wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng quan về thương mại điện tử – Bài tập trắc nghiệm

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thương mại điện tử là

a)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng Internet

b)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng truyền hình

c)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên mạng điện thoại

d)

Việc tiến hành các hoạt động thương mại dựa trên các phương tiện điện tử và mạng truyền thông

2.

Người ta có thể thực hiện các giao dịch thương mại điện tử thông qua dịch vụ

a)

World Wide Web

b)

E–Mail

c)

Chat

d)

Cả ba phương án trên

3.

Đâu là điều kiện để phát triển thương mại điện tử

a)

Hạ tầng công nghệ

b)

Hạ tầng pháp lý

c)

Kỹ năng sử dụng công nghệ của người dân

d)

Cả ba phương án trên

4.

Yếu tố nào là lợi ích quan trọng nhất của thương mại điện tử

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng lợi ích xã hội

c)

Mở rộng thị trường

d)

An toàn

5.

Đâu là hạn chế quan trọng nhất của thương mại điện tử

a)

Thói quen mua sắm truyền thống

b)

An toàn giao dịch

c)

Cơ sở pháp lý

d)

Sự phức tạp của công nghệ

6.

Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

7.

Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay ở Việt Nam

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

G2C

8.

Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B

a)

Nhiều lĩnh vực kinh doanh

b)

Nhiều thành viên tham gia

c)

Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên

d)

Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp

9.

Hãy chỉ ra lợi ích nổi bật nhất khi tham gia website cổng thương mại điện tử quốc gia?

a)

Tận dụng được uy tín, thương hiệu của sàn

b)

Sử dụng các dịch vụ của sàn giao dịch cung cấp

c)

Có được website, tự quản lý và cập nhật website của mình

d)

Giao dịch an toàn, bảo mật, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế

10.

Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước được tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng

b)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng

d)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng

11.

Website dell.com thuộc mô hình nào?

a)

B2C

b)

B2G

c)

B2B

d)

C2C

12.

Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình thương mại điện tử nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

13.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... được gọi là:

a)

Cổng thông tin điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

14.

Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21.com, vemmart.com... là gì?

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại

c)

Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán

d)

Tất cả các chức năng trên

15.

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần nhất các chức năng nào?

a)

Thông tin thương mại

b)

Tìm kiếm đối tác, bán hàng, người mua, người bán

c)

Đăng nhập, chào mua, chào bán

d)

Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

16.

Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của doanh nghiệp Việt Nam hiện nay

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển

17.

Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e‑marketplace.

a)

www.ecvn.gov.vn

b)

www.vnemart.com

c)

www.jetro.go.jp

d)

www.alibaba.com

18.

Việc các doanh nghiệp chia sẻ thông tin qua mạng với nhau để phối hợp sản xuất hiệu quả được thực hiện trong mô hình nào?

a)

Giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch

c)

Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"

d)

Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp

19.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử.

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn

c)

Khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn

d)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

20.

Việc các doanh nghiệp giới thiệu sản phẩm qua website, giao dịch bằng thư điện tử với đối tác là đặc điểm nổi bật của giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn thương mại điện tử thông tin

b)

Giai đoạn thương mại điện tử giao dịch

c)

Giai đoạn thương mại điện tử "cộng tác"

d)

Giai đoạn thương mại điện tử tích hợp

21.

Đối với các công ty đã có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động thương mại điện tử hơn nữa, nhiệm vụ nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Tăng cường quảng bá, giới thiệu website

b)

Bổ sung các chức năng bảo mật và thanh toán

c)

Bổ sung các chức năng hỗ trợ giao dịch điện tử

d)

Liên kết website với đối tác, cơ quan quản lý

22.

Các Sàn giao dịch & Cổng thông tin giúp doanh nghiệp vượt qua giai đoạn nào trong thương mại điện tử?

a)

Thương mại điện tử thông tin

b)

Thương mại điện tử giao dịch

c)

Thương mại điện tử liên kết

d)

Thương mại điện tử tương tác

23.

Trong giai đoạn hiện nay, các website TMĐT B2C của Việt Nam hướng tới mô hình nào?

a)

Website thương mại điện tử thông tin

b)

Website thương mại điện tử giao dịch

c)

Website thương mại điện tử liên kết

d)

Website thương mại điện tử tương tác

24.

Chỉ ra sàn giao dịch TMĐT.

a)

Báo điện tử dưới hình thức trang thông tin điện tử.

b)

Trang thông tin điện tử tổng hợp.

c)

Trang thông tin điện tử cá nhân

d)

Trang mạng có chuyên mục mua bán, trên đó cho phép người tham gia đăng tin mua bán hàng hóa và dịch vụ

25.

Doanh nghiệp sử dụng các phương tiện điện tử để bán hàng hóa và dịch vụ tới người tiêu dùng; người tiêu dùng thông qua các phương tiện điện tử để lựa chọn, mặc cả, đặt hàng, thanh toán và nhận hàng. Mô hình thương mại điện tử này là mô hình nào trong các mô hình sau?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2B

d)

C2C

26.

Để tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển thương mại điện tử người ta phát triển những hạ tầng nào?

a)

Hạ tầng về kinh tế

b)

Hạ tầng về pháp lý

c)

Hạ tầng về công nghệ

d)

Cả 3 yếu tố trên

27.

Các việc cần làm để xây dựng một Website cho doanh nghiệp?

a)

Mua tên miền, mua host

b)

Chuẩn bị nội dung và xây dựng website

c)

Nghiên cứu so sánh các website tương tự hiện có trên mạng

d)

Tất cả các câu trên

28.

B2G là hình thức thương mại điện tử áp dụng cho các giao dịch thương mại giữa các chủ thể nào?

a)

Khách hàng với doanh nghiệp

b)

Chính phủ với doanh nghiệp

c)

Khách hàng với khách hàng

d)

Doanh nghiệp với chính phủ

29.

Thương mại điện tử có thể sử dụng phương tiện nào sau đây?

a)

Internet

b)

Mạng điện thoại cố định

c)

Mạng điện thoại di động

d)

Cả ba phương án trên

30.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng…

a)

Phương tiện điện tử

b)

Phương tiện điện tử và mạng viễn thông

c)

Máy tính và các phương tiện điện tử

d)

Máy tính và internet

31.

Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ

b)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

c)

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

d)

Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ

32.

Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT?

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

Giao dịch dựa chủ yếu trên dữ liệu số và hệ thống thông tin

c)

Thanh toán trực tuyến là phương thức mặc định của giao dịch

d)

Tích hợp hệ thống giữa doanh nghiệp và đối tác để xử lý đơn hàng

33.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

34.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

35.

Trường hợp nào thuộc hoạt động B2E

a)

Nhân viên sử dụng các tài liệu đào tạo của công ty trên website của công ty

b)

Nhân viên yêu cầu các văn phòng phẩm qua mạng

c)

Công ty tuyển dụng nhân viên mới qua website của mình

d)

Công ty đặt các bến bản ghi nhớ trên mạng nội bộ

36.

Chỉ ra hoạt động G2C

a)

Hành chính điện tử

b)

Mua sắm điện tử

c)

Đấu giá điện tử

d)

Mua bán trên mạng

37.

Chỉ ra mệnh đề sai

a)

Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi TMĐT ra đời và phát triển

d)

Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu

38.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán... thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

39.

TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

40.

TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

41.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng … để tiến hành các hoạt động thương mại

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

42.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

43.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

44.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

45.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển TMĐT

d)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

46.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào ít quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

47.

Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

48.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

49.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT

b)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs

50.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT

c)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK

d)

Luật hóa vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

51.

Quy trình ứng dụng TMĐT nào đúng đối với doanh nghiệp XNK

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

52.

Hoạt động nào sau đây có thể thực hiện thông qua thương mại điện tử?

a)

Đặt hàng

b)

Thanh toán

c)

Giao hàng

d)

Tất cả các hoạt động trên

53.

Hoạt động nào sau đây có thể thực hiện thông qua thương mại điện tử?

a)

Thương lượng

b)

Đặt hàng

c)

Giao hàng

d)

Tất cả các hoạt động trên

54.

Phương tiện điện tử nào sau đây hỗ trợ khả năng tương tác mạnh nhất cho các bên trong Thương mại điện tử?

a)

Truyền hình

b)

Internet

c)

Điện thoại cố định

d)

Fax

55.

Thương lượng là hoạt động bị hạn chế của phương tiện điện tử nào sau đây trong Thương mại điện tử?

a)

Truyền hình

b)

Internet

c)

Điện thoại cố định

d)

Điện thoại di động

56.

Quảng cáo là hoạt động bị hạn chế của phương tiện điện tử nào sau đây trong Thương mại điện tử?

a)

Internet

b)

Truyền hình

c)

Điện thoại cố định

d)

Điện thoại di động

57.

Để có thể thành công trong Thương mại điện tử, doanh nghiệp phải tạo được:

a)

Nét đặc trưng riêng

b)

Một website thật đẹp

c)

Bán hàng thật rẻ

d)

Cung cấp thông tin thật nhiều

58.

Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là tính năng nào?

a)

Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)

b)

Tìm giá tốt nhất (find the best price)

c)

Marketing liên kết (affiliate marketing)

d)

Mua hàng theo nhóm (group purchasing)

59.

Hotwire.com cung cấp sản phẩm phù hợp với các nhu cầu cụ thể của khách hàng với mức giá thấp nhất. Đây là ví dụ của mô hình:

a)

Mua hàng theo nhóm (group purchasing)

b)

Đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction)

c)

Khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

d)

Tìm mức giá tốt nhất (find-the-best-price model)

60.

Chính phủ điện tử không gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

b)

Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

d)

Cung cấp cổng truy nhập vào thông tin của chính phủ

61.

Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ với công dân G2C?

a)

Chuyển nhượng lợi ích

b)

Mua sắm điện tử

c)

Đấu giá điện tử

d)

Mua bán trên mạng

62.

Chỉ ra yếu tố không phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B?

a)

Máy chủ

b)

Phần cứng và phần mềm bảo mật

c)

Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua

d)

Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng

63.

Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hành giao dịch qua mạng, ABC đang sử dụng mô hình gì?

a)

Chợ điện tử của người bán

b)

Thương mại điện tử phối hợp

c)

Chợ điện tử nhiều-một

d)

Chợ điện tử nhiều-nhiều

64.

Một số công ty cùng sử dụng một mô hình catalogue trên mạng. Đây là mô hình gì?

a)

Đổi hàng

b)

Thương mại điện tử hợp tác

65.

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web?

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

66.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống?

a)

Đòi hỏi kỹ năng về tin học

b)

Cá biệt hoá đơn giản

c)

Dễ cập nhật

d)

Có khả năng so sánh dễ dàng hơn

67.

Hoàng xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà ông xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho ông. Catalogue kiểu này được gọi là website gì?

a)

Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue cá biệt hoá

d)

Pointcast

68.

Các website cho phép khách hàng thực hiện những gì?

a)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

d)

Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

69.

Tại sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

70.

Sử dụng điện thoại di động để yêu cầu một cửa hàng GAS cung cấp một bình gas. Giao dịch này là loại giao dịch nào?

a)

Thương mại điện tử

b)

Thương mại truyền thống

c)

Thương mại mua - bán

d)

Trao đổi hàng hóa

71.

Thị trường trong thương mại điện tử được trình bày ở phương án nào dưới đây?

a)

Các Website/Internet

b)

Các siêu thị, các cửa hàng, các sàn giao dịch

c)

Các mạng truyền thông và mạng Internet. Thị trường mua bán hàng hóa/dịch vụ

d)

Website không liên quan

72.

Doanh nghiệp sử dụng Website để thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ. Các giao dịch này thuộc loại giao dịch nào dưới đây?

a)

Giao dịch Thương mại điện tử

b)

Các giao dịch thương mại truyền thống

73.

Đặc trưng cơ bản của Thương mại điện tử là đặc trưng nào dưới đây?

a)

Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể cần thiết phải tiếp xúc với nhau, cần đàm phán, ký kết hợp đồng trực tiếp với nhau

b)

Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể không đòi hỏi tiếp xúc với nhau

c)

Các giao dịch hoạt động trên phạm vi toàn cầu; các chủ thể phải tiếp xúc với nhau, cần phải gặp nhau để đàm phán, ký kết hợp đồng

d)

Các giao dịch hoạt động chỉ trong một quốc gia, các chủ thể không đòi hỏi tiếp xúc với nhau

74.

Nhóm đối tượng nào dưới đây là Website thương mại?

a)

Cửa hàng ảo, siêu thị ảo

b)

Sàn giao dịch ảo

c)

Thị trường ảo

d)

Môi trường, giao tiếp của các chủ thể tham gia giao dịch

75.

Trong các giao dịch thương mại điện tử có ít nhất mấy chủ thể tham gia?

a)

Hai chủ thể tham gia

b)

Ba chủ thể tham gia

c)

Bốn chủ thể tham gia

d)

Không xác định tùy từng phiên giao dịch

76.

Đâu là mục tiêu tham gia các hoạt động thương điện tử của các Doanh nghiệp?

a)

Marketing toàn cầu; đơn đặt hàng toàn cầu; trao đổi thông tin toàn cầu

b)

Marketing toàn cầu; mua bán hàng hóa/dịch vụ toàn cầu

c)

Marketing và quảng bá doanh nghiệp trên Website/Internet

d)

Marketing trực tuyến nhằm giới thiệu, tiếp thị sản phẩm và dịch vụ trên mạng Internet toàn cầu. Đem lại nhiều lợi ích to lớn cho các doanh nghiệp

77.

Phương án nào đưa ra lợi ích to lớn cho các doanh nghiệp khi tham gia E_Marketing?

a)

Marketing toàn cầu; mua bán hàng hóa/dịch vụ toàn cầu

b)

Chi phí truyền thông thấp; số lượng đối tượng tiếp nhận lớn; thông điệp đa phương tiện; khả năng tương tác cao

c)

Chi phí truyền thông thấp; số lượng rất lớn các đối tượng tiếp nhận; khả năng tương tác cao, có thể phản hồi hay giao tiếp trực tiếp

d)

Doanh nghiệp và đối tượng được tiếp thị có thể phản hồi hay trao đổi trực tiếp trực tiếp

78.

Cá nhân hóa tiếp thị trong hoạt động Thương mại điện tử, được đưa ra phương án nào dưới đây?

a)

Các Website thương mại phân biệt được khách hàng bằng những thói quen mua hàng của khách, không phải phân biệt bằng tên

b)

Website thương mại cung cấp cho khách hàng tính tương tác và tính cá nhân hoá bằng kỹ thuật kích chuột để tạo ra những danh mục động

c)

Các Website thương mại cung cấp thông tin, về cơ bản mỗi khách hàng có thể xem và tìm ra sự khác nhau giữa các Website

79.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMDT?

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển TMDT

d)

Các chương trình đào tạo về TMDT

80.

Yêu cầu an toàn và bảo mật trong các giao dịch TMDT là gì?

a)

Xác thực; bí mật; toàn vẹn dữ liệu và chống chối bỏ

b)

Có khả năng ngăn chặn truy nhập trái phép từ trong ra và từ ngoài vào

c)

Đảm bảo an toàn cho người có quyền truy nhập tài nguyên của mạng

d)

Đảm bảo tính bí mật và không sửa đổi nội dung thông tin

81.

Mua bán trên Website, khách hàng sẽ được hưởng giá ưu đãi dựa trên những nhóm yếu tố nào dưới đây?

a)

Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; đã có bao nhiêu đơn đặt hàng; đã giới thiệu Website cho bao nhiêu người

b)

Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; đặt hàng từ đâu; đã giới thiệu Website cho bao nhiêu người

c)

Khách hàng đã mua bao nhiêu sản phẩm; đã xem bao nhiêu lần quảng cáo; bao nhiêu lần tham gia quảng bá doanh nghiệp

d)

Số lượng sản phẩm khách hàng mua bán thường xuyên trên Website doanh nghiệp

82.

Phần mềm doanh nghiệp khi tham gia Thương mại điện tử B2B bao gồm những chức năng thuộc nhóm nào?

a)

Giám sát hàng trong kho; thu thập thông tin về các sản phẩm; tìm nhà cung cấp; đặt hàng và hình thức thanh toán

b)

Giám sát khối lượng hàng trong kho và tự động đặt hàng khi lượng hàng trong kho đã giảm xuống ở mức tối hạn

c)

Tự động tập hợp các thông tin về các sản phẩm và đại lý phù hợp với yêu cầu của doanh nghiệp. Tìm nhà cung cấp; chuyển các điều khoản giao dịch đến nhà cung cấp; gửi đơn đặt hàng và đưa ra những hình thức thanh toán

d)

Cụ thể hóa

83.

Sự khác nhau giữa khái niệm thị trường trong Thương mại điện tử (TMĐT) và thương mại truyền thống (TMTT) được nêu ra ở phương án nào dưới đây?

a)

Trong TMTT thị trường bị giới hạn phạm vi. Trong TMĐT: Doanh nghiệp kinh doanh trên mạng, toàn cầu, thị trường là Website/Internet

b)

Trong TMTT, các doanh nghiệp ít cơ hội tiếp thị trên toàn thế giới. Trong TMĐT, các doanh nghiệp có cơ hội tiếp thị toàn cầu

c)

Trong TMTT, các doanh nghiệp không thể tìm hiểu, gặp gỡ và trao đổi trực tiếp. Trong TMĐT, các doanh nghiệp có cơ hội tiếp thị toàn cầu

d)

Trong TMĐT, thị trường là Website/Internet. Trong TMTT, Website/Internet là phương tiện trao đổi, mua bán

84.

Phương án nào dưới đây là phương thức tiếp thị trong Thương mại điện tử?

a)

Cá nhân hóa tiếp thị; tiếp thị đến khách hàng

b)

Tiếp thị 1:1; hai chiều doanh nghiệp đến khách hàng và ngược lại

c)

Tiếp thị 24/24; mọi lúc, mọi nơi

d)

Tiếp thị một chiều đến khách hàng

85.

Mô hình tham chiếu thương mại điện tử gồm những nội dung thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Các mô hình chuyên môn, nghiệp vụ ngang và dọc; cơ sở kỹ thuật và cơ sở pháp lý, luật pháp

b)

C2C, B2C, B2B, G2B, G2C và G2G

c)

C2C, B2C, B2B, G2B, G2C và G2G, cơ sở kỹ thuật và pháp lý

d)

Mua bán qua mạng, thanh toán qua mạng, trao đổi thông tin

86.

Đâu là lợi thế của các doanh nghiệp khi tham gia kinh doanh trên mạng?

a)

Rút ngắn chuỗi giá trị hàng hóa, đặc biệt hàng hóa số

b)

Xóa bỏ mối giới trung gian; cạnh tranh hóa tiếp thị; giá hàng hóa thay đổi theo yêu cầu cung - cầu

c)

Xóa bỏ mối giới trung gian; cạnh tranh thị trường; cá nhân hóa tiếp thị; giá trị hàng hóa phản ánh đúng quan hệ cung - cầu

d)

Rút ngắn chuỗi giá trị hàng hóa; giá trị hàng hóa phản ánh đúng quan hệ cung - cầu

87.

Một giao dịch Thương mại điện tử bao gồm các giai đoạn thuộc nhóm nào?

a)

Yêu cầu; đàm phán, ký kết; thực hiện và kết thúc; phản hồi

b)

Tìm kiếm đối tác; ký kết hợp đồng và trao đổi thông tin

c)

Yêu cầu, đặt hàng; thỏa thuận các điều khoản; ký kết hợp đồng

d)

Giới thiệu hàng hóa; mua - bán hàng hóa/dịch vụ và thanh toán

88.

Đâu là phương án đúng cho định nghĩa Electronic Data Interchange (EDI)?

a)

Là chuẩn cấu trúc thông tin trao đổi trên Internet giữa các doanh nghiệp

b)

Là chuẩn cấu trúc thông tin của các giao dịch trong mô hình B2B

c)

Là chuẩn cấu trúc thông tin trong mô hình B2B trên Internet

d)

Là chuẩn cấu trúc thông tin trong mô hình B2B

89.

Khẳng định nào sau đây không phải là hạn chế của Thương mại điện tử?

a)

An toàn và bảo mật thông tin trong TMĐT

b)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong TMĐT

c)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm trên mạng Internet

90.

Yếu tố nào dưới đây tác động mạnh nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử?

a)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển Thương mại điện tử

d)

Các chương trình đào tạo nhân lực về Thương mại điện tử

91.

Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất đối với sự phát triển Thương mại điện tử?

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường kinh doanh thương mại, thị trường

d)

Môi trường chính trị, xã hội

92.

Ích lợi khi doanh nghiệp tham gia Thương mại điện tử là phương án nào dưới đây?

a)

Mở ra nhiều kênh bán hàng mới, nhiều đối tác mới

b)

Giảm chi phí sản xuất; nhiều kênh bán hàng mới, có nhiều hợp đồng...

c)

Mở ra nhiều kênh bán hàng mới, nhiều hợp đồng, giảm chi phí nhân lực...

93.

Hệ thống Online Shops trong TMDT là nhóm đối tượng nào dưới đây?

a)

Nơi giao dịch giữa bên mua, bên bán trên mạng Internet.

b)

Hệ thống các cửa hàng, siêu thị.

c)

Hệ thống Website bán hàng trực tuyến trên mạng Internet.

d)

Các trung gian ảo; môi giới kinh doanh và tiêu dùng ảo; các siêu thị ảo.

94.

Các loại Online Shops trong mô hình B2C là phương án nào dưới đây?

a)

Là các Website mua - bán hàng hóa/dịch vụ (Intershop, OpenShop).

b)

Là các Website mua - bán hàng hóa/dịch vụ trên Internet.

c)

Là các Website các doanh nghiệp B2C mua - bán hàng hóa/dịch vụ.

d)

Là các Website mua - bán hàng hóa/dịch vụ (Intershop, OpenShop, …); Website các hãng tích hợp mua - bán hàng hóa số

95.

Chỉ ra trung gian trong giao dịch TMDT?

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

96.

Đặc trưng nào không phải của riêng TMDT?

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

Xóa nhòa khái niệm biên giới quốc gia

c)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đặc lực

97.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là gì?

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống dựa trên các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

98.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

99.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?

a)

Đăng ký trên các search engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như/ thương mại hay bưu chính viễn thông

100.

Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMDT?

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về TMDT

101.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán… được gọi là gì?

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

102.

Phương án nào là các nội dung chủ yếu của một Online Shops ?

a)

Quy trình mua bán; quy trình thanh toán tiền mua hàng/dịch vụ.

b)

Quản lý danh mục hàng hóa; các công cụ tìm kiếm.

c)

Quản lý khách hàng, quản lý nhân viên bán hàng.

d)

Quản lý hàng hóa/dịch vụ.

103.

Phương án nào dưới đây có các thành phần chủ yếu của mô hình Online Shop ?

a)

Ban biên tập; khách hàng; marketing; người bán hàng.

b)

Ban biên tập Website; cung cấp thông tin; marketing.

c)

Ban biên tập; khách hàng; marketing và cổng thanh toán.

d)

Ban biên tập Website; cơ sở dữ liệu; marketing, quảng cáo.

104.

Đâu là vai trò của TMDT đối với nền kinh tế tri thức?

a)

TMDT tạo ra nhiều sản phẩm và dịch vụ trí thức.

b)

Không ứng dụng TMDT sẽ không thể tiếp cận với nền kinh tế tri thức.

c)

Nền kinh tế tri thức là động lực phát triển TMDT

d)

Các sản phẩm và dịch vụ TMDT bao hàm tri thức.

105.

Một giao dịch thương mại điện tử, được thực hiện theo trình tự của phương án nào?

a)

Yêu cầu; đàm phán; thực hiện; phản hồi.

b)

Yêu cầu; thực hiện; đàm phán; phản hồi.

c)

Yêu cầu; phản hồi; thực hiện; đàm phán.

d)

Yêu cầu; đàm phán; ký kết; kết thúc.

106.

Để phát triển TMDT cần phải có những yếu tố thuộc nhóm nào?

a)

Internet có khả năng truyền tải các nội dung đa phương tiện.

b)

Cơ sở pháp lý đầy đủ, đảm bảo an toàn bảo mật thông tin.

c)

Internet băng rộng; pháp lý đầy đủ; an toàn bảo mật thông tin đảm bảo.

d)

Nội dung các Website phong phú, đa dạng, dễ sử dụng.

107.

Khẳng định nào dưới đây không đúng đối với các giao dịch TMDT ?

a)

Thiết kế, xây dựng và Hosting Website.

b)

Xóa bỏ trung gian/môi giới.

c)

Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử.

d)

Đàm phán, ký kết hợp đồng trên Website.

108.

Đâu là khái niệm “Giao dịch một bên bán - nhiều bên mua” trên Internet ?

a)

Mua - bán trên Website: bán từ Catalog; bán qua đấu giá; bán theo hợp đồng; mua - bán có thể qua nhiều Website trung gian

b)

Mua - bán trực tiếp trên Website: bán từ catalog; bán qua đấu giá; bán trên sàn giao dịch; bán theo hợp đồng.

c)

Mua - bán gián tiếp trên Website theo mô hình B2C và B2B.

d)

Mua - bán trên mạng giữa siêu thị ảo, của hàng ảo… với khách hàng.

109.

Website http://www.amazon.com thuộc loại?

a)

Website trực tiếp các giao dịch mua - bán giữa người tiêu dùng với nhau

b)

Website giao dịch mua - bán giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng

c)

Website trực tiếp các giao dịch mua - bán giữa các doanh nghiệp với nhau

d)

Website giao dịch mua - bán trung gian giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng

110.

Đâu là tên của Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, mua - bán, ký kết hợp đồng, thanh toán…?

a)

Các giao dịch qua mạng

b)

Chợ điện tử, cửa hàng ảo

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

111.

Đối tượng nào dưới đây nêu khái niệm: Sàn giao dịch Thương mại điện tử (E-marketplaces)?

a)

Website được sở hữu bởi một doanh nghiệp hoặc một tổ chức

b)

Website, trong đó người mua và người bán là các doanh nghiệp

c)

Website trực tuyến B2B

d)

Website kinh doanh, được sở hữu bởi một doanh nghiệp

112.

Khái niệm Cổng thông tin (Portal) trình bày ở phương án nào?

a)

Website, các doanh nghiệp có thể gặp gỡ và trao đổi mua bán hàng hoá

b)

Website, các doanh nghiệp tiếp xúc và tiến hành các giao dịch

c)

Website, các doanh nghiệp tìm kiếm thông tin; tìm kiếm đối tác

d)

Website, các doanh nghiệp tìm kiếm thông tin; gặp gỡ, trao đổi và tiến hành các giao dịch mua bán hàng hoá và dịch vụ