wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về GDP và GNP

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tổng sản phẩm quốc nội ( GDP) là:

a)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định

c)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân nước đó tạo ra trong một thời kỳ nhất định

d)

Hàng hóa và dịch vụ tạo ra của một nước trong một thời kỳ nhất định

2.

GDP tính theo phương pháp thu nhập:

a)

GDP = De + W + R +i+ PR - Ti

b)

GDP = De + W + R +i + PR + Ti

c)

GDP = De + W + R + PR + Ti

d)

GDP - De + W + R +i + Ti

3.

GĐP danh nghĩa:

a)

Được tính theo giá năm gốc

b)

Được tính theo giá yếu tố

c)

Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian

d)

Được tính theo giá hiện hành

4.

GDP danh nghĩa được tính theo:

a)

Sản lượng năm gốc và giá năm xem xét

b)

Sản lượng năm xem xét và giá năm xem xét

c)

Sản lượng năm gốc

d)

Sản lượng năm gốc và giá năm gốc

5.

Sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP theo yếu tố là:

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Xuất khẩu

c)

Khấu hao

d)

Thuế gián thu

6.

Khoản mục nào dưới đây được tính vào GDP năm đang xét:

a)

Một chiếc ô tô được nhập khẩu từ năm trước

b)

Máy in được sản xuất ra trong năm được một công ty xuất bản mua (X)

c)

Một chiếc máy tính sản xuất ra năm trước

d)

Một chiếc ô tô nhập khẩu từ 2 năm trước

7.

Giá trị của hàng hóa trung gian không được tính vào GDP:

a)

Nhằm tránh tính nhiều lần giá trị của chúng (X)

b)

Bởi chúng chi bán trên thị trường các nhân tố sản xuất

c)

Nhằm tính những hàng hóa làm giảm phúc lợi xã hội

d)

Bởi vì khó theo dõi tất cả các hàng hóa trung gian

8.

GNP được tính bằng:

a)

GNP= GDP + NFFI

b)

GNP = GDP + NIA

c)

GNP = GDP + NIA + NIR

d)

GNP = GDP - NIR

9.

NIA được tính bằng:

a)

NIA = GDP + NFFI

b)

NIA = GNP + NIR

c)

NIA = GNP + NIR - GDP

d)

NIA = GNP - NIR

10.

Sản phẩm quốc dân ròng:

a)

NNP = GNP - De

b)

NNP = GNP + De

c)

NNP = GDP - De

d)

NNP = GDP + De

11.

Thu nhập quốc dân ròng:

a)

NI = NNP + Ti

b)

NI = NNP - Ti

c)

NI = NNP - De

d)

NI - NNP + De

12.

Các thành phần của tổng cầu:

a)

AD = C + G +X - M

b)

AD = C +I+X -M

c)

AD = C+ I +G+X -M

d)

AD = C+ I -G+X -M

13.

Tiêu dùng tối thiểu là:

a)

Tiêu dùng không phụ thuộc vào thu nhập khả dụng

b)

Tiêu dùng tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tối thiểu

c)

Tiêu dùng tương ứng với thu nhập khả dụng

d)

Tiêu dùng để có được đầu tư tối thiểu

14.

Hàm đầu tư:

a)

I = Io - Im. Y

b)

I = Io + Im. Y

c)

I = Io + Im. YD

d)

I = Io - Im. YD

15.

Cần bằng ngân sách:

a)

B = T - G

b)

B = T + G

c)

B = G

d)

B = T

16.

Ham xuat Khau:

a)

X = Xo - XmY

b)

X= Xo + XmY

c)

X = Xo

d)

X = Xo + XmYD

17.

Cán cân thương mại:

a)

XK > NK: thặng dư

b)

XK > NK: thâm hụt

c)

XK = NK: nhập siêu

d)

XK > NK: cân bằng

18.

Chi tiêu biên (ADm):

a)

ADm = Cm(1+Tm) + Im - Mm

b)

ADm = Cm(1-Tm) + Im - Mm

c)

ADm = Cm(1-To) + Im - Mm

d)

ADm = Cm(1+To) + Im - Mm

19.

Số nhân chi tiêu chính phủ (Kg)

a)

kg= 1/1-ADm

b)

kg= 1/1+ADm

c)

kg= 1/1-AD。

d)

kg= 1/1+AD。

20.

Số nhân thuế:

a)

Kt= Cm/1-ADm

b)

Kt= -Cm/1+ADm

c)

Kt= -Cm/1-ADm

d)

Kt= Cm/1+ADm

21.

Số nhân cân bằng ngân sách:

a)

Kb=1+Cm/1-ADm

b)

Kb=1-Cm/1-ADm

c)

Kb=1-Cm/1+ADm

d)

Kb=1+Cm/1+ADm

22.

Nếu Cm=0.75, Im=0.15, Tm-D.2. Số nhân của nền kinh tế là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

2.5

23.

Chính sách tài khóa mở rộng:

a)

Gv, Tv

b)

G^, Tv

c)

G^, T^

d)

Gv, T^

24.

Tác động của chính sách tài khóa mở rộng (khi Y, < Yp) trong ngắn hạn:

a)

Gv→ AD^ → Y^

b)

G^→ ADv→ Y^

c)

G^→ AD^→ Y^

d)

G^ → AD^ → Yv

25.

Tác động của chính sách tài khóa thu hẹp (khi Y, > XP) trong ngắn hạn:

a)

Gv → AD^ → Y^

b)

G^ → ADv → Y^

c)

G^ → AD^ → Y^

d)

Gv → ADv → Yv

26.

Hàm tính lượng tiền mạnh:

a)

HB = C + D

b)

HB = C - D

c)

HB = C

d)

HB = D

27.

Hàm tính lượng tiền mạnh:

a)

HB = C + D

b)

HB = C - D

c)

HB = C

d)

HB = D

28.

Tính ADo:

a)

1030

b)

1000

c)

1050

d)

1100

29.

Tính ADm:

a)

0.75

b)

0.8

c)

0.7

d)

0.85

30.

Tính số nhân thị trường (k):

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Tính sản lượng cân bằng (Y):

a)

3800

b)

4000

c)

4200

d)

3600

32.

Tính tỷ lệ thất nghiệp theo định luật Okun:

a)

9.54

b)

9

c)

10.5

d)

8.5

33.

Cân bằng ngân sách là:

a)

260

b)

300

c)

240

d)

280

34.

Cán cân thương mại là:

a)

50

b)

-50

c)

80

d)

-80

35.

Tính tiêu dùng- C:

a)

2800

b)

2570

c)

3000

d)

2400

36.

Tính đầu tư- I:

a)

1000

b)

900

c)

1100

d)

800

37.

Tính nhập khẩu- M:

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

38.

Tính thuế - T:

a)

840

b)

860

c)

880

d)

820

39.

Từ sản lượng Y = 4000. Nếu chính phủ tăng đầu tư một lượng là 55 đvt. Tính sản lượng cân bằng (Y):

a)

4000

b)

4220

c)

4320

d)

4420

40.

Từ sản lượng Y = 4000. Nếu chính phủ tăng chi cho trợ cấp một lượng là 20 đvt. Tính sản lượng cân bằng (Y):

a)

4600

b)

4060

c)

4300

d)

4400

41.

Từ sản lượng Y = 4000. Để đạt lượng tiềm năng Yp=4400, chính phủ tăng chi tiêu chính phú một lượng bao nhiêu:

a)

100

b)

120

c)

80

d)

140

42.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

a)

Thu nhập quốc gia tăng

b)

Xuất khẩu tăng

c)

Tiền lương tăng

d)

Đối mới công nghệ

43.

Khi Chính phủ đánh thuế vào hàng tiêu dùng xuất khẩu:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang

44.

Trong mô hình AD -AS đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Thu nhập thực tế và GNP thực tế

b)

Mức giá cả chung và tổng lượng cầu

c)

Tông chi tiêu thực tế và GNP thực tế

d)

Mức giá chung và GNP danh nghĩa

45.

GĐP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

a)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

b)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bắng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

c)

Chi sô giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước

d)

Chi số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

46.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đồi

d)

Không thể kết luận

47.

Theo định luật Okun, khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng 2%, tỷ lệ thất nghiệp sẽ tăng:

a)

1%

b)

0.5%

c)

2%

d)

3%

48.

Giảm phát là:

a)

giá cả của phần lớn SP và DV giảm xuống đồng loạt

b)

giá cả của phần lớn SP và DV tăng đồng loạt

c)

giá cả của phần lớn SP và DV không đồi

d)

sản lượng tăng

49.

Khi tỉ lệ dữ trữ bắt buộc giảm sẽ dẫn đến:

a)

Lãi suất tăng

b)

Đầu tư giảm

c)

Sản lượng giảm

d)

Lượng cung tiền tăng

50.

Chức năng của ngân hàng trung ương không bao gồm:

a)

In tiền

b)

Cho doanh nghiệp vay tiền để đầu tư

c)

Giữ tài khoản của Chính phú

d)

Quản lý mức cung tiền của nền kinh tế

51.

Khi lãi suất chiết khấu tăng sẽ dẫn đến:

a)

Lãi suất giảm

b)

Đầu tư tăng

c)

Sản lượng tăng

d)

Lượng cung tiền giảm

52.

Chức năng nào sau đây là của ngân hàng trung ương :

a)

Huy động vốn và cho vay

b)

Kiểm soát cung tiền

c)

Đầu tư trên thị trường tài chính

d)

Kinh doanh ngoại tệ, kim loại quý

53.

Các công cụ của chính sách tiền tệ:

a)

Ti lệ dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Điều hành hoạt động trên thị trường mở

d)

Cà 3 đáp án đúng

54.

Tác động của chính sách tiền tệ mở rộng (MS^), trong ngắn hạn:

a)

rv

b)

Iv

c)

r^

d)

Yv

55.

Mô hình đường IS trong kinh tế học vĩ mô thể hiện:

a)

Ảnh hưởng của lãi suất đến cung tiền

b)

Ảnh hưởng của sản lượng đến cầu tiền

c)

Ảnh hưởng của lãi suất đến sản lượng

d)

Ảnh hướng của lãi suất đến cầu tiền

56.

Khi tiền lương tăng (W/P/^), người lao động sẽ:

a)

Giảm nghi ngơi và tăng làm việc

b)

Tăng làm việc

c)

Giảm nghỉ ngơi

d)

Giảm làm việc và tăng nghỉ ngơi

57.

Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách:

a)

Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội

b)

Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp

c)

Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng

d)

Giảm đầu tư công và tăng thuế cùng một mức

58.

GDP tính theo phương pháp chi tiêu:

a)

GDP = C + G + X -M

b)

GDP = C + I+X -M

c)

GDP = C + I + G + X -M

d)

GDP = C + I - G + X -M

59.

GDP tính theo phương pháp giá trị gia tăng:

a)

GDP = IVA + AVA

b)

GDP = IVA + AVA + SVA

c)

GDP = IVA + SVA

d)

GDP = IVA + AVA - SVA

60.

GDP thực:

a)

Được tính theo giá năm gốc

b)

Được tính theo giá yếu tố

c)

Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian

d)

Được tính theo giá hiện hành

61.

GDP thực được tính:

a)

Theo sản lượng năm gốc và giá năm xem xét

b)

Theo sản lượng năm xem xét và giá năm xem xét

c)

Theo sản lượng năm gốc

d)

Theo sản lượng năm xem xét và giá năm gốc

62.

Giá trị sản lượng của một công ty trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là:

a)

Sản xuất gián tiếp

b)

Lợi nhuận ròng

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Giá trị gia tăng

63.

Hàng hoá trung gian được định nghĩa là hàng hóa mà chúng:

a)

Được mua trong năm nay nhưng sử dụng cho những năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

64.

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) là:

a)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định

c)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân nước đó tạo ra trong một thời kỳ nhất định

d)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra của một nước trong một thời kỳ nhất định

65.

NIR được tính bằng:

a)

NIR = GDP + NFFI

b)

NIR = GNP + NIA

c)

NIR = GDP + NIA - GNP

d)

NIR = GNP - NIA

66.

Công thức tính GDP mp:

a)

GDPmp = GDPfc

b)

GDPmp = GDPfc + Ti

c)

GDPmp = GDPfc - Ti

d)

GDPmp = GDPfc + T

67.

Sản phẩm quốc nội ròng:

a)

NDP = GNP - De

b)

NDP = GNP + De

c)

NDP = GDP - De

d)

NDP = GDP + De

68.

Thu nhập cá nhân:

a)

PI = NI + Prkc, nộp + Tr

b)

PI = NI - Prkc, nộp + Tr

c)

PI = NI - Prkc, nộp - Tr

d)

PI = NI + Prkc, nộp - Tr

69.

Hàm tiêu dùng:

a)

C = Co - Cm YD

b)

C = Co + Cm YD

c)

C = Co + CmY

d)

C = Co - CmY

70.

Hàm tiết kiệm

a)

C = Co - SmYD

b)

C = - Co + Sm YD

c)

C = Co + SmY

d)

C = - Co - CmY

71.

Chi tiêu chính phủ:

a)

G = Go + Gm Y

b)

G = Go - GmY

c)

G = Go

d)

G = Go + Gm YD

72.

Hàm thuế:

a)

T = To - Tm. Y

b)

T = To + Tm. Y

c)

T = To - Tm. Yb

d)

T = To + Tm. YD

73.

Hàm nhập khẩu:

a)

M = Mo - MmY

b)

M = Mo + MmY

c)

X = Mo + Mm YD

d)

X = Mo + Mm YD

74.

Chi tiêu tự định (ADo):

a)

ADo = Co + Io+ Go - Cm. To + Xo - Mo

b)

ADo = Co + Io+ Go + Cm. To + Xo - Mo

c)

ADo = Co + Io+ Go - Cm.T + Xo - Mo

d)

ADo = Co + Io+ Go + Cm.T + Xo- Mo

75.

Số nhân chi chuyển nhượng:

a)

kTr = Cm / 1-ADm

b)

kTr = -Cm / 1-ADm

c)

kTr = -Cm / 1+ADm

d)

kTr = Cm / 1+ADm

76.

Số nhân tổng cầu (k)

a)

k=1/ 1-ADm

b)

k=1/1+ADm

c)

k=1/1-ADo

d)

k=1/1+ADo

77.

Số nhân chi tiêu của chính phủ về hàng hóa - dịch vụ:

a)

Bằng với số nhân của đầu tư

b)

Nghịch đảo với số nhân của đầu tư

c)

1 trừ số nhân đầu tư

d)

Bằng với số nhân chi chuyển nhượng

78.

Nếu Cm=0.75, I = 0, Tm=0.2. Số nhân của nền kinh tế là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

2.5

79.

Nếu Cm=0.75, Im=0.2, Tm=0.2 và Mm=0.05. Số nhân của nền kinh tế là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

2.5

80.

Chính sách tài khóa thu hẹp:

a)

G^, Tv

b)

Gv, T^

c)

Gv, Tv

d)

G^, T^

81.

Tác động của chính sách tài khóa mở rộng (khi Y, < Yp) trong ngắn hạn:

a)

Tv→ YD^ → C^ → AD^ → Yv

b)

Tv→ YD^ → C^ → AD^ → Y^

c)

T^→ YD^ → C^→ AD^ → Yv

d)

T^→ YD^ → C^ → AD^ → Y^

82.

Tác động của chính sách tài khóa thu hẹp (khi Y, > Yp) trong ngắn hạn:

a)

Tv→ YD^ → C^→ AD^ → Yv

b)

Tv→ YD^ → C^→ AD^→ Y^

c)

T^→ YD^ → C^ → AD^ → Yv

d)

T^→ YDv→ Cv→ ADv→ Yv

83.

Công thức tính thất nghiệp theo định luật Okun

a)

u = un (%) + Yp+Yt/Yp 50 (%)

b)

u = un (%) + Yp-Yt/Yp 50 (%)

c)

u = un (%) + Yp+Yt/Yp 100 (%)

d)

u = un (%) + Yp-Yt/Yp 100 (%)

84.

Tính ADo:

a)

950

b)

1000

c)

1050

d)

900

85.

Tính ADm:

a)

0.75

b)

0.8

c)

0.7

d)

0.85

86.

Tính số nhân thị trường (k):

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Tính sản lượng cân bằng (Y):

a)

3800

b)

4000

c)

4200

d)

3600

88.

Tính tỷ lệ thất nghiệp theo định luật Okun:

a)

11.81

b)

11

c)

12

d)

10.5

89.

Cân bằng ngân sách là:

a)

220

b)

260

c)

240

d)

280

90.

Cán cân thương mại là:

a)

40

b)

-40

c)

80

d)

-80

91.

Tính tiêu dùng- C:

a)

2400

b)

2430

c)

2600

d)

2500

92.

Tính đầu tư- I:

a)

860

b)

900

c)

960

d)

800

93.

Cán cân thương mại là

a)

40

b)

-40

c)

80

d)

-80

94.

Tính tiêu dùng- C:

a)

2400

b)

2430

c)

2600

d)

2500

95.

Tính đầu tư- I:

a)

860

b)

900

c)

960

d)

800

96.

Tính nhập khẩu- M:

a)

200

b)

300

c)

390

d)

500

97.

Tính thuế - T:

a)

800

b)

860

c)

880

d)

820

98.

Từ sản lượng Y = 3800. Nếu chính phủ tăng đầu tư một lượng là 55 đvt. Tính sản lượng cân bằng (Y):

a)

4000

b)

4020

c)

4320

d)

4420

99.

Từ sản lượng Y = 3800. Nếu chính phủ tăng chi cho trợ cấp một lượng là 20 đvt. Tính sản lượng cân bằng (Y):

a)

3960

b)

3860

c)

3700

d)

4000

100.

Từ sản lượng Y = 3800. Để đạt lượng tiềm năng Yp=4400, chính phủ tăng chi tiêu chính phủ một lượng bao nhiêu:

a)

150

b)

120

c)

80

d)

140

101.

Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể thay đồi

102.

Khi Chính phủ giảm thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu thì:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

103.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

a)

Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

b)

Người nội trợ

c)

Bộ đội xuất ngũ

d)

Sinh viên năm cuối

104.

Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ (tiền mạnh):

a)

Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hồi

b)

Cho các ngân hàng thương mại vay

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

105.

Nhập siêu là:

a)

XK > NK

b)

XK < NK

c)

XK = NK

d)

NK = 0

106.

Lạm phát là:

a)

giá tăng liên tục và bền bỉ của mức giá chung

b)

giá giảm liên tục và bền bỉ của mức giá chung

c)

giá không thay đổi mức giá chung

d)

sản lượng tăng

107.

Chức năng của ngân hàng trung ương là:

a)

Cho NHTM vay

b)

Mua chứng khoán trên TTM

c)

Mua vàng, ngoại tệ làm tăng dự trữ quốc gia

d)

Cà 3 đáp án đúng (X)

108.

Khi ti lệ dữ trữ bắt buộc tăng sẽ dẫn đến:

a)

Lãi suất giảm

b)

Đầu tư tăng

c)

Sản lượng tăng

d)

Lượng cung tiền giảm

109.

Khi lãi suất chiết khấu giảm sẽ dẫn đến:

a)

Lãi suất tăng

b)

Đầu tư giảm

c)

Sản lượng giảm

d)

Lượng cung tiền tăng

110.

Khi Ngân hàng Trung ương thực hiện giảm lãi suất chiết khấu thì:

a)

Lãi suất cân bằng sẽ giảm

b)

Tiền mặt của ngân sách suy giảm

c)

Lãi suất cân bằng sẽ tăng

d)

Lãi suất chiết khấu tăng

111.

Nếu Ngân hàng Trung Ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 10% lên 15% thì sẽ làm:

a)

Cung tiền giảm

b)

Cung tiền tăng

c)

Cung tiền không đổi

d)

Lãi suất giảm

112.

Nếu Ngân hàng Trung ương giảm cung tiền sẽ gây ra hiện tượng:

a)

Thặng dư BOP

b)

Lãi suất giảm

c)

Lãi suất tăng

d)

Thâm hụt ngân sách

113.

Tác động của chính sách tiền tệ thu hẹp (MS4), trong ngắn hạn:

a)

rv

b)

I^

c)

r^

d)

Y^

114.

Lãi suất và sản lượng cân bằng bên trong của nền kinh tế được xác định tại giao điểm:

a)

S và I

b)

IS và LM

c)

AS và AD

d)

S(M) và L(M)

115.

Ngân hàng trung ương điều chỉnh tăng tỷ giá hối đoái là nhằm:

a)

Tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu (X)

b)

Tăng xuất khẩu, tăng nhập khẩu

c)

Giảm xuất khẩu, tăng nhập khẩu

d)

Giảm xuất khẩu, giảm nhập khẩu

116.

Người lao động được tính thất nghiệp là:

a)

Không có việc

b)

Mong muốn có việc

c)

Đã và đang tích cực tìm kiếm việc

d)

Cả 3 đáp án đúng