Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKinh tế vĩ mô
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
Name
Class
Date
1.
Khuynh hướng tiêu dùng biên là
a)
Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị
b)
Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị
c)
Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị
d)
Câu b và c đúng
2.
Tiết kiệm là
a)
Phần còn lại của thu nhập sau tiêu dùng.
b)
Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng
c)
Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng
d)
Các câu trên đều đúng
3.
Nếu lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hoá sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Không thể tiết kiệm
4.
Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào
a)
Thu nhập khả dụng
b)
Thu nhập dự tính
c)
Lãi suất
d)
Các câu trên đều đúng
5.
Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.6 có nghĩa là
a)
Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6 đồng
b)
Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng
c)
Khi thu nhập tăng (giảm) 0,6 đồng thì thu nhập khả dụng sẽ tăng (giảm) 1 đồng
d)
Các câu trên đều sai
6.
Chính phủ tăng trợ cấp xã hội 8 tỷ đồng, biết thuế biên theo thu nhập là 0,2 tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng 0,9 đầu tư là hằng số. Hỏi lượng trợ cấp đó đã làm cho thâm hụt ngân sách thay đổi như thế nào?
a)
Tăng 8 tỷ
b)
Giảm 8 tỷ
c)
Tăng 1,6 tỷ
d)
Không thể kết luận
7.
Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng
a)
Tiền lãi mà chính phủ trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn
b)
Chi mua vũ khí, đạn dược
c)
Tiền cho học bổng sinh viên, học sinh giỏi
d)
Câu a và b đúng
8.
Ngân sách chính phủ thặng dư khi
a)
Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hoá và dịch vụ
b)
Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ
c)
Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
d)
Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
9.
Xuất phát từ điểm cân bằng gia tăng xuất khẩu sẽ
a)
Dẫn đến cân bằng thương mại
b)
Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước
c)
Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm
d)
Dẫn đến sự cân bằng sản lượng
10.
Khi nền kinh tế có mức sản lượng thực tế Yt thấp hơn sản lượng tiềm năng Yp, để điều tiết nền kinh tế, chính phủ sẽ
a)
Tăng chi ngân sách và tăng thuế
b)
Tăng chi ngân sách và giảm thuế
c)
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
d)
Giảm chi ngân sách và giảm thuế
11.
Những nhân tố ổn định tự động của nền kinh tế là
a)
Tỷ giá hối đoái
b)
Lãi suất và sản lượng cung ứng
c)
Thuế thu nhập luỹ tiến và trợ cấp thất nghiệp
d)
Thuế thu nhập và trợ cấp
12.
Điểm khác nhau giữa số nhân của thuế và số nhân trợ cấp là
a)
Số nhân của thuế luôn luôn nhỏ hơn số nhân của trợ cấp
b)
Số nhân của thuế thì âm, số nhân của trợ cấp thì dương
c)
Số nhân của thuế thì dương, số nhân của trợ cấp thì âm
d)
Không có câu nào đúng
13.
Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó
a)
Giá trị hàng hoá nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu
b)
Giá trị hàng hoá xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
c)
Giá trị hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi
d)
Giá trị hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau
14.
Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 1 trong những biện pháp để
a)
Giảm tỉ lệ thất nghiệp
b)
Hạn chế lạm phát
c)
Tăng đầu tư cho giáo dục
d)
Giảm thuế
15.
Chính sách tài khoá là 1 công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì
a)
Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và lãi suất có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế
b)
Sự thay đổi lượng cung tiền sẽ tác động đến lãi suất, đầu tư và mức dân dụng
c)
Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức sản lượng và mức nhân dụng
d)
Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
16.
Nếu tỉ giá hối đoái thực tế cao hơn tỉ gía hối đoái danh nghĩa có nghĩa là
a)
Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước trên thị trường thế giới cao
b)
Nội tệ được đánh giá quá cai, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước trên thị trường thế giới thấp
c)
Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước trên thị trường thế giới thấp
d)
Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước thấp
17.
Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là
a)
Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm
b)
Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế
c)
Những nhu cầu không thể thoả mãn đầy đủ
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
18.
Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng
a)
Tương ứng với tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên
b)
Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao
c)
Cao nhất của một quốc gia đạt được
d)
Câu a và b đúng
19.
GDP thực và GDP danh nghĩa của năm hiện hành bằng nhau nếu
a)
Tỉ lệ lạm phát hiện hành bằng tỉ lệ lạm phát của năm trước
b)
Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá năm trước
c)
Tỉ lệ lạm phát năm hiện hành bằng tỉ lệ năm gốc
d)
Chỉ số giá năm hiện hành bằng chỉ số giá năm gốc
20.
Thu nhập ròng từ nước ngoài là hiệu số giữa
a)
Xuất khẩu và nhập khẩu
b)
Thu nhập của người nước ngoài trừ thu nhập của người trong nước
c)
Thu nhập từ các yếu tố sản xuất đầu tư ở nước ngoài trừ thu nhập từ các yếu tố sản xuất của người nước ngoài đầu tư trong nước
d)
Câu a và c đúng
21.
Nếu chính phủ tăng chi tiêu đầu tư vào các công trình công cộng bằng toàn bộ nguồn tiền bán trái phiếu của chính phủ trên thị trường, kết quả là
a)
Sản lượng và lãi suất đều tăng
b)
Sản lượng tăng, lãi suất không đổi
c)
Sản lượng giảm, lãi suất giảm
d)
Sản lượng giảm, lãi suất tăng
22.
Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế
a)
Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng
b)
Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư ngân hàng giảm
c)
Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm
d)
Sản lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm
23.
Kinh tế đóng, giả sử giá cả, lãi suất, tỉ giá hối đoái không đổi, ta có các hàm dự kiến sau:
C=200+0,8Yd I=150-40i
G= 700 T=100+0,2Y
SM=1500 DM=800+0,3Y-35i
Phương trình đường IS và LM sẽ là
a)
IS : i = -20+0,0086Y
LM : Y = 2695-111i
b)
IS : Y = 2695-111i
LM : i = -20+0,0086Y
c)
IS : i = 300-0,32Y
LM : Y = 29+120i
d)
Số khác
24.
Kinh tế đóng, giả sử giá cả, lãi suất, tỉ giá hối đoái không đổi, ta có các hàm dự kiến sau:
C=200+0,8Yd I=150-40i
G= 700 T=100+0,2Y
SM=1500 DM=800+0,3Y-35i
Thị trường hàng hoá và tiền tệ sẽ cân bằng tại mức sản lượng và lãi suất
a)
Y = 2514 tỉ và i = 1,62%
b)
Y = 914 tỉ và i = 7,37%
c)
Y = 243 tỉ và i = 2,2%
d)
Số khác
25.
Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất
a)
Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với NHTM
b)
Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
c)
Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM
d)
Chính phủ tăng chi, giảm thu, NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở
26.
Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đòi hỏi
a)
Sự cân bằng trên thị trường tiền tệ, nhưng tổng cầu cung phải vượt quá để khỏi thiếu hụt hàng hoá
b)
Tổng thu nhập phảo bằng với tổng chi tiêu, nhưng cầu tiền phải vượt qua để tránh lạm phát
c)
Sự cân bằng độc lập của cả hai thị trường: thị trường tiền tệ cà thị trường hàng hoá-dịch vụ
d)
Sự cân bằng đồng thời có ở cả hai thị trường: thị trường tiền tệ và thị trường hàng hoá-dịch vụ
27.
Ý nghĩa thành lập đường LM là để phản ánh sự tác động của
a)
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
b)
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hoá
c)
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
d)
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hoá
28.
Khi nền kinh tế nằm phía bên trái của đường IS và trên đường LM, để đạt sự cân bằng chung
a)
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất giảm
b)
Sản lượng sẽ tăng và lãi suất tăng
c)
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất giảm
d)
Sản lượng sẽ giảm và lãi suất tăng
29.
Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu
a)
Sản lượng tăng, lãi suất có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi
b)
Sản lượng có thể giảm, hoặc tăng hoặc không đổi, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm
c)
Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giẩm vì chính sách tài khoá luôn tác động mạnh hơn chính sách tiền tệ
d)
Không thể kết luận
30.
Giả sử do dự kiến về tương lai tốt đẹp nên tiêu dùng của dân chúng gia tăng, khi đó
a)
IS dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất tăng
b)
IS dịch sang trái, sản lượng giảm, lãi suất giảm
c)
LM dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất giảm
d)
LM dịch sang trái, sản lượng giảm, lãi suất tăng
31.
Khi nền kinh tế nằm phía phải của đường LM
a)
Thị trường hàng hoá có cầu vượt quá, thị trường tiền tệ có cung vượt quá
b)
Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá
c)
Thị trường hàng hoá có cung vượt quá, thị trường tiền tệ có cầu vượt quá
d)
Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá
32.
Điểm cân bằng trong mô hình IS-LM thể hiện
a)
Tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu
b)
Cung tiền và cầu tiền bằng nhau
c)
a hoặc b
d)
a và b
33.
Trên đường LM
a)
Sản lượng luôn cân bằng, lãi suất có thể cân bằng hoặc không
b)
Lãi suất luôn cân bằng, sản lượng có thể cân bằng hoặc không
c)
Sản lượng và lãi suất đều cân bằng
d)
Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng
34.
Đường IS xuống dốc thể hiện
a)
Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng cân bằng
b)
Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất cân bằng
c)
Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng
d)
Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất cân bằng và sản lượng cân bằng
35.
Trong mô hình IS-LM khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất chiết khấu
a)
Lãi suất tăng, sản lượng giảm
b)
Lãi suất giảm, sản lượng tăng
c)
Sản lượng tăng, lãi suất không thể xác định rõ vì còn tuỳ
d)
Lãi suất tăng, sản lượng không thể xác định rõ vì còn tuỳ
36.
Đường LM lên dốc thể hiện
a)
Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng
b)
Khi lãi suất tăng thì sản lượng tặng
c)
Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng
d)
Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng
37.
Số nhân tổng cầu là một hệ số
a)
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi 1 đơn vị
b)
Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi lượng ban đầu 1 đơn vị
c)
Phản ánh sự thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị
d)
Tất cả các câu đều sai
38.
Nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng cân bằng những việc ngoài dự kiến nào có thể xảy ra
a)
Sản lượng thực tế thấp hơn chi tiêu dự kiến
b)
Hàng tồn khi ngoài dự kiến là số âm
c)
Sản lượng thực tế sẽ tăng dần
d)
Các câu trên đều đúng
39.
Tại điểm cân bằng sản lượng
a)
Giá trị hàng tồn kho bằng 0
b)
Giá trị hàng tồn khi ngoài dự kiến bằng 0
c)
Tổng cung bằng tổng cầu tại sản lượng tiềm năng
d)
Sản lượng bằng chi tiêu thực tế của dân chúng
40.
Trong mô hình số nhân, nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì
a)
Sản lượng tăng
b)
Sản lượng giảm
c)
Sản lượng không đổi
d)
Các câu trên đều đúng
41.
Trong cơ chế tỉ giá thả nổi hoàn toàn, tỉ giá sẽ
a)
Thay đổi tuỳ theo diễn tiến trên thị trường ngoại hối
b)
Không thay đổi, bất luận diễn tiến trên thị trường ngoại hối
c)
Tăng khi cung ngoại tệ tăng
d)
Giảm khi cầu ngoại tệ tăng
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng
a)
Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó
b)
Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động, có đăng kí tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc
c)
Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được
d)
Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế
43.
Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỉ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn
a)
Thu nhập quốc gia tăng
b)
Xuất khẩu tăng
c)
Tiền lương tăng
d)
Đổi mới công nghệ
45.
Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập
a)
Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng
b)
Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng
c)
Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế
d)
Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội
46.
Thuế nào không phải là thuế trực thu
a)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
b)
Thuế thu nhập cá nhân
c)
Thuế giá trị gia tăng
d)
Tất cả các câu đều đúng
47.
Khi tính GDP ta loại bỏ các sản phẩm trung gian vì
a)
Đó là những sản phẩm mua ngoài
b)
Đó là những sản phẩm dở dang
c)
Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng
d)
Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cần tính
48.
Trong cơ chế tỉ giá cố định, khi có áp lực làm tăng cung ngoại tệ, NHTW sẽ
a)
Bán nội tệ và mua ngoại tệ
b)
Bán ngoại tệ và mua nội tệ
c)
Bán và mua hai ngoại tệ
d)
Hoàn toàn không can thiệp
49.
Tình hình cán cân ngoại thương của VN từ năm 1990 đến nay
a)
Xuất siêu
b)
Nhập siêu
c)
Cân bằng
d)
Có khi xuất siêu, có khi nhập siêu
50.
Trong điều kiện kinh tế mở, tỉ giá hối đoái cố định, luồng vốn vận động hoàn toàn tự do, một sự gia tăng chi tiêu ngân sách, tác động ngắn hạn là
a)
Lãi suất và sản lượng đều tăng
b)
Lãi suất giảm, sản lượng tăng
c)
Lãi suất cao hơn lãi suất thế giới, sản lượng giảm
d)
Lãi suất cân bằng lãi suất thế giới, sản lượng tăng
51.
Tác động của chính sách tài khoá mở rộng trong nền kinh tế mở (tỉ giá cố định, vốn luân chuyển tự do) mạnh hơn tác động của nó trong nền kinh tế đóng vì
a)
Sản lượng tăng
b)
Hạn chế thâm hụt ngân sách
c)
Hạn chế tháo lui đầu tư
d)
Hạn chế lạm phát
52.
Kết quả của chính sách tiền tệ mở trộng trong điều kiện kinh tế mở, tỉ giá cố định, vốn luân chuyển tự do là
a)
Lãi suất cân bằng với lãi suất thế giới, sản lượng tăng
b)
Lãi suất nhỏ hơn lãi suất thế giới, sản lượng tăng
c)
Lãi suất và sản lượng trở về mức cũ
d)
Các câu trên đều sai
53.
Trong điều kiện kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, các tác động của chính sách tài khoá và tiền tệ trong cơ chế tỉ giá cố định khác biệt so với tác động của chúng khi tỉ giá linh hoạt vì
a)
Chính phủ phải can thiệt vào thị trường ngoại hối để cố định tỉ giá
b)
Chính sách tiền tệ sẽ bị ảnh hưởng nếu muốn cố định giá
c)
Cả a và b
d)
Các câu trên đều sai
54.
Tác động dài hạn của chính sách tài khoá mở rộng trong điều kiện kinh tế mở, tỉ giá hối đoái cố định, vốn vận động tự do là
a)
Thặng dư cán cân thương mại, lãi suất và sản lượng trở về mức cũ
b)
Thâm hụt cán cân thương mại, lãi suất và sản lượng trở về mức cũ
c)
Thâm hụt ngân sách, lãi suất và sản lượng đều tăng
d)
Thặng dư ngân sách, lãi suất không đổi, sản lượng tăng
55.
Khi kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, chính sách tài khoá mở rộng trong cơ chế tỉ giá linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỉ giá cố định vì
a)
Sản lượng không tăng lên
b)
Cán cân thương mại xấu đi
c)
Có sự tháo lui đầu tư
d)
Các câu trên đều đúng
56.
Với cơ chế tỉ giá cố định, vốn luân chuyển tự do, chính sách tiền tệ trong điều kiện kinh tế mở so với chính sách này trong kinh tế đóng là
a)
Hiệu quả hơn
b)
Kém hiệu quả hơn
c)
Tương đương nhau
d)
Không thể so sánh
57.
Tác động của chính sách tiền tệ thu hẹp khi kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, tỉ giá linh hoạt là
a)
Sản lượng giảm, lãi suất trở về mức cũ
b)
Cán cân thương mại thâm hụt hơn trước
c)
Đồng nội tệ tăng giá
d)
Các câu trên đều đúng
58.
Khi chính phủ vay nợ nước ngoài để cân đối cán cân thanh toán khoản này sẽ được ghi vào
a)
Cán cân văng lai
b)
Cán cân vốn
c)
Hạng mục cân đối
d)
Tài trợ chính thức
59.
Khi chính phủ vay nợ nước ngoài để đầu tư cho cơ sở hạ tầng hoặc thay đổi cơ cấu kinh tế, khoản này sẽ được phản ánh ở mục
a)
Cán cân văng lai
b)
Cán cân vốn
c)
Hạng mục cân đối
d)
Tài trợ chính thức
60.
Với chính sách tiền tệ mở rộng trong nền kinh tế mở, vốn luân chuyển tự do, tỉ giá linh hoạt sẽ gây ra tác động ngắn hạn là
a)
Sản lượng tăng
b)
Cán cân thương mại thặng dư hơn trước
c)
Đồng nội tệ giảm giá
d)
Các câu trên đều đúng
61.
Tỉ giá hối đoái tăng chậm hơn trong nước (Giả sử giá nước ngoài không đổi), muốn tăng sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước, biện pháp tốt nhất là
a)
Tăng tỉ giá
b)
Giảm tỉ giá
c)
Tăng năng suất, cải tiến kĩ thuật để làm giảm giá trong nước
d)
Cả b và c
62.
Nếu tỉ giá hối đói danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh hàng hoá trong nước sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Không thể kết luận
63.
Khi đầu tư nước ngoài vào VN tăng, VN sẽ
a)
Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
b)
Giảm chuyển nhượng ròng từ nước ngoài
c)
Tăng xuất khẩu ròng
d)
Cả a và b
64.
Trong điều kiện giả định các yếu tố không đổi, một sự cắt giảm chi tiêu hàng hoá và dịch vụ của chính phủ sẽ
a)
Dịch chuyển đường IS sang phải
b)
Dịch chuyển đường IS sang trái
c)
Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải
d)
Dịch chuyển đường IS sang phải và đường LM sang trái
65.
Đường LM dịch chuyển khi các yếu tố sau thay đổi
a)
Thuế
b)
Cung tiền
c)
Lãi suất
d)
Yếu tố khác
66.
Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng thuế
a)
Sản lượng tăng, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân tăng
b)
Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư ngân hàng giảm
c)
Sản lượng giảm, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm
d)
Sản lượng giảm, lãi suất giảm, đầu tư tư nhân giảm
67.
Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Không thể thay đổi
68.
Giả sự do dự kiến cêd tương lai tốt đẹp nên tiêu dùng của dân chúng gia tăng, khi đó
a)
IS dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất tăng
b)
IS dịch sang trái, sản lượng giảm, lãi suất giảm
c)
LM dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất giảm
d)
LM dịch sang trái, sản lượng giảm, lãi suất tăng
69.
Nếu tăng lãi suất thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hoá sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Không thể tiết kiệm
70.
Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên
a)
Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
b)
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
c)
Cả a và b đúng
d)
Cả a và b sai
71.
Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở
a)
Mục tiêu sử dụng
b)
Thời gian tiêu thụ
c)
Độ bền trong quá trình sử dụng
d)
Cả a b c đều đúng
72.
Ngân hàng trung ưing có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách
a)
Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
b)
Mua hoặc bán ngoại tệ
c)
Cả a và b đúng
d)
Cả a và b sai
73.
"Tỉ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao" câu này thuộc
a)
Kinh tế vĩ mô
b)
Kinh tế vi mô
c)
Kinnh tế thực chứng
d)
a và c đúng
74.
Tổng cung dài hạn có thể thay đổi khi
a)
Có sự thay đổi về lãi suất
b)
Các nguồn lực sản xuất thay đổi
c)
Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách
d)
Nhập khẩu máy móc thiết bị
75.
"Chỉ số hàng tiêu dùng ở VN tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992-1995" câu này thuộc
a)
Kinh tế vi mô và thực chứng
b)
Kinh tế vĩ mô và thực chứng
c)
Kinh tế vi mô và chuẩn tắc
d)
Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
76.
Tính theo thu nhập GDP là tổng
a)
Tiền lương, thuế thu nhập, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận
b)
Tiền lương, trợ cấp, khấu hao, tiền lãi, tiền thuê
c)
Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao và thuế gián thu
d)
Tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu
77.
GDP của một quốc gia
a)
Thuộc quyền sở hữu của công dân quốc gia đó
b)
Không kể thu nhập từ các yếu tố sản xuất kiếm được ở nước ngoài
c)
Không kể thu nhập tạo ra trong nước
d)
a b c đều sai
78.
Nền kinh tế đang ở mức toàn dụng, giả sử lãi suất, giá cả và tỉ lệ hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế một lượng bằng nhau, trạng thái nền kinh tế sẽ thay đổi
a)
Từ suy thoái sang lạm phát
b)
Từ suy thoái sang ổn định
c)
Từ ổn định sang lạm phát
d)
Từ ổn định sang suy thoái
79.
Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ (mở rộng tiền tệ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỉ giá hối đoái linh hoạt (thả nổi) là
a)
Sản lượng tăng
b)
Thặng dư hoặc thâm hụt thương mại
c)
Đồng nội tệ giảm giá
d)
a b c đều đúng
80.
Theo lý thuyết xác định sản lượng (được minh hoạ bằng đồ thị có đường 45 độ), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch (tổng cầu dự kiến) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lương) thì
a)
Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn khi so với mức tồn kho dự kiến
b)
Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn khi thực tế ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
c)
Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn vì tồn kho thực tế đẫ bằng mức tồn kho dự kiến
d)
Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến
81.
Nghịch lý của tiết kiệm không còn đúng khi
a)
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó tăng đầu tư
b)
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó mua công trái
c)
Tăng tiết kiệm và dùng tiền đó để gửi ngân hàng
d)
Các câu trêu đều đúng
82.
Trong mô hình số nhân, nếu mọi người gia tăng tiết kiệm thì
a)
Sản lượng tăng
b)
Sản lượng giảm
c)
Sản lượng không đổi
d)
Các khả năng có thể xảy ra
83.
Nếu lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hoá sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Không thể tiết kiệm
84.
Một quốc gia muốn duy trì tỉ giá hối đoái ổn định, NHTW phải dùng các công cụ sau
a)
Chính sách ngoại thương
b)
Chính sách quản lý nhu cầu ngoại tệ
c)
Dự trữ ngoại hối
d)
Cả 3 yếu tố trên
85.
Khi tỉ giá hối đoái tăng lên và giá cả hàng hoá ở các nước cũng thay đổi sẽ làm cho
a)
Xuất khẩu tăng
b)
Nhập khẩu tăng
c)
Xuất khẩu giảm
d)
Không đủ cơ sở để kết luận
86.
Tỉ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến
a)
Cán cân thanh toán quốc gia
b)
Cán cân thương mại
c)
Tổng cầu
d)
A b c đều đúng
87.
Tính theo chi tiêu (theo luông sản phẩm) thì GDP là tổng của
a)
Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
b)
Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
c)
Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
d)
Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu
88.
Tính theo thu nhập (theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng của
a)
Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
b)
Tiền trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
c)
Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
d)
Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế
89.
Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng
a)
Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
b)
Mà tại đó nền kinh tế có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất
c)
Tối đa của nền kinh tế
d)
A b c đều đúng
90.
Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là
a)
Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
b)
Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát
c)
Không còn thất nghiệp và lạm phát
d)
Vẫn còn tỉ lệ thất nghiệp và lạm phát nhất định
91.
Trong tỉ giá hối đoái nhất định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, NHTW phải
a)
Dùng ngoại tệ để mua nội tệ
b)
Dùng nội tệ để mua ngoại tệ
c)
Không can thiệp vào thị trường ngoại hối
d)
A b c đều sai
92.
Tỉ giá hối đoái sẽ ảnh hưởng đến
a)
Cán cân thương mại
b)
Cán cân thanh toán
c)
Sản lượng quốc gia
d)
A b c đều đúng
93.
Theo lý thuyết Keynes, những chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỉ lệ thất nghiệp
a)
Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hoá của chính phủ
b)
Tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
c)
Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
d)
Phá giá, giảm thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
94.
GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỉ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỉ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỉ lệ tăng trưởng năm 1998 là
a)
8,33%
b)
0.04
c)
4,50%
d)
0.1
95.
Cho biết tỉ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60%, tỉ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gửi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỉ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ
a)
Tăng thêm 5 tỉ đồng
b)
Giảm bớt 5 tỉ đồng
c)
Giảm bớt 10 tỉ đồng
d)
Tăng thêm 10 tỉ đồng
96.
NHTW có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách
a)
Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
b)
Mua hoặc bán ngoại tệ
c)
A và b đúng
d)
A và b sai
97.
Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động
a)
Học sinh trường trung học
b)
Người nội trợ
c)
Bộ đội xuất ngũ
d)
Sinh viên năm cuối
98.
Những hoạt động nào sau đây của NHTW sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ (tiền mạnh)
a)
Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
b)
Cho các ngân hàng thương mại vay
c)
Hạ tỉ lệ dự trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại
d)
Tăng lãi suất chiết khẩu
99.
Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại) của 1 nước
a)
Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
b)
Sự gia tăng đầu tư trực tiếp từ ngước ngoài
c)
Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
d)
Ca 3 đều sai
100.
Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát
a)
Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài
b)
Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
c)
Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi NHTW
d)
a b c đều đúng
101.
Nếu NHTW giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không thể kết luận
102.
Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi
a)
Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
b)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
c)
Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
d)
a b c đều đúng
103.
Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đườn tổng cung AS dịch chuyển khii
a)
Mức giá chung thay đổi
b)
Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách
c)
Thu nhập quốc gia thay đổi
d)
Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể
104.
Trong cơ chế tỉ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn
a)
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
b)
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỉ giá hối đoái giảm
c)
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
d)
Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỉ giá hối đoái tăng
105.
Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không thể kết luận
106.
Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ
a)
Tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
b)
Tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
c)
Xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
d)
Ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt
107.
GDP danh nghĩa là 4000 tỉ vào năm 1 và 4400 tỉ vào năm 2. nếu chọn năm 1 là năm cơ sở (năm gốc) thì
a)
Chỉ số giá chung là 110
b)
Giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
c)
GDP thực không đổi
d)
Cả 3 câu đều sai
108.
Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán
a)
Người vay tiền sẽ có lợi
b)
Người cho vay sẽ có lợi
c)
Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
d)
Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt
109.
Hàm số tiêu dùng C = 20+0,9Y (Y là thu nhập). Tiết kiệm S ở mức thu nhập khả dụng 100 là
a)
10
b)
0
c)
-10
d)
Không thể tính được
110.
Tác động "hất ra" (còn gọi là tác động "lấn át") của chính sách tài khoá là
a)
Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
b)
Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
c)
Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
d)
Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
111.
Một chính sách kiều hối khuyến khích người VN định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp
a)
Làm tăng GDP của VN
b)
Làm đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệ
c)
Làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
d)
Cả 3 câu đều đúng
112.
Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ)
a)
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
b)
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
c)
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
d)
Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ
113.
Ý nghĩa thành lập đường IS là phản ánh sự tác động của
a)
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
b)
Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hoá
c)
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
d)
Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hoá
114.
Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thoả mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ rằng
a)
Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thoả mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội
b)
Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thoả mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội
c)
Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học
d)
Không có ý nào đúng
115.
Yếu tố nào sau đây ảnh hướng đến tổng cung ngắn hạn
a)
Nguồn nhân lực
b)
Công nghệ
c)
Tiền lương danh nghĩa
d)
Phát hiện các loại tài nguyên mới
116.
Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giá thị trường giả tạo do
a)
Giá tăng
b)
Thuế tăng
c)
Chi phí tăng
d)
Sản lượng tăng
117.
Dùng tỉ lệ tăng của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì
a)
Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm
b)
Tính theo sản lượng của năm hiện hành
c)
Tính theo giá hiện hành
d)
Các câu đều sai
Reset
