wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Marketing

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Mục đích của doanh nghiệp

b)

Sự thỏa mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Cả ba gợi ý trên đều đúng

2.

Theo quan điểm Marketing, người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất, vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm:

a)

Dịch vụ

b)

Marketing

c)

Bán hàng

d)

Sản xuất

e)

Sản phẩm

3.

Mong muốn (want) của con người sẽ trở thành yêu cầu (demand) khi có

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

4.

Trao đổi là?

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai cùng mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn

d)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai cùng mong muốn, với điều kiện phải có cơ sở kinh tế

5.

4P bao gồm?

a)

Product, price, place, promotion

b)

Product, price, promotion, people

c)

Product, price, place, people

d)

Product, price, people, process

6.

Yếu tố P nào trong Marketing mix không làm tăng chi phí của doanh nghiệp?

a)

Promotion

b)

Place

c)

Product

d)

Price

7.

Theo quan điểm Marketing tập trung vào sản xuất, người tiêu dùng sẽ ưa chuộng những sản phẩm:

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất với dây chuyền công nghệ cao

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới

8.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả bán hàng

9.

Nhu cầu là gì?

a)

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách cá thể

c)

Là mong muốn được kèm theo điều kiện có khả năng thanh toán

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

10.

Nhu cầu con người có đặc điểm gì?

a)

Đa dạng phong phú và luôn biến đổi

b)

Đa dạng phong phú và luôn cố định

c)

Cụ thể và luôn biến đổi

d)

A và C

11.

Để thực hiện giao dịch người ta cần có những điều kiện nào?

a)

Hai vật có giá trị

b)

Thỏa thuận các điều kiện giao dịch

c)

Thời gian và địa điểm được thỏa thuận

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Thị trường là gì?

a)

Tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có

b)

Là tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có

c)

Là tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Ý nào đúng nhất về nhiệm vụ của Marketing:

a)

Bán hàng

b)

Quảng cáo

c)

Tìm ra và thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

d)

Nghiên cứu thị trường

14.

Theo quan điểm tập trung vào bán hàng, người tiêu dùng sẽ có những đặc điểm nào:

a)

Có sức ỳ với thái độ ngần ngại

b)

Hào hứng trong việc mua sắm hàng hóa.

c)

Luôn hứng thú với sự thay đổi mới trong tính năng sản phẩm.

d)

Luôn muốn mua món hàng với mức giá rẻ nhất

15.

Để trao đổi được cần bao nhiêu điều kiện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Phillip Kotler định nghĩa Marketing là gì?

a)

Quá trình tạo dựng các giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ thân thiết với khách hàng nhằm mục đích thu về giá trị lợi ích của doanh nghiệp.

b)

Quá trình lên kế hoạch và thực hiện hoạt động sản phẩm, định giá, phân phối, cùng các chương trình xúc tiến nhằm thỏa mãn nhu cầu của cá nhân hoặc tổ chức.

c)

Quá trình thực hiện quảng cáo và xúc tiến bán hàng với mục tiêu nâng cao lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Cả 3 ý trên đều sai

17.

Số liệu thông tin được thu thập từ

a)

Thông tin thứ cấp

b)

Thông tin thứ cấp và sơ cấp

c)

Thông tin sơ cấp và trung cấp

d)

Thông tin sơ cấp, trung cấp, thứ cấp

18.

Dữ liệu thứ cấp là

a)

Thông tin được thu thập lần đầu tiên vì mục đích cụ thể nào đó

b)

Thông tin đã có sẵn do người khác thu thập trước đây vì một mục đích khác

19.

Sau khi thu thập dữ liệu bước tiếp theo của quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là

a)

Báo cáo kết quả thu thập

b)

Phân tích thông tin

c)

In ra giải pháp phù hợp với vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

20.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập thông tin và dữ liệu

21.

Bước nào sau đây không thuộc quy trình nghiên cứu Marketing

a)

Thu thập thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Xác định thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Thiết lập kế hoạch nghiên cứu Marketing

22.

Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm

a)

Đặc tính thị trường và các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hoá của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phản ứng của khách hàng đối với hàng hoá mới

c)

Dự báo cầu hàng hoá

d)

Tâm lý người tiêu dùng

23.

Quá trình nghiên cứu Marketing bao gồm mấy bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Hệ thống thông tin Marketing là gì

a)

Hệ thống con người, thiết bị và thủ tục thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin kịp thời, chính xác cho nhà quản trị marketing

b)

Một chương trình phần mềm dùng để lưu trữ dữ liệu bán hàng

c)

Tập hợp các báo cáo tài chính của doanh nghiệp theo quý

d)

Danh mục khách hàng và nhà cung cấp được cập nhật định kỳ

25.

Thu thập thông tin là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing:

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

26.

Quan sát, thực nghiệm, điều tra là các phương pháp nhằm thu thập dữ liệu

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Định tính

d)

Định lượng

27.

Dữ liệu mua từ các công ty nghiên cứu thị trường là thông tin thuộc nhóm

a)

Dữ liệu công ty

b)

Dữ liệu nội bộ

c)

Tình báo Marketing

d)

Thông tin nghiên cứu thị trường

28.

Có mấy nhóm trong môi trường Marketing?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào?

a)

Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

Người môi giới marketing và khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Cạnh tranh thuần tuý còn được gọi là?

a)

Cạnh tranh không hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả đều sai

31.

Yếu tố nào sau đây không thuộc vào môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp

a)

Dân số

b)

Thu nhập

c)

Cạnh tranh

d)

Chỉ số về khả năng tiêu dùng

32.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường marketing vi mô:

a)

Các trung gian Marketing

b)

Công nghệ

c)

Tỉ lệ lạm phát

d)

Cả B và C đều đúng

33.

Môi trường Marketing vi mô là?

a)

Chỉ đề cập các lực lượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động marketing của doanh nghiệp.

b)

Những lực lượng và yếu tố có quan hệ trực tiếp với doanh nghiệp và tác động đến khả năng phục vụ khách hàng của nó.

c)

Những lực lượng trong bình diện xã hội rộng lớn tác động đến quyết định Marketing của các doanh nghiệp trong toàn ngành.

d)

Những bộ phận nội bộ của công ty hợp những nỗ lực kiểm soát được bên trong và bên ngoài của doanh nghiệp.

34.

Yếu tố địa lý và khí hậu gây tác động quan trọng nhất đến hoạt động Marketing dưới góc độ?

a)

Thu nhập của khách hàng.

b)

Yêu cầu thích ứng của sản phẩm.

c)

Doanh số của công ty.

d)

Không gây tác động gì đến hoạt động Marketing.

35.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố tầng lớp xã hội thuộc nhóm?

a)

Nhóm yếu tố văn hoá

b)

Nhóm yếu tố xã hội

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố tâm lý

36.

Trong nhóm các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố vai trò và địa vị thuộc nhóm?

a)

Nhóm yếu tố văn hoá

b)

Nhóm yếu tố xã hội

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố tâm lý

37.

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm?

a)

Kinh tế, nhân khẩu học và khoa học công nghệ

b)

Trung gian vận chuyển

c)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà cung cấp và người môi giới Marketing

38.

Môi trường nhân khẩu gồm những nhân tố nào sau đây?

a)

Quy mô và tốc độ dân số

b)

Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập

c)

Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú.

d)

Tất cả các đáp án trên.

39.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường Vi mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Chính sách nhà nước

40.

Những yếu tố nào thuộc môi trường vi mô:

a)

Chính sách quản lí của nhà nước

b)

Dây chuyền sản xuất và công nghệ kĩ thuật

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm mạnh

d)

Đối thủ cạnh tranh thay đổi bao bì mới cho sản phẩm

41.

Trong các yếu tố sau yếu tố nào không thuộc môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp:

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỉ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

42.

Môi trường Marketing vi mô được thể hiện qua yếu tố nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

43.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải ô tô

44.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là?

a)

Một tập hợp những nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được

c)

Một tập hợp những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát

45.

Khi phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được?

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

e)

Tất cả điểm mạnh điểm yếu, cơ hội và nguy cơ

46.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Môi trường công nghệ là một bộ phận thuộc môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp

b)

Đối thủ cạnh tranh là một bộ phận thuộc môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp

c)

Môi trường tự nhiên là một bộ phận thuộc môi trường Marketing vi mô

d)

Trung gian Marketing là một bộ phận thuộc môi trường Marketing vĩ mô của doanh nghiệp

47.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường nhân khẩu học?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Đặc điểm các nhân văn hoá

d)

Quy mô hộ gia đình

48.

Tháp nhu cầu gồm nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự chứng tỏ mình, được đưa ra bởi?

a)

Kotler

b)

Maslow

c)

P. Porter

d)

Tất cả đều sai

49.

Marketing phân loại những khách hàng trong nước thành những loại nào?

a)

Cá nhân và tổ chức

b)

Cá nhân và doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp và tổ chức

d)

Khách hàng tiêu dùng và khách hàng tương lai.

50.

Hãy sắp xếp các bước sau theo thứ tự trong quá trình quyết định mua? Nhận biết nhu cầu (1); Đánh giá các phương án (2); Tìm kiếm thông tin (3); Quyết định mua (4); Đánh giá sau khi mua (5)

a)

1-2-3-4-5

b)

1-3-2-4-5

c)

3-1-2-4-5

d)

3-2-1-4-5

51.

Bước nào sau đây không nằm trong các bước thuộc quy trình quyết định mua của khách hàng?

a)

Nhận biết nhu cầu

b)

Đánh giá các phương án

c)

Quyết định mua

d)

Xác định mức giá

52.

Nhân tố nào dưới đây không thuộc các nhân tố kích thích trong mô hình hành vi của người tiêu dùng?

a)

Giá cả

b)

Các đặc tính người tiêu dùng

c)

Cạnh tranh

d)

Phân phối

53.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của người tiêu dùng?

a)

Có quy mô lớn và thường xuyên gia tăng

b)

Có sự khác nhau về giới tính tuổi tác, tính cách

c)

Phong phú đa dạng về nhu cầu và ước muốn

d)

Sức mua của người tiêu dùng cố định và ít biến đổi

54.

Với những hợp đồng mua hàng quan trọng khách hàng là tổ chức thường chọn phương thức mua bán nào?

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Thông qua một tổ chức khác.

d)

Đấu thầu và thương lượng.

55.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Vai trò và địa vị xã hội

b)

Nhận thức

c)

Hoàn cảnh kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Theo lý thuyết Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện

d)

Không câu nào đúng

57.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở

a)

Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn

b)

Các tổ chức khách mua có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn

c)

Những hợp đồng, báo giá thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng

d)

Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn

58.

Ảnh hưởng của người vợ/ người chồng trong các quyết định mua hàng?

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b)

Thường là như nhau

c)

Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm

d)

Thường theo ý người vợ vì vợ là người mua hàng

e)

Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm

59.

Các sản phẩm mà khi mua khách hàng thường có sự trung thành cho thương hiệu và thích hạn chế dành cho thương hiệu đó, đồng thời họ bỏ ra nỗ lực mua sắm nhiều hơn và nhạy cảm với giá thấp là

a)

Sản phẩm sử dụng hàng ngày

b)

Sản phẩm đặc biệt

c)

Sản phẩm mua có lựa chọn

d)

Sản phẩm có nhu cầu theo công

60.

Bước nào sau đây không nằm trong các bước thuộc quy trình quyết định mua của khách hàng?

a)

Lựa chọn thương hiệu

b)

Đánh giá các phương án

c)

Nhận biết nhu cầu

d)

Quyết định mua

61.

Trong nhóm các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố tầng lớp xã hội thuộc nhóm

a)

Nhóm yếu tố văn hóa

b)

Nhóm yếu tố xã hội

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố tâm lý

62.

Trong nhóm các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố nhận thức thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm yếu tố văn hoá

b)

Nhóm yếu tố xã hội

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố tâm lý

63.

Trong nhóm các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố lối sống thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm yếu tố văn hoá

b)

Nhóm yếu tố xã hội

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố tâm lý

64.

Trong nhóm các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng, yếu tố vai trò và địa vị thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm yếu tố văn hoá

b)

Nhóm yếu tố xã hội

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố tâm lý

65.

Tìm kiếm nhà cung ứng là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Nhận thức vấn đề là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Mô tả khái quát nhu cầu là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Đánh giá đặc tính tư liệu sản xuất là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Giai đoạn yêu cầu chào hàng là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Có bao nhiêu bước trong tiến trình mua của khách hàng tổ chức?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

71.

Quyết định mua là bước thứ mấy trong quá trình quyết định mua của khách hàng?

a)

Bước 5

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

72.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của người mua là tổ chức?

a)

Nhu cầu có tính co dãn cao về giá

b)

Số lượng người mua ít hơn nhưng khối lượng mua lớn

c)

Hệ số co dãn của cầu thấp hơn so với giá

d)

Nhu cầu có tính biến động mạnh

73.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng?

a)

Khuyến mãi

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Chính trị

74.

Ý nào sau đây không phải là một trong 4 căn cứ để phân đoạn thị trường?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Văn hoá

d)

Tâm lý học

75.

Yếu tố P nào trong Marketing mix nhằm xây dựng mối quan hệ giữa khách hàng và doanh nghiệp?

a)

Product

b)

Price

c)

Place

d)

Promotion

76.

Phân đoạn thị trường là gì?

a)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn có tính không đồng nhất

b)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn nhỏ hơn có tính đồng nhất cao

c)

Là quá trình phân chia thị trường thành những đoạn khác biệt có tính không đồng nhất

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

77.

Theo khái niệm đoạn thị trường: "Đoạn thị trường là một nhóm… có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing". Điền vào chỗ trống phù hợp.

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

e)

Tất cả đều đúng

78.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường, ngoại trừ.

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

e)

Chu kì của cuộc sống gia đình

79.

Theo quan niệm Marketing thì thị trường được hiểu là.

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Cả A và B

80.

Theo quan niệm kinh tế học phương Tây, thị trường được hiểu là.

a)

Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng

b)

Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại

c)

Là những nhóm người mua và người bán thực hiện những giao dịch liên quan tới bất kì những thứ gì có giá trị

d)

Cả A và C

81.

Ý nào sau đây không phải là căn cứ để phân đoạn thị trường.

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Kinh tế

d)

Tâm lý học

82.

Quá trình trong đó người bán hàng phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing mix cho thị trường mục tiêu được gọi là.

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng

83.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường bằng cách cung cấp một kiểu sản phẩm thống nhất thì doanh nghiệp thực hiện hình thức Marketing nào.

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất

84.

Có bao nhiêu phương án lựa chọn thị trường mục tiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Tại sao phải định vị thị trường?

a)

Giúp khách hàng mua được nhiều sản phẩm hơn

b)

Giúp doanh nghiệp phát triển sản phẩm

c)

Là yêu cầu tất yếu để cạnh tranh

d)

Giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm.

86.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn, công việc nào dưới đây không nằm trong những bước đó?

a)

Định vị thị trường

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Soạn thảo hỗn hợp Marketing mix cho thị trường mục tiêu

d)

Phân chia sản phẩm

e)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

87.

Sai lầm trong định vị?

a)

Định vị không đủ

b)

Định vị quá cao

c)

Định vị gây bối rối

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

88.

Có bao nhiêu cơ sở để phân đoạn thị trường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Phân đoạn thị trường tạo cơ hội cho doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Doanh nghiệp mới thành lập

d)

Tất cả các đáp án trên.

90.

Nếu trên thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược nào?

a)

Marketing phân biệt

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Chiến lược nào cũng được.

91.

Sản phẩm có thể là?

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

(A) và (C)

e)

Tất cả các đáp án trên

92.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong số những điểm dưới đây không thuộc 3 cấp độ đó?

a)

Sản phẩm hữu hình

b)

Sản phẩm cốt lõi

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Sản phẩm hiện thực

93.

Trong khái niệm về 3 cấp độ sản phẩm, cấp độ "cốt lõi" thể hiện?

a)

Lợi ích cơ bản của sản phẩm

b)

Giá trị thực tế của sản phẩm

c)

Giá trị tiềm năng của sản phẩm

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

94.

Người mua hàng ở thực tế hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là?

a)

Những tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân và gia đình

b)

Những tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ để phục vụ, để sản xuất và bán lại

c)

A và B

d)

Không có phương án nào đúng

95.

… là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay sự phối hợp giữa chúng, được dùng để xác nhận sản phẩm của một người bán hay một nhóm người bán và để phân biệt chúng với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Điền vào đâu …

a)

Thương hiệu

b)

Nhãn hiệu

c)

Tên nhãn hiệu

d)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

96.

Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cần thiết bởi vì?

a)

Các hệ thống tự phục vụ có xu hướng ngày càng nhiều

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn do bao gói hàng hoá, miễn là nó liên quan và sang trọng hơn

c)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

d)

Bao gói tạo khả năng và ý niệm về sự cải tiến hàng hoá

e)

Bao gói làm gia tăng giá trị sử dụng của hàng hoá

97.

Bao gói tốt có thể là?

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Khuếch trương sản phẩm

c)

Tự bán được sản phẩm

d)

Tất cả các điều nêu trên

98.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm?

a)

Giới thiệu → Tăng trưởng → Bão hòa → Suy thoái

b)

Tăng trưởng → Giới thiệu → Bão hòa → Suy thoái

c)

Giới thiệu → Bão hòa → Tăng trưởng → Suy thoái

d)

Tăng trưởng → Bão hòa → Suy thoái → Giới thiệu

99.

mua với mức giá thấp hơn từng sản phẩm bán riêng rẽ. Đó chính là do người bán đã định giá?

a)

Cho những hàng hoá phụ thêm

b)

Cho những chủng loại hàng hoá

c)

Trọn gói

d)

Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

100.

Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hay do thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu?

a)

Dẫn đầu về thị phần

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời

d)

Đảm bảo sống sót

101.

Câu nào trong số các câu sau đây không nói về thị trường độc quyền thuần tuý?

a)

Đường cầu của thị trường cũng là đường cầu của ngành

b)

Giá được quyết định bởi người mua

c)

Giá thị trường hấp dẫn nhưng khó gia nhập

d)

Giá bán là một trong những công cụ duy trì thế độc quyền

102.

Giá bán lẻ một kg bột giặt là 14.000đ, nhưng nếu khách hàng mua từ 0kg trở lên thì mức giá chỉ còn 12.000đ/kg. Doanh nghiệp kinh doanh bột giặt đang thực hiện chính sách?

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ

b)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Chiết khấu do mua với số lượng nhiều

d)

Chiết khấu thương mại

103.

Công ty đường sắt Việt Nam giảm giá vé cho học sinh, sinh viên và người già. Đó là chiến lược định giá?

a)

Giá trọn gói

b)

Giá phân biệt

c)

Giá hai phần

d)

Giá chiết khấu

104.

Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu

b)

Thường có chiều dốc xuống

c)

Luôn co nhạy thay vì khi giá tăng cao lượng cầu càng giảm

d)

(A) và (B)

e)

(A), (B), (C)

105.

Các nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Các mục tiêu Marketing

b)

Chi phí sản xuất

c)

Cơ cấu cạnh tranh

d)

Không có đáp án nào đúng

106.

Nhà ăn học viện giảm giá vé cho sinh viên so với cán bộ và giảng viên. Đó là việc áp dụng chiến lược?

a)

Giá trọn gói

b)

Giá chiết khấu

c)

Giá phân biệt

d)

Giá chẵn lẻ

107.

Có bao nhiêu bước trong tiến trình xác định mức giá bán lần đầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

108.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại…

109.

Khái niệm nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

110.

Kết hợp nhà sản xuất với nhà bán buôn là kết hợp theo?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Chiều sau

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

111.

Các xung đột trong kênh?

a)

Gồm có xung đột theo chiều dọc và xung đột theo chiều ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Có thể làm tăng hiệu quả của kênh

d)

Tất cả các phương án trên

112.

Kênh phân phối?

a)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá từ người sản xuất đến khách hàng của họ

b)

Phải có ít nhất một trung gian

c)

Phải có sự tham gia của công ty kho vận

d)

Tất cả các đều đúng

113.

… là những người trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.

a)

Người bán lẻ

b)

Người bán buôn

c)

Đại lý

d)

Môi giới

114.

Để thực hiện chiến lược kéo trong xúc tiến bán hàng, doanh nghiệp thường sử dụng công cụ nào?

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Chiết khấu bằng hiện vật

c)

Giảm giá cho khách hàng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

115.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

Săn sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

116.

Chức năng của kênh phân phối là gì?

a)

Nghiên cứu Marketing và mua hàng

b)

Xúc tiến bán hàng và dịch vụ khách hàng

c)

Kế hoạch hoá sản phẩm và đặt giá

d)

Tất cả các câu trên

117.

Nhà sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh nào?

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

d)

Tất cả đều sai

118.

Nhà sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – Nhà trung gian bán buôn – Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

d)

Tất cả đều sai

119.

Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có càng nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là gì?

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối độc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp

120.

Để đánh giá chương trình quảng cáo, doanh nghiệp cần phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng người xem quảng cáo

b)

Doanh số

c)

Số lượng người nhớ tới những thông điệp quảng cáo

d)

Tất cả các đáp án trên

121.

Bề rộng của kênh phân phối được đo bằng?

a)

Số cấp độ trung gian khác nhau có mặt trong một kênh

b)

Số lượng các trung gian cùng loại ở cùng một cấp độ kênh

c)

Số lượng tất cả các trung gian tham gia vào kênh phân phối

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

122.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu?

a)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

Tất cả các ý trên đều sai

123.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi nào?

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing

124.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem là?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Tiếp thị cá nhân

c)

Bán hàng qua bao gói

d)

Quảng cáo

125.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là?

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến bán hàng

c)

Truyền thông tin về sản phẩm và doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Xúc tiến bán

126.

Các hình thức xúc tiến bán có thể là?

a)

Xúc tiến với người tiêu dùng

b)

Xúc tiến với các trung tâm thương mại

c)

Xúc tiến với các trung gian kênh

d)

A và C

e)

A, B, C

127.

Các cấp độ ra quyết định về sản phẩm là?

a)

Quyết định về dòng sản phẩm, quyết định về từng dịch vụ, quyết định về danh mục sản phẩm

b)

Quyết định về từng sản phẩm và dịch vụ, quyết định về dòng sản phẩm, quyết định về danh mục sản phẩm

c)

Quyết định về dòng sản phẩm, quyết định về danh mục sản phẩm, quyết định về dịch vụ

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

128.

Trong kênh Marketing trực tiếp?

a)

Người bán buôn và người bán lẻ phân phối sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

b)

Đại lý độc quyền phân phối sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

129.

Hoạt động nào dưới đây phù hợp trong giai đoạn triển khai?

a)

Tổ chức và phân công lực lượng bán hàng theo kế hoạch

b)

Triển khai lịch phát sóng và nội dung quảng cáo đã phê duyệt

c)

Phân tích kết quả chiến dịch để điều chỉnh mục tiêu

d)

Thiết lập hệ tiêu chí đánh giá trước khi làm nghiên cứu thị trường

130.

Các quyết định nào dưới đây không phải là quyết định Marketing của nhà bán lẻ?

a)

Quyết định về đối thủ cạnh tranh

b)

Quyết định về giá bán

c)

Quyết định về địa điểm

d)

Quyết định về xúc tiến hỗn hợp

131.

Để thực hiện chiến lược kéo trong xúc tiến bán hàng, doanh nghiệp thường sử dụng công cụ?

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Chiết khấu bằng hiện vật

c)

Giảm giá cho khách hàng

d)

Tất cả ý kiến trên đều đúng

132.

Bản chất của hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đến khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

133.

Một phản thông tin về phản ứng của người nhận được chuyển trở lại cho chủ thể (người gửi) được gọi là:

a)

Phản ứng đáp lại

b)

Thông tin phản hồi

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

134.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

Hớt váng

b)

Thâm nhập

c)

Trung hoà

d)

Phân biệt

135.

Thông cáo báo chí là công cụ?

a)

Quảng cáo

b)

PR

c)

Tuyên truyền

d)

Cả 3 ý trên đều sai

136.

Trong số các hoạt động xúc tiến bán hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán hàng

d)

Quan hệ công chúng

137.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng phù hợp

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

138.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kì sống của một sản phẩm tiêu dùng?

a)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

c)

Không có khuyến mại

d)

Không có tuyên truyền

139.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng nhận được khi tiêu dùng sản phẩm. Đó là sự hấp dẫn về

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Tình cảm

d)

Đạo đức

140.

Ý nào sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh Marketing truyền thống và VMS:

a)

Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu riêng

b)

Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối độc quyền theo kiểu cũ, còn VMS là kênh phân phối theo kiểu mới

c)

Kênh phân phối truyền thống chỉ dành cho nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS dành cho cả nhà bán buôn và nhà bán lẻ

d)

Trong kênh phân phối truyền thống không có hoạt động bán hàng buộc của các bên còn ở VMS phải có hoạt động này

141.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình ảnh có tính biểu tượng được gọi là?

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Liên hệ ngược

d)

Phương tiện truyền thông