wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất về công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ tiên tiến trên tất cả các lĩnh vực của đời sống.

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa không phải là quy luật khách quan của sự phát triển lực lượng sản xuất mà mọi quốc gia đều phải trải qua.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra sự phát triển đột biến trong các lĩnh vực hoạt động của con người.

d)

Quá trình chuyển đổi căn bản nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

2.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tích tụ tư bản:

a)

Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng.

d)

Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản.

3.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm tư bản bất biến:

a)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

b)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

c)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

d)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khâu hao.

4.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhà nước ta có chức năng kinh tế:

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh chóng nhằm theo kịp xu thế thời đại.

b)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

5.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là:

a)

Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.

b)

Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

c)

Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.

d)

Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.

6.

Theo học thuyết của Mác, giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Lao động trực trưng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá.

b)

Sự khan hiếm của hàng hoá.

c)

Công dụng của hàng hoá.

d)

Sự hao phí sức lao động của con người.

7.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động là lao động được trả tiền.

b)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sự vận dụng đó thực tiễn.

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị.

d)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá.

8.

Chọn đáp án đúng nhất. Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát.

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế.

d)

Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối.

9.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Hiệu quả của tư bản đầu tư.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản.

c)

Nghệ thuật quản lý của tư bản.

d)

Khả năng đầu tư của tư bản.

10.

Sự giống nhau giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau.

b)

Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường.

c)

Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động.

d)

Chịu sự tác động của quy luật thị trường.

11.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

12.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.

b)

Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Xu hướng phát triển tất yếu của phương thức sản xuất tư bản.

d)

Các tập đoàn muốn kiểm soát hoạt động của nhà nước.

13.

Yếu tố nào là đặc điểm của kinh tế tri thức?

a)

Các quá trình sản xuất chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát.

b)

Công nghệ chủ yếu thúc đẩy sản xuất phát triển: cơ giới hóa và chuyên môn hóa.

c)

Trong cơ cấu xã hội, công nhân là chủ yếu.

d)

Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu.

14.

Chọn đáp án đúng nhất về lao động:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng.

b)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

d)

Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.

15.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra nhiệm vụ gì cho nhà nước là gì?

a)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng".

b)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại.

c)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.

d)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.

16.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cạnh tranh có vai trò:

a)

Thủ tiêu các hình thức độc quyền.

b)

Phân bổ các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

d)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

17.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền quy luật giá cả biểu hiện mới thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất.

b)

Quy luật giá cả độc quyền.

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền.

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

18.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động trừu tượng:

a)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

b)

Là lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

c)

Là lao động phức tạp người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

d)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.

19.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là gì?

a)

Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

b)

Củng cố thị trường chung Nam Mỹ.

c)

Giải quyết xung đột giữa các nước.

d)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

20.

Phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Sức mua của tiền.

b)

Cung - cầu hàng hoá.

c)

Thông tin thị trường.

d)

Giá cả hàng hóa.

21.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết tích lũy tư sản.

b)

Học thuyết giá trị lao động.

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội.

d)

Học thuyết giá trị thặng dư.

22.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

b)

Quy luật giá cả độc quyền.

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

d)

Quy luật giá cả sản xuất.

23.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tuyệt đối thu được trên ruộng đất:

a)

Ruộng trung bình.

b)

Ruộng tốt.

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi.

d)

Ruộng xấu.

24.

Khái niệm giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

b)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

25.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là gì?

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước.

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

26.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ kinh tế đối ngoại:

a)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

b)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

d)

Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển.

27.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:

a)

Là lao động có mục đích cụ thể.

b)

Là những việc làm cụ thể.

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.

d)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.

28.

Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất lao động là:

a)

Mức độ phức tạp của lao động.

b)

Trình độ chuyên môn của người lao động.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

29.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản:

a)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

b)

Tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Phản ánh mối quan hệ gián tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

30.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta:

a)

Để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu hàng hoá, chiếm lĩnh thị trường thế giới.

b)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.

c)

Tranh thủ được sự ủng hộ của các nước có nền kinh tế phát triển.

d)

Giải phóng lực lượng sản xuất, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân.

31.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Tỷ suất lợi nhuận.

d)

Giá cả sản xuất chung.

32.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cái vật chất trong nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.

b)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong mối quan hệ tác động qua lại với sản xuất xã hội.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

33.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

d)

Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.

34.

Để tăng khối lượng giá trị thặng dư thu được, nhà tư bản đã:

a)

Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.

b)

Tăng năng suất lao động đồng thời tăng tiền lương cho công nhân.

c)

Tăng giá trị sức lao động hằng ngày lao động không đổi.

d)

Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong khi thời gian lao động cần thiết tăng lên.

35.

Tư bản khả biến là:

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Tư bản luôn luôn biến đổi.

c)

Lao động của công nhân làm thuê.

d)

Tổng số tiền lương trả cho tổng số công nhân.

36.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Cao hơn giá trị hàng hoá đó.

c)

Bằng giá trị hàng hoá đó.

d)

Thấp hơn giá trị hàng hoá đó.

37.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

38.

Lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.

b)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

c)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề.

d)

Là sự dự trữ, cho vay tiền tệ.

39.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam:

a)

Đây là phương ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.

b)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

d)

Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nặng, công nghiệp hàng tiêu dùng.

40.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?

a)

Antoine Montchrestien.

b)

Francois Quesney.

c)

Tomas Mun.

d)

William Petty.

41.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.

b)

Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.

c)

Sau chiến tranh thế giới thứ II.

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.

42.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Giá trị phụ thuộc cung - cầu hàng hoá.

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

c)

Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung - cầu.

d)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

43.

Sự điều tiết vi mô của nhà nước là nhằm:

a)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.

b)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường.

c)

Giúp cho doanh nghiệp tư nhân phát triển.

d)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường.

44.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích nhà doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

45.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Đầu tư tư bản.

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Trung tâm tín dụng.

d)

Trung tâm thanh toán.

46.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là gì?

a)

Nội lực và ngoại lực có vai trò đóng góp quan trọng như nhau.

b)

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.

c)

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”.

d)

Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài.

47.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức thay đổi:

a)

Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Lớn hơn không.

d)

Lớn hơn lợi nhuận bình quân.

48.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân.

b)

Lợi nhuận thương nghiệp.

c)

Lợi nhuận là một phần của địa tô.

d)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân.

49.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Tư bản ứng trước.

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

50.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:

a)

Do thị trường tiêu thụ trong nước đã đạt điểm bão hoà.

b)

Cạnh tranh quốc tế.

c)

Do sự điều tiết của các nước tư bản chủ nghĩa.

d)

Lực lượng sản xuất phát triển cao, xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế.

51.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:

a)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.

b)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.

c)

Do nhà tư bản quy định.

d)

Bằng thời gian lao động cần thiết.

52.

Chọn đáp án đúng nhất. Cơ cấu lợi ích nào thuộc thành phần kinh tế nhà nước?

a)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

53.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Quan hệ cung cầu về hàng.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Mốt thời trang của hàng hoá.

54.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ tổ chức quản lý.

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức.

d)

Quan hệ chính trị, xã hội.

55.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị cá biệt.

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.

d)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá.

56.

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

a)

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.

b)

Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.

c)

Hai khái niệm khác nhau về nội dung.

d)

Cái khái niệm khác nhau hoàn toàn.

57.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Tính hữu ích của hàng hoá.

c)

Giá trị hàng hoá.

d)

Giá trị mang đi trao đổi.

58.

Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

Giành lợi ích tối đa cho mình.

b)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất.

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.

d)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

59.

“Ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích” là của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăng ghen.

c)

V. I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

60.

Qui luật cung - cầu tác động với giá trị, giá cả như thế nào?

a)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.

b)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá.

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

61.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:

a)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

b)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

c)

Giá trị hàng hoá luôn bằng giá cả được thỏa thuận.

d)

Giá cả mua vào bằng giá trị và bán ra bằng giá trị.

62.

Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư.

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị gia tăng.

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị của tư liệu sản xuất + giá trị tăng thêm.

d)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới.

63.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch là chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.

d)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.

64.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vật phẩm trở thành hàng hoá là:

a)

Thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Có kết tinh sức lao động.

c)

Có một loại hình thái cụ thể.

d)

Có trao đổi; mua, bán.

65.

Yếu tố nào không thuộc ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản viện trợ và nhà nước vay để đáp bội chi.

b)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước.

c)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước.

d)

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.

66.

Chọn đáp án đúng nhất. Toàn cầu hoá và khu vực hoá là xu hướng tất yếu, dẫn đến:

a)

Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

c)

Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

67.

Yếu tố nào quy định tính lịch sử của quan hệ phân phối?

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

68.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Công cụ nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế xuất nhập khẩu.

c)

Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch.

d)

Trợ cấp xuất khẩu.

69.

Hệ thống lợi ích kinh tế do yếu tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Phương thức sản xuất.

70.

Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận:

a)

Cạnh tranh.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản.

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

71.

Sự khác nhau chủ yếu về quản lý của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN và trong nền kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Bản chất của nhà nước.

b)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Các công cụ quản lý vĩ mô.

d)

Vai trò điều tiết nền kinh tế.

72.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa gồm giai đoạn:

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

b)

Chủ nghĩa tư bản ngày nay và chủ nghĩa tư bản độc quyền.

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền.

d)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại và chủ nghĩa tư bản độc quyền.

73.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Chính trị.

b)

Văn hoá.

c)

Quân sự.

d)

Kinh tế.

74.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và tiêu cạnh tranh.

c)

Độc quyền sinh ra cạnh tranh, chúng không đối lập nhau.

d)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thi tiêu cạnh tranh.

75.

Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội.

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư.

d)

Tích luỹ tư bản.

76.

Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản KHÔNG sử dụng biện pháp:

a)

Giảm v.

b)

Tăng m'.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Giảm quy mô sản xuất.

77.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư gián tiếp.

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài.

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.

d)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.

78.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của đơn vị hàng hoá là:

a)

Cường độ lao động.

b)

Năng suất lao động.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ quản lý sản xuất.

79.

Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản được hiểu là:

a)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu.

b)

Tiền mang lại giá trị thặng dư.

c)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền.

d)

Tiền và máy móc thiết bị.

80.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển của nhân loại:

a)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn.

d)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sản xuất.

81.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về cách mạng công nghiệp:

a)

Cách mạng công nghiệp dẫn đến nâng cao năng suất lao động xã hội nhờ áp dụng những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.

b)

Cách mạng công nghiệp dẫn đến sự thay đổi căn bản về phân công lao động nhờ áp dụng những tiến bộ mới trong kỹ thuật - công nghệ vào đời sống xã hội.

c)

Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của lực lượng lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.

d)

Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của tư liệu lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.

82.

Chọn đáp án đúng nhất. Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận siêu ngạch.

b)

Lợi nhuận.

c)

Lợi nhuận ngân hàng.

d)

Lợi nhuận bình quân.

83.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 (3.0) là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.

b)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất.

d)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hoá sản xuất.

84.

Chọn đáp án đúng nhất về lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.

b)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư không phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.

85.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền thấp < giá trị.

b)

Giá cả độc quyền cao > giá trị.

c)

Giá cả độc quyền vận dụng trên cơ sở giá trị.

d)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị.

86.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

b)

Độ dài của ngày lao động không thay đổi.

c)

Giá trị thặng dư không thay đổi.

d)

Giá trị sức lao động không thay đổi.

87.

Đặc điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỷ XVIII - XIX là gì?

a)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm.

b)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống.

c)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên ngành khoa học cơ bản.

d)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các nghiên cứu khoa học.

88.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng.

b)

Nâng cao đời sống nhân dân.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội.

89.

Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền vàng?

a)

Chức năng phương tiện cất trữ.

b)

Chức năng thước đo giá trị.

c)

Chức năng phương tiện lưu thông.

d)

Chức năng tiền tệ thế giới.

90.

Chọn đáp án đúng nhất. Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ nguồn:

a)

Từ nhà nước, các cơ quan đoàn thể.

b)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân.

c)

Từ nhà nước cho đến tất cả các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân.

d)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài.

91.

Chọn đáp án đúng nhất. Lao động trừu tượng:

a)

Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

92.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng tới giá cả thị trường:

a)

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền.

b)

Giá trị thị trường của hàng hoá.

c)

Cạnh tranh trên thị trường.

d)

Sức sản xuất của doanh nghiệp.

93.

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

a)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.

b)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Giá trị các tư liệu sản xuất để sản xuất sản phẩm.

94.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.

b)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

c)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần.

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

95.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm nền kinh tế tri thức là:

a)

Nền kinh tế phát triển các ngành công nghệ cao như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học… không bao gồm những ngành kinh tế truyền thống.

b)

Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Nền kinh tế mà giáo dục đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Nền kinh tế chú trọng xây dựng đội ngũ lao động trí thức, tranh thủ sức sản xuất để tạo tiền đề cho sự phát triển của kinh tế.

96.

Đâu là động lực quan trọng nhất của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Khoa học - công nghệ.

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội.

c)

Con người.

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế.

97.

Nguyên nhân cơ địa tố chênh lệch II là do:

a)

Do vị trí thuận lợi của đất.

b)

Do đầu tư thêm mà có.

c)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất.

d)

Do gần nơi tiêu thụ.

98.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là gì?

a)

Lợi ích văn hoá, tinh thần.

b)

Lợi ích chính trị xã hội.

c)

Lợi ích kinh tế.

d)

Lợi ích ngoại giao.

99.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là gì?

a)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ.

b)

Xây dựng nhà ở.

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

d)

Gửi tiết kiệm ngân hàng.

100.

Căn cứ nào để phân chia giá trị thặng dư giữa nhà sản xuất và nhà tư bản thương nghiệp?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Khối lượng giá trị thặng dư.

c)

Tỷ suất lợi nhuận.

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

101.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.

b)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.

c)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

d)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

102.

Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.

b)

Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.

c)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.

d)

Cường độ lao động không thay đổi.

103.

Người đầu tiên đặt nền móng cho kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

David Ricardo.

b)

William Petty.

c)

Adam Smith.

d)

Antoine Monchrestien.

104.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.

b)

Sản xuất nhỏ phân tán.

c)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

105.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) là gì?

a)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.

b)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, để tự động hoá sản xuất.

c)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước, để cơ khí hoá sản xuất.

d)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.

106.

Lịch sử hình thành Tiền tệ trải qua mấy hình thái của giá trị?

a)

Ba hình thái.

b)

Bốn hình thái.

c)

Hai hình thái.

d)

Năm hình thái.

107.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Công nghiệp hoá là:

a)

Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

b)

Quá trình đưa máy móc vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm tạo ra năng suất lao động cao và tăng sản lượng nông nghiệp một cách vượt bậc.

c)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất dựa chủ yếu trên công nghệ nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

108.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ là gì?

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích cá thể, lợi ích xã hội.

b)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

109.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành kết cấu hạ tầng.

b)

Ngành có lợi nhuận cao.

c)

Ngành công nghệ mới.

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh.

110.

Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Khách quan và phát huy thông qua các hoạt động kinh tế.

b)

Mang tính khách quan thông qua hoạt động sản xuất của con người.

c)

Mang tính chủ quan thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.