wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Organizational Structure and Authority (Questions 364-382)

Total questions: 137

Worksheet time: 5hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Xây dựng bộ máy tổ chức cần tuân theo nguyên tắc cân đối, có nghĩa là:

a)

Số lượng các bộ phận trong tổ chức phải là con số chẵn

b)

Cân đối về số lượng các nhà quản trị giữa các bộ phận

c)

Cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm, cân đối khối lượng công việc giữa các bộ phận

d)

Số lượng các cấp trong tổ chức phải là con số chẵn

2.

Tầm hạn quản trị là quy mô tối ưu về số lượng những người bị quản lý, nghĩa là:

a)

Không lựa chọn nào đúng

b)

Càng ít người bị quản lý thì càng tốt, vì nó sẽ giúp cho nhà quản trị tối ưu được số lượng nhân viên của mình

c)

Càng ít nhà quản trị thì càng tốt, vì sẽ tối ưu được về chi phí

d)

Càng nhiều người bị quản lý thì càng tốt, vì sẽ tối ưu được về chi phí

3.

Tất cả các tổ chức nên chọn tầm hạn quản trị rộng, vì nó:

a)

Tăng tính phổ biến và phản hồi trong nội bộ nhanh chóng hơn

b)

Giúp cho bộ máy tổ chức có ít tầng nấc trung gian hơn

c)

Ít tốn kém chi phí trong quản trị

d)

Không lựa chọn nào đúng

4.

Phân quyền hay ủy quyền thực chất chỉ là một khái niệm bởi vì chúng đều hàm chứa những nội dung sau:

a)

Tạo cho người khác quyền hành và trách nhiệm để thực hiện một hoạt động nhất định

b)

Cấp dưới cho cấp trên được quyền đưa ra quyết định về một vấn đề nào đó

c)

Cấp trên giao cho cấp dưới quyền hành mà họ có

d)

Câu phát biểu trên không đúng. Phân quyền và ủy quyền là hai khái niệm khác nhau

5.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Bộ máy tổ chức cần thay đổi khi mục tiêu và chiến lược của tổ chức thay đổi

b)

Chiến lược của tổ chức phải thay đổi khi bộ máy tổ chức thay đổi

c)

Các yếu tố môi trường cần phải thay đổi khi bộ máy tổ chức thay đổi

d)

Mục tiêu của tổ chức phải thay đổi khi bộ máy tổ chức thay đổi

6.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Các nhà quản trị cấp cao nên phân hết quyền của mình cho các nhà quản trị cấp dưới để có thể tập trung nguồn lực cho các quyết định chiến lược

b)

Các nhà quản trị cần nắm bắt được khoa học và nghệ thuật ủy quyền

c)

Tổ chức có quy mô càng lớn thì càng nên tập quyền

d)

Tất cả các lựa chọn đều sai

7.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Tổ chức có quy mô càng lớn xu hướng chuyên môn hóa càng tăng

b)

Mọi tổ chức cần xóa bỏ hết các tầng nấc trung gian trong bộ máy tổ chức vì các tầng nấc trung gian làm cho bộ máy trở nên cồng kềnh, phức tạp và tốn kém nhiều chi phí

c)

Quy mô tổ chức có ảnh hưởng tới số lượng các tầng nấc trung gian trong bộ máy tổ chức

d)

Quy mô tổ chức càng lớn thì sự phức tạp càng gia tăng

8.

Lựa chọn câu phát biểu đúng về quyền hạn của nhà quản trị:

a)

Cả hai lựa chọn A và B đều đúng

b)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

c)

Là những nội dung, phạm vi và mức độ quyền hành của nhà quản trị

d)

Là những giới hạn về quyền hành của nhà quản trị

9.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Các tổ chức hoạt động trong cùng một quốc gia thì có các yếu tố môi trường bên ngoài là giống nhau, do vậy cho rằng môi trường bên ngoài có ảnh hưởng đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức là nguy biện

b)

Luật pháp của quốc gia là 1 yếu tố thuộc môi trường bên ngoài. Các cuộc hoạt động trong 1 quốc gia đều phải tuân thủ luật pháp của quốc gia đó

c)

Văn hóa – xã hội là yếu tố thuộc môi trường bên ngoài của tổ chức

d)

Môi trường bên ngoài là yếu tố có ảnh hưởng đến việc thiết kế và lựa chọn cơ cấu tổ chức

10.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Không nên sử dụng các mô hình cơ cấu tổ chức truyền thống, vì xã hội hiện nay là xã hội hiện đại

b)

Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao cũng có thể ảnh hưởng đến việc thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức

c)

Quan điểm, thái độ của lãnh đạo cấp cao không ảnh hưởng đến việc thiết kế và xây dựng cơ cấu tổ chức, vì nó chỉ tác động đến mô hình cơ cấu tổ chức chứ không ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức

d)

Hiện nay có rất nhiều mô hình cơ cấu tổ chức để lãnh đạo cấp cao lựa chọn. Các mô hình cơ cấu tổ chức này đều đã được nghiên cứu và được kết quả nhiều năm từ thực tiễn quản trị trên toàn thế giới

11.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Doanh nghiệp có địa bàn hoạt động phân tán ở các khu vực địa lý khác nhau trong 1 quốc gia thì không thể giữ nguyên chế độ ra quyết định theo phương thức tập trung

b)

Doanh nghiệp có thể mở rộng địa bàn hoạt động ở các khu vực địa lý khác nhau trong 1 quốc gia

c)

Khi một doanh nghiệp mở rộng địa bàn hoạt động thì cần phải có sự điều chỉnh, bổ sung trong cơ cấu tổ chức

d)

Yếu tố địa lý có ảnh hưởng tới cơ cấu tổ chức

12.

Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Hình thành bộ phận theo lãnh thổ, địa lý là 1 tiêu chuẩn được các công ty đa quốc gia áp dụng

b)

Tiêu chuẩn hình thành bộ phận theo quy trình công nghệ hiện đại là tiêu chuẩn hiện đại và áp dụng cho các doanh nghiệp hoạt động ở mọi lĩnh vực ngày nay

c)

Tiêu chuẩn hình thành các bộ phận theo thời gian làm việc là tiêu chuẩn lạc hậu, không áp dụng được cho các doanh nghiệp ngày nay

d)

Tiêu chuẩn hình thành các bộ phận theo sản phẩm là tiêu chuẩn hiệu quả hơn, không áp dụng được cho các doanh nghiệp ngày nay

13.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức đơn giản:

a)

Mô hình này áp dụng phù hợp cho tất cả các doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hiện nay

b)

Cho phép nhà quản trị ra quyết định và thay đổi quyết định rất nhanh chóng nhằm tận dụng các cơ hội của thị trường

c)

Mô hình này có rất ít hoặc không có các tầng nấc trung gian, ít tốn kém chi phí, loại trừ được những rắc rối trong phối hợp công việc giữa các bộ phận và các cá nhân

d)

Hầu hết quyền hành đều tập trung vào một cá nhân

14.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến:

a)

Trách nhiệm của từng bộ phận, từng cá nhân được xác định rõ ràng

b)

Tạo ra sự thống nhất và tập trung cao độ vì không xảy ra tình trạng chồng chéo mệnh lệnh

c)

Tuân thủ nguyên tắc thông nhất chỉ huy, mỗi nhân viên chỉ nhận chỉ thị và báo cáo cho một cấp trên trực tiếp

d)

Mô hình cơ cấu tổ chức này rất phù hợp với các doanh nghiệp có quy mô lớn

15.

Lý thuyết con đường – mục tiêu cho rằng:

a)

Lựa chọn A và B đều đúng

b)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là làm rõ con đường để đạt được các mục tiêu của cá nhân lẫn tổ chức

c)

Lựa chọn A sai, lựa chọn B đúng

d)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là gia tăng động lực cho nhân viên

16.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức theo ma trận:

a)

Mô hình này áp dụng được tính linh hoạt sản xuất kinh doanh ở nhiều biến động, sản phẩm thường xuyên thay đổi

b)

Mô hình này chỉ áp dụng được cho các tổ chức có hoạt động sản xuất và kinh doanh

c)

Mô hình này là sự kết hợp giữa các đơn vị chức năng với các đơn vị thành lập theo dự án, theo sản phẩm hay theo khách hàng

d)

Mô hình này cho phép cùng lúc thực hiện nhiều dự án kinh doanh hay sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau

17.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mô hình cơ cấu tổ chức theo ma trận:

a)

Mô hình này là sự kết hợp giữa các đơn vị chức năng với các đơn vị thành lập theo dự án, theo sản phẩm hay theo khách hàng

b)

Mô hình này cho phép cùng lúc thực hiện nhiều dự án kinh doanh hay sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau

c)

Mô hình này giúp giảm được nhiều chi phí do sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực

d)

Mô hình này hầu như không được sử dụng tại Việt Nam do phạm vi ứng dụng của nó còn hạn chế

18.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Lãnh đạo được thực hiện và được định hướng thông qua quá trình giao tiếp

b)

Cấp trên luôn lãnh đạo cấp dưới, không có tình huống cấp dưới lãnh đạo cấp trên

c)

Lãnh đạo cần thiết cho tất cả các loại hình tổ chức

d)

Lãnh đạo là quá trình gây ảnh hưởng đến hành vi của một cá nhân hay một nhóm

19.

Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Lãnh đạo giải quyết các vấn đề của tổ chức thông qua nỗ lực tập thể

b)

Lãnh đạo kém gây ra nhiều hệ lụy cho cấp dưới của họ

c)

Lãnh đạo tốt sẽ đem đến sự thành công cho tổ chức

d)

Lãnh đạo kém dẫn đến gia tăng năng suất lao động và sự hài lòng của nhân viên

20.

Lý thuyết đặc điểm lãnh đạo cho rằng nhà lãnh đạo cần có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Tính hòa đồng

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Thủ đoạn, không trung thực

d)

Trí thông minh

21.

Nghiên cứu về lãnh đạo của Đại học bang Ohio là:

a)

Nghiên cứu theo phương pháp tiếp cận hành vi

b)

Nghiên cứu theo phương pháp tiếp cận ngẫu nhiên

c)

Nghiên cứu tiếp cận theo lý thuyết đặc điểm lãnh đạo

d)

Nghiên cứu về lãnh đạo ưu tiên cấu trúc

22.

Nghiên cứu của Đại học Michigan cho rằng lãnh đạo kém hiệu quả là:

a)

Lãnh đạo lấy nhân viên làm trung tâm

b)

Lãnh đạo tập trung vào nhu cầu về mặt con người của cấp dưới

c)

Lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

d)

Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả với mục tiêu hiệu quả

23.

Nghiên cứu của Đại học Michigan cho rằng lãnh đạo hiệu quả là:

a)

Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả, thực hiện hành vi hỗ trợ đối với cấp dưới

b)

Lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

c)

Ít quan tâm đến nhu cầu của con người

d)

Chuyên về quản lý hành chính

24.

Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống của Hersey và Blanchard cho rằng:

a)

Phong cách lãnh đạo của một người là ổn định và khó thay đổi

b)

Có một phong cách lãnh đạo thích hợp cố định cho tất cả nhân viên

c)

Chú ý đến các đặc điểm của cấp dưới để xác định hành vi lãnh đạo phù hợp

d)

Các nhà lãnh đạo không thể điều chỉnh phong cách khi tình huống thay đổi

25.

Lý thuyết con đường – mục tiêu cho rằng:

a)

Lựa chọn A, B đều đúng

b)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

c)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là làm rõ con đường để đạt được các mục tiêu của cá nhân lẫn tổ chức

d)

Trách nhiệm của nhà lãnh đạo là gia tăng động lực cho nhân viên

26.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo độc đoán là:

a)

Nhà lãnh đạo thừa nhận các ý kiến của cấp dưới

b)

Nhà lãnh đạo khuyến khích nhân viên tham gia vào việc lập ra các chính sách

c)

Nhà lãnh đạo thường không tham gia vào hoạt động của tập thể

d)

Nhà lãnh đạo quyết định mọi chính sách

27.

Đặc trưng của phong cách dân chủ là:

a)

Nhà lãnh đạo quyết định mọi chính sách

b)

Nhà lãnh đạo thu nhận các ý kiến của cấp dưới

c)

Nhà lãnh đạo thường không tham gia vào hoạt động của tập thể

d)

Nhà lãnh đạo đòi hỏi cấp dưới phải tuân phục mọi mệnh lệnh của mình

28.

Đặc trưng của phong cách lãnh đạo tự do là:

a)

Nhà lãnh đạo thừa nhận các ý kiến của cấp dưới

b)

Nhà lãnh đạo đòi hỏi cấp dưới phải tuân phục mọi mệnh lệnh của mình

c)

Nhà lãnh đạo chỉ là người cung cấp thông tin

d)

Nhà lãnh đạo coi việc lựa chọn chính sách là quyền của mình

29.

Lãnh đạo lỗi cuốn là:

a)

Lãnh đạo có khả năng truyền cảm hứng và động viên mọi người làm việc nhiều hơn so với bình thường

b)

Lãnh đạo có khả năng làm cho cấp dưới có thể đặt lợi ích của nhóm, bộ phận, tổ chức lên trên lợi ích của cá nhân

c)

Lãnh đạo có ảnh hưởng mạnh đến tinh cảm của cấp dưới

d)

Tất cả các lựa chọn A, B, C đều đúng

30.

Chọn câu phát biểu đúng liên quan đến lãnh đạo chuyển đổi:

a)

Kỹ năng lãnh đạo chuyển đổi không phải là đặc điểm thuộc về tính cách

b)

Lựa chọn A đúng, lựa chọn B sai

c)

Nhà lãnh đạo có năng lực đặc biệt trong việc thúc đẩy sự cải tiến và thay đổi trong tổ chức

d)

Cả hai lựa chọn A và B đều đúng

31.

Để lựa chọn phong cách lãnh đạo phù hợp cần dựa vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Cả 3 lựa chọn A, B, C

b)

Đặc điểm của bản thân nhà lãnh đạo

c)

Tình huống / bối cảnh

d)

Bản chất công việc và đối tượng lãnh đạo

32.

Chọn câu phát biểu đúng liên quan đến quyền lực vị trí (Position power):

a)

Là quyền lực dựa trên những kiến thức đặc biệt mà người khác không có

b)

Là quyền lực không gắn với vị trí làm việc của một người trong một tổ chức

c)

Là quyền lực không giới hạn bởi bất kỳ cấp độ nào của tổ chức

d)

Là quyền lực phụ thuộc vào chức vụ của nhà quản trị trong một tổ chức

33.

Chọn câu phát biểu đúng liên quan đến quyền lực cá nhân (Personal power):

a)

Là quyền lực gắn với vị trí làm việc của một người trong một tổ chức

b)

Là quyền lực dựa trên các đặc điểm cá nhân của một người

c)

Là quyền lực khen thưởng

d)

Là quyền lực phụ thuộc vào chức vụ của nhà quản trị trong một tổ chức

34.

Nhà quản trị muốn thực hiện chức năng lãnh đạo đạt được hiệu quả:

a)

Cần có cả quyền lực vị trí và quyền lực cá nhân

b)

Chỉ cần có quyền lực hợp pháp là đủ

c)

Chỉ cần có quyền lực khen thưởng là đủ

d)

Chỉ cần có quyền lực ép buộc là đủ

35.

Chọn phát biểu đúng liên quan đến động cơ (motivation):

a)

Động cơ nảy sinh trên cơ sở của nhu cầu

b)

Động cơ của con người tại nơi làm việc là giống nhau

c)

Lựa chọn A và B đúng, lựa chọn C sai

d)

Động cơ là cơ sở của hành động, giúp lý giải nguyên nhân của hành động

36.

Động cơ bên trong (intrinsic motivation) là:

a)

A, B, C đều đúng

b)

Được bật nguồn từ bản thân công việc, mong muốn tham gia vào hoạt động

c)

Một cảm giác bên trong của sự hài lòng

d)

Mong muốn xuất hiện ngay cả trong trường hợp không có phần thưởng bên ngoài

37.

Động cơ bên ngoài (extrinsic motivation) là:

a)

Làm nảy sinh động lực thúc đẩy người đó hành động

b)

Nhằm hướng tới việc đạt được mục tiêu mà người đó mong muốn

c)

A, B, C đều đúng

d)

Những tác lực từ bên ngoài tác động lên một người

38.

Lý thuyết 2 nhân tố trong động viên nhân viên là của tác giả nào?

a)

Herzberg

b)

McClelland

c)

Maslow

d)

McGregor

39.

Theo lý thuyết của David McClelland, con người có bao nhiêu nhu cầu?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu xã hội là nhu cầu về:

a)

Công việc an toàn

b)

Kết nối với mọi người

c)

Thức ăn, nước uống

d)

Cơ hội học hỏi và phát triển

41.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu sinh lý là nhu cầu về:

a)

Công việc an toàn

b)

Thức ăn, nước uống

c)

Kết nối với mọi người

d)

Cơ hội học hỏi và phát triển

42.

Theo lý thuyết của Herzberg, nhân tố động viên có tác động trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Điều kiện sống của nhân viên

b)

Sự bất mãn của nhân viên

c)

Sự thỏa mãn của nhân viên

d)

Sự an toàn trong công việc của nhân viên

43.

Theo lý thuyết của Herzberg, sự giám sát khi làm việc thuộc nhân tố nào?

a)

Nhân tố tiềm năng

b)

Nhân tố duy trì

c)

Nhân tố động viên

d)

Nhân tố xã hội

44.

Trong động viên nhân viên, tác giả Stacey Adams nghiên cứu về:

a)

Lý thuyết tình huống

b)

Lý thuyết kỳ vọng

c)

Lý thuyết 2 nhân tố

d)

Lý thuyết về sự công bằng

45.

Theo lý thuyết của David McClelland, nhu cầu quyền lực thể hiện qua việc:

a)

Đạt được các tiêu chuẩn cao trong công việc

b)

Kết nối với mọi người nhanh chóng

c)

Có đầy đủ thức ăn và nước uống

d)

Muốn điều khiển người khác

46.

Theo lý thuyết của David McClelland, các nhu cầu của con người gồm:

a)

Nhu cầu thành tựu, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu quyền lực, nhu cầu cá nhân và nhu cầu liên minh

c)

Nhu cầu liên minh, nhu cầu quyền lực và nhu cầu sinh lý

d)

Nhu cầu thành tựu, nhu cầu quyền lực và nhu cầu liên minh

47.

Theo lý thuyết của Maslow, con người có bao nhiêu loại nhu cầu?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

48.

Theo lý thuyết của Lewin, các phong cách lãnh đạo gồm:

a)

Độc đoán, tự do, thiết lập mục tiêu

b)

Quan tâm đến con người, quan tâm đến công việc

c)

Độc đoán, ủy quyền, tham gia

d)

Độc đoán, tự do, dân chủ

49.

Lý thuyết lãnh đạo nào cho rằng muốn lãnh đạo hiệu quả phải nắm bắt được các tình huống?

a)

Lý thuyết cách thức lãnh đạo

b)

Lý thuyết nhu cầu của Maslow

c)

Lý thuyết đặc điểm người lãnh đạo

d)

Lý thuyết lãnh đạo theo tình huống

50.

Theo lý thuyết của Maslow, nhân viên có nhu cầu được tôn trọng cao thích hợp với kiểu công việc nào nhất sau đây?

a)

Có sự giám sát chặt chẽ

b)

Công việc có mức lương cao

c)

Công việc có khả năng đạt được thành tựu rõ ràng

d)

Công việc nguy hiểm

51.

Theo Stacey Adams, nhân viên có khuynh hướng so sánh:

a)

Nhu cầu của mình với người khác

b)

Sự sáng tạo của mình với người khác

c)

Tỷ lệ đầu vào với đầu ra của mình

d)

Tỷ lệ đầu vào và đầu ra của mình với người khác

52.

Lý thuyết về Lưới lãnh đạo chỉ ra có bao nhiêu phong cách lãnh đạo tiêu biểu:

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

53.

Theo lý thuyết của David McClelland, người có nhu cầu thành tựu phù hợp với nhiệm vụ:

a)

Giúp đỡ người khác

b)

Có phản hồi kết quả rõ ràng

c)

Cực kỳ khó khăn

d)

Đơn giản

54.

Theo lý thuyết Lưới lãnh đạo thì phong cách lãnh đạo hiệu quả nhất là:

a)

5,5

b)

1,1

c)

9,1

d)

9,9

55.

Theo lý thuyết của Herzberg, điều kiện làm việc thuộc nhân tố:

a)

Xã hội

b)

An toàn

c)

Duy trì

d)

Động viên

56.

Theo David McClelland, nhu cầu liên minh được hiểu là

a)

Nhu cầu hình thành các mối quan hệ xã hội

b)

Nhu cầu về các tiện nghi trong cuộc sống

c)

Nhu cầu điều khiển mọi người

d)

Nhu cầu tiến bộ trong công việc

57.

Theo Maslow, nhu cầu an toàn được biểu hiện qua:

a)

Nhu cầu được người khác yêu mến

b)

Nhu cầu có công việc ổn định

c)

Nhu cầu được học hỏi

d)

Nhu cầu có thành tích cao trong công việc

58.

Một biểu hiện rõ nét của phong cách lãnh đạo tự do theo nghiên cứu của Lewin là

a)

Cho phép nhân viên quyết định trong các công việc đã ủy quyền

b)

Động viên nhân viên phát biểu ý kiến khi họ

c)

Nhà quản trị ra quyết định thay cho nhân viên

d)

Nhà quản trị tham khảo nhân viên trước khi ra quyết định

59.

Theo lý thuyết của Maslow, mong muốn phát triển hết các tiềm năng của bản thân thuộc về

a)

Nhu cầu tự trọng

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu sinh lý

d)

Nhu cầu tự thể hiện

60.

Lý thuyết Tổ chất lãnh đạo có đóng góp gì cho lý thuyết về lãnh đạo?

a)

Mô tả các tố chất cá nhân giúp lãnh đạo thành công

b)

Tìm kiếm được phong cách lãnh đạo tốt nhất

c)

Tìm ra các động lực thúc đẩy nhân viên làm việc

d)

Chỉ ra việc thay đổi phong cách lãnh đạo linh hoạt là quan trọng

61.

Theo lý thuyết về lưới lãnh đạo, phong cách lãnh đạo 1,1 biểu thị

a)

Nhà quản trị ít quan tâm đến con người và năng suất

b)

Nhà quản trị quan tâm đến con người, ít quan tâm đến năng suất

c)

Nhà quản trị quan tâm đến năng suất, ít quan tâm đến con người

d)

Nhà quản trị vừa quan tâm đến năng suất vừa quan tâm đến con người

62.

Chức năng lãnh đạo tác động trực tiếp nhiều nhất đến nguồn lực nào trong tổ chức?

a)

Công nghệ

b)

Cơ sở vật chất

c)

Tài chính

d)

Con người

63.

Phong cách lãnh đạo Độc đoán phù hợp nhất với hoàn cảnh nào?

a)

Công việc khẩn cấp, đòi hỏi sự chấp hành

b)

Công việc cần sự đồng thuận và thông tin từ nhiều hướng

c)

Công việc có đặc thù chuyên môn chuyên biệt

d)

Công việc có tính sáng tạo cao

64.

Theo Maslow, khi một nhu cầu chưa được thỏa mãn phát sinh thì nhân viên sẽ làm gì?

a)

Họ sẽ so sánh nhu cầu của mình với người khác

b)

Họ sẽ tìm cách để thỏa mãn nhu cầu đó

c)

Họ sẽ tìm cách thỏa mãn nhu cầu khác

65.

Theo David McClelland, nhu cầu thành tựu được hiểu là nhu cầu nào?

a)

Đạt kết quả cao hơn trong công việc

b)

Có công việc đơn giản

c)

Làm việc hòa hợp với người khác

d)

Tác động đến người khác

66.

Quá trình nhà quản trị ảnh hưởng đến người khác để hoàn thành các mục tiêu đã xác định gọi là gì?

a)

Tổ chức

b)

Định biên

c)

Hoạch định

d)

Lãnh đạo

67.

Khả năng quyết định có trao phần thưởng cho cấp dưới hay không xuất phát từ quyền lực nào?

a)

Chuyên gia

b)

Tham khảo

c)

Trừng phạt

d)

Khen thưởng

68.

Theo Maslow, yếu tố nào thỏa mãn nhu cầu tự khẳng định cao, tác động nhiều nhất đến động lực của nhân viên?

a)

Công việc thử thách, thú vị

b)

Công ty thường xuyên tổ chức cho họ đi du lịch

c)

Công việc có mức lương cạnh tranh

d)

Công ty có thêm các đãi ngộ ngoài lương

69.

Hành động nào thể hiện nhà quản trị đang thực hiện quyền lực khen thưởng?

a)

Tăng lương

b)

Khen ngợi

c)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

d)

Thêm các đãi ngộ ngoài lương

70.

Giám đốc marketing luôn đưa ra những định hướng và cách giải quyết cho vấn đề mà nhóm gặp phải kịp thời. Điều này có thể giúp ông ta xây dựng được quyền lực nào?

a)

Quyền lực trừng phạt

b)

Quyền lực khen thưởng

c)

Quyền lực pháp lý

d)

Quyền lực chuyên môn

71.

Nhà quản trị tham khảo ý kiến của nhân viên, bàn luận kỹ càng với mọi người rồi mới quyết định là một dấu hiệu của phong cách lãnh đạo nào?

a)

Chỉ thị

b)

Tự do

c)

Dân chủ

d)

Độc đoán

72.

Quyền lực nào dưới đây không thuộc các loại quyền lực thông thường mà nhà quản trị dùng để tác động lên nhân viên?

a)

Quyền lực tương đối

b)

Quyền lực khen thưởng

c)

Quyền lực trừng phạt

d)

Quyền lực chuyên môn

73.

Quyền lực xuất phát từ sự thông thạo trong một lĩnh vực của nhà quản trị gọi là quyền lực gì?

a)

Chuyên gia

b)

Tham khảo

c)

Tương đối

d)

Pháp lý

74.

Quyền lực của một nhà quản trị xuất phát từ sự kính trọng của nhân viên vì ông ta chu đáo gọi là quyền lực gì?

a)

Quyền lực tham chiếu

b)

Trừng phạt

c)

Khen thưởng

d)

Duy trì

75.

Khi nhà quản trị làm cho nhân viên tự tin vào năng lực của bản thân thì ông ta đang sử dụng phong cách lãnh đạo nào?

a)

Giao dịch

b)

Nghèo nàn

c)

Chuyển đổi

d)

Độc đoán

76.

Lý thuyết lãnh đạo nào được xây dựng trên quan điểm những người lãnh đạo hiệu quả sở hữu những tính cách khác với những người lãnh đạo không hiệu quả?

a)

Lãnh đạo khen thưởng

b)

Tình huống lãnh đạo

c)

Hành vi lãnh đạo

d)

Tố chất

77.

Nhà quản trị có quyền tuyển dụng thêm một cấp dưới cho văn phòng của mình, đó là quyền lực gì?

a)

Pháp lý

b)

Khen thưởng

c)

Trừng phạt

d)

Chuyên gia

78.

Động lực làm việc xuất phát từ việc thấy công việc có ý nghĩa được gọi là gì?

a)

Động lực khen thưởng

b)

Động lực kiên nhẫn

c)

Động lực bên trong

d)

Động lực bên ngoài

79.

Một nhân viên sửa máy tính say mê làm việc vì thích giải quyết các vấn đề máy tính phức tạp thì đó là động lực gì?

a)

Động lực củng cố

b)

Động lực bên ngoài

c)

Động lực kinh nghiệm

d)

Động lực bên trong

80.

Nhân viên nỗ lực làm việc để đạt được phần thưởng như lời khen và tránh những sự trừng phạt từ nhà quản trị thì đó là động lực gì?

a)

Động lực trừng phạt

b)

Động lực sáng tạo

c)

Động lực bên trong

d)

Động lực bên ngoài

81.

Ví dụ nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến động lực bên trong khi làm việc?

a)

Ý thức về ý nghĩa của công việc

b)

Sự yêu thích công việc

c)

Lời khen

d)

Tinh thần trách nhiệm

82.

Theo Herzberg, hình thức nào dưới đây tạo ra động lực bên ngoài khi làm việc?

a)

Lời khen

b)

Sự ổn định trong công việc

c)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

d)

Tiền lương

83.

Theo Stacey Adams, yếu tố nào dưới đây được xem là đầu vào mà người lao động cống hiến cho tổ chức?

a)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

b)

Thái độ tích cực với công việc

c)

Kiến thức

d)

Kỹ năng

84.

Theo Stacey Adams, yếu tố nào dưới đây không được xem là đầu ra mà người lao động muốn nhận được từ tổ chức?

a)

Sự nỗ lực trong công việc

b)

Cảm giác đạt được thành tựu

c)

Kỳ nghỉ mát cuối năm

d)

Hài lòng vì yêu thích công việc

85.

Ứng dụng lý thuyết nhu cầu của Maslow, công ty có thể thỏa mãn nhu cầu an toàn của người lao động bằng cách

a)

Cung cấp các thiết bị bảo vệ sức khỏe

b)

Trả tiền lương cạnh tranh

c)

Tổ chức các hoạt động giao lưu trong công ty

d)

Tạo cơ hội thăng tiến

86.

Theo lý thuyết lãnh đạo của Fiedler thì sự tin tưởng và kính trọng của cấp dưới dành cho người lãnh đạo được xếp vào yếu tố nào?

a)

Vị trí quyền lực

b)

Mối quan hệ giữa nhân viên và lãnh đạo

c)

Cấu trúc nhiệm vụ

d)

Cơ cấu tổ chức

87.

Theo lý thuyết 2 nhân tố của Herzberg, nhu cầu của nhân viên liên quan đến bản chất công việc và sự thách thức trong công việc thuộc về nhóm yếu tố nào?

a)

Nhân tố duy trì

b)

Nhân tố tác động

c)

Nhân tố động viên

d)

Nhân tố kích thích

88.

Theo lý thuyết 2 nhân tố của Herzberg, đâu không phải là ví dụ thuộc nhân tố động viên?

a)

Tiền lương

b)

Sự yêu thích công việc

c)

Cảm giác đạt được thành tựu

d)

Sự tự hào trong công việc

89.

Theo lý thuyết 2 nhân tố của Herzberg, đâu không phải là ví dụ thuộc nhân tố duy trì?

a)

Trách nhiệm

b)

Tiền lương

c)

Sự an toàn trong công việc

d)

Mối quan hệ tốt với đồng nghiệp

90.

Lý thuyết động viên nào sau đây cho rằng có sự phân biệt giữa nhu cầu liên quan đến bản chất công việc với nhu cầu liên quan đến hoàn cảnh của công việc đó?

a)

Lý thuyết nhu cầu của Maslow

b)

Lý thuyết 2 nhân tố của Herzberg

c)

Lý thuyết kỳ vọng của Vroom

d)

Lý thuyết công bằng của Stacey Adams

91.

Nhu cầu nào sau đây không được David McClelland nghiên cứu?

a)

Nhu cầu quyền lực

b)

Nhu cầu thành tựu

c)

Nhu cầu liên minh

d)

Nhu cầu tự khẳng định

92.

Theo David McClelland, các nhà quản trị nên có nhu cầu nào nổi bật nào?

a)

Nhu cầu quyền lực

b)

Nhu cầu liên minh

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu thành tựu

93.

Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức

a)

Ra lệnh

b)

Truyền cảm hứng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

94.

Một nhà quản trị phải đưa ra định hướng và tầm nhìn để truyền cảm hứng cho nhân viên. Đây được gọi là

a)

Lãnh đạo

b)

Kiểm soát

c)

Hoạch định

d)

Tổ chức

95.

Lãnh đạo làm tìm cách……đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức

a)

Ra lệnh

b)

Bắt buộc

c)

Gây ảnh hưởng

d)

Tác động

96.

Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được…của tổ chức

a)

Kết quả

b)

Mục tiêu

c)

Lợi nhuận

d)

Kế hoạch

97.

Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

a)

Quan tâm

b)

Vui vẻ

c)

Thích thú

d)

Nỗ lực

98.

Mối liên hệ chung giữa lập kế hoạch và kiểm soát là

a)

Quy trình

b)

Quy định

c)

Tiêu chuẩn

d)

Chính sách

99.

Điều nào sau đây không phải là một khía cạnh của kiểm soát

a)

Đánh giá hiệu suất thực tế

b)

So sánh hiệu suất thực tế với mục tiêu

c)

Xác định mục tiêu

d)

Thực hiện hành động sửa chữa

100.

Kiểm soát tập trung vào việc ngăn ngừa sự sai lệch về số lượng và chất lượng của các nguồn lực được sử dụng trong các hoạt động của tổ chức được gọi là

a)

Kiểm soát sơ bộ

b)

Kiểm soát đồng thời

c)

Kiểm soát thông tin phản hồi

d)

Kiểm soát chất lượng

101.

Yếu tố nào sau đây thuộc chức năng kiểm soát?

a)

Kiểm tra

b)

Rà soát các báo cáo công việc

c)

Các yếu tố trên đều đúng

d)

Sự chỉ dẫn rõ ràng

102.

Giám sát các vấn đề kĩ thuật của công việc là trách nhiệm chính của:

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Ban giám đốc

c)

Nhà quản trị cấp trung

d)

Nhà quản trị cấp cao

103.

Giám sát các hoạt động đang diễn ra để đảm bảo rằng các tiêu chuẩn được đáp ứng và các mục tiêu thực hiện được gọi là

a)

Kiểm soát sơ bộ

b)

Kiểm soát thông tin phản hồi

c)

Kiểm soát quá trình thống kê

d)

Kiểm soát đồng thời

104.

Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát:

a)

Đo lường

b)

Chi tiết

c)

Lường trước

d)

Thường xuyên

105.

Báo cáo về đánh giá của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ được xem là ví dụ của:

a)

Kiểm soát thông tin phản hồi

b)

Kiểm soát đồng thời

c)

Kiểm soát sơ bộ

d)

Kiểm soát quá trình thống kê

106.

Báo cáo tóm tắt kết quả hoạt động tài chính của tổ chức trong một khoảng thời gian nhất định được xem là ví dụ của:

a)

Kiểm soát sơ bộ

b)

Kiểm soát quá trình thống kê

c)

Kiểm soát đồng thời

d)

Kiểm soát thông tin phản hồi

107.

Hệ thống kiểm soát dựa trên việc phân bổ tất cả các chi phí, kể cả những chi phí không liên quan trực tiếp đến sản xuất cho từng đơn vị sản phẩm được gọi là:

a)

Kiểm soát quá trình thống kê

b)

Kiểm soát chất lượng

c)

Kế toán chi phí dựa trên hoạt động

d)

Phân tích chi phí tiêu chuẩn

108.

Một chênh lệch không nằm trong giới hạn cho phép kết quả dự kiến cần được kiểm tra nếu chênh lệch ấy…

a)

Nằm trong giới hạn cho phép

b)

Tất cả đều đúng

c)

Vượt ngưỡng giới hạn cho phép

d)

Có tính lặp lại

109.

Công cụ nào sau đây có thể được sử dụng để thực hiện chức năng kiểm soát?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Phân tích nhật ký

c)

Các kĩ thuật theo dõi

d)

Biểu đồ kiểm soát (control chart)

110.

Nhà quản trị cấp nào sau đây phải thực hiện chức năng kiểm soát

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp cơ sở

c)

Nhà quản trị cấp trung

d)

Tất cả đều đúng

111.

Một hệ thống kiểm soát hiệu quả có thể giúp…

a)

Hỗ trợ cho công tác hoạch định

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm/dịch vụ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Phòng ngừa các rủi ro

112.

Kiểm soát là bước thứ tư trong một quy trình lớn hơn bao gồm:

a)

Hoạch định, tổ chức và lãnh đạo

b)

Tổ chức, lập kế hoạch và kỷ luật

c)

Hoạch định, kỷ luật và giám sát

d)

Suy nghĩ, ra quyết định và lãnh đạo

113.

(Các) công cụ nào được sử dụng để đo lường hiệu suất thực tế?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Báo cáo doanh thu

c)

Đánh giá nhân viên

d)

Khảo sát sự hài lòng của khách hàng

114.

Nhà quản lý thực hiện những thay đổi cần thiết trong bước nào của quá trình kiểm soát khi các mục tiêu chưa được đáp ứng?

a)

Thiết lập các tiêu chuẩn để đo lường hiệu suất

b)

So sánh hiệu suất với tiêu chuẩn

c)

Thực hiện hành động cải thiện/khắc phục

d)

Đo lường hiệu suất thực tế

115.

Đánh giá về thành tích làm việc của nhân viên (performance review) để tăng lương hay đề bạt thường diễn ra với mức độ thường xuyên là:

a)

Hàng tuần

b)

Hàng ngày

c)

Nửa năm tới một năm

d)

Hàng tháng

116.

Khi Minh, chủ một cửa hàng bán rượu, nhận thấy có sự giảm về doanh số bán hàng của một loại rượu, việc anh ấy cần làm để giải quyết vấn đề cấp kẻ là:

a)

Hạ giá loại rượu ấy

b)

Ngừng bán loại rượu ấy

c)

Tăng cường các giải pháp marketing

d)

Thăm dò thị trường và tìm hiểu lý do thực sự của việc giảm doanh thu

117.

Công ty ABC sử dụng các cuộc khảo sát dịch vụ khách hàng để xác định xem họ đang hoạt động tốt như thế nào trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng, đây là một ví dụ về chức năng quản lý nào?

a)

Kiểm soát

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Hoạch định

118.

Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên:

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát

119.

Thứ tự các bước trong kiểm soát nào sau đây là đúng

a)

Thiết lập các tiêu chuẩn, thực hiện hành động khắc phục, đo lường hiệu suất

b)

Đo lường hiệu suất, thiết lập tiêu chuẩn, thực hiện hành động khắc phục

c)

Đo lường hiệu suất, thiết lập tiêu chuẩn, thực hiện hành động khắc phục

d)

Thiết lập các tiêu chuẩn, đo lường hiệu suất, thực hiện hành động khắc phục

120.

Chức năng quản trị nào liên quan đến việc giám sát sự hài lòng của khách hàng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

121.

Chức năng quản trị nào liên quan đến việc đánh giá kết quả để xác định xem các mục tiêu của công ty có được hoàn thành theo kế hoạch hay không?

a)

Lãnh đạo

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Kiểm soát

122.

Câu nào dưới đây phản ánh mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hoạch định và kiểm soát là vô nghĩa nếu không có sự kiểm soát

c)

Không thể kiểm soát nếu không có kế hoạch

d)

Hoạch định và kiểm soát đều là những chức năng liên quan đến việc nhìn về tương lai lẫn nhìn lại quá khứ

123.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn để kiểm soát

b)

Tất cả quan niệm trên đều đúng

c)

Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

d)

Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

124.

Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát

a)

Sau khi hoàn thành kế hoạch

b)

Trong khi thực hiện kế hoạch

c)

Trước khi thực hiện kế hoạch

d)

Không có câu nào hoàn toàn chính xác

125.

Kiểm soát là chức năng được thực hiện

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định về tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

126.

Phát biểu nào sau đây không chính xác

a)

Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn

b)

Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện

d)

Không có câu nào đúng

127.

Kiểm soát là quá trình

a)

Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b)

Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

d)

Tổ chức định kỳ hàng tháng

128.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Kiểm soát là 1 quá trình

b)

Kiểm soát có thể được thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp

c)

Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

d)

Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình thực hiện công việc

129.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a)

Tất cả quan niệm trên đều đúng

b)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát

c)

Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

d)

Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

130.

Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên

a)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

b)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát

c)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

d)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát

131.

Cái nào là mục đích của kiểm soát trong quản trị?

a)

Cả A, B đều đúng

b)

Bảo đảm các nguồn lực của tổ chức được sử dụng 1 cách hữu hiệu

c)

Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp mục tiêu của tổ chức

d)

A đúng, B sai

132.

Cái nào KHÔNG phải là mục đích của kiểm soát trong quản trị?

a)

Làm sáng tỏ và đề ra những kết quả mong muốn chính xác hơn theo thứ tự quan trọng

b)

Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa chữa

c)

Làm phức tạp hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành và trách nhiệm

d)

Xác định được các tiêu chuẩn cần kiểm soát để loại bớt những gì ít quan trọng

133.

Việc phổ biến các chỉ dẫn cần thiết liên tục khi thực hiện chức năng kiểm soát là nhằm mục tiêu nào?

a)

Tiết kiệm thời gian, công sức của mọi người để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao

b)

Không đáp án nào chính xác

c)

A và B đều đúng

d)

Cải tiến việc thực hiện công việc liên tục

134.

Tại sao cần xác định các tiêu chuẩn kiểm soát và báo cáo khi thực hiện hoạt động kiểm soát?

a)

Để xác định và dự đoán những nguyên nhân dẫn đến sai lệch và thay đổi cần thiết

b)

Để đơn giản hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành, trách nhiệm

c)

Để loại bỏ những gì ít quan trọng hay không cần thiết

d)

Để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao

135.

Nhà quản trị cần làm gì trong công tác kiểm soát?

a)

Theo dõi thường xuyên công việc

b)

Sử dụng các biện pháp kiểm tra thích hợp

c)

Giải thích các báo cáo và số liệu kiểm tra hàng ngày

d)

Cả A, B, C đều đúng

136.

Câu nào sai?

a)

Kiểm soát là khâu sau cùng trong chức năng quản trị

b)

Nhà quản trị cần khéo léo phát huy tác dụng của kiểm tra, cần có năng lực giải thích các số liệu thông kê và bảng biểu

c)

Công tác kiểm soát có thể giải quyết được mọi vấn đề

d)

Nhà quản trị cần phải theo dõi thường xuyên công việc và sử dụng biện pháp kiểm tra hữu hiệu trong công tác kiểm tra

137.

Chọn câu trả lời sai

a)

Cơ chế kiểm soát của mỗi doanh nghiệp cần được xây dựng theo những yêu cầu riêng

b)

Một doanh nghiệp nhỏ cách thức kiểm soát sẽ giống một doanh nghiệp lớn

c)

Công tác kiểm soát của phó giám đốc tài chính sẽ khác với công tác kiểm soát của một cửa hàng trưởng

d)

Cơ chế kiểm soát được thiết kế theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát