wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3-4 mkt

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

2.

Bước 1 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

3.

Bước 2 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

4.

Bước 3 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

5.

Bước 4 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

6.

Bước 5 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

7.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhóm nào?

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

Thứ cấp, tham khảo trực tiếp

8.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng nhận được thông tin từ một người bạn rằng dịch vụ bảo dưỡng của hãng không tốt. Thông tin trên là gì?

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

9.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận theo ý nghĩ của mình thì quá trình nhận thức đó là gì?

a)

Bảo lưu có chọn lọc

b)

Tri giác có chọn lọc

c)

Bóp méo có chọn lọc

d)

Lĩnh hội có chọn lọc

10.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

d)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

11.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là gì?

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm

12.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là gì?

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

13.

Theo định nghĩa, .......... của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách

b)

Tâm lý

c)

Niềm tin

d)

Lối sống

14.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng lại lựa chọn nhãn hiệu khác nhau là do họ khác nhau về yếu tố nào?

a)

Sự chú ý

b)

Nhận thức

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Không câu nào đúng

15.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin ...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ...... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng

b)

Thương mại/ Đại chúng

c)

Thương mại/ Cá nhân

d)

Đại chúng/ Thương mại

16.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b)

Thường là như nhau

c)

Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm

d)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

17.

Câu nào sau đây không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn

18.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mại

19.

Khả năng chi tiêu của khách hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Giá cả

b)

Mức thu nhập

c)

Nhu cầu tiết kiệm và các điều kiện tài chính, tín dụng

d)

Tất cả đều đúng

20.

Nhận thức là gì?

a)

Là tiến trình trong đó cá nhân lựa chọn, tổ chức và lý giải những thông tin được tiếp nhận

b)

Là những thay đổi trong hành vi của một cá nhân xuất phát từ kinh nghiệm mà họ đã trải qua

c)

Là ý nghĩa cụ thể mà người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Là những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

21.

Phát biểu nào sau đây là nói về nhóm ngưỡng mộ? (Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Nhóm mà cá nhân chịu ảnh hưởng, nhưng cá nhân không phải là thành viên của nhóm

b)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác

c)

Gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân

d)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác và gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân

22.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó.

d)

Tác nhân kích thích của môi trường.

23.

Hành vi mua hàng phức tạp thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng.

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác trên thị trường.

c)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày.

d)

Sản phẩm có giá trị thấp.

24.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao như sau:

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện.

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân.

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự thể hiện.

d)

Không câu nào đúng.

25.

Hành vi mua hàng theo thói quen thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng.

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường.

c)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày và sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường là rất thấp.

d)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày và những nhãn hiệu có nhiều khác biệt.

26.

Hành vi mua hàng nào sau đây thường áp dụng khi mua những sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro trong tiêu dùng, mua không thường xuyên và không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường?

a)

Mua phức tạp.

b)

Mua thỏa hiệp.

c)

Mua nhiều lựa chọn.

d)

Mua theo thói quen.

27.

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp giống nhau ở điểm nào sau đây:

a)

Sản phẩm đắt tiền.

b)

Sản phẩm được mua không thường xuyên.

c)

Sản phẩm không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác nhau trên thị trường.

d)

Sản phẩm đắt tiền và sản phẩm được mua không thường xuyên.

28.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ nào sau đây?

a)

Người mua ở các tổ chức thường phải đối mặt với những quyết định mua phức tạp hơn.

b)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.

c)

Người mua hàng ở các tổ chức thường có tính chuyên nghiệp hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Khách hàng không hài lòng sẽ có những phản ứng nào sau đây:

a)

Trực tiếp đòi nhà sản xuất bồi thường, thưa kiện.

b)

Không làm gì cả.

c)

Ngừng mua hoặc tẩy chay người bán.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Trong tháp nhu cầu Maslow, nhu cầu được chia thành các loại mức độ nào?

a)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý.

c)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn.

d)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý, nhu cầu thoái quá.

31.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong mối quan hệ giữa con người với con người, nhu cầu được yêu thương, được chia sẻ, được thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

32.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong cơ bản về thức ăn, nước uống, nơi trú ngụ, nghỉ ngơi thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

33.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu về sự an toàn cho bản thân, cho gia đình liên quan đến sức khỏe, tài sản, công việc thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

34.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu thể hiện về sự mong muốn nhận được chú ý, quan tâm và tôn trọng từ những người khác thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu được tôn trọng.

d)

Nhu cầu xã hội.

35.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu mong muốn thể hiện cái tôi của bản thân, theo những sở thích cá nhân thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu tự thể hiện.

c)

Nhu cầu được tôn trọng.

d)

Nhu cầu xã hội.

36.

Hiểu được nhu cầu của người tiêu dùng là hiểu được

a)

Tâm sinh lý của khách hàng

b)

Nhu cầu và mong muốn của khách hàng

c)

Ý định khách hàng mong muốn

d)

Nơi mua và giá khách mong muốn mua

37.

Khi phân tích “nghề nghiệp, tình trạng kinh tế, kiểu nhân cách và quan niệm về bản thân, lối sống của người tiêu dùng là chúng ta đang phân tích yếu tố nào?

a)

Tính chất văn hóa

b)

Tính chất tâm lý

c)

Tính chất xã hội

d)

Tính chất cá nhân

38.

Mọi nhu cầu chỉ trở thành.... khi nó được thôi thúc đủ mạnh để hướng người ta tìm cách thỏa mãn nhu cầu đó

a)

Ý định

b)

Động cơ

c)

Hiện thực

d)

Sự thật

39.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Tâm lý, cá nhân, văn hóa, xã hội

b)

Văn hóa, sinh lý, xã hội, tâm lý

c)

Sinh lý, cá nhân, xã hội, pháp lý

d)

Kinh tế, chính trị, sinh học, công nghệ

40.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Đối với tiến trình mua mới, tiến trình ra quyết định mua có những bước nào?

a)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá vấn đề

b)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, đánh giá vấn đề

c)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá vấn đề

d)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá vấn đề

42.

Các nhân tố tâm lý bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

43.

Các nhân tố cá nhân bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

44.

Các nhân tố văn hóa bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

45.

Các nhân tố xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

46.

Tiến trình nhận thức được chia làm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

47.

Tiến trình nhận thức bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Tiếp nhận bị động

b)

Tiếp nhận có chủ đích

c)

Diễn giải thông tin

d)

Tất cả đều đúng

48.

Sự tiếp thu là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Tất cả đều đúng

49.

Thái độ là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Tất cả đều đúng

50.

Niềm tin là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Tất cả đều đúng

51.

Các dạng hành vi mua sắm của người tiêu dùng mà doanh nghiệp cần quan tâm là những hành vi nào?

a)

Hành vi trước khi mua, hành vi trong khi mua, hành vi sau khi mua

b)

Hành vi trước khi mua, hành vi sau khi mua

c)

Hành vi trong khi mua và hành vi sau khi mua

d)

Hành vi trước khi mua và hành vi trong khi mua

52.

Những dạng hành vi mua sắm gồm những hành vi nào?

a)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen, hành vi mua nhiều lựa chọn

b)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen

c)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua nhiều lựa chọn

d)

Hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen, hành vi mua nhiều lựa chọn

53.

Khách hàng quan tâm nhiều, cân nhắc nhiều cho hàng hóa thuộc hành vi nào?

a)

Hành vi mua phức tạp

b)

Hành vi mua thỏa hiệp

c)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

54.

Khách hàng quan tâm ít, cân nhắc ít cho hàng hóa thuộc hành vi nào?

a)

Hành vi mua theo thói quen

b)

Hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

55.

Khách hàng khi không tìm hiểu kĩ sự khác nhau của các thương hiệu thuộc hành vi nào dưới đây?

a)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua thỏa hiệp

b)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen

56.

Khách hàng khi tìm hiểu kĩ sự khác nhau của các thương hiệu thuộc hành vi nào dưới đây?

a)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

b)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen

57.

Hành vi mua của khách hàng tổ chức bao gồm:

a)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng, người mua, người quyết định, người bảo vệ

b)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng

c)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng, người mua

d)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng

58.

Mức độ ảnh hưởng của người vợ và người chồng đối với các quyết định mua hàng như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Là như nhau.

c)

Thường thay đổi tùy theo từng loại sản phẩm.

d)

Theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

59.

Khi mua mì gói, một người lựa chọn mì Acecook mà không cần cân nhắc, khi ăn họ đánh giá mì Acecook có hương vị rất ngon. Nhưng ở lần mua tiếp theo, người đó lại chọn mì Vifon vì muốn thử cái mới. Hỏi hành vi mua hàng của người này là biểu hiện của hành vi nào sau đây?

a)

Mua hàng theo thói quen.

b)

Mua hàng thỏa hiệp.

c)

Mua hàng phức tạp vì người làm Marketing rất khó đoán được hành vi của người này.

d)

Mua hàng tìm kiếm sự đa dạng.

60.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng tổ chức đem lại cơ hội và thách thức lớn nhất cho những người làm Marketing.

a)

Mua lại.

b)

Mua lại có thay đổi.

c)

Mua lại không thay đổi.

d)

Mua mới.

61.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng đưa vào đơn đặt hàng lặp lại có kèm theo những thay đổi liên quan đến tính năng, quy cách sản phẩm, giá cả và những điều kiện cung ứng khác hoặc có thể thay thế các nhà cung ứng khác

a)

Mua lại.

b)

Mua lại có thay đổi.

c)

Mua lại không thay đổi.

d)

Mua mới.

62.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng giao đơn đặt hàng lặp lại về một sản phẩm đã mua và không kèm theo bất cứ một sự thay đổi hay điều chỉnh nào cả

a)

Mua lại.

b)

Mua lại có thay đổi.

c)

Mua lại không thay đổi.

d)

Mua mới.

63.

Những người tham gia vào quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức gồm những ai?

a)

Người sử dụng, người mua.

b)

Người sử dụng, người quyết định.

c)

Người sử dụng, người bảo vệ.

d)

Tất cả đều đúng.

64.

Theo Philip Kotler, “những đặc tính tâm lý nổi bật của mỗi con người tạo ra cách ứng xử có tính ổn định và nhất quán của cá nhân đối với môi trường xung quanh” được gọi là:

a)

Thái độ.

b)

Cá tính.

c)

Nhận thức.

d)

Động cơ.

65.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Quảng cáo.

d)

Tất cả đều đúng.

66.

Nguyên cứu marketing là gì?

a)

Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

b)

Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

c)

Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hàng hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trong hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

67.

Nguyên cứu marketing sẽ giúp cung cấp thông tin... cho nhà quản trị marketing ra quyết định các vấn đề liên quan đến các hoạt động marketing

a)

Quan trọng nhất

b)

Hỗ trợ

c)

Đầy đủ

d)

Mới nhất

68.

Khi tiến hành nghiên cứu định tính đối với các sản phẩm mang tính kỹ thuật cao, nhà nghiên cứu sẽ tiến hành tổ chức... để thu thập thông tin

a)

Thảo luận nhóm

b)

Quan sát tại hiện trường

c)

Bị điều tra bằng câu hỏi khảo sát

d)

Thảo luận tay đôi

69.

Câu hỏi có dạng như sau: “Bạn thuộc độ tuổi nào? Trả lời: Khoảng 18 đến 21 tuổi” đây là dạng câu hỏi nào của thang đo:

a)

Biểu danh

b)

Thước đo thứ tự

c)

Thước đo tỷ lệ

d)

Thước đo khoảng cách

70.

Câu hỏi mà có phương án trả lời nhưng yêu cầu khách hàng sắp xếp theo thứ tự từ 1 là quan trọng nhất cho đến quan trọng thứ n, thì câu đó thuộc loại câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi bắt buộc sắp xếp theo thứ tự

d)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

71.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu.

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

d)

Thu thập dữ liệu.

72.

Bước thứ hai trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu.

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

d)

Thu thập dữ liệu.

73.

Bước thứ ba trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu.

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

d)

Thu thập dữ liệu.

74.

Sau khi thu thập xong dữ liệu, bước 4 trong quá trình nghiên cứu marketing phải thực hiện là:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Xác định mục tiêu nghiên cứu.

d)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.

75.

Bước thứ năm trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Báo cáo kết quả

d)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.

76.

Bước thứ sáu trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Đưa ra quyết định

d)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.

77.

Các hoạt động marketing của doanh nghiệp thường gặp nhiều vấn đề như là:

a)

Xác định và đo lường các cơ hội kinh doanh

b)

Phân tích và lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Cung cấp thông tin để hoạch định và thực hiện chiến lược marketing mix

d)

Đo lường đánh giá các hoạt động Marketing

e)

Tất cả đều đúng

78.

Thang đo của câu hỏi có mấy kiểu?

a)

3 kiểu

b)

4 kiểu

c)

5 kiểu

d)

6 kiểu

79.

Thang đo của câu hỏi gồm những kiểu nào?

a)

Thang đo định danh, thang đo thứ tự, thang đo quãng và thang đo tỉ lệ

b)

Thang đo định danh và thang đo thứ tự

c)

Thang đo định danh, thang đo thứ tự, thang đo quãng và thang đo nhiệt độ

d)

Thang đo quãng và thang đo tỉ lệ

80.

Thang đo định danh là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

81.

Thang đo thứ tự là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

82.

Thang đo quãng là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

83.

Thang đo tỉ lệ là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

84.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Đã có sẵn từ trước đây và được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

85.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

d)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

86.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

87.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát.

b)

Thực nghiệm.

c)

Điều tra phỏng vấn.

d)

Tất cả đều đúng.

88.

Hình thức câu hỏi có những dạng nào?

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi đóng

c)

Câu hỏi mở và câu hỏi đóng

d)

Tất cả đều sai

89.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất.

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu.

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời.

90.

Câu hỏi một lựa chọn là gì?

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một trong các câu trả lời

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một hoặc nhiều câu trả lời

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự cho các câu trả lời

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp

91.

Câu hỏi nhiều lựa chọn là gì?

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một trong các câu trả lời

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một hoặc nhiều câu trả lời

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự cho các câu trả lời

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp

92.

Câu hỏi buộc sắp xếp thứ tự là gì?

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một trong các câu trả lời

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một hoặc nhiều câu trả lời

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự cho các câu trả lời

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp

93.

Câu hỏi so sánh cặp là gì?

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một trong các câu trả lời

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một hoặc nhiều câu trả lời

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự cho các câu trả lời

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp

94.

Trong thang đo quãng thì thang Likert là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó

b)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó nhưng trong thang đo đối nghĩa nhà nghiên cứu chỉ dùng hai nhóm trái nghĩa nhau

c)

Là loại thang đo biến thể của thang đo cặp tính từ cực, trong đó nhà nghiên cứu chỉ dùng một phát biểu ở trung tâm thay vì hai phát biểu đối nghịch nhau ở hai cực

d)

Tất cả đều đúng

95.

Trong thang đo quãng thì thang đo đối nghĩa là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó

b)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó nhưng trong thang đo đối nghĩa nhà nghiên cứu chỉ dùng hai nhóm trái nghĩa nhau

c)

Là loại thang đo biến thể của thang đo cặp tính từ cực, trong đó nhà nghiên cứu chỉ dùng một phát biểu ở trung tâm thay vì hai phát biểu đối nghịch nhau ở hai cực

d)

Tất cả đều đúng

96.

Trong thang đo, thang Stapel là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó

b)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó nhưng trong thang đo đối nghĩa nhà nghiên cứu chỉ dùng hai nhóm trái nghĩa nhau

c)

Là loại thang đo biến thể của thang đo cặp tính từ cực, trong đó nhà nghiên cứu chỉ dùng một phát biểu ở trung tâm thay vì hai phát biểu đối nghịch nhau ở hai cực

d)

Tất cả đều đúng

97.

Nguồn dữ liệu thứ cấp bao gồm

a)

Nguồn nội bộ và nguồn bên ngoài

b)

Nguồn nội bộ và nguồn quan sát

c)

Nguồn nội bộ và nguồn điều tra

d)

Nguồn bên ngoài và nguồn quan sát

98.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.

99.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại.

b)

Phỏng vấn bằng thư tín.

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm.

100.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn.

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn.

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn.

101.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh.

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo.

102.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi đóng.

b)

Câu hỏi mở.

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc.

103.

Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu.

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị.

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị.

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu.

104.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

105.

Dữ liệu được thu thập trong nghiên cứu tại hiện trường là loại dữ liệu nào sau đây?

a)

Dữ liệu sơ cấp.

b)

Dữ liệu thứ cấp.

c)

Dữ liệu định tính.

d)

Dữ liệu định lượng.

106.

Để việc nghiên cứu đạt hiệu quả thì kế hoạch nghiên cứu cần bao gồm các nội dung nào sau đây?

a)

Xác định dữ liệu cần thu thập.

b)

Xác định phương pháp thu thập dữ liệu và kỹ thuật xử lý dữ liệu.

c)

Xác định ngân sách nghiên cứu.

d)

Tất cả đều đúng.

107.

Nghiên cứu marketing nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Nhận biết các thông tin liên quan đến động lực, hành vi mua hàng và mức độ hài lòng của khách hàng.

b)

Đo lường mức độ hiệu quả của các hoạt động marketing mix.

c)

Giải quyết các vấn đề mà doanh nghiệp gặp phải.

d)

Tất cả đều đúng.

108.

Nghiên cứu tại bàn là phương pháp nghiên cứu mà dữ liệu cần thu thập là loại dữ liệu nào sau đây?

a)

Dữ liệu sơ cấp.

b)

Dữ liệu chưa có sẵn.

c)

Dữ liệu thực nghiệm.

d)

Dữ liệu thứ cấp.

109.

Tại sao trong điều tra cần phải chọn mẫu?

a)

Khảo sát theo mẫu nhanh hơn và rẻ hơn

b)

Khảo sát theo mẫu nhanh hơn và đắt hơn

c)

Khảo sát theo mẫu chậm hơn và rẻ hơn

d)

Khảo sát theo mẫu chậm hơn và đắt hơn

110.

Trình bày vai trò của bản câu hỏi trong việc điều tra?

a)

Công cụ duy nhất để kết nối người nghiên cứu với người cung cấp thông tin

b)

Công cụ để kết nối với khách hàng và bên trung gian

c)

Công cụ này dùng để phát hiện gián điệp và vi rút

d)

Tất cả đều đúng

111.

Nghiên cứu cơ bản là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)

Phương pháp nghiên cứu mà các dữ liệu cần thu thập như dữ liệu thứ cấp

d)

Các dữ liệu thu thập và xử lý như dữ liệu sơ cấp

112.

Nghiên cứu ứng dụng là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)
113.

Nghiên cứu tại bàn là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)

Phương pháp nghiên cứu mà các dữ liệu cần thu thập như dữ liệu thứ cấp

d)

Các dữ liệu thu thập và xử lý như dữ liệu sơ cấp

114.

Nghiên cứu tại hiện trường là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)

Phương pháp nghiên cứu mà các dữ liệu cần thu thập như dữ liệu thứ cấp

d)

Các dữ liệu thu thập và xử lý như dữ liệu sơ cấp

115.

Nghiên cứu định tính là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường chúng bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

116.

Nghiên cứu định lượng là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường chúng bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

117.

Nghiên cứu khám phá là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường chúng bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

118.

Nghiên cứu sơ bộ là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường chúng bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

119.

Nghiên cứu thăm dò là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường chúng bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Tìm hiểu một cách sâu sắc những sự cố và mức độ rủi ro có thể xảy ra

120.

Nghiên cứu mô tả là

a)

Dùng để diễn tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

Các nghiên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nghiên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Thực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp

121.

Nghiên cứu nhân quả là

a)

Dùng để diễn tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

Các nghiên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nghiên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Thực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp

122.

Nghiên cứu đột xuất là

a)

Dùng để diễn tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

Các nghiên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nghiên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Thực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp

123.

Nghiên cứu thường xuyên là

a)

Dùng để diễn tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

Các nguyên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nguyên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Nguyên cứu được hực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp