wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đúng Sai HCSN

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Nhận quyêt đinh điêu chình giảm dư toán chi hoat đông kê toán ghi âm bên Có TK. 008
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Đê phàn ánh tình hình giao và sử dụng nguôn vay nợ nước ngoài kê toán sừ dụng tài khoản 006
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Tài khoản 004 dùng đê phàn ánh việc tiêp nhận và sừ dụng các khoản viện trợ không hoàn lại phát sinh tại đơn vị
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Đơn vị HSCN không băt buộc phải hạch toán Tài khoản loại 0
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Khi xác định được sô phí được khâu trừ đê lại, kê toán ghi Nợ TK. 014
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại phàn ánh giá trị các loại ngoại tệ theo nguyên tệ
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Kê toán ghi Có TK. 008212 khi đơn vị rút dự toán thực chi
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Khi được câp Có thâm quyên giao dư toán đâu tư xây dưng cơ bản, kê toán ghi Có TK 009 (ghi Nợ TK 009)
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Nợ TK. 6111/Có TK. 111, đông thời ghi Có TK. 012 là nội dung nghiệp vụ xuất quỳ tiền mặt từ lệnh chi tiền thực chi, trang trái chi phí cho hoạt động
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Chuyên khoản nộp trả NSNN sô tiên từ lênh chi tiên thưc chi do không sừ dụng hết, kế toán ghi: Nợ TK 333/CÓ TK 112, đồng thời Nợ TK 012 (ghi âm)
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Cuôi năm, các khoán chi từ dự toán XDCB chưa được câp Có thâm quyên phê duyệt, kế toán phải kết chuyển toàn bộ so phát sinh bên Nợ của tài khoản năm nay sang bên Nợ của tài khoản năm trước, đông thời kết chuyển toàn bộ số phát sinh bên Có của TK năm nay sang bên Có của tài khoản năm trước để chờ phê duyệt
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Dự toán đâu tư xây dựng cơ bàn năm ngoài dự toán chi thường xuyên, không thường xuyên của đom vị
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Khi đơn vị bị hủy dự toán vay nợ nước ngoài, kê toán ghi âm bên Có TK 006
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Khi nhận được viện trợ không hoàn lại băng TSCĐ, Ngoài ghi tănghủy nguyên giá TSCĐ, kế toán ghi Nợ TK 004 đồng thời ghi Có TK 004 (Chi tiet TK tương ứng)
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Cuôi năm, các khoản chi từ dự toán vay nợ nước ngoài chưa được câp Có thấm quyền phê duyệt, kế toán phái kết chuyển toàn bộ số phát sinh bên Nợ của TK. năm nay sang bên Nợ cùa TK. năm trước, đồng thời kết chuyền toàn bộ số phát sinh bên Có của TK. năm nay sang bên Có của TK. năm trước để chờ phê duyệt
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Các khoàn chi trong cơ quan hành chính Nhà nước được trang trái chù yêu bang nguồn kinh phí do ngân sách Nhà nước cắp.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Đơn vị IICSN không băt buộc phài lập cả 2 hệ thông báo cáo là báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Cơ quan hành chính nhà nước không được tiên hành hoạt động sản xuât kinh doanh.
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Nêu căn cứ vào lĩnh vực hoạt động đê phân loại đơn vị hành chính sự nghiệp thì đơn vị HCSN được phân thành đơn vị dự toán cắp I, cắp II, cắp III.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Đại học Công Nghiệp Hà Nội là đơn vị sự nghiệp Có thực hiện hoạt động sàn xuất kinh doanh.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Đơn vị dự toán câp II là đơn vị trực tiêp chi tiêu kinh phí đê thực hiện nhiệm vụ mà cấp trên giao - Neu đây là trường hợp phân cấp không đầy đủ.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Đơn vị dự toán câp III là đơn vị trực tiêp chi tiêu kinh phí đê thực hiện nhiệm vụ mà cấp trên giao
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Các chi phí vê tiên lương cho công chức, viên chức; chi phí vật tư văn phòng; chi phí dich vu điện, nước... được ghi nhân là chi phí thường xuyên của đơn vị HCSN.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Tài khoản loại 0 trong hệ thông tài khoản kê toán dùng cho đơn vị IICSN là tài khoản ngoài bàng cân đối tài khoán.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Các đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tê, giáo dục là đơn vị sự nghiệp không Có hoạt động sàn xuất kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Đơn vị sự nghiệp tự chủ một phân là đơn vị ngoài việc thực hiện nhiệm vụ chính cấp trên giao còn tiến hành thêm hoạt động SXKD, tự đàm bảo một phần kinh phí hoạt động thường xuyên cùa mình.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Nêu căn cứ vào việc phân câp quản lý ngân sách thì Trường ĐII Công nghiệp Hà Nội là đơn vị dự toán cắp III.
a)
Đúng
b)
Sai
28.
UBND câp xã, phường, thị trân Có thu các loại phí khi chứng thực, xác nhận cho công dân địa phương mình, vậy đây là đơn vị sự nghiệp Có thu.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Cơ quan hành chính Nhà nước chi cân phải lập báo cáo quyêt toán, không băt buộc phái lập báo cáo tài chính.
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Đơn vị sự nghiệp tự chù một phân sừ dụng nguôn NSNN phân bô đê mua săm tài sản thì Có thế sử dung nguồn kinh phí từ các khoàn thu từ hoạt động sàn xuất kinh doanh Có được.
a)
Đúng
b)
Sai
31.
K.ê toán được phép bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoán phái trả nội bộ cùa cùng một đối tượng ( Nợ TK 336/Có TK 136)
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Tiêp nhân kinh phí hoạt động thường xuyên do NSNN câp băng lênh chi tiên tạm ứng, kế toán ghi: Nợ TK. 112/CÓ TK 3371 đồng thời Nợ TK 01221
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Các loại ngoại tệ không cân theo dõi chi tiêt theo từng nguyên tệ
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Phải thu nội bộ là các khoản phải thu giừa đơn vị câp trên với đơn vị câp dưới trực thuộc mà đơn vị cấp dưới không Có tư cách pháp nhân, hạch toán phụ thuôc (không phải lập BCTC gửi ra bên ngoài)
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Khi đơn vị nhận được tiên vê tài khoản tạm ứng từ nhà tài trợ, kê toán ghi: Nợ TK 112/Có TK3371
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Sô tiên mặt phát hiện thiêu khi kiêm kê, kê toán ghi: Nợ TK. 111/CÓ TK 3388
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Khi đơn vị rút dự toán NSNN vê quỹ tiên mặt đê chuân bị trá lương cho viên chức, kế toán ghi nhận: Nợ TK 111/CÓ TK 511 đồng thời Có TK. 008212
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Xuât quỹ tiên mặt từ nguôn vay nợ nước ngoài đê chi tiêu, kê toán ghi: Nợ TK 6121/Có TK. 111, đong thời Nợ TK 3372/CÓ TK 5121
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Khi đơn vị mua trái phiêu nhận lãi tại thời điêm đáo hạn, phân lãi trái phiêu hach toán toàn bô vào bên Có TK 515 tai thời điểm đáo han. Nợ TK 111,112/ Có TK 121, Có TK 515 ( số lãi kỳ đáo hạn)
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Khi đơn vị mua trái phiêu nhận lãi ngay tại thời điêm mua, phân lãi trái phiêu hach toán toàn bô vào bên Có TK 515 tai thời điểm mua. Nợ Tk 121 (giá gốc)/ Có TK 3383 ( số lãi nhận trước), Có tk 111,112 ( số tiền thực trả)
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Đơn vi khác gửi tiên vào tài khoản ngân hàng nhờ đơn vị chi hộ, kê toán ghi:
a)
Đúng
b)
Sai
42.
Nợ TK. 112/Có TK 336
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Khi đơn vị nôp các khoán phí, lệ phí, thuê lên cho đơn vị câp trên, kê toán ghi: Nợ TK 333/Có TK 111,112
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Phái thu vê tiên lãi đâu tư tài chính, kê toán phản ánh vào TK 1382
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Nhận trước tiên của bệnh nhân khi vào viện, kê toán phán ánh vào bên Có TK. Phải thu của khách hàng
a)
Đúng
b)
Sai
46.
1.Giá thực tế của công cụ, dụng cụ tự sản xuất nhập kho là toàn bộ chi phí đơn vị bỏ ra để chế tạo dụng cụ đó.
a)
Đúng
b)
Sai
47.
2. Giá trị nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, TSCĐ mua bằng ngoại tệ dùng cho hoạt động hành chính, hoạt động dự án phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái của Bộ Tài chính tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
3.Giá thực tế nguyên liệu, vật liệu xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp xác định sau: Giá nhập sau - xuất trước, giá thực tế đích danh; giá nhập trước - xuất trước.
a)
Đúng
b)
Sai
49.
4.NVL nhập kho do vay mượn của đơn vị khác được theo dõi trên tài khoản 3388
a)
Đúng
b)
Sai
50.
5.Giá nhập kho của sản phẩm thu hồi được trong nghiên cứu, chế thử, thí nghiệm được xác định trên cơ sở giá có thể mua bán được trên thị trường (do Hội đồng định giá của đơn vị xác định)
a)
Đúng
b)
Sai
51.
6.Trong năm, khi xuất kho NVL dùng cho hoạt động thường xuyên, kế toán ghi tăng chi phí hoạt động đồng thời ghi tăng khoản thu tương ứng
a)
Đúng
b)
Sai
52.
7.Kiểm kê kho phát hiện số lượng CCDC thực tế trong kho lớn hơn số lượng CCDC trên sổ kế toán, kế toán tiến hành điều chỉnh số lượng trên sổ kế toán cho phù hợp với số lượng thực tế kiểm kê.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
8.Khi xuất kho ấn chỉ sử dụng cho hoạt động chuyên môn, kế toán ghi tăng chi phí hoạt động của đơn vị
a)
Đúng
b)
Sai
54.
9.Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt của NVL nhập kho dùng cho hoạt động SXKDDV được ghi nhận vào giá trị NVL nhập kho
a)
Đúng
b)
Sai
55.
10.CCDC nhập kho do được tài trợ, biếu tặng nhỏ lẻ được ghi nhận Nợ TK 153/ Có TK 5121
a)
Đúng
b)
Sai
56.
11.Giá trị NVL thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định nguyên nhân, chờ xử lý, được theo dõi như khoản phải thu khác
a)
Đúng
b)
Sai
57.
12.Các chi phí có liên quan đến việc mua công cụ, dụng cụ (chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp...) được ghi trực tiếp vào các tài khoản chi phí có liên quan đến việc sử dụng công cụ, dụng cụ mua về nhập kho
a)
Đúng
b)
Sai
58.
13.Sản phẩm từ hoạt động chuyên môn, nghiên cứu, chế thử, thí nghiệm nhập kho được phản ánh vào bên Có TK 154
a)
Đúng
b)
Sai
59.
14.Nếu bán sản phẩm, hàng hoá chịu thuế GTGT theo PP khấu trừ thì doanh thu bao gồm cả thuế GTGT
a)
Đúng
b)
Sai
60.
15.NVL xuất dùng nhưng không hết nhập lại kho được phản ánh theo giá hợp lý
a)
Đúng
b)
Sai
61.
TSCĐ mà đơn vị thuê hoạt động thì không cân tính hao mòn/ trích khâu hao.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
2. Toàn bộ chi phí nâng câp TSCĐ khi TSCĐ đươc nâng câp hoàn thành được hạch toán như sau: Nợ TK 661, 662, 642,.../ Có TK 2413
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Khi phát sinh chi phí đâu tư xây dựng cơ bản, kê toán chi cân ghi đơn bên Có TK 009 nếu rút dư toán
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Khi mua TSCĐ băng nguôn vôn kinh doanh đê vê dùng cho hoạt động SXK.D (thuộc đối tương không chiu thuế GTGT) thì kế toán ghi: Nợ TK 211, 213/ Có TK 111, 112
a)
Đúng
b)
Sai
65.
3.     Nguyên giá TSCĐ được thay đôi trong trường hợp đánh giá lại giá trị TSCD vào cuối năm.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
TSCĐ được đánh giá theo nguyên giá và giá trị còn lại của TSCĐ
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Khi mua săm TSCĐ phải qua lăp đặt, chạy thừ, kê toán phàn ánh giá mua trên tài khoàn 211- TSCĐ HH
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Nguyên giá TSCĐ không bao gôm các khoán thuê không được hoàn lại
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Khi rút dự toán kinh phí thực chi đê mua TSCĐ vê sử dụng, kê toán sẽ phài đồng thời phản ánh vào tài khoản ngoài bảng 008
a)
Đúng
b)
Sai
70.
10. Định khoàn Nợ TK. 612/ Có TK. 214 là phán ánh nghiệp vụ định kỳ tính khâu hao TSCĐ dùng cho hoạt động sàn xuất kinh doanh
a)
Đúng
b)
Sai
71.
11 Cuôi năm, kêt chuyên sô hao mòn đâ tỉnh trong năm cùa TSCĐ được hình thành từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài sang TK 512
a)
Đúng
b)
Sai
72.
12 TSCĐ hình thành từ nguôn phí đê lại được sử dụng cho hoạt động sự nghiệp thường xuyên, khi tính hao mòn TSCĐ vào chi phí: Nợ TK. 611/ Có TK. 214
a)
Đúng
b)
Sai
73.
13 Khi công trình XDCB hoàn thành đưa vào sử dung, bút toán ghi tăng nguyên giá là: Nợ TK 211/ Có TK 241 (2412)
a)
Đúng
b)
Sai
74.
14 Bút toán chuyên nguôn khi mua săm TSCĐ băng quỹ phát triên hoat động sự nghiệp là: Nợ TK. 431 (43121)/Có TK 431 (43122)
a)
Đúng
b)
Sai
75.
15 Khi tiêp nhận TSCĐ mới do được câp trên câp K.PHĐ băng TSCĐ, kê toán hạch toán Nợ TK 211/ Có TK 366 (36611)
a)
Đúng
b)
Sai
76.
1. TK 332 - Có thê Có sô dư bên Nơ
a)
Đúng
b)
Sai
77.
2. TK 331 chi sừ dụng cho đơn vị sự nghiệp Có hoạt động SXK.D, dịch vụ
a)
Đúng
b)
Sai
78.
3. Trích BHXH tính vào chi phí của bộ phân phân xưởng sản xuât trong đơn vị kế toán ghi Nợ TK 642/CÓ TK 332
a)
Đúng
b)
Sai
79.
4. TK 333 chi sừ dụng cho đơn vị Có hoạt động SXKD
a)
Đúng
b)
Sai
80.
5. Đinh kì tính và ghi nhận doanh thu cho thuê TSCĐ kê toán đinh khoản Nợ TK3381/CÓ TK531
a)
Đúng
b)
Sai
81.
6. Xác đinh sô phí, lệ phí phải nôp vào NSNN theo quy đinh, kê toán đinh khoản Nơ TK 3373/Có TK 3332
a)
Đúng
b)
Sai
82.
7. Rút tiên gừi ngân hàng từ quỹ thu nhâp tăng thêm đê chi trả thu nhập tăng thêm kế toán ghi Nợ TK 4313/CÓ TK 112
a)
Đúng
b)
Sai
83.
8. Các đơn vị câp dưới trong quan hệ thanh toán nội bộ là các đơn vị hạch toán phụ thuộc và không phải lập báo cáo tài chính gửi ra bên ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
84.
9. TK 337 - là TK. chi sử dụng hạch toán các nghiệp vụ kinh tê phát sinh ờ bộ phận sự nghiệp hành chính
a)
Đúng
b)
Sai
85.
10. Thu tiên nhượng bán TSCĐ (đôi với các đơn vi phải nôp lai NSNN phân chênh lệch), kế toán ghi Nợ TK 111/CÓ TK 711
a)
Đúng
b)
Sai
86.
11. Rút dư toán chi hoat động mua nguyên vật liêu nhâp kho, kê toán ghi Nợ TK 152/Có TK 36612; Đong thời ghi đơn Có TK 008212
a)
Đúng
b)
Sai
87.
12. Khi đơn vi nhận được tiên măt do các đơn vi khác chuyên đên nhờ chi hộ, kế toán ghi Nợ TK 11 l/cỏ TK 3388
a)
Đúng
b)
Sai
88.
13. Khi nhận được tiên viện trợ không hoàn lại chuyên vê TK. tiên gừi cùa đơn vị đâ Có chứng từ ghi thu - ghi tạm ứng, kế toán ghi Nợ TK. 112/Có TK 3372 đông thời ghi Nợ TK 00421
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Nguôn vôn kinh doanh trong đơn vị hành chính sự nghiệp được hình thành từ việc đóng góp cùa các tổ chức bên ngoài đơn vị.
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Giá trị nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, TSCĐ mua băng ngoại tệ dùng cho hoạt động hành chính, hoạt động dự án phải quy đồi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái cùa Bộ Tài chính tại thời điếm phát sinh nghiệp vụ.
a)
Đúng
b)
Sai
91.
Nguôn vôn kinh doanh cùa đơn vị Có thê được bô sung từ các khoản khác như chênh lệch thu chi, thanh lý nhượng bán TSCĐ,....
a)
Đúng
b)
Sai
92.
Cuôi năm phái kêt chuyên sô hao mòn TSCĐ được mua băng quỹ phát triên hoạt động sự nghiệp trong năm
a)
Đúng
b)
Sai
93.
Tài khoàn thặng dư (thâm hụt) lùy kê trong đơn vị hành chính sự nghiệp luôn Có so dư bên Có
a)
Đúng
b)
Sai
94.
Trong năm, khi phát sinh các khoán chi từ nguôn cải cách tiên lương, ghi nhận vào Bên Nợ TK 468
a)
Đúng
b)
Sai
95.
Chênh lệch tỷ giá hôi đoái trong kỳ của các nghiệp vụ kinh tê băng ngoại tệ của hoạt động SXK.D, dịch vụ được phản ánh vào TK. 413
a)
Đúng
b)
Sai
96.
Quỹ khen thưởng của các cơ quan nhà nước được hình thành từ 2 nguôn: nguồn NSNN và nguồn khác
a)
Đúng
b)
Sai
97.
Theo quy định của quy chê tài chính, trước khi phân phôi thặng dư (thâm hụt) cằn kết chuyển nguồn cải cách tiền lương đă tỉnh trong năm
a)
Đúng
b)
Sai
98.
Hoàn trả lại vôn góp cho các tô chức và cá nhân trong và ngoài đơn vị băng TSCĐ không phải ghi nhận vào TK. 411
a)
Đúng
b)
Sai
99.
Trường hợp xuât quỹ tiên mặt ngoại tệ gừi ngân hàng hoặc rút tiên gừi ngân hàng ngoại tệ nhập quỹ tiền mặt không phát sinh chênh lệch tỷ giá hối đoái
a)
Đúng
b)
Sai
100.
Cuôi kỳ phải đánh giá lại sô dư ngoại tệ cùa các khoản mục tiên tệ Có gôc ngoại tệ cùa các TK 111,112,131,331,... thuộc hoạt động sự nghiệp, hoạt động dự án
a)
Đúng
b)
Sai
101.
Lãi tiên gửi của nguôn thu học phí và các khoản thu sự nghiệp khác được bô sung vào Quỳ phát triển hoạt động sự nghiệp nếu cơ chế tài chính cho phép
a)
Đúng
b)
Sai
102.
Trong kỳ đơn vị đã tạm trả bô sung thu nhập cho người lao động thì cuôi kỳ khi xác đinh đươc kết quả của các hoạt động thì ghi đồng thời Nợ TK 4313/ Có TK 1371
a)
Đúng
b)
Sai
103.
Lâi (lồ) chênh lệch tỷ giá hối đoái khi xử lý cuối kỳ cùa hoạt động hành chính, viện trợ được phán ánh vào TK. 515 (nếu lãi) hoặc TK 615 (nếu lồ)
a)
Đúng
b)
Sai
104.
Tài khoàn 511 - Thu hoạt động do NSNN cấp Có 3 tài khoản cấp 2
a)
Đúng
b)
Sai
105.
Khi xuât quỹ tạm ứng cho cán bộ nhân viên kê toán ghi Nợ TK. 141/Có TK. 111 đong thời giảm cho tài khoàn ngoài bảng
a)
Đúng
b)
Sai
106.
Khi mua chịu vật tư, kê toán hạch toán Nợ TK. 152/Có TK. 3311
a)
Đúng
b)
Sai
107.
Tài khoàn 6112 - Chi không thường xuyên được chi tiết làm 4 tài khoản
a)
Đúng
b)
Sai
108.
Thời điêm kêt chuyên ghi nhận doanh thu đôi với vật tư xuât dùng (nguôn NSNN cấp) là khi xuất vật tư
a)
Đúng
b)
Sai
109.
Tài khoản 512 được chi tiêt làm 2 tài khoản câp 2
a)
Đúng
b)
Sai
110.
Thời điêm hạch toán vào bên Có TK 00621 - Dự toán vay viện trợ là thời điêm nhận tiên vay
a)
Đúng
b)
Sai
111.
Hạch toán ghi nhận vào bên Nợ TK. 0062 là thời điêm nhận dự toán từ nguồn vay nợ nước ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
112.
Mua vật tư nhập kho từ nguôn vay nợ nước ngoài, thanh toán băng tiên gừi kế toán ghi Nợ 152/Có TK112
a)
Đúng
b)
Sai
113.
Mua TSCĐ từ nguôn vay nợ nước ngoài, thanh toán băng tiên gửi ngân hàng, kế toán ghĩ Nợ TK 211/CÓ TK 112 đồng thời ghi TK 3372/CÓ TK 36621
a)
Đúng
b)
Sai
114.
Cuôi năm toàn bộ sô phí được khâu trừ, đê lại được kêt chuyên vào tài khoản 911- Xác định kết quả để xác định thặng dư (thâm hụt)
a)
Đúng
b)
Sai
115.
Định kỳ đợn vị xác định sô phí, lệ phí phái nộp ngân sách nhà nước theo quy định. Phần được khấu trừ, đế lại đơn vị được hạch toán Nợ TK 014- Phí được khấu trừ, để lại
a)
Đúng
b)
Sai
116.
Nguôn phí được khâu trừ, đê lại chi được dùng đê đâu tư mua săm TSCĐ, nguyên liệu, vật liệu, dụng cụ và các dịch vụ mua ngoài dùng cho hoạt động phục vụ cho thu phí, lệ phí
a)
Đúng
b)
Sai
117.
Đinh kỳ hoăc đông thời căn cứ toàn bộ sô đà chi cho hoat động thu phí, lệ phí kế toán ghi Nợ TK 337(3)/Có TK 514
a)
Đúng
b)
Sai
118.
Tài khoản 614- Chi phí hoạt động thu phí Có sô dư cuôi kỳ năm bên Nợ
a)
Đúng
b)
Sai
119.
Khi thu hoi khoản vốn góp nếu bị thiệt hại do không thu hồi đù thì khoản lổ trong kỳ hạch toán vào tài khoán chi phí khác.
a)
Đúng
b)
Sai
120.
Trường hợp mua trái phiêu nhận lãi trước thì khi đáo hạn trái phiêu sô tiên nhận về bao gồm giá gốc của trái phiếu và lãi kỳ đáo hạn.
a)
Đúng
b)
Sai
121.
Đem tài sản cô định đi góp vôn thì chênh lệch lớn hơn giừa giá trị còn lại vả giá đánh giá lại của hội đồng góp vốn được kế toán hạch toán vào tài khoán 8118.
a)
Đúng
b)
Sai
122.
Khi nhượng lại vôn góp cho bên khác thì chênh lệch nhỏ hơn giừa giá gôc khoản von góp và giá nhượng lại được kế toán hạch toán vào tài khoàn 515 - doanh thu tài chính.
a)
Đúng
b)
Sai
123.
Khi nhận được cô tức, lợi nhuận được chia của giai đoạn trước khi đâu tư kê toán ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
a)
Đúng
b)
Sai