wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTNL 117C

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm chức năng chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc là gì?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả ba đáp án đều đúng

2.

Quan niệm về con người trong thời kì đầu ở các nước tư bản công nghiệp là gì?

a)

Con người là động vật biết nói

b)

Con người muốn được cư xử như con người

c)

Con người có tiềm năng và cần được khai thác

d)

Con người là một loại công cụ lao động

3.

Quản trị nhân lực hướng tới các mục tiêu nào?

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

c)

Sử dụng hợp lý lao động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

4.

Đặc điểm của thời gian chuẩn kết không bao gồm điều nào sau đây?

a)

Thường chỉ xảy ra khi bắt đầu hoặc kết thúc ca làm việc

b)

Chỉ hao phí một lần cho sản xuất hàng loạt sản phẩm

c)

Lặp đi lặp lại qua từng sản phẩm

d)

Thường chiếm tỷ trọng nhỏ trong thời gian ca làm việc

5.

Các tiêu và tiêu chí về số lượng, chất lượng và thời hạn của việc hoàn thành các nhiệm vụ đã được quy định trong bản mô tả công việc nằm trong điều nào sau đây?

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

d)

Bản tóm tắt kỹ năng

6.

Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng thiếu hụt nhân lực bằng

a)

Thuê lao động từ DN khác

b)

Tuyển dụng thêm

c)

Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian

d)

Tất cả các phương án

7.

Quy trình phân tích công việc có thể tiến hành theo trình tự các bước như thế nào?

a)

Chuẩn bị – triển khai – xây dựng và hoàn thiện kết quả phân tích công việc

b)

Triển khai – xây dựng và hoàn thiện kết quả phân tích công việc – viết lại

c)

Triển khai – xây dựng và hoàn thiện kết quả phân tích công việc – phê chuẩn

d)

Chuẩn bị – triển khai – viết lại

8.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng?

a)

Giám sát quá trình thực hiện công việc

b)

Tổ chức thi tuyển

c)

Thẩm tra thông tin

d)

Thu hút ứng viên

9.

... là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định.

a)

Hoạch định nhân lực

b)

Cung nhân lực

c)

Cầu nhân lực

d)

Tất cả đều sai

10.

Cung nhân lực trong nội bộ tổ chức là lượng nhân lực tương ứng với mỗi chức danh nhân sự mà tổ chức hiện đang làm việc hoặc sẵn sàng làm việc cho tổ chức khi cần.

a)

Đã và đang có

b)

c)

Đang tham gia

d)

Tất cả đều sai

11.

Đối tượng của quản trị nhân lực là

a)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Cả người lãnh đạo và nhân viên cấp dưới

12.

Triết lý quản trị nhân lực là những ... của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Tư tưởng, quan điểm

d)

Nội quy, quy định

13.

Sự tham gia của ... là không cần thiết trong công tác định mức lao động.

a)

Công đoàn

b)

Người lao động

c)

Kế toán

d)

Quản đốc phân xưởng

14.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực giúp cho người lao động có đủ kiến thức và kỹ năng đáp ứng được yêu cầu của tổ chức?

a)

Đào tạo nhân lực

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Thù lao lao động

d)

Phân tích công việc

15.

Mức định biên là gì?

a)

Số lượng người lao động có trình độ chuyên môn thích hợp được quy định để thực hiện

b)

Số lượng người lao động cần thiết để hoàn thành công việc

c)

Số lượng nhân viên trong một tổ chức

d)

Số lượng người lao động được tuyển dụng trong một năm

16.

Công việc nhất định theo tính chất và loại hình sản xuất là gì?

a)

Công việc nhất định theo tính chất và loại hình sản xuất

b)

Nhiệm vụ theo tiêu chuẩn chất lượng nhất định mà DN đó đã quy định

c)

Một khối lượng công việc cụ thể trong những điều kiện tổ chức nhất định

d)

Theo những quy định mà ban Giám đốc quy định

17.

Hiệu quả sử dụng nhân lực phụ thuộc lớn nhất vào yếu tố nào?

a)

Công tác tuyển mộ nhân lực

b)

Kỹ năng phỏng vấn tuyển chọn nhân lực

c)

Khả năng bố trí và động viên nhân lực

d)

Quy trình hoạch định nhân lực

18.

Trong xây dựng hệ thống thu lao lao động, “Bản mô tả công việc” và “Bản tiêu chuẩn đối với thực hiện công việc” không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đánh giá mức độ phức tạp của công việc

b)

Đánh giá vai trò của công việc

c)

Đánh giá và so sánh giá trị của các công việc với nhau

d)

Xây dựng các tiêu chí đánh giá thực hiện công việc

19.

Nội dung của bản mô tả công việc, tiêu chuẩn thực hiện công việc và bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc có điểm giống nhau nào?

a)

Thông tin chung về công việc

b)

Giải thích những nhiệm vụ, trách nhiệm, điều kiện làm việc của người lao động

c)

Hệ thống các chỉ tiêu mô tả mức độ hoàn thành công việc của người lao động

d)

Đánh giá khả năng làm việc của người lao động

20.

Kết quả của tuyển mộ nhân lực là gì?

a)

Số người được ký hợp đồng lao động

b)

Danh sách người trúng tuyển

c)

Thông tin về thị trường lao động

d)

Danh sách và thông tin ứng viên

21.

Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém hiệu quả?

a)

Tỷ lệ nhân viên mới bỏ việc cao

b)

Kết quả làm việc kém

c)

Giảm chi phí đào tạo

d)

Mức thuyên chuyển công tác cao

22.

Mục đích của định hướng nhân viên không bao gồm?

a)

Giúp người lao động nhanh chóng làm quen với tập thể lao động

b)

Tạo hứng thú và sự tự nguyện cố gắng làm việc cho người lao động

c)

Kiểm tra sự phù hợp của người lao động đối với công việc

d)

Tìm kiếm thêm những tiềm năng của người lao động trong thực hiện công việc

23.

Chìa khóa giải phóng sự sáng tạo của con người là?

a)

Quản trị tài chính

b)

Quản trị sản xuất

c)

Quản trị văn phòng

d)

Quản trị nhân lực

24.

Nguồn nhân lực bên trong tổ chức có các nhược điểm nào?

a)

Có khả năng hình thành nhóm ứng viên không thành công

b)

Ít ý kiến sáng tạo

c)

Ngại thay đổi trong công việc

d)

Cả ba đáp án đều đúng

25.

Đâu là một trong những phương pháp phỏng vấn tuyển dụng?

a)

Phỏng vấn không theo mẫu

b)

Phỏng vấn ngược

c)

Phỏng vấn thu thập thông tin phân tích công việc

d)

Tất cả đều đúng

26.

Thời gian phục vụ nơi làm việc là thời gian hao phí?

a)

Để trông coi và đảm bảo cho nơi làm việc được hoạt động liên tục trong suốt ca làm việc

b)

Thời gian hao phí để làm các công việc phục vụ

c)

Thời gian hao phí để duy trì trật tự vệ sinh nơi làm việc

d)

. Thời gian trông coi máy móc thiết bị tại nơi làm việc

27.

Phương pháp nào không được sử dụng trong tuyển mộ từ nguồn bên trong tổ chức?

a)

Phương pháp thu hút thông qua sự giới thiệu của cán bộ công nhân viên

b)

Phương pháp thu hút ứng viên thông qua hội chợ việc làm

c)

Phương pháp thu hút ứng viên thông qua bản thông báo tuyển mộ

d)

Phương pháp thu hút thông qua hệ thống đề cử tiến cử

28.

Tại sao trong tuyển dụng cần có “bản mô tả công việc” và “bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc”?

a)

Để làm căn cứ cho quảng cáo, thông báo tuyển dụng

b)

Làm cơ sở cho công tác tìm kiếm, thu hút nhân lực

c)

Để lựa chọn những người tham gia hỗ trợ vào khâu sàng lọc nhân lực

d)

Tất cả đều đúng

29.

... không cần quan tâm đến nguyện vọng của người lao động?

a)

Thuyên chuyển

b)

Đề bạt

c)

Xuống chức

d)

Không có đáp án đúng

30.

Đối tượng của quản trị nhân lực không phải là gì?

a)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

b)

Người lao động trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

31.

Triết lý quản trị nhân lực không phải là những ... của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Nội quy, quy định

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

32.

Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội ở các nước tư bản công nghiệp không phải là:

a)

Con người là động vật biết nói

b)

Con người muốn được cư xử như con người

c)

Con người có tiềm năng và cần được khai thác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Một trong những chức năng của quản trị nhân lực là:

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Hoạch định chiến lược kinh doanh

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Quản trị nhân lực giúp tổ chức đạt được mục tiêu:

a)

Nâng cao vị thế của tổ chức trên thị trường

b)

Khai thác hiệu quả vốn nhân lực

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Chức năng của quản trị nhân lực gồm có:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng hoạch định chiến lược kinh doanh

c)

Nhóm chức năng lập kế hoạch sản xuất

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

36.

Nhóm chức năng chú trọng gắn kết nhân viên với tổ chức thuộc về

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng hoạch định sản xuất kinh doanh

d)

Kế hoạch hóa nguồn lực

37.

Phương pháp phân tích tính toán là phương pháp xây dựng mức để tính mốc thời gian cho?

a)

Người lao động

b)

Bước công việc

c)

Lao động sản xuất

d)

Lao động biên chế

38.

Những nội dung cần trao đổi trong phỏng vấn đánh giá thực hiện công việc là gì?

a)

Tìm hiểu ý kiến, quan điểm, tiềm năng của nhân viên

b)

Ưu điểm trong thực hiện công việc của nhân viên

c)

Tình hình thực hiện công việc của nhân viên

d)

Tất cả đáp án trên

39.

Mức lao động là ... của phân công lao động?

a)

Kết quả

b)

Điều kiện

c)

Cơ sở

d)

Yêu cầu

40.

Để lựa chọn phương pháp đánh giá thực hiện công việc phù hợp không bắt buộc phải quan tâm đến?

a)

Đặc điểm công việc người lao động đảm nhiệm

b)

Mục đích của đánh giá thực hiện công việc

c)

Quan điểm cá nhân của người lao động

d)

Kinh phí dành cho đánh giá thực hiện công việc

41.

Tạo động lực cho nhân viên không thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Đào tạo và phát triển

b)

Quản trị văn phòng

c)

Thu hút nguồn nhân lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Lượng khách hàng của doanh nghiệp được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Lượng khách hàng của doanh nghiệp

b)

Tỷ lệ lao động nghỉ việc

c)

Số lao động đến tuổi nghỉ hưu

d)

Không có đáp án đúng

43.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực trong nội bộ tổ chức là gì?

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Mức độ thay đổi về trang thiết bị, kỹ thuật, công nghệ

c)

Kế hoạch sử dụng thời gian lao động của doanh nghiệp

d)

Khối lượng công việc và khả năng thực hiện công việc của từng người

44.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực trong nội bộ tổ chức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Tỷ lệ nghỉ việc hàng năm và xu hướng nghỉ việc

c)

Lượng lao động đến tuổi nghỉ hưu hàng năm

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Kết quả hoạch định nhân lực là cơ sở để thực hiện điều gì?

a)

Đánh giá thực hiện công việc

b)

Trả lương

c)

Tuyển mộ nhân lực

d)

Ký kết thỏa ước lao động

46.

Hoạch định nhân lực là cơ sở để thực hiện điều gì?

a)

Tuyển dụng nhân lực

b)

Phân tích công việc

c)

Trả công lao động

d)

Tất cả các phương án

47.

Tuyển dụng phải xuất phát từ yếu tố nào của tổ chức?

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Điều kiện

d)

Không có đáp án đúng

48.

Mục đích của tuyển dụng là tuyển được người lao động có kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm... với yêu cầu của chức danh công việc cần tuyển?

a)

Tốt nhất

b)

Bằng

c)

Phù hợp

d)

Tương đương

49.

Trình tự các bước để tổ chức thi hành kỷ luật lao động là gì?

a)

Đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật

b)

Lựa chọn biện pháp kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật

c)

Thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật

d)

Phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật

50.

Kỷ luật lao động là gì?

a)

Sự không đồng ý, sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động về các mặt: thời gian lao động, tiền lương, điều khoản lao động...

b)

Những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác

c)

Những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt được các mục tiêu của tổ chức

51.

Nhiệm vụ cơ bản của sử dụng nhân lực là gì?

a)

Bố trí đúng người, đúng việc

b)

Tạo được sự trung thành của nhân viên đối với tổ chức

c)

Tạo được bầu không khí tâm lý thuận lợi trong tập thể lao động

d)

tất cả đúng

52.

Hoạt động thuộc biên chế nội bộ trong sử dụng nhân lực gồm?

a)

Định hướng nhân viên mới

b)

Đề bạt

c)

Nghỉ hưu

d)

Tiếp đón nhân viên mới

53.

Hoạt động sử dụng nhân lực có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Thông báo cho nhân viên mới lịch hẹn gặp tại cơ quan cần thông báo nội dung gì?

a)

Giới thiệu về bộ phận của nhân viên mới

b)

Thời gian, địa điểm

c)

Thông tin về thỏa thuận trong hợp đồng lao động

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

55.

Định hướng nhân viên là việc ... và ... thực hiện chương trình nhằm giúp nhân viên mới làm quen với tổ chức và bắt đầu công việc với hiệu suất cao?

a)

Thực hiện, đánh giá

b)

Thiết kế, tổ chức

c)

Lập kế hoạch, kiểm tra

d)

Xây dựng, tổ chức

e)

Giới thiệu, đánh giá

56.

... là việc sắp xếp người lao động vào từng vị trí việc làm nhất định trong tổ chức nhằm đạt được hiệu quả cao?

a)

Phân công công việc

b)

Đề bạt nhân lực

c)

Bố trí nhân lực

d)

Thuyên chuyển lao động

57.

Đâu không phải là nguyên nhân thuyên chuyển lao động:

a)

Để phát huy khả năng và sở trường của người lao động tốt hơn

b)

Để phát huy khả năng và sở trường của người lao động tốt hơn

c)

Người lao động tìm được công việc khác tốt hơn

d)

Người lao động có nhiều cơ hội để phát triển

58.

Đối tượng của đánh giá thực hiện công việc là:

a)

Thành tích công việc

b)

Tình hình thực hiện công việc

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Năng lực nhân viên

59.

Quá trình thu thập thông tin về bản thân từng nhân viên nhằm đánh giá năng lực thực tế của họ là:

a)

Đánh giá nhân viên

b)

Đánh giá thành tích

c)

Đánh giá thực hiện công việc

d)

Không có đáp án nào đúng

60.

Đối tượng của đánh giá nhân viên là:

a)

Giá trị công việc mà nhân viên đảm nhiệm

b)

Tình hình thực hiện công việc của nhân viên

c)

Năng lực của nhân viên

d)

Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

61.

Kết quả đánh giá thực hiện công việc sau khi đã thống nhất sẽ không sử dụng làm:

a)

Đánh giá nhân viên

b)

Đánh giá thành tích

c)

Đánh giá thực hiện công việc

d)

Không có đáp án đúng

62.

Vai trò của quản lý thực hiện công việc đối với tổ chức là:

a)

Thúc đẩy và đảm bảo hiệu suất hoạt động của tổ chức

b)

Cơ sở để ra các quyết định nhân sự

c)

Đánh giá năng lực nhân viên

d)

tất cả đúng

63.

Để làm tốt công tác định mức lao động, người cán bộ định mức không cần điều gì?

a)

Am hiểu về kỹ thuật

b)

Có mối quan hệ tốt với bộ phận khác

c)

Vững vàng chuyên môn nghiệp vụ

d)

Được khen thưởng cho có thành tích tốt trong công việc

64.

Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với người lao động không bao gồm điều gì?

a)

Nhận thức rõ trách nhiệm trong công việc và kỳ vọng của tổ chức

b)

Có mục tiêu phân đấu rõ ràng trong công việc

c)

Được phản hồi về rào cản trong quá trình thực hiện công việc

d)

Phán đoán được thành công hay rủi ro trong vận hành tổ chức

65.

Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích gì?

a)

Xem xét tỷ lệ xem sàng lọc có hợp lý không

b)

Đánh giá quy trình tuyển chọn

c)

Hoàn thiện công tác tuyển mộ

d)

Tổng hợp chi phí tuyển dụng

66.

Vai trò của quản lý thực hiện công việc đối với tổ chức bao gồm điều gì?

a)

Là cơ sở tăng cường hiệu quả các hoạt động quản trị nhân lực

b)

Hoàn thiện môi trường quản lý nội bộ

c)

Cơ sở để xuất biện pháp cải tiến và đáp ứng tốt với mọi sự thay đổi

d)

Tất cả các ý đều đúng

67.

Người có quyền hạn ra quyết định cuối cùng về chu kỳ đánh giá là ai?

a)

Lãnh đạo cao nhất của tổ chức

b)

Trưởng phòng nhân sự

c)

Quản lý trực tiếp

d)

Nhân viên cấp cao

68.

Quản trị nhân lực ảnh hưởng tới các mục tiêu, ngoại trừ:

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

c)

Sử dụng hợp lý lao động

d)

Mở rộng thị trường

69.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực liên quan đến làm rõ bản chất của từng công việc?

a)

Phân tích công việc

b)

Quan hệ lao động

c)

Đào tạo nhân lực

d)

Tuyển dụng nhân lực

70.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực giúp tạo ra bầu không khí tâm lý xã hội tập thể lành mạnh?

a)

Quan hệ lao động

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Thù lao lao động

d)

Phân tích công việc

71.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực không bao gồm:

a)

Hoạch định nhân lực

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Phân tích công việc

d)

Tuyển dụng nhân lực

72.

Quản trị nhân lực có vai trò ... trong việc giúp các tổ chức tồn tại và phát triển có vai trò:

a)

Thiết lập

b)

Tương tự các nguồn lực khác

c)

Trung tâm

d)

Không có đáp án nào đúng

73.

Quản trị nhân lực có vai trò ... trong việc giúp các tổ chức tồn tại và phát triển có vai trò:

a)

Thiết lập

b)

Tương tự các nguồn lực khác

c)

Trung tâm

d)

Không có đáp án nào đúng

74.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

75.

Khuyến khích tài chính là

a)

Những khoản tiền trả ngoài tiền lương, tiền công của người lao động nhằm khuyến khích

b)

Tất cả khoản tiền mà người lao động được nhận từ người sử dụng lao động

c)

Các khoản tiền thưởng, phần thưởng

d)

Các khoản tiền thường

76.

Các dạng luân chuyển và thuyên chuyển công việc có thể được thực hiện là

a)

Luân chuyển trong phạm vi nội bộ một nghề chuyên môn

b)

Chuyển đối tượng đào tạo đến cương vị công tác mới, chức năng và quyền hạn như cũ

c)

Chuyển đối tượng đào tạo đến cương vị công tác mới ngoài lĩnh vực chuyên môn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức là

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực

78.

Quy trình đào tạo nhân lực của tổ chức là 1,Xây dựng kế hoạch đào tạo 2,Phân tích nhu cầu đào tạo 3,Tổ chức đào tạo 4,Đánh giá hiệu quả chương trình đào tạo

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-1-4-3

d)

1-2-4-3

79.

Sử dụng nhân lực sau đào tạo không giúp:

a)

Người lao động có cơ hội sử dụng kiến thức, kỹ năng đã học để cải thiện sự thực hiện công việc

b)

Tổ chức khắc phục tổn thất do người lao động tạo ra khi chưa được đào tạo

c)

Người lao động đạt được các mục tiêu cá nhân

d)

Các đáp án còn lại đều sai

80.

Phương pháp đào tạo giúp cho người lao động có được thêm nhiều kiến thức và kỹ năng mới mỗi khi thay đổi từ công việc này sang công việc khác:

a)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp thuyên chuyển, luân chuyển

d)

Phương pháp mở lớp cạnh DN

81.

Theo mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick: nội dung giảng dạy, phương pháp giảng dạy, mức độ nhiệt tình của giảng viên ... thuộc mức độ:

a)

Đánh giá kết quả học tập trên lớp

b)

Đánh giá kết quả hoạt động của tổ chức sau đào tạo

c)

Đánh giá phản ứng của người học về khóa học

d)

Đánh giá kết quả thực hiện công việc qua đào tạo

82.

Nội dung cơ bản của việc xác định mục tiêu đào tạo bao gồm:

a)

Chủng loại và số lượng lao động cần thiết

b)

Kiến thức, kỹ năng, thái độ lao động mà người lao động có được sau đào tạo

c)

Khả năng phát triển, thích ứng với những yêu cầu công việc trong tương lai của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

83.

Số lượng mức độ đánh giá của mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Phương pháp đào tạo phù hợp nhất để có thể dạy một nghề hoàn chỉnh trong doanh nghiệp là

a)

Phương pháp luân chuyển, thuyên chuyển công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp mở lớp cạnh tổ chức

d)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

85.

Nhu cầu đào tạo nhân lực sẽ không xuất hiện khi nguyên nhân những sai sót của nhân viên xuất phát từ việc nhân viên

a)

Không biết làm

b)

Không muốn làm

c)

Cần bổ sung kiến thức cho công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

86.

Đối với người lao động mà nguyên nhân sai sót do "không muốn làm" doanh nghiệp cần quan tâm đến

a)

Chính sách khen thưởng, kỷ luật

b)

Chính sách thúc đẩy động cơ làm việc

c)

Mục tiêu cá nhân của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

87.

Trách nhiệm triển khai quá trình đánh giá thực hiện công việc và phỏng vấn đánh giá thuộc về

a)

Lãnh đạo quản lý trực tiếp

b)

Cán bộ quản trị nhân lực

c)

Lãnh đạo cấp cao

d)

Người lao động

88.

Khi cấp trên đánh giá cấp dưới không nên tập trung vào yếu tố nào?

a)

Mối quan hệ cá nhân của người lao động

b)

Số lượng công việc hoàn thành

c)

Thời gian hoàn thành công việc

d)

Chất lượng công việc hoàn thành

89.

Mức độ hoàn thành công việc của người lao động không chịu sự ảnh hưởng của yếu tố nào?

a)

Năng lực của người lao động

b)

Động lực của người lao động trong thực hiện công việc

c)

Điều kiện thực hiện công việc

d)

Tất cả đều sai

90.

Yếu tố nào quan trọng nhất để tạo động lực cho nhân viên thuộc nhóm chức năng?

a)

Duy trì nguồn lực

b)

Đào tạo và phát triển

c)

Thu hút nguồn lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

91.

Ưu điểm của phương pháp đánh giá thực hiện công việc bằng KPI dựa trên BSC không phải là gì?

a)

Mục tiêu công việc cá nhân được thiết lập trong mục tiêu bộ phận, tổ chức

b)

Đảm bảo tính khách quan trong đánh giá

c)

Đánh giá bằng nhiều tiêu chí định tính

d)

Tiếp cận tổng thể, toàn diện

92.

Sử dụng hiệu quả nhân lực sau đào tạo giúp đạt được điều gì?

a)

Tổ chức giảm tỷ lệ bỏ việc

b)

Tăng động lực làm việc của nhân viên

c)

Xây dựng quan hệ lao động lành mạnh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

93.

Sử dụng nhân lực sau đào tạo cần chú ý điều gì?

a)

Phân công công việc hợp lý tổ chức

b)

Hỗ trợ người lao động các trang thiết bị cần thiết

c)

Thiết kế và xây dựng các phương pháp đánh giá thực hiện công việc

d)

ALL đúng

94.

Thù lao lao động hướng đến mục đích nào?

a)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc

b)

Kích thích động viên người lao động thực hiện tốt công việc

c)

Thu hút nhiều người lao động giỏi phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức

d)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc, kích thích, động viên người lao động thực hiện tốt công việc

95.

Thù lao lao động không bao gồm yếu tố nào?

a)

Tiền lương

b)

Phụ cấp

c)

Thời giờ làm việc linh hoạt

d)

Tất cả đều sai

96.

Để thúc đẩy hiệu suất làm việc, nên chú trọng thù lao theo yếu tố nào?

a)

Công việc

b)

Nhân viên

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Cả 3 đáp án đều sai

97.

Mục đích của các chương trình phúc lợi không nhằm vào yếu tố nào?

a)

Tạo động lực

b)

Hỗ trợ giải quyết khó khăn cho người lao động

c)

Giữ chân nhân viên

d)

Cả 3 phương án đều sai

98.

Căn cứ để xây dựng hệ thống thù lao lao động cho một tổ chức không bao gồm yếu tố nào?

a)

Pháp luật về lao động

b)

Điều kiện tài chính của doanh nghiệp

c)

Tình hình thị trường lao động

d)

Tất cả các yếu tố trên

99.

Thù lao cố định được trả dựa trên yếu tố nào?

a)

Kết quả thực hiện công việc của người lao động

b)

Trình độ đào tạo, thâm niên công tác, vị trí mà người lao động nắm giữ

c)

Mức độ đạt được các tiêu chuẩn về công việc mà tổ chức quy định

d)

Mục tiêu của tổ chức

100.

Khi danh nghiệp có hệ thống đánh giá kết quả thực hiện công việc chặt chẽ, công cụ quản lý hiệu quả có thể xây dựng

a)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi cao

b)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi thấp

c)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao cố định cao

d)

Cả 3 phương án đều sai

101.

Thù lao mà người lao động nhận được dựa trên kết quả đánh giá năng lực các đặc tính cá nhân của người lao động được gọi là

a)

Thù lao theo kết quả thực hiện công việc

b)

Thù lao theo cá nhân người lao động

c)

Thù lao theo vị trí công việc

d)

Thù lao theo năng lực

102.

Trả lương công khai hay trả lương kín là do

a)

. Doanh nghiệp quyết định

b)

Người lao động yêu cầu

c)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp và doanh nghiệp quyết định

103.

Thù lao lao động được chi trả cho người lao động không cần căn cứ vào

a)

Quy định hiện hành của pháp luật lao động

b)

Nguồn tài chính của doanh nghiệp

c)

Mức độ phức tạp công việc, năng lực hiệu quả làm việc của người lao động

d)

Cả 3 phương án đều sai

104.

Nguyên tắc phân phối theo lao động trong chi trả thù lao cho người lao động nghĩa là

a)

Phân phối theo thâm niên công tác

b)

Phân phối theo mức độ đóng góp, cống hiến, hiệu quả công việc

c)

Phân phối theo bộ phận làm việc

d)

Phân phối theo mức độ phức tạp của công việc

105.

Tiền lương tối thiểu là

a)

Số lương tiền thấp nhất DN trả cho người lao động

b)

Mức tiền lương duy trì cuộc sống ở mức tối thiểu cho người làm công ăn lương

c)

Số lương tiền thấp nhất mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

d)

Giá cả sức lao động được thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

106.

Việc thực hiện trả lương theo bảng lương có vai trò

a)

Loại bỏ sự bóc lột lao động quá mức có thể xảy ra đối với những người làm công ăn lương

b)

B. Loại bỏ sự cạnh tranh không công bằng

c)

Là cơ sở để tính các loại phụ cấp theo lương

d)

Cả 3 phương án A,B,C

107.

Trả lương theo cá nhân người lao động là

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc và kiến thức kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

108.

Trả lương theo kết quả thực hiện công việc là

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động và hiệu quả sản xuất kinh doanh của DN

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc và kiến thức kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

109.

Trả lương theo công việc là

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc trong DN

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc, giá trị và tầm quan trọng của công việc

110.

Động tác là một bộ phận của

a)

Cử động

b)

Bước chuyển tiếp

c)

Giai đoạn chuyển tiếp

d)

Thao tác

111.

Bước công việc là một bộ phận của

a)

Cử động

b)

Động tác

c)

Thao tác

d)

Quá trình sản xuất

112.

...là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau A. Mức thời gian và mức sản lượng B. Mức phục vụ và mức biên chế C. Mức thời gian và mức biên chế D. Mức sản lượng và mức phục vụ

a)

Mức thời gian và mức sản lượng

b)

Mức phục vụ và mức biên chế

c)

Mức thời gian và mức biên chế

d)

Mức sản lượng và mức phục vụ

113.

Đặc điểm của thời gian tác nghiệp phụ không bao gồm

a)

Lặp đi lặp lại qua mỗi sản phẩm sản xuất

b)

Trực tiếp hoàn thành bước công việc

c)

Phần nhiều là thời gian làm bằng tay

d)

Chỉ xảy ra 1 lần ở đầu ca

114.

Mức lao động là ... của phân công lao động

a)

Cơ sở

b)

Điều kiện

c)

Yêu cầu

d)

Kest quả

115.

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng

a)

Theo dõi, ghi chép tình hình thực hiện công việc

b)

Thi trắc nghiệm

c)

Thẩm tra thông tin

d)

Phỏng vấn

116.

Một trong những ưu điểm của trả lương công khai là

a)

Tính minh bạch không cao

b)

Dễ gây tâm lý nghi ngờ

c)

Người lao động không hiểu về cách tính lương

d)

Người lao động biết phải làm gì dể được tăng lương

117.

Đối tượng của đánh giá công việc là

a)

Tình hình thực hiện công việc

b)

Người lao động trong tổ chức

c)

Công việc

d)

Kết quả thực hiện công việc của người lao động