wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tcdn

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Công ty cổ phần được sở hữu bởi:

a)

a. Ban giám đốc

b)

b. Các cổ đông

c)

c. Hội đồng quản trị

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Các trung gian tài chính bao gồm:

a)

a. Ngân hàng

b)

b. Các quỹ tiết kiệm

c)

c. Các công ty bảo hiểm

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

3.

Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất là:

a)

a. Doanh nghiệp tư nhân

b)

b. Công ty nhỏ

c)

c. Công ty hợp danh

d)

d. Người nhận thầu độc lập

4.

Nhân tố có thể ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm:

a)

a. Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

b)

b. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

c. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

5.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:

a)

a. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

b. Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

c. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

d. Bao gồm cả a, b, c

6.

Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình công ty tư nhân:

a)

a. Được miễn thuế

b)

b. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

c)

c. Trách nhiệm vô hạn

d)

d. Giảm thiểu yêu cầu báo cáo giữa cổ đông và ban quản lý công ty

7.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là:

a)

a. Tối đa hóa doanh thu

b)

b. Tối đa hóa lợi nhuận

c)

c. Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

d. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

8.

Đối với nhà quản trị tài chính của công ty cổ phần, mục tiêu phù hợp nhất là:

a)

a. Tối đa hóa giá trị của công ty

b)

b. Tối đa hóa thị phần của công ty

c)

c. Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại của công ty

d)

d. Tối thiểu hóa các chi phí của công ty

9.

Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là:

a)

a. Công ty cổ phần

b)

b. Doanh nghiệp tư

c)

c.  Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

d.  Không có dáp án nào đúng

10.

Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là:

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Không có đáp án nào đúng

11.

Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là:

a)

Huy động vốn cho doanh nghiệp

b)

Quyết định đầu tư vào các loại tài sản cho doanh nghiệp

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

12.

Bất lợi chính của việc tách bạch giữa quyền quản lý và quyền sở hữu của công ty cổ phần là:

a)

Công ty cổ phần có đời sống vĩnh viễn

b)

Các cổ đông có được sự thuận lợi trong việc chuyển đổi quyền sở hữu nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động của công ty

c)

Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp

d)

Phát sinh chi phí đại diện

13.

Chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính:

a)

Cung cấp cơ chế thanh toán

b)

Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ

c)

Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

14.

Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua hoạt động:

a)

Vay

b)

Cho vay

c)

Đầu tư

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

15.

Loại chứng khoán có thời gian đáo hạn ngắn nhất đối với doanh nghiệp phát hành là:

a)

CP ưu đãi

b)

CP thường

c)

Trái phiếu

d)

Tuỳ từng doanh nghiệp cụ thể.

16.

Loại hình doanh nghiệp có quyền phát hành trái phiếu chuyển đổi là:

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty TNHH

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty cổ phần

17.

Nhược điểm khi huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi so với trái phiếu là:

a)

Lợi tức CP ưu đãi thường cao hơn lợi tức trái phiếu

b)

Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếu

18.

so với trái phiếu là:a. Lợi tức CP ưu đãi thường cao hơn lợi tức trái phiếub. Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếuc. Phải trả lợi tức đúng kỳ hạnd. Cả a & b đều đúng

4 lines
19.

Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng là:a. Cổ đông ưu đãib. Cổ đông thườngc. Trái chủd. Người lao động

4 lines
20.

Loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất với nhà đầu tư làa. Cổ phần ưu đãib. Cổ phần thườngc. Trái phiếud. Rủi ro như nhau

4 lines
21.

Khoản mục thuộc nguồn vốn ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp bao gồm:a. Nguồn vốn từ việc phát hành trái phiếu trong nămb. Nguồn vốn từ lợi nhuận giữ lạic. Nguồn vốn từ các khoản phải trảd. Nguồn vốn từ việc phát hành cổ phần ưu đãi

4 lines
22.

Nhận xét nào sau đây là sai:a. Doanh nghiệp tư nhân thường gặp khó khăn để duy trì hoạt động khi chủ sở hữu bất ngờ gặp hoạn nạnb. Chủ sở hữu công ty TNHH và công ty cổ phần không phải gánh chịu trách nhiệm vô hạn đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty.c. Công ty TNHH là mô hình công ty cho phép huy động vốn tốt nhất.d. Công ty cố phần khó duy trì bí mật kinh doanh hơn so với các mô hình công ty khác.

4 lines
23.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tài trợ của doanh nghiệp:a. Phát hành trái phiếub. Vay vốn ngân hàngx. Phát hành cổ phiếu ưu đãid. Góp vốn vào công ty con

4 lines
24.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định đầu tư của doanh nghiệp:a. Thanh lý dây chuyền máy móc thiết bịb. Mua trái phiếuc. Phát hành trái phiếud. Góp vốn vào công ty con

4 lines
25.

Giám đốc tài chính thường không phải chịu trách nhiệm thực hiện công việc nào dưới đây:a. Xây dựng kế hoạch tài chínhb. Thiết lập quan hệ với ngân hàng và nhà tài trợc. Qu

4 lines
26.

What is not usually the responsibility of the financial director?

a)

Financial planning

b)

Establishing relationships with banks and creditors

c)

Managing the capital structure of the company

d)

All of the above

27.

The financial statements reflect the accounting value of the assets and liabilities of the company on a specified date:

a)

Income statement

b)

Balance sheet

c)

Cash flow statement

d)

All of the above

28.

A summary financial report on the financial performance of a company over a period of time is:

a)

Income statement

b)

Balance sheet

c)

Cash flow statement

d)

Statement of retained earnings

29.

Which of the following statements about depreciation is correct?

a)

Depreciation is an actual expense

b)

Depreciation reduces the remaining value of the fixed asset on the balance sheet

c)

Depreciation reduces the expenses of a company

d)

Depreciation is a non-cash expense that increases the company's net income

30.

Hai Ha Company purchased a fixed asset with an original cost of 300 million VND. The technical life of the fixed asset is 10 years, and the economic life is 5 years. The average annual depreciation expense of the company is:

a)

60 million VND

b)

30 million VND

c)

20 million VND

d)

None of the above

31.

When a company has fully reserved the depreciation amount, can the fixed asset continue to be used for production and business, can the company still depreciate it?

a)

Yes

b)

No

c)

It is possible

d)

None of the above

32.

Last year, ABC company had a net revenue of 20 billion VND. Knowing that the corporate income tax rate is 20% and the company's expenses in the accounting period are as follows: Cost of goods sold accounts for 75% of total revenue; Selling expenses in 2015 are 2.2 billion VND; Administrative expenses

4 lines
33.

Lợi nhuận sau thuế của công ty ABC trong năm qua là:

a)

1,28 tỷ đồng

b)

1,6 tỷ đồng

c)

2,24 tỷ đồng

d)

3,04 tỷ đồng

34.

Lợi nhuận sau thuế của công ty ABC trong năm qua là:

a)

1,12 tỷ đồng

b)

1,4 tỷ đồng

c)

280 triệu đồng

d)

2 tỷ đồng

35.

Xác định lợi nhuận giữ lại cuối kỳ kế toán, biết rằng toàn bộ lợi nhuận trong kỳ được giữ lại để tái đầu tư.

4 lines
36.

Xác định lợi nhuận giữ lại cuối kỳ kế toán, biết rằng toàn bộ lợi nhuận trong kỳ được giữ lại để tái đầu tư.

4 lines
37.

Hỏi lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty này là:

a)

200 tỷ

b)

400 tỷ

c)

600 tỷ

d)

800 tỷ

38.

Hỏi lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty này là:

a)

200 tỷ

b)

400 tỷ

c)

600 tỷ

d)

800 tỷ

39.

Hỏi lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty này là:

a)

100 tỷ

b)

200 tỷ

c)

400 tỷ

d)

600 tỷ

40.

Câu nói nào sau đây là sai:

a)

Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp.

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh cho thấy doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp tại một thời điểm.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho thấy dòng tiền phát sinh từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

41.

Tại Việt Nam, nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho nào không được chấp nhận khi lập BCTC:

a)

FIFO

b)

LIFO

c)

Bình quân gia quyền

d)

Thực tế đích danh

42.

Câu nói nào sau đây là sai:

a)

Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần cho thấy tình hình tài chính của doanh nghiệp đang ở trạng thái tốt.

b)

Công ty kiểm toán đưa ra ý kiến trái ngược khi không đồng ý với các thông tin tài chính mang tính chất trọng yếu trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp.

c)

Báo cáo tài chính có ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn

43.

Báo cáo tài chính có ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần sẽ có độ tin cậy cao hơn so với báo cáo tài chính có ý kiến ngoại trừ.

4 lines
44.

Lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu (EPS) bằng:

a)

Lợi nhuận dành cho cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông chia cho mệnh giá của cổ phiếu phổ thông.

b)

Lợi nhuận dành cho cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông chia cho giá thị trường của cổ phiếu phổ thông.

c)

Lợi nhuận dành cho cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông chia cho số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành.

d)

Lợi nhuận dành cho cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông chia cho tổng số cổ phiếu phổ thông đã phát hành

45.

Lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu (EPS) sẽ:

4 lines
46.

Hệ số thanh toán hiện hành (current ratio) được đo bằng:

a)

Tài sản ngắn hạn trừ đi nợ ngắn hạn.

b)

Tài sản ngắn hạn chia cho các khoản nợ ngắn hạn.

c)

Nợ ngắn hạn trừ đi hàng tồn kho, chia cho tài sản ngắn hạn.

d)

Nợ ngắn hạn chia cho tài sản ngắn hạn.

47.

Hệ số thanh toán nhanh (quick ratio) được đo bằng:

a)

Tài sản ngắn hạn chia cho các khoản nợ ngắn hạn.

b)

Nợ ngắn hạn chia cho tổng của tài sản ngắn hạn và hàng tồn kho.

c)

Tài sản ngắn hạn trừ đi hàng tồn kho, chia cho các khoản nợ ngắn hạn.

d)

Tài sản ngắn hạn trừ đi hàng tồn kho trừ đi nợ ngắn hạn.

48.

Khi phân tích cơ cấu một bảng cân đối kế toán, các khoản mục_____ sẽ được hiển thị dưới dạng phần trăm của _____.

a)

Lợi nhuận, Tổng tài sản

b)

Chi phí, Doanh thu

c)

Tài sản, Doanh thu

d)

Vốn chủ sở hữu, Tổng tài sản

49.

ấu một bảng cân đối kế toán, các khoản mục_____ sẽ được hiển thị dưới dạng phần trăm của _____.

a)

a. Lợi nhuận, Tổng tài sản

b)

b. Chi phí, Doanh thu

c)

c. Tài sản, Doanh thu

d)

d. Vốn chủ sở hữu, Tổng tài sản

50.

Khi phân tích cơ cấu một bảng cân đối kế toán, các khoản mục_____ sẽ được hiển thị dưới dạng phần trăm của _____.

a)

a. Lợi nhuận, Tổng tài sản

b)

b. Chi phí, Doanh thu

c)

c. Tài sản, Doanh thu

d)

d. Nợ phải trả, Tổng tài sản

51.

Khi phân tích cơ cấu một báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, các khoản mục_____ sẽ được hiển thị dưới dạng phần trăm của _____.

a)

a. Lợi nhuận, Tổng tài sản

b)

b. Chi phí, Doanh thu

c)

c. Tài sản, Doanh thu

d)

d. Nợ phải trả, Tổng tài sản

52.

Các chỉ số nào sau đây không thuộc nhóm chỉ số phản ánh khả năng sinh lợi của công ty:

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận gộp

b)

b. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế

c)

c. ROA

d)

d. Hệ số thanh toán nhanh

53.

Phát biểu nào sau đây về tỷ suất lợi nhuận gộp là đúng:

a)

a. Giá bán hàng hoá tăng có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp giảm.

b)

b. Chi phí nguyên vật liệu giảm có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp tăng.

c)

c. Hiệu quả sản xuất được cải thiện có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp giảm.

d)

d. Chi phí nhân công sản xuất giảm có xu hướng làm tỷ suất lợi nhuận gộp giảm.

54.

Vào cuối kỳ kế toán, công ty ABC có tổng tài sản là 200 tỷ, tổng vốn chủ sở hữu là 65 tỷ. Lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty là 11 tỷ. ROA của công ty là:

4 lines
55.

Vào cuối kỳ kế toán, công ty ABC có tổng tài sản là 300 tỷ, tổng vốn chủ sở hữu là 120 tỷ. Lợi nhuận sau thuế trong kỳ kế toán của công ty là 15 tỷ. ROE của công ty là:

4 lines
56.

Công ty ABC có tổng tài sản là 65 tỷ, nợ phải trả là 30 tỷ, lợi nhuận sau thuế là 6 tỷ. ROE của công ty là:

4 lines
57.

Công ty ABC có tổng tài sản là 65 tỷ, nợ phải trả là 30 tỷ, lợi nhuận sau thuế là 6 tỷ. ROE của công ty là:

a)

20%

b)

17,14%

c)

9,23%

d)

6,32%

58.

Công ty ABC có tổng tài sản là 312 tỷ, nợ phải trả là 185 tỷ, lợi nhuận sau thuế là 24 tỷ. ROA của công ty là:

a)

7,69%

b)

18,9%

c)

12,97%

d)

4,83%

59.

Chỉ số ROE được định nghĩa là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

60.

Chỉ số ROA được định nghĩa là:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

61.

Chỉ số P/E được định nghĩa như là:

a)

EPS/ giá thị trường cổ phiếu thường

b)

Giá thị trường cổ phiếu thường/tổng vốn chủ sở hữu

c)

Giá thị trường cổ phiếu thường/EPS

d)

Không câu nào đúng

62.

Giả sử, hôm nay là ngày 1/1/2017. Vào ngày hôm nay, bạn gửi 2 tỷ vào ngân hàng với lãi suất 10%/năm, lãi kép. Đến ngày 31/12/2020, bạn sẽ nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (đơn vị tỷ đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):

a)

2,93

b)

2,80

c)

2,43

d)

Không có đáp án nào đúng

63.

Giả sử, hôm nay là ngày 1/1/2017. Vào các ngày 1/1/2017, 2018, 2019, 2020, bạn gửi 2 tỷ đồng vào ngân hàng với lãi suất kép 10%/năm. Đến ngày 31/12/2020 bạn sẽ nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (đơn vị tỷ đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):

a)

10,21

b)

10,01

c)

2,93

d)

Không có đáp án nào đúng

64.

Giả sử, hôm nay là ngày 1/1/2017. Bố mẹ bạn muốn gửi tiền vào ngân hàng hôm nay để cho bạn một món tiền để khởi nghiệp là 5 tỷ đồng vào ngày 31/12/2020. Biết lãi suất ngân hàng là 10%/năm

4 lines
65.

Giả sử, hôm nay là ngày 1/1/2017. Bố mẹ bạn muốn gửi tiền vào ngân hàng hôm nay để cho bạn một món tiền để khởi nghiệp là 5 tỷ đồng vào ngày 31/12/2020. Biết lãi suất ngân hàng là 10%/năm, lãi kép, bố mẹ bạn sẽ phải gửi bao nhiêu tiền vào ngày hôm nay (đơn vị tỷ đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):

a)

5 tỷ đồng

b)

3,76 tỷ đồng

c)

3,41

d)

Không có đáp án nào đúng

66.

Lãi kép là:

a)

Số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra

b)

Số tiền lãi tính trên cả số tiền gốc và tiền lãi do số tiền gốc sinh ra

c)

Cả 2 đáp án trên

d)

Không có đáp án nào đúng

67.

Một khoản tiết kiệm trị giá 10 triệu VND, được gửi trong vòng 3 năm với lãi suất 10%/ năm, tính theo lãi kép. Xác định số tiền gốc và lãi nhận được sau 5 năm? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

3,31 triệu đồng

b)

7,51 triệu đồng

c)

13,31 triệu đồng

d)

17,51 triệu đồng

68.

Ông Nguyễn Văn A mở tài khoản tiết kiệm 300 triệu VND cho con trai vào ngày đứa trẻ ra đời, lãi suất kép là 7%/năm. Người con sẽ nhận bao nhiêu tiền sau 18 năm? (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

1.013,98

b)

947,64

c)

678

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

69.

Một người muốn tiết kiệm được 500 triệu học phí cho con trai đi học vào 3 năm sau bằng cách hàng năm gửi tiền tiết kiệm một khoản tiền bằng nhau vào cuối năm. Anh ta phải gửi bao nhiêu tiền tiết kiệm vào cuối mỗi năm, nếu lãi suất tiền gửi là 10%/năm, lãi kép (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

125,22

b)

151,06

c)

166,67

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

70.

Một người gửi tiết kiệm vào đầu mỗi năm với số tiền bằng nhau là 50 triệu đồng mỗi năm trong vòng 5 năm liên tục. Nếu lãi suất tiền gửi là 8%/năm, lãi kép thì hết 5 năm người này thu được bao nhiêu tiền? (đơn vị

4 lines
71.

Nếu lãi suất là 12%/năm, bạn phải gửi bao nhiêu tiền vào tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng vào thời điểm hiện tại nếu bạn muốn nhận được 500 triệu VND sau 10 năm nữa, giả sử ghép lãi hàng năm. (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

159,31

b)

160,99

c)

178,15

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

72.

Nếu lãi suất là 12%/năm, bạn phải gửi bao nhiêu tiền vào tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng vào thời điểm hiện tại nếu bạn muốn nhận được 800 triệu VND sau 10 năm nữa, giả sử ghép lãi hàng tháng. (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

257,59

b)

254,90

c)

242,40

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

73.

Nếu lãi suất là 10%/năm, bạn phải gửi bao nhiêu tiền vào tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng vào thời điểm hiện tại nếu bạn muốn nhận được 900 triệu VND sau 15 năm nữa, giả sử ghép lãi hàng ngày và một năm có 365 ngày. (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

200,86

b)

202,69

c)

215,45

d)

222,47

74.

Nếu lãi suất là 15%/năm, bạn phải gửi bao nhiêu tiền vào tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng vào thời điểm hiện tại nếu bạn muốn nhận được 1 tỷ VND sau 10 năm nữa, giả sử ghép lãi liên tục. (đơn vị triệu đồng, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

a)

247,18

b)

225,21

c)

223,13

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

75.

Phát biểu nào sau đây là sai:

4 lines
76.

Phát biểu nào sau đây là sai: a. NPV và IRR đều có xem xét đến giá trị thời gian của tiền tệ. b. NPV và IRR đều đòi hỏi ước lượng dòng tiền của dự án trong tương lai. c. NPV và IRR đều xem xét đến dòng tiền của dự án sau khi hoàn vốn. d. Để xác định NPV và IRR, chúng ta phải biết trước suất chiết khấu. C7-2-002

4 lines
77.

Phát biểu nào sau đây là sai: a. NPV có thể được dùng để so sánh hiệu quả tài chính của các dự án có quy mô vốn đầu tư không chênh lệch nhau. b. IRR không thích hợp để đánh giá các dự án có dòng tiền đổi dấu nhiều lần. c. PI có xem xét dòng tiền dự án trước và sau hoàn vốn d. NPV cho biết khả năng sinh lời của dự án so với mức vốn đầu tư ban đầu theo tỷ lệ %. C7-2-003

4 lines
78.

Phát biểu nào sau đây là sai: a. Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn PP có xét đến giá trị thời gian của tiền tệ. b. Ưu điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn PP là tính đơn giản và dễ áp dụng. c. Thời gian hoàn vốn có chiết khấu bỏ qua dòng tiền phát sinh sau khi hoàn vốn. d. Nhà đầu tư thường mong muốn thời gian hoàn vốn càng ngắn càng tốt. C7-2-004

4 lines
79.

Khi đánh giá dòng tiền cho dự án, cần xem xét toàn bộ dòng tiền của doanh nghiệp bị tác động như thế nào nếu dự án được chấp nhận so với trường hợp dự án không được chấp nhận. Đây được gọi là nguyên tắc: a. Nguyên tắc dòng tiền sau thuế b. Nguyên tắc dòng tiền tăng thêm c. Nguyên tắc dòng tiền dự án d. Nguyên tắc dòng tiền doanh nghiệp C7-2-005

4 lines
80.

Khi thẩm định hiệu quả tài chính của dự án theo quan điểm tổng đầu tư, khoản tiền nào không được tính đến khi xác định dòng tiền của dự án đầu tư: a. Khoản tiền lẽ ra có thể thu được nhưng lại không thu được do DN phải sử dụng nguồn lực của DN vào dự án. b. Chi phí đã phát sinh và không thay đổi dù dự án có được đầu tư hay không. c. Chi phí lãi vay do phải vay vốn khi đầu tư vào dự án. d. Tất cả các đáp án trên đều sai. C7-1-006

4 lines
81.

Khi việc đưa ra quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án A không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự án nào khác, dự án A là dự án:

a)

Sẽ được chấp nhận

b)

Độc lập

c)

Loại trừ lẫn nhau

d)

Không có đáp án nào đúng

82.

IRR được định nghĩa như là:

a)

Tỷ suất chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng của dự án bằng 0

b)

Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp giá trị hiện tại ròng

c)

Tỷ suất chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng của dự án lớn hơn 0

d)

Không có đáp án nào đúng

83.

Lãi suất chiết khấu thường được sử dụng khi tính giá trị hiện tại ròng của một dự án là:

a)

Chi phí sử dụng vốn vay

b)

Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu

c)

Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền WACC

d)

Không có đáp án nào đúng

84.

Dự án A và B là 2 dự án loại trừ lẫn nhau. Dự án A được chọn khi:

a)

Giá trị hiện tại ròng của dự án A bằng giá trị hiện tại ròng của dự án B

b)

Giá trị hiện tại ròng của dự án A nhỏ hơn 0 và giá trị hiện tại ròng của dự án B nhỏ hơn giá trị hiện tại ròng của dự án A

c)

Giá trị hiện tại ròng của dự án B lớn hơn 0 và giá trị hiện tại ròng của dự án B nhỏ hơn giá trị hiện tại ròng của dự án A

d)

Đáp án B và C

85.

IRR là chỉ tiêu phản ánh:

a)

Tỷ suất sinh lời nội bộ

b)

Giá trị hiện tại thuần

c)

Thời gian hoàn vốn

d)

Không có đáp án nào đúng

86.

Khi doanh nghiệp có giá trị hiện tại ròng bằng 0 thì, doanh nghiệp có:

a)

Tỷ suất sinh lợi nội bộ bằng lãi suất chiết khấu

b)

Tỷ suất sinh lợi nội bộ lớn hơn lãi suất chiết khấu

c)

Tỷ suất sinh lợi nội bộ nhỏ hơn lãi suất chiết khấu

d)

Thời gian hoàn vốn bằng 0

87.

Các dự án độc lập với nhau và có chỉ số sinh lời lớn hơn 1 thì chúng ta:

a)

Chấp nhận tất cả các dự án

b)

Bỏ tất cả các dự án

c)

Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất

d)

Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất

88.

Chỉ tiêu giá trị hiện tại ròng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Các khoản tiền ròng ở thời điểm t của dự án

b)

Tỷ lệ chiết khấu

c)

Số năm hoạt động của dự án

d)

Cả a, b, c

89.

Theo tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn, chúng ta chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:

a)

Lớn hơn thời gian hoàn vốn mong đợi của nhà đầu tư

b)

Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn mong đợi của nhà đầu tư

c)

Lớn hơn 0

d)

Là một số nguyên

90.

NPV là chỉ tiêu phản ánh:

a)

Tỷ suất sinh lời nội bộ của dự án

b)

Giá trị hiện tại thuần của dự án

c)

Vốn đầu tư năm t

d)

Thời gian hoàn vốn của dự án

91.

Phần chênh lệch giữa suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư đối với một tài sản có rủi ro so với suất sinh lợi phi rủi ro được gọi là:

a)

Suất sinh lợi đòi hỏi của nhà đầu tư

b)

Suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư

c)

Phần bù rủi ro

d)

Suất sinh lợi kỳ vọng của nhà đầu tư

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phần bù rủi ro:

a)

Lợi nhuận càng biến động thì nhà đầu tư đòi hỏi phần bù rủi ro càng cao.

b)

Lợi nhuận càng ít biến động thì nhà đầu tư đòi hỏi phần bù rủi ro càng cao.

c)

Phần bù rủi ro không bị ảnh hưởng bởi sự biến động của lợi nhuận.

d)

Phần bù rủi ro không phụ thuộc vào thái độ của nhà đầu tư đối với rủi ro.

93.

Phát biểu nào sau đây về phương sai là đúng:

a)

Phương sai càng lớn thì lợi nhuận thực tế càng có xu hướng ít sai lệch so với lợi nhuận trung bình.

b)

P

94.

Phát biểu nào sau đây về phương sai là đúng:

a)

a. Phương sai càng lớn thì lợi nhuận thực tế càng có xu hướng ít sai lệch so với lợi nhuận trung bình.

b)

b. Phương sai càng lớn thì độ lệch chuẩn càng nhỏ.

c)

c. Phương sai càng lớn thì rủi ro càng thấp.

d)

d. Phương sai càng lớn thì suất sinh lời đòi hỏi càng cao.

95.

Phát biểu nào sau đây về độ lệch chuẩn là đúng:

a)

a. Độ lệch chuẩn càng lớn thì rủi ro càng thấp.

b)

b. Độ lệch chuẩn là một thước đo mức độ phân tán trong phân phối của lợi nhuận.

c)

c. Độ lệch chuẩn cao thì nhà đầu tư sẽ đòi hỏi suất sinh lợi thấp.

d)

d. Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.

96.

Nhà đầu tư cổ phiếu thu được khoản lợi vốn khi:

a)

a. Không có cổ tức chi trả.

b)

b. Mức chi trả cổ tức cao hơn mức mà nhà đầu tư kỳ vọng.

c)

c. Giá bán cổ phiếu thấp hơn giá mua.

d)

d. Giá mua cổ phiếu thấp hơn giá bán.

97.

Thông thường, các tài sản có mức độ rủi ro tăng dần như sau:

a)

a. Trái phiếu kho bạc, tín phiếu kho bạc, trái phiếu công ty lớn, cổ phiếu công ty nhỏ.

b)

b. Trái phiếu kho bạc, trái phiếu công ty lớn, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu công ty nhỏ.

c)

c. Tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, cổ phiếu công ty nhỏ, trái phiếu công ty lớn.

d)

d. Tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, trái phiếu công ty lớn, cổ phiếu công ty nhỏ.

98.

Một danh mục đầu tư bao gồm 60% cổ phiếu A và 40% cổ phiếu B, trong đó suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu A là 15%, suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu B là 24%. Suất sinh lợi kỳ vọng của danh mục này là:

4 lines
99.

Một cổ phiếu dự đoán có suất sinh lợi là 19%, 15% và -13% trong 3 trường hợp: kinh tế tăng trưởng tốt, kinh tế tăng trưởng bình thường, kinh tế suy thoái. Xác suất xảy ra 3 trường hợp này lần lượt là 40%, 40% và 20%. Suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:

4 lines
100.

Suất sinh lợi kỳ vọng của cổ phiếu này là:

a)

7%

b)

11%

c)

12,13%

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

101.

Suất sinh lợi kỳ vọng của danh mục này là:

a)

37%

b)

19,5%

c)

18,5%

d)

17,5%

102.

Nếu phân phối suất sinh lợi của cổ phiếu này là một phân phối chuẩn, xác suất của việc cổ phiếu này có suất sinh lợi lớn hơn 32% là xấp xỉ:

a)

2%

b)

5%

c)

16%

d)

32%

e)

68%

103.

Phần bù rủi ro đối với danh mục đầu tư thị trường là:

a)

4,5%

b)

9,0%

c)

10,2%

d)

20,4%

104.

Độ lệch chuẩn của cổ phiếu này là:

a)

7%

b)

11%

c)

12,13%

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

105.

Rủi ro không thể được giảm thiểu bằng cách đa dạng hoá danh mục đầu tư gọi là:

a)

Rủi ro danh mục đầu tư

b)

Rủi ro cá biệt

c)

Rủi ro hệ thống

d)

Rủi ro phi hệ thống

106.

Rủi ro có thể được giảm thiểu bằng cách đa dạng hoá danh mục đầu tư gọi là:

a)

Rủi ro đa dạng hoá

b)

Rủi ro cá biệt

c)

Rủi ro hệ thống

d)

Rủi ro thị trường

107.

Phần bù rủi ro đối với một cổ phiếu cụ thể được tính bằng cách lấy:

4 lines
108.

Phần bù rủi ro đối với một cổ phiếu cụ thể được tính bằng cách nào?

a)

a. Hệ số beta của cổ phiếu này nhân với phần bù rủi ro của danh mục đầu tư thị trường.

b)

b. Hệ số beta của cổ phiếu này nhân với tỷ suất sinh lợi phi rủi ro.

c)

c. Tỷ suất sinh lợi phi rủi ro cộng với hệ số beta của cổ phiếu này.

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai.

109.

Hệ số beta của một cổ phiếu lớn hơn 1 cho thấy điều gì?

a)

a. Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này không hơn không kém so với thị trường.

b)

b. Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này cao hơn so với thị trường.

c)

c. Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này thấp hơn so với thị trường.

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai.

110.

Hệ số beta của một cổ phiếu nhỏ hơn 1 cho thấy điều gì?

a)

a. Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này không hơn không kém so với thị trường.

b)

b. Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này cao hơn so với thị trường.

c)

c. Mức độ biến động của suất sinh lợi của cổ phiếu này thấp hơn so với thị trường.

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai.

111.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a. Cổ phiếu có mức độ rủi ro càng cao thì nhà đầu tư đòi hỏi phần bù rủi ro càng cao.

b)

b. Mức độ e ngại rủi ro của nhà đầu tư càng cao, phần bù rủi ro mà nhà đầu tư đòi hỏi càng cao.

c)

c. Nếu hai cơ hội đầu tư có cùng suất sinh lợi kỳ vọng như nhau thì nhà đầu tư sẽ chọn cơ hội đầu tư nào có rủi ro thấp hơn.

d)

d. Mức độ e ngại rủi ro của nhà đầu tư không ảnh hưởng đến phần bù rủi ro mà nhà đầu tư đòi hỏi.

112.

Rủi ro của một danh mục đầu tư sẽ có xu hướng tăng lên khi nào?

a)

a. Thay thế một cổ phiếu công ty bằng trái phiếu kho bạc.

b)

b. Thay thế một trái phiếu doanh nghiệp lớn bằng một cổ phiếu của doanh nghiệp nhỏ.

c)

c. Thay thế một trái phiếu doanh nghiệp lớn bằng trái phiếu kho bạc.

d)

d. Thay thế trái phiếu kho bạc bằng tín phiếu kho bạc.

113.

Một ví dụ điển hình về rủi ro hệ thống là:

a)

Giá gỗ giảm mạnh

b)

Các phi công hàng không đình công

c)

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất

d)

Một cơn bão xảy ra tại một điểm đến du lịch

e)

Giám đốc công ty đột ngột qua đời.

114.

Phát biểu nào sau đây về đường SML là sai:

a)

Nếu một chứng khoán nằm phía trên đường SML thì chứng khoán đó đang bị định giá thấp.

b)

Các chứng khoán nằm trên SML có suất sinh lợi tương xứng với rủi ro hệ thống của chứng khoán.

c)

Nếu một chứng khoán nằm phía dưới đường SML thì chứng khoán đó đang bị định giá thấp.

d)

Đồ thị đường SML biểu diễn mô hình định giá tài sản vốn CAPM.

115.

Rủi ro của danh mục đầu tư gồm 2 tài sản bằng trung bình có trọng số của rủi ro của từng tài sản cá biệt khi:

a)

Hai tài sản đó có hệ số tương quan bằng 1

b)

Hai tài sản đó có hệ số tương quan bằng 0

c)

Hai tài sản đó có hệ số tương quan nhỏ hơn 0

d)

Không có đáp án nào đúng

116.

Tài sản tài chính được xem gần như phi rủi ro là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Không có đáp án nào đúng

117.

Rủi ro nào sau đây là rủi ro phi hệ thống?

a)

Rủi ro tỷ giá

b)

Rủi ro lãi suất

c)

Rủi ro lạm phát

d)

Rủi ro điều hành của doanh nghiệp

118.

Danh mục thị trường có hệ số beta bằng:

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án nào đúng

119.

Doanh nghiệp có thể huy động vốn dài hạn qua việc:

a)

Phát hành cổ phiếu

b)

Vay dài hạn

c)

Phát hành trái