wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Marketing Căn Bản

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời của cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia.

2.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi:

a)

Sự ưa thích của cá nhân bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

3.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao.

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới.

4.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

5.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

6.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

7.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia.

e)

Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý.

8.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

4 lines
9.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

10.

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn

d)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai.

e)

Không câu nào đúng.

11.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến trong sách?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

12.

Quan điểm .............. cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

13.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với

a)

Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b)

Hàng hoá được mua có chọn lựa

c)

Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d)

Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động.

14.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả những điều nêu trên.

15.

o khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả những điều nêu trên.

16.

Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm Marketing

17.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(1) (3) (4) (2) (5)

c)

(3) (1) (2) (4) (5)

d)

(1) (3) (2) (4) (5)

18.

Ban đầu marketing được áp dụng tại các doanh nghiệp

a)

Cung cấp dịch vụ

b)

Phi thương mại

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất hàng công nghiệp

19.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là hai thuật ngữ khác biệt

c)

Bán hàng bao hàm cả marketing.

d)

Marketing bao hàm cả hoạt động bán hàng

20.

Doanh nghiệp mỹ phẩm the body shop nghiên cứu những nhu cầu mong muốn của khách hàng và cung cấp cho khách hàng những sản phẩm với thông điệp không thử nghiệm trên động vật doanh nghiệp này đã áp dụng quan điểm:

a)

marketing mục tiêu

b)

marketing đạo đức xã hội

c)

marketing tập trung vào bán hàng

d)

Marketing xanh

21.

marketing hướng về:

a)

sản phẩm

b)

doanh số bán

c)

nhu cầu khách hàng

d)

nhu cầu người bán hàng

22.

Quan điểm nào dưới đây không thuộc về những quan điểm quản trị marketing đã được áp dụng từ trước đến nay ?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

c)

Quan điểm tập trung

23.

Điểm nào dưới đây không thuộc về những quan điểm quản trị marketing đã được áp dụng từ trước đến nay?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

c)

Quan điểm tập trung vào dịch vụ

d)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

e)

Quan điểm marketing

24.

Trong các quan điểm về quản trị marketing, quan điểm tập trung vào bán hàng được vận dụng mạnh mẽ đối với:

a)

Sản phẩm sử dụng hàng ngày

b)

Sản phẩm mua có lựa chọn

c)

Sản phẩm mua theo nhu cầu thụ động

d)

Sản phẩm mua theo nhu cầu đặc biệt

25.

Trong quá trình marketing, công việc cần thực hiện trước khi phân đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêu cho sản phẩm là:

a)

Phân tích các cơ hội marketing

b)

Tổ chức thực hiện các hoạt động marketing

c)

Thiết kế chương trình marketing mix

d)

Định vị cho sản phẩm trên thị trường

26.

Câu nói: “Mồi câu phải phù hợp với khẩu vị của cá chứ không phải khẩu vị của người đi câu” tương đồng với câu nói nào sau đây dưới góc độ marketing:

a)

Bạn có thể lựa chọn màu sắc của chiếc xe ô tô miễn là nó màu đen

b)

Chúng tôi có thể cung ứng cho khách hàng tất cả các loại sản phẩm

c)

Chúng tôi bán sản phẩm với mức giá mà khách hàng mong muốn

d)

Hay bán cái mà thị trường cần chứ không phải bán cái mình có

27.

Câu nói nào dưới đây thể hiện rõ nhất triết lý kinh doanh theo quan điểm marketing đạo đức xã hội:

a)

Sản phẩm của chúng ta đã được đóng gói bằng bao gói mới tiện lợi hơn

b)

Giấy tái sinh đã được sử dụng trong việc sản xuất bao gói sản phẩm

c)

Sản phẩm mới đã tiết kiệm thời gian cho người sử dụng

d)

Bột giặt đã được tăng thêm độ đậm đặc để được sử dụng ít hơn mỗi lần

28.

Điều kiện nào không cần thiết cho sự trao đổi?

a)

Phải có hai bên và mỗi bên phải có thứ gì đó để trao đổi

b)

Mỗi bên phải có Ý muốn trao đổi

c)

Mỗi bên đều có khả năng thực hiện trao đổi

d)

Phải có địa điểm để thực hiện trao đổi

29.

Hoạt động marketing trong doanh nghiệp bắt đầu

4 lines
30.

hoạt động marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:

a)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

c)

Trước quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

31.

khái niệm nào sau đây mô tả trạng thái cảm giác của khách hàng khi so sánh kết quả thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kỳ vọng của họ?

a)

Hành vi mua sắm

b)

Sự hài lòng

c)

Lòng trung thành

d)

Sự trải nghiệm

32.

khi người ta nói rằng chi phí thu hút một khách hàng mới cao gấp năm lần so với chi phí duy trì một khách hàng cũ điều đó có nghĩa là các Doanh nghiệp cần phải

a)

Cung cấp các sản phẩm có chất lượng

b)

Hạ giá bán sản phẩm

c)

Xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng

d)

Tăng cường quảng cáo

33.

trong quá trình phát triển của marketing giai đoạn đầu tiên các nhà làm marketing áp dụng quan điểm

a)

Tập trung vào bán hàng

b)

Tập trung vào sản xuất

c)

Tập trung vào sản phẩm

d)

Tập trung vào dịch vụ

34.

Tập khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất về Marketing

a)

Phát hiện vấn đề và đưa ra quyết định

b)

Tăng lượng bán hàng và cải thiện công tác quản trị

c)

Tăng cường chất lượng và giảm giá bán

d)

Định hướng khách hàng và tăng lượng bán

35.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

36.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được.

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Tìm ra giải pháp ch

37.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được.

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.

38.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

(b) và (c)

e)

Không câu nào đúng.

39.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

d)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

40.

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

41.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

e)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

42.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn.

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các cách nêu trên.

43.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu.

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời.

44.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:

(a)  

45.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp?

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.

46.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín.

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm.

e)

Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên

47.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn.

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn.

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn.

48.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh.

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin.

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo.

e)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước.

49.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc.

50.

Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu.

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị.

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị.

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu.

e)

Không có đáp án đúng.

51.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp

4 lines
52.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

53.

tất cả những công việc sau đây thuộc quá trình nghiên cứu marketing ngoại trừ:

a)

lập kế hoạch nghiên cứu

b)

thu thập dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Truyền thông về các lựa chọn

e)

Báo cáo kết quả thu được

54.

Các thông tin marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

e)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

55.

Dữ liệu thứ cấp có thể thu thập được:

a)

Nhanh và rẻ hơn so với dữ liệu sơ cấp

b)

Độ tin cậy cao hơn dữ liệu sơ cấp

c)

Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng

d)

Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng và các nguồn tài liệu khác

56.

hệ thống thông tin marketing gồm những bộ phận nào?

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ, hệ thống thông tin tình báo marketing, hệ thống nghiên cứu marketing , hệ thống phân tích thông tin marketing

b)

hệ thống thông tin tình báo marketing, hệ thống nghiên cứu marketing, hệ thống phân tích thông tin marketing, hệ thống thực hiện marketing

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing, hệ thống phân tích thông tin marketing, hệ thống thực hiện marketing, hệ thống đánh giá kết quả marketing

d)

Không có đáp án nào đúng

57.

nghiên cứu marketing có thể được định nghĩa là

a)

Một quá trình nhằm thu thập, đánh giá và cung cấp thông tin

b)

Việc

58.

Câu 10 nghiên cứu marketing có thể được định nghĩa là

a)

Một quá trình nhằm thu thập, đánh giá và cung cấp thông tin

b)

Việc nghiên cứu tỉ mỉ những thị trường tiềm năng

c)

Một phương pháp khoa học được ứng dụng vào việc nghiên cứu doanh nghiệp và chức năng marketing của nó

d)

Việc điều tra hành vi của khách hàng

59.

Câu 12: quyết định nên thu thập số liệu bằng phỏng vấn qua thư tín, qua điện thoại hay phỏng vấn trực tiếp cá nhân là thuộc bước nào sau đây trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Tiến hành thu thập dữ liệu

d)

Phân tích dữ liệu thu thập được

60.

Câu 13: trong các phương pháp sau, phương pháp phỏng vấn tốn thời gian thu thập dữ liệu nhất là:

a)

Phỏng vấn qua trực tiếp cá nhân

b)

Phỏng vấn qua điện thoại

c)

Phỏng vấn qua thư tín

d)

Phỏng vấn nhóm tập trung

61.

Câu 16: câu nào sau đây không đúng khi so sánh phỏng vấn trực tiếp và phỏng vấn qua bưu điện( thư tín)

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Tỷ lệ phản hồi cao hơn

c)

Chi khi phỏng vấn cao hơn

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn

62.

Câu 17: một doanh nghiệp nhận thấy mình có vấn đề cần phải tiến hành nghiên cứu bởi vì lợi nhuận của doanh nghiệp gần đây liên tục sụt giảm. Công việc đầu tiên mà doanh nghiệp cần làm là:

a)

Thực hiện một cuộc điều tra không chính thức

b)

Thu thập dữ liệu thứ cấp

c)

Thực hiện phân tích tình huống

d)

Thu thập dữ liệu sơ cấp

63.

Câu 18: câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu marketing

a)

Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình

c)

Nghiên cứu marketing có phạm vi rộng hơn so với nghiên cứu thị trường

d)

Nhà quản trị marketing coi kết quả của nghiên cứu marketing này định hướng cho mọi quy

64.

Nghiên cứu marketing có vai trò ngày càng quan trọng đối với các doanh nghiệp bởi vì:

a)

Các cơ sở dữ liệu ngày càng có sẵn và chi tiết cho từng khách hàng

b)

Hệ thống thông tin tình báo marketing có mức độ sẵn sàng ngày càng cao

c)

Nghiên cứu có thể được tiến hành hết sức nhanh chóng trên internet

d)

Cả doanh nghiệp và việc nghiên cứu ngày càng có tính toàn cầu

65.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

66.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

67.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Công chúng.

c)

Những người cung ứng.

d)

Công ty vận tải, ô tô.

68.

Tín ngưỡng và các giá trị ......... rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

69.

Các nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng không bênh vực cho:

a)

Chủ nghĩa tiêu dùng.

b)

Chủ trương bảo vệ môi trường của chính phủ.

c)

Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do.

70.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu

71.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được.

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được.

72.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

73.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

e)

Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ.

74.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình.

75.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều.

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau.

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

76.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả

4 lines
77.

Câu 1: môi trường marketing vĩ mô bao hàm những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Cương lĩnh, mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Sự giao thoa văn hoá

78.

Câu 2: phân tích SWOT là việc đánh giá bốn nhóm các nhân tố khác nhau của một công ty bao gồm điểm mạnh điểm yếu, cơ hội và .....

a)

Thách thức

b)

Lý luận

c)

Thời gian

d)

Chiến thuật

79.

Câu 4: trong bốn cấp độ cạnh tranh, cấp độ nào là khốc liệt nhất

a)

Cạnh tranh nhãn hiệu

b)

Cạnh tranh trong cùng ngành

c)

Cạnh tranh công dụng

d)

Cạnh tranh chung

80.

Câu 9: một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng hành động nào sau đây

a)

Tìm kiếm sản phẩm thay thế trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm

d)

Phàn nàn với ban lãnh đạo doanh nghiệp

e)

Viết thư gọi điện cho doanh nghiệp theo đường dây nóng

81.

Câu 10: khi ngành đường sắt cạnh tranh với công ty xe buýt bài hãng hàng không thì đây là cấp độ

a)

Cạnh tranh nhãn hiệu

b)

Cạnh tranh chung

c)

Cạnh tranh công dụng

d)

Cạnh tranh cùng ngành

82.

gành đường sắt cạnh tranh với công ty xe buýt bài hãng hàng không thì đây là cấp độ

a)

Cạnh tranh nhãn hiệu

b)

Cạnh tranh chung

c)

Cạnh tranh công dụng

d)

Cạnh tranh cùng ngành

83.

với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những khách hàng là doanh nghiệp thường sử dụng cách thức nào

a)

Mua hàng trực tiếp

b)

Mua hàng gián tiếp

c)

Đấu thầu và thương lượng

d)

Mua trả góp

84.

những nhóm người được xem là công chúng tích cực của một doanh nghiệp thì có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

85.

thị trường là người tiêu dùng khác với thị trường là các doanh nghiệp ở các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Thị trường người tiêu dùng đông đảo hơn

b)

Lượng mua một lần ở thị trường người tiêu dùng ít hơn

c)

Người tiêu dùng nhạy cảm với giá hơn

d)

Người tiêu dùng là người mua chuyên nghiệp hơn

86.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành hàng về mức tiêu thụ hàng hóa như sau: doanh nghiệp X: 80.000 USD, doanh nghiệp Y 75000 USD, doanh nghiệp Z: 45.000 USD. Theo cách tính cơ bản thị phần của doanh nghiệp y là:

a)

40%

b)

42.5%

c)

37.5%

d)

35%

87.

những người marketing sản phẩm chào anh sáng cho chị em nên quan tâm được tiên tới việc nhận biết

a)

Ai là người ra quyết định mua

b)

Nào khách hàng mua

c)

Khách hàng mua như thế nào

d)

Khách hàng mua ở đâu

e)

Ai thực sự là người sử dụng sản phẩm

88.

Sản phẩm nào sau đây dễ thay đổi nhất ở các nền văn hóa xã hội khác nhau

a)

Súp khoai tây

b)

Ô tô

c)

Laptop

d)

Vận chuyển hàng không

89.

Khi chọn mua thực phẩm, một bà mẹ tự hỏi: “ không biết bọn chị thích ăn gì tối nay?”. Vai trò của bọn chị trong quyết định mua hàng của bố mẹ là

a)

Người khởi xướng

b)

Người gây ảnh hưởng

c)

Người q

90.

Khi chọn mua thực phẩm, một bà mẹ tự hỏi: “ không biết bọn chị thích ăn gì tối nay?”. Vai trò của bọn chị trong quyết định mua hàng của bố mẹ là

a)

Người khởi xướng

b)

Người gây ảnh hưởng

c)

Người quyết định

d)

Người đi mua

91.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó.

a)

Định vị thị trường.

b)

Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Phân chia sản phẩm.

e)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.

92.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD. Doanh nghiệp Y: 75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

e)

Không câu nào đúng

93.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ....... để phân đoạn thị trường:

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

94.

Theo khái niệm đoạn thị trường thì “Đoạn thị trường là một nhóm ..... c ó phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”.

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

e)

Tất cả đều đúng.

95.

Marketing có phân biệt:

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó.

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt.

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt.

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

96.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

97.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

e)

Chu kì của cuộc sống gia đình.

98.

Marketing tập trung:

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường.

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường

c)

Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

99.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

100.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí.

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều nêu trên

101.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp.

e)

có nhiều doanh nghiệp hoạt động trên thị trường đó.

102.

Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược:

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung.

d)

Bất kì chiến lược nào cũng được.

103.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của .... về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng.

b)

Người sản xuất.

c)

Người bán buôn.

d)

Người bán lẻ

104.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh

4 lines
105.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing ......

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà.

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất.

e)

Không câu nào đúng.

106.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm.

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng.

107.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của trường Đại Học Thăng Long có câu: “Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội.

d)

Không có các tác dụng trên.

108.

Đoạn thị trường là một nhóm— có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích marketing

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

109.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo ba bước lớn.công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó?

a)

Định vị thị trường

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Phân chia sản phẩm

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

110.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường tổng thể với một sản phẩm duy nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện hình thức:

a)

Marketing đa dạng hóa sản phẩm

b)

Marketing đại trà

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing thống nhất

111.

———-Của sản phẩm là hình ảnh và sản phẩm đó hướng tới nhằm tạo ra một sự khác biệt so với các sản phẩm khác ở tron

4 lines
112.

Của sản phẩm là hình ảnh và sản phẩm đó hướng tới nhằm tạo ra một sự khác biệt so với các sản phẩm khác ở trong tâm trí khách hàng

a)

Tình trạng

b)

Định vị

c)

Giá trị

d)

Thái độ

113.

Câu nói: “Cuộc chiến không diễn ra trên thương trường mà chuyên gia trong tâm trí khách hàng” nhắc chúng ta đến công việc nào dưới đây :

a)

Xác định thị trường mục tiêu

b)

Định vị thị trường

c)

Cạnh tranh đối thủ

d)

Phân đoạn thị trường

114.

Công ty cung cấp Tất cả các sản phẩm cần thiết cho tất cả các nhóm khách hàng khác nhau là thực hiện chiến lược:

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Marketing không phân biệt

c)

Bao phủ toàn bộ thị trường

d)

Marketing phân biệt

e)

Chuyên môn hóa theo thị trường

115.

Để cạnh tranh không hiệu quả, những doanh nghiệp nhỏ với doanh nghiệp ít và nguồn lực không nhiều nên dùng chiến lược

a)

Marketing tập trung

b)

Thị trường ngách

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing đại trà

116.

Một công ty muốn marketing sản phẩm lốp ô tô, chỉ tiêu nào sau đây là quan trọng nhất để đánh giá tiềm năng của một đoạn thị trường

a)

Số dân tại thị trường đó

b)

Thu nhập bình quân của dân cư tại thị trường đó

c)

Số lượng ô tô đang được và sẽ được sử dụng tại thị trường đó

d)

Vị trí địa lý và khí hậu của thị trường đó

117.

Một công ty phân đoạn thị trường trên cơ sở thu thập và tính cách. Các tiêu thức này thuộc về nhóm

a)

Địa lý và hành vi

b)

Nhân khẩu và hành vi

c)

Nhân khẩu và tâm lý

d)

Địa lý và tâm lý

118.

Nếu xem xét từ khía cạnh marketing để thành công trên thị trường thì doanh nghiệp nên:

a)

Giảm giá bán sản phẩm đó

b)

Làm cho sản phẩm khác biệt với các sản phẩm cạnh