wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị Bán hàng (B)

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
  1. bước đầu tiên trong quy trình bán hàng là gì

a)

tìm kiếm khách hàng tiềm năng

b)

xử lý từ chối

c)

chốt đơn hàng

d)

trình bày sản phẩm

2.
  1. sự khác biệt chính giữa OGSM và OKRs là gì?

a)

OGSM dành cho cty lớn, OKRs dành cho cty nhỏ

b)

Không có sự khác biệt nào

c)

OGSM bao gồm cả chiến lược (strategies), trong khi OKRs tập trung vào mục tiêu và kết quả

d)

OGSM dùng theo năm, OKRs dùng theo quý

3.
  1. mỗi Objective trong OKRs nên có bao nhiêu Key results?

a)

chỉ có 1 key result

b)

trên 10 key results

c)

không giới hạn số lượng

d)

khoảng 2-5 key results

4.
  1. thuật toán của các mạng xã hội sử dụng công nghệ gì để gợi ý nội dung cho bạn?

a)

lao động thủ công

b)

trí tuệ nhân tạo (AI) và học máy (Machine Learning)

c)

sự ngẫu nhiên hoàn toàn

d)

công nghệ Blockchain

5.

Call-to-Action (Kêu gọi hành động) trong marketing là gì?

a)

Một cuộc gọi điện thoại cho khách hàng

b)

Một chỉ dẫn để khuyến khích khán giả thực hiện một hành động cụ thể

c)

Một khẩu hiệu của công ty

d)

Một cuộc họp toàn công ty

6.

Bán hàng B2B có nghĩa là gì?

a)

Bán hàng từ Doanh nghiệp đến Doanh nghiệp (Business-to-Business)

b)

Bán hàng từ Doanh nghiệp đến Người tiêu dùng (Business-to-Consumer)

c)

Mang sản phẩm trở lại (Back-to-Basics)

d)

Mua 2 tặng 2 (Buy 2, Bring 2)

7.

Bán hàng B2C có nghĩa là gì?

a)

Bán hàng từ Doanh nghiệp đến Doanh nghiệp (Business-to-Business)

b)

Bán hàng vì mục đích từ thiện (Business-to-Charity)

c)

Bán hàng từ Doanh nghiệp đến Người tiêu dùng (Business-to-Consumer)

d)

Bán hàng thông qua máy tính (Business-to-Computer)

8.

Mô hình OGSM có bao nhiêu thành phần chính?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

9.

Mô hình OKRs có bao nhiêu thành phần chính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

10.

Xe tự lái là một ứng dụng của công nghệ nào?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

b)

Năng lượng mặt trời

c)

In 3D

d)

Thực tế ảo (VR)

11.

Landing page là gì?

a)

Trang chủ của một website

b)

Một trang báo lỗi 404

c)

Trang cuối cùng bạn truy cập trước khi rời đi

d)

Một trang web độc lập được tạo ra cho một chiến dịch marketing cụ thể

12.

Việc xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng giúp ích gì cho việc bán hàng?

a)

Làm cho sản phẩm rẻ hơn

b)

Tăng lòng trung thành và khả năng khách hàng mua lại

c)

Giúp sản phẩm tự động được cải tiến

d)

Không có tác dụng gì

13.

Đâu là ưu điểm của việc sử dụng OGSM?

a)

Không cần phải đo lường kết quả

b)

Làm cho kế hoạch trở nên phức tạp và khó hiểu

c)

Chỉ áp dụng được cho marketing

d)

Tạo ra một kế hoạch rõ ràng, súc tích trên một trang giấy

14.

Key Results (Kết quả then chốt) phải có đặc điểm gì?

a)

Mơ hồ và chung chung

b)

Là một danh sách các công việc cần làm

c)

Cụ thể và có thể đo lường được

d)

Không thể đạt được

15.

Trợ lý ảo như Siri hay Google Assistant là ví dụ về công nghệ gì?

a)

An ninh mạng

b)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

c)

Mạng máy tính

d)

Phần cứng máy tính

16.

Infographic là một dạng của...?

a)

Content Marketing

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo trên TV

d)

Tổ chức sự kiện

17.

Hoa hồng (Commission) trong bán hàng là gì?

a)

Một khoản tiền thưởng dựa trên doanh số bán hàng đạt được

b)

Lương cứng hàng tháng

c)

Một loài hoa đẹp

d)

Một loại thuế

18.

Mục tiêu (Objective) trong OGSM và OKRs có điểm gì chung?

a)

Đều là danh sách các công việc

b)

Đều phải có con số cụ thể

c)

Không có điểm gì chung

d)

Đều mang tính định hướng, truyền cảm hứng

19.

Hoàn thành OKRs 100% có luôn luôn là điều tốt không?

a)

Không, vì điều đó là không thể

b)

Có, luôn luôn là điều tốt nhất

c)

Không hẳn, vì nó có thể cho thấy mục tiêu đặt ra quá dễ

d)

Chỉ tốt nếu được sếp khen

20.

Deep Learning (Học sâu) là một lĩnh vực con của...?

a)

Triết học

b)

Học máy (Machine Learning)

c)

Địa lý

d)

Kinh tế học

21.

Một blog của công ty là ví dụ về kênh...?

a)

Truyền thông đại chúng

b)

Truyền thông phải trả tiền (Paid Media)

c)

Truyền thông lan truyền (Earned Media)

d)

Truyền thông sở hữu (Owned Media)

22.

Thương lượng, đàm phán là một kỹ năng cần thiết ở giai đoạn nào trong quy trình bán hàng?

a)

Gần cuối, trước khi chốt đơn hàng

b)

Ngay từ bước tìm kiếm khách hàng

c)

Sau khi đã giao hàng thành công

d)

Không cần thiết trong bán hàng

23.

Đâu là một ví dụ về 'Strategy' (Chiến lược) trong mô hình OGSM?

a)

Trở thành thương hiệu được yêu thích nhất

b)

Tập trung vào phân khúc khách hàng cao cấp

c)

Tỷ lệ khách hàng quay lại là 80%

d)

Đạt 10 tỷ doanh thu

24.

Mục đích của việc check-in (họp kiểm tra) OKRs thường xuyên là gì?

a)

Chỉ để báo cáo cho cấp trên

b)

Để phạt những người không hoàn thành công việc

c)

Theo dõi tiến độ, phát hiện khó khăn và điều chỉnh kịp thời

d)

Để thay đổi toàn bộ mục tiêu mỗi tuần

25.

Hệ thống gợi ý sản phẩm trên các trang thương mại điện tử hoạt động dựa trên công nghệ gì?

a)

Trí tuệ nhân tạo (Al) và Học máy

b)

Chủ cửa hàng tự sắp xếp bằng tay

c)

Hiển thị ngẫu nhiên các sản phẩm khác

d)

Dựa trên sản phẩm bán chạy nhất tuần

26.

Người tiêu dùng cá nhân là ai?

a)

Còn gọi là người tiêu dùng cuối cùng

b)

Những người mua hàng để phục vụ cho tiêu dùng cá nhân

c)

Còn gọi là người tiêu dùng cuối cùng gồm những người mua hàng để phục vụ cho tiêu dùng cá nhân hoặc gia đình họ

d)

Những người mua hàng để phục vụ cho tiêu dùng của gia đình họ

27.

Vấn đề của nghiên cứu hành vi tiêu dùng sản phẩm dầu gội đầu là gì?

a)

Tại sao người tiêu dùng mua dầu gội?

b)

Tại sao người tiêu dùng mua dầu gội? Mua nhãn hiệu nào? Tại sao mua nhãn hiệu đó? Mua như thế nào? Khi nào mua? Mua ở đâu? Mức độ mua?

c)

Tại sao mua nhãn hiệu đó?

d)

Mức độ mua?

28.

Các thành phần của văn hoá gồm gì?

a)

Thành phần văn hoá vật thể, thành phần văn hoá tinh thần

b)

Thành phần văn hoá vật thể, thành phần văn hoá hành vi

c)

Thành phần văn hoá tinh thần, thành phần văn hoá hành vi

d)

Thành phần văn hoá vật thể, thành phần văn hoá tinh thần và thành phần văn hoá hành vi

29.

Khi quá trình hội nhập các nền văn hoá và khoa học kỹ thuật phát triển, giá trị văn hoá ở giới trẻ Việt Nam thay đổi thế nào?

a)

Loại nhạc lãng mạn, dân ca, cải lương ngày càng trở nên phổ biến

b)

Một số thanh niên Việt Nam hiện nay theo trào lưu nhảy flashmob, dancesport, nghe nhạc rock sôi động

c)

Một số thanh niên Việt Nam hiện nay theo trào lưu nghe nhạc truyền thống

d)

Dành nhiều thời gian cho sức khoẻ và sắc đẹp

30.

Các biến số quyết định giai tầng xã hội

a)

Thu nhập, tương tác, chính trị

b)

Kinh tế, uy tín, chính trị

c)

Kinh tế, tương tác, quyền lực

d)

Kinh tế, tương tác, chính trị

31.

4 chức năng của gia đình đối với việc tiêu dùng hàng hoá

a)

Tái sản xuất sức khoẻ, Nuôi dưỡng và giáo dục, Kinh tế của các hộ gia đình, Chăm sóc người già

b)

Tái sản xuất sức lao động, Nuôi dưỡng và phát triển, Kinh tế của các hộ gia đình, Chăm sóc người già

c)

Tái sản xuất sức lao động, Nuôi dưỡng và giáo dục, Đặc điểm của các hộ gia đình, Chăm sóc người già

d)

Tái sản xuất sức lao động, Nuôi dưỡng và giáo dục, Kinh tế của các hộ gia đình, Chăm sóc trẻ em

32.

Nhu cầu tiêu dùng thay đổi qua các giai đoạn chu kỳ đời sống gia đình do đâu?

a)

Sự thay đổi về tuổi tác, tâm sinh lý, sự trưởng thành trong nghề nghiệp và quan hệ xã hội, sự tích luỹ về mặt tài chính, các nhu cầu cần đáp ứng của bản thân và các thành viên khác trong gia đình

b)

Sự thay đổi về tuổi tác, tâm sinh lý

c)

Sự trưởng thành trong nghề nghiệp và quan hệ xã hội

d)

Các nhu cầu cần đáp ứng của bản thân và các thành viên khác trong gia đình

33.

Doanh nghiệp ứng dụng nghiên cứu thái độ vào hoạt động marketing qua 2 lựa chọn nào?

a)

Xác định trung thành của người tiêu dùng để thiết kế lại/thay đổi sản phẩm; Thay đổi thái độ của người tiêu dùng làm cho họ thích hợp với sản phẩm và có lợi cho sản phẩm

b)

Xác định thái độ của người tiêu dùng để thiết kế lại/thay đổi sản phẩm; Thay đổi hình thức mua của người tiêu dùng làm cho họ thích hợp với sản phẩm và có lợi cho sản phẩm

c)

Xác định thái độ của người tiêu dùng để thiết kế lại/thay đổi sản phẩm; Thay đổi thái độ của người tiêu dùng làm cho họ thích hợp với sản phẩm và có lợi cho sản phẩm

d)

Xác định thái độ của người tiêu dùng để thiết kế lại/thay đổi sản phẩm; Thay đổi thái độ của người tiêu dùng để cạnh tranh công bằng

34.

4 nhóm nguồn thông tin người tiêu dùng sử dụng trong quá trình tìm kiếm

a)

Cá nhân, thương mại, công cộng, kinh nghiệm

b)

Tập thể, thương mại, công cộng, kinh nghiệm

c)

Cá nhân, kinh doanh, cộng đồng, kinh nghiệm

d)

Cá nhân, thương mại, công cộng, kinh nghiệm

35.

Giữa quá trình ý định mua đến quyết định mua có thể xảy ra những vấn đề nào làm thay đổi quyết định của người mua?

a)

Quan điểm của người khác, những ảnh hưởng mang tính chất hoàn cảnh và kết quả của các hoạt động marketing

b)

Quan điểm cá nhân, những ảnh hưởng mang tính chất hoàn cảnh và kết quả của các hoạt động marketing

c)

Quan điểm của người khác, những đặc điểm mang tính chất hoàn cảnh và kết quả của các hoạt động marketing

d)

Quan điểm của người khác, những ảnh hưởng mang tính chất hoàn cảnh và kết quả của các hoạt động từ thiện

36.

Định vị dựa vào thuộc tính sản phẩm là gì?

a)

Đưa ra một thuộc tính trong sản phẩm của họ

b)

Đưa ra một thuộc tính mà đối thủ cạnh tranh không đưa ra trong sản phẩm của họ

c)

Đưa ra một thuộc tính tương tự đối thủ cạnh tranh đưa ra trong sản phẩm của họ

d)

Đưa ra nhiều thuộc tính mà khách hàng yêu thích trong sản phẩm của họ

37.

Chiến lược sản phẩm hiệu quả thì thúc đẩy người tiêu dùng 2 hành động gì?

a)

Đặt sản phẩm; Trung thành với nhãn hiệu sản phẩm

b)

Tiếp xúc với sản phẩm; Yêu thích nhãn hiệu sản phẩm

c)

Tiếp xúc với người ảnh hưởng; Trung thành với nhãn hiệu sản phẩm

d)

Tiếp xúc với sản phẩm; Trung thành với nhãn hiệu sản phẩm

38.

Hoạt động chiêu thị tác động tới nhận thức và thay đổi hành vi của người tiêu dùng ra sao?

a)

Những phản ứng tích cực được đánh giá thông qua việc tiếp cận thông tin của người tiêu dùng

b)

Những phản ứng tích cực được đánh giá thông qua việc tiếp cận thông tin và lời truyền miệng của người tiêu dùng

c)

Những phản ứng tích cực được đánh giá thông qua lời truyền miệng của người tiêu dùng

d)

Những phản ứng tiêu cực được đánh giá thông qua việc tiếp cận thông tin và lời truyền miệng của giới truyền thông

39.

Tiêu chí phân loại hình thức bán hàng

a)

Địa điểm bán, Quy mô bán, Cách thức bán, Cách sở hữu hàng hoá, Hình thái hàng hoá, Loại hàng hoá hiện tại/tương lai, Hình thức cửa hàng, Đối tượng mua

b)

Địa điểm bán, Quy mô bán, Cách thức bán

c)

Cách sở hữu hàng hoá, Hình thái hàng hoá

d)

Loại hàng hoá hiện tại/tương lai, Hình thức cửa hàng, Đối tượng mua

40.

Tiêu chí phân loại đội ngũ bán hàng

a)

Phạm vi bán hàng, Công việc bán hàng

b)

Phạm vi hoạt động, Công việc mua hàng

c)

Phạm vi hoạt động, Công việc bán hàng

d)

Điều khoản hoạt động, Công việc bán hàng

41.

Tính cách của người bán hàng giỏi

a)

Có tham vọng, Có ý chí, kiên trì nhẫn nại

b)

Biết lắng nghe, Tự tin trong công việc

c)

Có tham vọng, Có ý chí, kiên trì nhẫn nại, Biết lắng nghe, Tự tin trong công việc, Trung thực thật thà, Lịch thiệp, duyên dáng, ân cần, niềm nở

d)

Trung thực thật thà, Lịch thiệp, duyên dáng, ân cần, niềm nở

42.

2 loại khách hàng chính

a)

Tổ chức và Người tiêu dùng

b)

Công chức và Người tiêu dùng

c)

Tổ chức và Người ảnh hưởng

d)

Chính phủ và Người tiêu dùng

43.

biểu hiện của người bán hàng không đạt yêu cầu?

a)

kém cỏi, lề mề lười biếng

b)

kém cỏi, lề mề lười biếng, không thành thật, cố thủ, xa hoa, đua đòi

c)

không thành thật, cố thủ

d)

xa hoa, đua đòi

44.

Khách hàng tổ chức là ai?

a)

Tất cả các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để sử dụng vào việc sản xuất ra các sản phẩm/dịch vụ khác

b)

Tất cả các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để sử dụng vào việc sản xuất ra các sản phẩm/dịch vụ khác để bán

c)

Tất cả các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để sử dụng vào việc sản xuất ra các sản phẩm/dịch vụ khác để cho thuê/cung ứng cho những người khác

d)

Tất cả các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để sử dụng vào việc sản xuất ra các sản phẩm/dịch vụ khác để bán, cho thuê/cung ứng cho những người khác

45.

4 nhóm khách hàng tổ chức

a)

Gia công, thương mại, chính phủ/chính quyền và các tổ chức khác

b)

Sản xuất, buôn bán, chính phủ/chính quyền và các tổ chức khác

c)

Sản xuất, thương mại, bảo vệ môi trường và các tổ chức khác

d)

Sản xuất, thương mại, chính phủ/chính quyền và các tổ chức khác

46.

3 kiểu quan hệ khách hàng

a)

Giao dịch, Tư vấn, Đối tác

b)

Giao thương, Tư vấn, Đối tác

c)

Giao dịch, Dịch vụ, Đối tác

d)

Giao dịch, Tư vấn, Cộng sự

47.

Để tạo giá trị cho khách hàng, người bán hàng nên làm gì?

a)

Giúp khách hàng hiểu rõ vấn đề và cơ hội của họ theo cách mới

b)

Giúp khách hàng hiểu rõ vấn đề và cơ hội của họ theo cách mới; Giúp khách hàng phát triển giải pháp tốt hơn cho vấn đề của họ; Tư vấn cho khách hàng bên trong tổ chức của nhà cung cấp, phân bổ kịp thời nguồn lực để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của khách hàng

c)

Giúp khách hàng phát triển giải pháp tốt hơn cho vấn đề của họ

d)

Tư vấn cho khách hàng bên trong tổ chức của nhà cung cấp, phân bổ kịp thời nguồn lực để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của khách hàng

48.

Đặc điểm của mô hình bán hàng kiểu cũ

a)

Thụ động, thúc ép khách

b)

Ngộ nhận về nhu cầu

c)

Thụ động, thúc ép khách, ngộ nhận về nhu cầu, không có chiến lược lâu dài

d)

Không có chiến lược lâu dài

49.

Điền thông tin còn thiếu trong mô hình quy trình bán lẻ hàng hoá tại cửa hàng thông thường.

a)

Lựa chọn và giới thiệu hàng hoá

b)

Lựa chọn hàng hoá

c)

Giới thiệu hàng hoá

d)

Vận chuyển hàng hoá

50.

Câu hỏi người bán hàng tự trả lời trước khi tiếp cận khách hàng

a)

Ai là người mà tôi mong muốn gặp?

b)

Tôi muốn đạt được gì trong lần tiếp xúc này?

c)

Tôi sẽ nói gì?

d)

Ai là người mà tôi mong muốn gặp? Tôi muốn đạt được gì trong lần tiếp xúc này? Tôi biết gì về khách hàng tiềm năng? Tôi tìm kiếm thông tin ở đâu? Tôi sẽ nói gì?

51.

Thông tin quan trọng người bán hàng cần tìm hiểu trước khi giao dịch

a)

Qui mô doanh nghiệp? Họ kinh doanh gì và thị trường nào?

b)

Qui mô doanh nghiệp? Họ kinh doanh gì và thị trường nào? Lợi thế riêng của họ? Chu kì mua sắm của khách hàng? Ai là nhà điều hành và nhân viên chủ chốt?

c)

Lợi thế riêng của họ? Chu kì mua sắm của khách hàng?

d)

Ai là nhà điều hành và nhân viên chủ chốt?

52.

Thăm dò là gì?

a)

Quá trình giao tiếp cung cấp thông tin qua lại

b)

Tìm hiểu nhu cầu, cảm xúc của đối tượng

c)

Quá trình giao tiếp cung cấp thông tin qua lại nhằm tìm hiểu nhu cầu, cảm xúc của đối tượng, qua đó tìm sự cảm thông để tạo sự phù hợp trong quá trình bán

d)

Tìm sự cảm thông để tạo sự phù hợp trong quá trình bán

53.

Vì sao cần thăm dò?

a)

Nhu cầu của đối tượng ổn định

b)

Nhu cầu của đối tượng không ổn định nên cần thăm dò trong suốt quá trình bán

c)

Cần thăm dò trước quá trình bán

d)

Cần thăm dò sau quá trình bán

54.

Sử dụng kỹ năng thăm dò nào để đặt câu hỏi nhằm nhận được câu trả lời đánh giá 1 vấn đề, sự việc, hiện tượng, cảm xúc của đối tượng?

a)

Câu hỏi phản ánh

b)

Câu hỏi tìm dữ liệu

c)

Câu hỏi mở

d)

Câu hỏi dựa trên nhu cầu

55.

2 yếu tố của câu nói lợi ích

a)

Yêu cầu và chứng cứ

b)

Nhu cầu và mong muốn

c)

Nhu cầu và chứng cứ

d)

Lợi ích và chứng cứ

56.

Yêu cầu khi trình bày lợi ích

a)

Có tính đặc trưng riêng biệt đáp ứng nhu cầu cá nhân của khách hàng

b)

Có tính xác thực

c)

Ngắn gọn, dễ hiểu, đầy đủ

d)

Có tính đặc trưng riêng biệt đáp ứng nhu cầu cá nhân của khách hàng; Có tính xác thực; Biến đặc điểm thành lợi ích bán hàng; Ngắn gọn, dễ hiểu, đầy đủ

57.

Điền thông tin còn thiếu trong bảng ví dụ về trình bày lợi ích của cà phê tươi Trung Nguyên

a)

quyền lợi

b)

đặc tính

c)

lợi ích

d)

cạnh tranh

58.

2 khía cạnh khác nhau của hoạt động trình bày

a)

Trình bày và thuyết minh

b)

Trình bày và thuyết trình

c)

Hướng dẫn và thuyết trình

d)

Trình bày và diễn giải

59.

Những yếu tố ảnh hưởng đến trình bày

a)

Nội dung, mục đích, kỹ thuật, phong cách và bối cảnh trình bày; Tâm lý, điều kiện và khả năng nhận thức của người nghe

b)

Nội dung, mục đích, kỹ thuật trình bày

c)

Tâm lý, điều kiện và khả năng nhận thức của người nghe

d)

Phong cách và bối cảnh trình bày

60.

Phong cách trình bày chuyên nghiệp thì bước đi thế nào?

a)

Thoăn thoắt

b)

Khom lưng

c)

Ưỡn ngực

d)

Vừa phải, không khom lưng hay ưỡn ngực

61.

Phong cách trình bày chuyên nghiệp thì giọng nói thế nào?

a)

Rõ ràng, nhanh chóng

b)

Rõ ràng, từ tốn, lên xuống, nhanh chậm tuỳ tình huống

c)

Lên xuống, nhanh chóng

d)

Tuỳ cơ ứng biến

62.

Phong cách trình bày chuyên nghiệp thì khả năng dùng công cụ thế nào?

a)

Biết sử dụng brochure

b)

Biết sử dụng vật phẩm

c)

Biết sử dụng số liệu

d)

Biết sử dụng các công cụ hỗ trợ như: brochure, vật phẩm, số liệu thị trường, số liệu đối thủ cạnh tranh

63.

Thuyết trình là đọc nội dung, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tuỳ trường hợp

d)

Có thể đúng có thể sai

64.

Người thuyết trình cần làm gì khi hết nội dung?

a)

Tiếp tục nói

b)

Mỉm cười

c)

Lui vào khán đài

d)

Biết ngừng

65.

Vì sao kết thúc bán hàng thường là khó khăn nhất?

a)

Chuyên gia bán hàng cần thiết lập chào hàng

b)

Chuyên gia bán hàng cần thiết lập chào hàng đi đến kết thúc bán hàng trôi chảy và hoàn thành công việc bán hàng

c)

Chuyên gia bán hàng cần đi đến kết thúc bán hàng trôi chảy

d)

Chuyên gia bán hàng cần hoàn thành công việc bán hàng

66.

Dấu hiệu nhận biết không lời báo hiệu kết thúc bán hàng ?

a)

Cần quan sát động tác tay chân của khách hàng

b)

Cần quan sát nét mặt, ánh mắt của khách hàng

c)

Cần quan sát động tác tay chân, nét mặt, ánh mắt, âm thanh giọng nói, gãi cằm của khách hàng để nhận biết tín hiệu kết thúc

d)

Cần quan sát gãi cằm của khách hàng

67.

Dấu hiệu nhận biết bằng lời báo hiệu kết thúc bán hàng?

a)

Các yêu cầu về việc mua hàng

b)

Sự thừa nhận lợi ích của sản phẩm

c)

Những lời đối đáp với kết thúc thử

d)

Các yêu cầu về việc mua hàng, sự thừa nhận lợi ích của sản phẩm, những lời đối đáp với kết thúc thử

68.

Phân bố theo tụ điểm dân cư là phương pháp định tính hay định lượng đối với cơ sở bán lẻ?

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Vừa định tính vừa định lượng

d)

Không phải định tính cũng không phải định lượng

69.

2 phương pháp định lượng chính để chọn địa điểm bán lẻ phù hợp là gì?

a)

Phương pháp định giá các nhân tố chọn địa điểm; Phương pháp định giá tiềm năng nhu cầu thị trường

b)

Phương pháp lượng giá các nhân tố cạnh tranh; Phương pháp lượng giá tiềm năng nhu cầu thị trường

c)

Phương pháp lượng giá các nhân tố chọn địa điểm; Phương pháp lượng giá tiềm năng nhu cầu thị trường

d)

Phương pháp lượng giá các nhân tố chọn địa điểm; Phương pháp lượng giá khả năng nhà cung ứng

70.

Nguyên tắc quy hoạch mặt bằng: hoạt động quản lý cửa hàng thế nào?

a)

Được tự do

b)

Được thuận tiện

c)

Được theo sát

d)

Được công bằng

71.

QTBH là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Quản trị Bất động sản

b)

Quyết toán bảng lương

c)

Quản trị Bán hàng

d)

Quản lý Bến xe

72.

Mục tiêu chính của Quản trị Bán hàng là gì?

a)

Tăng số lượng nhân viên

b)

Tăng doanh thu và lợi nhuận

c)

Giảm chi phí marketing

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm mới

73.

Trong mô hình OGSM, chữ 'O' đại diện cho điều gì?

a)

Objective (Mục tiêu)

b)

Operation (Vận hành)

c)

Organization (Tổ chức)

d)

Opportunity (Cơ hội)

74.

Đâu là một ví dụ về 'Key Result' (Kết quả then chốt) trong OKRs?

a)

Cải thiện sự hài lòng của khách hàng

b)

Tổ chức các buổi đào tạo cho nhân viên

c)

Trở thành người dẫn đầu thị trường

d)

Tăng tỷ lệ chuyển đổi khách hàng tiềm năng lên 15%

75.

Al là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Automated Information

b)

Advanced Interface

c)

Actual Implementation

d)

Artificial Intelligence

76.

Mục đích chính của Content Marketing (Tiếp thị nội dung) là gì?

a)

Thu hút và giữ chân khách hàng bằng cách tạo ra nội dung giá trị

b)

Chỉ bán sản phẩm một cách trực tiếp

c)

Gửi email quảng cáo hàng loạt

d)

Thiết kế logo và bộ nhận diện thương hiệu

77.

Kênh phân phối trong bán hàng có nghĩa là gì?

a)

Kênh truyền hình quảng cáo sản phẩm

b)

Con đường mà sản phẩm đi từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

c)

Kênh giao tiếp nội bộ của công ty

d)

Kênh thu thập phản hồi của khách hàng

78.

Trong mô hình OGSM, chữ 'G' đại diện cho điều gì?

a)

Guideline (Hướng dẫn)

b)

Group (Nhóm)

c)

Goals (Mục tiêu cụ thể)

d)

Growth (Tăng trưởng)

79.

Sự khác biệt cơ bản giữa 'Objective' và 'Key Result' trong OKRs là gì?

a)

Objective là 'cái gì' (mục tiêu), Key Result là 'làm sao' (đo lường)

b)

Objective là con số, Key Result là mô tả

c)

Không có sự khác biệt nào

d)

Objective dành cho quản lý, Key Result dành cho nhân viên

80.

Một ứng dụng cơ bản của Al trong bán hàng là gì?

a)

Tạo bảng tính Excel

b)

In hợp đồng và tài liệu

c)

Soạn email gửi cho đồng nghiệp

d)

Chatbot trả lời tự động các câu hỏi của khách hàng

81.

Đâu là một ví dụ về Content Marketing?

a)

Gọi điện thoại chào bán sản phẩm

b)

Viết một bài blog hướng dẫn cách sử dụng sản phẩm

c)

Chạy quảng cáo giảm giá 50% trên Facebook

d)

Đặt một biển quảng cáo lớn ngoài trời

82.

CRM là viết tắt của thuật ngữ gì?

a)

Company Resource Management (Quản lý nguồn lực công ty)

b)

Critical Response Method (Phương pháp phản hồi khẩn cấp)

c)

Customer Relationship Management (Quản lý quan hệ khách hàng)

d)

Customer Return Merchandise (Hàng hóa khách hàng trả lại)

83.

Trong mô hình OGSM, chữ 'S' đại diện cho điều gì?

a)

Success (Thành công)

b)

Strategies (Chiến lược)

c)

Sales (Bán hàng)

d)

Solution (Giải pháp)

84.

Theo lý thuyết OKRs, một Objective (Mục tiêu) tốt nên có đặc điểm gì?

a)

Truyền cảm hứng và có định hướng

b)

Rất dễ dàng để đạt được

c)

Phải có con số cụ thể

d)

Chỉ có giám đốc mới biết

85.

Học máy (Machine Learning) là một nhánh của lĩnh vực nào?

a)

Kế toán

b)

Marketing truyền thống

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

d)

Quản trị nhân sự

86.

Kỹ năng quan trọng nhất của một người quản lý bán hàng là gì?

a)

Kỹ năng thiết kế đồ họa

b)

Kỹ năng lập trình

c)

Kỹ năng bán hàng cá nhân xuất sắc

d)

Lãnh đạo và huấn luyện đội ngũ

87.

Trong mô hình OGSM, chữ 'M' đại diện cho điều gì?

a)

Money (Tiền bạc)

b)

Marketing

c)

Measures (Các chỉ số đo lường)

d)

Management (Quản lý)

88.

Một chu kỳ OKRs thường kéo dài trong bao lâu?

a)

Theo 5 năm

b)

Theo quý (3 tháng)

c)

Theo ngày

d)

Theo tuần

89.

SEO là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Search Engine Optimization (Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm)

b)

Sales Engine Optimization (Tối ưu hóa cỗ máy bán hàng)

c)

Social Engagement Office (Văn phòng tương tác xã hội)

d)

Senior Executive Officer (Giám đốc điều hành cấp cao)

90.

Phễu bán hàng (Sales Funnel) dùng để làm gì?

a)

Một sơ đồ tổ chức công ty

b)

Một công cụ để lọc nước

c)

Một báo cáo tài chính

d)

Mô tả hành trình của khách hàng từ lúc biết đến sản phẩm cho tới khi mua hàng

91.

KPI là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Key Planning Initiative (Sáng kiến kế hoạch chính)

b)

Knight, Prince, Imperator (Hiệp sĩ, Hoàng tử, Hoàng đế)

c)

Known Problem Issue (Vấn đề đã biết)

d)

Key Performance Indicator (Chỉ số hiệu suất chính)

92.

Mô hình OGSM giúp doanh nghiệp làm gì?

a)

Liên kết mục tiêu dài hạn với các hành động cụ thể hàng ngày

b)

Tuyển dụng nhân sự

c)

Quản lý dòng tiền

d)

Phát triển phần mềm

93.

OKRs được cho là do công ty nào tiên phong áp dụng và phổ biến?

a)

Apple và Microsoft

b)

Intel và Google

c)

Facebook và Amazon

d)

Coca-Cola và Pepsi

94.

Al có thể giúp nhân viên bán hàng bằng cách nào?

a)

Lái xe đưa nhân viên đi gặp khách hàng

b)

Pha cà phê cho nhân viên

c)

Dự đoán khách hàng nào có khả năng mua hàng cao nhất

d)

Tất cả các đáp án trên

95.

Video marketing thuộc loại hình marketing nào?

a)

Content Marketing

b)

Marketing truyền miệng

c)

Marketing trực tiếp

d)

Quan hệ công chúng (PR)

96.

Khái niệm người tiêu dùng

a)

Người tiêu dùng có thể bao gồm người tiêu dùng cá nhân và người tiêu dùng tổ chức.

b)

Người tiêu dùng có thể bao gồm người tiêu dùng cá nhân căn cứ vào mục đích tiêu dùng hàng hoá/dịch vụ để thoả mãn nhu cầu của họ

c)

Người tiêu dùng có thể bao gồm người tiêu dùng cá nhân và người tiêu dùng tổ chức căn cứ vào mục đích tiêu dùng hàng hoá/dịch vụ để thoả mãn nhu cầu của họ.

d)

Người tiêu dùng có thể bao gồm người tiêu dùng tổ chức căn cứ vào mục đích tiêu dùng hàng hoá/dịch vụ để thoả mãn nhu cầu của họ

97.

Khái niệm hành vi tiêu dùng

a)

Những suy nghĩ và cảm nhận của con người

b)

Những suy nghĩ và cảm nhận của con người trong quá trình mua sắm và tiêu dùng

c)

Quá trình mua sắm và tiêu dùng

d)

Những suy nghĩ và cảm nhận trong quá trình mua sắm và tiêu dùng

98.

Khái niệm văn hoá theo phạm vi marketing

a)

Toàn bộ những niềm tin, giá trị chuẩn mực

b)

Toàn bộ những niềm tin, giá trị chuẩn mực, phong tục tập quán

c)

Hướng dẫn hành vi tiêu dùng của những thành viên trong xã hội

d)

Toàn bộ những niềm tin, giá trị chuẩn mực, phong tục tập quán được dùng để hướng dẫn hành vi tiêu dùng của những thành viên trong xã hội

99.

Trong giá trị văn hoá được công nhận ở Việt Nam, vai trò quan trọng của người mẹ trong gia đình thế nào?

a)

Người mẹ nâng cao kiến thức gia đình

b)

Người mẹ nâng cao kiến thức gia đình, họ không chỉ tham gia công tác xã hội, đi làm kiếm tiền mà còn chăm lo cho con cái từ học vấn tới sức khoẻ, tìm kiếm sản phẩm bổ sung năng lượng cho thành viên trong gia đình

c)

Người mẹ tham gia công tác xã hội, đi làm kiếm tiền

d)

Người mẹ chăm lo cho con cái từ học vấn tới sức khoẻ, tìm kiếm sản phẩm bổ sung năng lượng cho thành viên trong gia đình

100.

Khái niệm giai tầng xã hội?

a)

Sự phân chia các thành viên trong xã hội

b)

Sự phân chia các thành viên trong xã hội vào một trật tự sắp xếp thứ bậc

c)

Một trật tự sắp xếp thứ bậc với tình trạng địa vị khác biệt nhất định

d)

Sự phân chia các thành viên trong xã hội vào một trật tự sắp xếp thứ bậc với tình trạng địa vị khác biệt nhất định

101.

5 nhân tố tạo thành nhóm tham khảo ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng khách hàng

a)

Thứ bậc, những chuẩn mực, vai trò, quá trình nhập hội và quyền lực

b)

Địa vị, những tiêu chuẩn, vai trò, quá trình nhập hội và quyền lực

c)

Địa vị, những chuẩn mực, vai trò, quá trình nhập hội và quyền lực

d)

Địa vị, những chuẩn mực, vai trò, quá trình nhập hội và quyền tự do

102.

23-24 tuổi thì nhu cầu mua sắm thế nào?

a)

Quần áo, mỹ phẩm, xe máy đồ gia dụng, đồ điện tử, nhà ở, nhu cầu học tập

b)

Thực phẩm, sữa cho từng độ tuổi

c)

Truyện, báo dành cho thiếu nhi, thiếu niên

d)

Dịch vụ y khoa, thuốc men

103.

Vì sao nghề nghiệp của 1 người ảnh hưởng tới hành vi tiêu dùng?

a)

Mỗi loại nghề nghiệp có nhu cầu tiêu dùng khác nhau

b)

Phần lớn xuất phát từ thu nhập

c)

Mỗi loại nghề nghiệp có nhu cầu tiêu dùng khác nhau và phần lớn xuất phát từ thu nhập.

d)

Mỗi loại nghề nghiệp có nhu cầu tiêu dùng giống nhau và phần lớn xuất phát từ thu nhập

104.

Mô hình quá trình chuyển biến tâm lý của người mua

a)

Trân trọng

b)

Lựa chọn

c)

Nhận xét

d)

Niềm tin

105.

5 giai đoạn của quá trình quyết định mua sản phẩm mới

a)

Biết → Để ý → Đánh giá → Dùng thử → Chấp nhận tiêu dùng

b)

Biết → Đánh giá → Để ý → Dùng thử → Chấp nhận tiêu dùng

c)

Biết → Dùng thử → Để ý → Đánh giá → Chấp nhận tiêu dùng

d)

Biết → Chấp nhận tiêu dùng → Để ý → Đánh giá → Dùng thử

106.

4 phương thức phân khúc thị trường

a)

Theo đặc điểm: địa danh, nhân khẩu, hành vi, tâm lý

b)

Theo đặc điểm: địa lý, nhân khẩu, hành vi, tâm lý

c)

Theo đặc điểm: địa danh, nhân văn, hành vi, tâm lý

d)

Theo đặc điểm: địa danh, nhân khẩu, hành động, tâm lý

107.

Định vị bằng giá cả là gì?

a)

Đưa ra một thuộc tính khác với đối thủ cạnh tranh

b)

Nhãn hiệu có đặc tính đầu tiên trên thị trường

c)

Sản phẩm gắn với tình huống sử dụng cụ thể

d)

Giá cao chất lượng cao, giá thấp chất lượng cao

108.

Trước khi xây dựng chiến lược sản phẩm, nhà marketing biết được cái gì của người tiêu dùng trọng điểm đối với sản phẩm mà công ty muốn marketing đến họ?

a)

Nhận thức

b)

Nhận thức và thái độ

c)

Thái độ

d)

Thói quen

109.

Người tiêu dùng trung thành có mức độ sử dụng ít, chiến lược sản phẩm của công ty là gì?

a)

Tìm cách gia tăng lượng hàng sử dụng

b)

Tìm cách giảm lượng hàng sử dụng

c)

Tìm cách gia tăng lòng trung thành

d)

Tìm cách giảm chất lượng

110.

Người tiêu dùng thường lựa chọn giữa giá cả với cái gì?

a)

Thời gian tìm kiếm

b)

Nhãn hiệu hay

c)

Thời gian tìm kiếm, nhãn hiệu hay sự tiện lợi

d)

Sự tiện lợi

111.

Khái niệm bán hàng

a)

Một quá trình giao tiếp 2 chiều, trao đổi một cách chủ động để người bán tìm hiểu và thoả mãn nhu cầu người mua nhằm xây dựng quan hệ lâu dài cùng có lợi

b)

Một quá trình giao tiếp 2 chiều

c)

Một quá trình trao đổi một cách chủ động

d)

Người bán tìm hiểu và thoả mãn nhu cầu người mua nhằm xây dựng quan hệ lâu dài cùng có lợi

112.

Vai trò của nghề bán hàng?

a)

Giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển

b)

Giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp thoả mãn nhu cầu

c)

Giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp thoả mãn nhu cầu, giúp người bán hàng phục vụ, kiếm sống và phát triển bản thân

d)

Giúp người bán hàng phục vụ, kiếm sống và phát triển bản thân

113.

Vấn đề bán hàng thế kỷ 21: quyền lợi người tiêu dùng thế nào?

a)

Trình độ dân trí ngày càng cao

b)

Luật pháp bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

c)

Luật pháp bỏ quên quyền lợi người tiêu dùng

d)

Trình độ dân trí ngày càng cao, luật pháp bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

114.

Vai trò người tiêu dùng là người quyết định là gì?

a)

Người có quyền hạn trong việc thực hiện quyết định mua cuối cùng

b)

Người có quyền hạn trong việc thực hiện quyết định mua cuối cùng, sau khi đã tham khảo của các thành viên khác

c)

Tham khảo của các thành viên khác

d)

Người có quyền hạn trong việc thực hiện quyết định mua cuối cùng, trước khi đã tham khảo của các thành viên khác

115.

3 vai trò quan trọng của việc nghiên cứu người tiêu dùng

a)

Hiểu về động cơ thúc đẩy người tiêu dùng mua sắm

b)

Hiểu về động cơ thúc đẩy người tiêu dùng mua sắm, ứng dụng nguyên lý hành vi người tiêu dùng trong thiết kế chiến lược marketing và xây dựng chiến lược marketing ảnh hưởng trở lại người tiêu dùng

c)

Ứng dụng nguyên lý hành vi người tiêu dùng trong thiết kế chiến lược marketing

d)

Xây dựng chiến lược marketing ảnh hưởng trở lại người tiêu dùng

116.

Khái niệm khách hàng?

a)

Bất kỳ cá nhân hay tổ chức mà hành động của họ tác động tới việc mua sản phẩm/dịch vụ của công ty

b)

Bất kỳ cá nhân mà hành động của họ tác động tới việc mua sản phẩm/dịch vụ của công ty

c)

Bất kỳ tổ chức mà hành động của họ tác động tới việc mua sản phẩm/dịch vụ của công ty

d)

Bất kỳ cá nhân hay tổ chức

117.

Nhu cầu là gì?

a)

Trạng thái cảm giác thiếu hụt

b)

Một sự thoả mãn cơ bản nào đó như ăn, ở, sự an toàn, của cải, sự quý trọng...

c)

Trạng thái cảm giác thiếu hụt một sự thoả mãn cơ bản nào đó như ăn, ở, sự an toàn, của cải, sự quý trọng...

d)

Trạng thái cảm giác đầy đủ một sự thoả mãn cơ bản nào đó như ăn, ở, sự an toàn, của cải, sự quý trọng...

118.

Tôi muốn mua một cái điện thoại có giá cả ở mức trung bình' là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu thực tế

b)

Nhu cầu ngụ ý

c)

Nhu cầu rõ ràng

d)

Nhu cầu công khai

119.

Mong muốn là gì?

a)

Hình thức biểu hiện của nhu cầu của con người được định hình bởi văn hoá

b)

Hình thức biểu hiện của nhu cầu của con người được định hình bởi cá tính của mỗi người

c)

Hình thức biểu hiện của nhu cầu của con người được định hình bởi văn hoá và cá tính của mỗi người

d)

Hình thức biểu hiện của nhu cầu của con người

120.

Động cơ mua hàng là gì?

a)

Một lực thúc đẩy khách hàng hành động mua sắm để đạt được các mục tiêu mong muốn

b)

Một lực thúc đẩy khách hàng hành động mua sắm

c)

Đạt được các mục tiêu mong muốn

d)

Một lực ngăn cản khách hàng hành động mua sắm để đạt được các mục tiêu mong muốn

121.

Trong ví dụ về văn hoá tiêu dùng của người Nhật, đâu là kết quả của xu hướng tiêu dùng theo mùa?

a)

Thời trang phải phù hợp với từng mùa về mặt chất liệu

b)

Thời trang phải phù hợp với từng mùa về mặt kiểu dáng

c)

Thời trang miễn là đẹp theo từng mùa

d)

Thời trang phải phù hợp với từng mùa cả về mặt chất liệu và kiểu dáng

122.

Chiến lược quan hệ khách hàng là gì?

a)

Kiểu quan hệ mà công ty dự kiến sử dụng để tìm kiếm khách hàng

b)

Kiểu quan hệ mà công ty dự kiến sử dụng để tìm kiếm, duy trì và phát triển khách hàng

c)

Kiểu quan hệ mà công ty dự kiến sử dụng để duy trì khách hàng

d)

Kiểu quan hệ mà công ty dự kiến sử dụng để phát triển khách hàng

123.

Mô hình bán hàng kiểu cũ là gì?

a)

Nhấn mạnh đến việc bán sản phẩm trong ngắn hạn

b)

Tạo dựng giá trị cho khách hàng trên cơ sở thương lượng/mặc cả

c)

Nhấn mạnh đến việc bán sản phẩm trong dài hạn

d)

Nhấn mạnh đến việc bán sản phẩm trong ngắn hạn, tạo dựng giá trị cho khách hàng trên cơ sở thương lượng/mặc cả

124.

Điền thông tin còn thiếu trong mô hình bán hàng tư vấn.

a)

Hiểu được mong muốn của khách hàng

b)

Hiểu được sở thích của khách hàng

c)

Hiểu được nhu cầu của khách hàng

d)

Hiểu được mong muốn của người bán hàng

125.

Mô hình 2 bên cùng có lợi (Harvard) đề cao điều gì?

a)

Sự hài lòng, thoả mãn của người đối thoại

b)

Sự hài lòng, thoả mãn và dựa trên phản ứng của người đối thoại trong suốt cuộc đàm thoại, đồng thời tuân theo quy tắc bất thành văn về cuộc nói chuyện công bằng, thẳng thắn

c)

Sự hài lòng, thoả mãn và dựa trên phản ứng của người đối thoại

d)

Tuân theo quy tắc bất thành văn về cuộc nói chuyện công bằng, thẳng thắn

126.

Mô hình chi tiêu của gia đình trung lưu lớp trên đứng đầu là gì?

a)

Có thể là 1 công chức nhà nước thường thích dùng một phần tương đối lớn thu nhập của họ cho nhà cửa ở khu vực có hàng xóm tương tự về nghề nghiệp, có uy tín; chi tiêu đồ gỗ đắt tiền, quần áo chất lượng và thú vui giải trí mang tính văn hoá/mối quan hệ với hội viên câu lạc bộ sở thích

b)

Có thể là 1 công chức nhà nước thường thích dùng một phần tương đối lớn thu nhập của họ cho nhà cửa ở khu vực có hàng xóm tương tự về nghề nghiệp

c)

Chi tiêu đồ gỗ đắt tiền, quần áo chất lượng

d)

Chi tiêu vào mối quan hệ với hội viên câu lạc bộ sở thích

127.

Vì sao người bán hàng cần lên kế hoạch trước khi gặp gỡ khách hàng?

a)

Giúp người bán hàng biết cách giải quyết những vấn đề phát sinh và đáp ứng đủ nhu cầu của khách hàng

b)

Giúp người bán hàng biết cách giải quyết những vấn đề phát sinh

c)

Đáp ứng đủ nhu cầu của khách hàng

d)

Đáp ứng đủ phàn nàn của khách hàng

128.

2 bước trong việc tiếp cận khách hàng

a)

Chuẩn bị sau khi tiếp cận và Lập kế hoạch tiếp cận khách hàng

b)

Chuẩn bị trước khi tiếp cận và Lập kế hoạch bán hàng

c)

Chuẩn bị nội dung thuyết phục và Lập kế hoạch tiếp cận khách hàng

d)

Chuẩn bị trước khi tiếp cận và Lập kế hoạch tiếp cận khách hàng

129.

4 hoạt động chuẩn bị trước khi tiếp cận khách hàng

a)

Thiết lập doanh số, quản lý kiến thức, thu thập thông tin và tập dợt trước

b)

Thiết lập mục tiêu, quản lý quan hệ, thu thập thông tin và tập dợt trước

c)

Thiết lập mục tiêu, quản lý kiến thức, thu thập thông tin và tập dợt trước

d)

Thiết lập mục tiêu, quản lý kiến thức, mua bán thông tin và tập dợt trước

130.

Những câu hỏi của người mua cần dự đoán trước?

a)

Anh/chị là ai?

b)

Anh/chị là ai? Anh/chị đang bán sản phẩm gì? Công ty anh là công ty gì? Sản phẩm giá bao nhiêu?

c)

Anh/chị đang bán sản phẩm gì?

d)

Công ty anh là công ty gì?

131.

Yêu cầu của quá trình thăm dò?

a)

Diễn ra trong suốt quá trình giao tiếp, chào hàng

b)

Diễn ra trong suốt quá trình giao tiếp, chào hàng; Đúng nội dung và phù hợp hoàn cảnh; Sáng tạo; Ngắn gọn, dễ hiểu, logic; Là quá trình trao đổi thông tin

c)

Đúng nội dung và phù hợp hoàn cảnh

d)

Là quá trình trao đổi thông tin

132.

3 phần của trình bày thuyết phục?

a)

Chào hỏi và bán hàng; Nội dung; Kết thúc

b)

Chào hỏi và giới thiệu; Thuyết phục; Kết thúc

c)

Chào hỏi và giới thiệu; Nội dung; Kết thúc

d)

Chào hỏi và giới thiệu; Nội dung; Chăm sóc khách hàng

133.

Phong cách trình bày chuyên nghiệp thì trang phục thế nào?

a)

Gọn gàng, trang nhã, phù hợp hoàn cảnh

b)

Gọn gàng

c)

Trang nhã

d)

Phù hợp hoàn cảnh

134.

Phong cách trình bày chuyên nghiệp thì tư thế thế nào?

a)

Đứng thẳng người

b)

Ngồi đúng chỗ

c)

Có thể ngã người ra sau

d)

Đứng thẳng người, ngồi đúng chỗ, không ngã người ra sau

135.

Phong cách trình bày chuyên nghiệp thì ánh mắt thế nào?

a)

Nhìn thẳng khách hàng

b)

Tỏ sự vui mừng khi gặp khách hàng

c)

Nhìn thẳng khách hàng, tỏ sự vui mừng khi gặp khách hàng

d)

Ngó láo liên

136.

Phong cách trình bày chuyên nghiệp thì cử chỉ thế nào?

a)

Lịch sự, từ tốn

b)

Lịch sự, từ tốn, không thể hiện sự nóng vội/khoe khoang, không nóng nảy, không nhún vai khi giao tiếp

c)

Không thể hiện sự nóng vội/khoe khoang

d)

Không nóng nảy

137.

3 nguyên tắc lựa chọn địa điểm bán lẻ?

a)

Đảm bảo thuận tiện cho khách mua hàng

b)

Đảm bảo thuận tiện cho cung ứng hàng hoá

c)

Tạo vị thế cạnh tranh trên thị trường mục tiêu

d)

Đảm bảo thuận tiện: cho khách mua hàng, cho cung ứng hàng hoá và tạo vị thế cạnh tranh trên thị trường mục tiêu

138.

Đặc điểm dân cư và điều kiện giao thông là căn cứ xác định cái gì?

a)

Địa điểm bán lẻ

b)

Địa điểm bán sỉ

c)

Doanh số bán lẻ

d)

Loại hình bán lẻ

139.

Cấu trúc bán lẻ xem xét điều gì?

a)

Số lượng đối thủ cạnh tranh trong khu vực

b)

Số lượng và loại hình cửa hàng trong khu vực

c)

Không gian thuận lợi với trung tâm thương mại, hệ thống chợ

d)

Số lượng đối thủ cạnh tranh trong khu vực, Số lượng và loại hình cửa hàng trong khu vực, Loại hình cửa hàng kế cận bổ sung, Không gian thuận lợi với trung tâm thương mại, hệ thống chợ và Liên kết xúc tiến thương mại của thương nhân địa phương

140.

3 công việc lựa chọn nhân viên bán hàng?

a)

Xác định nguồn tuyển chọn; Tổ chức tuyển chọn và huấn luyện sơ bộ; Tổ chức quản lý đội ngũ bán hàng

b)

Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn; Tổ chức tuyển chọn và huấn luyện sơ bộ; Tổ chức quản lý đội ngũ bán hàng

c)

Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn; Tổ chức thi đấu và huấn luyện sơ bộ; Tổ chức quản lý đội ngũ bán hàng

d)

Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn; Tổ chức tuyển chọn và huấn luyện sơ bộ; Tổ chức quản lý phương tiện bán hàng