wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Công ty và Đầu tư

Total questions: 103

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi

a)

Các nhà quản lý của công ty

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Loai hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty nhỏ

c)

Công ty hợp doanh

d)

Công ty cổ phần

3.

Quyết định đầu tư của một công ty còn được gọi là

a)

Quyết định tài trợ (file sbt).

b)

Quyết định khả năng thanh khoản

c)

Quyết định ngân sách vốn

d)

Không câu nào đúng

4.

Quyết định chia tiền lương là quyết định nào của doanh nghiệp

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định chia cổ tức

c)

Quyết định tài chính

d)

Quyết định quản trị

5.

Nội dung của Quản trị tài chính doanh nghiệp là

a)

Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh

b)

Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp

c)

Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Công ty cổ phần có thuận lợi hơn so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì

a)

Được miễn thuế

b)

Tách bạch giữa quyền sở

7.

Công ty cổ phần có thuận lợi hơn so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì

a)

Được miễn thuế

b)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

c)

Trách nhiệm vô hạn

d)

Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

8.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

9.

Đâu là tài sản cố định vô hình

a)

Máy móc thiết bị

b)

Nhà xưởng

c)

Dây chuyền sản xuất

d)

Quyền sở hữu trí tuệ

10.

Đâu là nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

Huy động vốn

b)

Tạo giá trị doanh nghiệp

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Cả 3 ý trên

11.

Mua bán nguyên vật liệu phục vụ sản xuất thể hiện quan hệ gì?

a)

Doanh nghiệp và Nhà nước

b)

Doanh nghiệp và Thị trường Tài chính

c)

Doanh nghiệp và Thị trường hàng hóa

d)

Tài chính nội bộ

12.

thể hiện quan hệ gì?

a)

Doanh nghiệp và Nhà nước

b)

Doanh nghiệp và Thị trường Tài chính

c)

Doanh nghiệp và Thị trường hàng hóa

d)

Tài chính nội bộ

13.

Nguyên tắc tính lãi kép liên quan tới

a)

Thu nhập tiền lãi tính trên gốc

b)

Thu nhập tiền lãi tính trên lãi kiếm được của năm trước

c)

Đầu tư vào một dự án trong một số năm nào đó

d)

Không câu nào đúng.

14.

Để nhận được .000 EURO sau 1 năm với lãi suất là 10% thì số tiền hiện tai phải bằng bao nhiêu ?

a)

121.000 EUR

b)

100.500 EUR

c)

104.545 USD (sai đơn vị)

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Giá trị hiện tại được định nghĩa như là:

a)

Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tai

b)

Nghịch đảo của dòng tiền tương lai

c)

Dòng tiền hiện tai đa tính kép vào tương lai

d)

Không câu nào đúng

16.

Bạn gửi tiết kiệm 100 triệu VNĐ, thời hạn 3 năm, lãi suất 8%/năm tính theo lãi đơn. Giá trị sau 3 năm bằng:

a)

125.97 triệu VNĐ

b)

240.68 triệu VNĐ

c)

110.36 triệu VNĐ

d)

124 triệu VNĐ

17.

Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?

a)

Chi phí cơ hội

b)

Lạm phát

c)

Rủi ro

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

18.

Lãi đơn có đặc điểm là

a)

Tiền lãi của kỳ đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

b)

Tiền lãi của kì này không cộng vào gốc để tính lãi kì tới

c)

Chỉ tính lãi đầu kỳ

d)

Chỉ tính lãi cuối kỳ

19.

Bạn có 5 triệu USD và gửi tiết kiệm ngân hàng tron

4 lines
20.

Bạn có 5 triệu USD và gửi tiết kiệm ngân hàng trong vòng 5 năm, lãi suất 8%/năm, tiền lãi gộp vào gốc vào cuối mỗi năm. Giá trị sau 5 năm bằng:

a)

3.403.000 USD

b)

7.364.500 USD

c)

7.346.640 USD

d)

7.334.390 USD

21.

PVF(15%, 2) là:

a)

0.7561

b)

0.8697

c)

1.3325

d)

1.2344

22.

Giá trị hiện tại của 1000 USD tại thời điểm 5 năm sau, mức tỷ suất chiết khấu I= 13% là

a)

884.96 USD

b)

542.76 USD

c)

1000 USD

d)

Các đáp án trên đều sai

23.

Tính giá trị hiện tại của dòng tiền phát sinh trong 3 năm, các khoản tiền trong dòng tiền phát sinh vào cuối mỗi năm như sau: -200.000 USD; 575.000 USD ; 661.250 USD với tỷ suất chiết khấu I = 15%

a)

800,000 USD (nếu dòng tiền phát sinh từ năm 0)

b)

961,250 USD

c)

200,000 USD

d)

Không câu nào đúng (nếu dòng tiền phát sinh từ năm 1)

24.

Một doanh nghiệp mua trả góp một tài sản cố định trị giá 22000 USD, trả dần cả vốn và lãi trong 6 năm với lãi suất 12% (tính theo lãi kép) hàng năm. Tính số tiền phải trả mỗi năm

a)

5251 USD

b)

5351 USD

c)

5451 USD

d)

5551 USD

25.

Một người gửi tiền vào ngân hàng một khoản tiền là 100 triệu đồng trong 5 năm. Giả sử lãi suất ngân hàng công bố là 10%/ năm không đổi. Tính số tiền người đó nhận được sau 5 năm với kỳ hạn tính lãi kép gộp vào gốc cuối mỗi tháng:

a)

164.53 triệu đồng

b)

163.8 triệu đồng

c)

164.86 triệu đồng

d)

161.05 triệu đồng

26.

Người đó nhận được sau 5 năm với kỳ hạn tính lãi kép gộp vào gốc cuối mỗi tháng:

a)

164.53 triệu đồng

b)

163.8 triệu đồng

c)

164.86 triệu đồng

d)

161.05 triệu đồng

27.

Khi doanh nghiệp phá sản, chứng khoán nào sẽ được ưu tiên thanh toán trước tiên

a)

Cổ phiếu ưu đãi

b)

Cổ phiếu thường

c)

Không câu nào đúng

28.

Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

a)

Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính

b)

Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải

c)

Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tao ra từ tài sản thực

d)

Tài sản tài chính luôn được bán, còn tài sản thực luôn được mua.

29.

Loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với nhà đầu tư

a)

Cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Thương phiếu

30.

Khi tỷ suất chiết khấu (kd) cao hơn lãi suất danh nghĩa ghi trên (kc) thì giá trị của sẽ:

a)

Lớn hơn mệnh giá

b)

Thấp hơn mệnh giá

c)

Bằng mệnh giá

d)

Bằng với giá phát hành ban đầu

31.

Khi lãi suất thị trường tăng lên, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá trị cổ phiếu sẽ :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không liên quan

32.

Một có mệnh giá 1000$, trả lãi định kỳ 90$/ năm, thời hạn 5 năm. Với tỷ suất chiết khấu 9%, Giá trị của tại thời điểm hiện tại là:

a)

1000$

b)

1090$

c)

810$

d)

Đáp án khác

33.

Cổ phần của công ty dự định sẽ trả cổ tức năm tới là 2000 VNĐ/ cổ phần, cổ tức tăng trưởng 10% hàng năm. Nhà đầu tư yêu cầu tỷ suất sinh lời là 15%. Giá trị của cổ phần hiện tại là:

a)

20.000 VNĐ

b)

30.000 VNĐ

c)

40.000 VNĐ

d)

50.000 VNĐ

34.

Một chứng từ chiết khấu có mệnh giá 500.000 USD, thời gian đáo hạn sau 6 tháng. Thị giá của tại thời điểm hiện tại la 476,190. USD, trả 1 lần khi đáo hạn. Tỷ suất sinh lời theo năm của chứng từ này là bao nhiêu

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

Không phương án nào đúng (10,25%)

35.

Sự khác biệt giữa hai kết quả tính giá trị thời gian của một khoản tiền tệ hay một chuỗi tiền tệ vào hai thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ. Trong đó, i là tỷ suất chiết khấu của dòng tiền.

a)

i

b)

1+i

c)

1-i

d)

1/i

36.

Môt công ty hiện tai đang phát hành có mệnh giá 1000 USD, lai suất là 10%/năm và thời gian đáo hạn là 10 năm. Tiền lãi được trả 6 tháng một lần, tỉ lệ sinh lời cần thiết trên thị trường la 12%/năm. Tính giá trị hiện tại của.

a)

885.3 USD

b)

895.3 USD

c)

875.3 USD

d)

865.3

37.

Giá cổ phiếu tại thời điểm hiện tại là bao nhiêu?

a)

60$

b)

70$

c)

80$

d)

90$

38.

Giá cổ phiếu này sẽ là:

a)

80$

b)

90$

c)

100$

d)

110$

39.

Câu nào sau đây không đúng cho vay thế chấp các khoản phải thu?

a)

Khá linh đông

b)

Được ngân hàng ưu tiên hơn la vay không có thế chấp

c)

Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản vay này

d)

Không có đáp án đúng

40.

Câu nào sau đây không phải là nguồn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?

a)

Trái phiếu

b)

Lợi nhuận giữ lại

c)

Các khoản phải thu

d)

Các khoản phải trả

41.

Huy động vốn từ nguồn chủ sở hữu có so với nguồn vốn vay là

a)

Chi phí sử dụng vốn thấp hơn

b)

Không chịu áp lực hoan trả vốn gốc

c)

Hưởng lợi thế từ lá chắn thuế

d)

D

42.

Huy động vốn từ nguồn chủ sở hữu có so với nguồn vốn vay là

a)

Chi phí sử dụng vốn thấp hơn

b)

Không chịu áp lực hoan trả vốn gốc

c)

Hưởng lợi thế từ lá chắn thuế

d)

A và B đều đúng

43.

của thuê tài sản theo phương thức thuê tài chính

a)

Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đầu tư

b)

Huy động và sử dụng vốn vay dễ dàng hơn

c)

Là công cụ tài chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung và dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanh

d)

Cả 3 ý đa nêu

44.

Trường hợp doanh nghiệp bán tài sản cho công ty tài chính sau đó lại thuê lại chính tài sản đó, hoạt động này thuộc :

a)

Thuê vận hành

b)

Thuê hoạt động

c)

Thuê tài chính

d)

Thuê thời vụ

45.

(A, C đều đúng) Huy động vốn từ nguồn vay có so với nguồn vốn chủ sở hữu là

a)

Chi phí sử dụng vốn thấp hơn

b)

Thời gian dài hơn

c)

Hưởng lợi thế từ lá chắn thuế (file sbt)

d)

Không câu nào đúng

46.

Đặc trưng của chiến lược tài trợ thận trọng là gì

a)

Rủi ro cao

b)

Chi phí sử dụng vốn cao

47.

Đặc trưng của chiến lược tài trợ thận trọng là gì

a)

Rủi ro cao

b)

Chi phí sử dụng vốn cao

c)

Được sử dụng khi doanh nghiệp đã ổn định về tài chính

d)

Không cần quan tâm tới kỳ hạn

48.

Chiến lược tài trợ vốn cho doanh nghiệp bằng cách tài trợ một các tài sản lưu động tạm thời bằng nguồn vốn dài hạn gọi là

a)

Chiến lược tài trợ mạo hiểm

b)

Chiến lược tài trợ thận trọng

c)

Chiến lược tài trợ kỳ hạn

d)

Không câu nào đúng

49.

có giá do người kí p bn hát lập, yêu cầu người bị kí phát thanh toán không điều kiện một số tiền xác định khi có yêu cầu hoặc vào một thời gian nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng.

a)

Lệnh phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Hối phiếu

50.

Tính chi phí của tín dụng thương mại 3/12 net 30 theo lãi đơn và lãi kép

a)

0.6186 và 0.83893

b)

0.6186 và 1.069

c)

0.83893 và 1.069

d)

Phương án khác

51.

Câu 45: Tính giá chiết khấu thương phiếu theo mệnh giá. F: 10 triệu VNĐ, i: 2%. Kỳ hạn 6 tháng. Chiết khấu thương phiếu ở tháng 3. Mỗi tháng có 30 ngày.

a)

9,95 triệu VNĐ

b)

9,96 triệu VNĐ

c)

9,97 triệu VNĐ

d)

9,98 triệu VNĐ

52.

Câu 46: Trong lựa chọn quyết định thuê hay mua 1 tài sản, với: • NPV(B): Giá trị hiện tại ròng khi mua tài sản • NPV(L): Giá trị hiện tại ròng khi thuê tài sản • NAL là chênh lệch giữa hai giá trị ròng khi mua và khi thuê tài sản khi NPV (B)> 0 và NAL < 0, doanh nghiệp sẽ quyết định:

a)

Thuê tài sản

b)

Mua tài sản

c)

Không mua cũng không thuê

d)

Không đáp án nào đúng

53.

Câu 47: Căn cứ nào để các nhà quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định phương án huy động vốn đầu tư

a)

Tỷ lệ thu nhập trên vốn cổ phần.

b)

ROS - Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

c)

EPS - Thu nhập trên mỗi cổ phần

d)

Sale - Doanh thu của doanh nghiệp

54.

Câu : Công ty Z hiện tại có 100.000 CP thường với giá trị 6 triệu USD. Vốn vay 2 triệu với lãi suất 6%/năm. Công ty đang có dự án đầu tư mở rộng hoạt động trị giá 4 triệu USD. Công ty đang cân nhắc lựa chọn phát hành cổ phần thường với giá phát hành 50USD/cp. Ebit dự kiến là 2 triệu USD, thuế TNDN là 20%. EPS trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

8.36 USD

b)

8.46 USD

c)

8.56 USD

d)

8.66 USD

55.

Câu : Công ty Z hiện tại có 100.000 CP thường với giá trị 6 triệu USD. Vốn vay 2 triệu với lãi suất 6%/năm. Công ty đang có dự án đầu tư mở rộng hoạt động trị giá 4 triệu USD. Công ty đang cân nhắc Tài trợ toàn bộ bằng vay với lãi suất 8%/năm. EBIT dự kiến là 2 triệu USD và Thuế TNDN là 20%. Tính EPS của trường hợp này.

4 lines
56.

Tính EPS của trường hợp này.

a)

12.28 USD

b)

12.38 USD

c)

12. USD

d)

12.58 USD

57.

Tính EBIT bàng quan của 2 phương án đầu tư sau: PA1: Lãi vay 120.000 VNĐ, thuế TNDN 20%, số lượng cổ phiếu 180.000 cp PA2: Lãi vay 440.000 VNĐ, thuế TNDN 20%, số lượng cổ phiếu 100.000 cp

a)

640.000 VNĐ

b)

740.000 VNĐ

c)

940.000 VNĐ

d)

840.000 VNĐ

58.

Yếu tố nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền dự án?

a)

Thay thế tài sản

b)

Tính không chắc chắn của dòng tiền

c)

Lãi suất thị trường thay đổi

d)

A và B đúng

59.

Một dự án đầu tư phát sinh dòng tiền -$, 200$, 125$ mỗi năm tính bắt đầu tai năm 0. Tính NPV của dự án nếu lãi suất thị trường là 15%/năm.

a)

- 31,57$

b)

- 25,68$

c)

- 25,59$

d)

30,35$

60.

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?

a)

Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn giản đơn

b)

Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập i bô (IRR)

c)

Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)

d)

Tất cả các nội dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

61.

Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

Các khoản thu ròng phát sinh ở các thời điểm của dự án

b)

Tỷ lệ chiết khấu

c)

Số năm hoạt động của dự án

d)

Tất cả các câu trên

62.

IRR được định nghĩa như là:

a)

Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0

b)

Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền

c)

Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV

d)

Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP

63.

Khi đứng trước 2 dự án khác nhau, dựa theo tiêu chuẩn NPV, dự án A sẽ được chọn khi

a)

NPV(A) = NPV(B)

b)

NPV(A) < NPV(B)

c)

0 > NPV(A) > NPV(B)

d)

NPV(A) > NPV(B) > 0

64.

Khi đứng trước 2 dự án khác nhau, dựa theo tiêu chuẩn NPV, dự án A sẽ được chọn khi

a)

NPV(A) = NPV(B)

b)

NPV(A) < NPV(B)

c)

0 > NPV(A) > NPV(B)

d)

NPV(A) > NPV(B) > 0

65.

Nếu DN có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu VNĐ, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu VNĐ, thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của DN là:

a)

124,3 triệu VNĐ

b)

100 triệu VNĐ

c)

24,3 triệu VNĐ

d)

Không đáp án nào đúng

66.

Tính thời gian hòa vốn (Thv) nếu biết Qhv=1500 sản phẩm, sản lượng tối đa trong 1 năm là 0 sản phẩm

a)

1/2 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

67.

Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:

a)

IRR bằng lãi suất chiết khấu

b)

IRR < Lãi suất chiết khấu

c)

IRR > Lãi suất chiết khấu

d)

Thời gian hoàn vốn bằng 0

68.

Đầu tư dài hạn của DN gồm :

a)

Đầu tư cho TSCĐ

b)

Đâu tư liên doanh ,liên kết

c)

Đầu tư vào các tài sản tài chính khác: trái phiếu, cổ phiếu

d)

Cả 3 ý trên

69.

Ban được giao trách nhiệm đưa ra quyết định về một dự án X, dự án này bao gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng của 3 dự án là +50$,-20$ và +100$ tại thời điểm cuối mỗi năm. Ban nên đưa ra quyết định như thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự án?

a)

Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có NPV dương

b)

Loại bỏ dự án kết hợp này

c)

Chia tách dự án kết hợp thành các dự án thành phần, chỉ chấp nhận dự án A và C và loại bỏ dự án B

d)

Không câu nào đúng

70.

_______ là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án

a)

Chi phí sử dụng vốn

b)

Phần bù rủi ro

c)

Phần chi phí kinh tế

d)

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC)

71.

Dòng tiền bất thường của một dự án đầu tư chắc chắn là

a)

Dòng tiền từ hoạt động bán hàng

b)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

c)

Có ít nhất 1 dòng tiền âm không phải trong năm đầu tiên

d)

Có ít nhất 1 dòng tiền âm xuất hiện

72.

Khi có giới hạn về nguồn vốn đầu tư thì sử dụng phương pháp nào sau đây để đánh giá dự án đầu tư sẽ tốt hơn

a)

Thời gian hoàn vốn có chiết khấu (PBP)

b)

Giá trị hiện tại ròng (NPV) ( đáp án này sai )

c)

Chỉ số sinh lời PI

d)

Tỷ suất sinh lời nội bộ

73.

DN mua 1 TSCĐ để đầu tư trị giá triệu VNĐ, khấu hao trong vòng 6 năm. Doanh thu mỗi năm 500 triệu VNĐ, chi phí biến đổi bằng 60% doanh thu, chi phí cố định 100 triệu (không bao gồm khấu hao). Doanh nghiệp không dùng vốn lưu động và thanh lý tài sản vào năm cuối cùng giá trị 50 triệu. Tính dòng tiền RÒNG năm số 04 - NCF

a)

70 triệu VNĐ

b)

80 triệu VNĐ

c)

90 triệu VNĐ

d)

100 triệu VNĐ

74.

DN mua 1 TSCĐ để đầu tư trị giá triệu VNĐ, khấu hao trong vòng 6 năm. Doanh thu mỗi năm 500 triệu, chi phí biến đổi bằng 60% doanh thu, chi phí cố định 100 triệu (không bao gồm khấu hao). Doanh nghiệp không dùng vốn lưu động và thanh lý tài sản vào năm cuối cùng giá trị 50 triệu, thuế TNDN 10%. Tính dòng tiền RA năm số 04 - Cash outflow

a)

460 triệu VNĐ

b)

420 triệu VNĐ

c)

410 triệu VNĐ

d)

440 triệu VNĐ

75.

Dự án đầu tư có vốn đầu tư ban đầu là 300 triệu đầu tư trong vòng 3 năm. Dòng tiền phát sinh của các năm tiếp theo vào cuối mỗi năm lần lượt là 30, 170, 250. Tính IRR của dự án.

a)

16%

b)

17%

c)

18%

76.

Công ty FinTECH đang cân nhắc 1 trong 2 dự án có dòng tiền thu vào như sau. Cả 2 dự án đều được hoàn thành trong 6 năm, vốn bỏ ra cho dự án A là 1 tỷ VNĐ, cho dự án B là 2 tỷ VNĐ. Thời gian hoàn vốn tối đa là 3.5 năm. Dự chọn phương án nào theo phương pháp thời gian hoàn vốn.

4 lines
77.

Dự chọn phương án nào theo phương pháp thời gian hoàn vốn.

a)

Dự án A

b)

Dự án B

c)

Cả 2 dự án

d)

Không dự án nào

78.

Doanh thu của dự án là 400 triệu, chi phí biến đổi chiếm 30% doanh thu, chi phí cố định 100 triệu VNĐ. Tính DOL của dự án này.

a)

1,46

b)

1,36

c)

1.56 (1,555556)

d)

1,66

79.

Doanh thu của dự án là 400 triệu, chi phí biến đổi chiếm 30% doanh thu, chi phí cố định 100 triệu. Nếu sản lượng tăng lên 10% thì lợi nhuận trước thuế và lãi vay tăng bao nhiêu phần trăm

a)

15,56%

b)

11,56%

c)

10%

d)

1,56%

80.

Nếu chi phí lãi vay của doanh nghiệp tăng, nhiều khả năng doanh nghiệp đang tăng cường:

a)

tài chính

b)

hoạt động

c)

Tài sản cố định

d)

Tài sản lưu động

81.

Cho sản lượng Q = 6.000 sp, giá bán P = 300 ngàn đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC= 200 ngàn đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC= 180.000 ngàn đ, lãi vay = 20.000 ngàn đ. Tính độ lớn tổng hợp (DTL)?

a)

3,75

b)

1,5

c)

0,67

d)

0,97

82.

Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho khoản (X) mà công ty sử dụng để tài trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh. (X) là:

a)

Nợ

b)

Cổ phần ưu đãi

c)

Cổ phần thường

d)

Tất cả các câu đã cho

83.

Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hướng ngay tức khắc.

a)

Giảm độ lớn tài chính

b)

Tăng độ lớn tài chính

c)

Giảm độ lớn kinh doanh

d)

Tăng độ lớn kinh doanh

84.

là kết quả từ việc sử dụng:

a)

Định phí và chi phí tai chính cố định

b)

Tiền mặt

c)

Chi phí hoạt động biến đổi

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

85.

Mức độ ảnh hưởng.... của phản ánh mức độ thay đổi về doanh lợi vốn chủ sở hữu do sự thay đổi về lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả.

a)

kinh doanh

b)

tài chính

c)

tổng hợp

d)

Không phương án nào đúng

86.

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn chủ sở hữu (CSH) đảm bảo. Vậy công thức của nó là:

a)

Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ dài hạn

b)

Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH

c)

Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả

d)

Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH

87.

DN đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn. DN có thể huy động vốn dài hạn từ:

a)

Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lại

b)

Vay dài han

c)

Có 2 đáp án đúng (A,B)

d)

Không phương án nào đúng

88.

Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là:

a)

0,5

b)

1,0

c)

1,5

d)

2,0

89.

Để xác định được độ lớn tổng hợp cần biết:

a)

Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lai vay

c)

Chi phí biến đổi, lai vay

d)

Có hai đáp án đúng

90.

Các doanh nghiệp có tài chính lớn khi?

a)

Phát hành cổ phiếu với số lượng lớn

b)

Lợi nhuận để lại lớn

c)
d)

Tất cả các trường hợp trên

91.

Doanh nghiệp nên tăng tỷ lệ vốn vay trong tổng vốn khi

a)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên tổng vốn lớn hơn lai suất vay

b)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên tổng vốn bằng lãi suất vay

d)

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế va lai vay (EBIT) trên lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp

92.

Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600; tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ số nợ bằng:

a)

0,6

b)

0,4

c)

0,5

d)

1

93.

Doanh nghiệp có tổng nguồn vốn là 100 triệu đồng, trong đó 30% là vốn chủ sở hữu, tỷ suất lợi nhuận 15%, 20% là phát hành trái phiếu với lãi suất 10% , còn lại là vốn vay ngân hàng với lãi suất 12%/năm, Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. Tính WACC

a)

10,9%

b)

12,5%

c)

15%

d)

14%

94.

Dự án đầu tư có vốn bỏ ra ban đầu là 1 tỷ VNĐ và đầu tư trong 4 năm với dòng tiền ròng mỗi năm như sau: 200, 400, 500, 700. Cơ cấu vốn của doanh nghiệp như sau, 30% vốn cổ phần thường với chi phí vốn 15%, 10% lợi nhuận giữa lại, 20% phát hành trái phiếu với lãi suất 10%, còn lại vay vốn ngân hàng với lãi suất 12%. Thuế thu nhập doanh nghiệp 15%. Tính WACC của dự án này

a)

11,78%

b)

11,58%

c)

11,98%

d)

11,38%

95.

Dự án đầu tư có vốn bỏ ra ban đầu là 1 tỷ VNĐ và đầu tư trong 4 năm với dòng tiền ròng mỗi năm như sau: 200, 400, 500, 700. Cơ cấu vốn của doanh nghiệp như sau, 30% vốn cổ phần thường với chi phí vốn 15%, 10% lợi nhuận giữa lại, 20% phát hành trái phiếu với lãi suất 10%, còn lại vay vốn ngân hàng với lãi suất 12%. Thuế thu nhập doanh nghiệp 15%. Tính NPV của dự án này.

a)

$305.43

b)

$400

c)

$453,23

d)

$325,34

96.

Khoản mục nào sau đây KHÔNG gồm trong chi phí lưu trữ hàng tồn kho

a)

Chi phí mua hàng tồn kho

b)

Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho

c)

Chi phí cơ hội của vốn đầu tư hàng tồn kho

d)

Chi phí thuê kho

97.

Số vòng quay vốn lưu động càng lớn thì

a)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sử dụng hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn càng ngắn và vốn lưu động không được sử dụng hiệu quả

d)

Kỳ luân chuyển

98.

Công ty An Thành có kỳ thu tiền bình quân là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?

a)

0,05 vòng

b)

16 vòng

c)

18 vòng

d)

20 vòng

99.

Công ty Thịnh Hưng có doanh thu thuần = 350 triệu.đ, lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ = 100 triệu đ, hàng tồn kho bình quân là 50 triệu đ, lãi vay là 10 triệu đ. Hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?

a)

4,16

b)

5

c)

6

d)

7

100.

Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

15

c)

5

d)

35

101.

Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc:

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Hàng tồn kho bình quân

c)

Doanh thu

d)

Có 2 đáp án đúng

102.

Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:

a)

L càng lớn càng tốt

b)

L càng nhỏ càng tốt

c)

K càng lớn càng tốt

d)

K càng nhỏ càng tốt

e)

Có 2 đáp án đúng (A, D)

103.

Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ:

a)

Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Theo nguồn hình thành

c)

Theo hình thái biểu hiện

d)

Theo quan niệm sở hữu về vốn