wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKTdv

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Dưa trên phân loại của Lovelock thì dịch quảng cáo thuôc nhóm nào sau đây

a)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

b)

Dịch vụ tác động tới vât thể được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

d)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

2.

thay vì quyền sở hữu, dịch vụ cho phép sở hữu hay tiếp cận...?

a)

Thời gian dài

b)

Thời gian ngắn

c)

Tạm thời

d)

vĩnh viễn

3.

Hoàn thành phát biểu sau: Đặc tính ... chính là nguyên nhân chính của nhiều vấn đề về cung cầu mà nhà marketing dịch vụ phải

a)

Không thể tách rời

b)

Không thể lưu trữ

c)

không thể chuyển đổi quyền sở hữu

d)

Tính vô hình

4.

Dựa trên phân loại của lovelock thì dịch vụ khách san thuộc nhóm nào sau đây

a)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

b)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

c)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

d)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

5.

Theo bạn, dịch vụ nào được sếp là dịch vụ thuần túy

a)

Lau dọn văn phòng

b)

Tư vấn luật sư

c)

Dịch vụ điện thoại di động

d)

Cho thuê quần áo dạ hội

6.

Dải phân định... giúp người làm marketing hình dung ra những điểm ... giữa hàng hóa và dịch vụ

a)

Hàng hóa, tương đồng và khác biệt

b)

Hàng hóa - dịch vụ, tương đồng

c)

Hàng hóa - dịch vụ, khác biệt

d)

Hàng hóa - dịch vụ, tương đồng và khác biệt

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hầu hết hàng hóa doanh nghiệp đều bao gồm khá nhiều các dịch vụ

b)

Marketing dịch vụ và marketing hàng hóa vật chất là hai khái niệm đối lập

c)

Marketing dịch vụ có ý nghĩa không chỉ đối lập với nhà sản xuất dịch vụ, mà còn đối với nhà sản xuất hàng hóa

d)

Một số dịc vụ có thể có những mặt hữu hình, một số hàng hóa vật chất có thể có những khía cạnh vô hình

8.

Đặc điểm nào sau đây chỉ ra rằng có sự tương tác giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ thì dịch vụ mới có thể diễn ra

a)

Không thể lưu trữ

b)

Không chuyển đổi quyến sở hưu

c)

Tính vô hình

d)

Không thể tách rời

9.

Dựa trên phân loại của lovelock thì dịch vụ kế toán thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu

b)

Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình

c)

Dịch vụ tác động tới cơ thể con người

d)

Dịch vụ tác động tới tâm trí con người

10.

Tổng chi phí với mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng?

a)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

b)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

c)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi

11.

Câu nào đúng trong các câu sau?

a)

Không có doanh nghiệp dịch vụ thì khách hàng không thể có sản phẩm để thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi của khách hàng

b)

Khách hàng là người lệ thuộc vào doanh nghiệp dịch vụ chứ không phải ngược lại

c)

Nhiệm vụ của doanh nghiệp dịch vụ là phải thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi của khách hàng

d)

Doanh nghiệp dịch vụ là người làm ơn cho khách hàng khi phục vụ họ

12.

Dạng Marketing nào sau đây thể hiện nỗ lực marketing của tổ chức hướng tới những người cung cấp dịch vụ

a)

Marketing hướng nội

b)

Marketing hướng nội và Marketing hướng ngoại

c)

Marketing hướng ngoại

d)

Marketing tương tác

13.

Các kiểu nghỉ dưỡng, khách sạn, địa điểm giải trí và khu vui chơi đều tăng tính hữu hình cho dịch vụ bằng cách nào?

a)

Thêm vào hình ảnh cơ sở vật chất trong tài liệu marketing

b)

Tăng cường quảng cáo

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Tăng vốn đầu tư

14.

Đối tượng nào sau đây là dịch vụ?

a)

Cốc nước coca

b)

Khoai tây chiên

c)

Việc phục vụ khách hàng gà rán KFC

d)

Gà rán KFC

15.

Đâu không phải là 1 dạng của Marketing dựa trên tam giác tiếp thị dịch vụ

a)

Marketing hướng ngoại

b)

Marketing hỗn hợp

c)

Marketing tương tác

d)

Marketing hướng nội

16.

Đặc điểm nào của dịch vụ chỉ ra rằng dịch vụ được tiêu dùng tại thời điểm này có thể không có chất lượng tương đương với dịch vụ được khác

a)

không đồng nhất

b)

không thể lưu trữ

c)

không thể tách rời

d)

tính vô hình

17.

Trong marketing dịch vụ người tham gia bao gồm

a)

Khách hàng bên trong các nhà trung gian và khách hàng bên ngoài

b)

Khách hàng các nhà trung gian

c)

Khách hàng các nhà trung gian và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty

d)

Khách hàng và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty

18.

Theo Booms và Bitner (1981), người tham gia chỉ...

a)

Khách hàng tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

b)

Mọi người tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ, cho dù họ là khách hàng hay nhân viên

c)

Tất cả đáp án đều sai

d)

Nhân viên tham gia vào quá trình sản xuất dịch vụ

19.

Theo bạn các hợp phần của dịch vụ bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Quản lý dịch vụ, môi trường dịch vụ, nhân viên dịch vụ, giá cả dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ, môi trường dịch vụ, khách hàng dịch vụ, và quy trình dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ, giao dịch dịch vụ, chăm sóc sau bán hàng, điều phối dịch vụ

d)

Kinh doanh dịch vụ, nhân viên dịch vụ, xu hướng dịch vụ, khách hàng dịch vụ

20.

Đâu không phải là 1 quy trình mua sắm tại siêu thị?

a)

Quy trình lưu kho

b)

Quy trình chăm sóc khách hàng

c)

Quy trình lắp ráp sản phẩm

21.

Điều kiện vật chất trong hỗn hợp Marketing dịch vụ là gì? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, máy móc, đồng phục

b)

Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu

c)

Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên

d)

Danh thiếp, đồng phục, chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình

22.

Cần sắp xếp khách hàng vào những nhóm sau đây, ngoại trừ nhóm....?

a)

Khách hàng trước đây

b)

Khách hàng hiện tại

c)

Khách hàng tiềm năng

d)

Khách hàng cần tránh

23.

Nội dung nào sau đây quan trọng nhất trong cơ sở dữ liệu khách hàng?

a)

Tần suất mua hàng

b)

Xu hướng mua sắm của khách hàng

c)

Cỡ sản phẩm khách hàng thích

d)

Sở thích cá nhân của khách hàng

24.

Môi trường dịch vụ khách sạn không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Phòng nghỉ khách sạn

b)

Bếp ăn của khách sạn

c)

Tiền sảnh của khách sạn

d)

Con đường đi qua khách sạn

25.

Theo bạn, khuôn khổ sân khấu dịch vụ không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Vé vào cửa

b)

Màn trình diễn

c)

Phục trang

d)

Hậu trường

26.

Vấn đề trung tâm của một trải nghiệm dịch vụ là gì?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Khách hàng dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ

d)

Tiếp xúc dịch vụ

27.

Marketing hỗn hợp gồm

a)

7P

b)

6P

c)

4P

d)

9P

28.

Hỗn hợp mkt dịch vụ không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Khách hàng sử dụng dịch vụ

b)

Quy trình dịch vụ

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Trang thiết bị nội thất tại khu vực giao dịch khách hàng

29.

Khuôn khổ dịch vụ có thể giúp người làm mkt dv quản lý trải nghiệm dịch vụ, thông qua việc nào sau đây?

a)

Tăng chi phí mkt

b)

Tăng thời gian trải nghiệm

c)

Bóc tách dv thành từng hợp phần riêng biệt

d)

Tìm hiểu khách hàng dv

30.

Nhân viên dv khách hàng là ai? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Là những người tương tác trực tiếp với khách hàng và những người đóng góp vào việc cung cấp dịch vụ

b)

Là nhân viên bán hàng

c)

Là nhân viên vận chuyển hàng tới cho khách hàng

d)

Là những người tương tác trực tiếp với khách hàng

31.

Xem quá trình phục vụ một thực khách tại nhà hàng là một màn trình diễn dịch vụ thì diễn viên chính ở đây là ai?

a)

Quản lí nhà hàng

b)

Bảo vệ

c)

Nhân viên phục vụ

d)

Lễ tân

32.

Vì sao cần cân nhắc khi thực hiện tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ

a)

Thực hiện tùy chỉnh làm giảm mức độ hài lòng của khách hàng do dv cung cấp không đồng nhất

b)

Thực hiện tùy chỉnh đòi hỏi nhân viên cung cấp dv phải có trình độ cao

c)

Thực hiện tùy chỉnh làm phức tạp quy trình thực hiện dv

d)

Thực hiện tùy chỉnh có thể làm giảm hiệu suất cung cấp dv

33.

Dịch vụ có linh động càng cao thì độ linh hoạt hoặc độ biến thiên trong các bước của màn trình diễn dv...

a)

Càng bất ổn định

b)

Càng ổn định

c)

Càng cao

d)

Càng thấp

34.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ đối với người làm mkt là gì?

a)

Sản phẩm được cá nhân hóa

b)

Tạo sự khách biệt đối với nhà cung cấp khác

c)

Cung cấp thêm dv khi KH yêu cầu

d)

Giảm giá cho KH thân thiết

35.

Những tổ chức nào sau đây cần có sự tùy chỉnh cá nhân hóa màn trình diễn dv cao, ngoại trừ?

a)

Dv bảo vệ nhân viên VIP

b)

Phòng khám răng

c)

DV vé máy bay

d)

Tổ chức giao dịch bất động sản

36.

Kịch bản dv là?

a)

Là phần thể hiện trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dv từ quan điểm của KH

b)

Là phần thể hiện theo trình tự thời gian

c)

Là quy trình dv của nhà cung cấp

37.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kịch bản dịch vụ lỏng lẻo thường có độ tùy biến thấp

b)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản dịch vụ lỏng lẻo

c)

Kịch bản dịch vụ lỏng lẻo có mức độ chi tiết cao

d)

Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản có mức độ tùy biến thấp, đã được chuẩn hóa

38.

Bản thiết kế dịch vụ là....

a)

Một công cụ giúp xác định những hoạt động hỗ trợ sau hậu trường.

b)

Tất cả đáp án đều sai

c)

Một công cụ giúp xác định những diễn biến trên sân khấu của màn trình diễn dịch vụ cũng như các hoạt động

d)

Một công cụ giúp xác định những diễn biến trên sân khấu của màn trình diễn dịch vụ

39.

Ý nghĩa của việc tùy chỉnh mẫn trình diễn dịch vụ đối với khách hàng là gì?

a)

Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu.

b)

Giảm giá cho khách hàng thân thiết

c)

Sản phẩm được cá nhân hóa

d)

Tạo lợi thế cạnh tranh đối với nhà cung cấp khác

40.

Bản thiết kế dịch

vụ cần thể hiện các bước nào sau đây cho khách hàng của dịch vụ?

a)

Bước vô hình và hữu hình

b)

Bước vô hình

c)

Bước hữu hình

d)

Tất cả đáp án đều sai

41.

Kịch bản dịch vụ là thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của ?

a)

Tổ chức cung cấp dịch vụ

b)

Cả khách hàng lẫn tổ chức cung cấp dịch vụ

c)

Khách hàng

d)

Nhân viên phục vụ

42.

Vì sao cần cân nhắc khi sử dụng sản phẩm bổ sung cho màn trình diễn dịch vụ

a)

Sản phẩm bổ sung làm thay đổi hoạt động dịch vụ.

b)

Sản phẩm bổ sung làm giảm lợi nhuận của nhà cung cấp.

c)

Sản phẩm bổ sung được thiết lập ngày hôm nay làm tăng mức kỳ vọng của khách hàng đối với dịch vụ và...

d)

Sản phẩm bổ sung làm thay đổi quy trình dịch vụ của nhà cung cấp.

43.

Bản thiết kế dịch vụ giúp ích gì cho nhân viên? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Giúp nhân viên biết được công việc của mình

b)

Giúp nhân viên thực hiện tốt công việc của mình

c)

Giúp nhân viên làm hài lòng khách hàng

d)

Giúp nhân viên hình dung rõ ràng và toàn diện về dịch vụ, nhờ thế có thể xác định được tầm quan trọng của nhận trong màn trình diễn dịch vụ tổng thể.

44.

Theo bạn, màn trình diễn dịch vụ không bao gồm đặc điểm nào dưới đây?

a)

Bao gồm dịch vụ cốt lõi và dịch vụ phụ trợ

b)

Xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định, và tuân thủ trình tự các sự kiện

c)

Chi phí giảm dần khi có thêm người tham gia

d)

Chỉ tồn tại trong khoảng thời gian thực hiện

45.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ của nhà cung cấp.

b)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trong hậu trường.

c)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra cả trên sân khấu và trong hậu trường.

d)

Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trên sân khấu.

46.

Căn làm gì để đảm bảo sự xuất sắc của nhân viên dịch vụ

a)

Khen thưởng khi doanh nghiệp làm ăn có lãi

b)

Đào tạo theo nhu cầu của nhân viên

c)

Tuyến dụng đúng thời điểm

d)

Giám sát liên tục

47.

Cung cấp trang phục cho nhân viên dịch vụ có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu chi phí

b)

Đảm bảo tính nhất quán

c)

Cung cấp hình ảnh

d)

Gửi đi câu chuyện

48.

Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ thường tập trung cảnh dịch vụ. Một trong 3 vấn đề đó là gì?

a)

Phân tích khách hàng

b)

Thử nghiệm với sản phẩm

c)

Quản lý điều kiện hữu hình

d)

Quản lý chất lượng sản phẩm

49.

Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ thường tại cảnh dịch vụ. Đâu không phải là 1 trong 3 vấn đề đó

a)

Quản lý điều kiện hữu hình

b)

Các quyết định trên sân khấu và sau hậu trường

c)

Thử nghiệm với sản phẩm

50.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Môi trường dịch vụ là 1 yếu tố Marketing của doanh nghiệp

b)

Môi trường dịch vụ luôn tương đương với chất lượng dịch vụ

c)

Môi trường dịch vụ đôi khi phản ánh mức giá của dịch vụ

d)

Môi trường dịch vụ mang chức năng truyền thông

51.

Đôi khi cơ sở dịch vụ có thể cho phép khách hàng tiếp cận một số hoạt động sau hậu trường nhằm...

a)

Tạo điểm nhấn

b)

Mở rộng quy mô hoạt động

c)

Tạo ấn tượng khác biệt qua việc cho phép trực tiếp quan sát để nhận thấy chất lượng dịch vụ

d)

Thu hút chú ý vào màn trình diễn

52.

Đầu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại

a)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

b)

Thuyết phục khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

c)

Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ

d)

Tìm lại khách hàng cũ

53.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Trang phục của khách hàng tại quầy giao dịch

b)

Trang phục của khách hàng tại quầy giao dịch

c)

Trang phục của nhân viên kho tại hầm chứa đồ của doanh nghiệp

d)

Đồng phục của nhân viên giao dịch

54.

Đầu không phải là cách mà sản phẩm (Product) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ bay của hãng Vietnam Airlines thường có bảo hiểm, dịch vụ xe ôm thường không có bảo hiểm.

b)

Điện thoại Iphone 10 thường có tính năng vượt trội hơn điện thoại Iphone 5

c)

Điện thoại Iphone thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại Xiaomi.

d)

Dịch vụ chơi game giúp giải trí tốt hơn dịch vụ xem phim tại rạp

55.

Đầu không phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hiểu hình hóa dịch vụ?

a)

Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động.

b)

Một phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế (concept) hài hòa, trang trong thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn một ngân hàng có xu hướng thiết kế không đồng bộ.

c)

Một phòng tập Gym có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng tập gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng.

d)

Một nhà hàng được bày trí dịp, bàn ghế sang trọng, thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí.

56.

Đấu không phải là cách mà người tham gia (Participant) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Khách sạn có Donald Trump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng.

b)

Thiết kế trang phục do Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều khách hàng thuộc giới showbiz,

57.

Yếu tố nào sau đây không được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại

a)

Quan hệ công chúng

b)

Chương trình khuyến mại

c)

Quảng cáo

d)

Tham quan thực địa

58.

Đầu không phải là cách mà vị trí (Place) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ

a)

Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ.

b)

Khách hàng đặt phòng khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch...

c)

Dịch vụ được cung cấp ở những nơi sầm uất là dịch vụ giải trí

d)

Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán ăn ở vỉa hè

59.

Đầu không phải là phương pháp sử dụng quy trình dịch vụ (Process) để hữu hình hóa dịch vụ

a)

Cho phép khách hàng quan sát quá trình diễn ra dịch vụ.

b)

Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ.

c)

Cho phép khách hàng đồng tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao.

d)

Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ

60.

AIDA không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tạo sự quan tâm

b)

Khuyến khích hành động

c)

Tạo sự mong muốn

d)

Tìm hiểu động cơ hành động

61.

Đầu không phải là dịch vụ khách hàng trong dịch vụ cắt tóc?

a)

Việc cắt tóc

b)

Cách đối xử với khách hàng trong khi cắt tóc

c)

Cách đối xử với khách hàng trước khi cắt tóc

d)

Cách đối xử với khách hàng sau khi cắt tóc

62.

Nhân viên dịch vụ nên nói lời xin lỗi khi nào?

a)

Chỉ sau khi xác mình được nhân viên phục vụ là nguyên nhân gây ra lỗi.

b)

Không bao giờ nên nhận lỗi về phía mình

c)

Ngay khi nhân viên phục vụ gây lỗi

d)

Ngay lập tức khi có sự cô trong quá trình diễn ra dịch vụ

63.

Lợi ích từ lòng trung thành của khách hàng đối với doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Giảm chi phí thu hút khách hàng mới

b)

Giảm chi phí phục vụ

c)

Nguồn giới thiệu khách hàng mới

d)

Quyết định sự ổn định trong lợi nhuận của doanh nghiệp

64.

Các bước cần thực hiện để phục hồi dịch vụ không bao gồm

a)

Xin lỗi

b)

Đồng cảm mang tính biểu tượng

c)

Theo dõi

d)

Khôi phục khẩn cấp

65.

Khách hàng nghỉ tại khách sạn, lần đầu tiên được miễn phí bữa ăn sáng, sẽ xuất hiện?

a)

Trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng

b)

Trải nghiệm khách hàng thân thiện

c)

Dịch vụ khuyến mãi

d)

Trải nghiệm khách hàng đúng kỳ vọng

66.

Bước đầu tiên của việc hồi phục dịch vụ là gì?

a)

Chuộc lỗi mang tính biểu tượng

b)

Đồng cảm

c)

Khôi phục khẩn cấp

d)

Xin lỗi

67.

Một dịch vụ có chất lượng là

a)

Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng

b)

Dịch vụ có chi phí thấp

c)

Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng

d)

Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng

68.

Chìa khóa dẫn đến sự trung thành của khách hàng là gì?

a)

Chất lượng vượt trội của dịch vụ

b)

Mức giá ưu đãi và khuyến mại

c)

Cung cấp trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng.

d)

Lợi ích của dịch vụ mang lại

69.

Một đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Phức tạp, nhiều giai đoạn, đầy đủ các điều kiện

b)

Có mức bồi thường hợp lý đáng kể

c)

Đơn giản khi thực hiện

d)

Ngắn gọn, chính xác

70.

Một siêu thị gửi voucher mua hàng cho khách hàng để bồi thường do đã nhầm lẫn giá cả hàng hóa là một ví dụ của?

a)

Phục hồi dịch vụ

b)

Hậu mãi

c)

Chăm sóc khách hàng

d)

Khuyên mãi

71.

Yeu tố không thể kiểm soát trong môi trường Marketing không bao gồm:

a)

Kỹ thuật và công nghệ

b)

Chính trị và pháp luật

c)

Điều kiện vật chất

d)

Văn hóa - xã hội

72.

Phát biểu nào sau đây là sai? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp

b)

Các yếu tố thuộc môi trường Marketing luôn chỉ tạo ra các mối đe doạ cho doanh nghiệp.

c)

Nói chung, các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được

d)

Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp.

73.

Đấu không phải là chiến lược phòng thủ

a)

Mở rộng quy mô hoạt động

b)

Thu hẹp quy mô hoạt động

c)

Tái cấu trúc

d)

Thanh lý

74.

Đầu ngõ có 1 quán bánh mìBuổi tốiđài truyền hình thông báo dịch bệnh lớn tại xanh diễn ra, ngày sáng hôm sau quân bánh mà chỉ bán bánh trà trùng, thay cho bánh mì kẹp thịt như thường ngày. Đây là ví dụ của?

a)

Chiến lược thụ động

b)

Chiến lược tấn công

c)

Chiến lược nóng vội

d)

Chiến lược phòng thủ

75.

Đâu là nhận định đúng về các chiến lược trước biển động của môi trường?

a)

Chiến lược chủ động trước biển động của môi trường bao giờ cũng tốt hơn chiến lược thụ động.

b)

Sự khác biệt giữa chiến lược chủ động và chiến lược thụ động dựa trên phản ứng nhanh hay chậm trước biến đổi của môi trường.

76.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà Cty có thể kiểm soát được.

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Nhân viên bán hàng

c)

Chính phủ

77.

Đầu ngõ có 1 quán bánh mìMột hôm xuất hiện một quán bánh mì khác ở cuối ngõ, ngay lập tức, quán bánh mì đầu ngô khuyến mãi thêm nước chanh khi khách mua

bành mì Đây là ví dụ của

a)

Chiến lược nóng vội

b)

Chiến lược tấn công

c)

Chiến lược thụ động

d)

Chiến lược phòng thủ

78.

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường là các chiến lược mang tính chủ động tấn công

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Triển khai chiến lược

c)

Kiểm soát chiến lược

d)

Thiết kế chiến lược

79.

Đau là nhận định sai

a)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường bao gồm chiến lược phòng thủ và chiến lược mang tính chủ động tấn công.

b)

Chiến lược tấn công là phản ứng năm bắt cơ hội môi trường đem lại

c)

Chiến lược phòng thủ là phản ứng với các mối đe dọa từ môi trường.

d)

Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường là các chiến lược mang tính chủ động tấn công

80.

các bước định vị thị trường mục tiêu không bao gồm:

a)

Xác định những phân đoạn thị trường doanh nghiệp có thể tham gia rồi chọn ra thị trường mục tiêu tử những phân đoạn xác định được

b)

Xác định danh sách khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

c)

Phân chia thị trường hỗn tạp thành các phân đoạn thị trường đồng nhất

d)

Nhóm các khách hàng, khách hàng tiềm năng về cùng 1 phân đoạn thị trường.

81.

Phân đoạn thị trường là gì?

a)

Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng đang tìm kiếm những lợi ích giống nhau.

b)

Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng có các đặc điểm giống nhau (trình độ, tuổi tác, giới tính...

82.

Chiến lược Marketing được hiểu là

a)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tinh ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đi

b)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra

c)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra

d)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp thực hiện

83.

Quân bánh mì đầu ngô 2 mặt đường có thêm vỉa hè thông thoáng khi mở rộng 1 mặt đường. Các quán bánh mì bên cạnh, nằm trên mặt đường không được mở ra

đều có không gian chật hẹp. Quán bánh mì đầu ngô quyết định đặt thêm bàn ghế và phục vụ trả chanh cho khách hàng ngồi ăn tại quán. Đây là ví dụ của?

a)

Chiến lược nóng vội

b)

Chiến lược phòng thủ

c)

Chiến lược thụ động

d)

Chiến lược tấn công

84.

Hoàn thiện phát biểu sau: "những phân khúc được chọn sẽ trở thành ...cho những nỗ lực định vị của tổ chức dịch vụ

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Thị trường định hướng

c)

Thị trường

d)

Thị trường đại chúng

85.

Dịch vụ khách hàng là gì?

a)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp.

b)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp nằm ngoài sản phẩm lỗi

c)

Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp năm ngoài sản phẩm lỗi, giúp củng cố mối quan hệ giữa tổ chức và khách hàng.

d)

Dịch vụ khách hàng bao gồm cách thức đưa những sản phẩm lõi và yếu tố bố trợ đến với khách hàng.

86.

Đâu à phương thức trọng tâm để giành lại sự tín nhiệm của khách hàng?

a)

Đưa ra mức bồi thường thiệt hại

b)

Cung cấp dịch vụ khách hàng và sự phục hồi dịch vụ

c)

Đưa ra các chứng chỉ chất lượng dịch vụ

d)

Cung cấp lời đảm bảo cam kết chất lượng dịch vụ

87.

Sự phục hồi dịch vụ là gì?

a)

Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ sau khi dịch vụ đã được tiêu dùng

b)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm dành lại thiện cảm từ phía khách hàng, sau khi đã đánh mất mối thiện cảm ấy do sự cổ trong dịch vụ.

c)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm đạt được thiện cảm từ phía khách hàng, để khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ.

d)

Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm đạt được thiện cảm từ phía khách hàng, để khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ.

88.

Sư phụ hồi dịch vụ diễn ra khi nào?

a)

Sau khi cung cấp dịch vụ

b)

Sau khi đã đánh mất mối thiện cảm của khách hàng do sự cố trong dịch vụ

c)

Trước khi cung cấp dịch vụ

d)

Sau khi giàng lại được thiện cảm của khách hàng

89.

Vòng tròn chất lượng dịch vụ không bao gồm liên kết nào:

a)

Liên kết về sự hài lòng của khách hàng

b)

Liên kết khách hàng - Nhà cung cấp

c)

Liên kết về giá trị dịch vụ

d)


Liên kết về cung cấp dịch vụ

90.

Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Điều kiện vật chất

c)

Chất lượng dịch vụ

d)

Người tham gia

91.

Tại sao nhân viên dịch vụ lại quan trọng? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Vì bản chất của phần lớn dịch vụ là quy trình tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ quyết định lượng khách sử dụng dịch vụ

c)

Nhân viên dịch vụ thực hiện công việc nặng nề nhất trong tổ chức

92.

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ là gì?

a)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

b)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.

c)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

d)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

93.

Hậu trường của tổ chức dịch vụ là ?

a)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính, thường không phải

b)

Khu vực được tách biệt về mặt vật lý đối với sân khấu chính

c)

Khu vực được tách biệt đối với sân khấu chính

94.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng xã hội.

b)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ và kỹ năng xã hội có vai trò quan trọng ngang nhau.

c)

Kỹ năng xã hội tốt có thể bù trừ cho kỹ năng chuyên môn kém của nhân viên dịch vụ.

d)

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng chuyên môn.

95.

....giúp tạo nên ấn tượng đầu tiên rất quan trọng của khách hàng

a)

Nhân viên dịch vụ

b)

Môi trường dịch vụ

c)

Quy trình dịch vụ

d)

Đặc điểm dịch vụ

96.

Theo bạn, khi thiết kế môi trường dịch vụ cần phải chú ý đến những yếu tố sau đây, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Độ hấp dẫn của môi trường dịch vụ

b)

Môi trường dịch vụ như một văn phòng điều hành

c)

Môi trường dịch vụ như một công cụ định hướng

d)

Môi trường dịch vụ với vai trò “nhà tại nơi làm việc của nhân viên

97.

Nội dung nào sau đây là tác động tiêu cực của sự trào quyền cho nhân viên?

a)

Quy trình tuyển chọn và đào tạo tốn kém hơn

b)

Nhân viên sẽ cư xử thân thiện và nhiệt tình hơn với khách hàng

c)

Phản hồi nhanh hơn với khách hàng chưa hài lòng trong quá trình cung cấp dịch vụ

d)

Đáp ứng nhanh hơn nhu cầu của khách hàng trong quá trình cung cấp dịch vụ

98.

Một bác sỹ đối xử nhẹ nhàng với bệnh nhân, và bệnh nhân sẵn lòng mô tả chi tiết tình trạng bệnh của mình. Đây là một vị....

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác cáu kỉnh

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác không thân thiện

99.

Khi khách hàng nóng giận, nhà quản lý dịch vụ cần làm gì?

a)

Sa thải nhân viên mắc lỗi

b)

Bồi thường tiền cho sai sót

c)

Giải thích nguyên nhân

d)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

100.

Trên sân khấu dịch vụ, mối tương tác gây ảnh hưởng tới trải nghiệm dịch vụ bao gồm: (lựa chọn các đáp án đúng

a)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà quản lý dịch vụ

b)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ với khách hàng

c)

Tương tác giữa nhân ẩn dịch vụ và nhà cung cấp của họ

d)

Tương tác giữa khách hàng với khách hàng

101.

Để cải thiện giá trị dịch vụ trong con mắt khách hàng, doanh nghiệp có thể sử dụng nhiều công cụ ngoại trừ Chọn đáp án đúng nhất

a)

Kịch bản khách hàng

b)

Áp chế hành vi khách hàng

c)

Quản lý tương thích khách hàng

d)

Đào tạo khách hàng

102.

Một khách hàng nhiều tuổi có tài khoán tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đây là ví dụ của...

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tác không thân thiện

103.

Theo bạn, tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ có thể xảy ra những tình huống sau đầy ngoai trừ

a)

Tương tác cáu kỉnh

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác không thân thiện

d)

Tương tác thân thiện quá mức

104.

Một khách hàng khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của 1 ngân hàng, đã được bác bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn chỗ để xe. Khách hàng liền nổi nóng với bác bv Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tác không thân thiện

105.

Theo ban. Doanh nghiệp có thể làm gì để đảm bảo sự tương tác giữa khách hàng với khách hàng không ảnh hưởng đến trải nghiệm dịch vụ

a)

Tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu

b)

Xử lý những khách hàng gây rối

c)

Giới hạn số lượng khách hàng tại một thời điểm

d)

Chỉ tiếp cận từng khách hàng một

106.

Vì sao nói"làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ là điều hầu như bất khả thì ? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Vì doanh nghiệp chỉ cần làm hài lòng khách hàng mục tiêu

b)

Vì khách hàng luôn luôn không cảm thấy hài lòng

c)

Vì doanh nghiệp không đủ nhân lực để làm hài lòng tất cả các khách hàng

d)

Vì các khách hàng khác nhau sẽ có nhu cầu và sở thích khác nhau

107.

Loại tương tác với khách hàng nào sau đây để lại tác động tiêu cực đối với trải nghiệm dịch vụ của cả khách hàng và nhân viên ?

a)

Tương tác thân thiện và tương tác thân thiện quá mức

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác thân thiện

108.

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà cung cấp dịch vụ cần phải làm gì?

a)

Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ

b)

Tăng giá vào mùa cao điểm

c)

Đầu tư thêm tài sản cố định

d)

Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động

109.

Phương pháp định giá theo chi phí là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức biên chi phí biến đổi là thấp nhất

c)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá trần với mức chi phí bỏ ra là thấp nhất

d)

Là phương pháp chủ trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ

110.

Đâu không phải là lý do khiến cho giá dịch vụ có sự khác biệt?

a)

Chi phí biến đổi tạo ra dịch vụ có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau

b)

Thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ khác nhau

111.

Phương pháp định giá theo khách hàng là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc khách hàng lớn nhất chi trả

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà khách hàng sẵn sàng chi trả

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cao nhất mà khách hàng có thể chỉ trả

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá bình quân mà khách hàng có thể chi trả

112.

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao

b)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp

c)

Giá cả cao đôi khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

113.

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì?

a)

Tập trung vào lượng khách hàng lớn

b)

Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp

c)

Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp

d)

Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng

114.

Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do Giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

b)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

c)

Do Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

d)

Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị

115.

Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì?

a)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách lượng

b)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng

c)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

d)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư

116.

Giá trị dịch vụ là gì?

a)

Giá trị dịch vụ là lợi ích của dịch vụ mang lại

b)

Giá trị dịch vụ là giá trị tiêu dùng của người sử dụng.

c)

Giá trị dịch vụ là cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lạiso với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

d)

Giá trị dịch vụ là lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

117.

Vì sao việc định giá dịch vụ lại khó khăn

a)

Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động

b)

Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau

c)

Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm

118.

Đầu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng

b)

Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng.

c)

Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng.

d)

Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bản hàng.

119.

Phương pháp định giá cạnh tranh là giì

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất


120.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Việc định giá dịch vụ thấp tạo nên sự thành công trong bán hàng

b)

Việc định giá tốt trong lĩnh vực dịch vụ không có tầm ảnh hưởng lớn đến thành công trong bán hàng như việc định giá tốt trong lĩnh vực sản xuất

c)

Việc định giá dịch vụ tốt là nhân tố quyết định sự thành công trong bán hàng

d)

Việc định giá dịch vụ cao tạo nên sự thành công trong bán hàng

121.

Đầu là nhận định đúng?

a)

Cảm nhận của khách hàng về dịch vụ đạt kỳ vọng là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

b)

Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

122.

Hữu hình hóa dịch vụ là gì

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Là biến dịch vụ từ vô hình thành hữu hình

c)

Là chuyển đổi từ cung cấp dịch vụ sang cung cấp sản phẩm

d)

Là làm cho dịch vụ được cụ thể hơn, giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ đó.

123.

Tổ chức dịch vụ đưa ra các tín hiệu hữu hình để

a)

Thiết lập tính liên tục trong Quảng cáo trong tâm trí khách hàng

b)

Giúp khách hàng hiểu được dịch vụ

c)

Vượt qua khó khăn do tính vô hình của dịch vụ mang lại.

d)

Giải quyết tính không đồng nhất của dịch vụ