wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Con người ra quyết định như thế nào?

4 lines
2.

Con người đối mặt với sự đánh đổi:

4 lines
3.

Chi phí của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó:

4 lines
4.

Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên:

4 lines
5.

Con người phản ứng với động cơ khuyến khích:

4 lines
6.

Thương mại có thể làm cho mọi người đều có lợi:

4 lines
7.

Thị trường là một phương thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế:

4 lines
8.

Đôi khi chính phủ có thể cải thiện được kết cục thị trường:

4 lines
9.

Mức sống của một nước phụ thuộc vào năng lực sản xuất của nước đó:

4 lines
10.

Giá cả tăng khi chính phủ in nhiều tiền:

4 lines
11.

Sự đánh đổi ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp:

4 lines
12.

Nhà kinh tế là nhà khoa học:

4 lines
13.

Vai trò của các giả định:

4 lines
14.

Mô hình kinh tế học:

4 lines
15.

Mô hình đầu tiên: sơ đồ chu chuyển:

4 lines
16.

Mô hình thứ hai: Đường giới hạn khả năng sản xuất:

4 lines
17.

Mô hình thứ hai: Đường giới hạn khả năng sản xuất:

4 lines
18.

Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô:

4 lines
19.

Phân tích thực chứng và phân tích chuẩn tắc:

4 lines
20.

Sự dịch chuyển của đường cầu:

4 lines
21.

Đường cung:

4 lines
22.

Cung thị trường và cung doanh nghiệp:

4 lines
23.

Sự dịch chuyển của đường cung:

4 lines
24.

Thị trường cân bằng:

4 lines
25.

Sự thay đổi trạng thái cân bằng:

4 lines
26.

Độ co giãn của cầu:

4 lines
27.

Độ co giãn cầu theo giá và các nhân tố ảnh hưởng:

4 lines
28.

Tính độ co giãn của cầu theo giá:

4 lines
29.

Tổng doanh thu và độ co giãn của cầu theo giá:

4 lines
30.

Các trường hợp khác: độ co giãn của cầu:

4 lines
31.

Độ co giãn của cung theo giá và các yếu tố ảnh hưởng:

4 lines
32.

Công thức độ co giãn của cung theo giá:

4 lines
33.

Quy định giá tối đa (giá trần):

4 lines
34.

Quy định giá tối thiểu (giá sàn):

4 lines
35.

Thuế đánh vào người bán:

4 lines
36.

Thuế đánh vào người mua:

4 lines
37.

Độ co giãn và gánh nặng thuế:

4 lines
38.

Giá sẵn lòng trả:

4 lines
39.

Sử dụng đường cầu để đo lường thặng dư tiêu dùng:

4 lines
40.

Sự thay đổi mức giá ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng:

4 lines
41.

Chi phí và giá sẵn lòng bán:

4 lines
42.

Sử dụng đường cung để đo lường thặng dư sản xuất:

4 lines
43.

Mức giá cao hơn làm tăng thặng dư sản xuất như thế nào?

4 lines
44.

Hiệu quả thị trường:

4 lines
45.

Nhà hoạch định xã hội tốt bụng:

4 lines
46.

Tác động của thuế đến các bên tham gia thị trường:

4 lines
47.

Tổn thất vô ích và lợi ích từ thương mại:

4 lines
48.

Độ co giãn của cung theo giá:

4 lines
49.

Độ co giãn của cầu theo giá:

4 lines
50.

Tổn thất vô ích và doanh thu thuế khi mức thuế thay đổi:

4 lines
51.

Chi phí là gì?

4 lines
52.

Khái niệm:

4 lines
53.

Chi phí cơ hội (chi phí kinh tế):

4 lines
54.

Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán:

4 lines
55.

Sản xuất và chi phí:

4 lines
56.

Hàm sản xuất:

4 lines
57.

Mối quan hệ giữa hàm sản xuất và đường tổng chi phí:

4 lines
58.

Các đo lường khác nhau về chi phí:

4 lines
59.

Chi phí cố định và chi phí biến đổi:

4 lines
60.

Chi phí cố định trung bình và chi phí biên:

4 lines
61.

Hình dạng các đường chi phí:

4 lines
62.

Thị trường cạnh tranh là gì?

4 lines
63.

Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

4 lines
64.

Doanh thu của doanh nghiệp cạnh tranh:

4 lines
65.

Tối đa hoá lợi nhuận:

4 lines
66.

Tối thiểu hoá lỗi:

4 lines
67.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:

4 lines
68.

Các chi phí chìm khác:

4 lines
69.

Quyết định gia nhập hay rời khỏi thị trường của doanh nghiệp trong dài hạn:

4 lines
70.

Đo lường lợi nhuận của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:

4 lines
71.

Trong ngắn hạn: Đường cung thị trường với số lượng doanh nghiệp không đổi:

4 lines
72.

Trong dài hạn: Đường cung thị trường khi có sự gia nhập hay rời khỏi thị trường:

4 lines
73.

Tại sao doanh nghiệp vẫn tiếp tục hoạt động khi lợi nhuận bằng 0:

4 lines
74.

Tại sao đường cung dài hạn có thể dốc lên:

4 lines
75.

Tại sao đường cung dài hạn có thể dốc lên?

4 lines
76.

Nguyên nhân của độc quyền?

4 lines
77.

Độc quyền về nguồn lực?

4 lines
78.

Độc quyền do chính phủ tạo ra?

4 lines
79.

Độc quyền về quy trình sản xuất?

4 lines
80.

Độc quyền tự nhiên?

4 lines
81.

Doanh nghiệp độc quyền quyết định về sản xuất và giá cả như thế nào?

4 lines
82.

Độc quyền và cạnh tranh?

4 lines
83.

Doanh thu của doanh nghiệp độc quyền?

4 lines
84.

Tối đa hoá lợi nhuận?

4 lines
85.

Lợi nhuận của độc quyền hoàn toàn?

4 lines
86.

Tổn thất phúc lợi do độc quyền gây ra?

4 lines
87.

Tổn thất vô ích?

4 lines
88.

Lợi nhuận độc quyền có phải là chi phí xã hội?

4 lines
89.

Phân biệt giá?

4 lines
90.

Phân biệt giá?

4 lines
91.

Chính sách của chính phủ đối với doanh nghiệp độc quyền?

4 lines
92.

Gia tăng cạnh tranh bằng luật chống độc quyền?

4 lines
93.

Quy định mức giá tối đa?

4 lines
94.

Sở hữu nhà nước?

4 lines
95.

Không làm gì cả?

4 lines
96.

Đánh thuế?

4 lines
97.

Giữa độc quyền và cạnh tranh hoàn toàn:

4 lines
98.

Cân bằng trong ngắn hạn:

4 lines
99.

Cân bằng dài hạn:

4 lines
100.

Cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn toàn:

4 lines
101.

Cạnh tranh độc quyền và phúc lợi xã hội:

4 lines
102.

Tranh luận về quảng cáo:

4 lines
103.

Quảng cáo – một dấu hiệu của chất lượng:

4 lines
104.

Thị trường chỉ có vài người bán:

4 lines
105.

Thị trường nhị quyền (độc quyền tay đôi):

4 lines
106.

Cạnh tranh, độc quyền và Cartel:

4 lines
107.

Quy mô của thị trường độc quyền nhóm tác động đến kết cục thị trường:

4 lines
108.

Tình huống tiến thoái lưỡng nan của người tù:

4 lines
109.

Lý thuyết trò chơi và phúc lợi xã hội:

4 lines
110.

Mọi người thỉnh thoảng hợp tác với nhau:

4 lines
111.

Hạn chế của những bộ luật thương mại và luật chống độc quyền:

4 lines
112.

Hạn chế của những bộ luật thương mại và luật chống độc quyền:

4 lines
113.

Những điểm tranh cãi của chính sách chống độc quyền:

4 lines
114.

Giới hạn ngân sách: Khả năng mua hàng của người tiêu dùng:

4 lines
115.

Đường bàng quan:

4 lines
116.

Tính chất đường bàng quan:

4 lines
117.

Hai trường hợp đặc biệt của đường bàng quan:

4 lines
118.

Tối ưu hoá: Người tiêu dùng sẽ chọn gì?

4 lines
119.

Tối đa hoá thoả mãn:

4 lines
120.

Tác động thu nhập đến tối đa hoá thoả mãn:

4 lines
121.

Tác động của giá đến tối đa hoá thoả mãn:

4 lines
122.

Tác động thu nhập và tác động thay thế:

4 lines
123.

Có phải mọt đường cầu đều dốc xuống?

4 lines
124.

Các mức lương ảnh hưởng đến cung lao động như thế nào?

4 lines
125.

Tác động của lãi suất lên tiết kiệm của hộ gia đình:

4 lines
126.

Nhà kinh tế là nhà khoa học:

4 lines
127.

Nhà kinh tế học như là nhà tư vấn chính sách:

4 lines
128.

Một hộ gia đình phải đối mặt với nhiều quyết định, vấn đề đặt ra là các hộ gia đình phải phân bổ nguồn lực khan hiếm của mình cho các thành viên trong hộ gia đình tùy theo khả năng, nỗ lực, mong muốn của từng thành viên.

4 lines
129.

Trên thế giới có bốn hệ thống kinh tế với những đặc điểm khác nhau:

4 lines
130.

Sản xuất sản phẩm nào? Số lượng bao nhiêu?

4 lines
131.

Tổ chức sản xuất như thế nào?

4 lines
132.

Sản xuất cho ai?

4 lines
133.

Con người ra quyết định như thế nào?

4 lines
134.

Tiền ăn ở khi học đại học có phải là chi phí cơ hội của việc học đại học?

4 lines
135.

Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên:

a)

Người duy lý: người hành động một cách tốt nhất những gì họ có thể đạt được mục tiêu.

b)

Thay đổi cận biên để chỉ những điều chỉnh nhỏ so với kế hoạch hành động hiện tại.

c)

Khi kỳ thi sắp đến, vấn đề không phải là bỏ mặc bài vở hoặc học 24 giờ một ngày, mà là nên học thêm một giờ nữa hay dừng lại xem TV.

d)

Người duy lý đưa ra quyết định giữa trên so sánh lợi ích biên và chi phí biên.

136.

Con người phản ứng với động cơ khuyến khích:

a)

Động cơ khuyến khích: một yếu tố thôi thúc con người hành động.

b)

Một mức giá cao hơn sẽ khuyến khích người bán sản xuất nhiều hơn, người tiêu dùng mua ít hàng hoá hơn.

c)

Người duy lý đưa ra quyết định giữa trên so sánh chi phí biên và lợi ích biên nên động cơ khuyến khích rất nhạy cảm so với họ.

d)

Đối với các nhà hoạt động chính sách thì động cơ khuyến khích rất quan trọng.

137.

Thương mại có thể làm cho mọi người đều có lợi:

a)

Thương mại giữa hai nước có thể giúp hai bên cùng có lợi.

b)

Thương mại cho phép các nước chuyên môn hoá vào lĩnh vực mà họ làm tốt nhất và hưởng thụ nhiều hàng hoá và dịch vụ phong phú hơn.

c)

Thông qua hoạt động thương mại, người tiêu dùng có thể mua được những hàng hoá và dịch vụ đa dạng với chi phí thấp hơn.

138.

Thị trường là một phương thức tốt để tổ chức hoạt động kinh tế:

4 lines