wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Luật Kinh Doanh

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu lọai hình công ty?

a)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên

b)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh

c)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh, Nhóm Cty

d)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh, Nhóm Cty và các DNTN

2.

Loại cổ phần nào được chuyển nhượng tự do?

a)

Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi

b)

Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi cổ tức

d)

Cổ phần phổ thông, các lọai cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi hòan lại

3.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, cơ quan đăng kí kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh đó cho cơ quan thuế,thống kê:

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

4.

Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tùy ý

5.

Lọai hình DN nào có quyền phát hành các lọai cổ phiếu:

a)

Cty TNHH

b)

Cty hợp danh

c)

Cty cổ phần

d)

DNTN

6.

Cty cổ phần có tư cách pháp nhân khi :

a)

Đăng kí kinh doanh

b)

Được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh

c)

Khi nộp đơn xin thành lập Cty

d)

a,b,c đều sai

7.

Điểm khác biệt giữa thành viên hợp danh (TVHD) và thành viên góp vốn (TVGV) :

a)

TVHD phải chịu trách nhiệm bằng tòan bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của Cty còn TVGV chỉ chịu trác nhiệm bằng số vốn mình góp vào Cty

b)

TVHD có quyền điều hành quản lí Cty còn TVGV thì không

c)

TVHD không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Cty Hợp danh khác còn TVGV thì được

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

8.

Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân:

a)

Cty cổ phần

b)

Cty hợp danh

c)

DNTN

d)

Cả 3 câu đều sai

9.

Vốn điều lệ là gì?

a)

Số vốn tối thiểu theo qui định pháp luật để doanh nghiệp hoạt động kinh doanh

b)

Số vốn do các thành viên của doanh nghiệp góp vào

c)

Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong 1 thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ công ty

d)

b và c đúng

10.

Việc bảo đảm của nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp thể hiện ở

a)

Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được qui định trong luật nảy,bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp

b)

Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản,vốn đầu tư,quyền lợi ích hợp pháp khác của DN và chủ sở hữu DN

c)

Tài sản và vốn đầu tư hợp pháp của DN và chủ sở hữu DN không bị quốc hữu hóa

d)

Tất cả đều đúng

11.

Các quyền cơ bản,quan trọng nhất của DN:

a)

Tự chủ KD,chủ động lựa chọn ngành nghề,địa bàn,hình thức kinh doanh,đầu tư,chủ động mở rộng qui mô và ngành nghề kinh doanh

b)

Lựa chọn hình thức,phương thức huy động phân bố và sử dụng vốn

c)

Chủ động tìm kiếm thị trường,khách hàng và kí kết hợp đồng

d)

Trực tiếp thong qua người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng theo qui định của pháp luật

12.

Nghĩa vụ của doanh nghiệp:

a)

Tự chủ quyết định các công việc kinh doanh

b)

Chiếm hữu,sử dụng,định đoạt tài sản của DN

c)

Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động

theo qui định của pháp luật về lao động

d)

Khiếu nại tố cáo theo qui định.

13.

Các hành vi nào là bị cấm đối với DN:

a)

Sản xuất và cung ứng sản phẩm,dịch vụ không theo đúng chất lượng và số lượng

b)

Không đảm bảo các điều kiện tốt nhất cho khách hàng

c)

Kê khai không trung thực,không chính xác nội dung,hồ sơ đăng kí kinh doanh hoặc không kịp thời với những thay đổi của hồ sơ đăng kí kinh doanh

d)

Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật qui định

14.

Trường hợp nào thì được cấp lại giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh:

a)

Khi thay đổi tên,địa chỉ trụ sở chính,chi nhánh văn phòng

b)

Thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh

c)

Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh bị mất,rách,cháy hoặc tiêu hủy dưới các hình thức

d)

b và c đúng

15.

Điều lệ công ty là:

a)

Bảng cam kết về việc thực hiện kinh doanh theo đúng pháp luật

b)

Bảng cam kết của tất cả các thành viên về việc thành lập tổ chức,quản lí và hoạt động của công ty

c)

Bảng cam kết giữa các thành viên của DN trong việc chia tỉ lệ lợi nhuận

d)

Bảng cam kết đối với khách hàng

16.

Tư cách chấm dứt thành viên của DN trong các trường hợp nào?

a)

Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác

b)

Thành viên chết

c)

Khi điều lệ DN qui định

d)

Tất cả đều đúng

17.

Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a)

Tối thiểu là 2

b)

Không giới hạn

c)

Tối thiểu là 2,tối đa là 50

d)

Tất cả đều sai

18.

Quyết định của HĐQT được thông qua tại cuộc họp khi : (trong Cty TNHH 2 thành viên)

a)

Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận

b)

Số phiếu đại diện ít nhất 50% tổng số vốn điều lệ.

c)

Số phiếu đại diện ít nhất 48.75% tổng số vốn

điều lệ

19.

Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Cty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây:

a)

Tăng vốn góp của thành viên,tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

b)

Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

20.

Lọai hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm vô hạn về số vốn:

a)

Cty TNHH

b)

DNTN

c)

Nhóm Cty

d)

Cty hợp danh

21.

Loại hình doanh nghiệp nào không được thay đổi vốn điều lệ(nếu thay đổi phải thay đổi loại hình công ty):

a)

Cty TNHH 1 thành viên

b)

Cty TNHH 2 thành viên

c)

Cty hợp danh

d)

DNTN

22.

Cty hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên là CSH công ty:

a)

2 thành viên

b)

3 thành viên

c)

4 thành viên

d)

5 thành viên

23.

Cty cổ phần có ít nhất bao nhiêu thành viên:

a)

2 thành viên

b)

3 thành viên

c)

4 thành viên

d)

5 thành viên

24.

Trong Cty cổ phần,các cổ đông sáng lập phải đăng kí ít nhất:

a)

10% tổng số cổ phần phổ thông

b)

20% tổng số cổ phần phổ thông

c)

30% tổng số cổ phần phổ thông

d)

50% tổng số cổ phần phổ thông

25.

Trong các DN sau đây, loại hình DN nào không được thuê giám đốc:

a)

Cty TNHH 1 thành viên

b)

Cty TNHH 2 thành viên

c)

Cty hợp danh

d)

DN tư nhân

26.

Những loại hình DN nào sau đây có thể chuyển đổi lẫn nhau:

a)

CTy TNHH và Cty cổ phần

b)

CTy TNHH và Cty hợp danh

c)

Cty hợp danh và CTy cổ phần

d)

Cty hợp danh và nhóm Cty

27.

Đối với CTy TNHH 1 thành viên,chủ tịch hội đồng thành viên do

a)

Chủ sở hửu Cty chỉ định

b)

Hội đồng thành viên chỉ định

c)

Ban kiểm soát chỉ định

d)

Tất cả đều đúng

28.

Cty TNHH 1 thành viên sửa đổi điều lệ Cty,chuyển nhượng 1 phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ thì phải thông qua:

a)

1/2 số thành viên dự họp chấp nhận

b)

3/4 số thành viên dự họp chấp nhận

c)

4/5 số thành viên dự họp chấp nhận

d)

100% số thành viên dự họp chấp nhận

29.

Kiểm soát viên của Cty TNHH 1 thành viên có số lượng tử:

a)

1◊3 thành viên

b)

2◊4 thành viên

c)

3◊6 thành viên

d)

5◊10 thành viên

30.

CTy TNHH 2 thành viên có thể có bao nhiêu thành viên :

a)

2◊30 thành viên

b)

2◊40 thành viên

c)

2◊45 thành viên

d)

2◊50 thành viên

31.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số thành viên tối đa là bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

32.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên theo điều 41 khoản 2 thành viên hoặc nhóm thành viên sở hữu trên.?.vốn điều lệ hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn do công ty quy định ( trừ trường hợp quy định tại khoản 3 điều 41) có quyền yêu cầu triệu tập họp hội đồng thành viên để giải quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền.

a)

25%

b)

35%

c)

45%

d)

55%

33.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có trên bao nhiêu thành viên mới thành lập Ban kiểm soát

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức là cổ phiếu được trả cổ tức ở mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phiếu phổ thông.

b)

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, không có quyền dự họp đại hội đồng cổ đông, không có quyền đề cử người vào HĐQT và ban kiểm soát

c)

Cổ đông phổ thông có nghĩa vụ thanh toán đủ số cổ phần trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

d)

Sau thời hạn 3 năm, kể từ ngày công ty được

cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các

hạn chế đối với cổ phần phổ thông của cổ

đông sáng lập đều được bãi bỏ.

35.

Cổ đông sở hữu từ.?.tổng số cổ phiếu trở lên phải được đăng ký với cơ quan đkkd có thẩm quyền trong thời hạn.?.làm việc, kể từ ngày có được tỷ lệ sở hữu đó.

a)

5% - 7 ngày

b)

10%- 15 ngày

c)

15%- 7 ngày

d)

20%- 15 ngày

36.

Công ty không được phát hành trái phiếu trong trường hợp sau đây:

a)

không thanh toán hoặc thanh toán không đủ các khoản nợ đến hạn trong 1 năm liên tiếp trước đó.

b)

không thanh toán hoặc thanh toán không đủ các khoản nợ đến hạn trong 2 năm liên tiếp trước đó.

c)

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế bình quân của 3 năm liên tiếp trước đó không cao hơn mức lãi suất dự kiến trả cho trái phiếu định phát hành.

d)

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế bình quân của 4 năm liên tiếp trước đó không cao hơn mức lãi suất dự kiến trả cho trái phiếu định phát hành.

37.

Phát biểu nào sau đây về việc mua lại cổ phần là sai?

a)

Cổ đông biểu quyết phản đối quyết định về việc tổ chức lại công ty có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình.

b)

Công ty mua lại cổ phần của cổ đông với giá thị trường hoặc giá được tính theo nguyên tắc quy định tại điều lệ công ty trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.

c)

Công ty thanh toán cổ phần trái quy định thì tất cả thành viên hđqt phải hoàn trả cho công ty số tiền đó, trường hợp không hoàn trả được thì tất cả thành viên hđqt phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác trong phạm vi số tiền, tài sản chưa hoàn trả được.

d)

Công ty chỉ được quyền thanh toán cổ phần được mua lại cho cổ đông nếu sau kh

38.

Cuộc họp đại hội đồng CĐ triệu tập lần 2 được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất bao nhiêu % tổng số cổ đông có quyền biểu quyết?

a)

45%

b)

50%

c)

%

d)

75%

39.

Nhiệm kỳ của giám đốc, tổng giám đốc công ty cổ phần không quá 5 năm, với số nhiệm kỳ là:

a)

1 nhiệm kỳ

b)

3 nhiệm kỳ

c)

5 nhiệm kỳ

d)

Không hạn chế

40.

phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ DNTN.

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác.

c)

Thành viên góp vốn có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành nghề đã đăng ký của công ty.

d)

Thành viên góp vốn được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ vốn góp trong vốn điều lệ công ty khi công ty giải thể hoặc phá sản.

41.

Cổ phần ưu đãi gồm mấy loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

tùy điều lệ công ty.

42.

Cuộc họp của Hội đồng thành viên được tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu thành viên dự họp?

a)

100%

b)

Ít nhất là ½

c)

Ít nhất là ¾

d)

Ít nhất là 2/3

43.

Công ty giải thể khi công ty không đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của luật doanh nghiệp khi kéo dài tình trạng này liên tục trong thời hạn:

a)

5 tháng

b)

6 tháng

c)

7 tháng

d)

8 tháng

44.

Phát biểu về công ty cổ phần nào sau đây là sai?

a)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết không có quyền chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác

b)

Đối với công ty cổ phần có trên 11 cổ đông là cá nhân hoặc có cổ đông là tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần của công ty phải có Ban kiểm soát.

c)

Người đại diện theo pháp luật của công ty phải thường trú ở Việt Nam; trường hợp vắng mặt trên 15 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền bằng văn bản cho người khác.

d)

Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông.

45.

Phát biểu nào sau đây về công ty là sai?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác.

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.

c)

Muốn tăng hoặc giảm vốn điều lệ, công ty phải thực hiện bằng cách tăng hoặc giảm phần vốn góp của các thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn.

d)

khi một số hoặc tất cả thành viên hợp danh cùng thực hiện một số công việc kinh doanh thì quyết định được thông qua theo nguyên tắc đa số

46.

Cơ quan nào sau đây có khả năng tiếp nhận hồ sơ đăng kí kinh doanh :

a)

Phòng đăng kí kinh doanh trong sở kế hoạch và đầu tư.

b)

Phòng đăng kí kinh doanh thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện.

c)

Phòng tài chính kế toán thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện.

d)

cả 3

47.

Loại giấy tờ nào sau đây không cần có trong hồ sơ đăng kí kinh doanh:

a)

Điều lệ công ty.

b)

Sổ đỏ.

c)

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

d)

a và b

48.

Chọn câu sai

a)

Công ty đối nhân là một loại hình công ty kinh doanh mà việc thành lập dựa trên sự liên kết chặt chẽ, quen biết, tin cậy lẫn nhau.

b)

Các thành viên của công ty đối nhân chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công ty.

c)

Các thành viên của công ty đối vốn chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ.

d)

Công ty đối nhân luôn được công nhận là pháp nhân.

49.

Loại công ty nào bắt buộc tất cả các thành viên phải có chứng chỉ hành nghề :

a)

Công ty TNHH 1&2 thành viên

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty cổ phần

d)

b,c đúng.

50.

Sau khi toà án ra quyết định công nhận phiên hoà giải thành, người khởi kiện có quyền kháng nghị theo thủ tục nào sau đây.

a)

Thủ tục phúc thẩm.

b)

Theo thủ tục giám đốc thẩm

c)

Thủ tục tái thẩm

d)

Không có quyền kháng nghị.

51.

Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi cho nhau:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên và 2 thành viên

b)

Công ty cổ phần và công ty TNHH

c)

Công ty nhà nước và công ty TNHH 1 thành viên

d)

a,b đúng

e)

a,b,c đúng

52.

Điều 2, pháp luật hợp đồng kinh tế ngày 25/09/1989 qui định: hợp đồng kinh tế được kí kt gia các bên sau đây :

a)

Cá nhân và pháp nhân

b)

Pháp nhân và pháp nhân

c)

Pháp nhân và cá nhân có đăng kí kinh doanh

d)

a,b đúng

e)

b,c đúng

53.

Tòa án trả lại đơn kiện khi xảy ra trường hợp nào sau đây:

a)

Người khởi kiện không đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền khởi kiện.

b)

Hết thời hạn thông báo mà người khởi kiện không đến toà án làm thủ tục thụ lý vụ án trừ trường hợp có lý do chính đáng

c)

Vụ án đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ nhà mà toà án chưa chấp nhận yêu cầu do chưa đủ điều kiện khởi kiện.

d)

a,b đúng

e)

cả 3 đều đúng

54.

Mỗi công ty chỉ có thể có nhiều nhất bao nhiêu con dấu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tùy ý

55.

Người nào sau đây có quyền kí 1 hợp đồng mà ko cần người đại diện theo pháp luật:

a)

dưới 6 tuổi

b)

6◊15 tuổi

c)

15◊18 tuổi

d)

18 tuổi trở lên

e)

c và d

56.

Đối tượng nào sau đây không có tư cách trở thành thành viên của công ty :

a)

Chi tiền để mua tài sản cho công ty

b)

Góp vốn để thành lập công ty

c)

Mua phần góp vốn của thành viên công ty

d)

Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty

57.

Loại hình công ty nào sau đây không được giảm vốn điều lệ.

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Công ty TNHH 2 thành viên

c)

Công ty CP

d)

Công ty hợp danh

58.

Theo điều 17, Bộ luật tố tụng dân sự, bộ phận nào được quyền tham gia xét xử nhiều lần trong 1 vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

a)

Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao.

b)

UB thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh.

c)

a,b đúng.

d)

a,b sai.

59.

Hạng mục nào sau đây không thuộc thẩm quyền của hội thẩm nhân dân.

a)

Nghiên cứu hồ sơ trước khi mở phiên toà

b)

Báo cáo danh sách những người được triệu tập đến phiên toà

c)

Đề nghị chánh án toà án nhân dân, thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền

d)

Tham gia xét xử vụ án

60.

Tên công ty nào sau đây kh được chấp thuận để thành lập công ty

a)

2aha!

b)

hitler

c)

Đảng xinh

d)

Vô danh

e)

Tất cả.

61.

Một công ty TNHH mới thành lập với 100% vốn nhà nước, nếu muốn giữ lại chữ “nhà nước” trong tên công ty, ta nên chọn phương án nào:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên nhà nước

b)

Công ty TNHH nhà nước 1 thành viên

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều

62.

Hồ sơ đăng kí kinh doanh như thế nào được coi là hợp lệ:

a)

Có đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của luật Doanh nghiệp.

b)

Các giấy tờ có ND được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.

c)

Phải đảm bảo tính chính xác và trung thực của hồ sơ.

d)

a,b đúng

e)

a,b,c đúng

63.

Trong công ty cổ phần, cổ phần được thể hiện dưới hình thức cổ phiếu được chia thành:

a)

cổ phần cổ đông-cổ phần ưu đãi biểu quyết.

b)

cổ phần cổ đông-cổ phần ưu đãi

c)

cổ phần cổ đông-cổ phiếu ưu đăi hoàn lại.

d)

cổ phiếu ưu đãi cổ tức-cổ phần cổ đông.

64.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là:

a)

hội đồng quản trị

b)

đại diện hội đồng cổ đông

c)

ban kiểm soát

d)

chủ tịch hội đồng quản trị

65.

Thành viên ban kiểm soát của công ty cổ phần:

a)

phải là cổ đông của công ty cổ phần

b)

không nhất thiết phải là cổ đông của công ty cổ phần

c)

phải có quan hệ họ hàng trong phạm vi ba đời với thành viên hội đồng quản trị, giám đốc hoặc tổng giám đốc.

d)

cả B và C đều đúng.

66.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lean có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn của mình cho:

a)

người không phải thành viên của công ty.

b)

thành viên còn lại của công ty theo tỷ lệ góp vốn.

c)

người không phải là thành viên của công ty nếu thành viên còn lại không mua hết,hoặc không mua.

d)

cả b và C đều đúng.

67.

Công ty TNHH hai thành viên gồm có:

a)

hội đồng thành viên,giám đốc hoặc tổng giám đốc , ban kiểm sóat ( nếu có 10 thành viên trở lên ).

b)

Hội đổng cổ đông, giám đốc, hội đồng quản tr .

c)

Hội đồng thàng viên, hội đồng quản trị, giám đốc (hoặc tổng giám đốc ) ban kiểm sóat (nếu có 11 thành

68.

Trong công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên thì

a)

A chủ tịch hội đồng thành viên không thể kiêm giám đốc hoặc tổng giám đốc

b)

B. Chủ tịch hội đồng thành viên có thể kiêm giám đốc.

c)

C.Nhiệm kỳ của chủ tịch hội đống thành viên không quá 5 năm.

d)

D. Cả B va C đều đúng.

69.

Giám đốc hoặc tổng giám đốc công ty hữu hạn 2 thành viên trở lên, phải sở hữu ít nhất vốn điều lệ của công ty là

a)

A.30 %

b)

B.10%

c)

C.20%

d)

D.15%

70.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên không được :

a)

A.Phát hành cổ phần.

b)

B.Tăng vốn điều lệ.

c)

C.giảm vốn điều lệ.

d)

D.Cả A và C đều đúng

e)

E.Cả A và B đều đúng.

71.

Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty một thành viên trong trường hợp có ít nhất hai người được bổ nhiệm làm đại diện theo ủy quyền

a)

A.Chủ tịch công ty, giám đốc hoặc tổng giám đốc, hoặc kiểm soát viên.

b)

B.hội đồng quản trị , giám đốc , hoặc tổng giám đốc , kiểm sóat viên.

c)

C.Hội đồng thành viên, giám đốc hoặc tổng giám đốc, kiểm sóat viên.

d)

D.Cả A, B , C đều sai.

72.

Trong công ty hợp danh các thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm về nghĩa vụ của công ty:

a)

A.Bằng số vốn điều lệ.

b)

B.Bằng tòan bộ tài sản của mình.

c)

C.Không phải chịu trách nhiệm.

d)

D.Cả ba câu trên đều sai.

73.

Trong trường hợp trong công ty hợp danh gồm các thành viên :

a)

A.Các thành viên góp vốn , thành viên hợp danh.

b)

B.Thành viên góp vốn và một thành viên hợp danh.

c)

C.Tối thiểu hai thành viên dợp danh và thành viên góp vốn.

d)

D.tối thiêu hai thành viên hợp danh và có cả thành viên góp vốn.

74.

Trong công ty hợp danh, phát biểu nào sau nay không đúng:

a)

Chủ tịch hội đồng thành viên có thể kiêm cả giám đốc và tổng giám đốc.

b)

Các thành viên hợp danh có quyền đại diện trước pháp luật và tổ chức điều hành họat động của công ty.

c)

được phát hành chứng khóan.

d)

Các thành viên hợp danh phải có chứng chỉ hành nghề.

75.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên của công ty được thành lập khi:

a)

Góp vốn vào công ty

b)

Mua lại phần vốn từ thành viên công ty

c)

Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty

d)

Cả 3 đều đúng

76.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên chấm dứt khi:

a)

Thành viên đã chuyển hết vốn góp cho người khác

b)

Thành viên chết

c)

Điều lệ công ty quy định

d)

Cả 3 đều đúng

77.

Theo Luật Doanh Nghiệp, việc góp vốn thành lập công ty của thành viên là:

a)

Quyền của thành viên

b)

Nghĩa vụ của thành viên

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

78.

Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn là công ty bị:

a)

Giải thể

b)

Phá sản

c)

Lâm vào tình trạng phá sản

d)

Cả 3 đều sai

79.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty mà vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là công ty:

a)

TNHH 1 thành viên

b)

TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Cổ phần

d)

Hợp doanh.

80.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, chỉ có loại hình công ty này có quyền phát hành chứng khoán:

a)

Cổ phần

b)

TNHH 1 thành viên

c)

TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Hợp danh

81.

Quyền mà công ty cổ phần khác với các loại hình công ty khác:

a)

Mua lại phần vốn góp của các thành viên khác

b)

Phát hành chứng khoán

c)

Được chia lợi nhuận theo tỷ lệ vốn góp

d)

Cả 3 đúng

82.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, Công ty Cổ Phần phải có loại chứng khoán này:

a)

Cổ phiếu phổ thông

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu

d)

Cả 3 đúng

83.

Trong công ty Cổ Phần, phần trăm tổng số cổ phần phổ thông đã bán mà công ty có quyền mua lại không quá :

a)

10 %

b)

20 %

c)

30 %

d)

40%

84.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể tăng vốn điều lệ bằng cách :

a)

Điều chỉnh tăng vốn điều lệ tương ứng cới giá trị tài sản tăng lên của công ty

b)

Tăng vốn góp của thành viên

c)

Tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

d)

Cả 3 đúng

85.

Điều nào sao đây mà thành viên HỢP DANH khác với thành viên GÓP VỐN:

a)

Thành viên HỢP DANH phải là cá nhân

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ công ty

c)

Được quyền tham gia quản lý công ty

d)

Cả 3 đúng

86.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là:

a)

1 tổ chức

b)

1 cá nhân

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

87.

Theo Luật DN 2005, chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty :

a)

Bằng toàn bộ tài sản của mình

b)

Trong phạm vi vốn điều lệ của công ty

c)

Một phần trong vốn điều lệ của công ty

d)

Cả 3 sai

88.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, trường hợp nào sau đây công ty TNHH 1 thành viên phải chuyển đổi loại hình công ty :

a)

Tăng vốn điều lệ.

b)

Chuyển nhượng 1 phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác

c)

Phát hành chứng khoán

d)

Cả 3 đúng

89.

Trong công ty Hợp Danh, thành viên Hợp Danh có quyền :

a)

Chuyển 1 phần hoặc toàn bộ vốn góp của mình tại công ty cho người khác

b)

Làm chủ doanh nghiệp tư nhân

c)

Được chia chia lợi nhuận tương ứng với tỉ lệ vốn

góp hoặc theo thỏa thuận theo quy định của

công ty.

d)

Nhân danh cá nhân thực hiện kinh doanh cùng

ngành, nghề kinh doanh của công ty để phục

vụ tổ chức, cá nhân khác.

90.

Trường hợp nào được coi là giải thể công ty :

a)

Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm.

b)

Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD.

c)

Công ty không có đủ số lượng thành viên tối thiểu trong vàng 3 tháng liên tục.

d)

Cả a và b.

91.

Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc:

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

92.

Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên việc được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên :

a)

Sau khi đã bán được hơn một nửa phần vốn góp của mình cho các thành viên trong công ty.

b)

Sau thời hạn 15 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết.

c)

Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết.

d)

Có thể chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác mà không phải là thành viên của công ty.

93.

Câu nào là câu đúng trong các câu sau :

a)

Công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên )có thể chuyển đổi sang công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi sang công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên ).

c)

Công ty cổ phần có thể chuyển sang công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên ).

d)

Cả a và c.

94.

Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản:

a)

Thành viên góp vốn.

b)

Thành viên hợp danh.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

95.

Trong công ty cổ phần, trong khoảng bao nhiêu người thì phải thành lập ban kiểm soát :

a)

Từ 2-4 người.

b)

Từ 5-7 người.

c)

Từ 8-11 người.

d)

Từ 12 người trở lên.

96.

Trong công ty cổ phần, cổ đông nào có quyền tham gia quản lý công ty:

a)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết.

b)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức.

c)

Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông.

d)

Cả a và c.

97.

Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần họp ít nhất :

a)

1 lần 1 năm.

b)

2 lần 1 năm.

c)

3 lần 1 năm.

d)

4 lần 1 năm.

98.

Đối với các loại hình công ty sau, loại hình nào chỉ được tăng mà không được giảm vốn điều lệ:

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

b)

Công ty TNHH 1 thành viên.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Công ty hợp danh.

99.

Thành viên trong công ty TNHH 1 thành viên có thể là:

a)

Tổ chức.

b)

Tổ chức và cá nhân khác nhau hoàn toàn.

c)

Cá nhân.

d)

Tổ chức hay cá nhân đều giống nhau.

100.

Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên với điều kiện nào thì bắt buột phải có ban kiểm soát (BKS):

a)

Số thành viên lớn hơn 5 người.

b)

Số thành viên lớn hơn 10 người.

c)

Số thành viên lớn hơn 15 người.

d)

Số thành viên lớn hơn 20 người.

101.

Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình nào không có tư cách pháp nhân:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên trở lên.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty cổ phần.

102.

Đối với công ty Cổ Phần, cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn:

a)

30 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

b)

60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

c)

90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

d)

120 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

103.

Trong công ty Cổ Phần, câu nào là câu sai trong các câu sau:

a)

Không được rút vốn Cty đã góp bằng CPPT dưới mọi hình thức.

b)

Cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng CPPT của mình cho các cổ đông sáng lập khác sau 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

c)

Chỉ có cổ đông sáng lập mới được quyền nắm giữ cổ CPƯĐBQ.

d)

Cổ đông sở hữu CPƯĐHL không có quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, để cử người vào HĐQT và BKS.

104.

Trong công ty Hợp Danh, câu đúng trong các câu sau:

a)

Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn về toàn bộ tài sản của mình.

b)

Được phép huy động vốn bằng hình thức phát hành chứng khoáng.

c)

Thành viên góp vốn và thành viên hợp danh đều có thể tham gia điều hành công ty.

d)

Cả a và c.

105.

Chọn câu đúng nhất đối với công ty TNHH 1 thành viên:

a)

Người đại diện theo pháp luật của Cty vắng mặt quá 30 ngày ở Việt Nam thì phải uỷ quyền cho người khác bằng văn bảng theo pháp luật.

b)

Đối với tổ chức thì nhiệm kì của hội đồng thành viên không qua 5 năm.

c)

Thành viên là tổ chức hay cá nhân đều được thuê giám đốc hoặc phó giám đốc.

d)

Cả a,b và c đều đúng.

106.

Cổ phần nào trong công ty cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

d)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

107.

Cá nhân, tổ chức nào có quyền triệu tập cuộc họp hội đồng thành viên

a)

Chủ tịch hội đồng thành viên

b)

Nhóm thành viên sở hữu trên 25% vốn điều lệ

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

108.

Cty cổ phần có ít nhất bao nhiêu cổ đông phải lập ban kiểm soát

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

109.

Cổ đông sở hữu loại cổ phần nào thì quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, đề cử người vào hội đồng quản trị và ban kiểm soát

a)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

d)

Cả a, b, c, đều sai

110.

Doanh nghiệp nào không được thuê giám đốc

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty nhà nước

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty TNHH 1thành viên

111.

Anh B là giám đốc một công ty TNHH 2 thành viên. Trong quá trình kinh doanh công ty anh B có góp vốn với một số đối tác nước ngoài và thành lập công ty có tên là TNHH....Với kinh nghiệm sẵn có anh B được bổ nhiệm làm tổng giám đốc để quản lý và điều hành công ty. Như vậy anh B có vi phạm pháp luật hay không

a)

Vi phạm

b)

Không vi phạm

112.

Điều kiện để doanh nghiệp có tư cách pháp nhân

a)

Có tên riêng, có tài sản

b)

Có trụ sở giao dịch

c)

Có sự độc lập về tài chính

d)

a, b đều đúng

113.

Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH và công ty Cổ phần có thể là

a)

Giám đốc, tổng giám đốc

b)

Chủ tịch hội đồng quản

c)

Chủ tịch hội đồng thành viên

d)

cả a, b,