

b)

Quản trị marketing trực tuyến

c)

Quản trị logistics trong TMĐT

d)

Quản trị sản xuất tại các nhà máy truyền thống

73.

Một doanh nghiệp bán lẻ điện tử gặp tỷ lệ hoàn trả hàng cao, nguyên nhân phổ biến nhất có thể là gì?

a)

Sản phẩm mô tả không đúng thực tế

b)

Giá bán quá cao

c)

Dịch vụ khách hàng kém

d)

Thời gian giao hàng lâu

74.

Một ngân hàng trực tuyến cung cấp dịch vụ chuyển tiền nhanh trực tuyến. Dịch này thuộc:

a)

Dịch vụ giải trí trực tuyến

b)

Dịch vụ tài chính cá nhân trực tuyến

c)

Dịch vụ việc làm trực tuyến

d)

Dịch vụ chứng khoán trực tuyến

75.

Một doanh nghiệp B2B muốn mua văn phòng phẩm từ nhiều nhà cung ứng khác nhau, phương pháp mua nào là phù hợp nhất?

a)

Mua hàng qua đấu giá

b)

Mua theo nhóm

c)

Mua trực tiếp từ nhà sản xuất

d)

Mua hàng qua catalog tích hợp

76.

Công ty A muốn tăng khả năng tiếp cận nhà cung cấp toàn cầu, phương thức nào nên được ưu tiên?

a)

Tham gia sàn giao dịch TMĐT B2B

b)

Bán hàng trực tiếp cho khách hàng lẻ

c)

Quảng cáo trên Facebook cá nhân

d)

Tham gia chợ truyền thống

77.

Các doanh nghiệp nhỏ khi mua nguyên vật liệu thì nên mua bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Mua trực tiếp từ nhà sản xuất

b)

Mua theo nhóm

c)

Mua qua đấu thầu

d)

Mua qua đấu giá

78.

Công cụ nào sau đây thường được dùng để lưu trữ và phân tích dữ liệu khách hàng trong e-CRM?

a)

Excel

b)

Word

c)

CRM Software/Database

d)

Sổ tay

79.

Một website bán lẻ trực tuyến thường xuyên bị đánh giá thấp do tốc độ tải trang chậm. Doanh nghiệp này nên làm gì để cải thiện tốc độ tải trang?

a)

Tăng lượng banner quảng cáo động

b)

Tối ưu hình ảnh và tăng lưu lượng trang web

c)

Giảm số lượng sản phẩm trên trang

d)

Cấu trúc lại trang web

80.

Ví dụ nào dưới đây là hoạt động thu hút khách hàng trong e-CRM?

a)

Lazada tặng voucher cho khách hàng cũ

b)

Netflix gợi ý phim mới cho khách hàng hiện tại

c)

Grab tặng mã giảm giá cho khách hàng thân thiết

d)

Tiki chạy quảng cáo Facebook để thu hút khách hàng mới

81.

Website VietnamWorks.com thuộc loại hình dịch vụ trực tuyến nào?

a)

Dịch vụ giải trí trực tuyến

b)

Dịch vụ bất động sản trực tuyến

c)

Dịch vụ ngân hàng trực tuyến

d)

Dịch vụ việc làm trực tuyến

82.

Shopee muốn tăng giá trị đơn hàng trung bình của khách hàng cũ. Giải pháp nào phù hợp?

a)

Chạy quảng cáo tìm khách hàng mới

b)

Triển khai bán chéo, gợi ý combo sản phẩm

c)

Ngừng chương trình khuyến mãi

d)

Giảm dịch vụ chăm sóc khách hàng

83.

Nền tảng xem phim trực tuyến Netflix muốn giảm tỷ lệ rời bỏ thuê bao, chiến lược nào hợp lý nhất?

a)

Tăng giá thuê bao

b)

Cắt giảm nội dung

c)

Đề xuất nội dung cá nhân hóa theo hành vi người dùng

d)

Giảm hỗ trợ khách hàng

84.

Doanh thu chủ yếu của sàn giao dịch TMĐT B2B là:

a)

Phí giao dịch, phí thành viên, phí quảng cáo

b)

Phí vận chuyển

c)

Phí bảo hiểm đơn hàng

d)

Phí hoàn trả sản phẩm

85.

Một doanh nghiệp TMĐT B2B mua các mặt hàng MRO thông qua đấu thầu nhằm mục đích gì?

a)

Loại bỏ các nhà cung cấp yếu kém

b)

Tránh rủi ro về chất lượng

c)

Giảm tình trạng lừa đảo qua mạng

d)

Giảm giá mua thông qua cạnh tranh giữa các nhà cung cấp

86.

Một doanh nghiệp TMĐT B2B muốn nhập các nguyên vật liệu chính phục vụ cho hoạt động sản xuất nên áp dụng phương pháp mua nào?

a)

Mua qua sàn TMĐT B2B

b)

Mua qua các hợp đồng dài hạn

c)

Mua qua trung gian giao dịch

d)

Mua qua các nhà phân phối điện tử

87.

Nội dung “mở rộng khách hàng” trong e-CRM hướng đến mục tiêu gì?

a)

Bán thêm sản phẩm/dịch vụ mới cho khách hàng hiện tại

b)

Tập trung thu hút khách hàng mới

c)

Tăng khả năng tương tác với khách hàng cũ

d)

Cung cấp thêm các giá trị mới cho khách hàng hiện tại

88.

Một nhạc sĩ phát hành album trực tuyến trên Spotify. Đây là dịch vụ:

a)

Bán lẻ sản phẩm vật lý hữu hình

b)

Cung cấp sản phẩm số

c)

Dịch vụ bất động sản trực tuyến

d)

Dịch vụ du lịch trực tuyến

89.

e-CRM có mối quan hệ chặt chẽ với hoạt động nào của doanh nghiệp TMĐT?

a)

E-learning

b)

E-branding

c)

E-marketing

d)

E-logistics

90.

Để gợi ý sản phẩm dịch vụ phù hợp cho khách hàng mục tiêu, các doanh nghiệp TMĐT nên làm gì?

a)

Tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội

b)

Triển khai các chương trình ưu đãi, khuyến mãi lớn

c)

Phân tích hành vi truy cập và sử dụng internet của khách hàng

d)

Tăng cường tương tác trực tuyến với khách hàng

91.

Khi kinh doanh TMĐT tại sao các doanh nghiệp cần chú trọng dịch vụ chăm sóc và hỗ trợ khách hàng trực tuyến?

a)

Vì khách hàng thích nói chuyện trực tuyến

b)

Vì có thể hỗ trợ khách hàng kịp thời mọi lúc mọi nơi

c)

Để tăng khả năng tương tác với khách hàng

d)

Để tăng khả năng phản hồi thông tin cho khách hàng

92.

Một doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến mặt hàng thực phẩm cần chú trọng tác nghiệp nào dưới đây?

a)

Quảng bá sản phẩm

b)

Viết nội dung website

c)

Đóng gói và giao hàng đúng hạn

d)

Thiết kế logo

93.

Trong quản trị TMĐT, hoạt động quản trị nội dung website đóng vai trò chính trong lĩnh nào?

a)

Tăng trải nghiệm và sự tin tưởng cho khách hàng

b)

Quản trị tài chính doanh nghiệp

c)

Vận hành logistics

d)

Sản xuất hàng hoá

94.

Agoda thường cung cấp hình ảnh phòng, đánh giá của khách hàng trước. Điều này giúp giải quyết vấn đề gì?

a)

Tăng chi phí dịch vụ

b)

Giảm niềm tin khách hàng

c)

Loại bỏ nhu cầu quảng cáo

d)

Tăng sự tin cậy và minh bạch dịch vụ

95.

Tại sao các sàn giao dịch TMĐT B2B như Alibaba có thể thu hút nhiều doanh nghiệp nhỏ?

a)

Vì họ cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí

b)

Vì họ cho phép DN nhỏ tiếp cận khách hàng toàn cầu với chi phí thấp

c)

Vì họ miễn phí giao dịch đối với các doanh nghiệp nhỏ

d)

Vì họ miễn phí đăng ký đối với các doanh nghiệp nhỏ

96.

Netflix cung cấp loại hình dịch vụ TMĐT nào dưới đây?

a)

Bán lẻ sản phẩm hữu hình

b)

Dịch vụ ngân hàng trực tuyến

c)

Phân phối sản phẩm số và giải trí trực tuyến

d)

Dịch vụ bất động sản trực tuyến

97.

Khó khăn lớn nhất khi triển khai e-CRM là gì?

a)

Thiếu dữ liệu và sự đồng bộ công nghệ

b)

Khách hàng ít dùng internet

c)

Chi phí cao

d)

Khó vận hành

98.

Yếu tố nào quan trọng nhất khi xây dựng website bán lẻ điện tử?

a)

Giao diện thân thiện, bảo mật cao

b)

Giao diện đẹp

c)

Màu sắc website bắt mắt

d)

Bầu không khí website vui tươi

99.

Một cá nhân bán hàng trên nền tảng của Shopee là ví dụ cho mô hình kinh
doanh nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

C2G

100.

Một nhà máy sản xuất thép muốn tiếp cận khách hàng quốc tế mà không có mạng lưới phân phối riêng. Phương án nào tối ưu?

a)

Bán qua siêu thị bán lẻ

b)

Quảng cáo truyền hình

c)

Bán C2C qua mạng xã hội

d)

Tham gia sàn TMĐT B2B quốc tế

101.

Công ty B muốn giữ chân khách hàng trung thành, họ nên:

a)

Quảng cáo tiếp cận khách hàng mới

b)

Giảm các ưu đãi và quà tặng

c)

Ngừng chăm sóc khách hàng cũ

d)

Tặng ưu đãi đặc biệt, chương trình tri ân khách hàng

102.

Khi kinh doanh trực tuyến, trở ngại nào có thể dẫn đến việc khách hàng bỏ giỏ
hàng nhiều nhất?

a)

Website thân thiện, dễ sử dụng

b)

Quy trình thanh toán trực tuyến phức tạp

c)

Giá cả cạnh tranh

d)

Thông tin sản phẩm đầy đủ

103.

Vì sao kỹ thuật trưng bày hàng hoá trong bán lẻ điện tử lại quan trọng?

a)

Vì khách hàng dễ tìm thấy hàng hoá trên website

b)

Vì khách hàng dễ thanh toán hơn

c)

Vì khách hàng chỉ dựa vào hình ảnh và thông tin hàng hoá để quyết định
mua

d)

Vì khách hàng truy cập website nhanh hơn.

104.

Khi một công ty sản xuất linh kiện bán hàng trực tiếp cho nhà sản xuất ô tô, đó
là ví dụ của loại hình nào?

a)

Bán hàng B2C

b)

Bán hàng B2B trực tiếp

c)

Bán hàng C2C

d)

Bán hàng G2B

105.

Điểm giống nhau giữa TMĐT và TMTT là gì?

a)

Cùng mục tiêu trao đổi hàng hoá, dịch vụ

b)

Đều chỉ thực hiện trong phạm vi quốc gia

c)

Đều không cần đến marketing

d)

Đều bán hàng hoàn toàn tại các cửa hàng vật lý

106.

Khi kinh doanh trực tuyến các sản phẩm hữu hình, yếu tố nào quan trọng
nhất ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng?

a)

Hình ảnh sản phẩm chân thực, rõ ràng, sắc nét

b)

Sử dụng bao bì đẹp

c)

Giảm phí vận chuyển

d)

Chỉ thanh toán trực tuyến

107.

Một DN nhỏ muốn giảm rủi ro khi mua nguyên liệu qua TMĐT B2B, biện pháp
nào hiệu quả nhất?

a)

Sử dụng hợp đồng điện tử với điều khoản rõ ràng

b)

Mua bằng tiền mặt trực tiếp

c)

Bỏ qua kiểm tra chất lượng

d)

Chỉ mua từ đối tác quen biết

108.

. Một doanh nghiệp TMĐT muốn cắt giảm chi phí chăm sóc khách hàng mà vẫn duy trì
dịch vụ 24/7 thì giải pháp nào là phù hợp?

a)

Thuê nhân viên trực đêm

b)

Ứng dụng chatbot AI

c)

Giảm số lượng khách hàng

d)

Sử dụng hệ thống câu hỏi thường gặp FAQ

109.

Một DN sản xuất nông sản Việt Nam muốn mở rộng xuất khẩu sang châu Âu,
sàn giao dịch B2B nào phù hợp nhất?

a)

Netflix

b)

Shopee

c)

Facebook Marketplace

d)

Alibaba

110.

Điểm khác biệt cơ bản giữa TMĐT và thương mại truyền thống là gì?

a)

TMĐT chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn

b)

TMĐT chủ yếu diễn ra qua nền tảng số

c)

TMĐT không có yếu tố marketing

d)

TMĐT không có sự tham gia của khách hàng

111.

Một doanh nghiệp nhỏ muốn triển khai e-CRM nhưng ngân sách hạn chế, họ nên:

a)

Tự xây dựng hệ thống bài bản từ đầu

b)

Chỉ sử dụng chatbot

c)

Chỉ sử dụng tổng đài tự động

d)

Sử dụng giải pháp CRM dạng cloud SaaS

112.

Vì sao bán lẻ điện tử giúp doanh nghiệp tiếp cận khách hàng nhanh hơn?

a)

Vì bán lẻ điện tử không cần vốn

b)

Vì bán lẻ điện tử không giới hạn phạm vi không gian và thời gian

c)

Vì bán lẻ điện tử không cần quảng cáo

d)

Vì bán lẻ điện tử không có cạnh tranh

113.

Một doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường quốc tế mà không đủ chi phí mở cửa
hàng vật lý. Giải pháp TMĐT phù hợp nhất là gì?

a)

Mở thêm văn phòng đại diện

b)

Tăng số lượng nhân viên bán hàng trực tiếp

c)

Xây dựng website thương mại điện tử đa ngôn ngữ

d)

Quảng cáo ngoài trời tại nước sở tại

114.

Agoda.comBooking.com chuyên cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ việc làm trực tuyến

b)

Dịch vụ chứng khoán

c)

Dịch vụ bất động sản

d)

Dịch vụ khách sạn – du lịch trực tuyến

115.

Vì sao giao dịch trong TMĐT B2B thường chiếm giá trị cao hơn giao dịch trong
TMĐT B2C?

a)

Vì số lượng khách hàng B2B nhiều hơn B2C

b)

Vì số lượng đơn hàng trong B2B nhiều hơn B2C

c)

Vì giá trị đơn hàng trong B2B thường cao hơn B2C

d)

Vì B2B chỉ giao dịch các sản phẩm xa xỉ

116.

Nếu một DN logistics cung cấp dịch vụ vận chuyển cho nhiều DN bán lẻ trực tuyến,
mối quan hệ này là:

a)

B2C

b)

B2B

c)

C2C

d)

G2C

117.

Công ty X cần mua 10.000 chiếc linh kiện điện tử từ nhiều nhà cung cấp. Để tối ưu
chi phí, họ nên chọn phương pháp nào?

a)

Mua qua đấu thầu

b)

Mua lẻ từ nhiều cửa hàng bán lẻ

c)

Mua trực tiếp từ khách hàng cuối

d)

Mua qua siêu thị online

118.

Công ty A nhận thấy nhiều khách hàng bỏ giỏ hàng mà không thanh toán. Giải pháp
e-CRM phù hợp là?

a)

Gửi email nhắc nhở, kèm voucher giảm giá

b)

Cắt giảm sản phẩm

c)

Ngừng quảng cáo online

d)

Xóa tài khoản khách hàng

119.

Một công ty sản xuất phần mềm muốn bán cho nhiều doanh nghiệp nhỏ trên toàn
cầu. Hình thức nào phù hợp nhất?

a)

Bán qua nhà phân phối truyền thống

b)

Bán trực tiếp tại hội chợ

c)

Bán C2C

d)

Bán hàng qua catalog điện tử

120.

Grab triển khai chương trình tích điểm đổi thưởng cho khách hàng cũ. Đây là hoạt
động nào trong e-CRM?

a)

Thu hút khách hàng

b)

Duy trì khách hàng

c)

Mở rộng khách hàng

d)

Không có hoạt động nào trong số các hoạt động trên