wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Toán BCTC- Ôn tập 2

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của kiểm toán viên khi lập kế hoạch kiểm toán BCTC là:

a)

Phát hiện các sai sót trong BCTC

b)

Thiết kế một chương trình kiểm toán chi tiết để thay thế cho các thủ tục kiểm toán

c)

Đảm bảo cuộc kiểm toán được thực hiện một cách hiệu quả và đúng thời hạn

d)

Đánh giá và đưa ra ý kiến về tính tuân thủ pháp luật của doanh nghiệp

2.

Theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 300, Lập kế hoạch kiểm toán bao gồm:

a)

Chiến lược kiểm toán tổng thể

b)

Kế hoạch kiểm toán cho cuộc kiểm toán

c)

Chiến lược kiểm toán tổng thể và kế hoạch kiểm toán cho cuộc kiểm toán

d)

Chiến lược kiểm toán tổng thể hoặc kế hoạch kiểm toán cho cuộc kiểm toán.

3.

Mục tiêu của việc thực hiện phân tích sơ bộ trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán nhận diện sự tồn tại của:

a)

Các nghiệp vụ và sự kiện bất thường

b)

Các hành vi gian lận không được phát hiện do kiểm soát nội bộ yếu kém

c)

Các nghiệp vụ với những bên liên quan.

d)

Các nghiệp vụ được ghi chép nhưng không được xét duyệt

4.

Hiểu về các điều khoản của hợp đồng kiểm toán thuộc nội dung:

a)

Chiến lược kiểm toán tổng thể

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Thủ tục ban đầu của cuộc kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

5.

Khi lập kế hoạch kiểm toán, mức rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát của khoản mục tiền và các khoản tương đương tiền được đánh giá cao, kiểm toán viên cần phải:

a)

Mở rộng phạm vi của các thử nghiệm kiểm soát

b)

Mở rộng phạm vi thử nghiệm chi tiết

c)

Kiểm kê tiền mặt và đối chiếu với sổ quỹ đồng thời đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi ngân hàng trên sổ kế toán với sổ phụ ngân hàng

d)

Thu hẹp thử nghiệm cơ bản

6.

Kiểm toán viên đánh giá mức độ rủi ro tiềm tàng chủ yếu trong giai đoạn:

a)

Lập kế hoạch kiểm toán

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Kết thúc kiểm toán

d)

Lập kế hoạch kiểm toán, kết thúc kiểm toán

7.

Kiểm toán viên đánh giá mức độ rủi ro tiềm tàng chủ yếu trong giai đoạn:

a)

Lập kế hoạch kiểm toán

b)

Thực hiện kiểm toán

c)

Kết thúc kiểm toán

d)

Lập kế hoạch kiểm toán, kết thúc kiểm toán

8.

Ý nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của kế hoạch kiểm toán:

a)

Xác định mục tiêu, phạm vi kiểm toán

b)

Xác định quy trình kiểm toán

c)

Xác định rủi ro kiểm toán thực tế

d)

Đánh giá mức độ rủi ro đối với kiểm soát nội bộ

9.

Nội dung nào sau đây không thuộc chiến lược kiểm toán tổng thể:

a)

Xác định phạm vi và mục tiêu của cuộc kiểm toán

b)

Xem xét các yếu tố quan trọng xác định trọng tâm của cuộc kiểm toán

c)

Lập lịch trình chi tiết cho từng thủ tục kiểm toán cụ thể.

d)

Xác định nguồn lực cần thiết để thực hiện cuộc kiểm toán.

10.

Kiểm toán viên phải lựa chọn tiêu chí phù hợp để xác định mức trọng yếu đối với tổng thể BCTC. Tiêu chí đó là:

a)

Tổng doanh thu, lợi nhuận kế toán trước thuế

b)

Tổng tài sản

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tùy thuộc vào từng trường hợp của đơn vị được kiểm toán

11.

Hợp đồng kiểm toán KHÔNG bắt buộc có nội dung nào sau đây:

a)

Quyền và trách nhiệm của công ty kiểm toán

b)

Quyền và trách nhiệm của đơn vị được kiểm toán

c)

Giá cả và phương thức thanh toán

d)

Địa điểm thực hiện cuộc kiểm toán

12.

Trước khi chấp nhận một hợp đồng kiểm toán, kiểm toán viên kế nhiệm nên thảo luận với kiểm toán viên tiền nhiệm về:

a)

Bản sao thư hẹn kiểm toán năm trước của kiểm toán viên tiền nhiệm

b)

Sự hiểu biết của kiểm toán viên tiền nhiệm về các kiểm toán viên khác mà đang được cân nhắc để trở thành kiểm toán viên năm nay

c)

Sự hiểu biết của kiểm toán viên tiền nhiệm về lý do thay đổi kiểm toán viên của công ty khách hàng

d)

Sự đánh giá của kiểm toán viên về mức trọng yếu đối với BCTC năm nay của khách hàng

13.

Mục đích chính của việc kiểm toán viên kế nhiệm trao đổi với kiểm toán viên tiền nhiệm trước khi chấp nhận hợp đồng kiểm toán là:

a)

Để đảm bảo kiểm toán viên tiền nhiệm đã thanh toán đầy đủ phí dịch vụ

b)

Để thu thập thông tin có thể ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận hợp đồng kiểm toán

c)

Để xác nhận rằng kiểm toán viên tiền nhiệm đã hoàn thành đầy đủ các thủ tục kiểm toán cho năm trước

d)

KTV kế nhiệm cần thông tin về kiểm soát nội bộ của khách hàng năm trước

14.

Trong tình huống nào dưới đây kiểm toán viên nên tham khảo ý kiến của chuyên gia:

a)

Kiểm kê khối lượng sắt trong kho

b)

Định giá một tác phẩm nghệ thuật

c)

Một số khoản mục hàng tồn kho không mang kí hiệu theo qui định

d)

Một tài sản cố định của khách hàng bị thiếu chưa rõ nguyên nhân

15.

Mục tiêu chính của kiểm toán viên khi tìm hiểu về kiểm soát nội bộ của đơn vị khách hàng trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán KHÔNG bao gồm:

a)

Xác định các loại rủi ro tiềm ẩn có thể ảnh hưởng đến BCTC

b)

Đánh giá khả năng kiểm soát nội bộ ngăn ngừa, phát hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu

c)

Thu thập bằng chứng kiểm toán thích hợp và đầy đủ về hiệu quả hoạt động của các kiểm soát

d)

Thiết kế các thủ tục kiểm toán cơ bản phù hợp với rủi ro đã đánh giá

16.

Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán tài chính, nội dung nào sau đây liên quan đến việc xem xét rủi ro kiểm toán không được thực hiện:

a)

Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ BCTC

b)

Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

Thực hiện các thử nghiệm kiểm soát để đánh giá hiệu quả hoạt động của các kiểm soát

d)

Thu thập hiểu biết về đơn vị

17.

Thủ tục nào sau đây là thủ tục phân tích:

a)

Phân tích số dư nợ phải thu theo từng khách hàng, đối chiếu với sổ chi tiết.

b)

Phân tích các khoản nợ phải thu theo từng khách hàng các nhóm thời gian quá hạn để kiểm tra việc lập dự phòng khó đòi.

c)

Tính tốc độ luân chuyển hàng tồn kho và đối chiếu với tỷ số này của năm trước.

d)

Phân tích tài khoản thành số dư đầu kỳ, các nghiệp vụ tăng giảm trong kỳ để kiểm tra chứng từ gốc

18.

Kiểm toán viên kiểm tra số tổng cộng trong bảng số dư chi tiết các khoản phải trả và đối chiếu với dòng tương ứng trên sổ cái và số tổng cộng trên sổ chi tiết nhằm đạt được mục tiêu kiểm toán:

a)

Cộng dồn

b)

Sự đầy đủ

c)

Sự phát sinh

d)

Trình bày và khai báo

19.

Kiểm toán viên phải thực hiện và thiết kế các thử nghiệm kiểm soát để thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp về tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát, nếu:

a)

Đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu, Kiểm toán viên kỳ vọng rằng các kiểm soát hoạt động hiệu quả.

b)

Số lượng bằng chứng kiểm toán theo đánh giá chủ quan của kiểm toán viên chưa đáp ứng với mục tiêu kiểm toán.

c)

Chỉ thực hiện các thử nghiệm cơ bản thì có thể cung cấp đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

d)

Kiểm toán viên không tin tưởng vào tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

20.

Trong các thử nghiệm dưới đây, thử nghiệm nào là thử nghiệm cơ bản:

a)

So sánh doanh thu năm nay so với năm trước

b)

Kiểm tra dấu vết kiểm soát của người có thẩm quyền (chữ ký) trên các

21.

Trong các thử nghiệm dưới đây, thử nghiệm nào là thử nghiệm cơ bản:

a)

So sánh doanh thu năm nay so với năm trước

b)

Kiểm tra dấu vết kiểm soát của người có thẩm quyền (chữ ký) trên các hợp đồng, đơn đặt hàng của đơn vị

c)

Quan sát thủ tục nhập kho mua nguyên vật liệu tại đơn vị khách hàng

d)

Chọn mẫu một nghiệp vụ bán hàng và ghi nhận sự tham gia của các bộ phận trong công ty từ khi bắt đầu đến khi kết thúc

22.

Khi kiểm toán các khoản nợ phải thu tiềm tàng, thủ tục nào sau đây được xem là hiệu quả nhất:

a)

Phỏng vấn ban giám đốc của khách hàng

b)

Đọc các biên bản họp của Hội đồng quản trị

c)

Xem xét thư xác nhận của luật sư.

d)

Xem xét thư xác nhận của khách hàng

23.

Kiểm toán viên có thể gặp phải rủi ro không phát hiện được sai sót trọng yếu trên BCTC của đơn vị. Để giảm thiểu rủi ro này, kiểm toán viên chủ yếu dựa vào:

a)

Thử nghiệm kiểm soát

b)

Thử nghiệm cơ bản

c)

Kiểm soát nội bộ.

d)

Phân tích dựa trên số liệu thống kê

24.

Khi mức rủi ro phát hiện chấp nhận được giảm đi thì kiểm toán viên phải:

a)

Tăng thử nghiệm cơ bản.

b)

Giảm thử nghiệm cơ bản.

c)

Tăng thử nghiệm kiểm soát.

d)

Giảm thử nghiệm kiểm soát.

25.

Thử nghiệm cơ bản được thiết kế và sử dụng nhằm mục đích thu thập các bằng chứng có liên quan đến các dữ liệu do:

a)

Hệ thống ngân hàng xử lý và cung cấp.

b)

Hệ thống kế toán của đơn vị khách hàng xử lý và cung cấp.

c)

Hệ thống tin học xử lý và cung cấp

d)

Cơ quan thuế cung cấp hồ sơ.

26.

Nhược điểm của thủ tục phân tích:

a)

Độ tin cậy của bằng chứng thu thập chưa cao; Phụ thuộc vào trình độ, năng lực của KTV.

b)

Phương pháp này tốn nhiều thời gian và chi phí.

c)

Khó thực hiện.

d)

Dễ thực hiện và hiệu quả cao.

27.

Trong quá trình thực hiện kiểm toán:

a)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn.

b)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào tính đầy đủ của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

c)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào tính có thật của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

d)

Kiểm toán viên càng thiếu tin tưởng vào công tác kế hoạch của hoạt động kiểm soát thì càng phải thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn

28.

Việc kiểm tra tính liên tục của các hóa đơn bán hàng là phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán có liên quan trực tiếp nhất tới việc đạt được mục tiêu:

a)

Đầy đủ đối với các nghiệp vụ bán hàng

b)

Hiện hữu đối với các nghiệp vụ bán hàng

c)

Đầy đủ đối với các khoản thu tiền

d)

Đánh giá đối với các khoản phải thu

29.

Thủ tục kiểm toán nào dưới đây sẽ phát hiện tốt nhất đối với các khoản phải thu khách hàng chưa được ghi sổ tại ngày lập bảng cân đối kế toán:

a)

So sánh các hóa đơn bán hàng, hợp đồng bán chịu với sổ sách doanh thu, phải thu khách hàng.

b)

Phân tích tỉ lệ lãi gộp trong năm

c)

Đối chiếu các khoản thu tiền xảy ra sát sau ngày kết thúc niên độ

d)

Gửi thư xác nhận tới các khách hàng

30.

Để khẳng định rằng tất cả các nghiệp vụ doanh thu đều đã được ghi sổ, KTV cần lấy một mẫu đại diện để kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ. Vậy mẫu đó nên chọn từ:

a)

Các nghiệp vụ trên nhật ký bán hàng

b)

Các nghiệp vụ trên sổ chi tiết theo dõi các khoản phải thu khách hàng

c)

Hồ sơ lưu trữ các đơn đặt hàng của khách hàng

d)

Hồ sơ lưu trữ các hóa đơn bán hàng có đánh số thứ tự trước

31.

Để kiểm tra tính có thật của các khoản phải thu khách hàng đã ghi sổ thì KTV nên chọn ra một mẫu từ:

a)

Hồ sơ lưu các đơn đặt mua hàng

b)

Các hóa đơn bán hàng

c)

Hồ sơ lưu các chứng từ vận chuyển

d)

Sổ chi tiết theo dõi các khoản phải thu khách hàng

32.

Kiểm tra chữ ký trên đơn đặt hàng, phiếu nhập kho nhằm đạt CSDL nào?

a)

Đánh giá hàng mua.

b)

Phân loại hàng mua.

c)

Sự phê chuẩn hàng mua

d)

Hạch toán đúng đắn nghiệp vụ mua hàng.

33.

Trường hợp gửi thư xác nhận lần đầu cho nhà cung cấp không có hồi âm; KTV nên thực hiện bước công việc tiếp theo:

a)

Gửi thư xác nhận lần 2

b)

Bỏ qua thủ tục xác nhận

c)

Đưa ra ý kiến kiểm toán phù hợp

d)

Gọi điện cho nhà cung cấp

34.

Thủ tục kiểm toán nào sau đây mà KTV có thể yêu cầu nhân viên kế toán của đơn vị thực hiện:

a)

Gửi thư xác nhận đến các nhà cung cấp do KTV chọn

b)

Lập bảng kê chi tiết các khoản nợ phải trả

c)

Phân tích biến động số dư nợ phải thu năm nay so với năm trước

d)

Đánh giá khả năng hoạt động liên tục của đơn vị

35.

Thủ tục kiểm toán nào trong số các thủ tục sau là phù hợp nhất để phát hiện tài khoản phải trả nhà cung cấp không được ghi chép:

a)

Kiểm tra các quan hệ không bình thường giữa số dư hàng tháng các tài khoản phải trả và các khoản thanh toán đã ghi

b)

Đối chiếu các báo cáo của nhà cung cấp với file lưu các báo cáo nhận hàng để tìm những khoản mục nhận được trước ngày khóa sổ kế toán

c)

Rà soát các khoản chi tiền mặt ghi nhận sau ngày khóa sổ kế toán để kiểm tra tính đúng kỳ

d)

Kiểm tra các khoản phải trả được ghi trước và sau ngày khóa sổ kế toán xem có đúng với các báo cáo nhận hàng

36.

Kiểm tra các khoản phải trả được ghi trước và sau ngày khóa sổ kế toán xem có đúng với các báo cáo nhận hàng không

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

37.

Hoạt động kiểm soát nội bộ nào của doanh nghiệp KHÔNG phù hợp với quá trình sản xuất:

a)

A. Kiểm soát các chi phí sản xuất doanh nghiệp chi ra

b)

B. Kiểm soát việc tập hợp và kết chuyển chi phí

c)

C. Kiểm soát việc kiểm kê, đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành thành phẩm

d)

D. Kiểm soát xuất kho thành phẩm đem bán

38.

Thủ tục khảo sát kiểm tra chính sách phân loại và sơ đồ hạch toán tăng hàng tồn kho của đơn vị, đảm bảo sự hợp lý và phù hợp với các quy định hiện hành nhằm:

a)

A. Đảm bảo sự đánh giá đúng, hợp lý.

b)

B. Đảm bảo các nghiệp vụ tăng có căn cứ hợp lý

c)

C. Đảm bảo việc phân loại và hạch toán đúng đắn.

d)

D. Đảm bảo việc hạch toán đầy đủ, đúng kỳ.

39.

Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây luôn đúng:

a)

A. Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy.

b)

B. Số liệu kế toán được đơn vị cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém.

c)

C. Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị.

d)

D. Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp.

40.

Kiểm toán viên phải thu thập thư giải trình của nhà quản lý và lưu hồ sơ kiểm toán. Câu nào sau đây KHÔNG phải mục đích của thủ tục này:

a)

A. Nhằm tăng hiệu quả của cuộc kiểm toán bằng cách bỏ bớt một số thủ như quan sát, kiểm tra và gửi thư xác nhận.

b)

B. Nhằm nhắc nhở nhà quản lý về trách nhiệm cá nhân của họ đối với BCTC của đơn vị.

c)

C. Nhằm lưu vào hồ sơ kiểm toán về các câu trả lời của khách hàng đối với những câu hỏi của kiểm toán.

41.

Khi bằng chứng kiểm toán từ hai nguồn khác nhau cho kết quả khác biệt trọng yếu, kiểm toán viên nên:

a)

Thu thập thêm bằng chứng thứ ba và kết luận theo nguyên tắc đa số thắng thiểu số.

b)

Dựa vào bằng chứng có độ tin cậy cao hơn

c)

Thu thập bổ sung bằng chứng và đánh giá để kết luận xem là nên dựa vào bằng chứng nào.

d)

Để đảm bảo số lượng bằng chứng cần thiết.

42.

Thủ tục nào sau đây cung cấp bằng chứng kiểm toán đáng tin cậy nhất:

a)

Điều tra của bộ phận kiểm toán nội bộ từ khách hàng được tổ chức bí mật.

b)

Kiểm tra việc đánh số trước những hồ sơ đơn đặt hàng của khách hàng, trong hồ sơ thanh toán ở bộ phận thanh toán.

c)

Thủ tục phân tích được thực hiện bởi các kiểm toán viên về bảng cân đối tài khoản của đơn vị.

d)

Kiểm toán viên kiểm tra trực tiếp sổ phụ ngân hàng từ phòng tài chính của khách hàng.

43.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến bằng chứng kiểm toán là đúng:

a)

Bằng chứng kiểm toán chỉ cần hoặc thuyết phục hoặc thích hợp mà không cần cả hai.

b)

Đánh giá bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào sự xét đoán của kiểm toán viên.

c)

Khó khăn và chi phí của việc thu thập bằng chứng kiểm toán liên quan đến số dư tài khoản là một căn cứ hợp lý cho việc bỏ quên một thử nghiệm.

d)

Dữ liệu kế toán của khách hàng có thể là bằng chứng kiểm toán đầy đủ để chứng minh cho BCTC.

44.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự đánh giá của kiểm toán viên về số lượng, loại và nội dung hồ sơ kiểm toán:

a)

Mức độ rủi ro kiểm soát.

b)

Tính chính trực c

45.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự đánh giá của kiểm toán viên về số lượng, loại và nội dung hồ sơ kiểm toán:

a)

Mức độ rủi ro kiểm soát.

b)

Tính chính trực của Ban quản lý đơn vị khách hàng.

c)

Số lượng nhân viên sẽ tham gia kiểm toán.

d)

Nội dung thư giải trình của Giám đốc

46.

Tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Rủi ro có sai sót trọng yếu

b)

Chất lượng của bằng chứng

c)

Rủi ro có sai sót trọng yếu và chất lượng của bằng chứng

d)

Thời gian kiểm toán

47.

Khi đánh giá độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào KHÔNG phù hợp:

a)

Độ tin cậy bằng chứng kiểm toán tăng lên nếu được thu thập từ các nguồn bên ngoài

b)

Bằng chứng bằng văn bản có độ tin cậy cao hơn bằng chứng lời nói

c)

Bằng chứng do bên thứ ba cung cấp có độ tin cậy cao hơn bằng chứng do kiểm toán viên tự thực hiện

d)

Bằng chứng do kiểm toán viên trực tiếp thu thập có độ tin cậy cao hơn bằng chứng được kiểm toán viên thu thập gián tiếp hoặc suy luận

48.

Tài liệu kiểm toán bao gồm:

a)

Các thủ tục kiểm toán đã thực hiện, bằng chứng kiểm toán liên quan đã thu thập

b)

Các thủ tục kiểm toán đã thực hiện, kết luận của kiểm toán viên

c)

Các thủ tục kiểm toán đã thực hiện, bằng chứng kiểm toán liên quan đã thu thập, kết luận của kiểm toán viên

d)

Bằng chứng kiểm toán liên quan đã thu thập, kết luận của kiểm toán viên

49.

Câu nào sau đây SAI khi nói về bằng chứng kiểm toán :

a)

Tất cả các tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập được liên quan đến cuộc kiểm toán và là căn cứ để kiểm toán viên đưa ra ý kiến kiểm toán.

b)

Dựa trên các bằng chứng kiểm toán, kiểm toán viên hình thành nên ý kiến của mình.

c)

Một bằng chứng kiểm toán phải đáp ứng đầy đủ các cơ sở dẫn liệu.

d)

Bằng chứng có độ khách quan càng cao, ví dụ: bằng chứng kiểm

50.

Một bằng chứng kiểm toán phải đáp ứng đầy đủ các cơ sở dẫn liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ý kiến kiểm toán ngoại trừ được đưa ra khi:

a)

BCTC của đơn vị khách hàng còn tồn tại những sai phạm trọng yếu nhưng không lan tỏa.

b)

BCTC của đơn vị khách hàng còn tồn tại những sai phạm trọng yếu và lan tỏa.

c)

BCTC của đơn vị khách hàng không còn tồn tại bất kì sai phạm nào.

d)

BCTC của đơn vị khách hàng được phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu của tình hình tài chính.

52.

Thư giải trình của giám đốc:

a)

Là một bằng chứng thay thế cho việc kiểm tra của kiểm toán viên.

b)

Là yếu tố quan trọng trong việc chuẩn bị chương trình kiểm toán.

c)

Làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên.

d)

Không làm giảm trách nhiệm của kiểm toán viên.

53.

Đoạn mở đầu của báo cáo kiểm toán về BCTC KHÔNG bao gồm:

a)

Tên đầy đủ của bộ BCTC của đơn vị khách hàng

b)

Trách nhiệm của ban giám đốc

c)

Trách nhiệm của kiểm toán viên

d)

Chuẩn mực kiểm toán áp dụng

54.

Báo cáo kiểm toán bắt buộc phải có chữ ký của:

a)

Kiểm toán viên hành nghề phụ trách cuộc kiểm toán

b)

Thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán

c)

Kiểm toán viên hành nghề phụ trách cuộc kiểm toán và Thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán

d)

Kiểm toán viên hành nghề phụ trách cuộc kiểm toán hoặc Thành viên Ban Giám đốc phụ trách tổng thể cuộc kiểm toán

55.

Các dạng ý kiến trên báo cáo kiểm toán:

a)

Ý kiến chấp nhận toàn phần và ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến chấp nhận toàn phần và từ chối đưa ra ý kiến

c)

Ý kiến chấp nhận toàn và và ý kiến ngoại trừ

d)

Ý kiến chấp

56.

Nội dung nào KHÔNG đúng với "Vấn đề cần nhấn mạnh":

a)

Đã được trình bày hoặc thuyết minh phù hợp trong BCTC

b)

Đặc biệt quan trọng để người sử dụng hiểu được BCTC

c)

Tham chiếu đến thuyết minh liên quan

d)

Vấn đề này làm thay đổi ý kiến kiểm toán

57.

Nội dung nào KHÔNG đúng với "Vấn đề khác":

a)

Chưa được thuyết minh trên BCTC

b)

Thích hợp để người sử dụng hiểu rõ hơn về cuộc kiểm toán

c)

Hiểu rõ hơn về trách nhiệm của kiểm toán viên hoặc báo cáo kiểm toán

d)

Đã được thuyết minh trên BCTC

58.

Ý kiến chấp nhận toàn phần được đưa ra khi:

a)

BCTC của đơn vị khách hàng còn tồn tại những sai phạm trọng yếu nhưng không lan tỏa.

b)

BCTC của đơn vị khách hàng còn tồn tại những sai phạm trọng yếu và lan tỏa.

c)

BCTC của đơn vị khách hàng không còn tồn tại bất kì sai phạm nào.

d)

BCTC của đơn vị khách hàng được phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu của tình hình tài chính.

59.

Báo cáo kiểm toán về BCTC phải được kiểm toán viên và công ty kiểm toán lập theo các quy định và hướng dẫn của:

a)

Chuẩn mực kế toán.

b)

Chuẩn mực kiểm toán.

c)

Chế độ kế toán.

d)

Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán hiện hành.

60.

Mục đích của thư quản lý là:

a)

Thể hiện ý kiến của kiểm toán viên.

b)

Mô tả các bước công việc kiểm toán viên đã thực hiện.

c)

Giúp cho đơn vị được kiểm toán chấn chỉnh công tác quản lý tài chính, kế toán, xây dựng và hoàn thiện hệ thống kế toán và KSNB.

d)

Nêu ra các sự kiện đặc biệt lưu ý đến người sử dụng thông tin của đơn vị được kiểm toán.

61.

Ngay trước ngày kết thúc kiểm toán, một khách hàng chủ chốt của đơn vị bị hỏa hoạn và đơn vị cho rằng điều này có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của mình, kiểm toán viên cần

a)

Khai báo trên báo cáo kiểm toán

b)

Yêu cầu đơn vị khai báo trên BCTC

c)

Khuyên đơn vị điều chỉnh lại BCTC

d)

Ngưng phát hành lại báo cáo kiểm toán cho đến khi biết rõ phạm vi ảnh hưởng của vấn đề trên đối với BCTC

62.

Kiểm toán viên phát hiện công ty không trích lập Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Kiểm toán viên kết luận rằng việc không trích lập khiến BCTC tồn tại sai sót trọng yếu, loại ý kiến nào có thể được kiểm toán viên đưa ra:

a)

ý kiến chấp nhận toàn phần

b)

Ý kiến ngoại trừ

c)

Ý kiến trái ngược

d)

Ý kiến ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược

63.

Báo cáo kiểm toán được kiểm toán viên lập trong giai đoạn:

a)

Tiền kế hoạch

b)

Lập kế hoạch kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

64.

Kiểm toán viên cần thực hiện các thủ tục kiểm toán để thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp liên quan tới các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán đến ngày lập báo cáo kiểm toán nếu:

a)

Các sự kiện này ảnh hưởng đến doanh thu, lợi nhuận của đơn vị

b)

Các sự kiện này ảnh hưởng đến thu nhập của Ban giám đốc

c)

Các sự kiện này cần được điều chỉnh hoặc thuyết minh trên BCTC

d)

Các sự kiện này cần được đơn vị giữ bí mật

65.

Kiểm toán viên cần quan tâm đến các sự kiện sau ngày ký báo cáo kiểm toán nhưng trước ngày công bố BCTC nào:

a)

Tất cả các sự kiện xảy ra

b)

Các sự kiện có liên quan đến tính chính trực của nhà quản lý

c)

Các sự kiện mà nếu biết tại ngày lập báo cáo kiểm toán có thể làm thay đổi ý kiến c

66.

Thủ tục kiểm toán "kiểm tra các nghiệp vụ trong nhật ký bán hàng để xác định chúng có được khách hàng tính tổng cộng đúng hay không" là một ví dụ của thủ tục phân tích được sử dụng trong kiểm toán các nghiệp vụ bán hàng

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong trường hợp một cuộc kiểm toán có một số yếu tố thay đổi dẫn tới thời gian kiểm toán phải kéo dài hơn so với dự định thì khách hàng kiểm toán phải trả thêm chi phí kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đối chiếu số lượng hóa đơn mua hàng với sổ nhật ký mua hàng là thử nghiệm cơ bản nhằm kiểm tra cơ sở dẫn liệu có thật

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thủ tục kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ và các số dư thích hợp để kiểm tra các doanh nghiệp có quy mô lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Ưu điểm của thủ tục kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ và các số dư tài khoản là thu thập được bằng chứng có độ tin cậy cao.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Kiểm toán viên chỉ được vận dụng một trong hai phương pháp thử nghiệm cơ bản và thử nghiệm kiểm soát trong một cuộc kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tính toán lại các khoản phải thu khó đòi để xác định đơn vị khách hàng xác định đúng khoản trích lập dự phòng không là thử nghiệm kiểm soát

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phỏng vấn quản đốc phân xưởng để xem hoạt động kiểm soát hàng hỏng có được thực hiện định kỳ là thử nghiệm cơ bản

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Rà soát chữ ký trên các báo cáo hàng bán bị trả lại và phiếu nhập lại kho của các mặt hàng này để kiểm tra việc phê chuẩn nghiệp vụ là kỹ thuật thuộc thử nghiệm kiểm soát.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đối chiếu ngày trên hóa đơn bán hàng, ngày trên biên bản giao nhận và ngày trên nhật ký bán hàng để soát xét về tính đúng kỳ của nghiệp vụ bán hàng là kỹ thuật thuộc thử nghiệm kiểm soát.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khi kiểm toán doanh thu bán hàng KTV chỉ chấp nhận khoản doanh thu đối với các nghiệp vụ bán hàng đã thu được tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Thủ tục tìm hiểu quy trình ghi nhận giảm doanh thu không phải là một thủ tục bắt buộc trong thử nghiệm kiểm soát.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phỏng vấn các nhân viên trong đơn vị được kiểm toán về hoạt động kiểm soát nội bộ cũng là một thủ tục khảo sát đối với KSNB.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

KTV quan sát thủ tục kiểm tra và hoàn thiện chứng từ của nhân viên kế toán là để có bằng chứng về một khâu kiểm soát trong kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi kiểm toán tính đúng kỳ của tài khoản phải trả nhà cung cấp tại thời điểm lập BCTC, KTV nên kết hợp với quan sát thực tế hàng tồn kho.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi KTV không tham gia lập bảng khai thuế thì họ không cần thiết phải kiểm tra số thuế phải nộp.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Sự xác nhận từ người bán là bằng chứng tin cậy về "Sự hiện hữu" số dư nợ phải trả.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Thủ tục gửi thư xác nhận nợ phải trả nhà cung cấp bắt buộc phải được KTV thực hiện khi tiến hành kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

KTV bắt buộc phải tham gia kiểm kê tất cả hàng tồn kho tại đơn vị được kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

KTV phải được KTV thực hiện khi tiến hành kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

KTV bắt buộc phải tham gia kiểm kê tất cả hàng tồn kho tại đơn vị được kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

KTV không bao giờ phải kiểm tra vật chất đối với những hàng tồn kho được lưu giữ tại các đại lý.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Kiểm toán viên phải thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để làm cơ sở cho kết luận kiểm toán về độ tin cậy, tính khách quan của thông tin trình bày trên BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

"Bằng chứng tài liệu" được định nghĩa là những phản hồi bằng văn bản mà kiểm toán viên nhận được từ bên thứ ba lập nhằm kiểm tra tính chính xác của thông tin được yêu cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Kiểm soát nội bộ mạnh sẽ làm tăng độ tin cậy của một số loại bằng chứng nhất định và làm giảm số lượng của bằng chứng theo yêu cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Bằng chứng thu thập được từ việc sử dụng các hình thức khác nhau của thư xác nhận đều đem lại độ tin cậy rất cao vì chúng được thu thập từ bên ngoài đơn vị.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Chất lượng của một loại bằng chứng kiểm toán càng cao thì càng cần ít loại bằng chứng kiểm toán khác và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Bằng chứng kiểm toán thu thập từ bên trong đơn vị luôn có độ tin cậy thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Bằng chứng kiểm toán thu thập bằng kỹ thuật xác nhận bên ngoài có độ tin cậy thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Theo quy định, tài liệu kiểm toán bắt buộc phải được ghi chép trên giấy.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tài liệu kiểm toán chính là bằng chứng kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Kỹ thuật kiểm tra vật chất giúp kiểm toán viên đánh giá tính có thực của tài sản.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Kỹ thuật kiểm tra vật chất giúp kiểm toán viên đánh giá tính có thực của tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Báo cáo kiểm toán về kiểm toán BCTC chỉ rõ mức độ trọng yếu của các chỉ tiêu trên BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong báo cáo kiểm toán cần ghi rõ ngày, tháng, năm lập báo cáo kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Kiểm toán viên có thể phát hành các loại báo cáo kiểm toán khác nhau cho các năm kiểm toán khác nhau của cùng một khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Ý kiến ngoại trừ được đưa ra khi BCTC phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu của tình hình tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Kiểm toán viên phải từ chối đưa ra ý kiến nếu trong BCTC của khách hàng còn sai sót trọng yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Thuật ngữ sử dụng trong báo cáo kiểm toán nên sử dụng những thuật ngữ mà chỉ có kiểm toán viên mới hiểu để bảo mật thông tin cho đơn vị khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Ngày lập báo cáo kiểm toán có thể trước ngày lập BCTC.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến kiểm toán trái ngược khi không thể thu thập được đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để kết luận tổng thể BCTC không còn sai sót trọng yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến trái ngược trong báo cáo kiểm toán trong trường hợp dựa trên bằng chứng kiểm toán thu thập được, kiểm toán viên kết luận rằng BCTC, xét trên phương diện tổng thể BCTC bị sai sót trọng yếu và lan tỏa.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Kiểm toán viên không được phép thay đổi ý kiến của họ về BCTC đã được công bố năm trước.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Kiểm toán viên không được phép thay đổi ý kiến của họ về BCTC đã được công bố năm trước.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Kiểm toán viên không cần quan tâm đến các sự kiện phát sinh sau ngày ký báo cáo kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Phí kiểm toán là một yếu tố bắt buộc phải trình bày trong báo cáo kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nếu kiểm toán viên đã xác định được một số nhầm lẫn và gian lận trong BCTC của đơn vị được kiểm toán thì có thể đưa ra ý kiến và lên báo cáo kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Kiểm toán viên không được phép thay đổi tài liệu trong hồ sơ kiểm toán kể từ sau ngày lập báo cáo kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Hoàn thiện hồ sơ kiểm toán trong vòng 90 ngày kể từ ngày phát hành báo cáo kiểm toán chính thức.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

KTV đưa ra báo cáo kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần là điều kiện đảm bảo đơn vị khách hàng hoạt động hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

116.

KTV không còn bất cứ trách nhiệm nào sau khi ký báo cáo kiểm toán cho khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Đoạn mở đầu của báo cáo kiểm toán bao gồm cơ sở của ý kiến kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Báo cáo kiểm toán luôn phải gửi tới phòng kế toán của đơn vị khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Số hiệu của báo cáo kiểm toán là một trong những yếu tố bắt buộc của báo cáo kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Trợ lý kiểm toán viên có thể ký tên trên báo cáo kiểm toán

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Số thứ tự trên lớp lý thuyết của bạn bao nhiêu?

4 lines