wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về quản lý kiểu Nhật Bản và phương Tây

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tư tưởng trái với bản chất nền văn hóa quản lý kiểu Z.

a)

Biết cách khai thách nguồn lực con người

b)

Nhất trí trong cộng đồng

c)

Sử dụng quyền lực tuyệt đối

d)

Bình đẳng, hợp tác giữa các thành viên trong doanh nghiệp

2.

Điểm trái với mô hình quản lý của phương Tây

a)

Quan hệ cục bộ

b)

Đánh giá và đề bạt nhanh

c)

Làm việc ngắn hạn

d)

Quyết sách tập thể

3.

Điểm trái với mô hình quản lý của Nhật Bản:

a)

Làm việc suốt đời ở một công ty

b)

Quan hệ tổng thể

c)

Nghề nghiệp không chuyên môn hóa

d)

Quyết sách cá nhân

4.

Điểm trái với mô hình quản lý của phương Tây

a)

Nghề nghiệp chuyên môn hóa

b)

Đánh giá, đề bạt nhanh

c)

Trách nhiệm cá nhân

d)

Điều khiển một cách chung chung

5.

Điểm không thuộc mô hình quản lý của Nhật Bản.

a)

Điều khiển một cách rõ ràng

b)

Nghề nghiệp không chuyên môn hóa

c)

Quyết sách tập thể

d)

Làm việc suốt đời trong một doanh nghiệp

6.

Điểm không phù hợp với mô hình quản lý của Nhật Bản

a)

Nghề nghiệp không chuyên môn hóa

b)

Trách nhiệm tập thể

c)

Đánh giá và đề bạt chậm

d)

Quan hệ cục bộ

7.

Đáp án không đúng: Nội dung mô hình quản lý kiểu Nhật Bản là:

a)

Nghề nghiệp không chuyên môn hóa

b)

Trách nhiệm tập thể và quan hệ tổng thể

c)

Được đánh giá và đề bạt nhanh

d)

Làm việc suốt đời ở một công ty

8.

Tìm điểm không đúng về nguồn tài sản về con người trong cách quản lý của Nhật Bản trước những năm 90

a)

Nhân tài mang tính chất đồng nhất

b)

Chủ nghĩa tập thể

c)

Người lãnh đạo công việc cải cách

d)

Chủ nghĩa bình đẳng

9.

Điểm không phù hợp với mô hình quản lý của phương Tây

a)

Quyết định quản lý hoàn toàn do thủ tướng

b)

Quan hệ tổng thể, lâu dài.

c)

Nghề nghiệp chuyên môn hóa

d)

Trách nhiệm cá nhân

10.

Điểm nổi bật trong thuyết Z của Ouchi:

a)

Đưa ra một nguyên tắc quản lý chung là: quan tâm đến con người và khuyến khích họ cùng làm việc với tinh thần cộng đồng là chìa khóa tạo nên năng suất lao động ngày càng cao.

b)

Chỉ phù hợp với văn hóa kinh doanh đặc thù của Mỹ

c)
  • Là một lý thuyết mới về quản lý để phân biệt với thuyết X và thuyết Y về quản lý

  • Chỉ phù hợp với văn hóa kinh doanh đặc thù của Nhật Bản

d)
  • Chỉ phù hợp với văn hóa kinh doanh đặc thù của Nhật Bản

11.

Điểm là cơ sở lý luận ( hạt nhân) của nền văn hóa kiểu Z:

a)

Là một nền văn hóa nhất trí trong cộng đồng

b)

Bình đẳng, hợp tác giữa các thành viên trong doanh nghiệp để đạt tới mục đích chung.

c)

Chú trọng và biết khai thách nguồn lực con người.

d)

Là một triết lý kinh doanh có giá trị định hướng cho hành động

12.

Điểm có sự nhầm lẫn về những nội dung của nền văn hóa kiểu Z mà W.Ouchi đã đề ra.

a)

Người lao động có tinh thần tập thể cao

b)

Người lao động được tham gia quá trình chuẩn bị quyết sách

c)

Người làm việc gắn bó lâu dài với công ty

d)

Quyền lợi giới hạn chủ yếu là lương thưởng khi đang làm việc

13.

Doanh nghiệp không hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh, giám đốc tuyên bố trừ 10% l-ơng của tất cả mọi lao động trong doanh nghiệp và tự trừ 20% lương của mình. Theo Anh ( Chị ) giám đốc đã dùng biện pháp gì dưới đây để tác động đến người lao động.

a)

Tổ chức- hành chính

b)

Tâm lý- giáo dục.

c)

Kết hợp cả ba biện pháp trên

d)

Kinh tế

14.

Điểm không phù hợp với bản chất của nền văn hóa kiểu Z.

a)

Là một nền văn hóa nhất trí trong cộng đồng

b)

Sự giám sát, thưởng phạt, ứng xử dựa trên ngôi thứ

c)

Chú trọng và biết khai thác nguồn lực con người, đặc biệt là năng lực sáng tạp và tinh thần cộng đồng của các cá nhân, của toàn thể doanh nghiệp

d)

Bình đẳng hợp tác giữa các thành viên trong doanh nghiệp để đạt được mục đích chung

15.

Điểm nào sau đây không phù hợp với cách quản lý của Nhật Bản về chế độ tập quán sau những năm 90

a)

Công đoàn trong doanh nghiệp cộng với công đoàn ngành dọc

b)

Chế độ thâm niên

c)

Chủ nghĩa năng lực

d)

Chế độ tuyển dụng suốt đời

16.

Yếu tố nào thuộc nội dung cơ bản thuyết quản lý của W.Ouchi dưới đây thể hiện quyền tự chủ kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Thể chế quản lý phải đảm bản cho cấp trên năn được tình hình của cấp dưới một cách đầy đủ

b)

Nhà quản lý phải thường xuyên quan tâm đến phúc lợi của công nhân

c)

Nhà quản lý còn phải làm cho công nhân cảm thấy công việc của họ không khô khan, đơn điệu

d)

Nhà quản lý doanh nghiệp phải có đủ quyền xử lý những vấn đề của cơ sở mình

17.

Điểm nào dưới đây không thuộc 7 quan niệm kinh doanh do Công ty IBM Nhật Bản đưa ra

a)

Điều hành công việc một cách nhanh nhất, tốt nhất

b)

Mua bán, trao đổi sòng phẳng

c)

Đặt chữ tín lên hàng đầu

d)

Dịch vụ thường xuyên tốt nhất

18.

Tìm điểm không đúng về chế độ tập quán trong danh sách quản lý của Nhật Bản trước những năm 90

a)

Chế độ thâm niên

b)

Chế độ tuyển dụng suốt đời

c)

Công đoàn trong doanh nghiệp

d)

Chủ nghĩa tăng lực

19.

Tìm điểm không đúng về vai trò của con người trong cách quản lý của Nhật Bản sau những năm 90

a)

Người lãnh đạo công cuộc cải cách

b)

Người lãnh đạo theo mẫu người truyền giáo

c)

Nhân tài không đồng nhất về chất

d)

Cho phép tồn tại chủ nghĩa cá nhân

20.

Tìm điểm không đúng về mặt tổ chức trong cách quản lý của Nhật Bản sau những năm 90

a)

Công ty chính quy mô nhỏ

b)

Quyết định kiểu "thủ trưởng chủ đạo"

c)

Tập quyền

d)

Quyền lực cho bộ phận R và D

21.

Matsushita Konosuke (1894-1989) được nhân dân Nhật Bản suy tôn là : "Thần kinh doanh". Ông đã đề xướng Triết lý kinh doanh gồm một số điểm dưới đây, điểm nào là cơ bản nhất.

a)

Tinh thần phấn đấu vươn lên

b)

Tinh thần xí nghiệp phục vụ đất nước

c)

Tinh thần quang minh chính đại

d)

Tinh thần hòa thuận, nhất trí

22.

Văn hóa kinh doanh của công ty điện khí Matsushita (Nhật Bản) gồm mấy nội dung chủ yếu: -Kinh doanh phục vụ xã hội loài người, được thu lợi nhuận như: là một khoản đương nhiên; coi khách hàng như người than; cần xem ý kiến của khách hàng là lời nói thiêng liêng; không ngại thiếu vốn, điều đáng lo ngại nhất là thiếu tín nhiệm…Từ những vấn đề đã nêu, bạn cho biết mục tiêu nào dưới đây là cơ bản nhất, bao trùm nhất trong kinh doanh của công ty này.

a)

Vì phục vụ xã hội

b)

Vì lợi nhuận

c)

Vì tín nhiệm của công ty

d)

Vì phục vụ khách hàng

23.

R.T.Pascal và A.Athos (Mỹ) đã tổng kết mô hình nghệ thuật quản lý của Nhật Bản với 7 yếu tố là 7 chữ S (Strategy - Structure - System -Staff - Style - Skill - Shouting mark) trong đó phân ra 3 yếu tố cứng và 4 yếu tố mềm. Hãy cho biết yếu tố nào dưới đây là yếu tố cứng:

a)

Shooting mark

b)

Skill

c)

Staff

d)

Strategy

24.

Mô hình nghệ thuật quản lý của Nhật Bản được 2 tác giả Mỹ đã tổng kết với 7 yếu tố là 7 chữ S (Strategy - Structure - System -Staff - Style - Skill - Shouting mark) trong đó phân ra 3 yếu tố cứng và 4 yếu tố mềm. Hãy cho biết yếu tố nào dưới đây là yếu tố mềm:

a)

Strategy

b)

Style

c)

Structure

d)

System

25.

Trong các điểm dưới đây điểm nào không thuộc mô hình quản lý kiểu phương tây

a)

Trách nhiệm tập thể

b)

Điều khiển một cách rõ rang

c)

Nghề nghiệp chuyên môn hóa

d)

Đánh giá, đề bạt nhanh

26.

Điểm nào dưới đây quan trọng nhất trong nền văn hóa kiểu Z

a)

Có cơ sở lý luận là một triết lý kinh doanh có giá trị định hướng cho hành động

b)

Chú trong và biết cách khai thác nguồn lực con người

c)

Là một nền văn hóa nhất trí cộng đồng

d)

Bình đẳng hợp tác giữa các thành viên trong doanh nghiệp để đạt được mục đích chung

27.

Trong cuốn sách "Tự lập trên đất Mỹ" Yolin Mo Cormark đã cho rằng một doanh nghiệp mạnh, hiệu quả thường do 4 yếu tố ( gọi là 4E) như sau; yếu tố nào có ý nghĩa quyết định nhất

a)

Sự hứng thú (Excitement)

b)

Lòng nhiệt tình (Enthusiasm)

c)

Điện năng (Elictricity)

d)

Sức sống (Energy)

28.

Có người đưa ra nhận định rằng: Xã hội của thế kỷ XXI sẽ là một "xã hội xây dựng trên nền tảng tri thức" và bất cứ một người nào muốn "nhập cư" vào xã hội ấy thì phải có ít nhất bốn giấy thong hành dưới đât. "Giấy" nào khó đạt nhất

a)

Khả năng kinh doanh

b)

Nghề nghiệp (thuộc loại tri thức chuyên môn)

c)

ý thức nhân văn, đạo đức (các hiểu biết về con người, xã hội, các hiểu biết thuộc về ý thức hành tinh..)

d)

Khả năng giao tiếp (thuộc lĩnh vực máy tính, ngôn ngữ quan hệ con người, quan hệ người với máy)

29.

Tìm trả lời đúng :Kaizen là gì?

a)

Là nguyên lý về sự phát triển công nghiệp của Nhật Bản

b)

Là phương pháp không ngừng cải thiện, cải tiến

c)

Là sự cải tiến nhỏ, cải thiện nhỏ, cải tiến không ngừng

d)

Là chiếc chìa khóa của sự thành công về quản lý của Nhật Bản

30.

Tìm triết lý đúng của Kaizen

a)

Chỉ tiến hành cải tiến, cải thiện những điều đang diễn ra hàng ngày

b)

Trong đời sống của chúng ta (lao động, gia đình, xã hội) cần có biến động lớn để thay đổi nó

c)

Trong đời sống của chúng ta (lao động, xã hội, gia đinh) đều cần được cải tiến liên tục, từng bước một, "góp gió t

31.

Tìm thông điệp đúng của Kaizen

a)

Không ngày nào trong tổ chức không có cải tiến

b)

Không ngày nào là không có một cải tiến nào ở một bộ phận nào đó trong công ty

c)

Mỗi ngày trong tổ chức đều phải có một cải tiến dù là nhỏ

d)

Cải tiến thường xuyên là con đường phát triển công ty

32.

Nội dung nào sau đây không thuộc phương pháp Kaizen

a)

Với sự phản xạ tạo được ở mỗi người làm công luôn phấn đấu cải tiến phương pháp làm việc của họ

b)

Thu hút mọi người từ dưới lên trên cùng vận động đồng thời để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Tổ chức lại quy trình sản xuất

d)

Tổ chức lại một cách êm dịu mỗi guồng máy

33.

Điểm nào sau đây không thuộc tính chất Kaizen

a)

Khả năng thích nghi

b)

Lao động tập thể

c)

Vai trò của cá nhân

d)

Chú trọng đến chi tiết

34.

Điểm nào sau đây không thuộc tính chất của Kaizen

a)

Hướng về chức năng chuyên môn

b)

Hướng về con người

c)

Thông tin công khai, chia sẻ

d)

Xây dựng trên công nghệ hữu hiệu

35.

Điểm nào không thuộc tính chất của Cách tân?

a)

Hướng về công nghệ

b)

Khả năng thích nghi

c)

Chú trọng đến những bước nhảy vọt

d)

Vai trò cá nhân

36.

Điểm nào không thuộc tính chất của Cách tân?

a)

Thông tin khép kín

b)

Phản hồi toàn diện

c)

Hướng về chức năng chuyên môn

d)

Tìm kiếm công nghệ mới

37.

Tìm điểm không đúng trong tính chất của Cách tân?

a)

Phản hồi hạn chế

b)

Sáng tạo

c)

Thông tin công khai

d)

Vai trò cá nhân

38.

Tìm điểm không đúng trong tính chất của Kaizen?

a)

Tìm kiếm công nghệ mới

b)

Hướng về chức năng chéo

c)

Hướng về con người

d)

Phản hồi toàn diện

39.

Tìm điểm khác biệt của Kaizen so với Cách tân?

a)

Thay đổi và đột ngột

b)

Thời gian gián đoạn và không tăng dần

c)

Hiệu quả ngắn hạn, tác động đột ngột

d)

Những bước đi nhỏ

40.

Tìm điểm khác biệt của Kaizen so với Cách tân

a)

Phá bỏ, xây dựng lại

b)

Cần đầu tư lớn nhưng ít nỗ lực để duy trì

c)

Chủ nghĩa cá nhân, ý kiến và nỗ lực cá nhân

d)

Hướng nỗ lực vào con người

41.

Điểm nào không thuộc Kaizen

a)

Lao động tập thể

b)

Tìm kiếm công nghệ mới

c)

Khả năng thích nghi

d)

Hướng về con người

42.

Điểm nào không thuộc Cách tân

a)

Chú trọng những bước nhảy vọt

b)

Hướng về chuyên môn

c)

Thông tin công khai, chia sẻ

d)

Phản hồi hạn chế

43.

Tìm điểm thuộc Cách tân

a)

Hướng về chuyên môn

b)

Xây dựng trên công nghệ hiện có

c)

Lao động tập thể

d)

Phản hồi toàn diện

44.

Tìm điểm khác của thuyết Z so với Kaizen

a)

Cùng của Nhật Bản, kiểu quản lý của Nhật Bản

b)

Mang lại hiệu quả cao

c)

Chú ý quản lý nhân viên trên cơ sở truyền thống văn hóa Nhật

d)

Thực hiện không khí gia đình trong doanh nghiệp

45.

Tìm điểm giống nhau giữa Kaizen và thuyết Z

a)

Tập trung đề cao tinh thần và thái độ của nhân viên

b)

Không chú trọng cái tiến để hoàn thiện một cách liên tục

c)

Mong muốn có hiệu quả cao

d)

Cải tiến từng bước nhỏ

46.

Tìm điểm khác biệt giữa thuyết Z và Kaizen

a)

Dựa vào tập thể, đề cao quyết định tập thể, nỗ lực tập thể

b)

Đầy là kiểu quản lý của Nhật Bản

c)

Mong muốn có năng suất cao hơn

d)

Tập trung để cao tinh thần và tahis độ của nhân viên

47.

Tìm điểm đặc trưng nhất của kinh doanh kiểu Nhật Bản mới từ những năm 90

a)

Trung tâm đổi mới

b)

Quyền lực cho nhà sản xuất

c)

Là trung tâm theo dõi hiệu quả

d)

Hành động chiến lược nghiên cứu phát triển

48.

Tìm điểm không thuộc những đặc trưng trong kinh doanh kiểu Nhật Bản mới từ những năm 90

a)

Chế độ thâm niên

b)

Phân quyền

c)

Nhân tài không đồng nhất về chất

d)

Người lãnh đạo công cuộc cải cách

49.

Điểm không thuộc mô hình kinh doanh kiểu Nhật Bản trước những năm 90

a)

Tích lũy nội bộ

b)

Mạng lưới tổ chức kiểu nhiều tầng

c)

Tính cơ động sử dụng nguồn tài nguyên từ bên ngoài

d)

Quyền lực cho nhà sản xuất

50.

Điểm nào sau đấy không đặc trưng cho cách quản lý của Nhật sau những năm 90

a)

Đa dạng hóa các mỗi liên hệ

b)

Chế độ thâm niên

c)

Quyền lực cho bộ phận R và D

d)

Công ty chính quy mô nhỏ

51.

Tìm diểm không đặc trưng trong cách quản lý của Nhật Bản trước những năm 90

a)

Quyết định kiểu từ dưới lên

b)

Chủ nghĩa bình đẳng

c)

Nghiên cứu cơ bản

d)

Tích lũy nội bộ

52.

Điểm nào sau đây không đặc trưng cho cách quản lý của Nhật Bản trước những năm 90

a)

Quyết định kiểu "thủ trưởng chủ đạo"

b)

Nhân tài mang tính chất đồng nhất

c)

Chê độ thâm niên

d)

Người lãnh đạo theo mẫu người truyền giáo

53.

Tìm điểm không thuộc những đặc trưng cho cách quản lý của Nhật bản sau những năm 90

a)

Quyền lực cho bộ phận R và D

b)

Mạng lưới phân công lao động có tính đàn hồi

c)

Đa dạng hóa các mối liên hệ

d)

Nghiên cứu phát triển

54.

Tìm điểm đặc trưng cho cách quản lý của Nhật Bản sau những năm 90

a)

Quyền lực cho nhà sản xuất

b)

Tập quyền

c)

Chủ nghĩa năng lực

d)

Nhân tài mang tính đồng nhất

55.

Điểm không thuộc cách quản lý của Nhật trước những năm 90

a)

Chủ nghĩa tập thể

b)

Trung tâm điều hành

c)

Chế độ tuyển dụng suốt đời

d)

Cho phép tồn tại chủ nghĩa cá nhân

56.

Điểm nào sau đây không thuộc cách quản lý của Nhật Bản sau những năm 90?

a)

Đa dạng hóa các mối liên hệ

b)

Quyền lực cho nhà sx

c)

nhân tài không đồng đều về chất

d)

Trung tâm đổi mới

57.

Tìm điểm không đúng về mặt tổ chức trong cách quản lý của Nhật Bản trước những năm 90?

a)

Mạng lưới tổ chức kiểu nhiều tầng

b)

Quyết định kiểu từ dưới lên

c)

Công ty nhính lớn

d)

Phân quyền

58.

Theo Max Weber (1864-1920), người được các nhà KHQL phương Tây gọi là 'người cha của lý luận về tổ chức', cơ sở tồn tại của bất kỳ một tổ chức xã hội nào là:

a)

Việc thực hiện quyền lực

b)

Sự nhất trí về đạo đức

c)

Các biện pháp tổ chức

d)

Quan hệ khế ước

59.

Theo Max Weber, loại hình quyền lực nào dưới đây có thể dùng làm cơ sở cho thể chế hành chính lý tưởng?

a)

Quyền lực pháp lý

b)

Bất cứ loại quyền lực nào ở đây

c)

Quyền lực dựa vào sự sung bái đối với lãnh tụ siêu phàm

d)

Quyền lực do truyền thống

60.

Hãy chọn đáp án đúng: theo loại hình quyền lực nào dưới đây, người quản lý được lựa chọn không phải là theo năng lực cá nhân?

a)

Quyền lực do truyền thống

b)

Quyền lực do nhà quản lý tạo ra

c)

Quyền lực pháp lý

d)

Quyền lực dựa vào sự sung bái đối với lãnh tụ siêu phàm

61.

Chọn đáp án đúng: trong số các quyền lực làm cơ sở cho quản lý, quyền lực nào không dựa vào pháp luật, mà dựa vào uy tín của một cá nhân?

a)

Quyền lực do truyền thống

b)

Quyền lực do cá nhân tạo ra

c)

Quyền lực dựa vào sự sung bái đối với lãnh tụ siêu phàm

d)

Quyền lực pháp lý

62.

Chọn đáp án đúng: loại hình quyền lực nào dưới đây phù hợp với tư tưởng quản lý bằng 'pháp trị' của Hàn Phi Tử?

a)

Quyền lực do cá nhân tạo ra

b)

Quyền lực pháp lý

c)

Quyền lực do truyền thống

d)

Quyền lực dựa vào sự sung bái đối với lãnh tụ siêu phàm

63.

Trong số các loại hình quyền lực dưới đây, quyền lực nào đã trở thành nền tảng cho thể chế quản lý của các quốc gia hiện đại?

a)

Quyền lực do truyền thống

b)

Quyền lực dựa vào sự sung bái đối với lãnh tụ siêu phàm

c)

Quyền lực pháp lý

64.

Chọn đáp án đúng: loại hình quyền lực nào tiêu biểu cho thể chế quản lý của xã hội phong kiến?

a)

Quyền lực do cá nhân tạo ra

b)

Quyền lực pháp lý

c)

Quyền lực do truyền thống

d)

Quyền lực dựa vào sự sùng bái đối với lãnh tụ siêu phàm

65.

Đặc trưng nào dưới đây của thể chế quản lý hành chính lý tưởng do Max Weber đề xướng thể hiện rõ nhất tính khoa học của quản lý?

a)

Phân công lao động theo chức năng

b)

Mọi chức vụ đều phải do những người đc đào tạo về chuyên môn đảm nhiệm

c)

Chế độ cấp bậc rõ ràng

d)

Trách nhiệm, quyền hạn của mọi chức vụ đều phải đc quy định bằng quy chế, pháp luật

66.

Đặc trưng nào dưới đây của thể chế quản lý hành chính thể hiện rõ nhất tính nghề nghiệp của quản lý?

a)

Chế độ cấp bậc rõ ràng

b)

Nhân viên quản lý phải đc tuyển dụng theo tiêu chuẩn nhất định

c)

Mọi chức vụ đều phải do những người đc đào tạo về chuyên môn đảm nhiệm

d)

Phân công theo chức năng

67.

Chọn đáp án đúng: yếu tố không phải là nhược điểm của thể chế quản lý hành chính lý tưởng?

a)

Coi con người chỉ là cái răng khế của một cỗ máy, thụ động chấp hành quy chế một cách máy móc

b)

Tạo ra tác phong công chức ở các thành viên trong tổ chức

c)

Chỉ có thể áp dụng trong các tổ chức hiện tại, quy mô lớn

68.

Điều kiện lịch sử cơ bản nhất tạo tiền đề cho sự phát triển các lý thuyết coi trọng yếu tố con người trong quản lý vào nửa cuối TK XX?

a)

Cách mạng khoa học kỹ thuật trên thế giới

b)

Mức sống, trình độ dân trí của số đông dân cư đc nâng lên

c)

Sự phát triển kinh tế- xã hội của c

69.

Yếu tố mở đầu cho sự nghiên cứu về tổ chức của c.barnard

a)

Những cá nhân cấu thành tổ chức

b)

Mục tiêu chung của tổ chức

c)

Trao đổi thông tin trong tổ chức

d)

Ý nguyện hợp tác của các cá nhân

70.

Theo lý thuyết quản lý của barnard, điểm nào dưới đấy không thuộc các yếu tố để hình thành một tổ chức

a)

Mục tiêu chung

b)

Trao đổi thông tin

c)

Ý nguyện hợp tác

d)

Các cá nhân

71.

Việc trao đổi thông tin phải dựa trên một số nguyên tắc nhất định, nguyên tắc nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

Mỗi thông tin đều phải có uy lực, phải từ một cấp cao hơn ủy quyền phát ra

b)

Các thành viên của tổ chức đều phải nắm đc các kênh thông tin, trở thành thói quen và cố định nó

c)

Tuyến trao đổi thông tin chính thức phải trực tiếp, giảm tầng nấc, nhanh chóng, tránh sai sót

d)

Mỗi thành viên đều có một kênh liên lạc chính thức, rõ ràng, có một cấp trên và báo cáo với cấp ấy

72.

Trong các thông tin chính thức cần phải đc bảo đảm. Trong đó nguyên tắc quan trọng nhất là

a)

Trực tiếp, ngắn gọn

b)

Rõ ràng

c)

Công khai

d)

Thường xuyên, tin cậy

73.

Theo thuyết quản lý của barnard, xí nghiệp là 1 hệ thống hợp tác do 4 phân hệ( hệ thống con) dưới đây hợp thành. Hệ thống nào là đối tượng quản lý đầu tiên, quan trọng nhất

a)

Hệ thống xã hội

b)

Hệ thống con người

c)

Hệ thống tổ chức

d)

Hệ thống vật lý

74.

Barnard cho rằng xí nghiệp là một hệ thống hợp tác gồm 4 phân hệ sau đây; phân hệ nào ở vào vị trí hạt nhân

a)

Phân hệ con người

b)

Phân hệ xã hội

c)

Phân hệ tổ chức

d)

Phân hệ vật lý

75.

4 phân hệ sau đây; phân hệ nào ở vào vị trí hạt nhân

a)

Phân hệ con người

b)

Phân hệ xã hội

c)

Phân hệ tổ chức

d)

Phân hệ vật lý

76.

Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết lý của thuyết Z là:

a)

Có cơ chế thuê công nhân lâu dài để họ yên tâm và tăng tinh thần trách nhiệm, cùng xí nghiệp chia sẻ quang vinh và khó khăn, gắn bó vận mệnh của họ vào vận mệnh của xí nghiệp

b)

Đặt lòng tin vào công nhân viên, phát huy tính tích cực và sáng tạo của họ, khuyến khích họ đóng góp ý kiến vào việc phát triển xí nghiệp

c)

Làm cho công nhân viên gắn bó lâu dài với xí nghiệp

d)

Nhà quản lý thường xuyên quan tâm đến phúc lợi của công nhân, giúp họ cảm thấy thoải mái, không có sự cách biệt giữa cấp trên và cấp dưới

77.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong các nguyên tắc thông tin chính thức sau đây?

a)

Trực tiếp và ngắn gọn

b)

Tính xác định rõ ràng

c)

Tin cậy và kịp thời

d)

Thường xuyên, không ngắt quãng

78.

Bill Gates - Nhà quản lý trẻ Mỹ thành đạt và trở thành nhà tỷ phú giàu nhất thế giới hiện nay đã nêu 10 đức tính của một người quản lý giỏi. Trong đó, đức tính nào dưới đây là một thách thức lớn đối với nhà quản lý:

a)

Huấn luyện nhân viên làm việc của họ tốt hơn mình

b)

Tạo ra môi trường làm việc có hiệu quả

c)

Định nghĩa rõ ràng về sự thành công

d)

Chọn lĩnh vực hoạt động một cách cẩn thận

79.

Điểm không thuộc nội dung của thuyết Quản lý tổng hợp và thích nghi

a)

Quản lý công nhân và công việc

b)

Quản lý một doanh nghiệp

c)

Quản lý các nhà quản lý

d)

Quản lý môi trường sinh thái

80.

Yếu tố quan trọng nhất tạo căn cứ để lượng hóa trong công tác kiểm tra:

a)

Các phương pháp kiểm tra

b)

Xác định đúng đối tượng kiểm tra

c)

Các công cụ kiểm tra

d)

Lựa chọn các tiêu chuẩn kiểm tra

81.

Điểm nổi bật nhất trong thuyết quản lý tổng hợp và thích nghi của Peter Drucker

a)

Quản lý thích nghi với lạm phát, tạo sức mạnh về tài chính

b)

Mở cửa phạm vi quản lý doanh nghiệp ra với môi trường bên ngoài

c)

Phân biệt chi phí duy trì hoạt động với lợi nhuận

d)

Nâng cao hiệu quả kinh doanh, chú trọng hiệu quả lao động trí óc.

82.

P.Drucker cho rằng lý năng của một nhà quản lý bao gồm 4 điểm sau đây.

a)

Vận dụng đúng đắn công cụ kiểm tra, điều khiển và đánh giá

b)

Trao đổi thông tin trong và ngoài tổ chức

c)

Đưa ra những quyết sách có hiệu quả

d)

Vận dụng đúng đắn công cụ phân tích

83.

P.Drucker đưa ra 5 bước của quá trình quyết sách. Bước nào thể hiện rõ nhất tính dân chủ của quản lý:

a)

Đảm bảo rằng mỗi người có liên quan đến quyết sách đều được tham gia thảo luận

b)

Thu thập các ý kiến khác nhau và đưa ra các phương án để giải quyết

c)

Đưa ra giả thiết

d)

Cân nhắc xem liệu có cần đưa ra quyết sách đối với vấn đề đó hay không

e)

Đưa ra một thỏa hiệp đúng đắn

84.

Chiến lược kinh doanh (Strategy) là một yếu tố cứng thuộc nghệ thuật quản lý "7S" của Nhật Bản. Điểm nào thể hiện tính linh hoạt hỗ trợ cho tính "cứng" của yếu tố này?

a)

Chú ý chất lượng và giá cả

b)

Phải sáng tạo

c)

Coi trọng thị phần

d)

Có chiến lược kinh doanh đúng đắn

85.

Chọn đáp án đúng: Điểm có tính chất bao trùm thể hiện triết lý kinh doanh đúng đắn, trong văn hóa kinh doanh Nhật Bản rất đáng học tập đối với các doanh nhân Việt Nam

a)

Đã tốt rồi, phải tốt hơn

b)

Kinh doanh phục vụ cả nước

c)
  • Hòa thuận, hợp tác

d)
  • Công bằng, hợp lý

86.

Điểm bao trùm cho mọi yếu tố mềm rất đặc trưng cho Nghệ thuật quản lý " 7S " của Nhật Bản:

a)

Biết cám ơn và đền đáp công ơn

b)

Kinh doanh phục vụ cả nước

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Khiêm tốn, lễ độ

87.

Chọn đáp án đúng: Điểm thể hiện rõ nhất tính chất vừa tập trung vừa dân chủ quản lý của thuyết Z là:

a)

Phải tìm hiểu toàn diện về công nhân, liên tục và lâu dài, để có cách cư xử và đãi ngộ phù hợp

b)

Nhà quản lý không thể chỉ quan tâm đến nhiệm vụ sản xuất, mà còn phải làm cho công nhân cảm thấy hài lòng trong công việc

c)

Thể chế quản lý phải đảm bảo cho cấp trên nắm được đầy đủ tình hình của cấp dưới, đồng thời phải tạo điều kiện cho công nhân viên tham gia quyết sách

d)

Nhà quản lý phải thường xuyên quan tâm đến phúc lợi của công nhân, làm sao để không cách biệt giữa cấp trên và cấp dưới

88.

Chọn đáp án đúng: Yếu tố thể hiện sự mở rộng quyền hạn cho cấp dưới trong quản lý của thuyết Z là:

a)

Nhà quản lý cấp cơ sở phải có đủ quyền xử lý những vấn đề ở cấp mình, phát huy tính tích cực của công nhân viên và đề xuất kiến nghị với cấp trên

b)

Nhà quản lý phải thường xuyên quan tâm đến phúc lợi của công nhân viên, tạo thành sự hòa hợp, thân ái giữa họ với cấp trên và cấp dưới.

c)

Chú ý đào tạo công nhân, nâng cao năng lực công tác thực tế của họ về các mặt

d)

Nhà quản lý cấp trung gian phải thực hiện vai trò thống nhất, hoàn thiện những ý kiến của cấp cơ sở, báo cáo cấp trên và đưa ra những kiến nghị của mình

89.

Điểm chung cơ bản nhất của thuyết Y và thuyết Z là:

a)

Quan tâm bồi dưỡng, nâng cao trình độ, tay nghề của người lao động

b)

Nhiệm vụ của quản lý là phải làm cho mục tiêu của tổ chức và mục tiêu của cá nhân thống nhất với nhau

c)

Chú ý thu hút công nhân viên tham gia quản lý

d)

Dân chủ, khuyến khích tính chủ động, tự quản, sáng tạo của công nhân viên

90.

Nội dung cốt lõi của thuyết Z, coi đó là chìa khóa để nâng cao năng suất lao động là:

a)

Có cơ chế gắn bó họ với xí nghiệp

b)

Tạo điều kiện cho công nhân viên tham gia quản lý

c)

Quan tâm phát huy tính tự chủ, sáng tạo của họ

d)

Chú ý đến phúc lợi, tìm cách để công nhân thấy thoải mái trong công việc

91.

Tìm câm trả lời đúng nhất, phân công theo chức năng là mọi thành viên trong tổ chức đều được giao việc.

a)

Đảm nhiệm một chức vụ nhất định về chuyên môn

b)

Tham gia sản xuất một loại sản phẩm

c)

Nhiệm vụ thực hiện công việc trong một bộ phận nhấy định

d)

Thực hiện một loại công việc nhất định

92.

Hãy tìm điểm quan trọng nhất: khi đề cập đến chức năng quản lý, peter drucker - một nhà khoa học quản lý nổi tiếng ở mỹ đã nêu 4 điểm sau đây.

a)

Vận dụng một cách đúng đắn công cụ kiểm tra, điều khiển và đánh giá

b)

Đưa ra những quyết sách có hiệu quả

c)

Vận dụng một cách đúng đắn công cụ phân tích tức là khoa học quản lý

d)

Trao đổi thông tin trong và ngoài tổ chức

93.

Tìm trả lời đúng: đặc trưng của thể chế quản lý hành chính đã chứa đựng mâu thuẫn về nội dung và hạn chế nhiều nhất đến sự phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo của nhân viên trong tổ chức.

4 lines
94.

Theo cách tiếp cận của barnard, điểm nào dưới đây là điều kiện đầu tiên để một mệnh lệnh có uy quyền

a)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với lợi ích cá nhân

b)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh hiểu rõ mệnh lệnh đó

c)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với tổ chức

d)

Người tiếp nhận mệnh lệnh phải có đủ chức năng về tinh thần và vật chất để thi hành mệnh lệnh đó

95.

Barnard cho rằng mệnh lệnh có uy quyền hay không là ở chỗ nó có thỏa mãn 4 điều kiện sau đây hay không. Hãy cho biết điều kiện nào nếu không được thỏa mãn, nó sẽ không được tiếp thu?

a)

Người tiếp nhận mệnh lệnh phải có khả năng về tinh thần và vật chất để tiếp nhận mệnh lệnh đó

b)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh hiểu rõ mệnh lệnh đó

c)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng nó không trái với lợi ích cá nhân của họ

d)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với mục đích của tổ chức

96.

Theo barnard, điều kiện nào dưới đây nếu không được thỏa mãn, mệnh lệnh sẽ không được người tiếp nhận phục tùng hoặc tìm cách né tránh.

a)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với mục đích của tổ chức

b)

Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh hiểu rõ mệnh lệnh đó

c)
  • Người tiếp nhận phải có đủ khả năng về tinh thần và vất chất để chấp hành mệnh lệnh đó

d)
  • Phải làm cho người tiếp nhận mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với lợi ích cá nhân của họ

97.

Theo lý thuyết tổ chức của barnard, điều kiện nào dưới đây nếu không được thỏa mãn thì mệnh lệnh sẽ được người tiếp thu nó tìm cách làm trái.

a)

Người tiếp nhận mệnh lệnh phải có đủ khả năng về tinh thần và vật chất để thi hành mệnh lệnh đó.

b)

Phải làm cho người tiếp thu mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không mâu thuẫn với mục đích của tổ chức

c)

Phải làm cho người tiếp thu mệnh lệnh tin rằng mệnh lệnh đó không trái với lợi ích cá nhân họ.

d)

Phải làm cho người tiếp thu mệnh lệnh hiểu rõ mệnh lệnh đó

98.

Barnard cho rằng : cái thực sự cấu thành một tổ chức hợp tác là:

a)

Sự tác động của tổ chức đến cá nhân.

b)

Con người cấu thành hợp tác.

c)

Hoạt động và ảnh hưởng của con người.

d)

Cá nhân tự điều khiển mình.

99.

Điểm thể hiện sự phất triển lý thuyết quản lý kinh doanh hiện đại của p. drucker/

a)

Quản lý đội ngũ cán bộ, công nhân viên và công việc.

b)

Quản lý doanh nghiệp và các quan hệ giữa doanh nghiệp với các doanh nghiệp khác.

c)

Quản lý là sự chủ động sáng tạo kinh doanh, là việc bám chắc khách hàng và thị trường.

d)

Quản lý con người và tài sản của doanh nghiệp.

100.

Chọn trả lời đúng: đặc điểm chủ yếu của yếu tố cứng của nghệ thuật quản lý kinh doanh;

a)

Bộc lộ ra bên ngoài, dẽ bị người khác học và làm theo.

b)

Mang tính quy luật thống nhất, bắt buộc cho các nghệ thuật quản lý khác nhau.

c)

ít phụ thuộc vào nhân tố xã hội của doanh nghiệp.

d)

ít thay đổi theo sự biến đổi của môi trường kinh doanh.

101.

Điểm thể hiện nội dung bao trùm cho yếu tố cứng về tổ chức trong nghệ thuật quản lý của Nhật Bản là:

a)

Cơ cấu tổ chức hợp lý

b)

Tự chủ

c)

Hướng về người tiêu dùng

d)

Chủ động, linh hoạt

102.

Điểm thể hiện bao trùm một yếu tố mềm thuộc nghệ thuật quản lý "7S" của Nhật Bản:

a)

Đi sát cơ sở

b)

Xử lý mâu thuẫn

c)

Tạo người kế nghiệp

d)

Tạo phong cách quản lý

103.

Trong 7 yếu tố Nghệ thuật quản lý, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất, có ảnh hưởng lớn đến việc phát huy tác dụng của 6 yếu tố kia:

a)

Cơ cấu tổ chức.

b)

Mục tiêu.

c)

Chiến lược.

d)

Đội ngũ cán bộ.

104.

Điểm khác biệt cơ bản của Thuyết Z so với thuyết Y:

a)

Nhà quản lý phải thường xuyên quan tâm đến phúc lợi của công nhân, tạo sự gần gũi giữa họ với các cấp quản lý.

b)

Phải chú ý đào tạo, bồi dưỡng công nhân viên qua công việc.

c)

Nhà quản lý không thể chỉ quan tâm tới sản xuất, mà còn phải làm cho công nhân cảm thấy thoải mái, hứng thú trong công việc.

d)

Có cơ chế thuê dùng công nhân lâu dài để họ chia sẻ buồn, vui, gắn bó với doanh nghiệp.

105.

Trong quan hệ cạnh tranh với các đối thủ ngang sức với mình, doanh nghiệp thường áp dụng phương pháp:

a)

Chuyển sang thị trường khác.

b)

Thương lượng.

c)

Cạnh tranh.

d)

Né tránh.

106.

Trong quan hệ với các đối tác, doanh nghiệp không thể áp dụng phương pháp:

a)

Cạnh tranh.

b)

Điều tra xã hội học.

c)

Công nghệ.

d)

Kinh tế

107.

Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp cần đặc biệt coi trọng cơ chế thị trường hiện nay là?

a)

Phục vụ tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

b)

Phục vụ tổ quốc

c)

Sản xuất ra hàng hóa có chất lượng tốt nhất

d)

Đạt lợi nhuận tối đa

108.

hoa

4 lines
109.

Doanh nghiệp cần đặc biệt coi trọng cơ chế thị trường hiện nay là?

a)

Phục vụ tốt nhất nhu cầu người tiêu dùng

b)

Phuc vụ tổ quốc

c)

Sản xuất ra hàng hóa có chất lượng tốt nhất

d)

Đạt lợi nhuận tối đa

110.

Hoạt động nào dưới đây trong quan hệ giữa doanh nghiệp nhà nước và nhà nước là không đúng:

a)

Nhà nước kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp

b)

Nhà nước qui định giá sản phẩm cụ thể cho doanh nghiệp

c)

Nhà nước quản lý doanh nghiệp ở tầm vĩ mô

d)

Nhà nước đầu tư cho doanh nghiệp khi cần thiết

111.

Phương pháp chủ yếu của quản lý kinh doanh là

a)

Phương pháp giáo dục

b)

Phương pháp hành chính

c)

Kết hợp cả 3 loại phương pháp

d)

Phương pháp kinh tế

112.

Trả lời đúng nhất của các phương pháp tác động lên đối thủ cạnh tranh mà các doanh nghiệp thường áp dụng

a)

Tất cả phương pháp nêu ở đây

b)

Phương pháp né tránh

c)

Phương pháp thương lượng

d)

Phương pháp cạnh tranh

113.

Câu trả lời đúng:Nội dung "chữ tín" gắn với tính pháp lý trong quan hệ kinh doanh

a)

Tất cả những nội dung nêu ở đây

b)

Tôn trọng lẫn nhau (giữa các đối tác kinh doanh)

c)

Thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết

114.

Câu trả lời sai: Trong quan hệ với các đối thủ cạnh tranh mạnh hơn mình, doanh nghiệp nên áp dụng phương pháp:

a)

Thương lượng

b)

Chia sẻ thị trường

c)

Cạnh tranh

d)

Né tránh

115.

Trả lời đúng nhất- Doanh nghiệp chủ yếu dùng phương pháp dưới đây để quản lý vốn:

a)

Nghiệp vụ

b)

Kinh tế

c)

Công nghệ

d)

Hành chính

116.

Nguyên tắc thể hiện rõ nhất mối quan hệ trong quản lý giữa doanh nghiệp với nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật và thông lệ kinh doanh

b)

Kết hợp hài hòa các lợi ích

c)

Chuyên môn hóa công việc

d)

Bí mật trong kinh doanh

117.

trả lời đúng nhất về mục đích cơ bản của kinh doanh

a)
  • Thu lợi nhuận

b)
  • Thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng

c)
  • Bảo đảm công bằng xã hội

d)
  • Nâng cao hiệu quả sản xuất xã hội

118.

Đối tượng quản lí chủ yếu nhất trong doanh nghiệp

a)
  • Tiền vốn

b)
  • Kết cấu hạ tầng kinh tế -xã hội

c)
  • Tập thể lao động

d)
  • Vật tư , năng lượng