Font size
WorksheetsHÀNH VI TỔ CHỨC
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 5mins
Xung đột vai trò là:
A: Một số thái độ và hành vi không thay đổi đối với một vai trò.
B: Quan điểm của một cá nhân về việc anh ta được hỗ trợ như thế nào để hành động trước một tình huống đặt ra.
C: Tình huống khi một cá nhân phải đối đầu với những kỳ vọng vai trò khác nhau.
D: Những người khác tin rằng một người nên hành động như thế nào khi gặp tình huống cụ thể.
Hợp đồng tâm lý là:
A: Một số thái độ và hành vi không thay đổi đối với một vai trò.
B: Quan điểm của một cá nhân về việc anh ta được hỗ trợ như thế nào để hành động trước một tình huống đặt ra.
C: Tình huống khi một cá nhân phải đối đầu với những kỳ vọng vai trò khác nhau.
D: Một bản thoả thuận không bằng văn bản đề ra những điều mà người quản lý hy vọng từ nhân viên của mình và ngược lại
Tình huống: Ông A là trưởng phòng kinh doanh của công ty X, ông A được cấp trên chỉ đạo đi công tác xa 2 tuần, trong khi đó con trai ông A bị ốm nặng phải nhập viện. Việc lựa chọn giữa đi công tác hoặc ở lại với con trai, điều đó thể hiện:
A: Kỳ vọng về vai trò
B: Xung đột vai trò
C: Hợp đồng tâm lý
D: Nhận thức vai trò
Hãy chỉ ra đâu không phải là 1 dạng chuẩn mực:
A: Chuẩn mực thực hiện
B: Chuẩn mực quan hệ xã hội
C: Chuẩn mực thu xếp xã hội
D: Chuẩn mực phân bổ nguồn lực
Xu hướng nguồn gốc địa vị không bao gồm:
A: Sức mạnh mà một người nắm giữ hơn người khác
B: Khả năng đóng góp vào mục tiêu của nhóm
C: Đặc điểm cá nhân
D: Khả năng lãnh đạo nhóm
Mai và Lan là những người được giới thiệu vào vị trí trưởng phòng của một cơ quan. Nhưng Lan được chọn bởi vì cô là con dâu của giám đốc chứ không phải vì năng lực làm việc xuất sắc hơn thì đồng nghiệp và Mai sẽ nhận thấy đó là một sự bất công. Điều này có liên quan nhiều nhất đến:
A: Lười biếng xã hội
B: Xung đột về vai trò
C: Hiệu ứng "Người ngoài cuộc"
D: Sự công bằng về địa vị
Những người trước đây học kém - nhưng nay là người thành đạt - vẫn rất khó thể hiện vai trò người thành đạt của họ khi họ ở trong môi trường mà họ đã luôn là người kém cỏi. Điều này có liên quan đến:
A: Xung đột về vai trò
B: Mong đợi về vai trò
C: Sự đồng nhất về vai trò
D: Nhận thức về vai trò
Ví dụ hành vi lệch lạc tại nơi làm việc trong loại hình sản xuất bao gồm các điều sau, ngoại trừ:
A: Làm việc chậm chạp có chủ ý
B: Lãng phí nguồn tài nguyên
C: Sớm rời bỏ công việc
D: Quấy rối tình dục
Nhận định nào sau đây là không đúng?
A: Chuẩn mực trở nên quan trọng vì nó tạo ra sự tồn tại của nhóm
B: Những chuẩn mực bất thành văn là không quan trọng vì nó không thể hiện trên giấy tờ, nội quy, luật lệ chính thức
C: Chuẩn mực tuy khác nhau giữa các nhóm, cộng đồng, xã hội... song mỗi nhóm, cộng đồng, xã hội đều có nó
D: Nghiên cứu ở Hawthorne chỉ ra rằng hành vi và tình cảm của người lao động có liên quan chặt chẽ với nhau
Việc ba mẹ bạn tin tưởng bạn có được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp đại học được hiểu là:
A: Địa vị của bạn trong gia đình
B: Chuẩn mực được thiết lập trong gia đình
C: Mong đợi về vai trò của bạn ở tương lai
D: Không phải ba điều trên
Khi sự gắn kết trong một nhóm thấp, chuẩn mực mực thực hiện công việc cao, thì năng suất:
Cao
Thấp
Trung
Trung bình đến thấp
Những yếu tố thuộc về cá nhân nào sau đây ảnh hưởng đến tính liên kết giữa các thành viên trong nhóm.
Sự khác biệt tính cách giữa các cá nhân
Sự khác biệt tiêu của cá nhân
Quy mô
Sự khác biệt về nhận thức
Những gì đã làm Ringelmann kết luận sau khi ông so sánh kết quả của các cá nhân và nhóm hiệu suất.
Nhóm càng lớn thì năng suất cá nhân càng lớn
Năng suất cá nhân giảm xuống khi kích thước nhóm tăng lên
Tổng sản lượng có xu hướng giảm ở nhóm lớn
Kích thước nhóm không phải là yếu tố quyết định năng suất
Sự liên kết nhóm được tăng cường với các điều kiện sau loại trừ:
Khi các cá nhân trong nhóm có quá nhiều điểm khác biệt
Khi có sự cạnh tranh từ bên ngoài
Khi các thành viên trong nhóm có thời gian chia sẻ với nhau
Khi quy mô nhóm nhỏ
Sự đa dạng nhóm làm ... thời gian quyết định và ... tỉ lệ sai sót
tăng/tăng
tăng/giảm
giảm/tăng
giảm/giảm
Khi một nhóm làm việc được đặt vào tình trạng phải cạnh tranh với các nhóm khác, sẽ dẫn đến yếu tố nào sau đây.
Tính liên kết nhóm tăng
Hiệu quả làm việc nhóm tăng
Tính liên kết nhóm giảm
Hiệu quả làm việc giảm
Điều nào sau đây là phương tiện hiệu quả để chống lại nạn social loafing
Tăng phần thưởng cho nhóm nếu thành công
Tăng khối lượng công việc cho nhóm
Cho điểm dựa trên sự nỗ lực của cá nhân
Tăng kích thước nhóm
Để tăng tính liên kết nhóm các nhà quản lý có thể sử dụng các biện pháp nào sau đây
Tăng quy mô nhóm
Giảm thời gian làm việc nhóm
Tăng khối lượng lượng công việc của nhóm
Trao phần thưởng nhóm
Theo Deloitte: Sự gắn kết là khi một nhân viên…… và nổ lực hết mình vì mục tiêu của tổ chức.
cố gắng
trung thành
hài lòng, trung thành
ý thức, trách nhiệm
Chọn câu sai: Để tăng tính gắn kết của nhóm, ta nên:
Tăng địa vị của nhóm
Khen thưởng cho cả nhóm
Tách nhóm theo sự mong muốn cá nhân
Khuyến khích cạnh tranh với các nhóm khác
Điều nào sau đây là phương tiện hiệu quả để chống lại nạn social loafing
Tăng phần thưởng cho nhóm nếu thành công
Tăng khối lượng công việc cho nhóm
Cho điểm dựa trên sự nỗ lực của cá nhân
Tăng kích thước nhóm
Lãnh đạo là
Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu
Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức.
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Quyền lực là khả năng mà người A ảnh hưởng đến hành vi của người B, từ đó người B hành động phù hợp với mong muốn của A
Đúng
Sai
Quyền lực một người có được như là kết quả từ vị trí của họ trong hệ thống cấp bậc chính thức của một tổ chức thì được coi là dạng quyền lực
Quyền lực cưỡng bức
Quyền lực hợp pháp
Quyền lực khen thưởng
Quyền lực chuyên môn
Một người có khả năng ảnh hưởng người khác nhờ vào những kỹ năng đặc biệt hay là kiến thức của mình là người nắm giữa dạng quyền lực
Quyền lực cưỡng bức
Quyền lực hợp pháp
Quyền lực khen thưởng
Quyền lực chuyên môn
“Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây là phát biểu theo
Quan điểm truyền thống
Quan điểm mối quan hệ con người
Quan điểm tương tác
Tất cả đều sai
Xung đột gây trở ngại trở ngại cho kết quả làm việc của nhóm được coi
Xung đột không thiết thực
Xung đột thiết thực
a,b đều đúng
Tất cả các câu trên đều sai
Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn
3
4
5
6
Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề
ra trong quá trình xung đột là giai đoạn
Tiềm năng chống đối
Nhận thức và cá nhân hóa
Chủ ý
Hành vi
Giai đoạn nào có tồn tại hai dạng mâu thuẫn nhận thức và mâu thuẫn cảm nhận
Tiềm năng chống đối
Nhận thức và cá nhân hóa
Chủ ý
Hành vi
Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột
Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
Kết quả làm việc của nhóm tăng lên
Khuyến khích sáng tạo và phát minh
Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi
Những kết quả nào dưới đây không được coi là kết quả tích cực từ xung đột
Đấu tranh giữa các thành viên trong nhóm với mục tiêu công việc
Kết quả làm việc của nhóm tăng lên
Khuyến khích sáng tạo và phát minh
Tạo ra môi trường để tự đánh giá và thay đổi
Các mâu thuẫn về việc thực hiện công việc như thế nào là dạng mâu thuẫn
Mâu thuẫn quan hệ
Mâu thuẫn quy trình
Mâu thuẫn nhiệm vụ
Tất cả đều sai
Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức
4
5
6
7
Số lượng cấp dưới mà người quản lý có thể điều khiển có hiệu suất và hiệu quả nằm trong yếu tố then chốt nào trong thiết kế tổ chức
Chuỗi mệnh lệnh
Phạm vi hoạt động
Chuyên môn hóa công việc
Phạm vi kiểm soát.
Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một người duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức
Cấu trúc đơn giản
Cơ chế quan liêu
Cơ cấu ma trận
Tất cả đều sai
Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức
Mô hình cơ giới
Mô hình hữu cơ
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lược phát minhnhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức
Mô hình cơ giới
Mô hình hữu cơ
a, b đều đúng
Tất cả đều sai
Một cấu trúc phẳng, sử dụng nhóm chức năng chéo hay nhóm cấp bậc chéo, chính thức hóa thấp, mạng thông tin toàn diện là một mô hình
Mô hình cơ giới
Mô hình hữu cơ
Mô hình phẳng
Tất cả đều sai
Mô hình cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào
Chiến lược
Môi trường
Công nghệ
Tất cả đều đúng
Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?
Thiết kế công việc và công nghệ
Xung đột
Lãnh đạo
Quyền lực
Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?
Thiết kế công việc và công nghệ
Xung đột
Lãnh đạo
Quyền lực
Những vấn đề nào dưới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?
Thiết kế công việc và công nghệ
Xung đột
Lãnh đạo
Quyền lực
Hành vi tổ chức bao gồm:
Hành vi và thái độ cá nhân
Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể
Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức
Tất cả đều đúng
Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những thái độ và
hành vi quyết định đến kết quả của người lao động
Đúng
Sai
Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học
Khoa học chính trị
Tâm lý xã hội
Nhân chủng học
Tất cả đều đúng
Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức:
Hành vi con người trong tổ chức
Tạo ra môi trường có tính toàn cầu
Cải thiện kỹ năng con người
Cải thiện chất lượng và năng suất
Hành vi tổ chức có chức năng:
Chức năng giải thích
Chức năng dự đoán
Chức năng kiểm soát
Tất cả đều đúng
Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử
Khả năng
Tuổi tác
Tình trạng gia đình
Thâm niên công tác
Những khả năng nào không nằm trong khả năng
suy nghĩ
Suy luận suy diễn
Sự cân bằng
Tốc độ nhận thức
Khả năng hình dung
Chín khả năng hành động được chia thành 3 nhóm
Yếu tố sức mạnh, sức chịu đựng, yếu tố linh
hoạt
Yếu tố linh hoạt, sức chịu đựng, sức bật
Yếu tố sức mạnh, yếu tố linh hoạt, yếu tố
khác
Tất cả đều sai
Các yếu tố xác định tính cách
Di truyền- môi trường- khả năng
Di truyền- khả năng- đặc tính tiểu sử
Di truyền- khả năng- ngữ cảnh
Di truyền- môi trường- ngữ cảnh
Tính cách hướng ngoại là:
Có óc tưởng tượng, nhạy cảm về nghệ thuật
Bình tĩnh, nhiệt tình, chắc chắn
Dễ hội nhập, hay nói, quyết đoán
Tất cả đều sai
Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại
Sự hài lòng trong công việc
Gắn bó với công việc
Cam kết với tổ chức
Tất cả đều đúng
Nhân tố nào quyết định đến sự hài lòng trong
công việc
Công bằng trong khen thưởng
Đồng nghiệp ủng hộ
Công việc phù hợp với tính cách
Tất cả đều đúng
Phản ứng của nhân viên khi bất mãn tổ chức
Rời bỏ tổ chức, góp ý tích cực và xây dựng,
làm cho tình hình tồi tệ.
Góp ý tích cực và xây dựng, tăng năng suất
lao động, thuyên chuyển
Làm cho tình hình tốt hơn, góp ý tích cực và
xây dựng, rời bỏ tổ chức
Tất cả đều sai
Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung
đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số
lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số
lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận
được.
Đúng
Sai
Sự hài lòng trong công việc là một thái độ chung
đối với công việc của một người; sự khác biệt giữa số
lần khen thưởng mà người làm việc nhận được và số
lần khen thưởng mà họ tin là mình lẽ ra không nhận
được.
Đúng
Sai
Nhận thức là một quá trình qua đó cá nhân tổ
chức sắp xếp và diễn giải những ấn tượng giác quan
của mình để tìm hiểu môi trường xung quanh
Đúng
Sai
Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức
Suy nghĩ, mục tiêu, tình huống
Óc nhận thức, suy nghĩ, mục tiêu
Óc nhận thức, suy nghĩ, tình huống
Óc nhận thức, mục tiêu, tình huống
Mô hình ra quyết định gồm
5 bước
6 bước
7 bước
8 bước
Các nhân tố tình huống ảnh hưởng đến nhận thức
Thời gian, môi trường xã hội, môi trường
làm việc
Thời gian, thái độ, môi trường làm việc
Môi trường làm việc, môi trường xã hội, kỳ
vọng
Môi trường làm việc, môi trường xã hội, thái
độ
Bước nào dưới đây không nằm trong các bước ra
quyết định
Xác định vấn đề
Đánh giá các giải pháp
Tăng tính sáng tạo khi ra quyết định
Phát triển các giải pháp
Trong một tổ chức, cá nhân ra quyết định thường
gặp phải những hạn chế
Thời gian
Theo lối cũ
Hệ thống khen thưởng
Tất cả đều đúng
Một trong bốn gợi ý sau đây không liên quan là thái độ:
Năng suất làm việc
Gắn bó với công việc
Hài lòng với công việc
Cam kết với tổ chức
Điều nào sau đây là một loại phản ứng đối với sự không hài lòng mang tính xây dựng và thụ động?
Thờ ơ (neglect)
Bày tỏ (voice)
Trung thành (loyalty)
Rời bỏ (exit)
Giá trị nào sau đây là giá trị phương tiện theo khảo sát giá trị Rokeach?
Thành công về kinh tế
Kỷ luật cá nhân
Sự công nhận của xã hội
Ý nghĩa trong cuộc sống
Khi chúng ta xếp hạng các giá trị của một cá nhân theo thứ tự ______, thì chúng ta sẽ có được hệ giá trị của người đó.
Cường độ
Nhu cầu xã hội
Nội dung
Sự chấp nhận của xã hội
Thờ ơ là một phản ứng tích cực và mang tính xây dựng đối với sự không hài lòng.
True
False
Đáp án nào sau đây không phải thành phần của thái độ?
Thoả mãn công việc
Hành vi
Cảm xúc
Nhận thức
Leon Festinger cho rằng ________ theo sau ________.
Hành vi; thái độ
Cảm xúc; Thái độ
Cư xử; Cảm giác
Thái độ ; hành vi
Mức độ tham gia công việc cao và trao quyền làm chủ tâm lý (psychological empowermen) có liên quan tích cực đến
Sự bù đắp tích cực
Hành vi công dân trong tổ chức (OCB)
Lây lan cảm xúc
Bất tương đồng về nhận thức
_____is the degree to which employees believe the organization values their contribution and cares about thei well-being.
Psychological empowerment
Employee engagement
Organizational commitment
Job involvement
Sự bất hòa về nhận thức giải thích mối liên hệ giữa thái độ và hành vi
True
False
Giải quyết xung đột dẫn đến kết quả thắng-thắng là cách giải quyết:
A.Né tránh
B.Hợp tác
C. Giúp đỡ.
D.Cạnh tranh
“Xung đột được xem là kết quả tự nhiên và không thể tránh khỏi của bất kỳ một nhóm nào”, đây là phát biểu theo:
A. Quan điểm “ các mối quan hệ giữa con người”
B. Quan điểm truyền thống
C. Quan điểm “quan hệ tương tác”
Quá trình xung đột diễn ra mấy giai đoạn:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Giai đoạn quyết định hành động theo cách đã đề ra trong quá trình xung đột là giai đoạn
A. Nhận thức và cá nhân hóa
B. Kết quả
C. Hành vi ứng xử
D. Xuất hiện các nguyên nhân
Quan điểm nào khuyến khích người lãnh đạo các tổ chức duy trì xung đột ở mức tối thiểu?
A. Quan điểm truyền thống
B. Quan điểm "quan hệ hợp tác"
C. Quan điểm "các mối quan hệ giữa con người"
Tiêu chí quan trọng để đánh giá xem xung đột mang tính chức năng hoặc phi chức năng là:
A. Nguyên nhân gây ra xung đột
B. Kết quả xung đột
C. Nhận thức và cá nhân hóa
D. Hoạt động nhóm
Có mấy nguyên nhân dẫn đến xung đột:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Cách phổ biến giải quyết bất đồng giữa các cặp vợ chồng
A. Thỏa hiệp
B. Né tránh
C. Hợp tác
D. Dung nạp
Có mấy phương pháp giải quyết xung đột:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Xung đột có tồn tại hay không là một vấn đề ....
A. Nhận thức
B. Cá nhân
C. Hành động
D. Hoạt động nhóm
Động viên là tinh thần sẵn sàng cố gắng ở mức cao vì mục tiêu của cá nhân, với điều kiện một số nhu cầu cá nhân được thỏa mãn dựa trên khả năng nỗ lực.
Đúng
Sai
Học thuyết hai nhân tố về động viên gồm
Yếu tố nội tại và yếu tố cá nhân
Yếu tố cá nhân và yếu tố bên ngoài
Yếu tố nội tại và yếu tố bên ngoài
Tất cả đều sai
Học thuyết ERG về động viên cho rằng con người có:
3 nhóm nhu cầu
4 nhóm nhu cầu
5 nhóm nhu cầu
Tất cả đều sai
Bố trí người đúng việc và bố trí việc đúng người là hình thức động viên thông qua
Sự tham gia của người lao động
Phần thưởng
Thiết kế công việc
Tất cả đều sai
Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào
Xác định mục tiêu trong tổ chức
Ra quyết định trong tổ chức
Giải quyết các vấn đề trong tổ chức
Tất cả đều đúng
Người lao động có thể được động viên thông qua sự tham gia vào
Xác định mục tiêu trong tổ chức
Ra quyết định trong tổ chức
Giải quyết các vấn đề trong tổ chức
Tất cả đều đúng
Học thuyết nhu cầu của McCelland cho rằng nhu cầu của con người có
3 nhu cầu cơ bản: tồn tại, quan hệ và phát triển
3 nhu cầu cơ bản: hoàn thành, quyền lực, liên minh
5 nhu cầu: sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng và tự nhận biết
Tất cả đều sai
Động viên xảy ra khi
Nhu cầu không được thỏa mãn dẫn dắt áp lực tìm kiếm hành vi thỏa mãn nhu cầu
Nhu cầu không được thỏa mãn tìm kiếm hành vi dẫn dắt áp lực thỏa mãn nhu cầu
Nhu cầu không được thỏa mãn áp lực cố gắng tìm kiếm hành vi thỏa mãn nhu cầu
Nhu cầu không được thỏa mãn dẫn dắt tìm kiếm hành vi áp lực thỏa mãn nhu cầu.
Maslow cho rằng thỏa mãn nhu cầu bậc thấp khó hơn thỏa mãn nhu cầu bậc cao
Đúng
Sai
Trong học thuyết công bằng, nhân viên có thể áp dụng dạng so sánh
Tự so sánh bên trong tổ chức
So sánh những người khác bên trong tổ chức và bên ngoài tổ chức
Tự so sánh bên ngoài tổ chức
Tất cả đều đúng
Nhóm là hai hay nhiều cá nhân, có tác động qua lại và phụ thuộc lẫn nhau, nhưng mục tiêu của mỗi thành viên trong nhóm là khác nhau
Đúng
Sai
Nhóm được phân thành
Nhóm chính thức và nhóm bạn bè
Nhóm chính thức và nhóm lợi ích
Nhóm chính thức và nhóm không chính thức
Nhóm nhiệm vụ và nhóm không chính thức
Nhóm được hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị được gọi là
Nhóm nhiệm vụ
Nhóm lợi ích
Nhóm chỉ huy
Tất cả đều sai
Những liên minh hình thành một cách tự nhiên từ môi trường công việc trên cơ sở những quan hệ thể hiện sự thụ cảm giữa các cá nhân được gọi là
Nhóm nhiệm vụ
Nhóm chỉ huy
Nhóm không chính thức
Tất cả đều sai
Lý do tham gia vào một nhóm
Sự an toàn
Tương tác và liên minh
Địa vị
Tất cả đều đúng
Quá trình hình thành nhóm có mấy giai đoạn
4
5
6
7
Ở giai đoạn nào nhóm có những quan hệ gắn bó, gần gũi phát triển và cấu trúc nhóm rõ ràng
Giai đoạn thực hiện
Giai đoạn bão tố
Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
Giai đoạn chuyển tiếp
Ở giai đoạn của nhóm việc thực hiện tốt nhiệm vụ không còn là ưu tiên hàng đầu của nhóm nữa. Thay vào đó các thành viên chỉ nghĩ đến các công việc.
Giai đoạn thực hiện
Giai đoạn bão tố
Giai đoạn hình thành các chuẩn mực
Giai đoạn chuyển tiếp
Chuẩn mực chung của nhóm rất quan trọng vì
Tạo ra sự tồn tại của nhóm
Giảm các vấn đề rắc rối trong quan hệ giữa các thành viên nhóm
Cho phép thành viên nhóm thể hiện giá trị trung tâm của nhóm và làm rõ sự khác biệt về tồn tại của nhóm
Tất cả đều đúng
Ra quyết định theo nhom sẽ có những ưu điểm ngoại trừ
Thông tin và kiến thức đầy đủ hơn
Nhiều quan điểm khác nhau
Tốn nhiều thời gian
Quyết định đề ra chính xác hơn.
Ra quyết định trong nhóm có thể áp dụng kỹ thuật
Động não
Họp điện tử
Các nhóm tương tác với nhau
Tất cả đều có thể áp dụng
Thế nào là lắng nghe?
Là một quá trình thu nhận, sắp xếp nghĩa và đáp lại những thông điệp được nói ra bằng lời hoặc không bằng lời.
Là hoạt động rất quan trọng cho quá trình thông tin hiệu quả.
Cả A & B đều đúng
Cả A & B đều sai
Truyền thông hiệu quả phụ thuộc vào yếu tố nào giữa người gửi thông tin và người nhận thông tin?
Sự hiểu biết lẫn nhau
Ngôn ngữ chung
Sự thân thiết
Sự thông cảm
Việc thiếu tập trung khi lắng nghe, sẽ làm cho người nói cảm thấy như thế nào?
Thiếu sự tin tưởng
Thiếu sự tôn trọng
Muốn được nói nhiều hơn
Tất cả đều đúng
Theo bạn đâu là những rào cản trong việc truyền tải thông tin?
Tiếng ồn
Sự bỏ xót
Ngôn ngữ, văn hóa
Tất cả đều đúng
Đâu là mục đích của việc lắng nghe?
Tìm kiếm, chọn lọc thông tin
Thể hiện sự tôn trọng
Phát hiện sự mâu thuẫn
Tất cả đều đúng
Đâu là một số thói quen tốt khi lắng nghe thông tin từ người khác?
Tỉnh táo
Chăm chú, ghi chép những ý chính
Bỏ qua những phần khó hiểu
Cả A & B đều đúng
Đâu là thói quen lắng nghe không tốt?
Vội vàng phán xét
Ghi chép những ý chính
Chăm chú
Tỉnh táo
Thói quen xấu bắt gặp khi nghe người khác nói:
Giả vờ quan sát trong khi đang nghĩ đến việc khác
Xin phép ra ngoài nhiều lần vì có việc riêng
Ngắt lời người khác
Cả 3 phương án trên
Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ................ của hành vi tổ chức.
Nhóm.
Biến phụ thuộc.
Cá nhân.
Tổ chức.
Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc
Cấp độ nhóm.
Cấp độ tổ chức.
Cấp độ cá nhân.
Cấp độ quốc gia.
Những yếu tố chính yếu mà chúng ta muốn giải thích hay dự báo trong mô hình hành vi tổ chức thì được gọi là các biến độc lập.
Đúng
Sai
Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích nhà nhà quản lý vì môn học này tập trung vào:
Cải thiện năng suất và chất lượng
Giảm thiểu sự vắng mặt.
Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên.
Tất cả đều đúng
Chức năng nào sau đây không phải là một trong bốn chức năng chính quản lý ?
Kiểm soát (controlling)
Lập kế hoạch (planning)
Nhân sự (staffing)
Tổ chức (organizing)
Lãnh đạo (leading)
Organizational behavior is constructed from all of the following disciplines except _____
Physics
Psychology
Sociology
Social psychology
Người quản lý hoàn thành công việc thông qua người khác.
Đúng
Sai
Yếu tố năng suất (productivity) quan tâm đến vấn đề ____.
Độc lập và Sự phụ Thuộc
Sự đa dạng và Sự đồng nhất
Hiệu suất và Hiệu quả
Động Lực và Sự phân tâm
Khi thế giới đã trở nên toàn cầu hơn, các nhà quản lý phải có khả năng làm việc với những người từ các nền văn hóa khác nhau.
Đúng
Sai
_____ đề cập đến một cảm giác ruột thịt (Gut Feeling) không nhất thiết phải được hỗ trợ bởi nghiên cứu.
Trực Giác (Intuition)
Lý luận (Reasoning)
Logic
Sự suy luận (Inference)
Nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm:
Di truyền.
Môi trường.
Ngữ cảnh.
Tất cả đều đúng.
Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ................ của hành vi tổ chức
Nhóm.
Biến phụ thuộc.
Cá nhân.
Tổ chức.
Điều nào sau đây là đúng với các đặc điểm tiểu sử?
Chúng đại diện cho các đặc điểm như tính cách và đạo đức làm việc.
Chúng là đại diện cho sự đa dạng ở cấp độ cá nhân.
Chúng không thể được lấy từ hồ sơ nhân sự.
Chúng bao gồm các đặc điểm như động lực và cam kết.
Nếu sếp của bạn không giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi được yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là:
Học tập xã hội.
Phản xạ có điều kiện.
Thiếu cam kết.
Điều kiện hoạt động.
________ là một ví dụ về kết quả ở cấp độ tổ chức
Năng suất (Productivity)
Sự đa dạng (Diversity)
Văn hoá (Culture)
Tính cách (Personality)
________ refers to a gut feeling not necessarily supported by research
Logic
Intuition
Reasoning
Inference
Khả năng, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ................ của hành vi tổ chức
Nhóm.
Biến phụ thuộc.
Cá nhân.
Tổ chức.
Điều nào sau đây là đúng với các đặc điểm tiểu sử?
Chúng đại diện cho các đặc điểm như tính cách và đạo đức làm việc.
Chúng là đại diện cho sự đa dạng ở cấp độ cá nhân.
Chúng không thể được lấy từ hồ sơ nhân sự.
Chúng bao gồm các đặc điểm như động lực và cam kết.
Sự hạnh phúc là điều mà bạn mong muốn sau khi bạn 70 tuổi đúng không?
Đúng
Không
Có một mối tương quan chặt chẽ giữa trí thông minh và sự hài lòng trong công việc.
Đúng
Sai
Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân của tham nhũng ở Việt Nam?
Xử lý chưa nghiêm đối với hành vi tham nhũng
Chính sách pháp luật chưa đầy đủ, thiếu đồng bộ
Môi trường kinh doanh đang ngày càng được cải thiện
Ảnh hưởng của mặt trái của cơ chế thị trường
Theo Hiến pháp năm 2013, công dân không có nghĩa vụ nào dưới đây?
Nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc
Nghĩa vụ nộp thuế
Nghĩa vụ bảo vệ môi trường
Tất cả ba phương án trên đều đúng.
Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015, tổ chức nào dưới đây không phải là pháp nhân?
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Trường Đại học FPT
Phòng phát triển chương trình của Trường Đại học FPT
Ông P, sau khi phát hiện một cửa hàng bán giò lụa có sử dụng hàn the khi chế biến giò, đã báo cho cơ quan quản lý thị trường đến kiểm tra cửa hàng. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010, ông P đang thực hiện nghĩa vụ
Thực hiện đầy đủ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
Thông tin cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phát hiện hàng hóa không đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng
Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận hàng
Không làm tổn hại đến môi trường
Công ty CP X xuất khẩu lô hàng mang nhãn hiệu “ABC” làmthủ tục tại Chi cục A, cơ quan hải quan phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâmphạm quyền SHTT đối với nhãn hiệu “ABC” của Công ty TNHH Y. Kết luận giám định về SHTT và xác nhận của Công ty Y cho thấy: Lô hàng trên là hàng hoá xâm phạm quyền SHTT đối với nhãn hiệu “ABC” của Công ty Y.Theo Anh chị, cơ quan hải sẽ xử lý trường hợp này như thế nào?
Tạm giữ hàng hoá, lập biên bản vi phạm và chuyển hồ sơ vụ việc chocơ quan Quản lý thị trường xử phạt theo thẩm quyền.
Tạm giữ hàng hoá, lập biên bản vi phạm và ra quyết định xử phạt viphạm hành chínhtheo quy định.
Không thụ lý vụ việc vì không thuộc thẩm quyền của cơ quan hải quan
Tạm dừng xử lý vụ việc.
