wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ kinh doanh Ngoại thương – Trắc nghiệm

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

(1 đáp án) Theo điều kiện FAS (...) Incoterms 2010, người bán có trách nhiệm như sau:

a)

Giao hàng hoá đặt ở lan can tàu

b)

Thuê phương tiện phụ chở hàng hoá đến cảng đi

c)

Làm thủ tục thông quan xuất khẩu

d)

Cả a, b, c đều đúng

2.

(1 đáp án) Khi mua bảo hiểm theo điều kiện A (mọi rủi ro), hàng hoá được đền bù trong trường hợp nào sau đây:

a)

Vứt hàng xuống biển khi cứu nạn

b)

Do hàng hoá hao hụt tự nhiên

c)

Tổn thất 0,5%

3.

(1 đáp án) Incoterms là sản phẩm của ICC, là quy phạm:

a)

Không mang tính bắt buộc mà mang tính khuyến nhủ, nên không mặc nhiên áp dụng

b)

Mang tính bắt buộc và mang tính khuyến nhủ, nên không mặc nhiên áp dụng

c)

Không mang tính bắt buộc mà mang tính khuyến nhủ, nên mặc nhiên áp dụng

d)

Tất cả đều sai

4.

(1 đáp án) EXW (....) Incoterms 2010, FCA (...) Incoterms 2010: điền vào...?

a)

Tên địa điểm giao hàng

b)

Nơi đến quy định

c)

Cảng bốc quy định

d)

Cảng đến quy định

5.

(1 đáp án) CPT/CIP/DAT/DAP/DDP (. ) Incoterms 2010: điền vào chỗ trống

a)

Tên địa điểm giao hàng

b)

Nơi đến quy định

c)

Cảng bốc quy định

d)

Cảng đến quy định

6.

(1 đáp án) FAS/FOB (...) Incoterms 2010: điền vào?

a)

Tên địa điểm giao hàng

b)

Nơi đến quy định

c)

Cảng bốc quy định

d)

Cảng đến quy định

7.

(1 đáp án) CFR/CIF (. ) Incoterms 2010: điền vào chỗ trống?

a)

Tên địa điểm giao hàng

b)

Nơi đến quy định

c)

Cảng bốc quy định

d)

Cảng đến quy định

8.

(1 đáp án) Theo điều kiện CIF (. ) Incoterms 2010, ai là người chịu chi phí thuê tàu?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Tuỳ trường hợp

d)

Cả người bán và người mua

9.

(1 đáp án) Giá của CIP có thể được tính bằng cách:

a)

Lấy giá FCA cộng với bảo hiểm và tiền hàng

b)

Lấy giá CPT cộng với bảo hiểm

c)

Lấy giá DDP trừ đi bảo hiểm

d)

Lấy giá CPT cộng với tiền hàng

10.

(1 đáp án) Giá CPT là 100 USD, giá FCA là 90 USD, giá DDP là 200 USD, bảo hiểm là 1 USD và cước phí là 15 USD. Giá của CIP bằng bao nhiêu:

a)

101 USD

b)

116 USD

c)

100 USD

d)

216 USD

11.

(1 đáp án) Trong tất cả các điều kiện của Incoterms 2010, điều kiện nào người mua chịu chi phí và rủi ro cao nhất:

a)

DAT

b)

FAS

c)

DDP

d)

EXW

12.

(1 đáp án) Người bán thoả thuận với người mua theo điều kiện X, biết rằng người bán thuê phương tiện vận tải chính và trả chi phí, người bán thông quan xuất khẩu, phải bốc hàng hoá lên tàu và trả phí bảo hiểm. X là:

a)

EXW

b)

CPT

c)

CFR

d)

CIF

13.

(1 đáp án) Người bán bán hàng cho người mua theo điều kiện X; người bán thông quan xuất khẩu, thuê phương tiện vận tải chính và trả chi phí. Người mua chịu rủi ro ngay sau khi hàng hoá được giao cho người chuyên chở đầu tiên. X là:

a)

EXW

b)

CPT

c)

CFR

d)

CIF

14.

(1 đáp án) Người bán bán hàng hoá cho người mua theo điều kiện X, biết rằng trong điều kiện đó: người bán thông quan xuất khẩu, nhập khẩu, thuê pvt chính và trả chi phí, trả chi phí và chịu trách nhiệm dỡ hàng và bốc hàng lên pvt chính. X là?

a)

DAT

b)

FOB

c)

DDP

d)

FCA

15.

(1 đáp án) Người bán bán hàng hoá cho người mua theo điều kiện X, biết rằng trong điều kiện đó: người mua thông quan xuất khẩu, nhập khẩu, thuê pvt chính và trả chi phí, trả chi phí và chịu trách nhiệm dỡ hàng và bốc hàng lên pvt chính. X là?

a)

EXW

b)

DAP

c)

DDP

d)

CFR

16.

(1 đáp án) Người bán bán hàng hoá cho người mua theo điều kiện X, biết rằng trong điều kiện đó: người bán thông quan xuất khẩu, thuê pvt phụ và trả chi phí, nếu người mua giao tại xưởng người bán thì người bán chịu trách nhiệm bốc hàng, còn nếu giao nơi khác thì người bán không chịu trách nhiệm dỡ hàng. X là?

a)

EXW

b)

FCA

c)

DAT

d)

FOB

17.

(1 đáp án) điều kiện FAS và FOB dùng cho

a)

mọi phương tiện vận tải

b)

vận tải đa phương thức

c)

vận tải hàng không

d)

vận tải đường biển, thuỷ nội địa

18.

(1 đáp án) điều kiện CFR và CIF dùng cho

a)

mọi phương tiện vận tải

b)

vận tải đa phương thức

c)

vận tải hàng không

d)

vận tải đường biển, thuỷ nội địa

19.

(1 đáp án) điều kiện FAS/FOB (...) Incoterms 2010, điền vào...?

a)

Tên địa điểm giao hàng

b)

nơi đến quy định

c)

cảng bốc quy định

d)

cảng đến quy định

20.

(1 đáp án) điều kiện CFR/ CIF (...) Incoterms 2010, điền vào...?

a)

Tên địa điểm giao hàng

b)

nơi đến quy định

c)

cảng bốc quy định

d)

cảng đến quy định

21.

(1 đáp án) theo điều kiện FAS (...) Incoterms 2010, thời điểm chuyển rủi ro từ người bán sang người mua là?

a)

Khi hàng hoá đặt trên tàu

b)

Khi hàng hoá giao ở dọc mạn tàu

c)

Khi hàng hoá giao qua lang can tàu 

d)

Cả a,b,c đều sai

22.

Theo điều kiện FOB (...) Incoterms 2010, thời điểm chuyển rủi ro từ người bán sang người mua là?

a)

Khi hàng hoá đặt trên tàu

b)

Khi hàng hoá giao ở dọc mạn tàu

c)

Khi hàng hoá giao qua lan can tàu

d)

Cả a, b, c đều sai

23.

Theo điều kiện FOB (...) Incoterms 2010, thì người bán có trách nhiệm như sau:

a)

Giao hàng hoá đặt ở lan can tàu

b)

Bốc hàng hoá lên tàu

c)

Làm thủ tục thông quan xuất khẩu

d)

a, b, c đều đúng

24.

Theo điều kiện CFR (...) Incoterms 2010, thì người bán có trách nhiệm như sau:

a)

Giao hàng hoá đặt ở lan can tàu

b)

Thuê phương tiện vận tải chính chở hàng hoá từ cảng đi đến cảng đến

c)

Làm thủ tục thông quan nhập khẩu

d)

Cả a, b, c đều đúng

25.

Theo điều kiện CFR (...) Incoterms 2010, thì người bán không có trách nhiệm như sau:

a)

Giao hàng hoá đặt ở lan can tàu

b)

Dỡ hàng xuống phương tiện vận tải chính

c)

Làm thủ tục thông quan nhập khẩu

d)

Cả a, b, c đều đúng

26.

Giá của CIF có thể được tính bằng cách

a)

Lấy giá FOB cộng với cước phí và bảo hiểm

b)

Lấy giá CFR cộng với bảo hiểm

c)

Lấy giá FOB cộng với bảo hiểm

d)

a, b đúng

27.

Giá của FOB là 100100 USD, giá của CFR là 115115 bảo hiểm 11 USD, cước phí 1515 USD. Theo đó giá của CIF bằng?

a)

115115 USD

b)

116116 USD. Giá CIF = CFR + I (bảo hiểm)= 115115 USD + 11 USD = 116116 USD

c)

215215 USD

d)

216216 USD

28.

Điều kiện CIF (...) Incoterms 2010 khác với điều kiện CFR điểm nào

a)

Người bán mua bảo hiểm cho người bán

b)

Người bán mua bảo hiểm cho người mua

c)

Người mua mua bảo hiểm cho người mua

d)

Người mua mua bảo hiểm cho người bán

29.

Theo điều kiện CFR và CIF thì thời điểm chuyển giao rủi ro từ người bán sang người mua là?

a)

Khi hàng được xếp ngay ngắn ở lan can tàu

b)

Khi hàng được xếp lên tàu

c)

Khi hàng dỡ xuống phương tiện vận tải chính

d)

Khi hàng bốc lên phương tiện vận tải phụ ở cảng đi

30.

Theo điều kiện CFR (Incoterms 2010), trong lúc người bán đang bốc hàng lên phương tiện vận tải chính thì cần cẩu làm hàng bị hỏng hết. Rủi ro này ai chịu? (1 đáp án)

a)

người bán

b)

người mua

c)

tùy trường hợp

d)

cả người bán và người mua

31.

Những ngân hàng nào sau đây không đưa ra cam kết thanh toán? (1 đáp án)

a)

Issuing bank

b)

Reimbursing bank

c)

Confirming bank

d)

None of the above

32.

House B/L được phát hành bởi? (1 đáp án)

a)

Freight forwarder showing shipment details

b)

Shipping company showing shipment terms “from warehouse to warehouse”

c)

Carrier showing goods taken in charge from warehouse of shipper and shipment details

d)

None of the above

33.

Short form bill là gì? (1 đáp án)

a)

With a short format for shipment particulars

b)

Which indicates conditions of carriage by reference to other documents

c)

Indicating carrier which has the right to short cut shipping route in case of unforeseen conditions

34.

Phân biệt giữa “liner bill of lading” và “liner waybill” như thế nào? (1 đáp án)

a)

One is a bill of lading and the other is an air way bill

b)

One is a document of title and the other is not

c)

One is regular journey bill of lading and the other is not

d)

None of the above

35.

Nghĩa của từ “Franchise” trong một chứng từ bảo hiểm là gì? (1 đáp án)

a)

Các quyền cụ thể của người được bảo hiểm

b)

Tỷ lệ tổn thất định mà người bảo hiểm không phải chịu trách nhiệm bồi thường

c)

Tỷ lệ bảo hiểm phụ

d)

Không phải các nội dung nêu trên

36.

Chứng từ nào dưới đây không bắt buộc phải ký nếu L/C không quy định gì? (1 đáp án)

a)

Bill of Exchange

b)

Certificate of quality

c)

Packing List

d)

cả (b) và (c) đều đúng

37.

L/C quy định “Port of Discharge: Any Port in Europe”. Trên chứng từ vận tải xuất trình theo L/C có ghi ở mục Port of Discharge: Any Port in Europe. Ngân hàng chấp nhận nếu chứng từ vận tải đó là gì? (1 đáp án)

a)

Marine/Ocean B/L

b)

Charter Party B/L

c)

Multimodal transport documents

d)

Cả (a), (b), (c) đều không được chấp nhận

38.

Ngân hàng phát hành yêu cầu Ngân hàng A xác nhận L/C và thông báo cho người hưởng lợi qua Ngân hàng B. Ngân hàng B tiếp nhận chứng từ và gửi trực tiếp đến Ngân hàng phát hành. Ngân hàng phát hành có nghĩa vụ gì?

a)

Ngân hàng phát hành có quyền từ chối vì chứng từ không do Ngân hàng xác nhận xuất trình

b)

Ngân hàng phát hành phải xin ủy quyền thanh toán từ Ngân hàng xác nhận

c)

Ngân hàng phát hành phải thanh toán nếu bộ chứng từ phù hợp

d)

Cả (a) và (b) đều đúng

39.

Chứng từ C/O yêu cầu không được xuất trình bản gốc thì phải quy định thế nào?

a)

C/O In one copy

b)

One copy of C/O

c)

One copy of C/O - Original Document not acceptable

d)

Cả (b) và (c) đều đúng

40.

Do các điều khoản của UCP được tham chiếu vào L/C, cho nên UCP có phải là văn bản pháp lý tham chiếu duy nhất để giải quyết mọi tranh chấp về L/C?

a)

b)

Không

41.

Nếu trong nội dung L/C không tuyên bố rõ ràng áp dụng UCP thì:

a)

L/C áp dụng tự động UCP

b)

L/C áp dụng tự động UCP 400

c)

L/C không áp dụng UCP nào cả

42.

Ngay cả khi UCP được áp dụng, các ngân hàng có thể không áp dụng một số điều khoản nào đó đối với từng loại L/C riêng biệt

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nếu chi nhánh không thể thanh toán L/C, người hưởng lợi có quyền theo UCP, yêu cầu Ngân hàng mẹ của ngân hàng đó đặt ở nước ngoài thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Do các ngân hàng hoàn toàn không có liên quan đến hay bị ràng buộc vào các hợp đồng mà các L/C có thể dựa vào, cho nên trong L/C không được ghi tham chiếu về các ngân hàng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

UPC ngăn cấm việc đưa quá nhiều chi tiết vào L/C hay vào bất cứ sửa đổi nào của nó để tránh nhầm lẫn và hiểu sai

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các chỉ thị yêu cầu mở một L/C theo UCP không nêu chứng từ phải xuất trình thì có mâu thuẫn nghiêm trọng với UCP không

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Một ngân hàng phát hành L/C đã bỏ sót từ “có thể hủy ngang”.

a)

Dấu sao tín dụng vẫn có thể hủy ngang vì thuật ngữ “không thể hủy ngang” không được đưa vào

b)

Ngân hàng có thể thêm thuật ngữ “có thể hủy ngang” bằng cách đưa ra bản sửa đổi

c)

L/C chỉ có thể hủy ngang nếu người hưởng lợi chấp nhận sự sửa chữa một cách rõ ràng

48.

Ngân hàng thông báo nhận được L/C mở bằng điện không có test.

a)

Có thể thông báo L/C này mà không có cam kết gì từ phía ngân hàng do L/C không được xác nhận

b)

Có thể từ chối thông báo, tuy nhiên nó phải thông báo một cách hợp lý và không chậm trễ cho người hưởng lợi về sự từ chối này

c)

Phải yêu cầu bằng được sự xác minh tính chân thật của bức điện, nếu nó sẵn sàng thông báo L/C này

49.

Một L/C yêu cầu hối phiếu ký phát đòi tiền người xin mở L/C.

a)

Yêu cầu này sẽ bị bỏ qua

b)

Hối phiếu sẽ được kiểm tra như chứng từ phụ

c)

UCP 500 ngăn cấm chỉ thị dạng này

50.

Trong số những câu sau, câu nào đúng? Bằng việc mở một L/C người nhập khẩu có thể chắc chắn rằng:

a)

Các chứng từ anh ta nhận được là chân thực

b)

Anh ta chỉ phải thanh toán khi các chứng từ phù hợp nghiêm ngặt với các điều khoản hợp đồng

c)

Ngân hàng phát hành và ngân hàng chi định sẽ kiểm tra chứng từ theo đúng L/C

51.

Ngân hàng phát hành thông báo L/C qua ngân hàng A. Theo thỏa thuận giữa người hưởng lợi và người xin mở L/C, ngân hàng phát hành sửa đổi cùng với những vấn đề khác, có sửa đổi tên của ngân hàng thông báo là B.

a)

Ngân hàng phát hành có thể thông báo sửa đổi qua ngân hàng B và yêu cầu ngân hàng B thông báo cho ngân hàng A biết điều này

b)

Ngân hàng phát hành phải thông báo sửa đổi qua ngân hàng A

c)

Ngân hàng phát hành có thể thông báo sửa đổi qua ngân hàng B và yêu cầu họ thông báo cho ngân hàng A hủy bỏ L/C đó

52.

Ngân hàng phải kiểm tra tất cả các chứng từ trong yêu cầu của L/C:

a)

Để biết chắc rằng chứng có chân thực và phù hợp không

b)

Để đảm bảo rằng tiêu chuẩn quốc tế về nghiệp vụ ngân hàng được phản ánh trong các chứng từ

c)

Để đảm bảo rằng chứng phù hợp trên bề mặt với các điều khoản và điều kiện của L/C

53.

Nếu chứng từ không quy định trong L/C được xuất trình, ngân hàng chiết khấu:

a)

Phải trả lại cho người xuất trình

b)

Phải chuyển chứng cho ngân hàng phát hành mà không chịu trách nhiệm gì

c)

Có thể chuyển chứng cho ngân hàng phát hành mà không cam kết gì nếu người hưởng lợi yêu cầu

54.

Một tín dụng chứng từ trong mục “các chỉ thị đặc biệt” quy định: “Sau khi giao hàng người hưởng lợi phải gửi các bản phụ của các chứng từ tới người xin mở L/C”.

a)

Ngân hàng chi định căn cứ vào bản công bố có liên quan của người hưởng lợi về vấn đề này

b)

Ngân hàng chi định sẽ không xem xét đến điều kiện này

c)

Điều kiện này cần có hóa đơn làm bằng chứng từ là đã thực hiện

55.

Các chứng từ sai sót thuộc về ai?

a)

Người hưởng lợi

b)

Người xin mở L/C

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Ngân hàng thông báo

56.

Ngân hàng phát hành và ngân hàng xác nhận có một khoảng thời gian hợp lý để kiểm tra chứng từ nhiều nhất không quá:

a)

7 ngày ngân hàng cho mỗi ngân hàng

b)

7 ngày theo lịch cho mỗi ngân hàng

c)

7 ngày ngân hàng

57.

Ai là người quyết định cuối cùng xem bộ chứng từ có phù hợp với các điều khoản và điều kiện của L/C hay không?

a)

Người xin mở L/C

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Người xin mở L/C và ngân hàng phát hành

58.

“Bộ chứng từ thể hiện trên bề mặt phù hợp với các điều kiện của L/C” có nghĩa gì?

a)

Bộ chứng từ là chân thực và không giả mạo

b)

Bộ chứng từ không mâu thuẫn với tiêu chuẩn quốc tế về nghiệp vụ ngân hàng như đã được phản ánh trong UCP

c)

Chỉ mặt trước chứ không phải mặt sau của chứng từ phù hợp với điều kiện của L/C

59.

Nếu ngân hàng phát hành thấy rằng bộ chứng từ trên bề mặt không phù hợp với các điều khoản và điều kiện của L/C

a)

Nó phải tiếp cận người xin mở L/C để xin bỏ qua các bất hợp lệ

b)

Nó có thể trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình lưu ý anh ta tất cả các bất hợp lệ

c)

Nó phải chuyển chứng đến người xin mở L/C để họ định đoạt

60.

Nếu bộ chứng từ có 20 bất hợp lệ được xuất trình đến ngân hàng phát hành, ngân hàng phải gửi bản lưu ý bất hợp lệ cho người xuất trình chỉ ra:

a)

Một số bất hợp lệ cơ bản bởi vì không cần phải chỉ rõ tất cả

b)

Chi tiết về 20 bất hợp lệ đã phát hiện

c)

Các bất hợp lệ cơ bản kèm theo cụm từ “và các bất hợp lệ khác”.

61.

Khi kiểm tra chứng từ ngân hàng phát hành thông báo các bất hợp lệ trong bộ chứng từ nhưng lại không thể giữ chứng lại để chờ quyết định đoạt của người xuất trình thì:

a)

Các sai sót được coi là đã được bỏ qua, ngân hàng phát hành mất quyền khiếu nại

b)

Ngân hàng phát hành phải đợi người xin mở L/C đồng ý bỏ qua các sai sót vì nó đã báo cho người xuất trình là bộ chứng từ không phù hợp

c)

Ngân hàng phát hành phải gửi bộ chứng từ để chờ quyền định đoạt của người xin mở L/C

62.

Nếu luật pháp và tập quán nước ngoài làm ngân hàng phát hành phải chịu các nghĩa vụ và trách nhiệm, người xin mở L/C có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho ngân hàng

a)

Đúng

b)

Sai, vì ngân hàng phải nhận thức rõ luật pháp và tập quán của những nước mà họ thường giao dịch

63.

URR là bản quy tắc điều chỉnh việc hoàn trả giữa các ngân hàng:

a)

Vì vậy nó là 1 bộ phận không thể thiếu được của UCP500

b)

Nó chỉ là bản sửa đổi điều khoản 19 của UCP500

c)

Nó là quy tắc riêng biệt có liên quan tới UCP500.

64.

Nếu L/C không quy định khác, các chứng từ có thể được ký phát trước ngày mở L/C

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Vận đơn hoàn hảo nghĩa là gì? (1 đáp án)

a)

Là một vận đơn không có bất cứ sự sửa lỗi nào

b)

Là một vận đơn phù hợp với các điều kiện của L/C về mọi phương diện

c)

Là một vận đơn không có bất cứ sự ghi chú nào về khuyết tật của bao bì/hàng hoá

66.

Vận đơn có chức năng (1 đáp án)

a)

Là bằng chứng về nghĩa vụ của người gửi hàng đối với công ty vận tải

b)

Là bằng chứng thanh toán cước phí

c)

Là bằng chứng của hợp đồng chuyên chở

67.

Một chứng từ vận tải, ghi tên người gửi hàng không phải là người hưởng lợi của L/C, phải từ chối (1 đáp án)

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một chứng từ bảo hiểm ghi ngày muộn hơn ngày ký phát B/L, vẫn được chấp nhận là (1 đáp án)

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Số tiền L/C là 100,000100{,}000 đô la Mỹ. Một hoá đơn ghi số tiền 105,000105{,}000 đô la Mỹ được xuất trình (1 đáp án)

a)

Ngân hàng chỉ định có thể chấp nhận hoá đơn đó và chỉ trả 100,000100{,}000 đô la Mỹ

b)

Ngân hàng chỉ định có thể từ chối hoá đơn đó vì đã vượt quá số tiền của L/C

c)

Ngân hàng chỉ định có thể chấp nhận hoá đơn đó với điều kiện số hàng trị giá 5,0005{,}000 đô la Mỹ cũng đã được gửi

70.

Từ "khoảng" dùng để chỉ số lượng được hiểu là cho phép một dung sai +/ 10%+/-\ 10\% (1 đáp án)

a)

Số lượng

b)

Số lượng và số tiền

71.

Khi nào dung sai +/ 5%+/-\ 5\% được áp dụng (1 đáp án)

a)

Khi số lượng được thể hiện bằng kg hoặc mét

b)

Khi số lượng được thể hiện bằng đơn vị chiếc

72.

Nếu ngày hiệu lực của L/C rơi vào ngày lễ (1 đáp án)

a)

Ngày hết hạn hiệu lực là ngày làm việc ngay trước ngày lễ

b)

Ngày hết hạn hiệu lực là ngày làm việc đầu tiên ngay sau đó

c)

Ngày hết hạn hiệu lực được kéo dài một thời gian đúng bằng kỳ nghỉ

73.

Một L/C được phát hành có hiệu lực trong 6 tháng (1 đáp án)

a)

UCP không khuyến khích các ngân hàng phát hành L/C theo cách này

b)

Ngân hàng có thể làm như vậy, nhưng ngày bắt đầu tính vào thời hạn hiệu lực luôn phải là ngày đầu tiên của tháng

c)

Cách này chỉ được chấp nhận khi ghi rõ ngày giao hàng

74.

L/C chỉ rõ ngày hết hạn hiệu lực và bỏ sót không ghi ngày giao hàng chậm nhất, nếu L/C được thực hiện: (1 đáp án)

a)

Bộ chứng từ phải được xuất trình trong vòng 21 ngày kể từ ngày được coi là ngày giao hàng chậm nhất.

b)

Bộ chứng từ xuất trình trong thời hạn hiệu lực được chấp nhận ngay cả khi ngân hàng nhận được chúng quá thời hạn 21 ngày kể từ ngày giao hàng.

c)

Bộ chứng từ phải được xuất trình trong vòng 21 ngày kể từ ngày giao hàng và trong thời hạn hiệu lực của L/C.

75.

Một L/C có thể bỏ qua mục quy định ngày giao hàng chậm nhất:

a)

b)

Không

76.

Trong số các loại sau, chứng từ nào là chứng từ tài chính?

a)

Hoá đơn

b)

Giấy báo có

c)

Hối phiếu

d)

Vận đơn

77.

Một L/C chỉ có thể chuyển nhượng được nếu:

a)

Nó ghi rõ ràng nó có thể chia nhỏ

b)

Nó được xác nhận và ngân hàng xác nhận cho phép chuyển nhượng

c)

Nó được phát hành dưới hình thức có thể chuyển nhượng

78.

Ngân hàng phát hành L/C kiểm tra chứng từ thấy hoàn toàn phù hợp, ngân hàng chỉ có thể tạm dừng hoặc không thực hiện thanh toán khi:

a)

Có quyết định của toà án tạm dừng thanh toán hoặc không thanh toán

b)

Có sự chấp thuận của người hưởng

c)

Có sự chấp thuận của ngân hàng gửi chứng từ

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

79.

Những trường hợp nào sau đây NHCTVN được phép phát hành L/C mua hàng bằng ngoại tệ:

a)

Hàng giao từ khu chế xuất

b)

Hàng giao từ kho ngoại quan

c)

Hàng giao từ các khu công nghiệp

d)

Cả (a), (b)

80.

Một ngân hàng thương mại hành động cho nhà xuất khẩu khi là:

a)

Case of need

b)

Guarantor

c)

Solicitor

d)

Custodian

81.

Một hoá đơn thương mại được chứng thực bởi lãnh sự quán của nước nhập khẩu để chấp thuận việc nhập khẩu một loại hàng hoá nào đó thì được gọi là:

a)

Legalized invoice

b)

Pro-forma invoice

c)

Commercial invoice

d)

Form A

82.

Trong bộ chứng từ nhờ thu có hối phiếu có kỳ hạn nhưng lại không quy định điều kiện giao chứng từ, chứng từ chỉ được giao khi:

a)

Against payment

b)

Against acceptance

c)

Against trust receipt

d)

Against an understanding from drawee to pay at the maturity date

83.

Theo quy định của UCP 600, chuyển tải có nghĩa:

a)

c. The transfer and reloading of goods between the same or different types of conveyance during the shipment course. 

b)

a. The movement of goods between two shipping vessels only 

c)

d. None of the above 

d)

b. The shipping route via a certain port instead of a direct route 

84.

Chọn 1 đáp án đúng: Ai là người trả phí chuyển nhượng.

a)

the transferee

b)

the transferor

c)

the D/C applicant

d)

the ultimate buyer

85.

Chọn 1 đáp án đúng: Những rủi ro nào sau đây không được bảo hiểm bởi tổ chức bảo hiểm tín dụng.

a)

default by the buyer

b)

fraud committed by the seller

c)

war

d)

none of the above

86.

Chọn 1 đáp án đúng: Hợp đồng bảo hiểm bao (cover note for insurance) là.

a)

a broker’s notice that insurance has been placed pending issue of policy)

b)

a broker’s contract that insurance has been effected)

c)

the application for insurance of the insured)

d)

none of the above)

87.

Chọn 1 đáp án đúng: Những rủi ro nào sau đây không được bảo hiểm theo điều khoản A.

a)

perils of the sea)

b)

delay)

c)

jettison)

d)

stranding)

88.

Chọn 1 đáp án đúng: House B/L được phát hành bởi.

a)

freight forwarder showing shipment details)

b)

shipping company showing shipment terms “from warehouse to warehouse”)

c)

carrier showing goods taken in charge from warehouse of shipper and shipment details)

d)

none of the above)

89.

Chọn 1 đáp án đúng: Short form bill là.

a)

with a short format for shipment particulars)

b)

which indicates conditions of carriage by reference to other documents)

c)

indicating carrier which has the right to short cut shipping route in case of unforeseen conditions)

d)

none of the above)

90.

Chọn 1 đáp án đúng: Phân biệt giữa “liner bill of lading” và “liner waybill”.

a)

one is a bill of lading and the other is an air way bill)

b)

one is a document of title and the other is not)

c)

one is regular journey bill of lading and the other is not)

d)

none of the above)

91.

Chọn 1 đáp án đúng: Nghĩa của từ “Franchise” trong một chứng từ bảo hiểm là.

a)

Các quyền cụ thể của người được bảo hiểm

b)

Tỷ lệ tổn thất nhất định mà người bảo hiểm không phải bồi thường

c)

Tỷ lệ bảo hiểm phụ

d)

Không phải các nội dung nêu trên

92.

Chứng từ nào dưới đây không bắt buộc phải ký, nếu L/C không quy định gì?

a)

Bill of Exchange

b)

Certificate of quality

c)

Packing List

d)

Cả (b) và (c) đều đúng

93.

(1 đáp án) L/C quy định "Port of Discharge": Any Port in Europe. Trên chứng từ vận tải xuất trình theo L/C có ghi ở mục Port of Discharge: Any Port in Europe. Ngân hàng chấp nhận nếu chứng từ vận tải đó là:

a)

Marine/ Ocean B/L

b)

Charter Party B/L

c)

Multimodal transport documents

d)

Cả (a), (b), (c) đều không được chấp nhận

94.

(1 đáp án) L/C yêu cầu xuất trình "Invoice", Ngân hàng không chấp nhận nếu người thụ hưởng xuất trình

a)

Pro-forma Invoice

b)

Customs Invoice

c)

Consular Invoice

d)

Cả (a) và (b) không được chấp nhận

95.

(1 đáp án) Ngân hàng phát hành yêu cầu Ngân hàng A xác nhận L/C và thông báo cho người hưởng lợi qua Ngân hàng B. Ngân hàng B tiếp nhận chứng từ và gửi trực tiếp đến Ngân hàng phát hành.

a)

Ngân hàng phát hành có quyền từ chối vì chứng từ không do Ngân hàng xác nhận xuất trình

b)

Ngân hàng phát hành phải xin uỷ quyền thanh toán từ Ngân hàng xác nhận

c)

Ngân hàng phát hành phải thanh toán nếu bộ chứng từ phù hợp

d)

Cả (a) và (b) đều đúng

96.

(1 đáp án) Chứng từ C/O yêu cầu không được xuất trình bản gốc thì phải quy định

a)

C/O In one copy

b)

One copy of

c)

One copy of C/O - Original Document not acceptable

97.

(1 đáp án) A là người hưởng lợi một L/C chuyển nhượng, trong L/C quy định không cho phép giao hàng từng phần, vậy:

a)

A có thể chuyển nhượng cho B và C

b)

A có thể chuyển nhượng cho B và B có thể tái chuyển nhượng cho A

c)

A có thể chuyển nhượng cho B và B có thể chuyển nhượng cho C

d)

Cả (b) và (c) đều đúng

98.

(1 đáp án) Các điều khoản nào sau đây không được coi là bất khả kháng

a)

Động đất

b)

Bạo động

c)

Cháy nhà xưởng do tự ý gây ra

d)

Lũ lội

99.

(1 đáp án) Khi qui định điều khoản trọng tài trong hợp đồng ngoại thương đã ghi "được xét xử tại toà án kinh tế bên cạnh phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam" thì điều đó có nghĩa là:

a)

Xét xử tại Việt Nam theo luật do hai bên lựa chọn trong hợp đồng

b)

Xét xử tại nước khác do trọng tài Việt nam xét xử

c)

Hai bên cử đại diện để thành lập hội đồng trọng tài

100.

(1 đáp án) Khi khiếu nại, bên khiếu nại chỉ cần:

a)

Gửi công văn cho đối tác

b)

Gửi công văn và các chứng cứ pháp lý cho đối tác

c)

Gửi công văn cho trọng tài hoặc người làm chứng thứ ba

d)

Gửi công văn cho ngân hàng

101.

Bảo hiểm hàng hoá có chức năng (1 đáp án)

a)

An toàn trong kinh doanh ngoại thương chỉ cho bên Mua

b)

An toàn trong kinh doanh cho bên Bán

c)

An toàn cho cả hai

102.

Có phải mua bảo hiểm hàng hoá trong trường hợp (1 đáp án)

a)

Hợp đồng không ghi và bên đối tác không yêu cầu

b)

Hợp đồng có ghi và bên đối tác không trả lời

c)

Hợp đồng không ghi nhưng bên đối tác yêu cầu

103.

Hiệp hội bảo hiểm London đưa ra (1 đáp án)

a)

5 điều khoản bảo hiểm

b)

3 điều kiện bảo hiểm cơ bản

c)

8 điều kiện bảo hiểm

104.

Điều kiện bảo hiểm tổn thất riêng khác với điều kiện không bảo hiểm tổn thất riêng theo ICC 1963 (1 đáp án)

a)

Bao hàm rộng hơn

b)

Bao hàm ít hơn

c)

Như nhau

105.

Miễn thường hàng hoá trong các trường hợp (Nhiều đáp án)

a)

Bên mua từ chối nhận bồi thường

b)

Nhỏ dưới 3%

c)

Nhỏ hơn 2%

106.

Điều kiện nào là an toàn nhất trong các điều kiện bảo hiểm sau của ICC1982 (1 đáp án)

a)

Điều kiện A

b)

Điều kiện B có mua thêm bảo hiểm cho các rủi ro đặc biệt

c)

Điều kiện A cho 110%110\% giá trị hàng hoá

107.

Các từ “ngay lập tức” hay “càng nhanh càng tốt” có nghĩa là:

a)

3 ngày

b)

7 ngày làm việc 

c)

Sẽ bị các ngân hàng bỏ qua. 

108.

Người yêu cầu mở L/C phải hoàn trả cho ngân hàng trừ khi anh ta thấy rằng: 

a)

Hàng hóa có khuyết tật

b)

Hàng không đúng yêu cầu trong hợp đồng mua bán 

c)

Các chứng từ nhận được không cho phép anh ta thông quan hàng 

d)

Các chứng từ không thể thực hiện trên bề mặt là đã phù 

hợp với các điều kiện của L/C 

109.

L/C yêu cầu xuất trình "Invoice", Ngân hàng không chấp nhận nếu người thụ hưởng xuất trình 

a)

Pro-forma Invoice

b)

Customs Invoice 

c)

Consular Invoice

d)

Cả (a) và (b) không được chấp nhận 

110.

Theo điều kiện CFR (...) Incoterms 2010, trong lúc tàu đang đi giao hàng từ cảng đi sang cảng đến đột nhiên gặp phải cơn giông lớn làm chìm tàu cùng với lô hàng hoá. Hỏi ai chịu rủi ro này? 

a)

người bán 

b)

người mua 

c)

tuỳ trường hợp 

d)

cả người bán và người mua