wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập thi cuối kỳ – Môn NVNH 1

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

a)

Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng

b)

Là phương pháp mà người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức

c)

Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thỏa thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định

d)

Gồm A và B

2.

Thế nào là cho vay từng lần?

a)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng

b)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần

c)

Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay

d)

Là A và C

3.

Thế nào là cho vay ngắn hạn?

a)

Là khoản cho vay có thời hạn 12 tháng, trong trường hợp đặc biệt có thể kéo dài tới 15 tháng

b)

Là khoản cho vay dưới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống

c)

Cả A và B

d)

Là khoản cho vay có thời hạn tới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống

4.

Quy trình cho vay bổ sung vốn lưu động nào dưới đây có nội dung chính xác nhất?

a)

Tiếp nhận hồ sơ, thu thập thông tin về khách hàng

b)

Căn cứ vào tài liệu xin vay được khách hàng cung cấp, cán bộ tín dụng (cán bộ thẩm định) phân tích đánh giá khách hàng

c)

B và phê duyệt ký hợp đồng; tiếp nhận hồ sơ; thu thập thông tin về khách hàng

d)

C và thực hiện hợp đồng

5.

Cho vay trên tài sản gồm những loại nào?

a)

Chiết khấu chứng từ có giá, chiết khấu tài sản cầm cố

b)

Cho vay trên toàn bộ chứng từ hàng xuất; chiết khấu chứng từ có giá

c)

A và bảo thanh toán

d)

B và bảo thanh toán

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất dưới đây về chiết khấu chứng từ có giá?

a)

Là nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng thương mại

b)

Là nghiệp vụ chuyển nhượng quyền sở hữu những chứng từ có giá

c)

A, B và lấy một khoản tiền bằng mệnh giá – (trừ đi) lợi tức chiết khấu và hoa hồng phí

d)

A và B

7.

Các giấy tờ có giá ngắn hạn thuộc đối tượng chiết khấu gồm những loại gì?

a)

Tín phiếu, kỳ phiếu, thương phiếu

b)

Thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi, sổ tiết kiệm, bộ chứng từ hàng xuất, các trái phiếu có thời hạn thanh toán lại tới 12 tháng

c)

Tín phiếu, kỳ phiếu, B, các giấy tờ có giá khác

d)

B, tín phiếu, kỳ phiếu

8.

Thẻ nào là bao thanh toán?

a)

Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu một phần tiền về hàng hóa đã bán cho nhà nhập khẩu

b)

Là A và đối nợ ở nhà xuất khẩu

c)

Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra cho vay cho nhà xuất khẩu một phần tiền về hàng hóa đã bán cho nhà nhập khẩu

d)

Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu toàn bộ tiền về hàng hóa đã bán cho nhà nhập khẩu và sau đó đối nợ nhà xuất khẩu

9.

Dịch vụ bao thanh toán có những chức năng nào?

a)

Quản lý nợ

b)

Cấp tín dụng dưới hình thức ứng trước khoản tiền 80%–90% giá trị hóa đơn; số còn lại được nhận khi tổ chức làm dịch vụ bao thanh toán thu được nợ

c)

A và B

d)

B và phòng ngừa rủi ro; quản lý nợ

10.

Thế nào là cho vay theo hạn mức thấu chi?

a)

Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản vãng lai với một số lượng và thời gian nhất định

b)

Là loại tín dụng mà ngân hàng cho phép khách hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản thanh toán với một lượng nhất định

c)

Là loại tín dụng mà khách hàng cho phép ngân hàng sử dụng vượt quá số tiền mà họ đã ký gửi ở ngân hàng trên tài khoản tiền gửi

d)

Gồm A và C

11.

Tài khoản vãng lai phản ánh số dư như thế nào?

a)

Không có số dư

b)

Chỉ có dư có

c)

Chỉ có dư nợ

d)

Có thể dư có, có thể dư nợ

12.

Cho vay tiêu dùng có những hình thức nào?

a)

Cho vay cầm đồ

b)

Cho vay đảm bảo bằng thu nhập của người lao động

c)

Cho vay có đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay, A và B

d)

A và B

13.

Cho vay tiêu dùng có những đặc điểm gì?

a)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt

b)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại TD khác

c)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, có rủi ro cao hơn các loại TD khác, lãi suất thường cao hơn TD khác, thời hạn cho vay cả ngắn, trung và dài hạn

d)

Nhu cầu TD phong phú, đa dạng, mục đích sử dụng vốn linh hoạt, lãi suất thường cao hơn TD khác

14.

Bảo lãnh ngân hàng là gì?

a)

Là sự cam kết giữa bên bảo lãnh với bên được bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh

b)

Là sự cam kết của bên nhận bảo lãnh trong việc trả nợ thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết, khách hàng được bảo lãnh phải trả nợ cho bên bảo lãnh

c)

Là sự cam kết của bên nhận bảo lãnh trong việc trả nợ thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết, khách hàng được bảo lãnh phải trả nợ cho bên bảo lãnh đã trả thay đó

d)

Là sự cam kết giữa bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh, khách hàng được bảo lãnh phải trả nợ cho bên bảo lãnh số tiền mà bên bảo lãnh đã trả thay đó

15.

Căn cứ vào mục đích bảo lãnh thì có những loại bảo lãnh nào?

a)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác

b)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh dự thầu

c)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh trả chậm

d)

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh hoàn thanh toán, bảo lãnh khác, bảo lãnh trả chậm

16.

Các tài liệu khách hàng phải xuất trình để NH xét duyệt bảo lãnh là gì?

a)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng

b)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến giao dịch cần được yêu cầu bảo lãnh

c)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến bảo đảm cho việc phát hành bảo lãnh

d)

Giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, các tài liệu chứng minh khả năng tài chính của khách hàng, các tài liệu liên quan đến giao dịch cần được yêu cầu bảo lãnh, các tài liệu liên quan đến bảo đảm cho việc phát hành bảo lãnh

17.

Nội dung văn bản bảo lãnh chứa đựng các yếu tố cơ bản nào?

a)

Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh

b)

Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán

c)

Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực

d)

Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực

18.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác?

a)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh và tiêu dùng của cá nhân

b)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và yêu cầu kinh doanh của hộ gia đình

c)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và hộ gia đình

d)

Tín dụng tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân và hộ gia đình

19.

Tín dụng tiêu dùng có những đặc điểm nào?

a)

Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; thời hạn vay ngắn hạn

b)

Mục đích của tín dụng tiêu dùng rất linh hoạt; rủi ro thấp

c)

Lãi suất cho vay thường cao so với các khoản cho vay cùng thời hạn khác

d)

Gồm C; nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; mục đích linh hoạt; rủi ro cao; thời hạn vay cả ngắn, trung và dài hạn

20.

Thế nào là tín dụng tiêu dùng trả góp?

a)

Tín dụng tiêu dùng trả góp là loại tín dụng trong đó người vay trả gốc một lần và trả lãi nhiều lần

b)

Tín dụng tiêu dùng trả góp là loại tín dụng trong đó người vay trả gốc nhiều lần và trả lãi một lần

c)

Tín dụng tiêu dùng trả góp là loại tín dụng trong đó người vay trả gốc và lãi làm nhiều lần, theo từng kỳ hạn nhất định trong thời hạn vay

d)

Tín dụng tiêu dùng trả góp là loại tín dụng trong đó người vay có thể trả gốc và lãi không theo kỳ hạn nhất định

21.

Căn cứ vào bản chất của bảo lãnh thì có những loại bảo lãnh nào?

a)

Bảo lãnh đồng nghĩa vụ (còn được gọi là bảo lãnh bổ sung)

b)

A và bảo lãnh độc lập

c)

Bảo lãnh độc lập và bảo lãnh thực hiện hợp đồng

d)

Bảo lãnh đồng nghĩa vụ (còn được gọi là bảo lãnh bổ sung), bảo lãnh thực hiện hợp đồng và bảo lãnh khác

22.

Căn cứ vào phương thức phát hành bảo lãnh thì có những loại bảo lãnh nào?

a)

Bảo lãnh trực tiếp và bảo lãnh gián tiếp

b)

Bảo lãnh trực tiếp và bảo lãnh dự thầu

c)

Bảo lãnh gián tiếp và bảo lãnh trả chậm

d)

Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh khác

23.

Tham gia bảo lãnh trực tiếp gồm các bên nào?

a)

Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người được bảo lãnh

b)

A và người hưởng bảo lãnh

c)

Người được bảo lãnh, ngân hàng phục vụ người hưởng bảo lãnh

d)

Bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh khác

24.

Tham gia bảo lãnh gián tiếp gồm các bên nào?

a)

Ngân hàng phát hành bảo lãnh, ngân hàng trung gian, người hưởng bảo lãnh

b)

A và người được bảo lãnh

c)

Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người được bảo lãnh

d)

Ngân hàng trung gian, người hưởng bảo lãnh, người được bảo lãnh

25.

Quy trình bảo lãnh gồm những nội dung nào?

a)

Khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh, ngân hàng thẩm định hồ sơ và ra quyết định bảo lãnh

b)

Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng và phát thư bảo lãnh; khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh; ngân hàng thẩm định hồ sơ và quyết định

c)

B; khách hàng thanh toán phí bảo lãnh và các khoản phí khác (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo lãnh

d)

C và tất toán bảo lãnh

26.

Sự khác nhau giữa hai phương thức cho vay theo món và cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?

a)

Cho vay theo món phải lập giấy đề nghị vay vốn cho từng lần vay, trong khi cho vay theo hạn mức tín dụng không cần lập đề nghị vay vốn

b)

Cho vay theo món là cho vay theo nhu cầu khách hàng trong khi cho vay theo hạn mức tín dụng là cho vay theo khả năng của ngân hàng

c)

Cho vay theo món khách hàng phải làm hồ sơ vay từng lần vay khi có nhu cầu vay vốn, còn cho vay theo hạn mức thì khách hàng chỉ cần làm hồ sơ vay lần đầu còn các lần tiếp theo chỉ xuất trình các chứng từ, hóa đơn liên quan đến vay vốn để ngân hàng làm căn cứ phát tiền vay

d)

Cho vay theo món là cho vay của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong khi cho vay theo hạn mức tín dụng là cho vay của ngân hàng thương mại

27.

Bao thanh toán xuất khẩu mang lại những lợi ích gì cho khách hàng sử dụng dịch vụ bao thanh toán?

a)

Giúp khách hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng

b)

Giúp khách hàng nhận được tài trợ vốn từ đơn vị bao thanh toán

c)

Giúp khách hàng theo dõi và thu hồi nợ từ đơn vị bao thanh toán

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

28.

Bao thanh toán xuất khẩu mang lại những lợi ích gì cho ngân hàng cung cấp dịch vụ bao thanh toán?

a)

Giúp ngân hàng tránh được những phiền toái và trở ngại của việc mở thư tín dụng

b)

Giúp ngân hàng sử dụng được vốn để tạo ra thu nhập cho ngân hàng

c)

Giúp ngân hàng theo dõi và thu hồi nợ đối với khoản phải thu

d)

Tất cả các ý trên đều sai

29.

Phát biểu nào dưới đây về bao thanh toán truy đòi là đúng?

a)

Bao thanh toán miễn truy đòi chính là chính là bao thanh toán truy đòi lại nợ gốc

b)

Bao thanh toán truy đòi là bao thanh toán trong đó đơn vị bao thanh toán có quyền đòi nợ nhà xuất khẩu nếu nhà nhập khẩu không thanh toán được khoản phải thu khi đến hạn

c)

Bao thanh toán truy đòi là bao thanh toán trong đó đơn vị bao thanh toán có quyền đòi nợ đối với bao thanh toán bên phải nhà nhập khẩu nếu nhà nhập khẩu không thanh toán được khoản phải thu khi đến hạn

d)

Tất cả các ý trên đều sai

30.

Tham gia hợp đồng bảo lãnh bao gồm có những bên nào?

a)

Ngân hàng, khách hàng và khách hàng của khách hàng

b)

Bên bảo lãnh, bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh

c)

Ngân hàng, bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh

d)

Ngân hàng, bên bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh

31.

Bảo lãnh vay vốn và bảo đảm tín dụng có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Bảo lãnh vay vốn chỉ là một trong những hình thức bảo đảm tín dụng

b)

Bảo đảm tín dụng chỉ là một trong những hình thức bảo lãnh vay vốn

c)

Hai khái niệm này không liên quan gì đến nhau

d)

Hai khái niệm này hoàn toàn giống nhau

32.

Để được ngân hàng bảo lãnh, khách hàng phải thỏa mãn những điều kiện như thế nào so với điều kiện vay vốn?

a)

Tương tự như điều kiện vay vốn

b)

Khó khăn hơn điều kiện vay vốn

c)

Dễ dàng hơn điều kiện vay vốn

d)

Hoàn toàn khác điều kiện vay vốn

33.

Tổ chức tín dụng được thực hiện bảo lãnh đối với những nghĩa vụ nào của khách hàng?

a)

Nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi vay và các chi phí khác có liên quan đến khoản vay

b)

Nghĩa vụ thanh toán tiền mua vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị và các khoản chi phí để khách hàng thực hiện các dự án hoặc phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ đời sống, đầu tư phát triển

c)

Nghĩa vụ thanh toán các khoản thuế, các nghĩa vụ tài chính khác đối với Nhà nước, nghĩa vụ của khách hàng khi tham gia dự thầu, thực hiện hợp đồng theo các quy định của pháp luật

d)

Tất cả các nghĩa vụ nêu trên

34.

Để thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh cho khách hàng, ngân hàng có thể phát hành bảo lãnh bằng những hình thức nào?

a)

Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, lời hứa bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu

b)

Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo đảm cho bao lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu

c)

Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hợp đồng của khách hàng

d)

Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu

35.

Dựa vào tính chất hoàn trả, có thể phân loại bao thanh toán thành những loại nào

a)

Bao thanh toán quốc tế và bao thanh toán trong nước

b)

Bao thanh toán truy đòi và bao thanh toán miễn truy đòi

c)

Bao thanh toán ứng trước và bao thanh toán khi đáo hạn

d)

Bao thanh toán từng lần và bao thanh toán theo hạn mức

36.

Bảo lãnh ngân hàng là gì?

a)

Là sự cam kết giữa bên bảo lãnh với bên được bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng những nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh

b)

Là sự cam kết của bên nhận bảo lãnh trong việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng những nghĩa vụ đã cam kết

c)

Là sự cam kết giữa bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng những nghĩa vụ đã cam kết

d)

Là sự cam kết giữa bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện đúng nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh

37.

Căn cứ cự theo ý nghĩa bảo hiểm rủi ro thanh toán, bao thanh toán chia thành:

a)

Bao thanh toán truy đòi và bao thanh toán miễn truy đòi

b)

Bao thanh toán xuất khẩu và bao thanh toán nhập khẩu

c)

Bao thanh toán ứng trước và bao thanh toán chiết khấu

d)

Bao thanh toán ứng trước và bao thanh toán khi đáo hạn

38.

Lợi ích của bao thanh toán đối với bên nhập khẩu là:

a)

Hàng hóa luôn được đảm bảo về chất lượng, số lượng

b)

Có hội giao tiếp với các tổ chức nước ngoài

c)

Không phải trả bất kỳ khoản phí bao thanh toán nào

d)

Tất cả đều đúng

39.

Thẻ nào là cho vay từng lần?

a)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng

b)

Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần

c)

Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay

d)

Tất cả đều sai

40.

Tham gia hợp đồng bảo lãnh bao gồm có những bên nào?

a)

Ngân hàng, khách hàng và khách hàng của khách hàng

b)

Bên bảo lãnh, bên được bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh

c)

Ngân hàng, bên bảo lãnh và bên nhận bảo lãnh

d)

Ngân hàng, bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh

41.

Bảo lãnh ngân hàng là nghiệp vụ?

a)

Ngoại bảng

b)

Nội bảng

c)

Cả A&B đều đúng

d)

Cả A&B đều sai

42.

Thanh toán không dùng tiền mặt là gì?

a)

Thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt

b)

Thanh toán qua ngân hàng mà không cần sử dụng tiền mặt

c)

Thanh toán bằng séc hoặc tiền xu

d)

Thanh toán tại quầy giao dịch

43.

Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt bao gồm?

a)

Séc, thẻ ngân hàng, ví điện tử

b)

Tiền mặt, vàng, bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi, phiếu nợ

d)

Cổ phiếu và trái phiếu

44.

Khái niệm séc ký danh là gì?

a)

Séc ghi họ tên, địa chỉ người thụ hưởng

b)

Séc không ghi tên người thụ hưởng

c)

Séc dùng để rút tiền mặt

d)

Séc không thể chuyển nhượng

45.

Thẻ tín dụng dùng để?

a)

Thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ

b)

Nhận tiền thưởng từ ngân hàng

c)

Mở tài khoản tiết kiệm

d)

Gửi tiền mặt

46.

Tín dụng điện tử dùng để?

a)

Thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ

b)

Nhận tiền thưởng từ ngân hàng

c)

Mở tài khoản tiết kiệm

d)

Gửi tiền mặt

47.

Đặc điểm của thanh toán không dùng tiền mặt là gì?

a)

Tiền tệ xuất hiện dưới dạng tiền ghi số

b)

Không cần tài khoản ngân hàng

c)

Không thể thực hiện ở nước ngoài

d)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp

48.

Phân loại thẻ ghi nợ dựa trên phạm vi sử dụng bao gồm?

a)

Thẻ ghi nợ nội địa và thẻ ghi nợ quốc tế

b)

Thẻ tín dụng và thẻ trả trước

c)

Thẻ không định danh và thẻ định danh

d)

Thẻ thanh toán và thẻ hoàn tiền

49.

Lợi ích của thanh toán không dùng tiền mặt là gì?

a)

Tăng khối lượng tiền mặt trong lưu thông

b)

Giảm chi phí giao dịch và tăng tốc độ thanh toán

c)

Chỉ sử dụng cho giao dịch lớn

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào tiền mặt

50.

Loại thẻ nào yêu cầu khách hàng phải nạp tiền trước khi sử dụng?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ trả trước

d)

Thẻ ghi nợ quốc tế

51.

Thẻ tín dụng khác với thẻ ghi nợ ở điểm nào?

a)

Thẻ tín dụng yêu cầu tiền có sẵn trong tài khoản

b)

Thẻ tín dụng có hạn mức tín dụng do ngân hàng cấp

c)

Thẻ tín dụng không cần hoàn trả số tiền đã chi tiêu

d)

Thẻ tín dụng chỉ dùng được trong nước

52.

Phân biệt giữa thẻ trả trước định danh và vô danh là gì?

a)

Định danh yêu cầu đăng ký thông tin cá nhân, vô danh thì không

b)

Vô danh chỉ sử dụng được tại Việt Nam

c)

Định danh không cho phép thanh toán trực tuyến

d)

Vô danh có hạn mức cao hơn định danh

53.

Thẻ ghi nợ quốc tế thường sử dụng thương hiệu nào?

a)

Visa, MasterCard, JCB

b)

MoMo, ZaloPay

c)

American Express, Discover

d)

AirPay, Payoo

54.

Khách hàng cần lập dụng vốn từ thanh toán không dùng tiền mặt qua nghiệp vụ nào?

a)

Mở tài khoản thanh toán

b)

Tín dụng

c)

Huy động vốn vay ngắn hạn

d)

Đầu tư ngoại hối

55.

Tác dụng của ví điện tử đối với nền kinh tế là gì?

a)

Tăng giao dịch tiền mặt

b)

Thúc đẩy thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Làm giảm năng lực đầu tư

d)

Ảnh hưởng tiêu cực đến ngân hàng

56.

Ví điện tử sử dụng biện pháp nào để tăng cường bảo mật?

a)

Không yêu cầu đăng nhập

b)

Sử dụng mã PIN và xác thực hai yếu tố

c)

Chỉ chấp nhận thanh toán nội địa

d)

Tích hợp với phần mềm bảo mật máy tính

57.

Thẻ tín dụng có thời gian miễn lãi tối đa là bao lâu?

a)

15 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

58.

Đối tượng sử dụng thanh toán không dùng tiền mặt bắt buộc phải có gì?

a)

Tài khoản ngân hàng

b)

Ví điện tử

c)

Chứng minh nhân dân

d)

Điện thoại di động

59.

Yếu tố nào ảnh hưởng lớn đến việc áp dụng thanh toán không dùng tiền mặt?

a)

Thói quen sử dụng tiền mặt

b)

Sự phát triển của công nghệ

c)

Chính sách của ngân hàng

d)

Cả A và B

60.

Những loại séc nào được phép sử dụng tại Việt Nam?

a)

Séc ký danh và séc vô danh

b)

Séc chuyển khoản và séc tiền mặt

c)

Séc định danh và séc không định danh

d)

Cả A và B

61.

Khái niệm lệnh chi là gì?

a)

Yêu cầu ngân hàng thanh toán một khoản tiền theo lệnh

b)

Thỏa thuận mua bán séc

c)

Giấy yêu cầu khách hàng nộp tiền mặt

d)

Chỉ thị sử dụng ví điện tử

62.

Cho vay tiêu dùng là gì?

a)

Vay tiền để đầu tư vào doanh nghiệp

b)

Khoản vay đáp ứng nhu cầu chi tiêu cá nhân, hộ gia đình

c)

Hình thức đầu tư vào tài sản cố định

d)

Khoản vay ngân hàng cho các dự án lớn

63.

Đặc điểm nổi bật của cho vay tiêu dùng là gì?

a)

Quy mô nhỏ với lãi suất thấp nhưng chi phí tổ chức cao

b)

Chỉ dành cho người có thu nhập cao

c)

Yêu cầu có tài sản đảm bảo lớn

d)

Áp dụng lãi suất cố định suốt kỳ vay

64.

Mục đích chính của cho vay tiêu dùng là gì?

a)

Hỗ trợ chi phí tiêu dùng cá nhân như mua nhà, xe, học phí

b)

Mở rộng kinh doanh

c)

Phát triển cơ sở hạ tầng

d)

Đầu tư tài chính dài hạn

65.

Nguồn trả nợ chủ yếu của cho vay tiêu dùng là gì?

a)

Tiền bán tài sản cố định

b)

Lương và thưởng của người vay

c)

Tiền đầu tư từ các dự án khác

d)

Tài sản bảo đảm của người vay

66.

Cho vay tiêu dùng phù hợp với đối tượng nào?

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Cá nhân và hộ gia đình

c)

Công ty tài chính

d)

Các tổ chức phi lợi nhuận

67.

Lợi ích của tín dụng tiêu dùng đối với ngân hàng là gì?

a)

Tăng tỷ lệ vay nợ xấu

b)

Phân tán rủi ro và mở rộng mối quan hệ khách hàng

c)

Tăng phụ thuộc vào khách hàng lớn

d)

Giảm quy mô hoạt động kinh doanh

68.

Với khách hàng, tín dụng tiêu dùng giúp gì?

a)

Chỉ sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

b)

Tạo điều kiện sở hữu tài sản trước khi tích lũy đủ tiền

c)

Bắt buộc thanh toán toàn bộ trước khi vay mới

d)

Chỉ sử dụng khi có tài sản thế chấp

69.

Một trong những sản phẩm cho vay tiêu dùng phổ biến là gì?

a)

Cho vay tín chấp để mua xe

b)

Tín dụng doanh nghiệp ngắn hạn

c)

Hạn mức tín dụng quốc tế

d)

Vay mua thiết bị công nghiệp

70.

Ngân hàng thường yêu cầu báo cáo gì khi cho vay tiêu dùng?

a)

Báo cáo kiểm toán doanh nghiệp

b)

Báo cáo tài chính cá nhân

c)

Báo cáo thuế VAT

d)

Báo cáo kiểm toán nội bộ

71.

Hệ số nợ trên thu nhập tối đa thường được áp dụng là bao nhiêu?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

72.

Tín dụng tiêu dùng mang lại lợi ích gì cho nền kinh tế?

a)

Tăng chi phí giao dịch

b)

Kích cầu tiêu dùng hiện tại, thúc đẩy sản xuất

c)

Giảm tốc độ tăng trưởng

d)

Chỉ tập trung vào tiêu dùng ngắn hạn

73.

Phương pháp phổ dụng trong cho vay tiêu dùng là gì?

a)

Tách riêng lãi và gốc để trả từng kỳ

b)

Góp lãi và gốc chia đều theo kỳ hạn

c)

Thanh toán toàn bộ cuối kỳ

d)

Chỉ thanh toán lãi, không trả gốc

74.

Hệ số điểm tín dụng là gì?

a)

Công cụ đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng

b)

Bảng điểm thành tích khách hàng

c)

Số dư tài khoản khách hàng

d)

Tổng tài sản thế chấp

75.

Một yếu tố trong phân tích tín dụng tiêu dùng là gì?

a)

Lịch sử tín dụng của khách hàng

b)

Loại hình doanh nghiệp khách hàng

c)

Tài sản ngắn hạn doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận doanh nghiệp

76.

Hình thức tín dụng tiêu dùng trả góp phổ biến nhất là gì?

a)

Trả góp mua xe

b)

Trả góp mua nhà

c)

Trả góp tiêu dùng cá nhân

d)

Cả A và B

77.

Mục tiêu chính của hệ thống điểm tín dụng là gì?

a)

Đánh giá tài sản khách hàng

b)

Phân loại khách hàng tốt và không tốt

c)

Quản lý dòng tiền doanh nghiệp

d)

Giám sát tài khoản ngân hàng

78.

Phân tích tín dụng mang tính phán đoán là gì?

a)

Dựa trên lịch sử tín dụng và đánh giá cá nhân của cán bộ tín dụng

b)

Áp dụng thuật toán thống kê để đánh giá

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào điểm tín dụng

d)

Không sử dụng dữ liệu khách hàng

79.

Phương pháp tính lãi suất theo quy tắc 78 áp dụng cho loại vay nào?

a)

Vay trả góp

b)

Vay tín chấp

c)

Vay ngắn hạn doanh nghiệp

d)

Vay thế chấp nhà đất

80.

Hạn mức tín dụng sẽ thường áp dụng cho loại hình nào?

a)

Vay mua bất động sản

b)

Các khoản vay nhỏ, không đảm bảo

c)

Vay đầu tư dài hạn

d)

Vay mua máy móc công nghiệp

81.

Yếu tố quyết định thời gian miễn lãi trong tín dụng tiêu dùng là gì?

a)

Thu nhập khách hàng

b)

Hạn mức tín dụng

c)

Ngày thanh toán dư nợ

d)

Số dư tài khoản dự trữ

82.

Cho vay bổ sung vốn ngắn hạn được hiểu là gì?

a)

Khoản vay để tài trợ toàn bộ nhu cầu vốn dài hạn thiếu hụt của doanh nghiệp

b)

Khoản vay để đáp ứng tạm thời nhu cầu vốn ngắn hạn thiếu hụt của doanh nghiệp

c)

Khoản vay để doanh nghiệp mua tài sản cố định và đầu tư dài hạn

d)

Khoản vay chỉ dùng để chi trả cổ tức cho cổ đông

83.

Nguồn vốn ngắn hạn nào sau đây KHÔNG được liệt kê là nguồn DN thường dùng để tài trợ tài sản lưu động?

a)

Các khoản phải trả người bán

b)

Vay ngắn hạn từ ngân hàng

c)

Phát hành trái phiếu dài hạn

d)

Các khoản ứng trước của người mua

84.

Nhu cầu tài trợ thường xuyên của DN xuất phát chủ yếu từ yếu tố nào?

a)

Chênh lệch giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra

b)

Sự thay đổi của lãi suất dài hạn trên thị trường

c)

Nhu cầu mua sắm tài sản cố định

d)

Chính sách cổ tức của doanh nghiệp

85.

Nhu cầu tài trợ ngắn hạn thời vụ phát sinh do nguyên nhân nào?

a)

Do DN có kế hoạch mở rộng đầu tư dài hạn

b)

Do đặc điểm thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh làm nhu cầu vốn ngắn hạn tăng đột biến

c)

Do DN muốn tăng vốn điều lệ

d)

Do DN tăng khấu hao tài sản cố định

86.

Phương thức cho vay nào mà mỗi lần vay khách hàng và ngân hàng thực hiện thủ tục vay vốn và ký hợp đồng tín dụng cho từng món vay?

a)

Cho vay theo hạn mức tín dụng

b)

Cho vay từng lần

c)

Cho vay trả góp

d)

Cho vay theo hạn mức thấu chi

87.

Hạn mức tín dụng (HMTD) được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

b)

Số tiền tối đa ngân hàng cho vay trong một lần giải ngân duy nhất

c)

Tổng doanh thu tối đa DN được phép tạo ra trong kỳ

d)

Mức tiền mặt tối đa DN được giữ tại quỹ

88.

Cho vay trả góp trong tài liệu thường áp dụng chủ yếu cho đối tượng nào?

a)

Doanh nghiệp lớn niêm yết

b)

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng

c)

Cá nhân như người buôn bán nhỏ, thợ thủ công không có nhiều vốn

d)

Cơ quan nhà nước

89.

Thấu chi được mô tả là kỹ thuật cấp tín dụng theo đó ngân hàng cho phép khách hàng?

a)

Rút tiền gửi kỳ hạn trước hạn mà không bị phạt

b)

Chi vượt số dư Có trên tài khoản thanh toán để thanh toán kịp thời

c)

Chuyển đổi nợ ngân hàng thành nợ dài hạn cho vay

d)

Thực hiện đầu tư chứng khoán dài hạn

90.

Trong cho vay từng lần, lãi tiền vay được tính theo công thức nào?

a)

La˜i=Soˆˊ tieˆˋn vay+Thời hạn vay+La˜i suaˆˊt vay\text{Lãi} = \text{Số tiền vay} + \text{Thời hạn vay} + \text{Lãi suất vay}

b)

La˜i=(Soˆˊ tieˆˋn vay)×(Thời hạn vay)×(La˜i suaˆˊt vay)\text{Lãi} = (\text{Số tiền vay}) \times (\text{Thời hạn vay}) \times (\text{Lãi suất vay})

c)

La˜i=(Soˆˊ tieˆˋn vay)/(Thời hạn vay)×(La˜i suaˆˊt vay)\text{Lãi} = (\text{Số tiền vay}) / (\text{Thời hạn vay}) \times (\text{Lãi suất vay})

d)

La˜i=(Thời hạn vay)×(La˜i suaˆˊt vay)/100\text{Lãi} = (\text{Thời hạn vay}) \times (\text{Lãi suất vay}) / 100

91.

Một ưu điểm được nêu của cho vay theo hạn mức thấu chi là gì?

a)

Luôn có lãi suất thấp hơn mọi hình thức vay khác

b)

Giảm bớt thủ tục vay vốn rườm rà và tiết kiệm chi phí cho ngân hàng và khách hàng

c)

Không cần khách hàng có tài khoản thanh toán tại ngân hàng

d)

Cho phép vay không giới hạn thời gian

92.

Trong cho vay từng lần, ngân hàng có thể giải ngân bằng cách nào theo tài liệu?

a)

Chỉ bằng tiền mặt

b)

Chỉ bằng chuyển khoản

c)

Bằng chuyển khoản hoặc bằng tiền mặt

d)

Chỉ bằng phát hành séc bảo chi

93.

Khi phát tiền vay theo cho vay từng lần, khoản tiền giải ngân có thể được ghi nhận như thế nào?

a)

Luôn ghi Nợ vào tài khoản tiền gửi của khách hàng

b)

Ghi Có vào tài khoản tiền gửi của khách hàng hoặc chuyển trả thẳng cho nhà cung cấp và ghi Nợ vào tài khoản tiền vay

c)

Luôn chuyển trả thẳng cho nhà cung cấp và ghi Có vào tài khoản tiền vay

d)

Luôn ghi Có vào tài khoản tiền vay và ghi Nợ vào tài khoản tiền gửi

94.

Trong cho vay từng lần, nếu toàn bộ số dư nợ quy định một kỳ hạn nợ thì việc thanh toán gốc và lãi diễn ra thế nào?

a)

Gốc trả dần theo tháng, lãi trả cuối kỳ

b)

Gốc trả một lần cuối kỳ; lãi tính và thu cùng với nợ gốc

c)

Gốc và lãi trả ngay tại thời điểm giải ngân

d)

Lãi trả dần theo quý, gốc không phải trả

95.

Trong cho vay từng lần, trường hợp nào đúng với mô tả "một khoản nợ được chia làm nhiều kỳ hạn, mỗi kỳ hạn là một mức tiền"?

a)

Ngân hàng chỉ thu lãi, không thu gốc

b)

Ngân hàng thu nợ gốc đồng thời tính và thu lãi cho vay theo từng kỳ hạn

c)

Ngân hàng thu gốc cuối kỳ, lãi không thu

d)

Ngân hàng chỉ thu gốc ở kỳ đầu, các kỳ sau thu lãi

96.

Phạm vi áp dụng của cho vay từng lần trong tài liệu KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Khách hàng vay không thường xuyên

b)

Khách hàng vay thường xuyên nhưng chưa được ngân hàng tín nhiệm

c)

Thường áp dụng cho các khoản vay dài hạn hoặc cho vay các dự án

d)

Áp dụng cho khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên và được ngân hàng tín nhiệm

97.

Cho vay theo hạn mức tín dụng có đặc điểm “lỡ hồ sơ xin vay dùng để xin vay cho nhiều món vay”. Ý nghĩa trực tiếp nhất của đặc điểm này là gì?

a)

Khách hàng không phải hồ sơ vay vốn một lần vào đầu kỳ; trong kỳ phát sinh nhiều món vay vẫn dùng bộ hồ sơ đó

b)

Khách hàng phải nộp hồ sơ vay vốn một lần vào đầu kỳ; trong kỳ phát sinh nhiều món vay vẫn dùng bộ hồ sơ đó

c)

Khách hàng chỉ được giải ngân một lần duy nhất trong kỳ

d)

Ngân hàng không cần phân tích tín dụng khi cấp hạn mức

98.

Sau khi hạn mức tín dụng được duyệt, mỗi lần phát sinh nhu cầu vốn, đơn vị cần gửi gì để được giải ngân (nếu hợp lệ, hợp pháp)?

a)

Kế hoạch kinh doanh 5 năm

b)

Các chứng từ hóa đơn hoặc chứng từ thanh toán

c)

Báo cáo kiểm toán bắt buộc của năm gần nhất

d)

Biên bản họp Hội đồng quản trị

99.

Trong cho vay theo hạn mức tín dụng, điều kiện nào đúng khi giải ngân nhiều đợt trong thời gian hạn mức có hiệu lực?

a)

Chỉ giải ngân khi nợ vay đợt trước đã hoàn trả hết

b)

Có thể giải ngân nếu dư nợ vay đợt trước chưa hoàn trả, miễn số dư tài khoản tiền vay không vượt quá HMTD

c)

Chỉ giải ngân một đợt duy nhất

d)

Chỉ giải ngân khi DN có lãi trong kỳ

100.

Trường hợp hạn mức tín dụng đã vay hết nhưng đơn vị vẫn còn phát sinh nhu cầu vay vốn thì tài liệu nêu ngân hàng có thể xử lý thế nào?

a)

Từ chối hoàn toàn, không xem xét

b)

Chuyển ngay thành khoản vay dài hạn bắt buộc

c)

Có thể cho vay theo hạn mức bổ sung

d)

Yêu cầu DN phát hành cổ phiếu để huy động vốn

101.

Trong cho vay theo hạn mức tín dụng, phát tiền vay được thực hiện bằng cách nào?

a)

Ghi Nợ vào tài khoản cho vay luân chuyển và ghi Có vào tài khoản tiền gửi hoặc chuyển trả thẳng cho nhà cung cấp

b)

Ghi Có vào tài khoản cho vay luân chuyển và ghi Nợ vào tài khoản tiền gửi

c)

Chỉ trả tiền mặt cho khách hàng

d)

Chỉ phát hành thư tín dụng (L/C)

102.

Thu lãi trong cho vay theo hạn mức tín dụng được mô tả như thế nào?

a)

Cuối mỗi tháng ngân hàng tính lãi theo phương pháp tích số

b)

Ngân hàng chỉ thu lãi vào cuối năm tài chính

c)

Ngân hàng thu lãi ngay khi giải ngân

d)

Ngân hàng miễn lãi nếu khách hàng duy trì số dư bình quân

103.

Phạm vi áp dụng của cho vay theo hạn mức tín dụng là:

a)

Khách hàng vay không thường xuyên

b)

Khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên và được ngân hàng tín nhiệm

c)

Chỉ áp dụng cho dự án dài hạn

d)

Chỉ áp dụng cho DN mới thành lập dưới 12 tháng

104.

Căn cứ để xét cấp hạn mức tín dụng là:

a)

Kế hoạch tài chính của DN có đầy đủ chi tiết về tài sản và nguồn vốn

b)

Chỉ dựa trên tài sản thế chấp của DN

c)

Dựa trên doanh thu năm trước

d)

Chỉ dựa trên uy tín cá nhân của giám đốc

105.

Điều kiện khách hàng để được vay theo hạn mức thấu chi là:

a)

Khách hàng mới mở tài khoản lần đầu

b)

Khách hàng quen biết, thường xuyên giao dịch với ngân hàng, tình hình tài chính tương đối ổn định

c)

Bất kỳ khách hàng nào cũng tự động được thấu chi

d)

Chỉ khách hàng có nợ nhóm 3 trở lên

106.

Cho vay ngắn hạn thực chất là cho vay bổ sung nguồn vốn đầu tư vào loại tài sản nào?

a)

Tài sản cố định

b)

Tài sản lưu động

c)

Tài sản vô hình

d)

Bất động sản đầu tư

107.

Trong quy trình xác định hạn mức tín dụng, hai bước thẩm định chính là:

a)

Thẩm định doanh thu và thẩm định chi phí bán hàng

b)

Thẩm định tính hợp lý của tổng tài sản và thẩm định tính hợp lý của tổng nguồn vốn

c)

Thẩm định dòng tiền tự do và thẩm định cổ tức

d)

Thẩm định thị phần và thẩm định năng lực marketing

108.

Trong cho vay theo hạn mức thấu chi, hạn mức thấu chi được xác định dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị tài sản cố định của khách hàng và tỷ lệ khấu hao

b)

Số dư bình quân tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng và tỷ lệ hạn mức thấu chi thỏa thuận

c)

Doanh thu bán hàng bình quân và tỷ lệ lãi gộp

d)

Tổng dư nợ vay dài hạn và hệ số nợ