wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm: Brainstorming và ra quyết định

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp động não (brainstorming) là gì?

a)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung lao động và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

b)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung bàn bạc và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

c)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung tư duy và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

d)

Là một công cụ hữu ích giúp giải quyết vấn đề tốt hơn trên cơ sở tập trung phê phán và tham gia ý kiến để tìm ý tưởng sáng tạo.

2.

Có mấy giai đoạn trong phương pháp brainstorming?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Ở giai đoạn đầu của phương pháp động não, ta nên làm gì đầu tiên?

a)

Phân tích phương án mà mọi người đề ra.

b)

Nếu ý kiến, không phê phán, hãy sáng tạo.

c)

Tập trung cao hơn vào phương án mới đề ra.

d)

Đưa phương án ở phạm vi rộng, và tập trung vào phê phán để tìm ra ý tốt nhất.

4.

Giai đoạn sau của phương pháp brainstorming ta nên làm gì?

a)

Tập trung vào vấn đề rộng.

b)

Không nên tập trung phê phán để tìm phương án.

c)

Phải sáng tạo ở giai đoạn này.

d)

Phân tích phương án và tập trung cao hơn.

5.

Ta nên chuẩn bị những gì cho buổi brainstorming?

a)

Phòng họp rộng thoáng, phong cách đẹp để dễ kích thích tưởng tượng.

b)

Tập hợp thật đông người để cùng nhau suy nghĩ.

c)

Giấy viết để các thành viên tham dự ghi lại diễn biến suy nghĩ của mình và người khác.

d)

Bảng viết lớn để ghi lại những ý tưởng bất chợt.

6.

Ý nào không đúng về phương pháp “sơ đồ xương cá”?

a)

Là phương pháp ra quyết định cho phép nhà quản trị đánh giá các vấn đề theo một trật tự logic.

b)

Để đưa ra quyết định trong những môi trường kinh doanh có nhiều rủi ro nhằm giải quyết những vấn đề phức tạp.

c)

Đó là những giả thiết và xác suất xảy ra của chúng xuất phát từ những kết quả ước tính.

d)

Là một dòng ý tưởng không hạn chế do một nhóm đưa ra khi đánh giá ý tưởng.

7.

Những phẩm chất cá nhân không cần cho quyết định hiệu quả gì?

a)

Kinh nghiệm.

b)

Xét đoán.

c)

Óc sáng tạo.

d)

Khả năng định tính.

8.

Để tổ chức tốt cho quá trình thực hiện quyết định, ta cần:

a)

Triển khai tốt, đảm bảo thông tin.

b)

Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực.

c)

Triển khai tốt, đảm bảo nguồn lực, đảm bảo thông tin, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

d)

Triển khai tốt, tổ chức tổng kết rút kinh nghiệm.

9.

Khi đưa ra phản biện, điều gì không góp phần trợ giúp?

a)

Tạo cơ chế phản biện.

b)

Khả năng sáng tạo.

c)

Tham vấn đa nguyên.

d)

Chất vấn biện chứng.

10.

Để nâng cao hiệu quả thực hiện quyết định, ta cần tôn trọng quy trình gồm nội dung gì?

a)

Truyền đạt nội dung quyết định đến những bộ phận và nhân sự có trách nhiệm thi hành.

b)

Lập kế hoạch tổ chức thực hiện quyết định.

c)

Kiểm tra và điều chỉnh quyết định, tổng kết đánh giá rút kinh nghiệm.

d)

Cả 3 đều đúng.

11.

Mục đích của bước kiểm tra và điều chỉnh quyết định là gì?

a)

Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình thực hiện quyết định.

b)

Nhằm phát hiện và đề ra các biện pháp khắc phục kịp thời gây trở ngại, khó khăn và những sai lệch trong quá trình đề ra quyết định.

c)

Để giao nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể cho cá nhân thực hiện quyết định.

d)

Để động viên kịp thời các đơn vị hoàn thành tốt các công việc.

12.

Trong khi tổng kết và đánh giá, ta không cần chú ý vào nội dung nào?

a)

Đánh giá về chất lượng của các quyết định.

b)

Động viên và chỉ đạo các đơn vị hoàn thành tốt công việc.

c)

Phát hiện ra những tiềm năng chưa được huy động và từ đó có kế hoạch bố trí sử dụng các nguồn lực với hiệu quả cao hơn.

d)

Rút ra kết luận và bài học kinh nghiệm.

13.

Để quyết định quản trị có hiệu quả, bên cạnh việc chú ý đúng mức quá trình và hình thức ra quyết định còn phải tuân thủ điều gì?

a)

Trình tự tổ chức thực hiện quyết định.

b)

Nhu cầu thực hiện quyết định.

c)

Kinh nghiệm.

d)

Khả năng xét đoán.

14.

Nhà quản trị sử dụng óc sáng tạo của họ trong việc gì?

a)

Xác định chính xác vấn đề, phát triển những khả năng lựa chọn làm cho thêm phong phú, hình dung được kết quả.

b)

Đánh giá khả năng và lựa chọn phương án tốt nhất.

c)

Đánh giá chất lượng các quyết định.

d)

Tổ chức phối hợp các bộ phận làm việc.

15.

Người có khả năng xét đoán tốt có khả năng gì?

a)

Nhận ra những tin tức quan trọng, định lượng và đánh giá chung.

b)

Nhận ra những tin tức quan trọng, định tính.

c)

Hiểu và đánh giá vấn đề đầy đủ hơn.

d)

Phát minh ra khả năng lựa chọn mới lạ.

16.

Phần lớn sự thành bại của một quyết định tùy thuộc ở khâu nào?

a)

Kiểm tra điều chỉnh.

b)

Tổ chức thực hiện.

c)

Kế hoạch.

d)

Đánh giá.

17.

Sơ đồ xương cá được áp dụng khá thành công trong lĩnh vực gì?

a)

Quản trị tài chính, marketing và định giá, mở rộng nhà máy, tung sản phẩm ra thị trường.

b)

Phân phối sản phẩm.

c)

Điều khiển hoạt động của bộ máy.

d)

Phân chia cấp tổ chức và hoạt động của nhân viên.

18.

Xét đoán là khả năng đánh giá tin tức một cách thông minh gồm những gì?

a)

Sự chín chắn, lý luận và kinh nghiệm.

b)

Lương tri, sự chín chắn, lý luận và kinh nghiệm.

c)

Lương tri, lý luận và kinh nghiệm.

d)

Kinh nghiệm và óc sáng tạo.

19.

Có mấy phẩm chất quan trọng cần cho những quyết định hiệu quả là gì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho doanh nghiệp là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

Hoạch định.

b)

Tổ chức.

c)

Lãnh đạo.

d)

Kiểm soát.

21.

Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì?

a)

Quyết định danh nghĩa.

b)

Quyết định Delphi.

c)

Quyết định theo chương trình.

d)

Quyết định không theo chương trình.

22.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau?

a)

Làm việc nhóm.

b)

Động não.

c)

Danh nghĩa.

d)

Delphi.

23.

Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào?

a)

Quyết định theo quy trình.

b)

Quyết định không được chương trình hóa.

c)

Quyết định được chương trình hóa.

d)

Quyết định cá nhân.

24.

Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà QT?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

25.

Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm:

a)

Quyết định có giải pháp sáng tạo

b)

Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định

c)

Được khá đầy đủ thông tin

d)

Nhằm giải quyết các vấn đề mới

26.

Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà QT sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định

a)

Xác định các tiêu chí

b)

Phân bố trọng số

c)

Đánh giá các phương án

d)

Lựa chọn phương án

27.

Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là đặc điểm của phong cách ra quyết định nào?

a)

Khái quát

b)

Chỉ dẫn

c)

Phân tích

d)

Hành vi

28.

Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?

a)

Tối ưu

b)

Dựa trên lý trí

c)

Quá trình được đơn giản hóa

d)

Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng

29.

Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định?

a)

Các thành viên độc lập viết ý tưởng

b)

Các lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

30.

Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Các lí do trên

31.

Ra quyết định là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả điều chưa chính xác

32.

Quá trình sáng tạo có mấy yếu tố gắn liền nhau và mọi người đều có thể áp dụng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Sự sáng tạo chỉ có thể phát huy trong điều kiện gì?

a)

Trong bầu không khí sáng tạo và cởi mở, tin cậy giữa các thành viên

b)

Trong môi trường hợp tác

c)

Trong môi trường tự do và hợp tác

d)

Trong môi trường có nhiều sự lựa chọn

34.

Những giải pháp hay những ý tưởng mới cần được thẩm tra, xem xét về ý nghĩa thực tiễn là thuộc vào bước:

a)

Đánh giá ý tưởng

b)

Nuôi dưỡng ý tưởng

c)

Sự chuẩn bị

d)

Sự tập trung

35.

Mọi nguồn lực và năng lực của tổ chức và cá nhân đều được tập trung để giải quyết vấn đề thông qua việc tìm phương án tối ưu và thực hiện nó là thuộc bước:

a)

Nuôi dưỡng ý định

b)

Sự chuẩn bị

c)

Sự tập trung

d)

Sự bừng sáng

36.

Thời gian thực hiện 1 buổi não công thường kéo dài trong bao lâu?

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

20 phút đến 1 giờ và có thể tổ chức nhiều buổi để giải quyết một vấn đề

d)

2 tiếng đến 3 tiếng đồng hồ

37.

Có bao nhiêu bước trong quá trình hoạch định chiến lược?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

39.

Bước 2 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

40.

Bước 3 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

41.

Bước 4 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường

b)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

c)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn

42.

Bước 5 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

43.

Bước 6 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

44.

Bước 7 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

45.

Bước 8 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

d)

Lặp lại quá trình hoạch định

46.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

47.

Các câu hỏi “chúng ta là ai?”, “chúng ta muốn trở thành một tổ chức như thế nào?”, “các mục tiêu định hướng của chúng ta là gì?” được dùng để:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn

b)

Triển khai các kế hoạch chiến lược

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức

d)

Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

48.

Quyền thương lượng của khách hàng tùy thuộc vào:

a)

Khả năng của họ trong việc yêu cầu được ưu đãi, khuyến mại.

b)

Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá.

c)

Khả năng của họ trong việc tạo ra áp lực giảm giá, chất lượng sản phẩm cao, hay chiết khấu theo số lượng hàng mua.

d)

Tất cả đều sai.

49.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn có thể áp dụng để nhận diện những khả năng chủ yếu của một doanh nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức.

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức.

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

51.

Trong việc xây dựng các chiến lược để lựa chọn, có bao nhiêu chiến lược phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

53.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

54.

Chiến lược phát triển những sản phẩm mới, hay cải tiến những sản phẩm hiện có bằng các cải tiến về chất lượng tăng thêm tính năng sử dụng, thay đổi bao bì, quy cách mẫu mã… là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

55.

Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

56.

Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải:

a)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

b)

Triển khai chiến lược.

c)

Kiểm tra và đánh giá kết quả.

d)

Lặp lại tiến trình hoạch định.

57.

Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

a)

Lặp lại tiến trình hoạch định.

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

c)

Triển khai chiến lược.

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

58.

Để sử dụng những công cụ hay là kỹ thuật giúp những nhà quản trị tối cao lựa chọn một chiến lược đúng phải là:

a)

Những tổ chức có quy mô nhỏ, ít nhân lực.

b)

Những tổ chức lớn có nhiều chi nhánh.

c)

Những tổ chức có những đơn vị kinh doanh chiến lược.

d)

Cả câu B và C.

59.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

60.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

61.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

62.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Cash Cow:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

63.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, có bao nhiêu mục tiêu để lựa chọn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, các mục tiêu cụ thể là:

a)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest).

b)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest).

c)

Xây dựng (build), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest), loại bỏ (disvest).

d)

Phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest), gặt hái ngay (harvest).

65.

Theo hãng Arthur D. Little, có bao nhiêu giai đoạn chu kỳ đời sống sản phẩm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Đặc điểm của giai đoạn Phát triển là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

67.

Đặc điểm của giai đoạn Phôi thai là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

68.

Đặc điểm của giai đoạn Trưởng thành là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

69.

Đặc điểm của giai đoạn Suy thoái là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trường thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trường thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trường cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trường cao.

70.

Những ngành sản xuất có đặc tính Bí lối:

a)

Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

c)

Có nhiều đường lối để vượt trội những thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyển vào đó.

71.

Những ngành sản xuất có đặc tính Mạnh mún:

a)

Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

c)

Có nhiều đường lối để vượt trội nhưng thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyên vào đó.

72.

Những ngành sản xuất có đặc tính Khối lượng lớn:

a)

Chỉ có một số giới hạn đường lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thường có ít đường lối, nhưng lại có thể sản xuất khối lượng lớn.

c)

Có nhiều đường lối để vượt trội nhưng thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đường lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trường, rồi chuyên vào đó.

73.

Ma trận điểm yếu-điểm mạnh với cơ hội-nguy cơ (SWOT) có thể giúp nhà quản trị phát triển bao nhiêu loại chiến lược?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Một ma trận SWOT gồm có bao nhiêu ô?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

75.

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn là bước thứ mấy trong tiến trình hoạch định chiến lược:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

76.

Tác dụng của hoạch định là:

a)

Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai

b)

Dự kiến trước và tránh khỏi những nguy cơ, khó khăn

c)

Triển khai kịp thời các chương trình hành động

d)

Cả 3 ý trên

77.

Có mấy loại hoạch định:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Các loại hoạch định khác nhau ở:

a)

Thời hạn

b)

Khuôn khổ

c)

Việc nêu ra những mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên

79.

Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp thấp

c)

Quản trị viên cấp trung

d)

A & B đều đúng

80.

Hoạch định tác nghiệp do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp dưới

c)

A & B đều đúng

d)

A & B đều sai

81.

Yêu cầu của hoạch định:

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

82.

Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, trừ:

a)

thiết lập mục tiêu

b)

phân tích dây chuyền giá trị

c)

phân tích nội bộ doanh nghiệp

d)

xây dựng hệ thống kiểm soát

83.

Khi hoạch định, nhà quản trị sẽ:

a)

Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

b)

Lãng phí thời gian

c)

Phối hợp nỗ lực của tổ chức

d)

Khó điều chỉnh được

84.

Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố:

a)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức

b)

Giảm sự chồng chéo

c)

Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

d)

Loại trừ sự biến động của môi trường

85.

Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch sử dụng 1 lần

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch dài hạn

86.

Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?

a)

thường trực

b)

chiến lược

c)

cụ thể

d)

tác nghiệp

87.

Đáp án nào thuộc phương pháp MBO?

a)

Tập thể ra quyết định

b)

Mục tiêu rõ ràng

c)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

d)

Giám sát chặt chẽ

88.

Theo phương pháp MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả quản trị?

a)

Kiểm soát chặt chẽ

b)

Mục tiêu thách thức, cụ thể

c)

Mục tiêu đưa từ trên xuống

d)

Lãnh đạo theo phong cách tự do

89.

Một mục tiêu được thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

thách thức nhưng phải khả thi

b)

phải mang tính dài hạn

c)

chú trọng vào kết quả

d)

phải trình bày bằng văn bản

90.

Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO:

a)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị

b)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá

c)

Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên

d)

Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau

91.

Kế hoạch đơn dụng gồm:

a)

Ngân sách, chương trình, dự án

b)

Ngân sách, chương trình, qui định

c)

Ngân sách, thủ tục, dự án

d)

Chính sách, chương trình, dự án

92.

Kế hoạch thường trực gồm:

a)

Chính sách

b)

Thủ tục

c)

Qui định

d)

Cả 3 ý trên

93.

Mục tiêu gồm:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định chất

d)

A & b đúng

94.

Quản trị theo mục tiêu MBO được tiến hành theo các:

a)

Đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện mục tiêu, thực hiện mục tiêu

b)

Đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu

c)

Dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu, đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu

d)

Thực hiện mục tiêu, đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu

95.

Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch được sử dụng mấy lần:

a)

1

b)

2

96.

Kế hoạch thường trực là kế hoạch được sử dụng mấy lần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần

97.

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mấy mặt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Thời hạn của hoạch định tác nghiệp là:

a)

Hàng tuần

b)

Hàng tháng

c)

Vài năm trở lên

d)

A & b đúng

99.

Thời hạn của hoạch định chiến lược:

a)

Hàng tháng

b)

Hàng năm

c)

Vài năm trở lên

d)

Hàng tuần

100.

Trong kế hoạch đơn dụng, công cụ để kiểm soát hiệu quả hoạt động của đơn vị:

a)

Chương trình

b)

Dự án

c)

Ngân sách

d)

Chương trình và dự án

101.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của quản trị bằng mục tiêu MBO:

a)

Cung cấp cho các nhà quản trị những dữ kiện hoặc mục tiêu để thực hiện hoạch định

b)

Xác định rõ nhiệm vụ và quyền hành đối với nhân viên

c)

Những kế hoạch mang tính dài hạn và chiến lược thường ít được quan tâm đúng mức

d)

Giúp cho các thành viên và các nhà quản trị hiểu nhau hơn

102.

Chương trình của kế hoạch đơn dụng là:

a)

Xác định những bước chính để đạt mục tiêu

b)

Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước

c)

Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

103.

Câu nào sau đây không phải là tác dụng của quản trị mục tiêu MBO:

a)

Cung cấp cơ sở quan trọng cho việc hoạch định của nhà quản trị

b)

Kích thích tinh thần hăng hái của nhân viên và các bộ phận tham gia vào việc quản trị doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện để các thành viên trong tổ chức có cơ hội phát triển năng lực

d)

Giúp các nhà quản trị nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

104.

Ví dụ một khách sạn ra chiến lược nâng cao trình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì chiến lược đó thuộc kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch đơn dụng

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a& b đều sai

105.

Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của nhà nước ta thuộc kế hoạch gì?

a)

Kế hoạch đơn dụng

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a & b đều sai

106.

Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách:

a)

Áp lực từ bên ngoài

b)

Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Máy móc thiết bị gặp trục trặc

d)

Cả 3 ý trên

107.

Trong kế hoạch thường trực, quy định là gì?

a)

Là những tuyên bố về một số việc được phép làm

b)

Là những tuyên bố về một số việc không được phép làm

c)

Là những hướng dẫn chi tiết để thực hiện chính sách trong một hoàn cảnh nhất định

d)

A & b đúng

108.

Trong những câu sau, câu nào SAI:

a)

Mục tiêu là những mong đợi mà nhà quản trị muốn đạt được trong tương lai cho tổ chức của mình

b)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

c)

Những mục tiêu định tính thường thể rất dễ đo lường

d)

Các nhà nghiên cứu về quản trị học còn phân biệt giữa mục tiêu và mục tiêu tuyên bố

109.

Câu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt tĩnh tại

b)

Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt động

c)

Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quan trọng và không cần thiết phải có

d)

Mục tiêu thường là những mốc cụ thể, linh hoạt, phát triển từng bước hướng đến mục đích lâu dài của tổ chức

110.

Trong kế hoạch thường xuyên, chính sách được thiết lập chính thức và cân nhắc cẩn thận bởi những nhà quản trị cấp cao vì:

a)

Họ cảm nhận được nó sẽ cải thiện hiệu quả hoạt động của đơn vị

b)

Họ muốn ở một vai góc độ, đơn vị sẽ mang dấu ấn phản ánh những giá trị cá nhân của họ

c)

Họ cần xóa những xung đột hay làm sáng tỏ những điều còn mơ hồ tồn tại ở cấp dưới

d)

Cả 3 ý trên

111.

Câu nào SAI:

a)

Kế hoạch thường xuyên phải được diễn giải và sử dụng hết sức linh hoạt

b)

Hoạch định là quá trình ấn định những mục tiêu và đánh giá cách thực hiện tốt nhất

c)

Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố giống nhau

d)

Hoạch định chỉ đạo, làm giảm tác động của biến đổi, làm giảm lãng phí xuống mức thấp nhất

112.

Chọn câu SAI:

a)

Quá trình hoạch định được thực hiện bắt đầu từ trên xuống hoặc từ dưới lên

b)

Hoạch định chiến lược thường bao quát một lĩnh vực rộng lớn hơn và có ít những chi tiết xác định hơn với những mục tiêu được nêu rõ

c)

Một tổ chức chỉ tồn tại và phát triển khi thích nghi với sự thay đổi

d)

Có tính hiện thực, đã phấn đấu thì phải đạt được là yêu cầu của hoạch định

113.

Quản trị bằng mục tiêu MBO là?

a)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên tự mình xác định mục tiêu

b)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên quản lí và thực hiện những mục tiêu của doanh nghiệp đề ra

c)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu và thực hiện mục tiêu đó

d)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu, tự mình quản lí và thực hiện các mục tiêu mà họ đề ra

114.

Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết?

a)

Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước

b)

Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp phải nỗ lực cao mới đạt được

d)

Trong khoảng thời gian 4 năm

115.

Hành vi tổ chức chi nghiên cứu những gì?

a)

Thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động

b)

Cách bố trí công việc

c)

Năng suất lao động

d)

Kiếm được bao nhiêu tiền

116.

Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên những mặt nào?

a)

Tổ chức công nhân, tổ chức công việc

b)

Tổ chức nhân sự, tổ chức công việc, tổ chức lương bổng

c)

Tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự

d)

Tổ chức bộ máy, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự

117.

Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hoá hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hoá là mô hình tổ chức …………?

a)

Cấu trúc phức tạp.

b)

Cấu trúc đơn giản.

c)

Cấu trúc lưỡng hợp.

d)

Cấu trúc đa điểm.

118.

Công việc của tổ chức là?

a)

Tiến hành kiểm tra các hoạt động của nhân viên.

b)

Thành lập các đơn vị cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức.

c)

Quyết định lương cho nhân viên.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

119.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?

a)

Mô hình hữu cơ.

b)

Mô hình vô cơ.

c)

Mô hình cơ giới.

d)

Mô hình tổng hợp.

120.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minh – nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?

a)

Mô hình hữu cơ.

b)

Mô hình vô cơ.

c)

Mô hình cơ giới.

d)

Mô hình tổng hợp.

121.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là gì?

a)

Nhóm chỉ huy.

b)

Nhóm chính thức.

c)

Nhóm chủ lực.

d)

Nhóm phụ.

122.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ cá nhân?

a)

Xung đột.

b)

Chiến tranh.

c)

Hoà bình.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

123.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế kĩ thuật.

b)

Thiết kế công việc và công nghệ.

c)

Thiết kế kĩ năng.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

124.

Hành vi tổ chức nhằm đến làm thế nào để:

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Giảm vắng mặt và thuyên chuyển.

c)

Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên.

d)

Tất cả đều đúng.

125.

Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

126.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:

a)

Hành vi con người trong tổ chức.

b)

Hành vi hoạt động của con người.

c)

Hành vi thiết kế.

d)

Tất cả đều đúng.

127.

Mục tiêu của chức năng tổ chức:

a)

Khai thác tối đa năng suất của máy móc.

b)

Tạo môi trường nội bộ thuận lợi cho mỗi cá nhân, bộ phận phát huy được năng lực và nhiệt tình, đóng góp tốt nhất vào việc hoàn thành mục tiêu chung.

c)

Tổ chức phải thích nghi, đáp ứng được với những biến động của bên ngoài.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

128.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì?

a)

Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên và chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó mà thôi.

b)

Bộ máy tổ chức được xây dựng khi chúng ta có mục tiêu, nhiệm vụ cho tổ chức đó.

c)

Bộ máy phải có kết quả hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.

d)

Các bộ phận xây dựng phải cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm; đồng thời phải cân đối khối lượng công việc giữa các bộ phận.

129.

Vai trò của tổ chức:

a)

Cơ chế quản trị vận hành thông suốt đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

b)

Làm tốt chức năng tổ chức, tạo điều kiện sử dụng hiệu quả nhất nguồn nhân lực và các nguồn lực khác của tổ chức.

c)

Tổ chức bộ máy hợp lý tạo môi trường làm việc thuận lợi để người lao động phát huy tốt năng lực.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

130.

Công việc của tổ chức là …………………… các ………………….. cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức.

a)

thống kê – tổ chức

b)

hoạch định – kế hoạch

c)

thành lập – đơn vị

d)

kiểm soát – nhân viên

131.

Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên …………… mặt:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

……………… là tiến trình phân chia tổ chức thành các cấp, các bộ phận; xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ giữa các cấp, các bộ phận đó.

a)

Môi trường.

b)

Hoạch định.

c)

Tổ chức.

d)

Thống kê.