wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

log 2

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 42: Căn cứ vào đối tượng chuyên chở, VTQT được chia thành


a)

A. Vận tải đa phương thức, đơn phương thức


b)

B. Vận tải lẻ, nguyên kiện, hỗn hợp


c)

C. VT hành khách, VT hàng hoá, VT hỗn hợp


d)

D. VT đường thuỷ, VT đường bộ, VT hàng không, VT đường ống


2.

Câu 164: Trong biên bản hàng hư hỏng, nếu thuyền trưởng ghi câu “Lỗi của người bốc

dỡ” sẽ có tác dụng để:

a)

A. Miễn trách nhiệm cho chủ tàu theo công ước Brusselles 1924


b)

B. Miễn trách nhiệm cho chủ tàu nếu thuê tàu theo điều kiện FIO (Free In and Out)


c)

C. Miễn trách nhiệm cho chủ tàu nếu thuê tàu theo điều kiện FI (Free In)


d)

D. Miễn trách nhiệm cho chủ tàu nếu thuê tàu theo điều kiện FO (Free Out)


3.

Câu 166: Đại lý thụ ủy là đại lý


a)

A. Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của minh


b)

B. Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác, chi phí của người ủy thác


c)

C. Hoạt động với danh nghĩa của mình, chi phí của người ủy thác


d)

D. Hoạt động với danh nghĩa của người ủy thác chi phí của mình


4.

Câu 167: Câu nào sau đây trình bày ĐÚNG về tổn thất riêng:


a)

A. Tổn thất riêng là tổn thất bộ phận


b)

B. Người bảo hiểm bắt buộc phải bồi thường tổn thất riêng


c)

C. Tổn thất riêng là tổn thất của từng quyền lợi riêng biệt.


d)

D. Tổn thất do dùng hàng hóa để bịt lỗ hổng trên tàu là tổn thất riêng.


5.

Câu 169: Được lâ ~p dựa trên hợp đồng bảo hiểm bao và tờ khai là loại chứng từ bảo hiểm

a)

A. Bảo hiểm đơn


b)

B. Hợp đồng bảo hiểm


c)

C. Bảo hiểm bao


d)

D. Giấy chứng nhân bảo hiểm

6.

Câu 170: Phương pháp gửi hàng nào áp dụng trong trường hợp nhiều người gửi hàng nhưng chỉ có một người nhận hàng

a)

A. FCL/FCL


b)

B. LCL/LCL


c)

C. LCL/FCL


d)

D. FCL/LCL


7.

Câu 172: Trong trường hợp chuyên chở hàng hóa bằng container sử dụng vận tải đường thủy, nên lựa chọn điều kiện cơ sở giao hàng nào?

a)

A. FOB, CFR, CIF


b)

B. FOB, CPT, CIP


c)

C. FCA, CFR, CIF


d)

D. FCA, CPT, CIP


8.

Câu 173: Kích thước của Container thay đổi khi sử dụng phương tiện vận tải bằng đường nào?

a)

A. Đường sắt


b)

B. Đường biển


c)

C. Đường hàng không


d)

D. Đường bộ


9.

Câu 175: Việc giao nhận container FCL cho người chuyên chở được thực hiện ở đâu?


a)

A. Kho người bán hàng


b)

B. Bãi CY


c)

C. Bãi CFS


d)

D. Cảng biển


10.

Câu 176: Trong quy trình gửi hàng theo phương pháp FCL/FCL, điều nào sau đây là sai

đối với phía người gửi hàng?

a)

A. Phải thuê hoặc mua vỏ container


b)

B. Cơ quan hải quan giám sát việc niêm phong kẹp chì container


c)

C. Vận chuyển vỏ container về kho hàng của mình để tổ chức đóng hàng


d)

D. Nhận B/L từ người chuyên chở


11.

Câu 177: Điểm giống nhau giữa Đơn BH và Giấy chứng nhận bảo hiểm là gì? 


a)
  1. Đều có chức năng chuyển nhượng

b)
  1. Có giá trị trong việc đòi bồi thường và xử lý tranh chấp tại toà án

c)
  1. Quy định rõ trách nhiệm của người bảo hiểm và người được bảo hiểm, các điều khoản riêng về đối tượng bảo hiểm (tên hàng, số lượng, ký mã hiệu, tên phương tiện chở hàng,..) và việc tính toán phí bảo hiểm

d)
  1. Tất cả các phương án trên đều đúng

12.

Câu 178: Nghiệp vụ vận tải giao hàng container LCL/LCL nghĩa là? 


a)
  1. Nhận hàng lẻ của shippers, giao lẻ cho shippers 

b)
  1. Nhận hàng lẻ của consignees, giao lẻ cho consignees

c)
  1. Nhận hàng lẻ của shippers, giao lẻ cho consignees

d)
  1. Nhận hàng lẻ của consignees, giao lẻ cho shippers

13.

Câu 179: Trong phương pháp gửi lẻ giao lẻ, người chuyên chở sẽ phát hành chứng từ nào sau đây cho người gom hàng sau khi nhận lô hàng nguyên từ người gom hàng?

a)
  1. Vận đơn hàng lẻ (House Bill of Lading) 

b)
  1. Vận đơn chủ (Master Bill of Lading)

c)
  1. Vận đơn nhận hàng để xếp (Received for shipment Bill of Lading)

d)
  1. Vận đơn xếp hàng lên tàu (Shipped on board Bill of Lading)

14.

Câu 180: Người nhận hàng cần xuất trình chứng từ nào để nhận hàng từ người gom hàng tại nơi đến trong trường hợp người gom hàng không phải là người chuyên chở? 


a)

Vận đơn hàng lẻ (House Bill of Lading)

b)
  1. Vận đơn chủ (Master Bill of Lading)

c)
  1. Hợp đồng thuê tàu

d)
  1. Không cần chứng từ nào vẫn nhận được hàng từ người gom hàng 

15.

Câu 181: Trong phương pháp gửi lẻ giao lẻ, việc nhận các lô hàng lẻ để đóng vào container được thực hiện ở đâu?

a)
  1. CY

b)
  1. Trên boong tàu

c)
  1. CFS

d)
  1. Tại địa điểm do người chuyên chở chỉ định

16.

Câu 182: Quy trình xếp hàng vào container là: 


a)

Phân loại hàng hóa/ Lựa chọn container/ Vận chuyển container ra cảng/ Xếp hàng vào container/Kiểm tra hàng hóa/ Xếp container chứa hàng lên PTVT

b)

Phân loại hàng hóa/ Lựa chọn container/ Kiểm tra hàng hóa/ Xếp hàng vào container/ Xếp container chứa hàng lên PTVT/ Vận chuyển container ra cảng

c)

Lựa chọn container/ Phân loại hàng hóa/Kiểm tra hàng hóa/ Xếp hàng vào container/ Xếp Container chứa hàng lên PTVT/ Vận chuyển container ra cảng.

d)
  1. Lựa chọn container/ Vận chuyển container ra cảng/ Kiểm tra hàng hóa/ Phân loại hàng hóa/ Xếp hàng vào container/ Xếp container chứa hàng lên PTVT.

17.

Câu 183: Đâu không phải trách nhiệm của người gửi hàng (shipper) theo phương pháp gửi nguyên giao nguyên (FCL/FCL)


a)
  1. Ðóng hàng vào container kể cả việc chất xếp, chèn lót hàng trong container.

b)
  1. Đánh mã ký hiệu hàng và ký hiệu người chuyên chở

c)
  1. Chuyển cho người gom hàng những chứng từ cần thiết liên quan đến hàng hóa, vận tải và quy chế thủ tục hải quan.

d)
  1. Làm thủ tục hải quan và niêm phong kẹp chì theo quy chế xuất khẩu.

18.

Câu 184: Đâu không phải yêu cầu kỹ thuật của xếp hàng vào container phải tuân thủ: 


a)

Hàng nặng, hàng khô xếp xuống dưới, hàng lỏng, hàng nhẹ xếp lên trên

b)
  1. Xếp theo đúng kỹ mã hiệu của hàng hóa.

c)
  1. Gia cố hàng trong container

d)
  1. Chèn lót hàng trong container

19.

Câu 1: Thuật ngữ FO trong hợp đồng thuê tàu chuyến được hiểu 


a)
  1. Việc dỡ hàng được miễn cho người thuê tàu

b)
  1. Cả người chuyên chở và người thuê tàu đều được miễn việc dỡ hàng

c)
  1. Việc dỡ hàng được miễn cho người chuyên chở

d)
  1. Việc dỡ hàng do người chuyên chở thực hiện

20.

Câu 2: Cước phí tàu chợ là cước phí được xác định bởi

a)
  1. Người chuyên chở

b)
  1. Cung cầu trên thị trường thuê tàu

c)
  1. Người thuê tàu

d)
  1. Sự thỏa thuận của người chuyên chở và người thuê tàu

21.

Câu 3: Chi phí chuẩn bị, gửi và thanh toán đơn đặt hàng, cộng với việc nhận và kiểm tra các mặt hàng có trong đơn đặt hàng là

a)
  1. Chi phí thiếu hụt

b)
  1. Chi phí đặt hàng

c)
  1. Chi phí mua hàng

d)
  1. Chi phí lưu kho

22.

Câu 4: Mặt trước của Bill of lading không ghi nội dung nào sau đây 


a)
  1. Số lượng bản gốc B/L được phát hành

b)
  1. Hành trình vận chuyển hàng hóa

c)
  1. Điều khoản bất khả kháng

d)
  1. Tên người chuyên chở

23.


Câu 9: Việc hiểu rõ đặc tính của sản phẩm và điều kiện tự nhiên mà nó phải chịu trong quá trình vận chuyển để đảm bảo sự an toàn của sản phẩm và đạt hiệu quả kinh tế nằm ở công đoạn nào sau đây: 


a)
  1. Tồn kho

b)
  1. Phân phối

c)

Marketing

d)
  1. Đóng gói

24.

Câu 12: Nhược điểm của mô hình kiểm soát tồn kho theo thời kỳ là: 


a)
  1. Vì không có việc kiểm đếm số lượng hàng tồn kho giữa hai thời kỳ nên có thể xảy ra thiếu hụt hàng tồn kho

b)
  1. Tần suất theo dõi số lượng hàng tồn kho nhiều hơn

c)
  1. Chi phí đặt hàng cao hơn so với mô hình kiểm soát tồn kho liên tục

d)
  1. Mức tồn kho trung bình giảm

25.

Câu 13: Đối với vận đơn nhận hàng để xếp không có OBN và ngày phát hành vận đơn là 22/9 thì ngày giao hàng là ngày nào?

a)
  1. 24/09

b)
  1. Không xác định được ngày giao hàng

c)
  1. 23/09

d)
  1. 22/09

26.

Câu 17: Người mua nên giành quyền thuê phương tiện vận tải khi 


a)
  1. Chi phí thuê PTVT giảm so với thời điểm ký hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

b)
  1. Có vị thế lớn hơn trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

c)
  1. Chi phí thuê PTVT tăng so với thời điểm ký hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

d)
  1. Sử dụng đồng nội tệ để thanh toán trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

27.

Câu 24: Logistics bao gồm các các hoạt động


a)
  1. Vận chuyển hàng hóa, Dự trữ hàng hóa

b)
  1. Thanh toán tiền hàng

c)
  1. Lưu kho bãi, Đóng gói, kiểm tra hàng hóa

d)
  1. Tài trợ thương mại

e)
  1. Thông tin liên lạc

28.

Câu 26: Đâu là ưu điểm của phương thức thuê tàu chợ


a)
  1. Thủ tục thuê tàu đơn giản, nhanh chóng

b)
  1. Cước phí thấp

c)
  1. Biểu cước ổn định, ít thay đổi

d)
  1. Người thuê tàu chủ động trong việc tính toán chi phi, lợi nhuận kinh doanh

e)
  1. Vận chuyển hàng hóa đa dạng, phong phú

29.

Câu 27: Doanh nghiệp XNK không nên giành quyền về thuê tàu trong trường hợp


a)
  1. Khi cước phí vận chuyển có xu hướng giảm mạnh

b)
  1. Am hiểu về thị trường thuê tàu

c)
  1. Khi cước phí vận chuyển có xu hướng tăng mạnh

d)
  1. Thị trường khan hiếm tàu vận chuyển

e)

Có kinh nghiệm về ký kết hợp đồng thuê tàu

30.

Câu 29: Mô hình kiểm soát tồn kho theo thời kỳ (Mô hình P)


a)
  1. Yêu cầu lượng tồn kho cao hơn mô hình kiểm soát tồn kho liên tục tương ứng.

b)

Có số lượng đặt hàng không đổi trong khoảng thời gian giữa các đơn hàng không đổi

c)

Có số lượng đặt hàng thay đổi trong khoảng thời gian giữa các đơn hàng không đổi

d)
  1. Yêu cầu lượng tồn kho thấp hơn mô hình kiểm soát tồn kho liên tục tương ứng.

31.

Câu 32: Mặt trước của Bill of lading KHÔNG ghi nội dung nào sau đây:


a)

Giới hạn trách nhiệm bồi thường của người chuyên chở

b)
  1. Tên người chuyên chở

c)
  1. Điều khoản bất khả kháng

d)
  1. Hành trình vận chuyển hàng hóa

e)
  1. Số lượng bản gốc B/L được phát hành

32.

Câu 146: Hàng hóa được đóng vào container full trước khi giao cho người chuyên chở sẽ được lưu tại:

a)

A. CFS


b)

B. Cảng biển


c)

C. CY


d)

D. Kho hải quan


33.

Câu 147: Đâu là quy trình chuẩn để xếp hàng vào container:

a)

A. Phân loại hàng hóa ; Lựa chọn container phù hợp ; Xếp hàng vào container; Xếp

container chứa hàng lên PTVT;Vận chuyển container ra cảng

b)

B. Phân loại hàng hóa ; Xếp hàng vào container; Xếp container chứa hàng lên

PTVT;Vận chuyển container ra cảng

c)

C. Lựa chọn container phù hợp; Xếp hàng vào container; Phân loại hàng hóa ; Xếp

container chứa hàng lên PTVT;Vận chuyển container ra cảng

d)

D. Lựa chọn container phù hợp ; Xếp hàng vào container;Vận chuyển container ra

cảng; Xếp container chứa hàng lên PTVT

34.

Câu 148: Cont bách hóa, hàng rời, dạng bồn, mặt phẳng… là cách phân loại cont theo:

a)

A. Phân loại theo đặc điểm hàng hóa mà cont đó chuyên chở


b)

B. Phân loại theo hình dạng cont


c)

C. Phân loại theo vật liệu làm cont


d)

D. Phân loại theo mục đích sử dụng


35.

Câu 149: FIOT là điều kiện:


a)

A. Miễn xếp, miễn dỡ, miễn sắp đặt cho người gửi hàng


b)

B. Miễn xếp, miễn dỡ, miễn sắp đặt cho người chuyên chở


c)

C. Miễn xếp, miễn dỡ, miễn san cào cho người gửi hàng


d)

D. Miễn xếp, miễn dỡ, miễn san cào cho người chuyên chở


36.

Câu 150: Giao hàng theo điều kiện FOB (Incoterms 2010) thì quy định cước phí tàu

chuyến như thế nào?

a)

A. Điều kiện miễn xếp FI


b)

B. Điều kiện miễn dỡ FO


c)

C. Cả A và B đều đúng


d)

D. Không có phương án nào đúng


37.

Câu 151: Tàu đến cảng và sẵn sàng xếp hàng khi thoả mãn điều kiện nào sau đây?

a)

A. Tàu đã đến vùng thương mại của cảng


b)

B. Tàu đã sẵn sàng xếp dỡ về mọi mặt


c)

C. Tàu đã trao thông báo sẵn sàng xếp dỡ (NOR) cho người thuê tàu


d)

D. Đồng thời cả 3 điều kiện trên


38.

Câu 153: Với quy trình thuê tàu chuyến, trường hợp giao hàng lấy Congen bill thì văn bản pháp lý nào điều chỉnh?

a)

A. Charter of party

b)

B. Charter of party and Conline bill

c)

C. Conline bill

d)

D. Congen bill

39.

Câu 154: Trong các điều kiện sau điều kiện nào làm miễn xếp hàng cho người chuyên

chở?

a)

FO

b)

FI

c)

FIS

d)

FOT

40.

Câu 155: Để tránh phí xếp hàng lên tàu 2 lần theo điều kiện giao hàng FOB người mua nên thuê tàu chuyến theo điều kiện?

a)

FO

b)

FI

c)

FOT

d)

FIS

41.

Câu 156: “Hợp đồng vận chuyển theo chứng từ vận chuyển “là một hợp đồng vận chuyểnhàng hoá theo đường biển. Đó chính là?

a)

A. Hợp đồng thuê tàu trần

b)

B. Văn bản lưu cước tàu chợ

c)

C. Hợp đồng thuê tàu chuyến

d)

D. Hợp đồng thuê tàu định hạn

42.

Câu 158: Trong Hợp đồng thuê tàu chuyến có ghi Fliner thì người chuyên chở sẽ thực hiện các công việc nào?

a)

A. Chỉ xếp hàng

b)

B. Chỉ dỡ hàng

c)

C. Xếp hàng, san cào/sắp đặt (nếu có), vận chuyển


d)

D. Xếp hàng, san cào/sắp đặt (nếu có), vận chuyển, dỡ hàng


43.

Câu 160: Trong hợp đồng thuê tàu chuyến, nếu chuyển từ FI sang FIS thì giá cước sẽ như

thế nào?

a)

A. Được giữ nguyên không thay đổi

b)

B. Được đàm phán tăng lên

c)

C. Được đàm phán giảm đi

d)

D. Người thuê tàu không có quyền đàm phán với người chuyên chở về giá cước,

người chuyên chở sẽ tự ấn định giá cước luôn

44.

Câu 161: Với hợp đồng thuê tàu chuyến thì Luật quốc gia được áp dụng khi:

a)

A. Khi xảy ra tranh chấp, các bên có thỏa thuận áp dụng và làm thành văn bản riêng

b)

B. Kí hợp đồng thuê tàu mà các bên quy định điều khoản luật áp dụng

c)

C. Khi Tòa án hoặc các Trọng tài có thẩm quyền xét xử ác tranh chấp phát sinh từ

hợp đồng thuê tàu chọn luật quốc gia để áp dụng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

45.

Câu 162: Điều kiện miễn xếp hàng FI (Free in) là:


a)

A. Người vận chuyển phải chịu trách nhiệm và chi phí về việc vận chuyển, xếp hàng

lên tàu, sắp xếp hàng hóa trong tàu, chèn lót, ngăn cách, và dỡ hàng

b)

B. Người vận chuyển được miễn trách nhiệm và chi phí dỡ hàng khỏi tàu ở cảng dỡ

hàng

c)

C. Người vận chuyển được miễn trách nhiệm và chi phí xếp hàng lên tàu ở cảng xếp

hàng

d)

D. Người vận chuyển được miễn trách nhiệm và chi phí xếp hàng lên tàu và dỡ hàng

khỏi tàu

46.

Câu 163: Cước phí thuê tàu chuyến được quyết định do:


a)

A. Do giá cước phí thị trường


b)

B. Do chủ tàu quy định


c)

C. Do chủ tàu và người đi thuê phương tiện tàu thương lượng và quy định ro trong

hợp đồng thuê tàu

d)

D. Tất cả phương án trên đều sai


47.

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 102: Cách ký phát B/L như sau đã hợp lệ chưa? Signed by... As agent for the carrier:

DHL

a)

A. Đã hợp lê



b)

B. Chưa hợp lệ vì chưa xác định được người chuyên chở


c)

C. Chưa hợp lệ vì chưa xác định được đại lý của người chuyên chở


d)

D. Cả B và C đều đúng


48.

Câu 103: Phân loại B/L căn cứ vào phê chú trên B/L bao gồm: *


a)

A. Clean B/L, Unclean B/L


b)

B. Received for shipment B/L, Shipped on board B/L


c)

C. Straight B/L, Bearer B/L, Order B/L


d)

D. Không đáp án nào đúng


49.

Câu 107: Trong trường hợp đại lý của thuyền trưởng kí phát B/L, thì ở mục số 24 có nội

dung gì? Giả sử trong B/L đã đề cập đến tên người chuyên chở.

a)

A. Bắt buộc phải ghi tên Đại lý và tên Thuyền trưởng


b)

B. Không cần ghi tên Thuyền trưởng và Đại lý


c)

C. Bắt buộc phải ghi tên Thuyền trưởng và không cần ghi tên Đại lý


d)

D. Bắt buộc phải ghi tên Đại lý nhưng có thể không ghi tên Thuyền trưởng


50.

Câu 109: Vận đơn theo lệnh (B/L order shipper):


a)

A. Được chủ tàu giao hàng theo lệnh của người gửi hàng hoặc người nhận hàng, có

thể lưu thông được bằng kí hậu

b)

B. Là vận đơn nhận được hàng khi xuất trình cho chủ tàu


c)

C. Không ghi rõ tên người nhận hàng mà chỉ ghi hàng sẽ được chủ tàu giao theo lệnh

người gửi hàng hoặc theo lệnh của người nhận hàng

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai


51.

Câu 110: Chủ thể cấp B/L không thuộc đối tượng nào dưới đây?


a)

A. Người chuyên chở


b)

B. Chủ hàng


c)

C. Thuyền trưởng


d)

D. Đại lý của người chuyên chở


52.

Câu 115: Chủ thể nào không được phép cấp B/L


a)

A. Người chuyên chở


b)

B. Thuyền trưởng


c)

C. Ngân hàng


d)

D. Đại lý của người chuyên chở


53.

Câu 116: Vận đơn đường biển (B/L) được kí phát bởi ai?


a)

A. Người giao nhận


b)

B. Người gửi hàng


c)

C. Ngân hàng phát hành L/C


d)

D. Người chuyên chở


54.

Câu 117: Tác dụng của B/L đối với người gửi hàng trong giao nhận hàng hóa?


a)

A. Chứng nhận đã gửi hàng cho người chuyên chở và cơ sở để được ngân hàng thanh

toán

b)

B. Chứng nhận đã nhận được hàng và đã thanh toán


c)

C. Chứng nhận đã giao hàng đầy đủ cho người giao nhận


d)

D. Tất cả đều đúng


55.

Câu 119: Trình tự các bước thuê tàu chuyến (1) Người môi giới thông báo kết quả thuê

tàu cho người thuê. (2) Người thuê tàu nhờ người môi giới tìm tàu, hỏi tàu. (3) Thực hiện

hợp đồng thuê tàu: Người thuê tàu vận chuyển hàng hóa ra cảng giao cho người chuyên

chở, Người chuyên chở hoặc đại diện của người chuyên chở phát hành bộ vận đơn cho

người gửi hàng. (4) Người môi giới chào tàu, hỏi tàu (5) Người môi giới và người chuyên

chở đàm phán với nhau tất cả các điều kiện, điều khoản của hợp đồng thuê tàu(6) Người

thuê tàu và người chuyên chở ký hợp đồng thuê tàu

a)

A. (2),(1),(3),(4),(5),(6)


b)

B. (2),(4),(5),(1),(6),(3)


c)

C. (1),(4),(5),(6),(2),(3)


d)

D. (1),(2),(5),(4),(6),(3)


56.

Câu 120: Trường hợp nào nên áp dụng conline bill trong thuê tàu chuyến?


a)

A. Người thuê PTVT và người nhận hàng là hai người khác nhau


b)

B. Người thuê PTVT và người nhận hàng là cùng một người


c)

C. Người thuê PTVT và người gửi hàng là cùng một người


d)

D. Người thuê PTVT và người gửi hàng là hai người khác nhau


57.

Câu 121: Đặc điểm của phương thức thuê tàu chuyến là các đặc điểm sau đây:


a)

A. Khối lượng hàng lớn đủ một chuyến hay nhiều chuyến


b)

B. Người thuê và người cho thuê thỏa thuận trong hợp đồng về tàu, hàng, xếp dỡ,

thưởng phạt…

c)

C. Thuê chuyến đơn, khứ hồi, liên tục


d)

D. Khối lượng hàng lớn, người thuê và cho thuê thỏa thuận về tàu, về hàng, về xếp

dỡ, thưởng phạt, chuyến đơn và chuyến khứ hồi

58.

Câu 122: Căn cứ vào hành trình chuyển trở, loại B/L nào dưới đây không thuộc nhóm

trên:

a)

A. Vận đơn đi thẳng


b)

B. Vận đơn chở suốt


c)

C. Vận đơn đa phương thức


d)

D. Vận đơn không hoàn hảo


59.

Câu 123: Một vận đơn hội tụ được những điểm nào sau đây thì hạn chế tối đa rủi ro về

hàng hóa trong vận chuyển đối với chủ hàng mà vẫn bảo đảm được chức năng của vận

đơn:

a)

A. Vận đơn theo lệnh, đã xếp hàng và đi suốt


b)

B. Vận đơn đã xếp hàng, theo lệnh và hoàn hảo


c)

C. Vận đơn hoàn hảo và đích danh


d)

D. Chỉ cần cấp vận đơn với một đặc điểm nào đó.


60.

Câu 124: Đâu không phải là ưu điểm của phương thức thuê tàu chuyến


a)

A. Tính linh hoạt cao: có thể yêu cầu xếp dỡ ở bất kỳ cảng nào và có thể thay đổi

cảng xếp dỡ dễ dàng

b)

B. Giá cước thuê tàu rẻ hơn so với tàu chợ


c)

C. Kỹ thuật thuê tàu, ký hợp đồng không phức tạp


d)

D. Tốc độ chuyên chở hàng hóa nhanh vì tàu thuê thường chạy thẳng từ cảng xếp đến

cảng dỡ, ít ghé các cảng dọc đường

61.

Câu 125: Đâu không phải là hạn chế của phương thức thuê tàu chuyến:


a)

A. Đây là phương thức không kinh tế khi chở lượng hàng nhỏ


b)

B. Kĩ thuật và nghiệp vụ thuê tàu phức tạp


c)

C. Giá cước thuê tàu cao hơn so với cước tàu chợ


d)

D. Giá cước biến động


62.

Câu 126: Đối với tàu chuyến, điều kiện chuyên chở, cước phí, chi phí dỡ hàng hoá lên

xuống... được:

a)

A. Quy định chỉ bởi chủ tàu


b)

B. Quy định cụ thể trong hợp đồng thuê tàu do người thuê và người cho thuê thoả

thuận

c)

C. Quy định chỉ bởi người thuê tàu


d)

D. Không đáp án nào đúng


63.

Câu 127: Quy định về hàng hóa trong phương thức thuê tàu chuyến bao gồm:


a)

A. Tên hàng


b)

B. Loại bao bì, ký mã hiệu


c)

C. Trọng lượng, số lượng, thể tích


d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng


64.

Câu 128: Người có thể cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:


a)

A. Người nhận hàng(Consingees)


b)

B. Người chuyên chở(Shipowner/Carrier)


c)

C. Chủ hàng (Shippers)


d)

D. Người môi giới thuê tàu (Ship Broker)


65.

Câu 129: Trên mặt trước vận đơn đường biển( Bill of Lading), cột có cụm từ (notify

party) thường được ghi địa chỉ của:

a)

A. Người giao hàng xuất, người bán hàng


b)

B. Người nhận hàng nhập, người mua hàng


c)

C. Công ty xếp dỡ hàng hóa tại cảng


d)

D. Người làm nhiệm vụ dỡ hàng tại cảng


66.

Câu 130: Thời điểm cấp phát vận đơn đường biển loại "Received for Shipment B/L" là:


a)

A. Sau khi hàng hóa đã được thực sự xếp lên tàu biển


b)

B. Khi hàng hóa đã thực sự được dỡ xong tại cảng dỡ


c)

C. Một ngày sau khi xếp hàng lên tàu biển tại cảng xếp


d)

D. Sau khi đại diện của người chuyên chở nhận hàng để xếp


67.

Câu 131: Ý nào sau đây là không đúng về vân đơn đích danh?

a)

A. Là loại vân đơn trên đó được ghi rõ tên và địa chỉ người nhân hàng

b)

B. Không chuyển nhượng được cho người khác bằng cách kí hâu chuyển nhượng

c)

C. Chỉ người nào có tên và địa chỉ đúng như trên B/L mới được nhân hàng

d)

D. Được dùng phổ biến trong buôn bán và vân tải quốc tế, có thể chuyển nhượng

được bằng cách kí hâu

68.

Câu 132: Trong Vận đơn có ghi chú OBN thì:


a)

A. Ngày phát hành Vận đơn là ngày giao hàng

b)

B. Ngày OBN là ngày giao hàng chỉ với Vận đơn “Đã xếp hàng lên tàu”

c)

C. Ngày OBN là ngày giao hàng đối với cả 2 loại Vận đơn “Nhận hàng để chở”và

“Đã xếp hàng lên tàu”

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai

69.

Câu 133: Theo căn cứ vào ghi chú trên B/L, trường hợp nào ghi chú trên B/L không làm

mất đi tính hoàn hảo của B/L?

a)

A. “Shippers load, count and seal” - người gửi hàng bốc, đếm, niêm phong kẹp chì

b)

B. “Quantity, quality, content unknown” - không biết về số lượng, phẩm chất, nội

dung bên trong

c)

C. “Re-used packing, second-hand box” - bao bì, dùng lại, thùng cũ

d)

D. Cả 3 phương án trên

70.

Câu 134: Vận đơn tàu chuyến không có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Là biên lai nhận hàng để chở của người chuyên chở

b)

B. Là bằng chứng của hợp đồng vận tải

c)

C. Là chứng từ sở hữu hàng hóa ghi trên vận đơn

d)

D. Là chứng từ xuất trình để nhận hàng từ người chuyên chở

71.

Câu 136: Conline B/L điều chỉnh mối quan hệ giữa 2 chủ thể nào?


a)

A. Người thuê tàu và người chuyên chở

b)

B. Người thuê tàu và người môi giới

c)

C. Người thuê tàu và người nhận hàng

d)

D. Người chuyên chở và người môi giới

72.

Câu 137: Trường hợp nào nên sử dụng Seaway bill?


a)

A. Thời gian hành trình chuyên chở ngắn hơn thời gian bill gốc

b)

B. Công ty đã có lịch sử làm ăn uy tín

c)

C. Sử dụng Bill đích danh

d)

D. Cả 3 trường hợp trên

73.

Câu 138: Trong B/L, số lần có thể kí hậu là?


a)

2

b)

3

c)

Dưới 10 lần

d)

Không giới hạn số lần

74.

Câu 139: Đâu không phải lý do khiến cho Seawaybill ra đời?

a)

A. Vận đơn không thích hợp với việc áp dụng các phương tiện truyền số liệu hiện đại

tự động (fax, teleax...)

b)

B. Vận đơn có một lỗi nhỏ trong việc sử dụng

c)

C. Việc sử dụng vận đơn có thể gặp rủi ro trong việc giao nhận hàng hoá (nếu đơn vị

bị mất cắp)

d)

D. Việc in ấn vận đơn đòi hỏi nhiều công sức và tốn kém

75.

Câu 140: Chủ thể nào là người đưa ra phê chú (Clean/Unclean B/L) trên vận đơn


a)

A. Người nhận hàng

b)

B. Người chuyên chở

c)

C. Người giao hàng

d)

D. Không có đáp án nào đúng

76.

Câu 141: B/L in sẵn “Received for shipment”, “Issued date : 11 May 2021”. Ngày giao

hàng là:

a)

A. Chính là ngày phát hành vận đơn: 11/5/2021

b)

B. Bất cứ ngày nào kể từ khi phát hành

c)

C. Chưa xác định được ngày giao hàng

d)

D. Không đáp án nào đúng


77.

Câu 143: Văn bản pháp lý điều chỉnh của Conline bill là gì?


a)

A. C/P

b)

B. B/L

c)

C. Hợp đồng thương mại

d)

D. Cả A và B

78.

Câu 144: C/P là cơ sở pháp lý điều chỉnh mối quan hệ giữa:


a)

A. Người thuê tàu và người chuyên chở


b)

B. Người mua hàng và người bán hàng


c)

C. Người bán hàng và chủ tàu


d)

D. Người mua hàng và người chuyên chở


79.

Câu 104: Trên mục consignee có ghi: to the bearer, vậy ai là người có quyền nhận hàng?


a)

A. Người cầm vận đơn gốc


b)

B. Bất kỳ ai


c)

C. Theo quyết định của người chuyên chở


d)

D. Cả 3 đều sai


80.

Câu 43: Trong các phương thức vận tải sau, phương thức vận tải nào có độ tin cậy THẤP

nhất?

a)

A. Đường sắt


b)

B. Đường thuỷ


c)

C. Đường không


d)

D. Đường ống


81.

Câu 92: Đâu không phải cách phân loại tàu buôn?


a)

A. Phân loại theo phạm vi kinh doanh


b)

B. Phân loại theo cờ tàu


c)

C. Phân loại theo trọng tải tàu


d)

D. Phân loại theo công dụng của tàu


82.

Câu 96: Thông thường trên nội dung B/L mục Shipper: Người gửi hàng sẽ thể hiện như

thế nào?

a)

A. Nhà XK


b)

B. Nhà NK


c)

C. Tuỳ theo điều kiện 2 bên


d)

D. Tất cả đều đúng


83.

Câu 97: Vận đơn đã xếp hàng (Shipped on Board B/L)


a)

A. Được thuyền trưởng cấp sau khi hàng đã thực sự xếp lên tàu


b)

B. Là vận đơn được thuyền trưởng cấp khi hàng đã xếp lên tàu, được các ngân hàng

chấp nhận để thanh toán

c)

C. Là vận đơn được thuyền trưởng cấp khi nhận hàng để xếp


d)

D. Tất cả đều sai.


84.

Câu 99: Đâu không phải là nội dung của vận đơn đường biển?


a)

A. Cảng xếp hàng


b)

B. Công ty vận chuyển


c)

C. Cước phí


d)

D. Ngày thanh toán tiền hàng


85.

Câu 101: Chủ thể nào phát hành vận đơn đường biển?


a)

A. Người chuyên chở


b)

B. Thuyền trưởng


c)

C. Đại lý ủy quyền của người chuyên chở và thuyền trưởng


d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng


86.

Câu 44: Người bán sẽ trả cước vận tải chặng chính trong:


a)

A. Các quy tắc nhóm C, D


b)

B. Các quy tắc nhóm E, F


c)

C. Các quy tắc nhóm E


d)

D. Các quy tắc nhóm C


87.

Câu 45: Các bộ phận cấu thành nên chi phí vận tải?


a)

A. Cước phí trên đoạn đường chính


b)

B. Cước phí trên đoạn đường phụ


c)

C. Chi phí xếp dỡ ở các điểm vận tải


d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng


88.

Câu 46: Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, nội dung nào quy định nghĩa vụ vận

tải?

a)

A. Điều khoản về tên hàng


b)

B. Điều khoản về địa điểm và thời hạn giao nhận hàng


c)

C. Điều khoản về phương thức thanh toán


d)

D. Điều khoản về giá


89.

Câu 47: Một con tàu được đóng ở Việt Nam, theo quy định của luật pháp Việt Nam, nhận

định nào sau đây đúng nhất

a)

A. Tàu mang quốc tịch nước ngoài nhưng treo cờ của Việt Nam


b)

B. Con tàu được mang nhiều quốc tịch cùng một lúc


c)

C. Tàu chỉ được mang một quốc tịch và treo cờ của quốc gia đó


d)

D. Tàu mang quốc tịch Việt Nam nhưng treo cờ của nước ngoài


90.

Câu 48: Người chuyên chở trong vận tải đường biển theo quy định luật pháp Việt Nam là


a)

A. Người đăng ký với tên con tàu


b)

B. Chủ tàu


c)

C. Người được chủ tàu ủy thác thực hiện việc chuyên chở hàng hóa


d)

D. Bất kì người nào, tự mình hoặc trên danh nghĩa của mình đã ký kết với người

người hàng


91.

Câu 49: Sau môt khoảng thời gian cố định, đơn đăt hàng mới sẽ được đăt tới khi đạt được

mức tồn kho mục tiêu là quản trị hàng tồn kho

a)

A. Mô hình Q


b)

B. Mô hình EOQ


c)

C. Mô hình P


d)

D. Mô hình QDM


92.

Câu 50: Chọn một câu sai khi nói về hàng hóa trong Cross-docking


a)

A. Dễ hư hỏng, thời hạn ngắn và cần vận chuyển lập tức trong vài giờ hay 1 ngày.


b)

B. Sản phẩm đã được gắn thẻ (bar coded, RFID), dán nhãn và sẵn sàng để bán cho

khách hàng

c)

C. Được chọn và đóng gói trước từ một nhà máy sản xuất hoặc kho hàng.


d)

D. Chưa được hoàn thiện các thủ tục hải quan.


93.

Câu 51: Hoạt động nào sau đây KHÔNG là hoạt động chính của kho bãi?


a)

A. Lưu trữ, bảo quản hàng hóa


b)

B. Phân loại, chọn lọc hàng hóa


c)

C. Thu thập thông tin định kỳ


d)

D. Hoàn thành chu trình đặt hàng : Xử lý đơn hàng, chuẩn bị đơn hàng, đóng gói, vận chuyển hàng hóa

94.

Câu 52: Ý kiến nào dưới đây là đúng về nguyên tắc đăng ký tàu biển:


a)

A. Tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam có thể được đăng ký mang

cờ quốc tịch nước ngoài.

b)

B. Tàu biển đã đăng ký ở nước ngoài được đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam.


c)

C. Tàu biển được đăng ký mang 2 quốc tịch.


d)

D. Việc đăng ký tàu biển Việt Nam thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ

bao gồm đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam

95.

Câu 53: Mức độ kiểm soát của các SKU loại A là:


a)

A. Kiểm soát thường xuyên


b)

B. Kiểm soát ở mức độ trung bình


c)

C. Kiểm soát ít chặt chẽ hơn


d)

D. Tùy cơ sở vật chất của doanh nghiệp


96.

Câu 54: Đóng gói ... là loại đóng gói mà bao bì đóng gói tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm,

nó phục vụ cho việc bán hàng cho khách hàng tiêu thụ sản phẩm

a)

A. Cấp I


b)

B. Cấp II



c)

C. Cấp III


d)

D. Không đáp án nào đúng


97.

Câu 55: Theo tiêu chí hàng hóa, kho bãi thường được phân loại thành:


a)

A. Kho nguyên vật liệu, phụ tùng; kho bán thành phẩm; kho thành phẩm


b)

B. Kho hàng rau củ; kho thịt cá; kho hoa quả


c)

C. Cả 2 đáp án trên đều đúng


d)

D. Cả 2 đáp án trên đều sai


98.

Câu 56: Đặc điểm của hàng hóa được phân vào loại B trong quản lý tổng hợp hàng tồn

kho là gì?

a)

A. Khối lượng chiếm 20%, giá trị chiếm 80%


b)

B. Khối lượng chiếm 30%, giá trị chiếm 15%


c)

C. Khối lượng chiếm 50%, giá trị chiếm 5%


d)

D. Khối lượng chiếm 40%, giá trị chiếm 20%


99.

Câu 57: Nếu số lượng đặt hàng nhỏ hơn mức đặt hàng tối ưu EOQ thì điều gì xảy ra?


a)

A. Lượng đặt hàng tăng, tổng chi phí tồn kho tăng


b)

B. Lượng đặt hàng tăng, tổng chi phí tồn kho giảm


c)

C. Lượng đặt hàng tăng, tổng chi phí tồn kho không bị ảnh hưởng (không đổi)


d)

D. Không có đáp án nào đúng


100.

Câu 58: Vào tháng 8, để chuẩn bị bánh trung thu đáp ứng cho dịp tết trung thu, doanh

nghiệp đã sản xuất nhiều hơn mức bình thường và dự trữ trong kho. Đây là loại tồn kho

gì?

a)

A. Tồn kho dự báo


b)

B. Tồn kho định kỳ


c)

C. Tồn kho an toàn


d)

D. Không thuộc loại tồn kho nào


101.

Câu 59: Trong phân tích ABC, nếu tổng số lượng trọng lượng hàng hóa chiếm 20% số

lượng SKU và tổng giá trị chiếm 80% giá trị sử dụng hàng tồn kho thì sẽ được phân loại

vào nhóm nào?

a)

A. Nhóm A


b)

A. Nhóm A


c)

A. Nhóm A


d)

D. không câu nào đúng


102.

Câu 60: Đâu không phải là đối tượng hàng hóa của kho ngoại quan?


a)

A. Hàng nhập khẩu


b)

B. Hàng xuất khẩu


c)

C. Hàng tạm nhập tái xuất


d)

D. Hàng tạm xuất tái nhập


103.

Câu 61: Chu trình quản lý hàng hóa của kho hàng bao gồm?


a)

A. Nhập kho, lưu trữ, chọn lọc, phân loại và xuất kho


b)

B. Nhập kho, lưu trữ,phân loại và xuất kho


c)

C. Nhập kho, phân loại, xuất kho


d)

D. Nhập kho ,lưu trữ, chọn lọc, xuất kho


104.

Câu 62: Theo mô hình Q về mô hình quản trị hàng tồn kho lượng hàng hóa cần đặt bổ

sung của doanh nghiệp là?

a)

A. Cố định


b)

B. Thay đổi


c)

C. Cả 2 đáp án đều đúng



d)

D. Cả 2 đáp án đều sai


105.

Câu 63: Đâu là điểm khác nhau giữa mô hình Q và mô hình P về quản trị hàng tồn kho?


a)

A. Khối lượng đặt hàng ở mô hình Q là cố định trong khi khối lượng đặt hàng ở mô

hình P là thay đổi

b)

B. Khoảng cách giữa các lần đặt hàng ở mô hình Q là cố định, còn ở mô hình P là

thay đổi

c)

C. Cả a và b đều đúng


d)

D. Cả a và b đều sai


106.

Câu 64: Đâu không phải là yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động kho bãi?


a)

A. Mục tiêu và kế hoạch hoạt động kinh doanh của DN


b)

B. Xu hướng thị trường và môi trường ngành


c)

C. Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên


d)

D. Tính chất đặc thù của hàng hóa


107.

Câu 65: Phân tích ABC chia SKU thành 3 nhóm theo giá trị sử dụng, số lượng/ khối

lượng và giá trị các nhóm đó chiếm bao nhiêu phần trăm so với toàn bộ kho hàng? Chọn

đáp án đúng

a)

A. Nhóm A: khối lượng khoảng 30%, giá trị chiếm khoảng 80%



b)

B. Nhóm B: khối lượng khoảng 20%, giá trị chiếm khoảng 15%


c)

C. Nhóm C: khối lượng chiếm khoảng 50%, giá trị chiếm khoảng 5%


d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng


108.

Câu 67: Đâu là công thức tính tổng chi phí tồn kho?


a)

A. TC= (D/Q) x S + (Q/2) x C


b)

B. TC= (D/H) x S + (Q/2) x C


c)

C. TC= (D/Q) x S + (Q/2) x H


d)

D. TC = H x C


109.

Câu 68: Vai trò của VTQT?


a)

A. Làm tăng khối lượng hàng hóa XNK


b)

B. Thay đổi cơ cấu hàng hóa và cơ cấu thị trường hàng hóa XNK.


c)

C. Cải thiện cán cân thanh toán quốc tế.


d)

D. Tất cả phương án trên


110.

Câu 69: Theo mô hình quản lý tồn kho ABC, hàng loại A chiếm:


a)

A. 30% số lượng/khối lượng, 70% giá trị


b)

B. 50% số lượng/khối lượng, 50% giá trị


c)

C. 20% số lượng/khối lượng, 80% giá trị


d)

D. 70% số lượng/khối lượng, 30% giá trị


111.

Câu 70: Kho bảo thuế là kho dùng để chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu: *


a)

A. Chưa được thông quan nhưng đã nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.


b)

B. Đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.


c)

C. Chưa được thông quan và chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.


d)

D. Đã được thông quan và đã nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.


112.

Câu 71: Trường hợp nào sau đây KHÔNG NÊN sử dụng phương thức thuê tàu chợ?


a)

A. Số lượng hàng cần vận chuyển ít, không đủ 1 container.


b)

B. Nhiều loại mặt hàng riêng lẻ cần vận chuyển.


c)

C. Người thuê tàu muốn dành sự chủ động trong việc đàm phán một mức cước phí

phù hợp

d)

D. Không cần vận chuyển hàng gấp.


113.

Câu 72: Mối quan hê ~

giữa người chuyên chở và người thuê tàu trong phương thức thuê

tàu chợ được điều chỉnh thông qua

a)

A. Mate’s receipt


b)

B. Delivery receipt


c)

C. Liner bill of lading


d)

D. Cargo receipt


114.

Câu 73: Với khối lượng hàng hóa chuyên chở không lớn, mặt hàng chủ yếu là hàng khô

và hàng có bao bì hoặc hàng được chuyên chở trong container, thì nên áp dụng phương

thức thuê tàu nào?

a)

A. Tàu chợ


b)

B. Tàu chuyến



c)

C. Tàu định hạn


d)

D. Cả 3 phương thức thuê tàu trên đều hợp lý


115.

Câu 74: Hệ thống cơ sở vật chất của ngành vận tải biển không bao gồm?


a)

A. Tàu biển sea - ships)


b)

B. Văn phòng của người giao nhận (forwarder)


c)

C. Tuyến đường biển (sea - line)


d)

D. Hệ thống thông tin liên lạc


116.

Câu 75: Đặc điểm của tàu chợ:


a)

A. Tàu có trọng tải nhỏ


b)

B. Cấu tạo phức tạp với nhiều hầm, boong


c)

C. Tốc độ chậm 17-19 hải lý/h


d)

D. Có thiết bị xếp dỡ riêng


117.

Câu 77: Trường hợp nào dưới đây nên thuê TÀU CHỢ?


a)

A. Khi chủ hàng có lượng hàng hóa nhỏ lẻ, có sự đa dạng, phân chủng loại, không thuê riêng

b)

B. Hàng có số lượng lớn, không sử dụng container.


c)

C. Hành trình hàng hóa không trùng với hành trình của tàu chợ.


d)

D. Không đáp án nào đúng.


118.

Câu 78: Đâu không phải thời điểm có thể cấp vận đơn đường biển?


a)

A. Trước khi hàng hóa đã được bốc lên tàu


b)

B. Cùng lúc khi hàng hóa đã được bốc lên tàu


c)

C. Sau khi hàng hóa đã được bốc lên tàu


d)

D. Tất cả các phương án trên


119.

Câu 79: Người nào có bản gốc vận đơn gốc trong tay là đó người được nhận hàng thuộc

trường hợp

a)

A. Ghi đích danh


b)

B. Để trống, không ghi


c)

C. Ghi theo lệnh


d)

D. To be holder


120.

Câu 80: Đâu không phải là đặc điểm của tàu chợ?


a)

A. Tàu chở hàng bách hóa có trọng tải nhỏ


b)

B. Cấu tạo nhiều boong, nhiều hầm


c)

C. Chạy theo 1 lịch trình định trước


d)

D. Không chạy theo 1 lịch trình định trước


121.

Câu 83: Quy trình thuê tàu chợ bao gồm mấy bước?


a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

122.

Câu 86: Nhược điểm của phương thức thuê tàu chợ?


a)

A. Số lượng hàng hóa gửi không hạn chế, có thể gửi được nhiều loại hàng hóa khác

nhau

b)

B. Biểu cước ổn định, ít thay đổi


c)

C. Thủ tục gửi hàng đơn giản, nhanh chóng, gọn lẹ


d)

D. Chủ hàng không được thỏa thuận các điều kiện chuyên chở


123.

Câu 87: Trong phương thức thuê tàu chợ, khi Người chuyên chở chỉ mới nhận hàng để

xếp lên tàu thì Người chuyên chở sẽ cung cấp Chứng từ nào cho Người gửi hàng?

a)

A. Shipped on board B/L


b)

B. Received for shipment B/L


c)

C. Booking Note


d)

D. Transhipment B/L


124.

Câu 88: Booking note do ai viết và nhằm mục đích gì?


a)

A. Do người nhận hàng viết ra gửi đến người gửi hàng nhằm xác nhận đã nhận được

hàng

b)

B. Do người gửi hàng viết ra gửi đến đại lý hải quan nhằm thông báo hàng đã được

gửi

c)

C. Do người thuê tàu viết ra gửi đến hãng tàu nhằm giữ chỗ để vận chuyển hàng


d)

D. Do người nhận hàng viết ra gửi đến hãng tàu nhằm giữ chỗ để vận chuyển hàng


125.

Câu 89: Đâu không phải đặc điểm của phương thức thuê tàu chợ?


a)

A. Tàu chạy giữa các cảng theo một lịch trình định trước


b)

B. Giá cước tàu chợ do các hãng tàu quy định và được công bố sẵn trên biểu cước


c)

C. Thủ tục đơn giản do được đàm phán các điều kiện vận chuyển


d)

D. Chứng từ được cấp bởi người chuyên chở cho người thuê tàu trong phương thức

thuê tàu chợ là vận đơn đường biển

126.

Câu 90: Cước phí thuê tàu chợ không bao gồm chi phí nào sau đây?


a)

A. Chi phí dỡ hàng


b)

B. Chi phí sắp đặt đối với hàng hóa bao kiện


c)

C. Chi phí san cào đối với hàng hóa rời


d)

D. Chi phí trả cho người môi giới tàu


127.

Câu 91: Giấy lưu cước (Booking Note) có chữ kí của các chủ thể nào?


a)

A. Người nhận hàng


b)

B. Người chuyên chở


c)

C. Người môi giới


d)

D. A và C đều đúng