wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi IUH – Chương 1 (trích bài tập trắc nghiệm)

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ______ chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống: “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ______ đang biến động”

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống: “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ______ cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định

8.

Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

11.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

12.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

13.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

14.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

15.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị (cấp cao, cấp giữa hay trung gian, cấp cơ sở)

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

16.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

17.

Điền vào chỗ trống: “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ______ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

18.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

19.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

20.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

21.

Điền vào chỗ trống: “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ______ càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

22.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

23.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

24.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong 1 tổ chức

25.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

26.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

27.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

28.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

29.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

30.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

31.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm bao nhiêu chức năng?

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

32.

Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò?

a)

7 vai trò

b)

14 vai trò

c)

10 vai trò

33.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi điều gì xảy ra?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

34.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là điều nào?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

35.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là gì?

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

36.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi điều nào đúng?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

37.

Nhà quản trị thực hiện vai trò nào khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

b)

Vai trò phân phối các nguồn lực

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò nhà kinh doanh

38.

Nhà quản trị thực hiện vai trò nào khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò phân phối các nguồn lực

d)

Vai trò người thương thuyết

39.

Nhà quản trị thực hiện vai trò nào khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

d)

Vai trò phân phối các nguồn lực

40.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu nào?

a)

Trực giác quyết định thành công trong quản trị

b)

Khoa học là nền tảng duy nhất, nghệ thuật không cần thiết

c)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

d)

Nghệ thuật quản trị có được từ bẩm sinh

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

42.

Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?

a)

Di truyền

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Không thể học được

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nghệ thuật quản trị?

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

44.

Phát biểu đúng về quản trị: chọn phương án phù hợp.

a)

Càng lên chức cao thì yêu cầu khả năng chuyên môn càng cao

b)

Càng lên chức cao thì yêu cầu khả năng quản lý càng cao

c)

Càng lên chức cao thì không cần khả năng chuyên môn

d)

Không câu nào đúng

45.

Phát biểu đúng về quản trị: chọn phương án phù hợp.

a)

Nhà quản trị phải có khả năng tư duy trừu tượng về ngành nghề

b)

Nhà quản trị phải có trình độ cao về ngành nghề

c)

Nhà quản trị phải có khả năng nói và viết tốt

d)

Nhà quản trị phải có khả năng chuyên môn về ngành nghề

46.

Giáo viên là ai trong hệ thống tổ chức?

a)

Người quản lý cấp cao

b)

Người lãnh đạo

c)

Người thừa hành

d)

Nhà doanh nhân

47.

Quản trị không cần thiết trong các tổ chức nào dưới đây?

a)

Cơ sở tôn giáo

b)

Cơ sở giáo dục

c)

Tổ chức từ thiện

d)

Không cơ sở nào

48.

Các nguồn lực của quản trị là gì?

a)

Con người, vật liệu, máy móc, phương pháp, tiền và thông tin

b)

Con người, thời gian, cảm hứng, luật pháp, nghệ thuật và truyền thống

c)

Tài nguyên thiên nhiên, khí hậu, văn hóa, tín ngưỡng và phong tục

d)

Không câu nào đúng

49.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm

a)

Xác định cơ hội và nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

50.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của một doanh nghiệp bao gồm

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường vi mô, vĩ mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

51.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát (sự mất giá của đồng tiền) nền kinh tế là tác động của môi trường

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

52.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

53.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe doạ đối với doanh nghiệp

54.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả điều chưa chính xác

55.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sản phẩm

56.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

57.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Của môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

58.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

59.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc

a)

Môi trường tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố chính sách và pháp luật

d)

Yếu tố dân số

60.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để

a)

Xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội – đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

61.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

62.

Xu hướng của tỷ giá là yếu tố

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của môi trường ngành

63.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ

a)

Môi trường ngành

b)

Môi trường đặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

64.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

65.

Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và …. của các yếu tố đó”.

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

66.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

67.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính là tác động đến doanh nghiệp từ:

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị và pháp luật

68.

“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

69.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

70.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

71.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

72.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng đến:

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

73.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe doạ về doanh số của doanh nghiệp

74.

Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

75.

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Chính trị và luật

d)

Kinh tế

76.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hàng

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

77.

Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô):

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện một sản phẩm mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

78.

Môi trường hoạt động của một tổ chức gồm:

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

79.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát:

a)

Giá vàng nhập khẩu tăng cao

b)

Phản ứng của người tiêu dùng đối với việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan

c)

Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp

d)

Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục

80.

Đại dịch H5N1\mathrm{H5N1}H1N1\mathrm{H1N1} là yếu tố thuộc:

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường kinh tế - xã hội

81.

Quá trình ấn định những mục tiêu, xây dựng và chọn lựa những biện pháp tốt nhất để thực hiện có hiệu quả những mục tiêu đó, gọi là gì?

a)

hoạch định

b)

tổ chức

c)

kiểm tra

d)

lãnh đạo

82.

Thực hiện chức năng hoạch định nghĩa là gì?

a)

xác định mục tiêu muốn đạt được

b)

xác định nguồn lực, yếu tố cần thiết

c)

xác định các tiêu chuẩn hữu hiệu

d)

tìm kiếm nguồn thông tin

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

mục tiêu là nền tảng của hoạch định

84.

Lí do phải thực hiện việc hoạch định

a)

tái cấu trúc doanh nghiệp

b)

tránh các thủ tục hành chánh của nhà nước

c)

nhằm đạt được mục tiêu đã xác định

d)

chuyển đổi công nghệ sản xuất

85.

Phát biểu đúng về hoạch định?

a)

tối ưu hóa nguồn lực

b)

không cần đưa ra mốc thời gian chi tiết

c)

đảm bảo tính kế thừa, liên tục

d)

giữ được sự trung thành của khách hàng

86.

Hoạch định là

a)

xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

xây dựng kế hoạch dài hạn

c)

xây dựng kế hoạch hằng năm

d)

xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

87.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

hoạch định khác xa với thực tế

d)

hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

88.

Hoạch định có mấy vai trò?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

89.

Tạo ra tư duy có hệ thống nhằm tiên liệu điều gì?

a)

kết quả đạt được

b)

mục tiêu thực hiện

c)

các tình huống quản trị

d)

tất cả sai

90.

Trong quản trị thực hiện mục tiêu, hoạch định là bước thứ?

a)

hai

b)

ba

c)

d)

không câu nào đúng

91.

Tăng độ linh hoạt và thích nghi với những thay đổi của....?

a)

môi trường bên ngoài

b)

công nghệ

c)

xã hội

d)

công việc

92.

Đâu là vai trò của hoạch định?

a)

hướng dẫn hành động

b)

tạo ra tư duy có hệ thống để tiên liệu các tình huống quản trị

c)

phát triển các tiêu chuẩn kiểm tra hữu hiệu

d)

cả b và c

93.

Có mấy loại hoạch định?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

1

94.

Hoạch định chiến lược liên quan đến?

a)

xác định mục tiêu của bộ phận

b)

xác định mục tiêu tổng thể

c)

xác định mục tiêu thiết yếu

d)

cả a và c

95.

Hoạch định chiến lược có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

liên quan đến xác định mục tiêu tổng thể

b)

mang tính ngắn hạn

c)

mang tính dài hạn

d)

hướng đến việc thực hiện sứ mạng của tổ chức

96.

Hoạch định chiến thuật có đặc điểm?

a)

gắn với cấp cao

b)

gắn với cấp giữa (quản trị trung gian)

c)

gắn với cấp cơ sở

d)

mang tính dài hạn

97.

Tìm nhận định sai.

a)

Hoạch định chiến lược mang tính dài hạn, hoạch định chiến thuật mang tính trung hạn

b)

Hoạch định chiến thuật mang tính ngắn hạn, hoạch định tác vụ mang tính trung hạn

c)

Hoạch định chiến thuật gắn với trung gian

d)

Hoạch định chiến lược gắn với cấp cao

98.

..... những viễn cảnh phát triển tươi đẹp mà doanh nghiệp hướng đến trong tương lai.

a)

mục tiêu

b)

sứ mệnh

c)

tầm nhìn

d)

mục đích

99.

..... những nhiệm vụ mà doanh nghiệp phải thực hiện để biến tầm nhìn thành hiện thực.

a)

mục tiêu

b)

sứ mệnh

c)

tầm nhìn

d)

mục đích

100.

..... là bản tuyên bố về lí do tồn tại của tổ chức.

a)

mục tiêu

b)

sứ mệnh

c)

tầm nhìn

d)

mục đích

101.

..... những trạng thái hoặc những cột mốc mà tổ chức mong muốn đạt được trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

mục tiêu

b)

sứ mệnh

c)

tầm nhìn

d)

mục đích

102.

Có mấy cách phân loại mục tiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Phân theo cấp độ, mục tiêu gồm những gì?

a)

tuyên bố, thật

b)

chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp

c)

tài chính, chiến lược

d)

nội dung, hình thức

104.

Phân theo nội dung, mục tiêu gồm những gì?

a)

tổng quát, bao quát

b)

ngắn hạn, dài hạn

c)

tài chính, chiến lược

d)

nội dung, hình thức

105.

Phân theo bản chất, mục tiêu gồm những gì?

a)

tài chính, chiến lược

b)

tài chính, chiến lược

c)

tuyên bố, thật

d)

tổng quát, bao quát

106.

Những mục tiêu mà thực sự tổ chức theo đuổi gọi là mục tiêu gì?

a)

chính

b)

thật

c)

ảo

d)

tuyên bố

107.

Những mục tiêu mà tổ chức tuyên bố một cách chính thức đến các đối tượng hữu quan bên trong và bên ngoài tổ chức gọi là mục tiêu gì?

a)

ảo

b)

tuyên bố

c)

chính thức

d)

không chính thức

108.

Mục tiêu có mấy tầm quan trọng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

109.

Đâu là tầm quan trọng của mục tiêu?

a)

làm hấp dẫn các đối tượng hữu quan bên trong và bên ngoài tổ chức

b)

nhận dạng các ưu tiên

c)

cả a và b sai

d)

cả a và b đúng

110.

Đâu là tầm quan trọng của mục tiêu?

a)

trực giác hóa các hữu quan bên trong và bên ngoài

b)

tăng khả năng kết quả cao

c)

tiêu chuẩn cho việc thực hiện

d)

hữu quan hóa các mục tiêu

111.

Đâu là tầm quan trọng của mục tiêu?

a)

hướng dẫn hành động

b)

cơ sở cho việc ra quyết định

c)

tìm ra phương án tối ưu

d)

hợp lí hóa cụ thể mục tiêu cần thực hiện

112.

Mục tiêu là?

a)

thị trường cần phải chiếm lĩnh

b)

mục đích dài hạn 12 năm

c)

mong đợi trong tương lai của một tổ chức

d)

doanh thu đạt được trong khoảng thời gian xác định

113.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?

a)

đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2024

b)

tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

phát triển thị trường lên 2%

d)

thu nhập bình quân của người lao động là 5 triệu/tháng

114.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?

a)

xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 7 triệu/tháng vào năm 2024

d)

tuyển dụng thêm lao động

115.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

áp đặt từ cấp cao

b)

từ khách hàng

c)

theo nhu cầu thị trường

d)

từ cấp dưới

116.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

có tính tiến tiến

b)

có tính kế thừa

c)

định tính và định lượng

d)

không có câu nào chính xác

117.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

nguồn lực của công ty

b)

quan niệm lãnh đạo

c)

đối thủ cạnh tranh

d)

không câu nào đúng

118.

MBO bao gồm các giai đoạn phát triển là

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

119.

Ưu điểm của MBO

a)

được xem xét cẩn thận bởi lãnh đạo cao nhất

b)

dễ đạt được mục tiêu đã đề ra

c)

có thể huy động nguồn lực bên ngoài

d)

cung cấp dữ kiện, mục tiêu để nhà quản lí hoạch định