wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀNH VI TỔ CHỨC

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Xung đột vai trò là:

a)

A: Một số thái độ và hành vi không thay đổi đối với một vai trò.

b)

B: Quan điểm của một cá nhân về việc anh ta được hỗ trợ như thế nào để hành động trước một tình huống đặt ra.

c)

C: Tình huống khi một cá nhân phải đối đầu với những kỳ vọng vai trò khác nhau.

d)

D: Những người khác tin rằng một người nên hành động như thế nào khi gặp tình huống cụ thể.

2.

Hợp đồng tâm lý là:

a)

A: Một số thái độ và hành vi không thay đổi đối với một vai trò.

b)

B: Quan điểm của một cá nhân về việc anh ta được hỗ trợ như thế nào để hành động trước một tình huống đặt ra.

c)

C: Tình huống khi một cá nhân phải đối đầu với những kỳ vọng vai trò khác nhau.

d)

D: Một bản thoả thuận không bằng văn bản đề ra những điều mà người quản lý hy vọng từ nhân viên của mình và ngược lại

3.

Tình huống: Ông A là trưởng phòng kinh doanh của công ty X, ông A được cấp trên chỉ đạo đi công tác xa 2 tuần, trong khi đó con trai ông A bị ốm nặng phải nhập viện. Việc lựa chọn giữa đi công tác hoặc ở lại với con trai, điều đó thể hiện:

a)

A: Kỳ vọng về vai trò

b)

B: Xung đột vai trò

c)

C: Hợp đồng tâm lý

d)

D: Nhận thức vai trò

4.

Hãy chỉ ra đâu không phải là 1 dạng chuẩn mực:

a)

A: Chuẩn mực thực hiện

b)

B: Chuẩn mực quan hệ xã hội

c)

C: Chuẩn mực thu xếp xã hội

d)

D: Chuẩn mực phân bổ nguồn lực

5.

Xu hướng nguồn gốc địa vị không bao gồm:

a)

A: Sức mạnh mà một người nắm giữ hơn người khác

b)

B: Khả năng đóng góp vào mục tiêu của nhóm

c)

C: Đặc điểm cá nhân

d)

D: Khả năng lãnh đạo nhóm

6.

Mai và Lan là những người được giới thiệu vào vị trí trưởng phòng của một cơ quan. Nhưng Lan được chọn bởi vì cô là con dâu của giám đốc chứ không phải vì năng lực làm việc xuất sắc hơn thì đồng nghiệp và Mai sẽ nhận thấy đó là một sự bất công. Điều này có liên quan nhiều nhất đến:

a)

A: Lười biếng xã hội

b)

B: Xung đột về vai trò

c)

C: Hiệu ứng "Người ngoài cuộc"

d)

D: Sự công bằng về địa vị

7.

Những người trước đây học kém - nhưng nay là người thành đạt - vẫn rất khó thể hiện vai trò người thành đạt của họ khi họ ở trong môi trường mà họ đã luôn là người kém cỏi. Điều này có liên quan đến:

a)

A: Xung đột về vai trò

b)

B: Mong đợi về vai trò

c)

C: Sự đồng nhất về vai trò

d)

D: Nhận thức về vai trò

8.

Ví dụ hành vi lệch lạc tại nơi làm việc trong loại hình sản xuất bao gồm các điều sau, ngoại trừ:

a)

A: Làm việc chậm chạp có chủ ý

b)

B: Lãng phí nguồn tài nguyên

c)

C: Sớm rời bỏ công việc

d)

D: Quấy rối tình dục

9.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A: Chuẩn mực trở nên quan trọng vì nó tạo ra sự tồn tại của nhóm

b)

B: Những chuẩn mực bất thành văn là không quan trọng vì nó không thể hiện trên giấy tờ, nội quy, luật lệ chính thức

c)

C: Chuẩn mực tuy khác nhau giữa các nhóm, cộng đồng, xã hội... song mỗi nhóm, cộng đồng, xã hội đều có nó

d)

D: Nghiên cứu ở Hawthorne chỉ ra rằng hành vi và tình cảm của người lao động có liên quan chặt chẽ với nhau

10.

Việc ba mẹ bạn tin tưởng bạn có được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp đại học được hiểu là:

a)

A: Địa vị của bạn trong gia đình

b)

B: Chuẩn mực được thiết lập trong gia đình

c)

C: Mong đợi về vai trò của bạn ở tương lai

d)

D: Không phải ba điều trên

11.

Khi sự gắn kết trong một nhóm thấp, chuẩn mực mực thực hiện công việc cao, thì năng suất:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung

d)

Trung bình đến thấp

12.

Những yếu tố thuộc về cá nhân nào sau đây ảnh hưởng đến tính liên kết giữa các thành viên trong nhóm.

a)

Sự khác biệt tính cách giữa các cá nhân

b)

Sự khác biệt tiêu của cá nhân

c)

Quy mô

d)

Sự khác biệt về nhận thức

13.

Những gì đã làm Ringelmann kết luận sau khi ông so sánh kết quả của các cá nhân và nhóm hiệu suất.

a)

Nhóm càng lớn thì năng suất cá nhân càng lớn

b)

Năng suất cá nhân giảm xuống khi kích thước nhóm tăng lên

c)

Tổng sản lượng có xu hướng giảm ở nhóm lớn

d)

Kích thước nhóm không phải là yếu tố quyết định năng suất

14.

Sự liên kết nhóm được tăng cường với các điều kiện sau loại trừ:

a)

Khi các cá nhân trong nhóm có quá nhiều điểm khác biệt

b)

Khi có sự cạnh tranh từ bên ngoài

c)

Khi các thành viên trong nhóm có thời gian chia sẻ với nhau 

d)

Khi quy mô nhóm nhỏ

15.

Sự đa dạng nhóm làm ... thời gian quyết định và ... tỉ lệ sai sót

a)

tăng/tăng

b)

tăng/giảm

c)

giảm/tăng

d)

giảm/giảm

16.

 Khi một nhóm làm việc được đặt vào tình trạng phải cạnh tranh với các nhóm khác, sẽ dẫn đến yếu tố nào sau đây.

a)

Tính liên kết nhóm tăng

b)

Hiệu quả làm việc nhóm tăng

c)

Tính liên kết nhóm giảm

d)

Hiệu quả làm việc giảm

17.

Điều nào sau đây là phương tiện hiệu quả để chống lại nạn social loafing

a)

Tăng phần thưởng cho nhóm nếu thành công

b)

Tăng khối lượng công việc cho nhóm

c)

Cho điểm dựa trên sự nỗ lực của cá nhân

d)

Tăng kích thước nhóm

18.

Để tăng tính liên kết nhóm các nhà quản lý có thể sử dụng các biện pháp nào sau đây

a)

Tăng quy mô nhóm

b)

Giảm thời gian làm việc nhóm

c)

Tăng khối lượng lượng công việc của nhóm

d)

Trao phần thưởng nhóm

19.

Theo Deloitte: Sự gắn kết là khi một nhân viên……  và nổ lực hết mình vì mục tiêu của tổ chức.

a)

cố gắng 

b)

trung thành

c)

hài lòng, trung thành

d)

 ý thức, trách nhiệm

20.

Chọn câu sai: Để tăng tính gắn kết của nhóm, ta nên:

a)

Tăng địa vị của nhóm

b)

Khen thưởng cho cả nhóm

c)

Tách nhóm theo sự mong muốn cá nhân

d)

Khuyến khích cạnh tranh với các nhóm khác

21.

Điều nào sau đây là phương tiện hiệu quả để chống lại nạn social loafing

a)

Tăng phần thưởng cho nhóm nếu thành công

b)

Tăng khối lượng công việc cho nhóm

c)

Cho điểm dựa trên sự nỗ lực của cá nhân

d)

Tăng kích thước nhóm

22.

Lãnh đạo là

a)

Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu

b)

Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

23.

Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người B hành động phù hợp với mong muốn của A

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực

a)

Quyền lực cưỡng bức

b)

Quyền lực hợp pháp

c)

Quyền lực khen thưởng

d)

Quyền lực chuyên môn

25.

Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của mình là người nắm giữa dạng quyền lực

a)

Quyền lực cưỡng bức

b)

Quyền lực hợp pháp

c)

Quyền lực khen thưởng

d)

Quyền lực chuyên môn

26.

“Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây là phát biểu theo

a)

Quan điểm truyền thống

b)

Quan điểm mối quan hệ con người

c)

Quan điểm tương tác

d)

Tất cả đều sai

27.

Xung đột gây trở ngại trở ngại cho kết quả làm việc của nhóm được coi

a)

Xung đột không thiết thực

b)

Xung đột thiết thực

c)

a,b đều đúng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

28.

Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề

ra trong quá trình xung đột là giai đoạn

a)

Tiềm năng chống đối

b)

Nhận thức và cá nhân hóa

c)

Chủ ý

d)

Hành vi

30.

Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận

a)

Tiềm năng chống đối

b)

Nhận thức và cá nhân hóa

c)

Chủ ý

d)

Hành vi

31.

Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột

a)

Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc

b)

Kết quả làm việc của nhóm tăng lên

c)

Khuyến khích sáng tạo và phát minh

d)

Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi

32.

Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột

a)

Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc

b)

Kết quả làm việc của nhóm tăng lên

c)

Khuyến khích sáng tạo và phát minh

d)

Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi

33.

Các mâu thuẫn về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn

a)

Mâu thuẫn quan hệ

b)

Mâu thuẫn quy trình

c)

Mâu thuẫn nhiệm vụ

d)

Tất cả đều sai

34.

Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức

a)

Chuỗi mệnh lệnh

b)

Phạm vi hoạt động

c)

Chuyên môn hóa công việc

d)

Phạm vi kiểm soát.

36.

Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức

a)

Cấu trúc đơn giản

b)

Cơ chế quan liêu

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Tất cả đều sai

37.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức

a)

Mô hình cơ giới

b)

Mô hình hữu cơ

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

38.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minhnhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức

a)

Mô hình cơ giới

b)

Mô hình hữu cơ

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

39.

Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hóa thấp, mạng thông tin toàn diện là một mô hình

a)

Mô hình cơ giới

b)

Mô hình hữu cơ

c)

Mô hình phẳng

d)

Tất cả đều sai

40.

Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào

a)

Chiến lược

b)

Môi trường

c)

Công nghệ

d)

Tất cả đều đúng

41.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế công việc và công nghệ

b)

Xung đột

c)

Lãnh đạo

d)

Quyền lực

42.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế công việc và công nghệ

b)

Xung đột

c)

Lãnh đạo

d)

Quyền lực

43.

Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế công việc và công nghệ

b)

Xung đột

c)

Lãnh đạo

d)

Quyền lực

44.

Hành vi tổ chức bao gồm:

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

45.

Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những thái độ và

hành vi quyết định đến kết quả của người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học

a)

Khoa học chính trị

b)

Tâm lý xã hội

c)

Nhân chủng học

d)

Tất cả đều đúng

47.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:

a)

Hành vi con người trong tổ chức

b)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

c)

Cải thiện kỹ năng con người

d)

Cải thiện chất lượng và năng suất

48.

Hành vi tổ chức có chức năng:

a)

Chức năng giải thích

b)

Chức năng dự đoán

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Tất cả đều đúng

49.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử

a)

Khả năng

b)

Tuổi tác

c)

Tình trạng gia đình

d)

Thâm niên công tác

50.

Những khả năng nào không nằm trong khả năng

suy nghĩ

a)

Suy luận suy diễn

b)

Sự cân bằng

c)

Tốc độ nhận thức

d)

Khả năng hình dung

51.

Chín khả năng hành động được chia thành 3 nhóm

a)

Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh

hoạt

b)

Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật

c)

Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố

khác

d)

Tất cả đều sai

52.

Các yếu tố xác định tính cách

a)

Di truyền- môi trường- khả năng

b)

Di truyền- khả năng- đặc tính tiểu sử

c)

Di truyền- khả năng- ngữ cảnh

d)

Di truyền- môi trường- ngữ cảnh

53.

Tính cách hướng ngoại là:

a)

Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật

b)

Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn

c)

Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán

d)

Tất cả đều sai

54.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại

a)

Sự hài lòng trong công việc

b)

Gắn bó với công việc

c)

Cam kết với tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

55.

Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong

công việc

a)

Công bằng trong khen thưởng

b)

Đồng nghiệp ủng hộ

c)

Công việc phù hợp với tính cách

d)

Tất cả đều đúng

56.

Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức

a)

Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng,

làm cho tình hình tồi tệ.

b)

Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất

lao động, thuyên chuyển

c)

Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và

xây dựng, rời bỏ tổ chức

d)

Tất cả đều sai

57.

Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung

đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số

lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số

lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận

được.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung

đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số

lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số

lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận

được.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhận thức là một quá trình qua đó cá nhân tổ

chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan

của mình để tìm hiểu môi trường xung quanh

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống

b)

Óc nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu

c)

Óc nhận thức, suy nghĩ, tình huống

d)

Óc nhận thức, mục tiêu, tình huống

61.

Mô hình ra quyết định gồm

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

62.

Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức

a)

Thời gian, môi trường xã hội, môi trường

làm việc

b)

Thời gian, thái độ, môi trường làm việc

c)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ

vọng

d)

Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái

độ

63.

Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra

quyết định

a)

Xác định vấn đề

b)

Đánh giá các giải pháp

c)

Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định

d)

Phát triển các giải pháp

64.

Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường

gặp phải những hạn chế

a)

Thời gian

b)

Theo lối cũ

c)

Hệ thống khen thưởng

d)

Tất cả đều đúng

65.

Một trong bốn gợi ý sau đây không liên quan là thái độ:

a)

Năng suất làm việc

b)

Gắn bó với công việc

c)

Hài lòng với công việc

d)

Cam kết với tổ chức

66.

Điều nào sau đây là một loại phản ứng đối với sự không hài lòng mang tính xây dựng và thụ động?

a)

Thờ ơ (neglect)

b)

Bày tỏ (voice)

c)

Trung thành (loyalty)

d)

Rời bỏ (exit)

67.

Giá trị nào sau đây là giá trị phương tiện theo khảo sát giá trị Rokeach?

a)

Thành công về kinh tế

b)

Kỷ luật cá nhân

c)

Sự công nhận của xã hội

d)

Ý nghĩa trong cuộc sống

68.

Khi chúng ta xếp hạng các giá trị của một cá nhân theo thứ tự  ______, thì chúng ta sẽ có được hệ giá trị của người đó.

a)

Cường độ

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nội dung

d)

Sự chấp nhận của xã hội

69.

Thờ ơ là một phản ứng tích cực và mang tính xây dựng đối với sự không hài lòng.

a)

True

b)

False

70.

Đáp án nào sau đây không phải thành phần của thái độ?

a)

Thoả mãn công việc

b)

Hành vi

c)

Cảm xúc

d)

Nhận thức

71.

Leon Festinger cho rằng ________ theo sau ________.

a)

Hành vi; thái độ

b)

Cảm xúc; Thái độ

c)

Cư xử; Cảm giác

d)

Thái độ ; hành vi

72.

Mức độ tham gia công việc cao và trao quyền làm chủ tâm lý (psychological empowermen) có liên quan tích cực đến

a)

Sự bù đắp tích cực

b)

Hành vi công dân trong tổ chức (OCB)

c)

Lây lan cảm xúc

d)

Bất tương đồng về nhận thức

73.

_____is the degree to which employees believe the organization values their contribution and cares about thei well-being.

a)

Psychological empowerment

b)

Employee engagement

c)

Organizational commitment

d)

Job involvement

74.

Sự bất hòa về nhận thức giải thích mối liên hệ giữa thái độ và hành vi

a)

True

b)

False

75.

   Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả thắng-thắng là cách giải quyết:

a)

A.Né tránh

b)

B.Hợp tác

c)

C. Giúp đỡ.

d)

D.Cạnh tranh

76.

  “Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây là phát biểu theo:

a)

A. Quan điểm “ các mối quan hệ giữa con người”

b)

B. Quan điểm truyền thống

c)

C. Quan điểm “quan hệ tương tác”

77.

    Quá trình xung đột diễn ra mấy giai đoạn:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

78.

     Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra  trong quá trình xung đột là giai đoạn

a)

A. Nhận thức và cá nhân hóa

b)

B. Kết quả

c)

C. Hành vi ứng xử

d)

D. Xuất hiện các nguyên nhân

79.

   Quan điểm nào khuyến khích người lãnh đạo các tổ chức duy trì xung đột ở mức tối thiểu?

a)

A. Quan điểm truyền thống

b)

B. Quan điểm "quan hệ hợp tác"

c)

C. Quan điểm "các mối quan hệ giữa con người"

80.

    Tiêu chí quan trọng để đánh giá xem xung đột mang tính chức năng hoặc phi chức năng là:

a)

A. Nguyên nhân gây ra xung đột

b)

B. Kết quả xung đột

c)

C. Nhận thức và cá nhân hóa

d)

D. Hoạt động nhóm

81.

Có mấy nguyên nhân dẫn đến xung đột:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

82.

Cách phổ biến giải quyết  bất đồng giữa các cặp vợ chồng

a)

A. Thỏa hiệp

b)

B. Né tránh

c)

C. Hợp tác

d)

D. Dung nạp

83.

Có mấy phương pháp giải quyết xung đột:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

84.

Xung đột có tồn tại hay không là một vấn đề ....

a)

A. Nhận thức

b)

B. Cá nhân

c)

C. Hành động

d)

D. Hoạt động nhóm

85.

Động viên là tinh thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm

a)

Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài

c)

Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

87.

Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có:

a)

3 nhóm nhu cầu

b)

4 nhóm nhu cầu

c)

5 nhóm nhu cầu

d)

Tất cả đều sai

88.

Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua

a)

Sự tham gia của người lao động

b)

Phần thưởng

c)

Thiết kế công việc

d)

Tất cả đều sai

89.

Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào

a)

Xác định mục tiêu trong tổ chức

b)

Ra quyết định trong tổ chức

c)

Giải quyết các vấn đề trong tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

90.

Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào

a)

Xác định mục tiêu trong tổ chức

b)

Ra quyết định trong tổ chức

c)

Giải quyết các vấn đề trong tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

91.

Học thuyết nhu cầu của McCelland cho rằng nhu cầu của con người có

a)

3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển

b)

3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh

c)

5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biết

d)

Tất cả đều sai

92.

Động viên xảy ra khi

a)

Nhu cầu không được thỏa mãn  dẫn dắt áp lực  tìm kiếm hành vi  thỏa mãn nhu cầu

b)

Nhu cầu không được thỏa mãn  tìm kiếm hành vi  dẫn dắt  áp lực  thỏa mãn nhu cầu

c)

Nhu cầu không được thỏa mãn  áp lực  cố gắng  tìm kiếm hành vi  thỏa mãn nhu cầu

d)

Nhu cầu không được thỏa mãn  dẫn dắt  tìm kiếm hành vi áp lực  thỏa mãn nhu cầu.

93.

Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh

a)

Tự so sánh bên trong tổ chức

b)

So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức

c)

Tự so sánh bên ngoài tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

95.

Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm là khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nhóm được phân thành

a)

Nhóm chính thức và nhóm bạn bè

b)

Nhóm chính thức và nhóm lợi ích

c)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

d)

Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức

97.

Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm lợi ích

c)

Nhóm chỉ huy

d)

Tất cả đều sai

98.

Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là

a)

Nhóm nhiệm vụ

b)

Nhóm chỉ huy

c)

Nhóm không chính thức

d)

Tất cả đều sai

99.

Lý do tham gia vào một nhóm

a)

Sự an toàn

b)

Tương tác và liên minh

c)

Địa vị

d)

Tất cả đều đúng

100.

Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

101.

Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tố

c)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

Giai đoạn chuyển tiếp

102.

Ở giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa. Thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các công việc.

a)

Giai đoạn thực hiện

b)

Giai đoạn bão tố

c)

Giai đoạn hình thành các chuẩn mực

d)

Giai đoạn chuyển tiếp

103.

Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì

a)

Tạo ra sự tồn tại của nhóm

b)

Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm

c)

Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm

d)

Tất cả đều đúng

104.

Ra quyết định theo nhom sẽ có những ưu điểm ngoại trừ

a)

Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn

b)

Nhiều quan điểm khác nhau

c)

Tốn nhiều thời gian

d)

Quyết định đề ra chính xác hơn.

105.

Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật

a)

Động não

b)

Họp điện tử

c)

Các nhóm tương tác với nhau

d)

Tất cả đều có thể áp dụng

106.

Thế nào là lắng nghe?

a)

Là một quá trình thu nhận, sắp xếp nghĩa và đáp lại những thông điệp được nói ra bằng lời hoặc không bằng lời.

b)

Là hoạt động rất quan trọng cho quá trình thông tin hiệu quả.

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

107.

Truyền thông hiệu quả phụ thuộc vào yếu tố nào giữa người gửi thông tin và người nhận thông tin?

a)

Sự hiểu biết lẫn nhau

b)

Ngôn ngữ chung

c)

Sự thân thiết

d)

Sự thông cảm

108.

Việc thiếu tập trung khi lắng nghe, sẽ làm cho người nói cảm thấy như thế nào?

a)

Thiếu sự tin tưởng

b)

Thiếu sự tôn trọng

c)

Muốn được nói nhiều hơn

d)

Tất cả đều đúng

109.

Theo bạn đâu là những rào cản trong việc truyền tải thông tin?

a)

Tiếng ồn

b)

Sự bỏ xót

c)

Ngôn ngữ, văn hóa

d)

Tất cả đều đúng

110.

Đâu là mục đích của việc lắng nghe?

a)

Tìm kiếm, chọn lọc thông tin

b)

Thể hiện sự tôn trọng

c)

Phát hiện sự mâu thuẫn

d)

Tất cả đều đúng

111.

Đâu là một số thói quen tốt khi lắng nghe thông tin từ người khác?

a)

Tỉnh táo

b)

Chăm chú, ghi chép những ý chính

c)

Bỏ qua những phần khó hiểu

d)

Cả A & B đều đúng

112.

Đâu là thói quen lắng nghe không tốt?

a)

Vội vàng phán xét

b)

Ghi chép những ý chính

c)

Chăm chú

d)

Tỉnh táo

113.

Thói quen xấu bắt gặp khi nghe người khác nói:

a)

Giả vờ quan sát trong khi đang nghĩ đến việc khác

b)

Xin phép ra ngoài nhiều lần vì có việc riêng

c)

Ngắt lời người khác

d)

Cả 3 phương án trên

114.

Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ................ của hành vi tổ chức.

a)

Nhóm.

b)

Biến phụ thuộc.

c)

Cá nhân.

d)

Tổ chức.

115.

Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc

a)

Cấp độ nhóm.

b)

Cấp độ tổ chức.

c)

Cấp độ cá nhân.

d)

Cấp độ quốc gia.

116.

Những yếu tố chính yếu mà chúng ta muốn giải thích hay dự báo trong mô hình hành vi tổ chức thì được gọi là các biến độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích nhà nhà quản lý vì môn học này tập trung vào:

a)

Cải thiện năng suất và chất lượng

b)

Giảm thiểu sự vắng mặt.

c)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên.

d)

Tất cả đều đúng

118.

Chức năng nào sau đây không phải là một trong bốn chức năng chính quản lý ?

a)

Kiểm soát (controlling)

b)

Lập kế hoạch (planning)

c)

Nhân sự (staffing)

d)

Tổ chức (organizing)

e)

Lãnh đạo (leading)

119.

Organizational behavior is constructed from all of the following disciplines except _____

a)

Physics

b)

Psychology

c)

Sociology

d)

Social psychology

120.

Người quản lý hoàn thành công việc thông qua người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Yếu tố năng suất (productivity) quan tâm đến vấn đề ____.

a)

Độc lập và Sự phụ Thuộc

b)

Sự đa dạng và Sự đồng nhất

c)

Hiệu suất và Hiệu quả

d)

Động Lực và Sự phân tâm

122.

Khi thế giới đã trở nên toàn cầu hơn, các nhà quản lý phải có khả năng làm việc với những người từ các nền văn hóa khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

_____ đề cập đến một cảm giác ruột thịt (Gut Feeling) không nhất thiết phải được hỗ trợ bởi nghiên cứu.

a)

Trực Giác (Intuition)

b)

Lý luận (Reasoning)

c)

Logic

d)

Sự suy luận (Inference)

124.

Nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm:

a)

Di truyền.

b)

Môi trường.

c)

Ngữ cảnh.

d)

Tất cả đều đúng.

125.

Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ................ của hành vi tổ chức

a)

Nhóm.

b)

Biến phụ thuộc.

c)

Cá nhân.

d)

Tổ chức.

126.

Điều nào sau đây là đúng với các đặc điểm tiểu sử?

a)

Chúng đại diện cho các đặc điểm như tính cách và đạo đức làm việc.

b)

Chúng là đại diện cho sự đa dạng ở cấp độ cá nhân.

c)

Chúng không thể được lấy từ hồ sơ nhân sự.

d)

Chúng bao gồm các đặc điểm như động lực và cam kết.

127.

Nếu sếp của bạn không giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi được yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là:

a)

Học tập xã hội.

b)

Phản xạ có điều kiện.

c)

Thiếu cam kết.

d)

Điều kiện hoạt động.

128.

________ là một ví dụ về kết quả ở cấp độ tổ chức

a)

Năng suất (Productivity)

b)

Sự đa dạng (Diversity)

c)

Văn hoá (Culture)

d)

Tính cách (Personality)

129.

________ refers to a gut feeling not necessarily supported by research

a)

Logic

b)

Intuition

c)

Reasoning

d)

Inference

130.

Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ................ của hành vi tổ chức

a)

Nhóm.

b)

Biến phụ thuộc.

c)

Cá nhân.

d)

Tổ chức.

131.

Điều nào sau đây là đúng với các đặc điểm tiểu sử?

a)

Chúng đại diện cho các đặc điểm như tính cách và đạo đức làm việc.

b)

Chúng là đại diện cho sự đa dạng ở cấp độ cá nhân.

c)

Chúng không thể được lấy từ hồ sơ nhân sự.

d)

Chúng bao gồm các đặc điểm như động lực và cam kết.

132.

Sự hạnh phúc là điều mà bạn mong muốn sau khi bạn 70 tuổi đúng không?

a)

Đúng

b)

Không

133.

Có một mối tương quan chặt chẽ giữa trí thông minh và sự hài lòng trong công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân của tham nhũng ở Việt Nam?

a)

Xử lý chưa nghiêm đối với hành vi tham nhũng

b)

Chính sách pháp luật chưa đầy đủ, thiếu đồng bộ

c)

Môi trường kinh doanh đang ngày càng được cải thiện

d)

Ảnh hưởng của mặt trái của cơ chế thị trường

135.

Theo Hiến pháp năm 2013, công dân không có nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc

b)

Nghĩa vụ nộp thuế

c)

Nghĩa vụ bảo vệ môi trường

d)

Tất cả ba phương án trên đều đúng.

136.

Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015, tổ chức nào dưới đây không phải là pháp nhân?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

c)

Trường Đại học FPT

d)

Phòng phát triển chương trình của Trường Đại học FPT

137.

Ông P, sau khi phát hiện một cửa hàng bán giò lụa có sử dụng hàn the khi chế biến giò, đã báo cho cơ quan quản lý thị trường đến kiểm tra cửa hàng. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010, ông P đang thực hiện nghĩa vụ

a)

Thực hiện đầy đủ hướng dẫn sử dụng hàng hóa

b)

Thông tin cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phát hiện hàng hóa không đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng

c)

Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận hàng

d)

Không làm tổn hại đến môi trường

138.

Công ty CP X xuất khẩu lô hàng mang nhãn hiệu “ABC” làmthủ tục tại Chi cục A, cơ quan hải quan phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâmphạm quyền SHTT đối với nhãn hiệu “ABC” của Công ty TNHH Y. Kết luận giám định về SHTT và xác nhận của Công ty Y cho thấy: Lô hàng trên là hàng hoá xâm phạm quyền SHTT đối với nhãn hiệu “ABC” của Công ty Y.Theo Anh chị, cơ quan hải sẽ xử lý trường hợp này như thế nào?

a)

Tạm giữ hàng hoá, lập biên bản vi phạm và chuyển hồ sơ vụ việc chocơ quan Quản lý thị trường xử phạt theo thẩm quyền.

b)

Tạm giữ hàng hoá, lập biên bản vi phạm và ra quyết định xử phạt viphạm hành chínhtheo quy định.

c)

Không thụ lý vụ việc vì không thuộc thẩm quyền của cơ quan hải quan

d)

Tạm dừng xử lý vụ việc.