Font size
WorksheetsTừ vựng thầy Sơn tháng 11/12 - phần 1
Total questions: 117
Worksheet time: 50mins
nuôi dưỡng ai
(a)
có ý định, âm mưu
(a)
ghé qua
(a)
khiến điều gì không tốt xảy ra
(a)
nổ ra
(a)
hạ bệ, phế truất
(a)
đòi hỏi
(a)
đột nhập
(a)
đột nhập
(a)
nảy ra
(a)
nở rộ
(a)
chen ngang
(a)
chăm sóc
(a)
hướng về tương lai
(a)
nhìn/ nghĩ kỹ
(a)
ngẫm, nhớ lại
(a)
khinh thường
(a)
mong ngóng
(a)
ghé qua thăm
(a)
điều tra
(a)
coi
(a)
để mắt tìm
(a)
đến kiểm tra
(a)
đọc qua
(a)
tìm tới ai xin gì
(a)
tra cứu
(a)
tôn trọng
(a)
sống còn, được ăn cả, ngã về không
(a)
thành công
(a)
giả vờ, tỏ vẻ
(a)
quyết định
(a)
làm gì xong nhanh
(a)
giả tưởng
(a)
ăn như lợn
(a)
tận dụng tối đa
(a)
đi thẳng tới
(a)
gây dựng danh tiếng
(a)
không hiểu gì
(a)
xoay sở kiếm sống
(a)
nghiêm trọng hóa vấn đề
(a)
thành thật, không giấu
(a)
làm loạn lên
(a)
coi nhẹ
(a)
mạnh mẽ hơn là người khác nghĩ
(a)
chuyện bé xé ra to
(a)
ngàn cân treo sợi tóc
(a)
cứ tiếp tục, đừng bỏ cuộc
(a)
không biết xấu hổ à
(a)
có sức thuyết phục
(a)
yêu đơn phương
(a)
có trọng lượng
(a)
gặp rắc rối với ai
(a)
gặp may sau nhiều khó khăn trước đó
(a)
nhạt nhẽo
(a)
không tốn quá nhiều tiền
(a)
đạt được phát kiến mới
(a)
phá vỡ bầu không khí căng thẳng
(a)
cái gì qua rồi thì thôi
(a)
làm hé lộ bí mật
(a)
bán giá rẻ
(a)
nghỉ ngơi, tạm dừng làm việc
(a)
khinh thường ai
(a)
giữ bí mật
(a)
không thích giao du với ai
(a)
kiếm đủ tiền trang trải cuộc sống
(a)
giữ quan điểm
(a)
giữ mồm, không nói gì
(a)
đứng yên, không di chuyển
(a)
theo những gì tôi biết/nghe được
(a)
vô tình, tình cờ
(a)
từ đầu
(a)
bị kết án
(a)
có niềm vui khi
(a)
riêng
(a)
đang tham chiến
(a)
coi là đương nhiên
(a)
xua ai đi, không cho ai vào
(a)
hết tác dụng
(a)
ủng hộ
(a)
đẩy sớm lên
(a)
không thèm để ý tới
(a)
không xinh lắm
(a)
của được cho, chớ so đo ít nhiều
(a)
không thèm để ý tới
(a)
nhìn xem đã làm gì
(a)
lờ đi
(a)
cơ hội (phản kháng)
(a)
nhìn thẳng vào mắt ai, thành thật với ai
(a)
khinh thường ai
(a)
kẻ xu nịnh
(a)
nhìn lại, tụt lùi
(a)
muốn gây sự
(a)
đi đứng cho cẩn thận
(a)
không cần tìm đâu xa ngoài (a)
bảo trọng
(a)
tự kiểm điểm bản thân
(a)
trông lôi thôi lếch thếch
(a)
biểu cảm, nét mặt
(a)
đang đi tìm
(a)
nghĩ kỹ trước khi làm
(a)
nhìn qua (thưởng thức)
(a)
nhìn qua (kiểm tra)
(a)
dọn, trải ra
(a)
ăn trộm
(a)
giảng hòa
(a)
tìm đường, nhìn thấy
(a)
trả nốt
(a)
sự thống khổ
(a)
hiếu khách
(a)
sự hiếu khách
(a)
quét sạch
(a)
sự kiện bất ngờ có thể xảy ra
(a)
lan tỏa khắp
(a)
trêu ngươi
(a)
đến lũ lượt
(a)
giữ bình tĩnh
(a)
chất bảo quản
(a)
