wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 - Câu hỏi trắc nghiệm về chiến lược content marketing

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Bài 5

Để xây dựng chiến lược content marketing hiệu quả, cần (chọn 3 đáp án)

a)

Mục tiêu rõ ràng

b)

Xây dựng kế hoạch linh hoạt

c)

Đánh giá và điều chỉnh thường xuyên chiến lược

d)

Chỉ cần lập kế hoạch một lần

2.

Anh Phong là giám đốc marketing của công ty truyền thông Phong Phú. Sắp tới công ty nhận hàng loạt hợp đồng lớn về content marketing với đối tác là doanh nghiệp lớn. Việc đầu tiên khi xây dựng chiến lược cho doanh nghiệp này, theo bạn anh Phong phải quan tâm gì?

a)

Tầm nhìn của doanh nghiệp

b)

Số lượng bài viết

c)

Ngân sách cho quảng cáo

d)

Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp

3.

Kênh truyền thông nào nên ưu tiên khi bắt đầu chiến lược content marketing?

a)

Kênh phù hợp nhất với đối tượng mục tiêu

b)

Kênh nhiều người dùng nhất

c)

Chi phí rẻ nhất

d)

Kênh mới nhất

4.

Công ty rau sạch Sao Thần Nông muốn xây dựng content marketing và mong muốn nội dung lan truyền mạnh mẽ trên mạng xã hội. Công ty nên lựa chọn định dạng nội dung nào sau đây?

a)

Video

b)

Báo in

c)

Ebook

d)

Bản tin nội bộ

5.

Đo lường hiệu quả chiến lược content marketing nhằm mục đích gì?

a)

Đánh giá mức độ đạt mục tiêu

b)

Tăng số lượng bài viết

c)

Giảm chi phí

d)

Đổi mới sản phẩm

6.

Content marketing tập trung vào:

a)

Sáng tạo, quản lý, chỉnh sửa nội dung để đạt mục tiêu marketing

b)

Đo lường hiệu quả tài chính

c)

Chỉ sản xuất nội dung

d)

Phân tích đối thủ

7.

Chiến lược content marketing giúp doanh nghiệp:

a)

Hướng nội dung theo tầm nhìn của doanh nghiệp

b)

Chỉ tăng số lượng bài viết

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Đổi mới sản phẩm

8.

Ai là người đề xuất giải pháp khi doanh nghiệp mất lòng tin khách hàng?

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Khách hàng

c)

Chuyên gia content marketing

d)

Đối thủ

9.

Content marketing có vai trò gì trong phễu bán hàng?

a)

Chỉ tăng tương tác

b)

Chỉ xây dựng thương hiệu

c)

Không có vai trò

d)

Dẫn dắt khách hàng vào phễu bán hàng

10.

Content marketing có thể giúp doanh nghiệp?

a)

Chỉ tăng doanh số

b)

Xây dựng uy tín sản phẩm/dịch vụ

c)

Giảm nhân sự

d)

Giảm chi phí quảng cáo

11.

Các mục tiêu chính của chiến lược content marketing gồm (chọn 4 đáp án)

a)

Tăng hiệu suất

b)

Phát triển thương hiệu

c)

Cải thiện tính nhất quán

d)

Nhắm đúng đối tượng mục tiêu

12.

Tính nhất quán trong nội dung giúp (chọn 3 đáp án)

a)

Khẳng định giá trị thương hiệu

b)

Chỉ cần thiết cho chiến dịch marketing lớn

c)

Tăng sự trung thành

d)

Khách hàng hiểu đúng về doanh nghiệp

13.

Chiến lược content marketing giúp doanh nghiệp (chọn 3 đáp án)

a)

Hỗ trợ sáng tạo nội dung content marketing

b)

Lập kế hoạch hiệu quả hơn

c)

Chỉ cần cho doanh nghiệp lớn

d)

Tiết kiệm thời gian

14.

Mục tiêu quan trọng nhất khi xây dựng chiến lược content marketing là gì?

a)

Giảm chi phí quảng cáo

b)

Đổi mới sản phẩm, tăng chất lượng dịch vụ

c)

Đáp ứng mục tiêu doanh nghiệp

d)

Tăng lượng bài viết

15.

Tính nhất quán trong nội dung giúp:

a)

Không cần lên ý tưởng

b)

Tăng doanh số

c)

Khẳng định giá trị thương hiệu

d)

Giảm chi phí

16.

Mỗi doanh nghiệp cần chiến lược content marketing riêng phù hợp vì:

a)

Chỉ để giảm chi phí

b)

Mỗi doanh nghiệp có đặc thù riêng về ngành nghề kinh doanh, thị trường, khách hàng mục tiêu

c)

Chỉ để thăm dò ý kiến khách hàng

d)

Chỉ để tăng doanh thu

17.

Lan Anh là một quản lý tại bộ phận content marketing của Công ty OKX media chuyên về xây dựng nội dung như là giải pháp cho các doanh nghiệp khác. Mặc dù Lan Anh đang có trong tay nhiều khuôn mẫu và các bước thực hiện content marketing rất giống nhau. Tuy nhiên, cô luôn luôn vận dụng và xây dựng chiến lược content marketing cho mỗi bản hợp đồng theo một phong cách, quy trình và nội dung cụ thể để điểm nhấn khác biệt. Điều này là một phần cho sự thành công của Lan Anh cũng như công ty OKX cô đang phụ trách. Theo bạn, lý do vì sao Lan Anh phải làm vậy?

a)

Đổi mới sản phẩm dịch vụ

b)

Chỉ để tăng doanh số

c)

Mỗi doanh nghiệp có đặc thù riêng

d)

Để giảm chi phí

18.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa content marketing và chiến lược content marketing là gì?

a)

Ở chiến lược content marketing có định hướng tổng thể và dài hạn

b)

Giống nhau

c)

Content marketing nhiều bước triển khai thực hiện hơn

d)

Hoàn toàn khác nhau

19.

Chiến lược Content Marketing liên quan đến:

a)

Tầm nhìn doanh nghiệp

b)

Đổi mới sản phẩm

c)

Chỉ sản xuất nội dung

d)

Chỉ quảng cáo

20.

Khi xây dựng chiến lược content marketing, yếu tố nào cần quan tâm nhất?

a)

Định hướng tầm nhìn và mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Ngân sách lớn

c)

Công nghệ sử dụng hiện đại

d)

Bài viết nhiều

21.

Lý do doanh nghiệp cần chiến lược content marketing (chọn 3 đáp án).

a)

Chỉ để chạy quảng cáo

b)

Đảm bảo tính nhất quán

c)

Có lộ trình phát triển

d)

Duy trì sự phát triển

22.

Hùng Dũng là một cán bộ phòng truyền thông và sáng tạo nội dung của công ty may An Phước. Sếp giao nhiệm vụ lên ý tưởng nội dung cho nhóm khách hàng để đảm bảo phù hợp. Theo bạn, đâu là căn cứ quan trọng để Hùng Dũng xây dựng ý tưởng nội dung cho nhiệm vụ này?

a)

Dựa trên nhu cầu và sự quan tâm của khách hàng

b)

Số lượng bài viết

c)

Yếu tố giá bán sản phẩm may của công ty

d)

Địa điểm phân phối và sản xuất của công ty

23.

Để xây dựng chiến lược content marketing hiệu quả, cần (sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất).

a)

Mục tiêu rõ ràng

b)

Xây dựng kế hoạch linh hoạt

c)

Đánh giá và điều chỉnh thường xuyên chiến lược

d)

Chỉ cần lập kế hoạch một lần

24.

Lý do doanh nghiệp cần chiến lược content marketing (sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất).

a)

Duy trì sự phát triển

b)

Có lộ trình phát triển

c)

Đảm bảo tính nhất quán

d)

Chỉ để chạy quảng cáo

25.

Bài 6

Định nghĩa chính xác của Phễu marketing là gì?

a)

Công cụ để tăng doanh số bán hàng

b)

Kênh phân phối sản phẩm

c)

Phương pháp quảng cáo trực tuyến

d)

Quá trình biến khách hàng tiềm năng thành người mua hàng

26.

Giải thích tại sao phễu marketing có hình dạng hẹp dần từ trên xuống dưới?

a)

Do hạn chế về ngân sách marketing

b)

Để tạo áp lực lên khách hàng

c)

Vì càng về cuối càng ít khách hàng tiếp tục hành trình

d)

Để tập trung vào khách hàng VIP

27.

Áp dụng mô hình AIDA trong phễu marketing, giai đoạn nào đầu tiên?

a)

Trung thành - Desire

b)

Chuyển đổi hành động - Action

c)

Cân nhắc/hứng thú - Interest

d)

Nhận thức - Awareness

28.

Phân tích lý do tại sao cần có thông điệp khác nhau cho từng giai đoạn phễu:

a)

Để tạo sự đa dạng trong nội dung

b)

Vì khách hàng có nhu cầu thông tin khác nhau ở mỗi giai đoạn

c)

Do yêu cầu của khách hàng truyền thống

d)

Để tăng chi phí marketing

29.

Đánh giá vai trò quan trọng nhất của content marketing trong phễu:

a)

Tạo nội dung viral

b)

Tiếp cận khách hàng ở mọi giai đoạn phễu hiệu quả

c)

Giảm chi phí quảng cáo

d)

Tăng số lượng followers

30.

Sử dụng phễu marketing, nhiệm vụ chính của nhà marketing là:

a)

Tạo ra nhiều nội dung nhất có thể

b)

Dẫn dắt càng nhiều khách hàng đến đáy phễu càng tốt

c)

Tập trung vào khách hàng hiện tại

d)

Giảm kích thước của phễu

31.

Minh họa ưu điểm của việc tùy chỉnh các giai đoạn phễu marketing:

a)

Tăng độ phức tạp của quy trình

b)

Phù hợp với đặc thù của từng doanh nghiệp

c)

Tăng chi phí vận hành

d)

Giảm hiệu quả marketing

32.

Thực hiện theo mô hình phễu marketing, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Số lượng khách hàng đầu vào

b)

Hiểu rõ hành trình của khách hàng

c)

Số lượng kênh truyền thông

d)

Ngân sách marketing

33.

Phát triển chiến lược content marketing theo phễu cần ưu tiên:

a)

Cung cấp thông tin phù hợp với từng giai đoạn của phễu

b)

Tập trung vào SEO

c)

Tăng tần suất đăng bài

d)

Tạo nội dung có tính giải trí cao

34.

Tạo ra phễu marketing hiệu quả nhất cần:

a)

Tập trung vào các giai đoạn cuối của phễu

b)

Có nhiều khách hàng ở đầu vào

c)

Giảm thiểu các giai đoạn trung gian

d)

Tối ưu hóa từng giai đoạn để tăng tỷ lệ chuyển đổi phù hợp

35.

Thiết kế các thông điệp marketing phù hợp với từng giai đoạn phễu cần. Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Hiểu tâm lý khách hàng từng giai đoạn

b)

Cung cấp thông tin đúng thời điểm

c)

Sử dụng chỉ một thông điệp cho tất cả các giai đoạn

d)

Điều chỉnh theo mức độ quan tâm của khách hàng

36.

Đánh giá các lợi ích khi áp dụng mô hình phễu marketing. Chọn 3 đáp án đúng.

a)

Tăng tỷ lệ chuyển đổi

b)

Tối ưu hóa nguồn lực marketing

c)

Tinh lọc khách hàng tiềm năng hiệu quả

d)

Giảm chi phí quảng cáo hoàn toàn

37.

So sánh vai trò của content marketing trong phễu marketing. Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Chỉ hiệu quả ở giai đoạn nhận thức

b)

Linh hoạt thay đổi nội dung theo giai đoạn

c)

Tiếp cận khách hàng ở mọi giai đoạn

d)

Mở rộng cổ phễu khi có nhiều tương tác

38.

Phân tích các yếu tố quan trọng trong việc xây dựng phễu marketing hiệu quả. Chọn 3 đáp án đúng.

a)

Chỉ dùng một thông điệp cho các giai đoạn luôn

b)

Thông điệp phù hợp cho từng giai đoạn

c)

Cách tiếp cận riêng biệt cho từng giai đoạn

d)

Hiểu hành trình khách hàng

39.

Mô tả đặc điểm chính của phễu marketing truyền thống:

a)

Sử dụng chủ yếu các kênh offline để triển khai các hoạt động

b)

Tập trung vào phân tích dữ liệu

c)

Tự động hóa hoàn toàn quy trình

d)

Chỉ sử dụng mạng xã hội

40.

Giải thích lý do phát triển phễu marketing kết hợp:

a)

Tận dụng ưu điểm của cả phương pháp truyền thống và số

b)

Giảm chi phí marketing về 0

c)

Để thay thế hoàn toàn phương pháp truyền thống

d)

Chỉ phù hợp với doanh nghiệp lớn

41.

Áp dụng phễu marketing kết hợp, doanh nghiệp cần:

a)

Để làm cơ sở lựa chọn chỉ một phương pháp

b)

Tích hợp và tối ưu hóa cả hai phương pháp

c)

Sử dụng khi có ngân sách lớn

d)

Tập trung vào công nghệ cao

42.

Phân tích yếu tố quan trọng nhất trong sự phát triển phễu marketing:

a)

Quy mô doanh nghiệp

b)

Sự thay đổi hành vi và kỳ vọng của khách hàng

c)

Ngân sách marketing lớn

d)

Số lượng nhân viên marketing

43.

Đánh giá xu hướng tương lai của phễu marketing:

a)

Chỉ sử dụng một kênh duy nhất

b)

Quay trở lại phương pháp phễu marketing truyền thống hoàn toàn

c)

Loại bỏ phễu marketing

d)

Tích hợp công nghệ AI, công nghệ hiện đại, và cá nhân hóa khách hàng sâu hơn

44.

Sử dụng phễu marketing số hiệu quả nhất khi:

a)

Chỉ bán sản phẩm công nghệ

b)

Có dữ liệu khách hàng và công nghệ hỗ trợ

c)

Chỉ có khách hàng thế hệ Gen Z

d)

Có ngân sách marketing không giới hạn

45.

Thực hiện chuyển đổi từ phễu truyền thống sang phễu kết hợp cần:

a)

Đổi nhân sự hoàn toàn

b)

Kế hoạch chuyển đổi từng bước và đào tạo nhân sự

c)

Tăng ngân sách marketing lên gấp 3 lần

d)

Dừng tất cả mọi hoạt động marketing hiện tại

46.

Thiết kế chiến lược phát triển phễu marketing cần xem xét (sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất):

a)

Xu hướng công nghệ hiện tại

b)

Nguồn lực doanh nghiệp sẵn có

c)

Chỉ tập trung vào một loại phễu marketing duy nhất

d)

Đặc điểm thị trường

47.

Xác định đặc điểm của phễu marketing số (sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất):

a)

Dự trên nền tảng Offline

b)

Sử dụng dữ liệu lớn (Big Data)

c)

Cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng

d)

Tự động hóa các quy trình

48.

So sánh yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của phễu marketing (chọn ba đáp án đúng nhất):

a)

Tiến bộ công nghệ

b)

Hành vi khách hàng thay đổi

c)

Sự cạnh tranh khốc liệt trên thị trường

d)

Chỉ phụ thuộc vào ngân sách

49.

Giải thích tại sao có phễu cần tập trung vào nội dung giáo dục hay training:

a)

Để tăng doanh số bán và followers

b)

Chỉ để thu hút sự chú ý

c)

Giúp khách hàng nhận thức vấn đề và xây dựng uy tín thương hiệu

d)

Để tiết kiệm chi phí

50.

Thái Hà là một trưởng phòng marketing trong doanh nghiệp kinh doanh về máy tính và thiết bị điện tử cá nhân. Sắp tới công ty của chị Hà sẽ áp dụng mô hình phễu marketing kết hợp cho chiến lược marketing nhằm quảng bá và cải thiện kinh doanh. Trong khi xem xét việc sử dụng nội dung phù hợp cho giai đoạn thân phễu Marketing kết hợp, chị phân vân các phương án sau đây. Hãy giúp Hà chọn các nội dung phù hợp nhất cho giai đoạn thân phễu (chọn 3 phương án tốt nhất):

a)

Case study chi tiết

b)

Video demo sản phẩm

c)

Nội dung viral không liên quan

d)

Mô tả chi tiết sản phẩm và dịch vụ đi kèm

51.

Liệt kê đúng thứ tự sự phát triển của các mô hình phễu marketing:

a)

Phễu marketing số - Phễu marketing truyền thống - Phễu marketing kết hợp

b)

Phễu marketing truyền thống - Phễu marketing kết hợp - Phễu marketing số

c)

Phễu marketing kết hợp - Phễu marketing truyền thống - Phễu marketing số

d)

Phễu marketing truyền thống - Phễu marketing số - Phễu marketing kết hợp

52.

Anh Trung Hiếu là một cán bộ phụ trách mảng nội dung trong phòng marketing của công ty nội thất Vượng Môn. Công ty anh Hiếu sẽ tung các sản phẩm bàn và ghế học sinh cho năm học mới sắp tới. Ở giai đoạn đầu của phễu marketing như tình huống marketing bàn và ghế học sinh trên, hãy xác định các chiến thuật nội dung phù hợp (sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất):

a)

Nội dung mang tính lan tỏa

b)

Nội dung mang tính giáo dục

c)

Thông tin cảnh báo về các vấn đề cần giải quyết

d)

Review đánh giá sản phẩm

53.

Tạo ra lộ trình phát triển phễu marketing phù hợp cần:

a)

Phân tích đặc thù doanh nghiệp và thị trường

b)

Chỉ tập trung vào công nghệ mới nhất

c)

Thực hiện thay đổi một lúc tất cả

d)

Sao chép mô hình của đối thủ cạnh tranh

54.

Phân biệt điểm mạnh của phễu marketing số:

a)

Chi phí thấp hơn các mô hình khác

b)

Khả năng theo dõi và dô lường hiệu quả với thời gian thực

(real -time )

c)

Chỉ phù hợp với khách hàng trẻ tuổi

d)

Không cần chiến lược nội dung

55.

Bài 7

Giải thích tại sao content Facebook cần ngắn gọn:

a)

  Giảm chi phí quảng cáo

b)

Để tiết kiệm thời gian viết

c)

Do giới hạn ký tự của nền tảng

d)

Người dùng mạng xã hội thích đọc nội dung dễ đọc, nhanh hiểu.

56.

Phân tích lý do content SEO khác với content thông thường:

a)

Chỉ tập trung vào từ khóa

b)

Chỉ cần viết cho máy tìm kiếm

c)

Không cần quan tâm đến người đọc

d)

Phải đáp ứng cả người đọc và các tiêu chí SEO

57.

Ưu điểm chính của content landing page là gì?

a)

  Chuyển đổi người truy cập thành người mua hàng.

b)

  Tăng tương tác xã hội

c)

  Cải thiện thương hiệu

d)

Tăng trafic website

58.

Thực hiện cá nhân hóa email marketing hiệu quả nhất bằng cách nào?

a)

Gửi email vào thời gian cố định

b)

Sử dụng nhiều hình ảnh

c)

Sử dụng tên thật của người gửi

d)

   Dùng danh xưng "bạn" thay vì "các bạn"

59.

Đặt tên tiêu đề email hiệu quả cần tránh:

a)

Sử dụng từ spam như “miễn phí”.

b)

Tạo sự tò mò

c)

  Ngắn ngọn dưới 50 ký tự

d)

Kích thích nhu cầu người đọc

60.

Thiết kế email marketing tránh spam cần đảm bảo những điều gì sau đây (chọn 3 phương án đúng)?

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

Viết tiêu đề càng dài càng tốt

b)

Tránh từ "quảng cáo"

c)

Tránh từ "miễn phí"

d)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên

61.

Xác định các yếu tố quan trọng cho content landing page responsive:

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

  Chỉ tập trung cho phù hợp với màn hình máy tính cá nhân desktop

b)

Tối ưu hóa tốc độ tải trang

c)

Hiển thị tốt trên thiết bị di động

d)

Sử dụng hình ảnh, video phù hợp

62.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả content Facebook?

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

 Call-to-Action rõ ràng

b)

Đăng bài càng nhiều càng tốt

c)

   Hình ảnh và video lôi cuốn

d)

  Nội dung ngắn gọn

63.

Lợi ích của việc cá nhân hóa trong email là những gì?

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

Tạo cuộc trò chuyện 1-1

b)

Sử dụng danh xưng “bạn” thay vì "các bạn”.

c)

  Giảm chi phí marketing.

d)

  Tăng tỷ lệ mở email

64.

Vai trò của từ khóa trong content là gì?

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

Giúp người dùng tìm kiếm dễ dàng

b)

Cần lồng ghép khôn khéo từ khó thông minh vào bài

c)

Không làm ảnh hưởng đến tính tự nhiên của nội dung

d)

Sử dụng từ khóa càng nhiều càng tốt

65.

Cao Vân là một nhà marketing chuyên sáng tạo nội dung. Cô nhận hợp đồng xây dựng content cho một đề mục cho một chương trình quảng bá trên nền tảng mạng xã hội. Khi xác định độ dài của content trong chương trình sự kiện này, cô Cao Vân sẽ phải cân nhắc những nội dung gì?

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

   Phù hợp với đối tượng người xem

b)

Phù hợp với mục đích truyền thông

c)

Phù hợp với nền tảng mạng xã hội sử dụng

d)

  Càng dài càng tốt

66.

Giải thích lý do cần xây dựng outline trước khi viết:

a)

Để viết bài nhanh hơn

b)

  Để tăng số từ trong bài viết

c)

Chỉ áp dụng cho bài viết dài

d)

Tránh lạc đề và tạo cấu trúc logic

67.

Phân tích mục đích chính của "điểm chạm cảm xúc đầu tiên":

a)

Giảm chi phí marketing

b)

   Tạo kết nối và ấn tượng với người đọc

c)

Cải thiện thứ hạng SEO

d)

  Tăng traffic website

68.

Thực hiện bước chỉnh sửa cuối cùng của bài biết cần ưu tiên:

a)

Thêm nhiều hình ảnh

b)

  Tối ưu theo mục đích cụ thể của từng loại content

c)

Tăng độ dài bài viết

d)

  Sao chép thêm nội dung

69.

Phát triển kỹ năng lồng ghép từ khóa thông minh nghĩa là

a)

A.   Chỉ sử dụng một từ khóa duy nhất

b)

A.   Tích hợp tự nhiên không làm mất tính tự nhiên của bài

c)

A.   Sử dụng từ khóa càng nhiều càng tốt

d)

A.   Đặt từ khóa ở vị trí đầu câu

70.

Tạo ra content marketing hiệu quả cao nhất cần:

a)

A.   Theo đúng quy trình 4 bước và luôn hướng đến người đọc

b)

A.   Đăng bài với tần suất cao

c)

A.   Viết nội dung dài nhất có thể

d)

A.   Sử dụng nhiều từ khóa

71.

Bước kiểm tra trong xây dựng content hiệu quả có thể dùng kỹ thuật nào sau đây?

a)

A.   Rà soát nội dung với kỹ thuật top-down và bottom-up

b)

A.   Sao chép nội dung của đối thủ sang

c)

A.   Thêm nhiều hình ảnh

d)

A.   Viết dài thêm càng tốt

72.

 Liệt kê đúng thứ tự 4 bước xây dựng content hiệu quả:

a)

A.   Viết bài – Nghiên cứu – Kiểm tra – Chỉnh sửa

b)

A.   Chỉnh sửa - Nghiên cứu – Viết bài - Kiểm tra

c)

A.   Nghiên cứu – Viết bài - Kiểm tra – Chỉnh sửa

d)

A.   Nghiên cứu – Kiểm tra – Viết bài – Chỉnh sửa

73.

Trình bày lợi ích của việc thử nghiệm định dạng bao gồm những điểm gì?

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

A.   Tạo sự đa dạng cho bài viết

b)

A.   Phù hợp với thói quen đọc

c)

A.   Tăng tính tương tác

d)

A.   Không cần thiết với content text

74.

Thiết kế quy trình nghiên cứu hiệu quả cần:

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

A.   Lựa chọn chủ đề cẩn thận

b)

A.   Bỏ qua bước nghiên cứu tài liệu

c)

A.   Không nóng vội trong quyết định

d)

A.   Sắp xếp ý tưởng có hệ thống

75.

Tạo ra content marketing hiệu quả nhất cần:

a)

A.   Tập trung vào từ khóa

b)

A.   Sao chép đối thủ cạnh tranh

c)

A.   Luôn hướng đến khách hàng và giải quyết vấn đề của họ

d)

A.   Viết nội dung càng dài càng tốt

76.

Sử dụng phản hồi "Mình đang viết cái gì vậy?" có ý nghĩa:

a)

A.   Bài viết quả ngắn

b)

A.   Bài viết quá hay

c)

A.   Bài viết thiếu từ khóa

d)

A.   Bài viết cần chỉnh sửa lại

77.

Đánh giá cách tiếp cận hiệu quả nhất trong bước kiểm tra:

a)

A.   Tưởng tượng mình là đọc giả để đánh giá toàn diện khách quan

b)

A.   Chỉ kiểm tra từ khóa

c)

A.   Chỉ kiểm tra lỗi chính tả

d)

A.   Đọc nhanh một lần

78.

Áp dụng nguyên tắc nào quan trọng nhất khi viết content:

a)

Content viết ra 100% dành cho người đọc

b)

Sao chép nội dung chất lượng cao

c)

Viết càng nhiều từ khóa càng tốt

d)

Tập trung vào kỹ thuật SEO

79.

Mô tả đặc điểm quan trọng nhất của các bước nghiên cứu

a)

Viết bài càng nhanh càng tốt

b)

Lựa chọn chủ đề cẩn thận và xây dựng nền tảng kiến thức

c)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm cá nhân

d)

Sao chép ý tưởng của đối thủ

80.

Sử dụng mật độ từ khóa tối ưu cho landing page:

a)

3-4%

b)

10%

c)

1-2%

d)

5-6%

81.

Trí Nguyễn là một giám đốc content marketing công ty giải trí và tổ chức sự kiện cưới hỏi Nguyễn Thị. Có một hợp đồng liên quan tới tổ chức sự kiện cưới hỏi mùa thu tới. Chú rể là khách hàng của TríNguyễn. Trong hợp đồng này, Trí Nguyễn phải thiết kế content dạng video thiên về cảm xúc với câu chuyện tình lãng mạn và có hậu của cô dâu và chú rể. Trí Nguyễn sẽ phải xác định đặc điểm của content hướng đến cảm xúc này là gì ?

Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất

a)

Tạo điểm chạm cảm xúc đầu tiên

b)

Đặt cảm nhận người dùng lên cao

c)

Thêm cảm xúc trung hòa

d)

Chỉ tập trung vào thông tin

82.

Nhận định chính xác về việc xác định dạng content

a)

Tập trung viết nhiều thay vì chất lượng

b)

Áp dụng cùng một cách viết và nội dung cho tất cả các kênh

c)

Mỗi dạng content trên mỗi kênh có cách viết và nội dung triển khai khác nhau

d)

Chỉ cần viết hay

83.

Đánh giá tỷ lệ người dùng mở email dựa trên tiêu đề

a)

Trên 50%

b)

Thấp dưới 50%

c)

Rất cao gần 100%

d)

Cao trên 70%

84.

Áp dụng công cụ Audience Inssight có mục đích

a)

Xác định và khoanh vùng nhóm khách hàng mục tiêu

b)

Tạo nội dung viral

c)

Tăng follower

d)

giảm chi phí quảng cáo

85.

Bài 8

Các thành phần của cấu trúc FAB là gì? (chọn 3)

a)

Feedback - Phản hồi

b)

Benefits - Lợi ích

c)

Features - Tính năng

d)

Advantages - Ưu điểm

86.

Tuấn Anh là giám đốc marketing cho một công ty chuyên kinh doanh các thiết bị đồ chơi ô tô. Sắp tới anh sẽ tung chiến lược quảng cáo với cấu trúc 4P. Hãy lựa chọn các nền tảng phù hợp nhất với cấu trúc 4P này (chọn 3 đáp án tốt nhất).

a)

Landing page

b)

Content bán hàng

c)

Quảng cáo Facebook

d)

Email cá nhân

87.

Yếu tố nào quyết định hiệu quả chạy quảng cáo?

a)

Thời gian dài

b)

Kinh nghiệm và chuyên môn

c)

Ngân sách lớn

d)

Số lượng nhân viên đông

88.

Sử dụng SEO web thuộc nhóm công cụ nào?

a)

Đo lường

b)

Thúc đẩy

c)

Lập kế hoạch

d)

Thực thi

89.

Đội ngũ content marketing cần có và vai trò nào quan trọng nhất là ai?

a)

Giám đốc/chuyên gia sáng tạo

b)

Nhân viên chuyên quay phim

c)

Nhân viên bảo vệ

d)

Kế toán

90.

Tần suất đo lường hiệu quả tối ưu là những mốc thời gian nào?

a)

Hàng ngày

b)

Hàng tuần và tháng

c)

Không cần đo lường

d)

Hàng năm

91.

Ưu điểm chính của việc doanh nghiệp/người bán hàng tự làm content marketing là gì?

a)

Hiệu quả ngay lập tức

b)

Không cần đào tạo

c)

Kiểm soát tốt nội dung hơn

d)

Chi phí thấp

92.

Mục đích chính của bước "Thúc đẩy" là gì?

a)

Giảm thời gian làm việc

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Tăng lượt truy cập trả phí

d)

Tuyển dụng nhân viên

93.

Bước đầu tiên trong quy trình sáng tạo nội dung số là gì?

a)

Đo lường

b)

Thực thi

c)

Lên kế hoạch

d)

Thúc đẩy

94.

Những nhược điểm của việc thuê ngoài trong làm content marketing là gì? (chọn 3)

a)

Chi phí thường thấp hơn tự làm

b)

Rủi ro bị lừa đảo

c)

Khó kiểm soát tiến độ

d)

Thiếu hiểu biết sâu về công ty mình

95.

Các mục tiêu chính và thường thấy của chiến dịch quảng cáo là gì? (chọn 3)

a)

Tăng nhận thức

b)

Xây dựng thương hiệu

c)

Tăng chuyển đổi

d)

Giảm chi phí

96.

Những tiêu chí chỉ đo lường hiệu quả content? (chọn 3)

a)

Lượt xem và tương tác

b)

Số lượng bài viết

c)

Tỷ lệ chuyển đổi

d)

Màu sắc thiết kế

97.

Các công cụ quảng cáo số phổ biến và hiệu quả hiện nay? (chọn 4)

a)

YouTube

b)

Facebook

c)

TikTok

d)

Google

98.

Các hình thức thực thi content marketing nên áp dụng hiện nay? (chọn 3)

a)

Thuê ngoài

b)

Kết hợp thuê ngoài và tự làm

c)

Công ty tự làm

d)

Không làm gì

99.

Những yếu tố cần nghiên cứu trong bước lên kế hoạch trong xây dựng content marketing? (chọn 3)

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Thời tiết

c)

Khách hàng mục tiêu

d)

Sản phẩm dịch vụ

100.

Các bước trong Quy trình sáng tạo Nội dung số (chọn 4 phương án).

a)

Thúc đẩy

b)

Thực thi

c)

Lên kế hoạch

d)

Đo lường và đánh giá

101.

Các thành phần của cấu trúc AIDA bao gồm (chọn 4 phương án).

a)

Hành động

b)

Mong muốn

c)

Quan tâm

d)

Chú ý

102.

Sử dụng cấu trúc 4C để tạo content cần đảm bảo (chọn 3 phương án).

a)

Súc tích

b)

Rõ ràng

c)

Chi tiết và dài dòng

d)

Thuyết phục

103.

Các bước trong cấu trúc PAS (chọn 3 phương án).

a)

Vấn đề

b)

Khoét sâu

c)

Quảng cáo

d)

Giải quyết

104.

Nhấn lại những ưu điểm của cấu trúc 4P (chọn 3 phương án).

a)

Hình ảnh minh họa

b)

Lời cam kết

c)

Có bằng chứng

d)

Không cần thúc đẩy

105.

Trình bày cấu trúc APP bao gồm những nội dung gì (chọn 3 phương án).

a)

Quảng cáo

b)

Hứa hẹn

c)

Xem trước

d)

Đồng ý

106.

Cấu trúc BAB gồm có thành phần gì (chọn 3 phương án).

a)

Sao lưu

b)

Sau này

c)

Trước đây

d)

Cầu nối

107.

Tuyết Ngọc là chủ một tiệm spa nổi tiếng, chị muốn thúc đẩy hoạt động kinh doanh tại tiệm. Với ngành nghề kinh doanh là spa - chăm sóc sắc đẹp cho phụ nữ có thu nhập cao tại thành phố, nên tư vấn thiết kế content theo cấu trúc nào phù hợp nhất?

a)

4C

b)

BAB

c)

AIDA

d)

FAB

108.

Điều gì quan trọng nhất khi nghiên cứu khách hàng?

a)

Thu thập

b)

Tuổi tác

c)

Địa chỉ nơi sinh sống

d)

Tâm lý và Hành vi

109.

Tư tưởng nào cần tránh khi làm quảng cáo?

a)

Tốn khoảng thời gian dài hạn

b)

Đầu tư bền vững

c)

Kiên nhẫn

d)

"Sáng cấy, Chiều gặt"

110.

Tâm lý khách hàng cần tìm hiểu thường được nghiên cứu là gì? Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Cảm xúc vui - buồn

b)

Hạnh phúc

c)

Đau khổ

d)

Màu sắc yêu thích

111.

Các vị trí việc làm tối thiểu trong đội nhóm content marketing cần có là? Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Nhân viên viết content

b)

Biên tập video

c)

Chuyên gia hình ảnh

d)

Kế toán

112.

Công cụ nào phù hợp nhất để đo lường Facebook?

a)

YouTube Analytics

b)

Google Analytics

c)

Facebook Insights

d)

Instagram Insights

113.

Trình bày những đặc điểm của Mô hình 5A? Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Không bắt buộc theo thứ tự

b)

Linh hoạt trong áp dụng

c)

Phù hợp thời đại số

d)

Chỉ áp dụng offline

114.

Bài 9

Công ty Nam Việt kinh doanh laptop và máy tính cho học sinh sinh viên. Để phân tích và đánh giá thành công của chiến dịch marketing theo bối cảnh, đâu là chỉ số công ty nên tập trung nhằm tới?

a)

Tỷ lệ nhấp — CTR

b)

Số lượng bài viết

c)

Số lượt xem video

d)

Chi phí trên hiển thị

115.

Mô tả tại sao contextual marketing cần omnichannel. Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Giảm ngân sách

b)

Đồng nhất trải nghiệm

c)

Tăng nhận diện

d)

Phân tán thông điệp

116.

Liệt kê các xu hướng của contextual marketing 2025. Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Real-time personalization

b)

Omnichannel

c)

Chi phí tăng cao

d)

Tích hợp đa chiều

117.

Sử dụng omnichannel marketing khi. Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Đồng bộ email và app

b)

Chạy quảng cáo trên social media

c)

Chỉ gửi push notification

d)

Không theo dõi hành vi người dùng

118.

Đánh giá yếu tố cần thiết nhất cho real-time personalization. Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất.

a)

AI and ML.

b)

Dữ liệu tĩnh

c)

Cookies

d)

Đội ngũ content

119.

Sử dụng omnichannel marketing khi nào. Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Không theo dõi hành vi

b)

Đồng bộ email và app

c)

Chỉ gửi push notification

d)

Chạy quảng cáo trên social media

120.

Lợi ích của cookieless contextual marketing là gì (chọn 2). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Tuân thủ GDPR.

b)

Giảm chi phí cookie

c)

Dữ liệu bất ổn

d)

Tăng tính riêng tư.

121.

Yếu tố cần thiết nhất cho real-time personalization. Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Machine Learning

b)

Đội ngũ content

c)

AI

d)

Third-party Cookies

122.

Triển khai realtime personalization cho trang thương mại, bạn sử dụng. Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

SMS chung

b)

Quảng cáo hiển thị

c)

Email tự động

d)

Chatbot cá nhân hóa

123.

Thách thức khi chuyển sang cookieless là gì (chọn 2). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Yêu cầu AI mạnh

b)

Giảm hiệu quả

c)

Thiếu dữ liệu cá nhân

d)

Tăng chi phí

124.

Omnichannel giúp gì cho marketing bối cảnh. Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất.

a)

Nhất quán trải nghiệm khách hàng

b)

Tăng chi phí quảng cáo

c)

Phụ thuộc nhiều hơn vào cookies

d)

Giảm lượt truy cập

125.

Cookieless marketing có nghĩa là gì.

a)

Không dùng AI

b)

Không cần Third-party cookies.

c)

Không theo dõi bất kỳ thứ gì

d)

Không cần cookies nội bộ

126.

Omnichannel trong marketing theo bối cảnh, ưu tiên kênh nào.

a)

Mobile app

b)

Fax

c)

Social Media

d)

Bản in

127.

Sử dụng contextual marketing để quảng cáo tour du lịch có thể dựa vào yếu tố nào sau đây (chọn 3). Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Vị trí khách hàng gần sân bay

b)

Bài viết về du lịch

c)

Sản phẩm dịch vụ đặt trước đó

d)

Thời tiết hiện tại địa phương

128.

Tính phygital trong marketing theo bối cảnh là gì (chọn 2). Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Chỉ dữ liệu tĩnh

b)

Không cần AI.

c)

Kết hợp online và offline.

d)

Chỉ marketing trên thiết bị di động

129.

Chiến dịch contextual marketing cho ứng dụng du lịch nên ưu tiên yếu tố gì (chọn 3 đáp án). Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất.

a)

Lịch sử mua vé máy bay.

b)

Thiết bị đang dùng.

c)

Vị trí GPS.

d)

Tuổi tác.

130.

Khảo sát các nguồn Dữ liệu contextual Marketing có thể dùng. Sinh viên chọn 4 phương án đúng nhất.

a)

Nội dung trang web

b)

Dữ liệu nhân khẩu học

c)

Dữ liệu beacon

d)

Tệp cookies bên thứ ba

131.

Thuật ngữ nào mô tả marketing dựa trên ngữ cảnh đúng nhất (chọn 1). Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất.

a)

Retargeting

b)

Behavioral targeting

c)

Demographic marketing

d)

Contextual marketing

132.

Lợi ích nào không phải của contextual marketing.

a)

Dựa vào dữ liệu cá nhân, vấn đề dữ liệu cá nhân

b)

Tuân thủ privacy-first

c)

Tăng tính liên quan

d)

Giảm lãng phí

133.

Contextual marketing hiệu quả khi nào.

a)

Hiển thị quảng cáo dựa trên nội dung đang đọc.

b)

Gửi email hàng loạt

c)

Tăng ngân sách quảng cáo

d)

Hiển thị quảng cáo theo sở thích trước đó

134.

Một thông điệp quảng cáo contextual cho khách hàng bỏ giỏ hàng, bạn chọn gì?

a)

Nhắc nhở trên app chung

b)

Không gửi tin nhắn

c)

Quảng cáo không liên quan

d)

Gửi mã giảm giá ngay tới khách hàng

135.

Contextual marketing không cần dựa vào?

a)

Thời gian thực

b)

Cookies bên thứ ba

c)

Nội dung trang website

d)

Địa điểm người dùng

136.

Nam Khánh là một trưởng phòng marketing trong công ty kinh doanh thiết bị điện tử tại Thái Nguyên. Mô hình hệ sinh thái marketing theo bối cảnh còn mới mẻ với Khánh. Hãy chỉ rõ và phân chia các thành phần của hệ sinh thái marketing theo bối cảnh thành hai nhóm chính phù hợp để giúp Nam Khánh hiểu rõ hơn về mô hình này? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Con người và đối tác

b)

Cookies của bên thứ ba

c)

Nền tảng và quy trình

d)

Fax và báo in

137.

Công nghệ nào dùng để phân tích hình ảnh trong marketing bối cảnh? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Blockchain

b)

Beacon

c)

Computer Vision

d)

NLP

138.

Yếu tố nào ít quan trọng nhất trong cookieless marketing?

a)

Omnichannel

b)

Dữ liệu ngữ cảnh

c)

Third-party cookies

d)

AI và ML

139.

Phát triển ý tưởng chiến dịch contextual marketing omni-channel, chọn kênh chính là gì?

a)

Fax

b)

Email

c)

TV

d)

Báo in

140.

Cho biết ưu điểm của contextual marketing so với quảng cáo truyền thống (chọn 2)? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất

a)

Ít phụ thuộc cookies

b)

Chi phí cao hơn

c)

Cá nhân hóa thời gian thực

d)

Dễ dàng thu nhập dữ liệu cá nhân

141.

Real-time personalization sử dụng công nghệ nào chính?

a)

Blockchain

b)

Email marketing

c)

AI và ML

d)

Bên thứ 3

142.

Hai nội dung chính của privacy-first là gì?

a)

Tập trung vào bên thứ ba

b)

Tuân thủ GDPR

c)

Không thu thập cookies

d)

Tăng chi phí