wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM CUỐI

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi:

a)

A chi phí biến đổi

b)

B chi phí cố định

c)

C chi phí biến đổi

d)

D chi phí cận biên

2.

Đường cung của hãng cạnh tranh hh là đường

a)

dọc chi phí biến đổi trung bình từ tối thiểu trở lên

b)

dọc chi phí trung bình từ tối thiểu trở lên

c)

dọc doanh thu cận biên của hãng

d)

dọc chi phí cận biên kể từ chi phí biến đổi trung bình tối thiểu trở lên

3.

Trong thị trường cạnh tranh hh, sản phẩm của các hãng không giống nhau, người mua có thể phân biệt được các hãng của người bán

a)

đúng

b)

sai

4.

Điểm đóng sản xuất của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn xảy ra ở điểm

a)

A tổng chi phí tối thiểu

b)

B tổng chi phí trung bình tối thiểu

c)

C chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

d)

D chi phí cận biên tối thiểu

5.

Điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là điểm mà lúc đó

a)

quá nhiều doanh nghiệp gia nhập thị trường

b)

giá bán đúng bằng chi phí bình quân biến đổi tối thiểu

c)

giá bán không thu hồi được chi phí

d)

doanh nghiệp thua lỗ quá lâu

6.

Câu 291: Thị trường độc quyền bán là thị trường có .....người bán và ......người mua Điền vào chỗ trống.

a)

một, nhiều

b)

nhiều, một

c)

nhiều, nhiều

d)

một, một

7.

Điều nào dưới đây không đúng trong thị trường cạnh tranh hàng hóa?

a)

A. Người bán là người chấp nhận giá trên thị trường

b)

B. Việc ra nhập thị trường là rất dễ

c)

C. Có nhiều người bán và sản phẩm của mỗi người bán và sản phẩm của mỗi người bán có sự khác biệt

d)

D. Người mua hiểu rõ về hàng và sản phẩm của hàng

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của thị trường độc quyền bán?

a)

Tự do gia nhập thị trường

b)

Chỉ có duy nhất một người bán và nhiều người mua

c)

Sức mạnh thị trường thuộc về người bán

d)

Sản phẩm sản xuất ra không có sản phẩm thay thế

9.

Câu 294 nếu 1 hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận thì hãng cần:

a)

Bán tại mức sản lượng doanh thu cận biên bằng với chi phí cận biên

b)

Không câu nào đúng

c)

Bán tại mức giá sản lượng chi phí trung bình nhỏ nhất

d)

Tối đa hóa doanh thu

10.

Câu 295 hãng độc quyền bán lựa chọn mức sản lượng tối đa hóa doanh thu tại:

a)

A. MR=MC

b)

B. MR<0

c)

C. P=MC

d)

D. MR=0

11.

Điều kiện dưới đây không phải là đặc điểm của cạnh tranh hoàn hảo?

4 lines
12.

Câu 297 một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng doanh thu cận biên là 5000 đồng và chi phí cận biên là 4200 đồng. Quyết định nào sẽ tối đa hóa lợi nhuận?

a)

tăng giá và tăng sản lượng

b)

giữ nguyên sản lượng và giá

c)

giảm giá và tăng sản lượng

d)

tăng giá và giữ nguyên sản lượng

13.

Câu 298 hãng độc quyền bán chọn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận tại

a)

MR=0

b)

P=MC

c)

MR=MC

d)

MR<0

14.

Câu 299 lợi nhuận kinh tế bằng tổng doanh thu trừ đi

a)

A. chi phí kinh tế

b)

B. chi phí tính toán

c)

C. chi phí chìm

d)

D. chi phí cố định

15.

Câu 300 ngắn hạn là khoảng thời gian

a)

A. có ít nhất 1 đầu vào là cố định

b)

B. doanh nghiệp không thể thuê thêm lao động

c)

C. số lượng sản phẩm đầu ra là cố định

d)

D. có sự thiếu hụt các yếu tố đầu vào

16.

Câu 301 hàm sản xuất

a)

Q=KL là hàm sản xuất

b)

Q=K+L là hàm sản xuất

c)

Q=K/L là hàm sản xuất

d)

Q=K-L là hàm sản xuất

17.

A không đổi theo quy mô, B giảm theo quy mô, C tăng theo quy mô, D không câu nào đúng

a)

A không đổi theo quy mô

b)

B giảm theo quy mô

c)

C tăng theo quy mô

d)

D không câu nào đúng

18.

Trong ngắn hạn khi sản lượng càng lớn loại chi phí nào sau đây càng nhỏ?

a)

chi phí biến đổi bình quân

b)

tổng chi phí bình quân

c)

chi phí cận biên

d)

chi phí cố định bình quân

19.

Sản phẩm cận biên của lao động là sự thay đổi trong tổng sản phẩm gây ra bởi

a)

tăng 1 đơn vị vốn và lượng lao động không đổi

b)

tăng 1 đơn vị vốn và lao động

c)

tăng 1 đơn vị lao động với vốn không đổi

d)

sự thay đổi trong chi phí lao động

20.

Trong các đường dưới đây, đường nào không có dạng chữ U?

a)

Tổng chi phí trung bình.

b)

Chi phí cận biên.

c)

Chi phí biến đổi trung bình.

d)

Chi phí cố định trung bình.

21.

Chi phí cận biên (MC) là:

a)

Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự tăng lên của lao động, với lượng vốn không đổi

b)

Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự gia tăng của sản lượng

c)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

d)

Tổng chi phí biến đổi trừ đi tổng chi phí cố định

22.

Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận ở mức sản lượng tại đó

a)

Tổng chi phí thấp nhất

b)

Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

c)

Chi phí trung bình nhỏ nhất

d)

Doanh thu cận biên bằng không

23.

Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

a)

Tổng chi phí bình quân

b)

Chi phí biến đổi bình quân

c)

Chi phí cận biên

d)

Chi phí cố định bình quân

24.

Dài hạn là khoảng thời gian trong đó

a)

Doanh nghiệp có thể thay đổi tất cả các đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất

b)

Doanh nghiệp có thể muốn xây dựng một nhà máy lớn hơn, nhưng không thể làm được điều đó

c)

Doanh nghiệp có thể thuê tất cả các lao động mà doanh nghiệp muốn, nhưng không đủ thời gian để mua thêm các thiết bị

d)

Doanh nghiệp có thể tìm nguồn tài chính lớn hơn

25.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc đường đồng lượng

b)

Độ dốc đường ngân sách

c)

Độ dốc đường tổng sản phẩm

d)

Độ dốc đường đồng phí

26.

Bạn An dành 150 triệu đồng góp vốn kinh doanh, sau 1 năm thu được lợi nhuận tính toán là 40 triệu đồng. Tỉ lệ lãi suất là 10%/năm. Giả định các yếu tố khác không đổi thì lợi nhuận kinh tế bạn An thu được là:

a)

15 triệu đồng

b)

25 triệu đồng

27.

Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 10 đơn vị sản phẩm là 100 đơn vị tiền tệ, và chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 11 là 21 đơn vị tiền tệ thì điều nào sau đây là đúng:

a)

Tổng chi phí bình quân của 12 đơn vị sản phẩm là 12 đơn vị tiền tệ.

b)

Tổng chi phí bình quân của 11 đơn vị sản phẩm là 11 đơn vị tiền tệ.

c)

Tổng chi phí biên đôi của 11 đơn vị sản phẩm là 121 đơn vị tiền tệ.

d)

Chi phí biên đôi bình quân của 10 đơn vị sản phẩm là 10 đơn vị tiền tệ.

28.

Hàm sản xuất Q = 2K + 3L là hàm sản xuất

a)

Không đổi theo quy mô

b)

Tăng theo quy mô

c)

Giảm theo quy mô

d)

Không câu nào đúng

29.

Câu phát biểu nào sau đây là không chính xác trong ngắn hạn.

a)

A. MC nằm trên đường ATC tức là ATC đang tăng.

b)

B. Đường MC cắt đường ATC ở điểm cực tiểu của đường ATC.

c)

C. Hãng hòa vốn khi tổng doanh thu bằng tổng chi phí

d)

D. Khoảng cách giữa đường ATC và AFC là MC.

30.

Sản phẩm cận biên của lao động là:

a)

Chi phí cần thiết để thuê thêm đơn vị đầu vào

b)

Sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động, giả định vốn là không thay đổi

c)

Tổng sản phẩm chia cho số lao động được sử dụng trong quá trình sản xuất

d)

Doanh thu tăng thêm khi thuê thêm lao động

31.

Hàm tổng chi phí để sản xuất ra sản phẩm X của một doanh nghiệp được cho như sau: TC = Q2 + 4Q + 50. Hàm chi phí biến đổi trung bình có dạng:

a)

AVC = Q + 4 + 50/Q

b)

AVC = Q2 + 4Q

32.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí như sau: TC = Q2+Q+100Q^2 + Q + 100 , với giá bán P = 35 thì mức sản lượng mà hãng có lợi nhuận tối đa là

a)

Q = 15

b)

Q = 25

c)

Q = 17

d)

Q = 23

33.

Để sản xuất ra 10 đơn vị sản phẩm, tổng chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra là 100 ,chiphıˊcnbie^ncađơnvsnphmth11laˋ32, chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 11 là 32 . Như vậy:

a)

Chi phí biến đổi của II đơn vị sản phẩm là 132$

b)

Doanh nghiệp nên giảm sản lượng

c)

Chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 10 < 32$

d)

Chi phí bình quân của II đơn vị sản phẩm là 12$

34.

Giả định công ty Hà An có một lượng tài sản cố định (TSCĐ) dưới hình thức máy khâu. Hiện lượng TSCĐ là không đổi, công ty chỉ có thể thay đổi sản lượng bằng cách thay đổi lượng lao động. Đây là ví dụ về:

a)

Sản xuất ngắn hạn

b)

Hiệu quả kinh tế

c)

Sản xuất dài hạn

d)

Các ràng buộc thị trường

35.

Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường TC và VC là

a)

AVC

b)

FC

c)

ATC

d)

MC

36.

Chi phí cố định là:

a)

Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi

b)

Chi phí tăng khi sản lượng tăng

c)

Chi phí giảm khi sản lượng tăng

d)

Chi phí thay đổi theo từng thời điểm

37.

Chi phí tăng dần khi mức sản lượng thay đổi. Không câu nào ở trên. Chi phí không đổi khi mức sản lượng thay đổi. Chi phí giảm dần khi mức sản lượng thay đổi. Chọn đáp án đúng.

a)

Chi phí tăng dần khi mức sản lượng thay đổi.

b)

Không câu nào ở trên

c)

Chi phí không đổi khi mức sản lượng thay đổi

d)

Chi phí giảm dần khi mức sản lượng thay đổi

38.

Hàm sản xuất của một doanh nghiệp được cho: Q = 30LK với K là vốn >0, L là lao động >0. Giá của các yếu tố đầu vào được cho tương ứng: PK = 40 /1đơnvvo^ˊn;PL=20/1 đơn vị vốn; PL= 20 /1 đơn vị lao động. Lựa chọn kết hợp đầu vào tối ưu để sản xuất ra 960 đơn vị sản phẩm là

a)

K=4; L=8

b)

K=12; L=4

c)

K=8; L=4

d)

K=4; L=12

39.

Hãng có hàm chi phí cận biên là MC = 2Q + 4. Chi phí cố định (FC) của hãng là 50. Phương trình hàm tổng chi phí của hãng có dạng:

a)

TC=Q2+4Q+50TC = Q^2 + 4Q + 50

b)

VC=Q2+4QVC = Q^2 + 4Q

c)

ATC = Q + 4 + 50/Q

d)

AVC = Q + 4

40.

Đường đồng lượng biểu thị:

a)

Sự kết hợp khác nhau của hai yếu tố đầu vào nhưng sản xuất với một tổng chi phí

b)

Sự kết hợp khác nhau của hai yếu tố đầu vào sản xuất với chi phí khác nhau

c)

Sự kết hợp khác nhau của hai yếu tố đầu vào nhưng cùng sản xuất ra một mức sản lượng

d)

Sự kết hợp khác nhau của hai yếu tố đầu vào sản xuất ra mức sản lượng khác nhau.

41.

A.K=18; L=24 B.K=42; L=1 C.K=22; L=20

a)

A.K=18; L=24

b)

B.K=42; L=1

c)

C.K=22; L=20

d)

D.K=10; L=42

42.

Cho hàm tổng chi phí của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là TC=Q2+3Q+200. Nếu giá thị trường P=25 nghìn đồng thì mức sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận là

a)

A.Q=15

b)

B.Q=23

c)

C.Q=11

d)

D.Q=17

43.

Một doanh nghiệp tối đa hóa doanh thu ở mức sản lượng tại đó

a)

Chi phí trung bình nhỏ nhất

b)

Tổng chi phí thấp nhất

c)

Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

d)

Doanh thu cận biên bằng không

44.

Chi phí cận biên (MC) cắt:

a)

ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng.

b)

ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng.

c)

AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng

d)

ATC, AVC tại điểm cực tiểu của chúng.

45.

Tổng chi phí là:

a)

Chi phí không đổi khi sản lượng thay đổi

b)

Không câu nào ở trên

c)

Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi

d)

Chi phí giảm dần khi sản lượng tăng dần

46.

Đường đồng lượng biểu thị các kết hợp đầu vào khác nhau mà người ta có thể mua với cùng một lượng chi phí nhất định. Chọn đáp án đúng.

a)

Các đường chi phí tổng

b)

Các đường tổng chi phí trung bình

c)

Các đường đồng phí, mỗi đường tương ứng với một mức chi phí

d)

Các đường chi phí cận biên

47.

Đường năng suất cận biên cắt đường năng suất bình quân tại giá trị cực tiểu của đường năng suất bình quân.

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Theo quy luật năng suất cận biên giảm dần thì năng suất cận biên không bao giờ tăng được

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chi phí cận biên đạt cực đại tại mức sản lượng mà năng suất trung bình của yếu tố biến đổi đạt cực đại

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ n bằng tổng chi phí sản xuất ra n sản phẩm trừ đi tổng chi phí sản xuất ra (n-1) sản phẩm.

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Đường đồng lượng biểu thị các kết hợp đầu vào khác nhau mà người ta có thể mua với cùng một lượng chi phí nhất định

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Tại điểm có giá trị tuyệt đối hệ số co giãn của cầu theo giá bằng thì lợi nhuận của doanh nghiệp là lớn nhất

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên sản xuất tại điểm có doanh thu cao nhất.

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Theo quy luật chi phí cơ hội tăng dần, muốn sản xuất thêm càng nhiều một loại hàng hóa nào đó thì xã hội sẽ phải giảm bớt ngày càng ít hơn số lượng hàng hóa khác

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đường chi phí bình quân dài hạn là đường bao của các đường chi phí bình quân ngắn hạn.

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Khi chi phí biến đổi trung bình giảm thì chắc chắn chi phí cận biên cũng phải giảm

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Khi năng suất cận biên bằng năng suất trung bình thì năng suất trung bình đạt cực đại.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Sản phẩm cận biên là sản lượng do một đơn vị đầu vào biến đổi tạo ra.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Đường chi phí cận biên luôn cắt đường chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân tại giá trị cực tiểu của mỗi đường

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chi phí biến đổi là chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Những điểm nằm ngoài đường ngân sách thể hiện

a)

Kết hợp tiêu dùng không khả thi

b)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng sử dụng hết số tiền

c)

Kết hợp tiêu dùng khả thi nhưng chưa tối ưu vì chưa sử dụng hết tiền

d)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại lợi ích tối đa cho người tiêu dùng

62.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng

b)

Tỷ lệ tương quan giữa giá cả của các hàng hóa

c)

Tỷ lệ tương quan giữa thu nhập và giá hàng hóa trên trục hoành

d)

Tỷ lệ tương quan giữa thu nhập và giá hàng hóa trên trục tung

63.

Ích lợi cận biên giảm dần có nghĩa là

a)

Hàng hoá đó là khan hiếm

b)

Độ dốc của đường ngân sách nhỏ hơn khi tiêu dùng nhiều hàng hoá đó hơn.

c)

Tính hữu ích của hàng hoá là có hạn

d)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung giảm dần khi tiêu dùng nhiều hàng hoá

64.

Nếu lợi ích cận biên lớn hơn 0 thì tổng lợi ích sẽ:

a)

Duy trì và không đổi theo thời gian

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Bằng 0

65.

Lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được tại tiếp điểm giữa đường bằng quan và đường ngân sách

a)

Lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được tại tiếp điểm giữa đường bằng quan và đường ngân sách

b)

Lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được tại điểm cắt của hai đường ngân sách

c)

Lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được tại điểm xa nhất trên đường bằng quan

d)

Lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được tại điểm giao giữa đường ngân sách và trục hoành

66.

A. Đúng B. Sai

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục hoành tăng lên còn các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách:

a)

Dốc hơn

b)

Không xác định được.

c)

Không thay đổi

d)

Thoải hơn

68.

Điều nào sau đây không đúng:

a)

Hai đường bàng quan không bao giờ cắt nhau độ mức lợi ích càng lớn

b)

Đường bàng quan càng xa gốc tọa mức lợi ích càng lớn

c)

Đường bàng quan có độ dốc âm

d)

Mục khác

69.

Những điểm nằm trong đường ngân sách thể hiện

a)

Kết hợp tiêu dùng khả thi nhưng chưa tối ưu vì chưa sử dụng hết tiền

b)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại lợi ích tối đa cho người tiêu dùng

c)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng sử dụng hết số tiền

d)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng thích nhất

70.

Hướng dạng tiêu dùng 2 hàng hóa theo cách sau: MUx/Px < MUy/Py. Để tối đa hóa độ thỏa dụng. Hướng phải

a)

Tăng tiêu dùng hàng hóa X và giảm tiêu dùng hàng hóa Y

b)

Giảm tiêu dùng hàng hóa X và tăng tiêu dùng hàng hóa Y

c)

Tăng tiêu dùng hàng hóa X và tăng tiêu dùng hàng hóa Y

d)

Giảm tiêu dùng hàng hóa X và giảm tiêu dùng hàng hóa Y

71.

Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với việc tiêu dùng hai hàng hóa 1 điểm A và B là TU = 10AB. Giờ hàng hóa nào dưới đây không cùng nằm trên một đường bàng quan

a)

A = 20 và B = 2

b)

A = 10 và B = 4

c)

A = 5 và B = 8

d)

A = 8 và B = 5

72.

Tỷ lệ thay thế cận biên là:

a)

Số lượng hàng hóa Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho hàng hóa X để mức thỏa mãn không đổi

b)

Số lượng hàng hóa Y thay thế cho hàng hóa X mà người tiêu dùng có thể mua được với ngân sách nhất định

c)

Tỷ số giá hàng hóa X và hàng hóa

d)

Độ dốc đường ngân sáchY

73.

Câu 354: Hàm tổng lợi ích từ việc tiêu dùng 2 hàng hóa X và Y có dạng TU=(X-1)Y. Tỷ lệ thay thế cận biên giữa i hàng hóa X và Y là:

a)

MRS(X/Y)=1/(x-1)

b)

MRS(X/Y)=X/Y

c)

MRS(X/Y)=Y/X

d)

MRS(X/Y)=Y/(X-1)

74.

Lợi ích được định nghĩa là

a)

Bảng giá của hàng hóa

b)

Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa

c)

Sự hài lòng hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa

75.

Một người sử dụng thu nhập I=1000 đểmuahaihaˋnghoˊaXvaˋY.Vigiaˊ1đim.Px=Py=5 để mua hai hàng hóa X và Y. Với giá 1 điểm. Px = Py = 5 /sản phẩm. Tập hợp hàng hóa X và Y nào sau đây không nằm trong giới hạn ngân sách của người này:

a)

A. X=100; Y=120

b)

B. x=100; Y=10

c)

C. X=0; Y=200

d)

D. X=200; Y=0

76.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần chỉ đúng khi

a)

Đúng trong mọi trường hợp

b)

Khi tiêu dùng trong một thời gian ngắn và tần suất tiêu dùng là liên tục

c)

Tần suất tiêu dùng là không đổi

d)

Hoạt động tiêu dùng trong một thời gian ngắn

77.

Trị số tuyệt đối độ dốc đường bàng quan là:

a)

Tỷ số giữa giá cả của hàng hoá này với giá cả của hàng hoá kia

b)

Tỷ số giữa lợi ích cận biên với giá cả hàng hóa trên trục hoành

c)

Tỷ số giữa lợi ích cận biên với giá cả hàng hóa trục tung

d)

Tỷ số giữa lợi ích cận biên của hàng hoá này với lợi ích cận biên của hàng hoá kia

78.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần chỉ xét với

a)

Một loại hàng hóa và dịch vụ nhất định

b)

Các hàng hóa dịch vụ có thể thay thế nhau là

c)

Nhiều loại hàng hóa, dịch vụ khác nhau

d)

Các hàng hóa dịch vụ bổ sung nhau

79.

Khi giá của hàng hóa biểu thị trên trục tung giảm thì đường ngân sách mới s

a)

Thoái hơn đường ngân sách cũ

b)

Dịch chuyển song song vào trong

c)

Dốc hơn đường ngân sách cũ

d)

Dịch chuyển song song ra ngoài

80.

Đường bàng quan biểu thị:

a)

Sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa với lợi ích khác nhau nhưng chi phí như nhau

b)

Sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa với mức chi phí chi trả như nhau

c)

Sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa nhưng cũng cho một mức lợi ích như nhau

81.

Khi xem xét hành vi lựa chọn tiêu dùng, cần dựa trên một số giả thiết cơ bản sau:

a)

Sở thích của người tiêu dùng là hoàn chỉnh

b)

Sở thích của người tiêu dùng có tính bắc cầu

c)

Người tiêu dùng luôn thích nhiều hàng hóa hơn là ít hàng hóa.

d)

Sở thích của người tiêu dùng là hoàn chỉnh, có tính bắc cầu và người tiêu dùng luôn thích nhiều hàng hóa hơn là ít hàng hóa

82.

Lợi ích cận biên là sự thay đổi của tổng lợi ích khi

a)

A. có sự gia tăng trong tiêu dùng hàng hóa

b)

B. Tiêu dùng thêm một số đơn vị hàng hóa dịch vụ nhất định

c)

C. Người tiêu dùng cảm thấy hài lòng và thỏa mãn hơn

d)

D. Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó

83.

Đường bàng quan:

a)

A. có độ dốc âm

b)

B. có độ dốc dương

c)

C. có độ dốc không đổi

d)

D. Không điều nào ở trên đúng

84.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục tung giảm xuống, còn các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách:

a)

Không xác định được

b)

Thoải hơn

c)

Dốc hơn

d)

Không thay đổi

85.

Những điểm cùng nằm trên đường bàng quan cho biết điều gì?

a)

Càng xa gốc tọa độ thì tổng lợi ích càng lớn

b)

Có thể mua được với thu nhập hiện tại

c)

có tổng lợi ích bằng nhau

86.

Câu 367. Xét hai hàng hóa thông thường X và Y, khi giá hàng hóa Y giảm, giá hàng hóa X và thu nhập không đổi, người tiêu dùng sẽ, ngoại trừ:

a)

giảm mua hàng X do giá hàng hóa X trở nên đắt tương đối hóa X và mua nhiều hàng hóa Y hơn.

b)

Người tiêu dùng mua ít hàng

c)

có tổng lợi ích thấp hơn

d)

Với mỗi đơn vị hàng hóa Y từ bỏ, người tiêu dùng có thể mua được nhiều đơn vị hàng hóa X hơn.

87.

Khi giá của hàng hóa biểu thị trên trục hoành tăng thì đường ngân sách sẽ:

a)

Dịch chuyển song song sang trái

b)

Dịch chuyển song song sang phải

c)

Xoay ra phía ngoài

d)

Xoay vào trong về phía gốc tọa độ

88.

Tỷ lệ thay thế cận biên (MRS) thể hiện:

a)

Độ dốc đường ngân sách

b)

Độ dốc đường tổng phí

c)

Độ dốc đường đồng lượng

d)

Độ dốc đường bằng quan

89.

Một người tiêu dùng có thu nhập là 5 triệu đồng / tháng dùng để chi tiêu hết cho hai hàng hóa X và Y. Giá hàng hóa X là 100 nghìn đồng/kg, giá hàng hóa Y là 20 nghìn đồng/kg. Hàm lợi ích của việc tiêu dùng hai hàng hóa X,Y của người này là: TU=(X-2Y). Kết hợp tiêu dùng tối ưu là:

a)

X = 120; Y = 120

b)

X = 26; Y = 26

c)

X = 120; Y = 26

d)

X = 26; Y = 120

90.

Khi thu nhập giảm và các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách mới sẽ:

a)

Thoải hơn đường ngân sách cũ

b)

Dịch chuyển song song vào trong

c)

Dốc hơn đường ngân sách cũ

d)

Dịch chuyển song song ra bên ngoài

91.

Xét hai hàng hóa X và Y với X là hàng thứ cấp, Y là hàng thông thường. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, người tiêu dùng sẽ xu hướng:

a)

Giảm mua đối với cả hai loại hàng hóa

b)

Mua nhiều hàng hóa X và mua ít hàng hóa Y

c)

Tăng mua đối với cả hai loại hàng hóa

d)

Mua ít hàng hóa X và mua nhiều hàng hóa Y

92.

Lợi ích cận biên của người tiêu dùng đối với một hàng hóa:

a)

A. có xu hướng không đổi khi mức tiêu dùng hàng hóa này của họ tăng lên

b)

B. Có xu hướng giảm xuống khi mức tiêu dùng hàng hóa này của họ tăng lên

c)

C. Không điều nào trên đúng

d)

D. có xu hướng tăng lên khi tiêu dùng hàng hóa này của họ tăng lên

93.

Hàm tổng lợi ích đối với việc tiêu dùng hai hàng hóa X và Y của một người tiêu dùng có dạng: TU=(X-3)(Y+1) với X và Y là số lượng hàng hóa X, Y được tiêu dùng. Trong các giỏ hàng hóa dưới đây, giỏ nào không cùng nằm trên một đường bàng quan?

a)

6X và 15Y

b)

15X và 3Y

c)

150 và 7Y

d)

9X và 7Y

94.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Hàng hóa đó là cấp thấp hay bình thường

b)

số lượng người tiêu dùng

95.

Giả sử người tiêu dùng đang đạt tối ưu hóa việc tiêu dùng hai hàng hóa X và Y. Lợi ích biên của hàng hóa X là 100, giá hai hàng hóa X và Y lần lượt là 40 vaˋ10 và 10 . Lợi ích biên của hàng hóa Y là

a)

MUY 1000

b)

MUY=25

c)

MUY=400

d)

MUY = 250

96.

Để tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng phải lựa chọn mặt hàng

a)

A. có chi phí qua hàng rẻ nhất

b)

B. có công dụng lớn nhất

c)

C. có sở thích nhiều nhất

d)

D. Có lợi ích cận biên tính trên mỗi đơn vị chi tiêu là lớn nhất

97.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Việc tiêu dùng hàng hóa dịch vụ mang lại lợi ích chứng tỏ lợi ích cận biên mang giá trị

b)

Các đường bàng quan khác nhau biểu diễn mức độ lợi ích khác nhau

c)

Độ dốc đường ngân sách bằng tỷ lệ giá cả của hai hàng hóa

d)

Tổng lợi ích được tính bằng tổng lợi ích cận biên

98.

Điều nào dưới đây tác động không làm dịch chuyển đường ngân sách

a)

Giá của hàng hóa X thay đổi, các yếu tố khác giữ nguyên

b)

Sở thích của người tiêu dùng thay đổi, các yếu tố khác giữ nguyên

c)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi, các yếu tố khác giữ nguyên

d)

Giá của hàng hóa Y thay đổi, các yếu tố khác giữ nguyên

99.

Lợi ích cận biên là sự thay đổi của tổng lợi ích khi:

4 lines
100.

Tổng lợi ích

a)

Tăng khi lợi ích cận biên tăng

b)

Nhỏ hơn lợi ích cận biên

c)

Giảm khi lợi ích cận biên tăng

d)

Tăng khi lợi ích cận biên dương

101.

: Điều nào sau đây không đúng

a)

MU > 0, tăng Q TU tăng

b)

MU= 0, Q*, TUmax

c)

MU<0, tăng Q TU tăng

d)

NU<0, tăng Q TU giảm

102.

Những điểm nằm trên đường ngân sách thể hiện *

a)

kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng sử dụng hết số tiền

b)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và người tiêu dùng thích nhất

c)

Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại lợi ích tối đa cho người tiêu dùng

d)

D. Kết hợp tiêu dùng khả thi và đem lại thỏa mãn cho người tiêu dùng

103.

Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập người tiêu dùng giảm

a)

Đường ngân sách dịch chuyển soong song ra bên ngoài

b)

Đường ngân sách dịch chuyển soong song ra bên trong

c)

Đường ngân sách xoay vào bên trong

d)

Đường ngân sách xoay ra bên ngoài

104.

Tổng lợi ích là toàn bộ ............mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêudùng cáchàng hoá hay dịch vụ

a)

sự thoả mãn và hài lòng khác nhau

b)

sự ưa thích

c)

sự thỏa mãn

d)

lợi ích cận biên

105.

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần cho biết lợi ích cận biên của một hàng hoá - dịch vụnào đó có xu hướng ...... khi lượng hàng hoá - dịch vụ đó được tiêu dùngnhiều hơn (trongmột thời kỳ nhất định và giữ nguyên mức tiêu dùng các hàng hóakhác).

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

không đổi

d)

bằng không

106.

Thặng dư tiêu dùng là sự chênh lệch giữa ........của người tiêu dùng khi tiêu dùng một đơn vị hàng hoá - dịch vụ nào đó với chi phí tăng thêm để thu được lợi íchđó.

a)

lợi ích cận biên

b)

. tổng lợi ích

c)

lợi ích

107.

Đường bàng quan là đường biểu diễn tất cả các sự kết hợp khác nhau giữa hai loại hànghoá mang lại cho người tiêu dùng cùng một ...... như nhau. *

a)

Mức lợi ích

b)

Mức chi phí

c)

mức sản lượng

d)

mức ngân sách

108.

Đường ngân sách là đường biểu diễn tất cả sự kết hợp khác nhau giữa hai loại hàng hoá mà người tiêu dùng có thể mua được bằng hết số thu nhập của mình với ….....cho trước.

a)

giá cả

b)

chi phí

c)

lợi ích

d)

sản lượng

109.

Kết hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng là tại .....của đường bàng quan và đường ngân sách *

a)

tiếp điểm

b)

giao điểm

c)

điểm vừa đủ

d)

điểm cực đại

110.

: Hàm tổng chi phi của một hãng cạnh tranh hoàn hảo có dạng TC =Q2+Q+100.Hãng sẽ đóng cửa sản xuất ở mức giá nào?

a)

P<=1

b)

P=21

c)

P<=13

d)

P=5

111.

Tìm câu đúng trong những câu dưới đây:

a)

Giá cả yếu tố đầu vào sản xuất tăng sẽ làm dịch chuyển đường cung sang phải

b)

Xe máy và xăng là hai hàng hóa bổ sung cho nhau

c)

Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập của hàng hóa xa xỉ nhỏ hơn một

d)

Hệ số co giãn của cầu theo giả của nhóm hàng hóa thiết yếu là rất co giãn

112.

Nếu cầu về hàng hóa X tương đối ít co giãn theo giá:

a)

Giá tăng sẽ làm giảm tổng chỉ tiêu của người tiêu dùng

b)

Giá giảm sẽ làm giảm lương bản

c)

Giá tăng sẽ làm giảm tổng doanh thu của người bán

d)

Giá tăng sẽ làm tăng tổng doanh thu của người bán

113.

Cầu đối với hàng hóa X sẽ it co giãn hơn giả nếu:

a)

Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó

b)

Giá hàng hóa đó quá đắt

c)

Ít có hàng hóa thay thế cho nó

d)

Có nhiều hàng hóa bổ sung cho nó

114.

Cầu nào sau đây chưa thể khẳng định đối với thị trường độc quyền bán:

a)

Doanh thu cực đại khi MR = 0

b)

Đường cầu của thị trường là đường cầu của hãng độc quyền

c)

Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận dương

d)

Đường MC luôn cắt ATC tại ATC min

115.

Pin Con thỏ và Pin con Ó là những sản phẩm thay thế cho nhau.Hãng pin con. THỎ tăng giá pin.Gia cân bằng sẽ...và sản lượng được trao đổi sẽ ... trong thị trường

a)

Tăng/tăng

b)

Giảm/giám

c)

Tăng/giảm

d)

Tăng/không đổi

116.

Thị trường sản phẩm Y có hàng cung và hàm cầu như sau: Ps=10+Q và Pd =100-Q .Tổng doanh thu của người bán là:

a)

TR= 2478

b)

TR=3475

c)

TR=2475

d)

TR=1475

117.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 20% ,lượng cầu của hàng hóa X tăng 10%.Độ co giãn của cầu theo thu nhập có giá trị bằng:

a)

0,3

b)

0,5

c)

0,4

d)

0,6

118.

Hàng hóa X có nhiều hàng hóa thay thế gần hơn Y,do đó:

a)

Cầu hàng hóa . X và hàng hóa Y cùng co giãn đơn v

b)

Cầu hàng hóa X co giãn hơn Y

c)

Đường cầu hàng hóa X có độ dốc lớn hơn đường cầu hàng hóa Y

d)

Cầu hàng hóa X ít co giãn hơn hàng hóaY

119.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc nội dung nghiên cứu của kinh tế vi mô?

a)

Nguyên nhân gây ra biển động giá sản phẩm X

b)

Tiền công và thu nhập

c)

Sự khác biệt thu nhập quốc gia

d)

Sản xuất và tiêu dùng