wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTTQL

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra Hệ thống thông tin được chia thành bao nhiêu loại?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

2.

Lợi ích của hệ thống thông tin quản lý là gì?


a)

Tách rời công việc với vị trí làm việc

b)

Làm giảm bớt các cấp quản lý trung gian

c)

Cải Tiến các hoạt động kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Hệ thống thông tin là gì?

a)

 Một tập hợp các phần mềm chỉ dùng cho quản lý dữ liệu.

b)

 Là hệ thống có nhiệm vụ thu thập xử lý, lưu trữ và truyền thông tin đến đối tượng cần sử dụng thông tin

c)

Một tập hợp các máy tính nối mạng.

d)

Một hệ thống để lưu trữ tài liệu.

4.

Hệ thống thông tin quản lý là :


a)

Là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

b)

Là hệ thống có nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền thông tin đến các đối tượng cần sử dụng thông tin để ra quyết định điều hành

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

5.

Thông tin là gì ?

a)

 phản ánh tri thức và hiểu biết về đối tượng nào đó

b)

là những dữ kiện không liên quan đến nhau và không cần phải được hiểu

c)

là dữ liệu mà có ít nhất 1 cán bộ quản lí cần hoặc có ý muốn dùng vào việc ra quyết định

d)

Cả 3 đáp án sai

6.

…là 1 dạng DSS đặc biệt khuyên dùng để phân tích thông tin quản trọng đối với hoạt động của tổ chức và cung cấp các phương tiện hỗ trợ ra quyết định chiến lược cho những nhà điều hành cao cấp nhất ( CEO)

a)

DSS

b)

MIS

c)

TPS

d)

ES

7.

Những đặc điểm sau là của hệ thống thông tin nào?

  •  Được sử dụng trực tiếp bởi các CEO

  • Diễn tả thông tin dạng đồ họa, bảng, hoặc văn bản tóm tắt

  • Truy cập thông tin trong phạm vi rộng cả bên trong lẫn bên ngoài tổ chức

a)

ES

b)

DSS

c)

ESS

d)

TPS

8.

Đâu là đáp án đúng về tính cấu trúc của thông tin chiến lược?

a)

Cấu trúc cao

b)

Chủ yếu là có cấu trúc, một số phi cấu trúc

c)

Phi cấu trúc cao

d)

Chủ yếu là có cấu trúc

9.

Thông tin quản lý cần có những đặc điểm nào?

a)

Tính chính xác, tính đầy đủ, tính kịp thời

b)

Tính tin cậy, tính chính xác, tính đầy đủ

c)

Tính chính xác, tính đầy đủ, tính kịp thời, tính tin cậy, tính phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

10.

HTTTQL cấp nào cung cấp kiến thức và dữ liệu cho những người nghiên cứu và các lao động dữ liệu trong một tổ chức?

a)

HTTTQL cấp chuyên gia

b)

HTTTQL cấp chiến thuật

c)

HTTTQL cấp chiến lược

d)

HTTTQL cấp tác nghiệp

11.

Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với các hoạt động tác nghiệp

a)

Cải tiến sự phối hợp giữa các bộ phận

b)

Tách rời công việc với vị trí làm việc

c)

Cả A và B

d)

Cải tiến các hoạt động kinh doanh

12.

Hệ thống thông tin quản lí MIS có vai trò:

a)

được các nhà quản lý chiến thuật sử dụng để theo dõi tình trạng hoạt động hiện tại của tổ chức

b)

được quản lý cấp cao sử dụng để đưa ra các quyết định không thường xuyên

c)

được sử dụng để ghi lại các giao dịch kinh doanh hàng ngày của tổ chức

d)

Cả B và C

13.

…là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập ràng buộc

a)

Hệ thống

b)

Hệ thống thông tin

c)

Quá trình xử lý thông tin

d)

Hệ thống quản lý

14.

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS) thường được sử dụng để:

a)

 Quản lý và giám sát các giao dịch hàng ngày

b)

Phân tích dữ liệu và hỗ trợ các quyết định quản lý

c)

Đào tạo và phát triển nhân viên

d)

Tối ưu hóa quy trình sản xuất

15.

Hệ thống thông tin quản lý được vận hành theo thứ tự nào?

a)

Thu thập thông tin, xử lý thông tin, truyền đặt thông tin, lưu trữ thông tin

b)

Thu thập thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền đặt thông tin

c)

Thu thập thông tin, truyền đặt thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin


d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

16.

Hệ thống  xử lý giao dịch (TPS) chủ yếu phục vụ cho:

a)

Các hoạt động hàng ngày của tổ chức

b)

Các quyết định chiến lược dài hạn

c)

Các phân tích dữ liệu phức tạp

d)

Phát triển và cải tiến quy trình

17.

Để sử dụng HTTT có hiệu quả, yêu cầu có hiểu biết về các khía cạnh

a)

Tổ chức, quản lý và CNTT áp dụng cho hệ thống

b)

Hoạt động nghiên cứu, khoa học quản lý, khoa học máy tính

c)

Quản lý, tổ chức và kỹ thuật

d)

Tổ chức, kinh tế học và tâm lý học

18.

 ATM (Máy rút tiền tự động) là một:

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)


b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lí giao dịch (TPS)

d)

Tất cả phương án đều đúng

19.

Khách sạn Mandarin Oriental sử dụng hệ thống máy tính để theo dõi sở thích của khách là một ví dụ về:


a)

Cải thiện tính linh hoạt.

b)

Cải thiện việc ra quyết định

c)

Nâng cao hiệu quả

d)

Sự thân mật của khách hàng và nhà cung cấp.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về Bộ nhớ ROM (Read-Only Memory)?

a)

Các dữ liệu trong ROM sẽ bị mất đi khi tắt máy tính

b)

Các dữ liệu trong ROM sẽ không bị mất đi khi tắt máy tính

c)

Chỉ lưu trữ dữ liệu hoặc chỉ lệnh chương trình trong một thời gian dài

d)

Cả đáp án B và C

21.

Thành phần nào trong máy tính chịu trách nhiệm điều khiển các bộ phận khác của hệ thống?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các tuyến bus

22.

Theo khái niệm, phát triển hệ thống thông tin quản lý là quá trình trang bị những yếu tố gì?

a)

Phần mềm, Phần cứng, Công nghệ quản lý, Quy trình nghiệp vụ

b)

Phần mềm, Công nghệ quản lý, Quy trình nghiệp vụ, Con người

c)

Phần mềm, Phần cứng, Con người

d)

Phần mềm, Phần cứng, Con người, Công nghệ quản lý, Quy trình nghiệp vụ

23.

Quy trình phát triển hệ thống thông tin quản lý được chia thành mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Tiến hành đánh giá thực trạng HTTT hiện tại, xác định HTTT hợp lí nhất để trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt việc phát triển 1 HTTT quản lý mới thuộc giai đoạn nào trong quy trình  phát triển hệ thống thông tin quản lý?

a)

Phân tích hệ thống

b)

Xác định, lựa chọn và lập kế hoạch hệ thống

c)

Thiết kế hệ thống

d)

Cài đặt và triển khai hệ thống

25.

Đâu là nhiệm vụ cơ bản của giai đoạn thiết kế hệ thống?

a)

Thiết kế xử lý và logic

b)

Thiết kế các tệp dữ liệu và CSDL

c)

Cả A & B đều sai

d)

 Cả A & B đều đúng

26.

Phương pháp luận nào được sử dụng trong việc phân tích hệ thống thông tin?

a)

Phân tích từ tổng quát đến cụ thể (Top Down)

b)

Phân tích từ chi tiết đến tổng quát (Bottom Up)

c)

Phân tích theo chiều ngang

d)

Phân tích chức năng

27.

Trình tự của phương pháp phân tích chức năng tới mô hình hóa là?

1- Phân tích chức năng

2- mô hình hóa HTTT bằng các mô hình như: mô hình chức năng kinh doanh, mô hình luồng dữ liệu

3- Phân tích các dòng thông tin


a)

1-2-3

b)

2-3-1

c)

1-3-2

d)

3-1-2

28.

Mô hình hóa trong phân tích hệ thống thông tin có mục đích gì?

a)

Để tạo ra phần mềm

b)

Để ghi lại tất cả thông tin một cách chi tiết

c)

Để diễn đạt nội dung thay cho các phát biểu mô tả chi tiết

d)

Để diễn đạt nội dung thay cho các phát biểu mô tả chi tiết

29.

Mô hình có hai đặc tính quan trọng nào?

a)

Tính chi tiết và tính tạm thời

b)

Tính hoàn chỉnh và tính nhất quán

c)

Tính chính xác và tính linh hoạt

d)

Tính đơn giản và tính phức tạp

30.

Nhà phân tích phải dùng một tập hợp các công cụ có cấu trúc và kỹ thuật để mô tả hệ thống. Đây là phương pháp luận nào trong phân tích HTTQL?

a)

 Phương pháp tiếp cận hệ thống

b)

Phương pháp đi từ phân tích chức năng đến mô hình hóa

c)

Phương pháp phân tích hệ thống có cấu trúc

d)

Phương pháp hướng đối tượng

31.

Mô hình nào sau đây không sử dụng trong quá trình - phân tích HTTT?

a)

BFD

b)

DM

c)

DFD

d)

EFE

32.

Lựa chọn  phương án sắp xếp đúng các công đoạn khi thực hiện phân tích HTTQL:
(1) Lập sơ đồ luồng dữ liệu (DFD)

(2) Thu thập các thông tin về tổ chức, hệ thống quản lý và HTTQL hiện tại

(3) Lập sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD

(4) Lập báo cáo phân tích hệ thống


a)

2-3-1-4

b)

3-2-4-1

c)

1-3-2-4

d)

1-4-3-2

33.

 Đâu là nội dung thông tin cần thu thập cho quá trình phân tích HTTTQL của một doanh nghiệp?

a)

Thông tin về môi trường HTTTQL hiện tại của doanh nghiệp

b)

Thông tin về doanh thu hàng quý của doanh nghiệp

c)

Các thành phần của hệ thống thông tin hiện tại của doanh nghiệp

d)

Cả A & C đều đúng

34.

Mô tả đúng nhất về phương pháp thu thập thông tin bằng nghiên cứu tài liệu hệ thống:

a)

Sử dụng hình thức đối thoại trực tiếp và gián tiếp

b)

Thiết kế phiếu điều tra và tiến hành điều tra chọn mẫu

c)

Sử dụng các tài liệu lưu trữ có sẵn để tìm kiếm thông tin

d)

Cả A, B&C đều đúng

35.

Tiết kiệm chi phí là ưu điểm chính của phương pháp thu thập thông tin nào?

a)

 Phương pháp quan sát hệ thống

b)

Phương pháp phỏng vấn

c)

Phương pháp làm mẫu

d)

Phương pháp sử dụng phiếu điều tra

36.

Phương pháp sử dụng hình thức đối thoại trực tiếp hoặc gián tiếp giữa người với người gọi là:

a)

Phương pháp thảo luận theo chuyên đề JAD

b)

Phương pháp phỏng vấn

c)

Phương pháp làm mẫu

d)

Phương pháp sử dụng phiếu điều tra

37.

Hạn chế chính của phương pháp làm mẫu là

a)

Cần nhiều thời gian để thực hiện

b)

Khó thu xếp cho cuộc phỏng vấn do có sự tham gia cùng lúc của nhiều người tại cùng thời gian, địa điểm

c)

Không có cơ hội để hỏi thêm hay mức độ chính xác như thế nào

d)

Khó thống nhất yêu cầu của nhiều người cùng sử dụng hệ thống

38.

Trình tự thảo luận theo chuyên đề JAD đúng là

a)

Thảo luận- Đặt vấn đề- Chọn giải pháp- Kết luận

b)

Thảo luận- Chọn giải pháp- Đặt vấn đề- Kết luận

c)

Thảo luận- Chọn giải pháp- Đặt vấn đề- Kết luận

d)

Đặt vấn đề- Chọn giải pháp- Thảo luận- Kết luận 

39.

Hạn chế chính của phương pháp quan sát là

a)

Có mâu thuẫn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức

b)

Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát

c)

Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình

d)

Tốn nhiều thời gian để quan sát

40.

Các ký pháp dùng để vẽ sơ đồ BFD ?

a)

Hình chữ nhật có tên bên trong để mô tả một chức năng và các đoạn thẳng gấp khúc hình cây mô tả liên kết giữa các chức năng

b)

Process, Data store, Source/ Sink, Data flow,...

c)

Các mũi tên liên kết các chức năng với nhau

d)

Cả A và C đều đúng

41.

Sơ đồ chức năng kinh doanh (BFD) là gì ?

a)

Là mô hình mô tả các chức năng nghiệp vụ của một tổ chức ( tập hợp các công việc mà tổ chức cần thực hiện ), các mối quan hệ giữa các chức năng đó

b)

Quá trình xem xét chi tiết hơn về các thông tin cần cho việc thực hiện các chức năng đã được nêu

c)

Quá trình xem xét chi tiết hơn về các thông tin cần cho việc thực hiện các chức năng đã được nêu

d)

Là sơ đồ có dạng Parabol

42.

Khi một tổ chức phát triển thêm một chức năng kinh doanh mới, điều gì cần được xem xét trong sơ đồ BFD?

a)

Các tài liệu mô tả chức năng mới

b)

Các thay đổi trong mối quan hệ giữa các chức năng hiện có

c)

Sự phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin

d)

Sự điều chỉnh trong ngân sách của tổ chức

43.

Bước 2 của quy trình xây dựng BFD là gì ?

a)

Dựa vào văn bản mô tả các chức năng và vẽ sơ đồ BFD

b)

Khảo sát và tìm hiểu tổ chức, các chức năng cụ thể.

c)

Mô tả hoạt động của các chức năng dưới dạng văn bản.

d)

Lập kế hoạch chi tiết cho mỗi nhóm phụ trách phân tích chức năng nào đó

44.

Công ty A là một công ty sản xuất-kinh doanh với mặt hàng chính là hàng điện tử. Công ty có nhiều cửa hàng tại khắp toàn quốc. Để quản lý bán hàng, đầu tiên công ty phải Tìm kiếm Thị Trường. Tiếp sau khi đã Tìm được Khách Hàng, thì công ty Tổ chức kí Hợp đồng và cuối là thực hiện việc Giao hàng.
→ Chức năng quản lí bán hàng của công ty được phân rã thành mấy chức năng con?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

45.

Sơ đồ BFD thường được sử dụng trong giai đoạn nào của quá trình phát triển hệ thống thông tin?

a)

Giai đoạn phân tích hệ thống

b)

Giai đoạn thiết kế chi tiết

c)

Giai đoạn triển khai hệ thống

d)

Giai đoạn kiểm thử hệ thống

46.

Ký hiệu nào diễn tả cho chiều di chuyển của dòng thông tin?

a)

Process

b)

Data store

c)

Source/Sink

d)

Data Flow

47.

Ý kiến nào không đúng về Sơ đồ luồng dữ liệu DFD?

a)

Là mô hình về hệ thống có quan điểm cân xứng cho cả dữ liệu và tiến trình

b)

Không bao hàm yếu tố thời gian

c)

Không chỉ ra được yếu tố định lượng đối với dữ liệu liên quan như khối lượng, xu hướng

d)

Là mô hình xuất phát từ mô hình nghiệp vụ

48.

Trong khi phân rã xử lý, chúng ta cần:

a)

Bổ sung thêm từ điễn dữ liệu trong trường hợp chia nhỏ dữ liệu

b)

Chú ý an toàn cho các nội dung dữ liệu vào ra giữa các mức

c)

Không phát sinh ra dữ liệu ngoại lai ở mức chi tiết

d)

Cả 3 phương án trên

49.

Data store là gì?

a)

Ký hiệu nào diễn tả cho 1 công việc hoặc 1 hành động thao tác trên dữ liệu

b)

Là ký hiệu diễn tả một phương tiện trừu tượng có chức năng lưu trữ dữ liệu

c)

Là ký hiệu diễn tả cho một đối tượng phát sinh dữ liệu

d)

Cả 3 phương án đều sai

50.

Sơ đồ ngữ cảnh là gì?

a)

Là sơ đồ phân rã toàn bộ hệ thống

b)

Là sơ đồ gồm có nhiều xử lý cơ bản bên trong hệ thống

c)

Là sơ đồ bao quát toàn bộ hệ thống

d)

Cả B và C

51.

Câu nào đúng về quy tắc vẽ DFD?

a)

Không có dòng dữ liệu trực tiếp đi từ một xử lý đến chính nó

b)

Một dataflow không cần có nhãn

c)

Có dòng dữ liệu rẽ nhánh

d)

Có dòng dữ diệu trực tiếp giữa các data store

52.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về sơ đồ luồng dữ liệu ( DFD ) ?

a)

Một mô hình về hệ thống có quan điểm không đối xứng cho cả dữ liệu và tiến trình

b)

Một mô hình về hệ thống có quan điểm đối xứng cho cả dữ liệu và tiến trình

c)

Nhiều mô hình về hệ thống có quan điểm không đối xứng cho cả dữ liệu và tiến trình

d)

Nhiều mô hình về hệ thống có quan điểm đối xứng cho cả dữ liệu và tiến trình

53.

DFD sử dụng bao nhiêu kí hiệu của Chris Gane và Trish Sarson ( 1972 )

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

DFD có những kí hiệu nào ?

a)

Process , Data store , Source , Sink

b)

Process , Data store , Source , Data flow

c)

Process , Data store , Sink , Data flow

d)

Process , Data store , Source/Sink , Data flow

55.

Kí hiệu nào diễn tả cho một công việc hoặc một hành động thao tác trên dữ liệu ( biến đổi dữ liệu ở đầu vào thành dữ liệu / thông tin ở đầu ra ) ?

a)

Process ( Xử lí , tiến hành )

b)

Data store ( Kho dữ liệu )

c)

Source / Sink ( Nguồn phát sinh / Đích tiêu thụ dữ liệu )

d)

Data Flow ( Luồng dữ liệu )

56.

Kí hiệu nào diễn tả một phương tiện trừu tượng có chức năng lưu trữ dữ liệu ?

a)

Process ( Xử lí , tiến hành )

b)

Data store ( Kho dữ liệu )

c)

Soure / Sink ( Nguồn phát sinh / Đích tiêu thụ dữ liệu )

d)

Data Flow ( Luồng dữ liệu )

57.

Sử dụng hình vẽ ( cây ) diễn tả các trường hợp xử lí rẽ nhành để tiện theo dõi là vai trò của :

a)

Cây quyết định

b)

Bảng quyết định

c)

Từ điển dữ liệu

d)

Ngôn ngữ có cấu trúc giản lược

58.

Trình tự sắp xếp đúng của các nội dung trong một bản báo phân tích hệ thống thông tin ?

a)

Lời giới thiệu - Nội dung báo cáo - Kết luận - Phụ lục - Tiêu đề - Mục lục

b)

Tiêu đề - Mục lục - Lời giới thiệu - Nội dung báo cáo - Kết luận - Phụ lục

c)

Tiêu đề - Lời giới thiệu - Nội dung báo cáo - Kết luận - Mục lục - Phụ Lục

d)

Tiêu đề - Mục Lục - Phụ Lục - Lời giới thiệu - Nội dung báo cáo - Kết Luận

59.

Mục tiêu chính của việc lập báo cáo phân tích hệ thống thông tin là gì?

a)

Đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống

b)

Xác định các vấn đề và đưa ra giải pháp cải thiện

c)

So sánh hệ thống hiện tại với các hệ thống khác

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Đâu là vai trò của phần Lời giới thiệu trong một bản báo cáo phân tích hệ thống thông tin ?

a)

Nêu bật được các mục đích của báo cáo, giới hạn của người viết đối với mục đích đã chọn, phương pháp và cách tiếp cận.

b)

Trình bày chi tiết các phần nội dung chính của bản báo cáo

c)

Trình bày được những kết quả quan trọng nhất của quá trình phân tích hệ thống

d)

Trình bày một cách logic những vấn đề đã đặt ra và kết quả thu được.

61.

Phần Nội dung báo cáo trong một bản báo cáo phân tích hệ thống thông tin bao gồm các nội dung nào?

a)

Phương pháp luận phân tích HTTTQL

b)

Các kết quả thu thập thông tin

c)

Lập sơ đồ luồng dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Sơ đồ cần lập trong một bản báo cáo phân tích hệ thống thông tin là ?

a)

Sơ đồ chức năng kinh doanh

b)

Sơ đồ tổng quát HTTT quản lý sản xuất kinh doanh

c)

Sơ đồ luồng dữ liệu của hệ thống

d)

Cả A và C đều đúng

63.

Với mỗi cá thể, Thuộc tính nào có thể nhận nhiều hơn một giá trị?

a)

Thuộc tính lặp

b)

Thuộc tính mô tả

c)

Thuộc tính định danh

d)

Thuộc tính thứ sinh

64.

Thực thể xác thực: mô tả cho ……..


a)

Mục đích, nhiệm vụ

b)

Sự kiện, biến cố

c)

Quan hệ giữa các đối tượng

d)

Đối tượng hữu hình

65.

Mô hình thực thể- quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường.

c)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ

66.

Trong mô hình quan hệ, một bảng dữ liệu (Table) được tạo ra bởi:


a)

Toàn bộ các bản ghi lưu trữ thông tin cho một thực thể

b)

Tập hợp các trường dữ liệu của một thực thể

c)

Một tập hợp các bản ghi lưu trữ thông tin cho nhiều thực thể

d)

Các mối quan hệ giữa các thực thể

67.

Bộ xử lý trung tâm bao gồm?

a)

Bộ làm tính, bộ điều khiển, bộ nhớ truy cập nhanh và thanh ghi

b)

Bộ làm tính, bộ điều khiển, thiết bị nhận dạng kí tự và thanh ghi

c)

Thiết bị nhớ flash, bộ điều khiển, bộ nhớ truy cập nhanh và thanh ghi

d)

Bộ làm tính, bộ điều khiển, bộ nhớ truy cập nhanh, thanh ghi và hệ thống ATM

68.

Loại máy tính nào được thiết kế để xử lý các vấn đề liên quan đến nhiều số liệu trong lĩnh vực nghiên cứu vật lý, hóa học, thiên văn học, …?

a)

Máy tính cá nhân (PC)

b)

Máy trạm (Workstation)

c)

Máy tính cỡ vừa (Midrange systems)

d)

Máy tính siêu máy tính (Supercomputer)

69.

Quá trình “chuẩn hóa” bao gồm việc áp dụng mấy quy tắc kiểm tra liên tiếp nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

 Trước khi thực hiện việc chuẩn hóa, chúng ta cần làm gì?

a)

Rà soát và loại khỏi danh sách các thuộc tính thứ sinh

b)

Rà soát và loại khỏi danh sách các thuộc tính lặp và các thuộc tính không quan trọng

c)

Loại khỏi danh sách các thuộc tính không quan trọng

d)

Rà Soát và loại khỏi danh sách các thuộc tính thứ sinh và các thuộc tính không quan trọng

71.

Quy trình thiết kế phần mềm gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

72.

“Viết chương trình” là bước thứ mấy trong quy trình thiết kế phần mềm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Ngôn ngữ thiết kế phần mềm được chia thành mấy thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Trong xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm, các nội dung chính của tài liệu bao gồm?

a)

Dữ liệu vào

b)

Tài liệu ra

c)

Tóm tắt hệ thống

d)

Cả 3 đáp án trên

75.

Các bộ phần mềm có sẵn trên thị trường không có lợi ích nào sau đây?

a)

Có thể cài đặt vào các phần cứng khác nhau

b)

Có tính mềm dẻo, dễ bảo hành

c)

Giá thành thấp hơn so với thiết kế phần mềm mới

d)

Có độ tin cậy tương đối cao do các gói phần mềm thường đã được kiểm tra trước

76.

Đối với trợ giúp trên máy, yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản?

a)

Có tính nhất quán

b)

Có độ tin cậy cao

c)

Có tính thân thiện với người dùng

d)

Có tính uyển chuyển

77.

Những đối tượng nào sau đây không cần chuyển đổi khi triển khai hệ thống mới?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Các quy trình nghiệp vụ

c)

Cả 3 đáp án đều sai

d)

Người sử dụng

78.

Mục tiêu của công tác huấn luyện người sử dụng là gì?

a)

Giúp những người sử dụng và những người bảo trì hệ thống làm quen, thích nghi với hệ thống mới

b)

Bổ sung kiến thức và kỹ năng cần thiết để vận hành, khai thác và quản lý hệ thống tốt nhất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

79.

Công tác huấn luyện người sử dụng không có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Không bị ảnh hưởng tới quyền lợi của CBNV khi chuyển sang hệ thống mới

b)

Tối thiểu hóa các giám sát cần phải có

c)

Giảm chi phí và thời gian bố trí cho các CBNV đi học các khóa học chính quy liên quan

d)

Tăng tính năng động và mức độ thích nghi của người sử dụng

80.

Có mấy phương pháp đưa hệ thống mới vào sử dụng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Phương pháp chuyển đổi hệ thống nào làm dừng hẳn hệ thống cũ, chuyển đổi và đưa ngay hệ thống mới vào sử dụng?

a)

Phương pháp chuyển đổi trực tiếp

b)

Phương pháp chuyển đổi song song

c)

Phương pháp chuyển đổi theo giai đoạn

d)

Phương pháp chuyển đổi thăm dò

82.

Phương pháp chuyển đổi hệ thống nào thực hiện nhanh và ít tốn kém nhất?

a)

Phương pháp chuyển đổi trực tiếp

b)

Phương pháp chuyển đổi song song

c)

Phương pháp chuyển đổi theo giai đoạn

d)

Phương pháp chuyển đổi thăm dò

83.

Phương pháp chuyển đổi hệ thống nào cho phép so sánh cả hai hệ thống mới và cũ?

a)

Phương pháp chuyển đổi trực tiếp

b)

Phương pháp chuyển đổi song song

c)

Phương pháp chuyển đổi theo giai đoạn

d)

Phương pháp chuyển đổi thăm dò

84.

Phương pháp chuyển đổi hệ thống nào hạn chế thấp nhất các rủi ro có thể xảy ra?

a)

Phương pháp chuyển đổi trực tiếp

b)

Phương pháp chuyển đổi song song

c)

Phương pháp chuyển đổi theo giai đoạn

d)

Phương pháp chuyển đổi thăm dò

85.

Phương pháp chuyển đổi hệ thống nào phải viết thêm các chương trình chia sẻ dữ liệu?

a)

Phương pháp chuyển đổi trực tiếp

b)

Phương pháp chuyển đổi song song

c)

Phương pháp chuyển đổi theo giai đoạn

d)

Phương pháp chuyển đổi thăm dò

86.

Lựa chọn phương án sắp xếp đúng thứ tự các bước cải tiến hệ thống:
(1) Phân tích tác dụng của các thay đổi đối với hệ thống
(2) Thực thi giải pháp thay đổi cho hệ thống
(3) Thiết kế giải pháp giải quyết các yêu cầu
(4) Nhận thức các yêu cầu thay đổi

a)

4-2-1-3

b)

4-1-3-2

c)

2-1-3-4

d)

2-4-3-1

87.

Tài liệu mô tả hệ thống là tài liệu như nào?

a)

Là các tài liệu mô tả cách khai thác, vận hành và quản lý hệ thống cho người sử dụng

b)

Là các tài liệu dùng mô tả từng vai trò và liên kết nó với các chức năng hỗ trợ của hệ thống

c)

Là các tài liệu đặc tả yêu cầu, tài liệu phát triển hệ thống, tài liệu cấu hình

d)

Không có đáp án đúng

88.

Tài liệu sử dụng là tài liệu như nào?

a)

Là các tài liệu mô tả cách khai thác, vận hành và quản lý hệ thống cho người sử dụng

b)

Là các tài liệu dùng mô tả từng vai trò và liên kết nó với các chức năng hỗ trợ của hệ thống

c)

Là các tài liệu đặc tả yêu cầu, tài liệu phát triển hệ thống, tài liệu cấu hình

d)

Không có đáp án đúng

89.

Tính hiệu lực trong hệ thống thông tin quản lý tự động hóa văn phòng liên quan đến điều gì?

a)

Chi phí công việc

b)

Phạm vi trách nhiệm, quyền hạn và động lực thực hành công việc

c)

Cách tổ chức và phối hợp các nguồn lực

d)

Lợi ích thu từ công việc

90.

Làm thế nào để tính kiểm soát trong hệ thống thông tin quản lý tự động hóa văn phòng đảm bảo hiệu quả?

a)

Bằng cách đo lường và giám sát mọi trạng thái diễn biến của công việc

b)

Bằng cách tạo động lực cho người thừa hành

c)

Bằng cách
khảo sát diễn biến công việc trong hệ thống

d)

Bằng cách tăng doanh thu tổ chức

91.

Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống thông tin quản lý văn phòng?

a)

Xử lý văn bản

b)

 Lập lịch làm việc

c)

Quản lý sản xuất

d)

Giao tiếp qua email

92.

Trong hệ thống thông tin quản lý tự động hóa văn phòng, yếu tố nào quyết định việc lựa chọn phương tiện truyền tin phù hợp cho từng loại công việc cụ thể?

a)

Chi phí phát sinh từ việc sử dụng phần mềm tự động hóa

b)

Tính chất yêu cầu của công việc (bình thường, khẩn, mật)

c)

Chi phí phát sinh từ việc sử dụng phương tiện truyền tin

d)

Thời gian hoàn thành công việc

93.

Một công ty gặp khó khăn trong việc theo dõi và đánh giá hiệu suất nhân viên. Chức năng nào của hệ thống quản lý văn phòng sẽ là giải pháp tốt nhất cho vấn đề này?

a)

Phân quyền truy cập và bảo mật dữ liệu

b)

Tích hợp công cụ xử lý giao dịch tự động

c)

Tạo báo cáo tài chính hàng quý

d)

Cung cấp công cụ quản lý dự án và theo dõi tiến độ công việc theo thời gian thực

94.

Thiết bị nhận dạng ký tự quang học (OCR) không chỉ quét dữ liệu và văn bản mà còn có khả năng gì?

a)

 Đọc và hiểu ngữ nghĩa của văn bản

b)

Chuyển đổi văn bản thành thông tin số và lưu trữ trên đĩa

c)

 Chuyển đổi thông tin thành văn bảnvà lưu trữ trên đĩa

d)

Kết nối trực tiếp với máy in để in tài liệu

95.

Fax là gì?

a)

Một thiết bị quét quang học, chuyển văn bản thành các xung điện để truyền tải

b)

 Một thiết bị in ấn tài liệu với số lượng lớn

c)

Một thiết bị nhận dạng ký tự quang học (OCR)

d)

Một thiết bị lưu trữ thông tin trên film

96.

Một trong những chức năng chính của hệ thống TPS là gì?

a)

 Phát triển hệ thống thông tin của doanh nghiệp

b)

 Thu thập thông tin giao dịch và ghi nhận vào hệ thống

c)

 Quản lý tài liệu nội bộ

d)

 Tổ chức bộ máy doanh nghiệp

97.

Hệ thống TPS thường sử dụng loại thiết bị nào để thu thập dữ liệu giao dịch?

a)

Máy in

b)

 Máy fax

c)

Thiết bị đầu cuối như hệ thống POS

d)

 Thiết bị đầu nối như hệ thống POS

98.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ thống thông tin xử lý giao dịch?

a)

Xử lý giao dịch

b)

Lưu trữ dữ liệu giao dịch

c)

Báo cáo phân tích dữ liệu

d)

Cập nhật cơ sở dữ liệu theo thời gian thực

99.

Trong trường hợp một giao dịch bị lỗi khi đang xử lý, hệ thống xử lý giao dịch cần có khả năng nào để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và trải nghiệm người dùng?

a)

Tự động hủy giao dịch và thông báo cho khách hàng

b)

 Xác minh giao dịch và ghi lại trạng thái giao dịch để dễ dàng khôi phục khi lỗi xảy ra

c)

 Tạm ngưng hệ thống để điều tra nguyên nhân lỗi 

d)

 Chuyển giao dịch đến hệ thống kế toán để kiểm tra

100.

Điểm khác biệt chính giữa phương pháp xử lý theo lô và xử lý theo thời gian thực là gì?

a)

Xử lý theo lô cho phép xử lý ngay lập tức sau mỗi giao dịch,  phương pháp xử lí theo thời gian thực xử lý sau

b)

Xử lý theo thời gian thực tích lũy số liệu trước khi xử lý

c)

 Xử lý theo lô tích lũy số liệu trước khi xử lý,  xử lý theo thời gian thực xử lý ngay lập tức

d)

 Cả hai phương pháp đều xử lý theo trình tự thời gian

101.

Một công ty bán lẻ trực tuyến nhận thấy hệ thống xử lý giao dịch của mình không thể đáp ứng lượng đơn hàng tăng đột biến vào các dịp lễ. Để khắc phục, công ty nên ưu tiên thực hiện phương án nào sau đây?

a)

Nâng cấp phần mềm kế toán để quản lý chi phí bán hàng tốt hơn

b)

 Tăng cường quy trình bảo mật bằng cách hạn chế số lượng giao dịch

c)

Sử dụng email thông báo đến khách hàng về việc trì hoãn giao dịch

d)

Triển khai cơ chế mở rộng quy mô tự động cho hệ thống xử lý giao dịch

102.

HTTT kế toán chi tiết có nhiệm vụ gì?

a)

Phản ánh từng loại tài khoản sát với thực tế phát sinh các nghiệp vụ kinh tế

b)

 Lập bảng cân đối kế toán

c)

Tổng hợp các sổ kế toán thành hrrj thống các chỉ tiêu tổng hợp

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

103.

HTTT dự toán vốn sử dụng công cụ nào để đánh giá các dự án đầu tư?

a)

Analysis

b)

 NPV, IRR,PP

c)

 BCG Matrix

d)

Ansoff Matrix

104.

Lựa chọn phương án sắp xếp đúng thứ tự các bước quy trình xử lí nghiệp vụ kế toán tự động hóa:

  1. 1-Cập nhật chứng từ

  2. 2-Lập báo cáo  

  3. 3-Tổng hợp số liệu định kì

  4. 4-Lập chứng từ

a)

1-2-3-4

b)

3-2-4-1

c)

2-4-1-3

d)

4-1-3-2

105.

Công ty muốn áp dụng hệ thống quản lý tài chính kế toán để lập ngân sách chi tiết cho các phòng ban, nhưng không có dữ liệu chính xác từ các bộ phận khác. Trong tình huống này, hệ thống nên có tính năng nào để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu tài chính?

a)

 Tự động điều chỉnh dữ liệu thiếu khi lập báo cáo

b)

 Tích hợp tính năng kết nối với các hệ thống khác để thu thập dữ liệu tự động từ các bộ phận

c)

 Giới hạn quyền truy cập vào hệ thống kế toán

d)

Thiết lập quy trình kiểm tra thủ công các dữ liệu từ các phòng ban

106.

HTTT phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp giúp các nhà quản lý làm gì?

a)

Giúp quản lí có nhiều cơ hội để xem xét các hoạt động tổ chức để vượt qua khó khăn

b)

Giúp  quản lí tối ưu cơ cấu tổ chức cảu doanh nghiệp

c)

Đo lường tình hình tài chính hiện tại và cải thiện tình hình tài chính

d)

Quản trị được hàng hóa của doanh nghiệp

107.

Ví dụ thực tiễn nào sau đây minh họa tốt nhất vai trò của HTTT dự báo tình hình tài chính dài hạn?

a)

Một công ty may mặc lập kế hoạch mua nguyên liệu dựa trên dữ liệu bán hàng tuần trước mà kế toán báo cáo

b)

Một siêu thị sử dụng báo cáo tài chính hàng ngày để đặt hàng mới đáp ứng đủ cho quản lí bán hàng

c)

 Một nhà hàng theo dõi lượng khách hàng hàng ngày để điều chỉnh lịch làm việc của nhân viên

d)

 Một tập đoàn công nghệ sử dụng dự báo kinh tế và thông tin nhân khẩu học để lên kế hoạch đầu tư và mở rộng trong 10 năm tới

108.

Đâu là phần mềm quản lí Kế Toán ?

a)

Fast

b)

Odoo

c)

Base

d)

Ipos IVT

109.

Thông tin đầu vào của HTTT quản lý sản xuất kinh doanh là?

a)

Kế hoạch chiến lược

b)

Số liệu bán hàng

c)

Báo cáo bán hàng

d)

Chính sách phân phối

110.

Thông tin đầu ra của HTTT quản lý sản xuất kinh doanh là?

a)

Kế hoạch chiến lược

b)

Báo cáo thi đua khen thưởng

c)

Mẫu thiết kế sản phẩm

d)

Dự báo tài chính

111.

Chức năng cơ bản của HTTT sản xuất kinh doanh là?

a)

Quản lý chương trình xử lý công việc

b)

Phân chia nguồn lực, kiểm tra kế hoạch sản xuất

c)

Quản lý tình hình thực hiện công việc

d)

Kết xuất báo cáo

112.

Đầu vào của HTTT sản xuất kinh doanh gồm?

a)

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

b)

CSDL bên trong doanh nghiệp, CSDL sản xuất kinh doanh

c)

CSDL bên ngoài doanh nghiệp, CSDL bên trong doanh nghiệp

d)

Cả A, B và C đều đúng

113.

Đâu không phải là đầu ra của hệ thống thông tin sản xuất kinh doanh?

a)

Báo cáo kiểm tra chất lượng

b)

Báo cáo kiểm tra tiến trình

c)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

d)

Báo cáo bán hàng

114.

Mô hình nào sau đây thường được ứng dụng trong các hệ thống thông tin sản xuất để quản lý việc cung ứng và tồn kho?

a)

Just-In-Time (JIT)

b)

Six Sigma

c)

Total Quality Management (TQM)

d)

Lean Manufacturing

115.

Đâu là một trong những thách thức chính khi triển khai hệ thống MRP trong doanh nghiệp?

a)

Chi phí triển khai thấp

b)

Tính phức tạp trong việc cập nhật dữ liệu về tồn kho, nhu cầu, và lịch sản xuất

c)

Khả năng truy cập dễ dàng cho tất cả nhân viên

d)

Không cần đào tạo nhân viên khi sử dụng hệ thống MRP

116.

Thông tin nào sau đây thuộc yếu tố đầu vào của HTTT Marketing?

a)

Nghiên cứu marketing

b)

Chính sách phân phối

c)

Dữ liệu giao dịch marketing

d)

Chính sách phát triển sản phẩm, giá cả,...

117.

Lên kế hoạch phát triển sản phẩm thuộc về Hệ thống thông tin nào?

a)

Marketing

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Tài chính kế toán

d)

Quản trị nhân lực

118.

Tác dụng của HTTT marketing trong quá trình bán hàng là gì?

a)

Quảng bá sản phẩm, giới thiệu tới các khách hàng về sản phẩm mà mình đang bán

b)

Lên kế hoạch để bán sản phẩm qua các kênh phân phối

c)

Lên kế hoạch phát triển sản phẩm, xác định khách hàng tiềm năng, phân phối sản phẩm hóa và dịch vụ cho khách hàng

d)

Nghiên cứu thị trường khách hàng và ngghieen cứu thị trường đối thủ cạnh tranh để đưa ra chiến lược cho việc quảng bá sản phẩm cho khách hàng.

119.

Đê đưa ra quyết định quan trọng thì cần có những thông tin quan trọng nào do HTTT cung cấp?

a)

Dự báo bán hàng, nghiên cứu thị trường khách hàng, phát triển sản phẩm mới

b)

Theo dõi bán hàng, xây dựng kế hoạch bán hàng, theo dõi đối thủ cạnh tranh

c)

Theo dõi thị trường đối thủ cạnh tranh, nghiên cứu thị trường

d)

Nghiên cứu thị trường, Thu thập thông tin về nhu cầu khách hàng, xây dựng kế hoạch khuyến mãi và quảng cáo

120.

Để có thể hỗ trợ các nhà quản lý trong việc quản lý và ktra các chiến lược, chiến dịch bán hàng thì các nhà quản lý đã áp dụng mức HTTT nào?

a)

Mức Chiến Thuật

b)

Mức Tác Nghiệp

c)

Mức chiến lược

d)

Mức chiến lược

121.

Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì quản trị nhân lực là:

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánhgiá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chứccả về mặt số lượng và chất lượng.

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghicho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạtđộng nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêucủa tổ chức.

122.

Nguồn dữ liệu đầu vào của HTTT quản trị nhân lực không bao gồm:

a)

Kế hoạch chiến lược

b)

Chính sách kinh doanh

c)

Kế hoạch nhu cầu nhân lực

d)

Dữ liệu về nguồn nhân lực của tổ chức

123.

HTTT nào sau đây không thuộc HTTT quản trị nhân lực mức chiến thuật?

a)

HTTT phân tích và thiết kế công việc

b)

HTTT lập kế hoạch và tuyển chọn nhân lực

c)

HTTT quản lí lương, thưởng và bảo hiểm, trợ cấp

d)

HTTT quản lý người lao động

124.

……….. là văn bản giải thích về những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc về những vấn đề có liên quan đến một công việc cụ thể. Nội dung còn thiếu trong dấu “…” ?

a)

Bản yêu cầu công việc

b)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Bản mô tả công việc

d)

Cả A, B, C đều sai

125.

Các cơ sở dữ liệu trực tuyến có thể cung cấp cho các nhà kế hoạch hóa nguồn nhân lực các thông tin về:

a)

Xu hướng kinh tế

b)

Các thống kê về lao động, mức lương của các đối thủ cạnh tranh

c)

Các quy định của Chính phủ về người lao động

d)

Cả A,B,C đều đúng

126.

Để giảm chi phí triển khai HRIS, công ty nên làm gì?

a)

Cắt giảm tất cả các tính năng không cần thiết trong phần mềm

b)

Đảm bảo phần mềm HRIS có khả năng mở rộng và tích hợp với các hệ thống khác

c)

Không cần đào tạo người dùng vì phần mềm đã rất dễ sử dụng

d)

Chỉ chọn các nhà cung cấp phần mềm HRIS miễn phí

127.

Phần mềm nào thường được dùng để xác định chi phí bảo hiểm và các khoản trợ cấp khác cho các năm tới nhằm dự báo chi phí lương trong tương lai của tổ chức:

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm thống kê

c)

Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Các cơ sở dữ liệu trực tuyến