wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCDN Ôn 2

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Công ty có EBIT là 11 tỷ đồng/năm. Giá thị trường các khoản nợ 22 tỷ đồng, chi phí nợ trước thuế 12,5%12{,}5\% /năm, WACC 16%16\% /năm. Theo lý thuyết M\&M, hãy xác định tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty (D/E). Biết thuế suất thuế TNDN 20%20\% .

a)

1/31/3

b)

2/32/3

c)

2/52/5

d)

1/21/2

2.

Một khoản đầu tư với lãi suất 10%10\% /năm trong tình hình nền kinh tế có lạm phát 6%6\% /năm thì lãi suất thực của khoản đầu tư này là:

a)

Dương 3,77%3{,}77\% /năm

b)

Dương 17,02%17{,}02\% /năm

c)

Dương 4,26%4{,}26\% /năm

d)

Âm 3,64%3{,}64\% /năm

3.

Tài sản A và B có tỷ suất sinh lời kỳ vọng lần lượt là 30%30\%15%15\% . Độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lời của A và B lần lượt là 12%12\%9%9\% . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A có hệ số biến thiên cao hơn B

b)

B có hệ số biến thiên cao hơn A

c)

A có tỷ suất sinh lời kỳ vọng thấp hơn B

d)

Không đủ cơ sở đưa ra nhận định

4.

Khi các dự án đầu tư của công ty mang lại lợi nhuận cao hơn so với yêu cầu của thị trường, giá cổ phiếu của công ty sẽ ra sao khi tỷ lệ thu nhập giữ lại để tái đầu tư thay đổi?

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Thay đổi

c)

Không thể xác định được

5.

Điểm hòa vốn của một phương án kinh doanh là điểm:

a)

Cắt nhau của đường định phí (FC) và đường doanh thu (S)

b)

Cắt nhau của đường biến phí (VC) và đường doanh thu (S)

c)

Cắt nhau của đường tổng chi phí (TC) và đường doanh thu (S)

d)

Cắt nhau của đường biến phí (VC) và đường định phí (FC)

6.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây, không có cơ cấu vốn?

a)

Doanh nghiệp quốc doanh

b)

Công ty Cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều sai

7.

Doanh nghiệp có D/E bằng 25%25\% . Nếu giá trị doanh nghiệp là 5,0005{,}000 tỷ đồng; thì giá trị của vốn chủ sở hữu là:

a)

4,0004{,}000 tỷ đồng

b)

2,4002{,}400 tỷ đồng

c)

3,7503{,}750 tỷ đồng

d)

1,2501{,}250 tỷ đồng

8.

Với lãi suất chiết khấu 5%5\% /năm. Chuỗi tiền phát sinh vào cuối năm 1, 2, 3 lần lượt là 200200 triệu, 400400 triệu, 300300 triệu đồng; có hiện giá là bao nhiêu?

a)

821,29821{,}29 triệu đồng

b)

812,44812{,}44 triệu đồng

c)

803,78803{,}78 triệu đồng

d)

900900 triệu đồng

9.

Giá trên thị trường hiện tại của cổ phiếu công ty REC là 20,00020{,}000 đồng. Cuối năm vừa qua, công ty chia cổ tức 3,0003{,}000 đồng/cổ phiếu. Nếu tốc độ tăng trưởng cổ tức của công ty ổn định ở mức 10%10\% /năm thì chi phí sử dụng nguồn vốn cổ phần này là:

a)

26,50%26{,}50\% /năm

b)

16,50%16{,}50\% /năm

c)

25,00%25{,}00\% /năm

d)

23,50%23{,}50\% /năm

10.

Về đồng phương sai tỷ suất sinh lời của danh mục gồm 2 khoản đầu tư A và B; phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cov(RA,RB) >0> 0 → TSSL của A và B biến động cùng chiều

b)

Cov(RA,RB) <0< 0 → TSSL của A và B biến động ngược chiều

c)

Cov(RA,RB) =0= 0 → TSSL của A và B biến động cùng chiều

d)

Cov(RA,RB) =0= 0 → TSSL của A và B không có sự tương quan về chiều biến động

11.

Khi trái phiếu đang giao dịch với giá cao hơn mệnh giá (at premium), nghĩa là:

a)

Lãi suất coupon thấp hơn YTM

b)

Lãi suất coupon bằng với YTM

c)

Lãi suất coupon cao hơn YTM

d)

Tất cả các ý trên đều sai

12.

Hệ số β của công ty A là 1,81{,}8 , lãi suất phi rủi ro là 6%6\% , tỷ suất sinh lời đòi hỏi của danh mục thị trường: 12%12\% . Theo mô hình CAPM nếu công ty giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư, thì chi phí của nguồn tài trợ này là:

a)

27,6%27{,}6\%

b)

16,4%16{,}4\%

c)

16,1%16{,}1\%

d)

16,8%16{,}8\%

13.

Trong môi trường không thuế; khi sử dụng nợ, theo M\&M, giá trị của công ty sẽ:

a)

Càng tăng khi tăng nợ

b)

Càng tăng khi giảm nợ

c)

Bằng 11 khi Nợ bằng vốn chủ sở hữu

d)

Không chịu ảnh hưởng của sự thay đổi cơ cấu vốn

14.

Nếu doanh nghiệp có tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) là 1/31/3 , thì tỷ số nợ (D/V) là:

a)

3/43/4

b)

1/31/3

c)

1/41/4

d)

2/32/3

15.

Công ty phát hành trái phiếu có mệnh giá 100100 triệu đồng, kỳ hạn 22 năm, lãi suất 10%10\% /năm, trả lãi trước; hoàn vốn khi đáo hạn. Tính chi phí sử dụng nợ sau thuế. Biết thuế suất thuế TNDN 20%20\% .

a)

8%8\%

b)

15,4%15{,}4\%

c)

11,80%11{,}80\%

d)

9,44%9{,}44\%

16.

Quyết định nào dưới đây không thuộc loại quyết định đầu tư của doanh nghiệp?

a)

Giữ lại 100100 tỷ đồng để tăng vốn chủ sở hữu

b)

Chi 100100 tỷ đồng xây thêm nhà máy

c)

Chi 100100 tỷ đồng mua cổ phần của một công ty khác

d)

Đưa một số công nhân chủ chốt đi đào tạo để chuẩn bị vận hành nhà máy có công nghệ mới

17.

Với lãi suất 8%8\% /kỳ, tính lãi kép. Sau bao lâu số vốn ban đầu trong tài khoản của bạn trở thành gấp đôi?

a)

22 kỳ

b)

55 kỳ

c)

99 kỳ

d)

1010 kỳ

18.

Doanh nghiệp hiện tại sử dụng 1010 tỷ đồng vốn, trong đó 50%50\% vốn chủ sở hữu, còn lại là nợ vay, chi phí sử dụng nợ sau thuế 11%11\% /năm. So với cơ cấu 100%100\% vốn chủ sở hữu; khoản tiết kiệm thuế từ lãi vay ở cơ cấu vốn hiện tại là như thế nào và bao nhiêu? Biết thuế suất thuế TNDN là 20%20\% .

a)

Phải nộp thuế nhiều hơn 1,11{,}1 tỷ đồng

b)

Tiết kiệm được 137,5137{,}5 triệu đồng

c)

Phải nộp thuế nhiều hơn 110110 triệu đồng

d)

Tiết kiệm được 275275 triệu đồng

19.

Nếu bạn đầu tư 100100 tỷ đồng với suất sinh lợi 8%8\% /năm (lãi nhập vốn hằng năm); thì sau bao nhiêu năm, vốn của bạn trở thành gấp đôi số ban đầu?

a)

88 năm

b)

99 năm

c)

1212 năm

d)

1313 năm

20.

Lãi kép có cách tính như thế nào?

a)

Tiền lãi kỳ sau được nhập vào vốn gốc khi tính lãi cho kỳ trước

b)

Tiền lãi kỳ trước được nhập vào vốn gốc khi tính lãi cho kỳ sau

c)

Tiền lãi kỳ trước không được nhập vào vốn gốc khi tính lãi cho kỳ sau

d)

Tiền lãi kỳ sau không được nhập vào vốn gốc khi tính lãi cho kỳ trước

21.

Chỉ tiêu phản ánh cơ cấu vốn của doanh nghiệp?

a)

Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản

b)

Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu

c)

Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản

d)

Các câu trên đều đúng

22.

Một căn hộ nhỏ với 2 phòng ngủ có giá hiện tại là 1 tỷ đồng, và giá nhà tăng 4%/năm. Bạn dự tính sẽ tậu 1 căn như vậy sau 10 năm nữa. Ngay bây giờ bạn gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng và sau đó cuối mỗi tháng sẽ gởi tiếp một số tiền trong suốt 10 năm. Vậy hàng tháng số tiền phải gởi là bao nhiêu biết lãi suất tiền gửi là 1%/tháng (nhập lãi tháng).

a)

90 triệu đồng

b)

5 triệu đồng

c)

5,955 triệu đồng

d)

6,747 triệu đồng

23.

Năm N, công ty đạt lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng. Tổng vốn sử dụng 20 tỷ đồng, trong đó 40% vốn chủ sở hữu, còn lại là nợ vay, chi phí nợ trước thuế 10%/năm. Tính ROE. Biết thuế suất thuế TNDN 20%.

a)

6%

b)

12%

c)

16,67%

d)

25%

24.

Tỷ suất sinh lời của chứng khoán B tại các giá trị 20%, 25%, 10%, -20% có phân phối xác suất theo thứ tự trên, lần lượt là 0,2; 0,3; 0,1 và 0,4. Tính tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của chứng khoán B.

a)

7,5%

b)

4,5%

c)

14,5%

d)

6,75%

25.

Doanh nghiệp có giá thị trường 4 tỷ đồng; trong đó Nợ (D): 1 tỷ. Chi phí nợ trước thuế 10%/năm. Chi phí vốn chủ sở hữu khi chưa sử dụng nợ 13,75%/năm. Theo lý thuyết M&M, chi phí vốn chủ sở hữu hiện là bao nhiêu? Biết thuế suất thuế TNDN 20%.

a)

16%/năm

b)

15,2%/năm

c)

14,75%/năm

d)

12,53%/năm

26.

Bạn mua tín phiếu kho bạc kỳ hạn một năm, mệnh giá 30 triệu đồng. Hỏi bạn có thể mua tín phiếu này giá tối đa là bao nhiêu để có được tỷ suất sinh lợi 20%/năm?

a)

15 triệu đồng

b)

25 triệu đồng

c)

23 triệu đồng

d)

24 triệu đồng

27.

Công ty có WACC = 12%; nợ vay 5 tỷ đồng, chi phí nợ sau thuế 8%/năm. Nếu EBIT hàng năm là sop 2 tỷ đồng, thì tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D / E) của công ty theo lý thuyết M&M là bao nhiêu? Biết thuế suất thuế TNDN 20%.

a)

80%

b)

62,5%

c)

60%

d)

37,5%

28.

Công ty có tổng vốn kinh doanh 4.000 triệu đồng; vốn chủ sở hữu 1.200 triệu đồng. Hệ số nợ trên tổng vốn là:

a)

0,2

b)

0,7

c)

0,5

d)

0,3

29.

Chủ sở hữu vốn ở các công ty cổ phần là

a)

Chủ tịch Hội đồng Quản trị của công ty

b)

Ban Giám đốc công ty

c)

Các cổ đông

d)

Các chủ nợ của công ty

30.

Những chỉ tiêu nào không phải là thước đo mức độ rủi ro của khoản đầu tư?

a)

Phương sai tỷ suất sinh lời.

b)

Độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lời.

c)

Hệ số biến thiên của tỷ suất sinh lời

d)

Tỷ suất sinh lời trên doanh thu

31.

Nếu dự kiến lạm phát tăng trong trường hợp các yếu tố khác không đổi, lãi suất danh nghĩa sẽ:

a)

Giảm, để bù đắp cho lạm phát kỳ vọng cao hơn

b)

Tăng, để bù đắp cho sự mất mát dự kiến trong sức mua của tiền

c)

Giữ nguyên, vì chúng không liên quan đến lạm phát

d)

Có thể tăng hoặc giảm tùy theo đồng tiền

32.

Sự thay đổi cơ cấu vốn của doanh nghiệp sẽ ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây

a)

ROI

b)

ROE

c)

EBITDA

d)

Tất cả các chỉ tiêu trên

33.

Công ty AA có tổng vốn hoạt động là 200 tỷ đồng; trong đó vốn cổ phần phổ thông 110 tỷ, chi phí vốn 15%/năm. Vốn cổ phần ưu tiên 10 tỷ, chi phí vốn 12%/năm. Nợ vay 80 tỷ, chi phí nợ trước thuế 10%/năm. Biết thuế suất thuế TNDN 20%. Tính WACC của công ty.

a)

12,05%/năm

b)

13,65%/năm

c)

12,47%/năm

d)

11,70%/năm

34.

Việc doanh nghiệp sử dụng nợ tài trợ cho hoạt động kinh doanh, không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây:

a)

Mức tiền thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

b)

Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư chung của doanh nghiệp (ROI)

c)

Tỷ suất sinh lời trên vốn riêng của chủ doanh nghiệp (ROE)

d)

Độ bẩy tài chính (DFL)

35.

Doanh nghiệp vay Ngân hàng 1 tỷ đồng, thời hạn vay 1 năm; lãi suất 15%/năm; trả lãi trước ngay khi nhận vốn vay. Vậy lãi suất hiệu dụng năm của khoản vay này, và khoản tiền công ty nhận được khi vay là bao nhiêu?

a)

17,65% và 850 triệu đồng

b)

15% và 1 tỷ đồng

c)

15% và 850 triệu đồng

d)

17,65% và 1 tỷ đồng

36.

Khi tìm tỷ suất sinh lời trung bình của 2 kỳ đầu tư nhau, phương pháp tính nào sau đây sẽ cho kết quả không phù hợp

a)

Trung bình theo xác suất

b)

Trung bình cộng

c)

Trung bình nhân

d)

Tất cả các phương pháp trên

37.

Công ty bạn xây văn phòng cho thuê. Thu nhập cho thuê năm đầu tiên đạt 100 triệu đồng và dự kiến sau đó tăng 10% mỗi năm. Theo khảo sát, sau 3 năm, công ty có thể bán lại tòa nhà với giá 1 tỷ đồng. Nếu tỷ lệ sinh lời yêu cầu là 12%/năm thì bạn có thể đầu tư tối đa bao nhiêu vốn cho dự án này?

a)

975 triệu đồng

b)

809 triệu đồng

c)

1.024 triệu đồng

d)

944 triệu đồng

38.

Trên bảng cân đối kế toán ngày 31/12/ năm 2017 của công ty A có lợi nhuận giữ lại đầu năm 50 tỷ đồng, cuối năm 60 tỷ đồng. Lợi nhuận sau thuế cả năm 2017 là 22 tỷ đồng. Lợi nhuận dùng để chia cổ tức cho cổ đông là :

a)

12 tỷ đồng

b)

10 tỷ đồng

c)

22 tỷ đồng

d)

8 tỷ đồng

39.

Cổ phiếu mệnh giá 10.000 đồng, được mua với giá 15.000 đồng. Tốc độ tăng trưởng cổ tức 10%/năm. Tỷ lệ sinh lời yêu cầu 12%. Cổ tức chia từng năm trên mỗi CP là:

a)

1.000 đồng

b)

1.800 đồng

c)

1.200 đồng

d)

Các câu trên đều sai.

40.

Với giả định dòng tiền vĩnh cửu. Doanh nghiệp có EBIT 630 triệu đồng/ năm; Nợ = 1 tỷ, chi phí sử dụng nợ 11%/năm. Chi phí vốn chủ sở hữu khi chưa sử dụng nợ: 14%/năm. Theo lý thuyết M&M trong môi trường không thuế, giá trị doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

3.600 triệu đồng

b)

5.727 triệu đồng

c)

3.000 triệu đồng

d)

4.500 triệu đồng

41.

Để đánh giá khả năng trả lãi tiền vay của doanh nghiệp, người ta sử dụng chỉ tiêu nào sau đây:

a)

EBITDA

b)

EBIT

c)

EBT

d)

EBIT × (1 - thuế suất thuế TNDN)

42.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu có lãi suất coupon và kỳ hạn cụ thể. Nếu giá phát hành thấp hơn mệnh giá, thì chi phí sử dụng nợ từ nguồn này sẽ như thế nào?

a)

Lớn hơn lãi suất coupon do lợi suất đến khi đáo hạn cao hơn khi phát hành chiết khấu

b)

Nhỏ hơn lãi suất coupon vì nhà đầu tư trả ít tiền hơn so với mệnh giá

c)

Bằng lãi suất coupon vì dòng tiền coupon cố định

d)

Không thể xác định do phụ thuộc hoàn toàn vào lạm phát

43.

Một dự án đầu tư dài hạn có dòng tiền như sau (đơn vị: triệu đồng). Chi phí sử dụng vốn của dự án là 12%. Xác định NPV của dự án.

a)

29,05 triệu đồng

b)

28,36 triệu đồng

c)

30,28 triệu đồng

d)

27,37 triệu đồng

44.

Công ty BB phát hành cổ phiếu phổ thông để huy động vốn. Cổ tức năm vừa qua là 3.500 đồng/cổ phiếu, tốc độ tăng trưởng dự kiến 10%/năm. Giá thị trường hiện tại 50.000 đồng/cổ phiếu. Nếu phát hành thêm cổ phần mới, giá phát hành dự kiến 40.000 đồng/cổ phiếu và chi phí phát hành bằng 4% giá phát hành. Chi phí vốn của cổ phần mới phát hành là bao nhiêu?

a)

17,7%

b)

20%

c)

13,5%

d)

19%

45.

Trong điều kiện những yếu tố khác không thay đổi, việc lựa chọn phương pháp khấu hao tài sản cố định khác nhau không làm ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Lợi nhuận trước lãi và thuế

b)

Lợi nhuận sau lãi và thuế

c)

Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

d)

Các câu trả lời trên đều sai

46.

Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của cổ đông thường cao hơn của trái chủ do nguyên nhân nào?

a)

Cổ phiếu thường được bán với giá thấp hơn trái phiếu

b)

Đầu tư vào cổ phiếu có rủi ro hơn đầu tư vào trái phiếu

c)

Do trái chủ không được tham gia đại hội đồng cổ đông hằng năm

d)

Do cổ đông là người am hiểu lĩnh vực đầu tư hơn trái chủ

47.

Gửi 200 triệu đồng với lãi suất 10%/năm, lãi nhập gốc hàng tháng. Sau 5 năm, số tiền nhận được là bao nhiêu?

a)

300 triệu đồng

b)

329,1 triệu đồng

c)

322,1 triệu đồng

d)

302,9 triệu đồng

48.

Trái phiếu A: chiết khấu có kỳ hạn 2 năm, trả 200 triệu đồng khi đáo hạn; Trái phiếu B: chiết khấu có kỳ hạn 1 năm, trả 10 triệu đồng khi đáo hạn; Trái phiếu C: chiết khấu có kỳ hạn 2 năm, trả 10 triệu đồng khi đáo hạn; Trái phiếu D: kỳ hạn 2 năm, trả lãi định kỳ theo năm với lãi suất coupon 5%/năm, mệnh giá 200 triệu đồng. Kết hợp 3 trái phiếu A, B, C để tạo thành một danh mục đầu tư ABC và giả sử lợi suất đáo hạn (YTM) là như nhau đối với cả bốn trái phiếu. Khẳng định nào đúng về giá giữa danh mục ABC và trái phiếu D?

a)

Giá của ABC lớn hơn giá của D

b)

Giá của ABC bằng giá của D

c)

Giá của ABC nhỏ hơn giá của D

d)

Không thể xác định được

49.

Bạn cần có 1 tỷ đồng sau 2 năm, tích lũy đều vào cuối mỗi tuần trong suốt 52 tuần trong năm, với lãi suất 1%/tuần (lãi kép). Số tiền cần tích lũy mỗi tuần là bao nhiêu?

a)

19.231.000 đồng

b)

9.615.000 đồng

c)

5.511.000 đồng

d)

3.553.000 đồng

50.

Chỉ tiêu tỷ suất sinh lợi nào không chịu tác động của đòn bẩy tài chính (FL)?

a)

ROE (Return on Equity)

b)

ROI (Return on Investment)

c)

ROS (Return on Sales)

d)

Tất cả các chỉ tiêu trên

51.

Công ty Thần Đồng có kế hoạch vay 5 tỷ đồng, kỳ hạn 1 năm để mở rộng hoạt động kinh doanh. Có thể vay ở ACB với lãi suất 5%/quý (lãi đơn), hoặc vay ở SCB với lãi suất 1,58%/tháng (lãi đơn). Công ty nên chọn vay vốn ở ngân hàng nào để có chi phí thấp hơn và số vốn, lãi phải trả vào cuối năm là bao nhiêu?

a)

Vay ACB; cuối năm phải trả 6.050 triệu đồng

b)

Vay SCB; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồng

c)

Vay SCB; cuối năm phải trả 6.050 triệu đồng

d)

Vay ACB; cuối năm phải trả 5.948 triệu đồng

52.

Bạn mua cổ phiếu FPT giá 22.000 đồng. Sau 1 năm được chia cổ tức 2.500 đồng và giá cổ phiếu lúc đó là 24.000 đồng. Tỷ suất sinh lợi của khoản đầu tư sau 1 năm là bao nhiêu?

a)

9,09%

b)

20,45%

c)

22,5%

d)

11,36%

53.

Quyết định nào dưới đây thuộc quyết định tài trợ của doanh nghiệp?

a)

Mở rộng quy mô hoạt động

b)

Phát triển sản phẩm mới

c)

Sử dụng tín dụng thương mại thay vì vay nợ ngắn hạn

d)

Chi tiền trả lãi trái phiếu

54.

Hiện tại công ty A có DOL = 3; DFL = 2,5; EPS = 5.000 đồng/cổ phiếu. Nếu sản lượng tiêu thụ tăng 10%, EPS sẽ là bao nhiêu?

a)

5.250 đồng

b)

6.510 đồng

c)

8.750 đồng

d)

7.350 đồng

55.

Một khoản vay 100 triệu đồng kỳ hạn 1 năm, lãi suất công bố (APR) 9%, ghép lãi theo tháng. Lãi suất hiệu dụng năm của khoản vay là bao nhiêu?

a)

9,84%

b)

10,05%

c)

10,5%

d)

9,38%

56.

Một nhà đầu tư thu được 1 tỷ đồng sau 2 năm. Biết suất sinh lời hàng tháng là 2%/tháng trong năm đầu và 3%/tháng trong năm thứ hai. Số tiền phải đầu tư ban đầu là bao nhiêu?

a)

553 triệu đồng

b)

593 triệu đồng

c)

952 triệu đồng

d)

626 triệu đồng

57.

Công ty phát hành trái phiếu mệnh giá 20 triệu đồng, kỳ hạn 6 năm, lãi suất 10%/năm, trả lãi hằng năm và vốn gốc khi đáo hạn. Giá phát hành thuần là 19,6 triệu đồng. Tính chi phí sử dụng nợ trước thuế. Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%.

a)

9,06%

b)

10,06%

c)

8,51%

d)

6,81%

58.

Một dự án có IRR = 15%/năm; nếu chi phí sử dụng vốn của dự án là 10%/năm thì kết luận nào đúng về NPV?

a)

NPV = 0

b)

NPV < 0

c)

NPV > 0

d)

Chưa đủ cơ sở để nhận định về NPV

59.

Khi lãi suất được sử dụng để tính toán NPV bằng với IRR, điều này ngụ ý điều gì về mối quan hệ giữa khoản đầu tư ban đầu và giá trị chiết khấu hiện tại của dòng tiền?

a)

Khoản đầu tư ban đầu lớn hơn giá trị chiết khấu hiện tại của dòng tiền

b)

Khoản đầu tư ban đầu bằng giá trị chiết khấu của dòng tiền

c)

Khoản đầu tư ban đầu thấp hơn giá trị chiết khấu của dòng tiền

d)

Tất cả các ý trên đều sai

60.

Đối với công ty cổ phần, mục tiêu tối đa hóa giá trị doanh nghiệp là gì?

a)

Tối đa hóa thu nhập của cổ đông và chủ nợ thông qua tối đa hóa EBIT

b)

Tối đa hóa giá trị tài sản của những người quản lý công ty

c)

Tối đa hóa giá trị tài sản của cổ đông

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

61.

Nếu lãi suất phi rủi ro là 8%, tỷ suất sinh lợi của danh mục thị trường 14% và tỷ suất sinh lợi yêu cầu của tài sản A là 16,4%, hệ số β của tài sản A bằng bao nhiêu theo CAPM?

a)

1,6

b)

1,4

c)

1,2

d)

0,7

62.

Công ty A có chi phí sử dụng nợ trước thuế 10%, chi phí vốn chủ sở hữu 15%, và chi phí sử dụng vốn bình quân 13,25%. Tính tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong cơ cấu vốn của công ty. Biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%.

a)

75%

b)

25%

c)

81%

d)

65%

63.

Dự án sản xuất và tiêu thụ 3.000 SP, giá bán thuần 200,000đ200{,}000\,đ /SP. Chi phí phát sinh tổng cộng gồm: vật tư 360360 triệu đồng; tiền lương trực tiếp 6060 triệu đồng; chi phí quản lý chung 120120 triệu đồng. Tính sản lượng hòa vốn (Qbe).

a)

1.500 SP

b)

2.000 SP

c)

1.200 SP

d)

3.000 SP

64.

Nếu tỷ lệ sinh lời yêu cầu là 10%10\% /năm; thì 1 trái phiếu công ty có mệnh giá 1010 triệu đồng; kỳ hạn 33 năm, lãi suất 20%20\% /năm trả lãi bán niên, có giá hợp lý là bao nhiêu?

a)

71,5 triệu đồng

b)

13,64 triệu đồng

c)

12,54 triệu đồng

d)

10 triệu đồng

65.

Nếu A là khoản đầu tư phi rủi ro; thì độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lời của A là …(i)… Và hệ số tương quan tỷ suất sinh lời của A với một tài sản có rủi ro sẽ là …(ii)…

a)

(i)=0 và (ii)=1

b)

(i)=0 và (ii)=0

c)

(i)=1 và (ii)=0

d)

(i)=1 và (ii)=1

66.

Trong môi trường có thuế; nội dung nào sau đây đúng với lý thuyết M&M?

a)

Giá trị doanh nghiệp có vay nợ bằng giá trị doanh nghiệp khi chưa vay nợ

b)

Giá trị doanh nghiệp có vay nợ bằng giá trị doanh nghiệp khi chưa vay nợ cộng giá trị vốn vay

c)

Giá trị doanh nghiệp có vay nợ bằng giá trị doanh nghiệp khi chưa vay nợ cộng tiền lãi phải trả

d)

Giá trị doanh nghiệp có vay nợ bằng giá trị doanh nghiệp khi chưa vay nợ cộng hiện giá lá chắn thuế từ lãi vay

67.

Hệ số bảo đảm nợ cho biết: có bao nhiêu đồng vốn chủ sở hữu bảo đảm cho một đồng nợ vay. Công thức tính của nó là:

a)

Vốn chủ sở hữu/nợ phải trả

b)

Nợ phải trả/vốn chủ sở hữu

c)

Các khoản phải trả/vốn chủ sở hữu

d)

Vay dài hạn/vốn chủ sở hữu

68.

Doanh nghiệp vay nợ 400400 tỷ đồng, chi phí nợ trước thuế 10%10\% /năm. Trong năm, doanh nghiệp được miễn thuế, vậy lá chắn thuế mà doanh nghiệp được hưởng là bao nhiêu? Biết thuế suất thuế TNDN hiện hành là 20%20\% .

a)

40 tỷ đồng

b)

10 tỷ đồng

c)

0 tỷ đồng

d)

8 tỷ đồng

69.

Với cùng một số tiền ban đầu và một lãi suất tích lũy. Nếu kỳ hạn khác nhau thì giá trị tương lai tính được sẽ như thế nào?

a)

Kỳ hạn càng dài, giá trị tương lai càng nhỏ

b)

Kỳ hạn càng ngắn, giá trị tương lai càng lớn

c)

Kỳ hạn càng dài, giá trị tương lai càng lớn

d)

Không chịu ảnh hưởng của kỳ hạn

70.

Lý thuyết đánh đổi cơ cấu vốn có nội dung cho rằng

a)

Doanh nghiệp có thể sử dụng nợ không giới hạn

b)

Không có ảnh hưởng của lá chắn thuế đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp sử dụng nợ trong giới hạn nhất định

d)

Việc sử dụng nợ nhiều hay ít, không ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp

71.

Một khoản đầu tư có mức độ biến động của lợi nhuận so với kỳ vọng càng nhiều, thể hiện:

a)

Khoản đầu tư đó không có rủi ro

b)

Khoản đầu tư có rủi ro càng lớn

c)

Khoản đầu tư có rủi ro càng thấp

d)

Việc đầu tư không có liên hệ với rủi ro

72.

Nội dung nào sau đây là phù hợp với mô hình chiết khấu dòng cổ tức cổ phiếu j với gg ổn định

a)

Việc đầu tư là không có thời hạn xác định

b)

Tỷ suất vốn hóa thị trường (tỷ lệ sinh lời yêu cầu của thị trường đối với cổ phiếu j) > g

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

73.

Công ty A chuyên sản xuất một loại sản phẩm, giá bán đơn vị: 20,00020{,}000 đồng, biến phí đơn vị: 15,00015{,}000 đồng. Sản lượng hòa vốn của công ty là 160,000160{,}000 SP. Định phí hoạt động cả năm của công ty là:

a)

700 triệu đồng

b)

800 triệu đồng

c)

900 triệu đồng

d)

950 triệu đồng

74.

Một trái phiếu có tỷ suất sinh lời đáo hạn (YTM) lớn hơn tỷ suất sinh lời yêu cầu của nhà đầu tư thì:

a)

Giá thị trường của trái phiếu thấp hơn giá trị định giá của nhà đầu tư

b)

Giá thị trường của trái phiếu cao hơn giá trị định giá của nhà đầu tư

c)

Giá thị trường của trái phiếu bằng với giá trị định giá của nhà đầu tư

d)

Giá thị trường của trái phiếu bằng với mệnh giá của nó

75.

Rủi ro nào dưới đây thuộc là rủi ro hệ thống?

a)

Ngành kinh doanh bước vào chu kỳ khó phát triển

b)

Nền kinh tế suy thoái

c)

Một doanh nghiệp bị kiện phá giá

d)

Giá vật tư tăng cao do khan hiếm

76.

Dự án A có vốn đầu tư 400400 triệu đồng, thực hiện trong 33 năm; ngân lưu ròng mỗi năm lần lượt là 200200 triệu; 300300 triệu và 9090 triệu. Biết chi phí vốn của dự án là 11%11\% /năm, lãi suất tái đầu tư dòng thu nhập 14%14\% /năm. Tính MIRR của dự án.

a)

20%

b)

28%

c)

26,7%

d)

17,9%

77.

Công ty ABC vay ngân hàng SFB 285,5285{,}5 triệu đồng, thỏa thuận trả góp làm 4 lần vào cuối mỗi năm, số tiền 100100 triệu đồng/lần; lần trả đầu tiên từ cuối năm thứ nhất. Tính lãi suất năm của khoản vay này?

a)

15%

b)

32%

c)

20%

d)

13%

78.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Cổ tức được chia cho cổ đông, trái tức được trả cho trái chủ

b)

Đối với công ty cổ phần, cổ đông là chủ vốn, trái chủ là chủ nợ.

c)

Thu nhập thực tế của cổ đông và trái chủ đều chịu ảnh hưởng bởi thị trường

d)

Quyền lợi của cổ đông và trái chủ đều như nhau.

79.

Công ty có EBIT 11,5511{,}55 tỷ đồng/năm. Giá trị thị trường các khoản nợ 4040 tỷ đồng, chi phí nợ sau thuế 11%11\% /năm. WACC là 14%14\% /năm. Theo lý thuyết M&M, hãy xác định giá trị thị trường của công ty (V). Biết thuế suất thuế TNDN 20%20\% .

a)

82,5 tỷ đồng

b)

84 tỷ đồng

c)

105 tỷ đồng

d)

66 tỷ đồng

80.

Trong năm, doanh nghiệp có tổng biến phí, khấu hao, nợ vay, tiền lãi phải trả, doanh thu thuần lần lượt là 500500 triệu đồng, 180180 triệu đồng, 100100 triệu đồng, 1515 triệu đồng và 900900 triệu đồng. Biết thuế suất thuế TNDN 20%20\% . Giá trị lá chắn thuế từ khấu hao là:

a)

36 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

30 triệu đồng

d)

180 triệu đồng

81.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố tác động tới rủi ro kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Mức biến động của cầu

b)

Mức biến động của giá bán sản phẩm

c)

Đòn bẩy hoạt động

d)

Đòn bẩy tài chính

82.

Khi nào thì cổ tức cổ đông phổ thông được chia bằng đúng với EPS của năm đó?

a)

Khi tỷ lệ chia cổ tức bằng 0

b)

Khi doanh nghiệp giữ lại toàn bộ lợi nhuận, hay nói cách khác là doanh nghiệp không chia cổ tức cho cổ đông.

c)

Khi toàn bộ lợi nhuận sau thuế được công ty sử dụng để chia cổ tức cho cổ đông.

d)

Tất cả câu trên đều đúng

83.

Một tài sản hoạt động năm đầu bị lỗ 5%5\% . Sau 22 năm, để tài sản này đạt tỷ suất sinh lợi trung bình là 17,77%17{,}77\% /năm, thì năm thứ nhì tài sản phải đạt tỷ suất sinh lợi bao nhiêu phần trăm?

a)

38%

b)

46%

c)

52%

d)

30%

84.

Trong các quyết định sau đây, nội dung nào thuộc vấn đề cơ bản của tài chính doanh nghiệp?

a)

Quyết định tuyển dụng lao động loại gì, trình độ nhân sự, số lượng bao nhiêu người

b)

Quyết định cơ cấu và tỷ trọng các nguồn tài trợ cho doanh nghiệp

c)

Quyết định xây dựng và lựa chọn thương hiệu cho doanh nghiệp

d)

Cả 3 nội dung trên

85.

Hai trái phiếu có cùng mệnh giá, cùng lãi suất coupon, và phương thức trả lãi; chỉ khác kỳ hạn. Nếu tỷ lệ sinh lợi yêu cầu ở mức thấp hơn lãi suất coupon; thì giá của 2 trái phiếu này sẽ như thế nào với nhau?

a)

Bằng nhau

b)

Trái phiếu có kỳ hạn dài hơn sẽ có giá cao hơn

c)

Trái phiếu có kỳ hạn ngắn hơn sẽ có giá cao hơn

d)

Không có cơ sở để so sánh

86.

Một dự án đầu tư bất kỳ sẽ bị loại khi có IRR như thế nào?

a)

IRR > chi phí vốn của dự án

b)

IRR < chi phí vốn của dự án

c)

IRR = chi phí vốn của dự án

d)

IRR < 0

87.

Chỉ tiêu Net Present Value (NPV) của dự án thực hiện trong n kỳ, được tính bằng:

a)

Chênh lệch giữa giá trị của dòng thu sau n kỳ, với vốn đầu tư

b)

Chênh lệch giữa giá trị của vốn đầu tư sau n kỳ, với dòng thu của dự án

c)

Chênh lệch giữa hiện giá của dòng thu với hiện giá của dòng chi, sau n kỳ

d)

Chênh lệch giữa hiện giá của vốn đầu tư ngay, với vốn đầu tư sau n kỳ

88.

Công ty có tổng giá trị doanh nghiệp theo sổ sách 1.000 tỷ đồng, trong đó 30% được tài trợ bằng nợ. Số lượng cổ phần đã phát hành 70 triệu cổ phần. Giá thị trường của một cổ phiếu 15.000 đồng. Tính giá thị trường gia tăng của vốn chủ sở hữu (MVA).

a)

450 tỷ đồng

b)

70 tỷ đồng

c)

350 tỷ đồng

d)

1.050 tỷ đồng

89.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa mệnh giá trái phiếu (M), thị giá trái phiếu (P), lãi suất coupon (r) và lãi suất chiết khấu (rd).

a)

rd > r --> P < M

b)

rd > r --> P > M

c)

rd > r --> P = M

d)

rd < r --> P < M

90.

Giá sổ sách vốn cổ phần của công ty A là 10 tỷ đồng; đã phát hành 1 triệu cổ phần. Nếu tỷ số giữa thị giá của cổ phiếu với giá sổ sách là 3 thì thị giá của 1 cổ phiếu là bao nhiêu?

a)

10.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

13.000 đồng

91.

Công ty có EBIT là 3 tỷ đồng/năm. Giá thị trường các khoản nợ là 5 tỷ đồng, chi phí sử dụng nợ trước thuế 10%/năm. WACC là 12%/năm. Theo lý thuyết M&M, hãy xác định giá thị trường của vốn chủ sở hữu (E). Biết thuế suất thuế TNDN 20%.

a)

17 tỷ đồng

b)

12 tỷ đồng

c)

20 tỷ đồng

d)

15 tỷ đồng

92.

Nếu tất cả các yếu tố khác không đổi và tỷ lệ lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư (plowback ratio) tăng thì giá trị nội tại tại Po của cổ phiếu phổ thông sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể xác định được nếu không có thêm thông tin

93.

Cô MMM bán tài sản và đang lựa chọn phương án thanh toán; Phương án 1: thanh toán ngay 220 triệu đồng bằng tiền mặt; hoặc Phương án 2: thanh toán 240 triệu đồng sau một năm kể từ bây giờ. Nếu lãi suất là 6%/năm, cô MMM nên chọn phương án nào?

a)

Phương án 1

b)

Phương án 2

c)

Bằng quan, phương án nào cũng được

d)

a và c đúng

94.

Công ty phát hành 100 trái phiếu kỳ hạn 5 năm, mệnh giá 10 triệu đồng/TP, lãi suất 10%/năm, trả lãi năm. Giá phát hành 12 triệu đồng/TP. Chi phí phát hành tổng cộng 50 triệu đồng. Tính chi phí sử dụng nợ trước thuế của nguồn tài trợ này. Biết thuế suất thuế TNDN 20%.

a)

6,40% /năm

b)

8,5% /năm

c)

10% /năm

d)

7,95% /năm

95.

Tại mức sản lượng 20.000 sản phẩm, công ty có DOL bằng 2,5. Để hòa vốn, công ty cần sản xuất và tiêu thụ được bao nhiêu sản phẩm?

a)

12.000 SP

b)

20.000 SP

c)

12.500 SP

d)

50.000 SP

96.

Độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lợi của một danh mục gồm 2 khoản đầu tư, luôn:

a)

Thấp hơn độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lợi của trái phiếu kho bạc

b)

Cao hơn độ lệch chuẩn của từng khoản đầu tư thành phần

c)

Cao hơn bình quân gia quyền độ lệch chuẩn của 2 khoản đầu tư thành phần

d)

Thấp hơn hoặc bằng bình quân gia quyền độ lệch chuẩn của 2 khoản đầu tư thành phần

97.

Một chứng khoán kỳ hạn 2 năm, lãi suất coupon 6,8%/năm, có mệnh giá 10 triệu đồng, tần suất trả lãi định kỳ bán niên. Chứng khoán được mua tại mức giá 9,5 triệu đồng trên thị trường vào ngày phát hành. Với thông tin trên, lãi suất thị trường đối với chứng khoán này:

a)

Cao hơn 6,8%

b)

Bằng 6,8%

c)

Dưới 6,8%

d)

Không có đủ thông tin để kết luận

98.

Một dự án sắp thực hiện, được dự kiến có chi phí vốn của dự án cao hơn WACC của doanh nghiệp, chứng tỏ rủi ro của dự án đó như thế nào so với rủi ro sử dụng tài sản hiện hữu của doanh nghiệp?

a)

Rủi ro của dự án cao hơn

b)

Rủi ro của dự án thấp hơn

c)

Rủi ro của dự án bằng với rủi ro hoạt động hiện tại của doanh nghiệp

d)

Không có cơ sở để đánh giá

99.

Nếu tài sản A có tỷ suất sinh lời 15%; tài sản B có tỷ suất sinh lời 22%; thì một danh mục đầu tư gồm 25% vốn cho A và 75% vốn cho B sẽ có tỷ suất sinh lời là:

a)

16,75%

b)

20,25%

c)

22,05%

d)

18,50%

100.

Phát biểu nào sau đây về lợi nhuận giữ lại là đúng?

a)

Chi phí của lợi nhuận giữ lại thường cao hơn chi phí của cổ phần mới phát hành

b)

Mọi cổ đông đều thích doanh nghiệp giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư

c)

Chi phí của lợi nhuận giữ lại là chi phí cơ hội, bởi cổ đông không được chia cổ tức để đầu tư vào tài sản khác sinh lời khác

d)

Lợi nhuận giữ lại là nguồn vốn miễn phí, bởi doanh nghiệp thực sự không phải chi trả khoản tiền nào để sử dụng nguồn vốn này

101.

Ông ty A chuyển sản xuất một loại sản phẩm, giá bán đơn vị là 30.000 đồng, biến phí đơn vị 25.000 đồng, định phí hoạt động cả năm 600 triệu đồng. Doanh thu hòa vốn của công ty là:

a)

3 000 triệu đồng

b)

4 500 triệu đồng

c)

3 600 triệu đồng

d)

5 400 triệu đồng

102.

Lãi suất hiệu dụng năm (365 ngày) của chứng khoán ngắn hạn là 7%. Lãi suất hiệu dụng ngày của chứng khoán là:

a)

0,01854 %

b)

0,01918 %

c)

0,01880 %

d)

0,01764 %

103.

… để tạo thành một danh mục đầu tư AB, và lợi suất đáo hạn YTM (yield to maturity) là như nhau đối với cả ba trái phiếu. Điều nào sau đây là đúng?

a)

Giá của AB > Giá của C

b)

Giá của AB = Giá của C

c)

Giá của AB < Giá của C

d)

Không thể so sánh được

104.

Một dự án thực hiện trong 5 năm, vốn đầu tư 76,78 triệu đồng. Ngân lưu ròng năm đầu tiên 20 triệu đồng; sau đó mỗi năm tăng gấp rưỡi năm liền kề trước đó. Nếu chi phí sử dụng vốn là 10%/năm thì thời gian hoàn vốn có chiết khấu là bao lâu?

a)

5 năm

b)

4 năm

c)

3 năm

d)

2 năm

105.

Phần bù rủi ro của chứng khoán A gấp 1,4 lần phần bù rủi ro của danh mục thị trường. Với lãi suất phi rủi ro là 5%, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của danh mục thị trường thấp hơn tỷ suất sinh lời đòi hỏi của chứng khoán A là 4%. Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của danh mục thị trường là:

a)

20%

b)

18%

c)

19%

d)

15%

106.

Rủi ro được hiểu là:

a)

Khả năng xuất hiện các sự kiện không mong đợi gây ra tổn hại hoặc tổn thương

b)

Khả năng tỷ suất sinh lời của khoản đầu tư bị âm hoặc thấp hơn kỳ vọng

c)

Là sự không chắc chắn của tỷ suất sinh lời kỳ vọng

d)

Tất cả đều đúng

107.

IRR của dự án đầu tư là:

a)

Lãi suất chiết khấu để NPV của dự án bằng 0

b)

Tỷ suất sinh lời trên vốn của dự án với giả định dòng thu nhập của dự án được tái đầu tư với tỷ suất sinh lời bằng IRR

c)

Tỷ suất sinh lời trên vốn của dự án với giả định dòng thu nhập của dự án được tái đầu tư với tỷ suất sinh lời bằng chi phí của vốn

d)

a và b đúng

108.

Cổ phiếu công ty đã phát hành; sau đó có thể tiếp tục được mua bán giữa các nhà đầu tư trên thị trường nào?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường sức lao động

c)

Thị trường sơ cấp

d)

Thị trường thứ cấp

109.

Điều gì sau đây không phải là tài sản của công ty?

a)

Nhà xưởng

b)

Các khoản phải trả người bán

c)

Nguyên vật liệu

d)

Các khoản phải thu khách hàng

110.

Năm 2014, EPS của công ty là 4.000 đồng/CP, đã tăng lên thành 9.000 đồng/CP vào năm 2018; tỷ lệ trả cổ tức là 30% và không đổi qua các năm. Tốc độ tăng trưởng cổ tức bình quân của công ty trong thời gian vừa qua là:

a)

12,5%/năm

b)

15,8%/năm

c)

22,5%/năm

d)

25%/năm

111.

A và B là hai dự án loại trừ nhau. Chỉ tiêu NPV và IRR của từng dự án được minh họa như biểu đồ. Nếu chi phí sử dụng vốn của cả hai dự án đều là 15%/năm, thì dự án nào được chọn?

a)

Dự án A

b)

Dự án B

c)

Chọn dự án nào cũng được

d)

Cả hai dự án đều không được chọn

112.

Một công ty cổ phần có số lượng cổ phần phát hành 6 triệu CP; mệnh giá mỗi CP 10.000 đồng; giá phát hành 15.000 đồng/CP. Lợi nhuận tích lũy: 2 tỷ đồng. Giá trị vốn chủ sở hữu của công ty là:

a)

62 tỷ đồng

b)

82 tỷ đồng

c)

92 tỷ đồng

d)

142 tỷ đồng

113.

Khi lãi suất hiệu dụng là 6%/năm; thì lãi suất công bố ghép lãi hàng quý sẽ là:

a)

17,61%/năm

b)

2,93%/năm

c)

7,85%/năm

d)

5,87%/năm

114.

Công ty phát hành trái phiếu mệnh giá 10 triệu đồng, kỳ hạn 4 năm, lãi suất 10%/năm, trả lãi năm; giá phát hành bằng 90% mệnh giá. Tính chi phí trước thuế từ nguồn tài trợ này. Biết thuế suất thuế TNDN là 20%.

a)

10%

b)

10,42%

c)

11,90%

d)

13,39%

115.

Những chỉ tiêu nào được sử dụng để đo lường rủi ro của khoản đầu tư?

a)

ROI và ROA và ROE

b)

Độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lời

c)

ROS và NPV và EBIT

d)

NPV và IRR và MIRR

116.

Doanh nghiệp có chi phí vốn chủ sở hữu khi chưa vay nợ, là 15%/năm. Theo lý thuyết M&M trong điều kiện không thuế, khi (D/E)=150% thì chi phí vốn chủ sở hữu là bao nhiêu? Biết chi phí sử dụng nợ là 10%/năm.

a)

22,5%

b)

30%

c)

37,5%

d)

Không đủ căn cứ để tính

117.

Lãi suất thực theo năm là:

a)

Lãi suất công bố

b)

Lãi suất công bố đã điều chỉnh theo sự mất giá của tiền do lạm phát

c)

Lãi suất hiệu dụng năm

d)

Lãi suất hiệu dụng năm đã điều chỉnh sự mất giá của tiền do lạm phát

118.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, một trái phiếu coupon sẽ tăng giá khi:

a)

Lãi suất coupon tăng

b)

Lợi suất đáo hạn (YTM) tăng

c)

Thời gian đáo hạn tăng

d)

Tất cả các ý trên đều sai

119.

Tỷ suất sinh lời của 2 chứng khoán có sự tương quan đồng biến tuyệt đối khi:

a)

Hệ số tương quan tỷ suất sinh lời của 2 chứng khoán bằng 1

b)

Hệ số tương quan tỷ suất sinh lời của 2 chứng khoán lớn hơn 1

c)

Hệ số tương quan tỷ suất sinh lời của 2 chứng khoán là số âm

d)

Hệ số tương quan tỷ suất sinh lời của 2 chứng khoán bằng 0

120.

Cùng một giá trị TSCĐ sử dụng trong kỳ. Số tiền khấu hao trong kỳ, nếu khấu hao bằng phương pháp A là 120 triệu đồng; phương pháp B là 150 triệu đồng. Với tác động của lá chắn thuế từ khấu hao; nếu thực hiện khấu hao phương pháp B, số tiền thuế TNDN phải nộp sẽ như thế nào so với khấu hao bằng phương pháp A? Biết thuế suất thuế TNDN 20%.

a)

Thuế TNDN phải nộp nhiều hơn 30 triệu đồng

b)

Thuế TNDN phải nộp nhiều hơn 6 triệu đồng

c)

Thuế TNDN phải nộp ít hơn 6 triệu đồng

d)

Thuế TNDN phải nộp ít hơn 30 triệu đồng