wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

File ôn QTH part 3

Total questions: 125

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra …… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định.”

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

2.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động …… trong tương lai.”

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

3.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống …… và có thể lường trước.”

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

4.

MBO hiện nay được quan niệm là

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đáp án đều sai

5.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ...... ràng buộc và ...... hành động trong suốt quá trình quản trị.”

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

6.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị cần có những yếu tố nào?

a)

Cụ thể - đo lường được - khả thi - có thời gian rõ ràng - tính thực tế

b)

Có tính kế thừa - chính xác - rõ ràng - thực hiện được

c)

Định tính - định lượng - rõ ràng - có kết quả

d)

Không có câu nào chính xác

7.

Hoạch định chiến lược được định nghĩa

a)

Xác định mục tiêu dài hạn, bao quát hoạt động doanh nghiệp

b)

Xác định mục tiêu cụ thể, rõ ràng để doanh nghiệp hoạt động

c)

Là sứ mệnh của người quản trị đặt ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

8.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

9.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan điểm của lãnh đạo

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

10.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Có ít nhất hai đáp án đúng

11.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

12.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Tất cả đáp án đều đúng

13.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đáp án đều đúng

14.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định chiến thuật chính là việc triển khai các mục tiêu thành hành động cụ thể

b)

Hoạch định chiến thuật xây dựng dựa trên hoạch định chiến lược

c)

Hoạch định chiến thuật nhằm triển khai các mục tiêu và chiến lược thành các kế hoạch hành động cụ thể trong một khoảng thời gian ngắn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

15.

Các loại hoạch định chiến lược bao gồm

a)

Chiến lược ổn định

b)

Chiến lược phát triển

c)

Chiến lược phối hợp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

16.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 55 triệu/1 tháng vào năm 2011

d)

Tuyển thêm lao động

17.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 55 tỷ trong năm 2010

b)

Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

Phát triển thị trường lên 2%2\%

d)

Thu nhập bình quân của người lao động là 33 tr/tháng

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạt định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

19.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định mục tiêu

20.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Số lượng các phương án

d)

Tất cả đáp án đều sai

21.

Hoạch định tác nghiệp do ai thực hiện

a)

Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp trung

b)

Nhà quản trị cấp thấp, nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

22.

Hoạch định chiến lược do ai thực hiện

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

23.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đáp án đều đúng

24.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

25.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

26.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

27.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

28.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

29.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng gồm

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

30.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất thời gian

31.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Nhân tài cho đội ngũ kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở cấp dưới

32.

Điền vào chỗ trống: "Tầm hạn quản trị là ...... bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất"

a)

Cấu trúc

b)

Qui mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

33.

Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc cho nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

34.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số mắc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

36.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến - chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận

37.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

38.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

39.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

40.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Cách thức quản trị

42.

Chức năng tổ chức là một chức năng của quản trị liên quan đến việc

a)

Thành lập nên các bộ phận để đảm nhận những hoạt động

b)

Giao cho mỗi bộ phận một người đứng đầu với chức năng, quyền hạn, trách nhiệm cần thiết

c)

Để thực hiện mục tiêu của tổ chức đã vạch ra

d)

Tất cả các câu A, B, C

43.

Mục tiêu của chức năng tổ chức là

a)

Tạo ra môi trường nội bộ thuận lợi cho mỗi bộ phận, mỗi cá nhân có thể phát huy hết khả năng và sự nhiệt tình

b)

Nhằm đóng góp tốt nhất vào việc hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

44.

Vai trò của chức năng tổ chức là

a)

Đảm bảo các kế hoạch và mục tiêu của tổ chức sẽ được triển khai vào thực tế

b)

Giúp cho việc thực thi nhiệm vụ quản trị trở nên thuận lợi và đơn giản hơn

c)

Giúp nhà quản trị sử dụng các nguồn lực một cách có hiệu quả nhất

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

45.

Tầm hạn quản trị là gì

a)

Còn được gọi là tầm hạn kiểm soát

b)

Là quy mô tối ưu về số lượng nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có thể chỉ đạo, giao việc, hướng dẫn, kiểm soát hiệu quả nhất

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

46.

Quyền hành của nhà quản trị

a)

Là quyền được định đoạt và điều hành công việc, quyền được yêu cầu người khác hành động theo chỉ đạo của nhà quản trị

b)

Là một công cụ để nhà quản trị thực thi những nhiệm vụ quản trị được giao

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A sai, lựa chọn B đúng

47.

Phân cấp trong quản trị

a)

Là sắp xếp các bộ phận trong cơ cấu tổ chức theo chiều dọc theo hệ thống thứ bậc; giao cho mỗi bộ phận một người đứng đầu với những chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm nhất định

b)

Nhà quản trị cấp trên tiến hành giao phó một số quyền của mình cho các nhà quản trị cấp dưới để giúp họ có thể hoàn thành được chức năng, nhiệm vụ được giao

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A sai, lựa chọn B đúng

48.

Phân quyền trong quản trị

a)

Là sự phân chia nhiệm vụ, quyền hành, trách nhiệm xét theo cả chiều ngang và chiều dọc trong toàn bộ cơ cấu tổ chức

b)

Phân quyền theo chiều ngang là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cùng cấp trong cơ cấu tổ chức

c)

Phân quyền theo chiều dọc là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cấp trên và cấp dưới trong cơ cấu tổ chức

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

49.

Ủy quyền trong quản trị

a)

Là giao cho người khác quyền mình có để người đó thay mặt mình thực hiện một công việc trong một thời hạn nhất định

b)

Người nhận ủy quyền chỉ được quyền quyết định những vấn đề trong phạm vi và thời hạn đã được ủy quyền

c)

Người ủy quyền vẫn phải chịu trách nhiệm chính về công việc đã ủy quyền

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

50.

Cơ cấu tổ chức, còn được gọi là bộ máy tổ chức

a)

Là một hệ thống bao gồm các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, được sắp xếp theo từng cấp. Mỗi bộ phận được chuyên môn hóa, được giao những nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn nhất định

b)

Nhằm để thực hiện các chức năng quản trị và mục tiêu chung của tổ chức

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

51.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức

a)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Nguyên tắc linh hoạt

c)

Nguyên tắc cân đối

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

52.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức

a)

Nguyên tắc gắn với mục tiêu

b)

Nguyên tắc hiệu quả

c)

Nguyên tắc linh hoạt

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

53.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức

a)

Mục tiêu và chiến lược của tổ chức; Kỹ thuật công nghệ mà tổ chức sử dụng

b)

Địa lý

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

54.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức

a)

Quy mô và mức độ phức tạp của tổ chức

b)

Môi trường của tổ chức; Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao

c)

Lựa chọn A và B đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

55.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức

a)

Theo số lượng nhân viên

b)

Theo chức năng của tổ chức

c)

Theo sản phẩm

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

56.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức

a)

Theo thời gian làm việc

b)

Theo lãnh thổ, địa lý

c)

Theo quy trình công nghệ và thiết bị kỹ thuật

d)

Lựa chọn A và B đúng

e)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

57.

Phân cấp trong quản trị

a)

Là sắp xếp các bộ phận trong cơ cấu tổ chức theo chiều dọc theo hệ thống thứ bậc

b)

Giao cho mỗi bộ phận một người đứng đầu với những chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm nhất định

c)

Nhà quản trị cấp trên tiến hành giao phó một số quyền của mình cho các nhà quản trị cấp dưới để giúp họ có thể hoàn thành được chức năng, nhiệm vụ được giao

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

58.

Phân quyền trong quản trị

a)

Là sự phân chia nhiệm vụ, quyền hành, trách nhiệm xét theo cả chiều ngang và chiều dọc trong toàn bộ cơ cấu tổ chức

b)

Phân quyền theo chiều ngang là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cùng cấp trong cơ cấu tổ chức

c)

Phân quyền theo chiều dọc là sự phân định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận cấp trên và cấp dưới trong cơ cấu tổ chức

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

59.

Cơ cấu tổ chức, còn được gọi là bộ máy tổ chức

a)

Là một hệ thống bao gồm các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, được sắp xếp theo từng cấp

b)

Mỗi bộ phận được chuyên môn hóa, được giao những nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn nhất định

c)

Nhằm thực hiện các chức năng quản trị và mục tiêu chung của tổ chức

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

60.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức

a)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Nguyên tắc linh hoạt

c)

Nguyên tắc hiệu quả về mặt chi phí

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

61.

Các nguyên tắc cơ bản để thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức

a)

Nguyên tắc gắn với mục tiêu

b)

Nguyên tắc hiệu quả

c)

Nguyên tắc an toàn và tin cậy

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

62.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức

a)

Mục tiêu và chiến lược của tổ chức

b)

Kỹ thuật công nghệ sử dụng

c)

Địa lý

d)

A và B đều đúng

63.

Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức

a)

Quy mô và mức độ phức tạp của tổ chức

b)

Môi trường của tổ chức

c)

Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

64.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức

a)

Theo số lượng nhân viên

b)

Theo chức năng của tổ chức

c)

Theo khu vực địa lý

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

65.

Các tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức

a)

Theo thời gian làm việc

b)

Theo lãnh thổ, địa lý

c)

Theo quy trình công nghệ và thiết bị kỹ thuật

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C

66.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy trong bộ máy tổ chức có nghĩa là

a)

Tổ chức cần xác định được một mục tiêu thống nhất để các nhà quản trị có thể chỉ huy được

b)

Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên và chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó thôi

c)

Mỗi thành viên trong tổ chức chỉ nhận mệnh lệnh và chịu trách nhiệm báo cáo cho một nhà quản trị trực tiếp của mình

d)

Mọi công việc trong tổ chức nên giao cho một nhà quản trị chỉ huy để đảm bảo tính thống nhất trong toàn bộ tổ chức

67.

Nguyên tắc gắn với mục tiêu của bộ máy tổ chức có nghĩa là

a)

Bộ máy tổ chức cần được xây dựng sao cho gắn chặt với mục tiêu của mỗi thành viên trong tổ chức

b)

Bộ máy tổ chức cần được xây dựng sao cho gắn chặt với mục tiêu của mỗi bộ phận trong tổ chức

c)

Lựa chọn B đúng, lựa chọn A sai

d)

Không lựa chọn nào đúng

68.

Xây dựng bộ máy tổ chức cần tuân theo nguyên tắc hiệu quả, có nghĩa là

a)

Thời gian cần thiết để xây dựng bộ máy tổ chức là ít nhất

b)

Chi phí cần thiết để xây dựng bộ máy tổ chức là thấp nhất

c)

Chi phí duy trì và vận hành bộ máy phải thấp nhất trong tương quan với kết quả hoạt động cao nhất

d)

Không lựa chọn nào đúng

69.

Xây dựng bộ máy tổ chức cần tuân theo nguyên tắc cân đối, có nghĩa là

a)

Số lượng các bộ phận trong tổ chức phải là con số chẵn

b)

Số lượng các cấp trong tổ chức phải là con số chẵn

c)

Cân đối về số lượng các nhà quản trị giữa các bộ phận

d)

Cân đối quyền hành và trách nhiệm, cân đối khối lượng công việc giữa các bộ phận

70.

Tầm hạn quản trị là quy mô tối ưu về số lượng những người bị quản lý, nghĩa là

a)

Càng nhiều người bị quản lý thì càng tốt, vì sẽ tối ưu được về chi phí

b)

Càng ít nhà quản trị thì càng tốt, vì sẽ tối ưu được về chi phí

c)

Càng ít người bị quản lý thì càng tốt, vì nó sẽ giúp cho nhà quản trị tối ưu được số lượng nhân viên của mình

d)

Không lựa chọn nào đúng

71.

Tất cả các tổ chức nên chọn tầm hạn quản trị rộng, vì nó

a)

Giúp cho bộ máy tổ chức có ít tầng nấc trung gian hơn

b)

Thông tin phổ biến và phản hồi trong nội bộ nhanh chóng hơn

c)

Ít tốn kém chi phí trong quản trị

d)

Không lựa chọn nào đúng

72.

Phân quyền hay ủy quyền thực chất chỉ là một khái niệm bởi vì chúng đều hàm chứa những nội dung sau

a)

Tạo cho người khác quyền hành và trách nhiệm để thực hiện một hoạt động nhất định

b)

Cấp trên giao cho cấp dưới quyền được quyết định về một vấn đề nào đó

c)

Cấp trên chỉ giao cho cấp dưới quyền hạn mà họ có

d)

Câu phát biểu trên không đúng. Phân quyền và ủy quyền là hai khái niệm khác nhau

73.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

a)

Mục tiêu của tổ chức phải thay đổi khi bộ máy tổ chức thay đổi

b)

Chiến lược của tổ chức phải thay đổi khi bộ máy tổ chức thay đổi

c)

Bộ máy tổ chức cần thay đổi khi mục tiêu và chiến lược của tổ chức thay đổi

d)

Các yếu tố môi trường cần phải thay đổi khi bộ máy tổ chức thay đổi

74.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

a)

Tổ chức có quy mô càng lớn thì càng nên tập quyền

b)

Các nhà quản trị cần nắm bắt được khoa học và nghệ thuật ủy quyền

c)

Các nhà quản trị cấp cao nên phân hết quyền của mình cho các nhà quản trị cấp dưới để có thể tập trung nguồn lực cho các quyết định chiến lược

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

75.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

a)

Quy mô tổ chức ảnh hưởng tới số lượng các tầng nấc trung gian trong bộ máy tổ chức

b)

Mọi tổ chức cần xóa bỏ hết các tầng nấc trung gian trong bộ máy tổ chức và các tầng nấc trung gian làm cho bộ máy trở nên cồng kềnh, phức tạp và tốn kém nhiều chi phí

c)

Quy mô tổ chức càng lớn thì sự phức tạp càng gia tăng

d)

Tổ chức có quy mô càng lớn xu hướng chuyên môn hóa càng tăng

76.

Lựa chọn câu phát biểu đúng về quyền hạn của nhà quản trị

a)

Là những nội dung, phạm vi và mức độ quyền hành của nhà quản trị

b)

Là những giới hạn về quyền hành của nhà quản trị

c)

Cả hai lựa chọn A và B đều đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

77.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

a)

Môi trường bên ngoài là yếu tố có ảnh hưởng đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức

b)

Luật pháp của quốc gia là 1 yếu tố thuộc môi trường bên ngoài. Các tổ chức hoạt động trong 1 quốc gia đều phải tuân thủ luật pháp của quốc gia đó

c)

Các tổ chức hoạt động trong cùng một quốc gia thì có các yếu tố môi trường bên ngoài là giống nhau, do vậy cho rằng môi trường bên ngoài có ảnh hưởng đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức là nguỵ biện

d)

Văn hóa – xã hội là yếu tố thuộc môi trường bên ngoài của 1 tổ chức

78.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

a)

Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao cũng có thể ảnh hưởng đến việc thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức

b)

Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao không ảnh hưởng đến việc thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức, vì hiện nay có rất nhiều mô hình cơ cấu tổ chức để lãnh đạo cấp cao lựa chọn. Các mô hình cơ cấu tổ chức này đều đã được nghiên cứu và đúc kết qua nhiều năm từ thực tiễn quản trị trên toàn thế giới

c)

Không nên sử dụng các mô hình cơ cấu tổ chức truyền thống, vì xã hội hiện nay là xã hội hiện đại

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

79.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

a)

Yếu tố địa lý có ảnh hưởng tới cơ cấu tổ chức

b)

Khi một doanh nghiệp mở rộng địa bàn hoạt động thì cần phải có sự điều chỉnh, bổ sung trong cơ cấu tổ chức

c)

Doanh nghiệp có thể mở rộng địa bàn hoạt động ở các khu vực địa lý khác nhau trong 1 quốc gia

d)

Doanh nghiệp có địa bàn hoạt động phân tán ở các khu vực địa lý khác nhau trong 1 quốc gia thì không thể giữ nguyên chế độ ra quyết định theo phương thức tập trung

80.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

a)

Tiêu chuẩn hình thành các bộ phận theo thời gian làm việc là tiêu chuẩn lạc hậu, không áp dụng được cho các doanh nghiệp ngày nay

b)

Tiêu chuẩn hình thành các bộ phận theo sản phẩm là tiêu chuẩn quá hạn hẹp, không áp dụng được cho các doanh nghiệp ngày nay

c)

Tiêu chuẩn hình thành bộ phận theo quy trình công nghệ là tiêu chuẩn hiện đại và áp dụng cho các doanh nghiệp hoạt động ở mọi lĩnh vực ngày nay

d)

Hình thành bộ phận theo lãnh thổ, địa lý là 1 tiêu chuẩn được các công ty đa quốc gia áp dụng

81.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức đơn giản

a)

Hầu hết quyền hành đều tập trung vào một cá nhân

b)

Mô hình này có rất ít hoặc không có các tầng nấc trung gian, ít tốn kém chi phí, loại trừ được những rắc rối trong phối hợp công việc giữa các bộ phận và các cá nhân

c)

Cho phép nhà quản trị ra quyết định và thay đổi quyết định rất nhanh chóng nhằm tận dụng các cơ hội của thị trường

d)

Mô hình này áp dụng phù hợp cho tất cả các doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hiện nay

82.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến

a)

Tuân thủ nguyên tắc thống nhất chỉ huy, mỗi nhân viên chỉ nhận chỉ thị và báo cáo cho một cấp trên trực tiếp

b)

Tạo ra sự thống nhất và tập trung cao độ vì không xảy ra tình trạng chồng chéo mệnh lệnh

c)

Trách nhiệm của từng bộ phận, từng cá nhân được xác định rõ ràng

83.

Lý thuyết con đường – mục tiêu cho rằng:

a)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là gia tăng động lực cho nhân viên

b)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là làm rõ con đường để đạt được cả mục tiêu của cá nhân lẫn tổ chức

c)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

d)

Lựa chọn A, B đều đúng

84.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức ma trận:

a)

Mô hình này cho phép cùng lúc thực hiện nhiều dự án kinh doanh hay sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau

b)

Mô hình này là sự kết hợp giữa các đơn vị chức năng với các đơn vị thành lập theo dự án, theo sản phẩm hay theo khách hàng

c)

Mô hình này chỉ áp dụng được cho các tổ chức có hoạt động sản xuất và kinh doanh

d)

Mô hình này đáp ứng được nền sản xuất kinh doanh có nhiều biến động, sản phẩm thường xuyên thay đổi

85.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức theo ma trận:

a)

Mô hình này là sự kết hợp giữa các đơn vị chức năng với các đơn vị thành lập theo dự án, theo sản phẩm hay theo khách hàng

b)

Mô hình này hầu như không được sử dụng tại Việt Nam do phạm vi ứng dụng của nó còn hạn chế

c)

Mô hình này cho phép cùng lúc thực hiện nhiều dự án kinh doanh hay sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau

d)

Mô hình này giúp giảm được nhiều chi phí do sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực

86.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Lãnh đạo là quá trình gây ảnh hưởng đến hành vi của một cá nhân hay một nhóm

b)

Lãnh đạo được thực hiện và được định hướng thông qua quá trình giao tiếp

c)

Cấp trên luôn lãnh đạo cấp dưới, không có tình huống cấp dưới lãnh đạo cấp trên

d)

Lãnh đạo cần thiết cho tất cả các loại hình tổ chức

87.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Lãnh đạo giải quyết các vấn đề của tổ chức thông qua nỗ lực tập thể

b)

Lãnh đạo kém gây ra nhiều hệ lụy cho cấp dưới của họ

c)

Lãnh đạo tốt sẽ đem đến sự thành công cho tổ chức

d)

Lãnh đạo kém dẫn đến gia tăng năng suất lao động và sự hài lòng của nhân viên

88.

Lý thuyết đặc điểm lãnh đạo (Leadership Traits) cho rằng nhà lãnh đạo cần có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Trí thông minh

b)

Thủ đoạn, không trung thực

c)

Kỹ năng giao tiếp

d)

Tính hòa đồng

89.

Nghiên cứu về lãnh đạo của Đại học Bang Ohio là:

a)

Nghiên cứu trực tiếp căn theo lý thuyết đặc điểm lãnh đạo

b)

Nghiên cứu theo phương pháp tiếp cận ngẫu nhiên

c)

Nghiên cứu về lãnh đạo rủi tiên của cấu trúc

d)

Nghiên cứu theo phương pháp tiếp cận hành vi

90.

Nghiên cứu về lãnh đạo của Đại học Michigan cho rằng lãnh đạo kém hiệu quả là:

a)

Lãnh đạo tập trung vào nhu cầu về mặt con người của cấp dưới

b)

Lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

c)

Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả với mục tiêu hiệu suất cao

d)

Lãnh đạo lấy nhân viên làm trung tâm

91.

Nghiên cứu về lãnh đạo của Đại học Michigan cho rằng lãnh đạo hiệu quả là:

a)

Lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

b)

Ít quan tâm đến nhu cầu của con người

c)

Thiên về quản lý hành chính

d)

Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả, thực hiện hành vi hỗ trợ đối với cấp dưới

92.

Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống của Hersey và Blanchard cho rằng:

a)

Chú ý đến các đặc điểm của cấp dưới để xác định hành vi lãnh đạo phù hợp

b)

Có một trung bình phong cách lãnh đạo thích hợp với tất cả các nhân viên

c)

Phong cách lãnh đạo của một người là ổn định và khó thay đổi

d)

Các nhà lãnh đạo không thể điều chỉnh phong cách khi tình huống thay đổi

93.

Lý thuyết con đường – mục tiêu cho rằng:

a)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là gia tăng động lực cho nhân viên

b)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là làm rõ con đường để đạt được cả mục tiêu của cá nhân lẫn tổ chức

c)

Cả hai Lựa chọn A và B đều đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

94.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo độc đoán là:

a)

Nhà lãnh đạo thu nhận các ý kiến của cấp dưới

b)

Nhà lãnh đạo khuyến khích nhân viên tham gia vào việc lập ra các chính sách

c)

Nhà lãnh đạo quyết định mọi chính sách

d)

Nhà lãnh đạo thường không tham gia vào hoạt động của tập thể

95.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo dân chủ là:

a)

Nhà lãnh đạo quyết định mọi chính sách

b)

Nhà lãnh đạo thường không tham gia vào hoạt động của tập thể

c)

Nhà lãnh đạo đòi hỏi cấp dưới phải tuân phục mọi mệnh lệnh của mình

d)

Nhà lãnh đạo thu nhận các ý kiến của cấp dưới

96.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo tự do là:

a)

Nhà lãnh đạo coi việc lựa chọn chính sách là quyền của mình

b)

Nhà lãnh đạo thu nhận các ý kiến của cấp dưới

c)

Nhà lãnh đạo chỉ là người cung cấp thông tin

d)

Nhà lãnh đạo đòi hỏi cấp dưới phải tuân phục mọi mệnh lệnh của mình

97.

Lãnh đạo lôi cuốn là:

a)

Lãnh đạo có khả năng truyền cảm hứng và động viên mọi người làm việc nhiều hơn so với bình thường

b)

Lãnh đạo có khả năng làm cho cấp dưới có thể đặt lợi ích của nhóm, bộ phận, tổ chức lên trên lợi ích của cá nhân

c)

Lãnh đạo có ảnh hưởng mạnh đến tình cảm của cấp dưới

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C đều đúng

98.

Chọn câu phát biểu đúng liên quan đến lãnh đạo chuyển đổi:

a)

Nhà lãnh đạo có năng lực đặc biệt trong việc thúc đẩy sự cải tiến và thay đổi trong tổ chức

b)

Kỹ năng lãnh đạo chuyển đổi không phải là đặc điểm thuộc về tính cách

c)

Cả hai Lựa chọn A và B đều đúng

d)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

99.

Để lựa chọn phong cách lãnh đạo phù hợp cần dựa vào các yếu tố nào trong số các yếu tố sau đây:

a)

Bản chất công việc và đối tượng lãnh đạo

b)

Tình huống/bối cảnh

c)

Đặc điểm của bản thân nhà lãnh đạo

d)

Cả 3 lựa chọn A, B, C

100.

Chọn câu phát biểu đúng liên quan đến quyền lực vị trí (Position power):

a)

Là quyền lực dựa trên những kiến thức đặc biệt mà người khác không có

b)

Là quyền lực không gắn với vị trí làm việc của một người trong một tổ chức

c)

Là quyền lực không gắn với bất kỳ cấp độ nào của tổ chức

d)

Là quyền lực phụ thuộc vào chức vụ của nhà quản trị trong một tổ chức

101.

Chọn câu phát biểu đúng liên quan đến quyền lực cá nhân (Personal power):

a)

Là quyền lực phụ thuộc vào chức vụ của nhà quản trị trong một tổ chức

b)

Là quyền lực dựa trên các đặc điểm cá nhân của một người

c)

Là quyền lực gắn với vị trí làm việc của một người trong một tổ chức

d)

Là quyền lực khen thưởng

102.

Nhà quản trị muốn thực hiện chức năng lãnh đạo đạt được hiệu quả:

a)

Chỉ cần có quyền lực hợp pháp là đủ

b)

Chỉ cần có quyền lực khen thưởng là đủ

c)

Chỉ cần có quyền lực ép buộc là đủ

d)

Cần có cả quyền lực vị trí và quyền lực cá nhân

103.

Chọn phát biểu đúng liên quan đến động cơ (motivation):

a)

Động cơ là cơ sở của hành động, giúp lý giải nguyên nhân của hành động

b)

Động cơ này sinh trên cơ sở của nhu cầu

c)

Động cơ của con người tại nơi làm việc là đồng nhất

d)

Lựa chọn A và B đúng, lựa chọn C sai

104.

Động cơ bền trong (Intrinsic motivation) là:

a)

Một cảm giác bên trong của sự hài lòng

b)

Được bắt nguồn từ bản thân công việc, mong muốn tham gia vào hoạt động

c)

Mong muốn xuất hiện ngay cả trong trường hợp không có phần thưởng bên ngoài

d)

A, B, C đều đúng

105.

Động cơ bên ngoài (Extrinsic motivation) là:

a)

Những tác lực từ bên ngoài tác động lên một người

b)

Làm nảy sinh động lực thúc đẩy người đó hành động

c)

Nhằm hướng tới việc đạt được mục tiêu mà người đó mong muốn

d)

A, B, C đều đúng

106.

Lý thuyết 2 nhân tố trong động viên nhân viên là của tác giả nào?

a)

Herzberg

b)

McClelland

c)

Maslow

d)

McGregor

107.

Theo lý thuyết của David McClelland, con người có bao nhiêu nhu cầu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu xã hội là nhu cầu về:

a)

Thức ăn, nước uống

b)

Công việc an toàn

c)

Kết nối với mọi người

d)

Cơ hội học hỏi và phát triển

109.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu sinh lý là nhu cầu về:

a)

Thức ăn, nước uống

b)

Công việc an toàn

c)

Kết nối với mọi người

d)

Cơ hội học hỏi và phát triển

110.

Theo lý thuyết của Herzberg, nhân tố động viên có tác động trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Sự thỏa mãn của nhân viên

b)

Sự bất mãn của nhân viên

c)

Điều kiện sống của nhân viên

d)

Sự an toàn trong công việc của nhân viên

111.

Theo lý thuyết của Herzberg, sự giám sát khi làm việc thuộc nhân tố nào?

a)

Nhân tố duy trì (hygiene)

b)

Nhân tố động viên (motivator)

c)

Cả hai loại nhân tố

d)

Không thuộc bất kỳ loại nhân tố nào

112.

Trong động viên nhân viên, tác giả Stacey Adams nghiên cứu về:

a)

Lý thuyết 2 nhân tố

b)

Lý thuyết kỳ vọng

c)

Lý thuyết tình huống

d)

Lý thuyết về sự công bằng

113.

Theo lý thuyết của David McClelland, nhu cầu quyền lực thể hiện qua việc:

a)

Đạt được các tiêu chuẩn cao trong công việc

b)

Có đầy đủ thức ăn và nước uống

c)

Muốn điều khiển người khác

d)

Kết nối với mọi người nhanh chóng

114.

Theo lý thuyết của David McClelland, các nhu cầu của con người gồm:

a)

Nhu cầu thành tựu, nhu cầu quyền lực và nhu cầu liên minh

b)

Nhu cầu liên minh, nhu cầu quyền lực và nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu quyền lực, nhu cầu cá nhân và nhu cầu liên minh

d)

Nhu cầu thành tựu, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

115.

Theo lý thuyết của Maslow, con người có bao nhiêu loại nhu cầu?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

116.

Theo lý thuyết của Lewin, các phong cách lãnh đạo gồm:

a)

Độc đoán, tự do, dân chủ

b)

Độc đoán, ủy quyền, tham gia

c)

Quan tâm đến con người, quan tâm đến công việc

d)

Độc đoán, tự do, thiết lập mục tiêu

117.

Lý thuyết lãnh đạo nào cho rằng muốn lãnh đạo hiệu quả phải nắm bắt được các tình huống?

a)

Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống

b)

Lý thuyết đặc điểm người lãnh đạo

c)

Lý thuyết nhu cầu của Maslow

d)

Lý thuyết cách thức lãnh đạo

118.

Theo lý thuyết của Maslow, nhân viên có nhu cầu được tôn trọng cao thích hợp với kiểu công việc nào nhất sau đây?

a)

Công việc có khả năng đạt được thành tựu rõ ràng

b)

Có sự giám sát chặt chẽ

c)

Công việc có mức lương cao

d)

Công việc nguy hiểm

119.

Theo Stacey Adams, nhân viên có khuynh hướng so sánh:

a)

Tỷ lệ đầu vào và đầu ra của mình với người khác

b)

Tỷ lệ đầu vào với đầu ra của mình

c)

Sự sáng tạo của mình với người khác

d)

Nhu cầu của mình với người khác

120.

Lý thuyết về Lưới lãnh đạo cho chỉ ra có bao nhiêu phong cách lãnh đạo tiêu biểu:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

121.

Theo lý thuyết của David McClelland, người có nhu cầu thành tựu phù hợp với nhiệm vụ:

a)

Đơn giản

b)

Cực kỳ khó khăn

c)

Có phản hồi kết quả rõ ràng

d)

Giúp đỡ người khác

122.

Theo lý thuyết Lưới lãnh đạo thì phong cách lãnh đạo hiệu quả nhất là:

a)

9,9

b)

1,1

c)

5,5

d)

9,1

123.

Theo lý thuyết của Herzberg, điều kiện làm việc thuộc nhân tố:

a)

Duy trì

b)

Động viên

c)

Xã hội

d)

An toàn

124.

Theo David McClelland, nhu cầu liên minh được hiểu là:

a)

Nhu cầu hình thành các mối quan hệ xã hội

b)

Nhu cầu về các tiện nghi trong cuộc sống

c)

Nhu cầu điều khiển mọi người

d)

Nhu cầu tiến bộ trong công việc

125.

Theo Maslow, nhu cầu an toàn được biểu hiện qua:

a)

Nhu cầu có công việc ổn định

b)

Nhu cầu được người khác yêu mến

c)

Nhu cầu có thành tích cao trong công việc

d)

Nhu cầu được học hỏi