wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

146 câu (quá mệt mỏi)

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung quản lý trong môn học “Quân lý dự án đầu tư”, gồm:

a)

Quản lý thời gian thực hiện dự án

b)

Quản lý chi phí thực hiện dự án

c)

Quản lý việc bố trí và điều hòa nguồn lực thực hiện dự án

d)

Tất cả các câu trên

2.

Nhà đầu tư, có thể là:

a)

Tổ chức trong nước

b)

Cá nhân là người Việt Nam

c)

Tổ chức và cá nhân nước ngoài

d)

Tất cả các đối tượng trên

3.

Dự án đầu tư, nhằm:

a)

Tạo mới công trình

b)

Mở rộng công trình

c)

Cải tạo công trình

d)

Tất cả các câu đều đúng

4.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của dự án:

a)

Chủ đầu tư

b)

Cấp chính quyền

c)

Ngân hàng

d)

Cơ quan ngân sách Nhà nước

5.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án:

a)

Chủ đầu tư

b)

Cấp chính quyền

c)

Cơ quan ngân sách Nhà nước

d)

Ngân hàng

6.

Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Đó có thể là:

a)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

b)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

c)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

d)

Tất cả các câu trên

7.

Phân loại đầu tư theo đầu tư mới, đầu tư mở rộng, đầu tư cải tạo công trình đang hoạt động là cách phân loại đầu tư, theo:

a)

Chức năng quản trị vốn đầu tư

b)

Mục tiêu đầu tư

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Nội dung kinh tế

8.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành, từ:

a)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

b)

Tích luỹ từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

c)

Vay nước ngoài

d)

Công ty này vay của công ty khác

9.

Điều phối thực hiện dự án được hiểu là:

a)

Giai đoạn xây dựng mục tiêu, xác định công việc, dự tính nguồn lực cần thiết để thực hiện dự án

b)

Quá trình phân phối nguồn lực bao gồm: tiền vốn, lao động, thiết bị và đặc biệt quan trọng là điều phối và quản lý tiến độ thời gian

c)

Quá trình theo dõi, kiểm tra tiến trình dự án, phân tích tình hình thực hiện, báo cáo hiện trạng và đề xuất giải pháp giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện

d)

Quá trình lập kế hoạch, điều phối thời gian, nguồn lực và giám sát quá trình phát triển dự án

10.

Mục tiêu của dự án phản ánh:

a)

Thu nhập của nhân viên tham gia vào dự án

b)

Thiết kế chi tiết dự án

c)

Trình bày phạm vi của dự án

d)

Mức chi phí dự toán

11.

Các phương pháp quản lý ứng dụng trong quản lý dự án bao gồm:

a)

Phân tích hệ thống, quản lý theo mục tiêu

b)

Phân tích hệ thống, quản lý theo mục tiêu, tối thiểu hỏa chỉ phí, phân bố đều nguồn lực

c)

Quản lý theo mục tiêu, tối thiểu hóa chi phí

d)

Phân tích hệ thống, tối thiểu hóa chi phí

12.

Đặc điểm của quản lý dự án:

a)

Tỷ lệ sử dụng nguồn lực cao

b)

Nhiệm vụ có tính lặp lại, liên tục

c)

Tổ chức theo tổ nhóm

d)

Cho số liệu thống kê sẵn có và hữu ích đối với việc ra quyết định

13.

Yếu tố nào sau đây không phải là một hoạt động đặc thù của nhà quản trị dự án:

a)

Kiểm soát các công việc của dự án

b)

Hoàn thành các mốc thời gian quan trọng

c)

Lập các kế hoạch cho dự án

d)

Lập kế hoạch tiến độ cho dự án dòng

14.

Đặc điểm của quá trình sản xuất theo dòng:

a)

Nhiệm vụ không có tính lặp lại mã có tính mới

b)

Môi trường làm việc thường xuyên thay đổi

c)

Tỷ lệ sử dụng nguồn lực cao

d)

Không có đáp án nào đúng

15.

Thành tựu của quản lý dự án trong năm 1950 đạt được là:

a)

Phát triển Pert và CPM

b)

Ứng dụng kỹ thuật “phân tích giá trị thu được để quản lý chi phí

c)

Hội quản lý dự án quốc tế được thành lập

d)

NASA áp dụng cơ cấu tổ chức quản lý dự án dạng ma trận

16.

Phương pháp phân tích hệ thống trong quân lý dự án là:

a)

Là phương pháp được sử dụng để rút ngắn thời gian thực hiện dự án với chi phí tối thiểu

b)

Là phương pháp trình bày tiến độ hoạt động của toàn bộ dự án thông qua việc sử dụng các sơ đồ mạng

c)

Là phương pháp quản lý tiến hành xác định các mục tiêu cần đạt được và sử dụng phương pháp để đo lường việc hoàn thiện so với mục tiêu

d)

Là phương pháp điều phối các công việc dự án

17.

Chu kỳ của một dự án công nghiệp thường được chia thành:

a)

04 giai đoạn

b)

05 giai đoạn

c)

02 giai đoạn

d)

03 giai đoạn

18.

Chu kỳ sống của dự án là:

a)

Tập hợp tất cả các giai đoạn của dự án

b)

Tích hợp những nhu cầu sản phẩm vào dự án

c)

Phương pháp phân tích rủi ro

d)

Phân tích khả năng tồn tại của dự án

19.

Tiến trình dự án theo các bước thực hiện:

a)

Khởi sự, hoạch định, kiểm soát, thực hiện và kết thúc

b)

Khởi sự, lập kế hoạch dự án, triển khai và kết thúc

c)

Khởi sự, lập kế hoạch dự án và kiểm soát

d)

Khởi sự, lập kế hoạch, kiểm soát và kết thúc

20.

Quản lý dự án có tác dụng:

a)

Liên kết các hoạt động, các công việc của dự án và tạo ra sản phẩm, dịch vụ có chất lượng cao hơn

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc liên hệ thường xuyên, gắn bó giữa các nhóm quản lý với khách hàng, các nhà cung cấp đầu vào cho dự án

c)

Tăng cường sự hợp tác giữa các thành viên, chỉ rõ trách nhiệm của các thành viên tham gia dự án

d)

Tất cả các phương án đều đúng

21.

Quản lý dự án đầu tư gồm các giai đoạn:

a)

Lập kế hoạch, điều phối thực hiện mà chủ yếu là quản lý tiến độ thời gian, chi phí và thực hiện giám sát các công việc dự án nhằm đạt được mục tiêu xác định

b)

Lập kế hoạch, điều phối thực hiện mà chủ yếu là quản lý tiến độ thời gian, chi phí

c)

Điều phối thực hiện và thực hiện giám sát các công việc dự án

d)

Lập kế hoạch và thực hiện giám sát các công việc dự án

22.

Sự khác nhau giữa quản lý dự án với quản lý quá trình sản xuất liên tục trên các khía cạnh:

a)

Quản lý sự thay đổi

b)

Quản lý nhân sự

c)

Quản lý rủi ro

d)

Tất cả các phương án đều đùng

23.

Chu kỳ của một dự án thông thường gồm các giai đoạn:

a)

Xây dựng ý tưởng, phát triển, hoàn thiện, kết thúc

b)

Xây dựng ý tưởng, phát triển, triển khai ... giá

c)

Xây dựng ý tưởng, phát triển, triển khai ... kết thúc

d)

Nêu ý tưởng, xây dựng ý tưởng, phát ... triển khai

24.

Quản lý dự án bao gồm các lĩnh vực viện nghiên cứu quản lý dự án quốc tế):

a)

Quản trị rủi ro, quản trị truyền thông và quản trị nhân lực

b)

Quản trị phạm vi và quản trị thời gian

c)

Quản trị chi phí và quản trị thời gian

d)

Lập kế hoạch tổng quan, quản trị phạm vi trị thời gian, quản trị chi phí, quản trị chất quản trị nhân lực, quản trị thông tin, quản trị rủi ro, quản trị hợp đồng và hoạt động mua bán

25.

Yêu cầu của một dự án:

a)

Tính pháp lý

b)

Tính chuẩn mực

c)

Tính khoa học và thực tiễn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

26.

Trường hợp nào sau đây không phải là ví dụ về dự án

a)

Mua hàng để bán lẻ tại nơi tiêu thụ đặc biệt

b)

Lau dọn văn phòng hàng ngày

c)

Xây dựng một chiếc cầu qua sông

d)

Mở rộng thị trường cho sản phẩm

27.

Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án được sắp xếp theo quy trình:

a)

Tổ chức thực hiện dự án I, II, III => Chủ đầu tư => Tự thực hiện/ Ban quản lý dự án

b)

Chủ đầu tư => Tổ chức thực hiện dự án I, I => Tự thực hiện/ Ban quản lý dự án

c)

Chủ đầu tư => Tự thực hiện/ Ban quản lý dự án => Tổ chức thực hiện dự án I, II, III

d)

Ban quản lý dự án => Chủ đầu tư => Tự thực hiện => Tổ chức thực hiện dự án I, II, III

28.

Tổng thầu thực hiện toàn bộ dự án, trong mô hình tổ chức dự án nào?

a)

Mô hình chìa khóa trao tay

b)

Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án

c)

Mô hình tổ chức quản lý theo chức năng

d)

Mô hình chủ nhiệm điều hành dự án

29.

Hình thức tổ chức quản lý dự án cho phép tổ chức đấu thầu, lựa chọn nhà tổng thầu thực hiện toàn bộ dự án là mô hình tổ chức

a)

Mô hình quản lý dự án dạng ma trận

b)

Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án

c)

Mô hình tổ chức quản lý theo chức năng

d)

Mô hình chìa khóa trao tay

30.

Ưu điểm của hình thức tổ chức quản lý dự án theo chức năng:

a)

Linh hoạt trong việc sử dụng cán bộ

b)

Phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Nguồn lực luôn đáp ứng đủ các công việc của dự án

d)

Các vấn đề xảy ra trong dự án luôn được ưu tiên giải quyết thỏa đáng

31.

Dự án được đặt vào một phòng chức năng nào đó trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp và các thành viên có thể được điều động sang các phòng chức năng khác là đặc điểm của hình thức tổ chức quản lý dự án nào?

a)

Tổ chức dự án theo chức năng

b)

Mô hình chìa khóa trao tay

c)

Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án

d)

Mô hình chủ nhiệm điều hành dự án

32.

Mô hình chìa khóa trao tay là hình thức tổ chức, trong đó:

a)

Ban quản lý dự án là chủ của dự án

b)

Ban quản lý dự án chỉ thực hiện yêu cầu được giao của chủ dự án

c)

Ban quản lý dự án không chỉ là đại diện toàn quyền của chủ đầu tư – chủ dự án mà còn là chủ dự án

d)

Ban quản lý dự án là đại diện toàn quyền của chủ đầu tư - chủ dự án

33.

Một trong các ưu điểm của phương pháp tổ chức quản lý dự án theo ma trận:

a)

Đảm bảo nguyên tắc tập trung trong quản lý

b)

Doanh nghiệp phản ứng nhanh hơn, linh hoạt hơn trước yêu cầu của khách hàng và thị trường

c)

Việc báo cáo tiến độ thực hiện trễ hơn

d)

Phân quyền quyết định trong quản lý dự án rõ ràng

34.

Một giám đốc dự án đang cố gắng hoàn thành một dự án xây nhà mẫu cho người có thu nhập cao, tuy nhiên ông ta không thể tập trung toàn bộ sự quan tâm cho dự án. Nguồn lực của dự án được tập trung cho các công việc luên quan đến những quy trình mà giám đốc dự án có rất ít quyền để tác động phân phối tài nguyên này. Ông giám đốc dự án này đang làm việc trong môi trường tổ chức dự án theo dạng:

a)

Ma trận

b)

Chức năng

c)

Trực tuyến

d)

Hợp tác

35.

Trong mô hình tổ chức chuyên trách quản lý dự án các thành viên trong ban quản lý dự án chịu sự điều hành trực tiếp của:

a)

Những nhà quản trị

b)

Đội ngũ cán bộ doanh nghiệp

c)

Giám đốc điều hành

d)

Chủ nhiệm dự án

36.

Mô hình chìa khóa trao tay là hình thức:

a)

Mô hình quản lý dự án mà chủ đầu tư tự thực hiện dự án

b)

Mô hình mà ban quản lý dự án là đại diện toàn quyền của chủ đầu tư

c)

Mô hình mà chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn quản lý

d)

Tổ chức trong đó đó ban quản lý dự án không chỉ đại diện toàn quyền của chủ đầu tư mà còn là chủ dự án

37.

Hình thức tổ chức quản lý dự án dạng chìa khóa trao tay cho phép:

a)

Thuê tổ chức tư vấn

b)

Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà tổng thầu để thực hiện toàn bộ dự án và mọi trách nhiệm thực hiện dự án giao cho ban quản lý dự án, họ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với việc thực hiện dự án

c)

Chủ đầu tư tự lập ban quản lý dự án

d)

Chủ đầu tư tự thực hiện dự án

38.

Trong cơ cấu nào thì một nhà quản lý dự án có ảnh hưởng mạnh nhất:

a)

Tổ chức chuyên trách dự án

b)

Ma trận

c)

Chức năng

d)

Không có cơ cấu nào

39.

Chức năng cơ bản của nhà quản lý dự án bao gồm:

a)

Lập kế hoạch, Tổ chức thực hiện, kiểm tra

b)

Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, chỉ đạo hướng dẫn, kiểm tra giám sát, chức năng thích ứng

c)

Chức năng thích ứng

d)

Tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát và chỉ đạo

40.

Yêu cầu đối với nghiên cứu nội dung tổ chức quản lý và nhân sự của dự án khả thi, là:

a)

Tính gọn nhẹ

b)

Tính pháp lý

c)

Tính phù hợp

d)

Tất cả phương án đều đúng

41.

Mô hình chủ nhiệm điều hành dự án là:

a)

Mô hình tổ chức trong đó chủ đầu tư giao cho ban quản lý điều hành dự án chuyên ngành làm chủ nhiệm điều hành hoặc thuê tổ chức có năng lực chuyên môn để điều hành dự án

b)

Nhà quản lý điều hành dự án là chủ của dự án

c)

Áp dụng cho dự án quy mô nhỏ

d)

Thực hiện theo sự ủy quyền của chủ dự án

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mô hình chủ nhiệm điều hành dự án:

a)

Chủ nhiệm điều hành dự án là một pháp nhân độc lập

b)

Mọi quyết định của chủ đầu tư liên quan đến quá trình thực hiện dự án được triển khai thông qua tổ. chức tư vấn quản lý dự án

c)

ô hình này thường áp dụng cho dự án quy mô nhỏ, kỹ thuật đơn giản và gần với chuyên môn sâu của chủ đầu tư

d)

Là mô hình mà chủ đầu tư giao cho ban quản lý dự án chuyên ngành có đủ điều kiện năng lực chuyên môn phù hợp làm chủ nhiệm, quản lý thực hiện dự án

43.

Vốn đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam có các thành phần:

a)

Vốn vay và vốn viện trợ tử Chính phủ nước ngoài và các Tổ chức quốc tế

b)

Vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

c)

Vốn đầu tư của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế và của các cơ quan nước ngoài khác đóng tại Việt nam

d)

Tất cả các câu đều đúng

44.

Hãy tìm câu sai sau đây:

a)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua sắm công cụ, dụng cụ... phục vụ sản xuất

d)

Đầu tư xây dựng cơ bản là để mua bản quyền, bíquyết công nghệ

45.

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam có các hình thức:

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Thành lập công ty liên doanh

c)

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

d)

Tất cả các câu đều đúng

46.

Trong kế hoạc dự án, công cụ đặc trưng để trình bày kế hoạch dự án là

a)

Phương pháp phân tách công việc

b)

Sơ đồ mạng, biểu đồ Gantt

c)

Phương pháp phân tách công việc, biểu đồ Gantt

d)

Phương pháp phân tách công việc, biểu đồ Gantt, Sơ đồ mạng

47.

Cơ cấu phân tách công việc là:

a)

Là việc phân chia theo cấp bậc một dự án thành các nhóm nhiệm vụ và những công việc cụ thể

b)

Là việc xác định từng công việc của dự án của dự án

c)

Liệt kê và lập bảng giải thích cho từng công việc của dự án

d)

Tất cả các phương án

48.

Mục tiêu của dự án là:

a)

Mức lợi nhuận cho dự án tạo ra

b)

Làm rõ lịch trình dự án

c)

So sánh kỹ thuật dự án và khả năng kỹ thuật hiện có

d)

Lập kế hoạch phân phối các nguồn lực hợp lý

49.

Phân tách công việc được tiến hành khi nào

a)

Hoàn thành xong dự án

b)

Đang trong quá trình thực hiện dự án

c)

Xác lập xong ý tưởng dự án

d)

Đánh giá dự án

50.

Qúa trình lập kế hoạch dự án phải đáp ứng được yêu cầu cơ bản nào

a)

Hoàn thành xong dự án

b)

Đang trong quá trình thực hiện dự án

c)

Xác lập xong ý tưởng dự án

d)

Đánh giá dự án

51.

Qúa trình lập kế hoạch dự án phải đáp ứng được yêu cầu cơ bản nào?

a)

Kế hoạch phải toàn diện, rõ ràng, tuân thủ đúng yêu cầu của nhà nước và sự thống nhất giữa các bên liên quan đến dự án

b)

Kế hoạch nên có sự tham gia thực sự của các chủ thể liên quan đến dự án, đặc biệt của các cơ quan tổ chức chịu trách nhiệm quản lý dự án và đơn vị khai thác sử dụng dự án này

c)

Kế hoạch phải dựa trên những thông tin đầy đủ, chính xác

d)

Tất cả các phương án

52.

Trong các ý dưới đây, ý nào là nguyên nhân gây ra những khó khăn tiềm tàng trong một dự án

a)

Do ảnh hưởng thời tiết

b)

Do hạn chế nguồn nhân lực

c)

Tình trạng vi phạm hợp đồng, thất bại về kỹ thuật

d)

Tất cả các phương án

53.

Trong các câu dưới đây, câu nào có thể là mục tiêu của một dự án

a)

Mức lợi nhuận do dự án tạo ra

b)

Thị phần của doanh nghiệp dự kiến tăng thêm nếu thực hiện dự án

c)

Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp, mục tiêu kinh tế - xã hội khác

d)

Tất cả các phương án

54.

Nội dung nào sau đây không có trong bước xác lập mục tiêu dự án

a)

Tuyên bố mục tiêu

b)

Liệt kê những mốc thời gian quan trọng trong khuôn khổ thời gian hoàn thành dự án

c)

Phát triển kế hoạch

d)

Bổ nhiệm những cá nhân hoặc bộ phận có trách nhiệm để thực hiện dự án

55.

Kế hoạch chi tiết của dự án chỉ có thể thực hiện được sau khi tạo ra:

a)

Ngân sách dự án

b)

Bảng phân tách công việc

c)

Kế hoạch dự án

d)

Bảng chi tiết các rủi ro

56.

Khi chúng ta đã hoàn thành các bảng phân tách công việc, ước lượng thời gian của các công việc, vẽ sơ đồ mạng công việc, bước tiếp theo mà chúng ta phải làm là gì?

a)

Phối hợp các hoạt động

b)

Xác định xem chúng có phù hợp với phạm vi của công việc

c)

Tạo kế hoạch tiến độ sơ bộ và xin xét duyệt

d)

Hoàn thành quản lý rủi ro

57.

Điều nào sau đây cần thực hiện để làm rõ phạm vi dự án:

a)

Làm rõ sản phẩm

b)

Phân tách công việc

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Đo lường việc hoàn thành

58.

Phương pháp để dự tính thời gian thực hiện công việc là:

a)

Phương pháp tất định

b)

Phương pháp ngẫu nhiên

c)

Phương pháp tất định và phương pháp ngẫu nhiên

d)

Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp

59.

Sự kiện găng là:

a)

Sự kiện có thời gian dự trữ bằng 0

b)

Sự kiện có thời gian dự trữ <0

c)

Sự kiện có thời gian dự trữ >0

d)

Tất cả các phương án đều sai

60.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sơ đồ Gantt

a)

Dễ đọc, dễ nhận biết hiện trạng thực tế cũng như kế hoạch của từng công việc, cũng như tình hình chung của toàn bộ dự án

b)

Dễ xây dựng, được sử dụng phổ biến

c)

Khó nhận biết công việc nào tiếp theo công việc nào khi nhiều công việc liên tiếp nhau

d)

Thường được sử dụng trong các dự án có hàng trăm công việc cần thực hiện một cách dễ dàng

61.

Chọn phương án không đúng

a)

Thời gian dự trữ toàn phần của một công việc nào đó là khoảng thời gian công việc này có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày kết thúc của dự án

b)

Thời gian dự trữ toàn phần của một công việc nào. đó là toàn bộ thời gian thực hiện công việc đó từ khi bắt đầu tới khi kết thúc công việc

c)

Thời gian dự trữ tự do là thời gian mà một công việc nào đó có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày bắt đầu của công việc tiếp theo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

62.

Trong kế hoạch phân phối nguồn lực cần làm rõ:

a)

Loại nguồn lực sử dụng, xác định tổng nhu cầu từng loại nguồn lực, xác định thứ tự ưu tiên phân phối nguồn lực cho dự án và từng công việc của dự án

b)

Mức lợi nhuận do dự án tạo ra

c)

So sánh kỹ thuật dự án với khả năng kỹ thuật hiện có

d)

Những khó khăn tiềm tàng, nguyên nhân có thể ảnh hưởng đến tiến độ

63.

Thời gian dự trữ toàn phần của một công việc là:

a)

Khoảng thời gian công việc này có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày kết thúc dự án

b)

Khoảng thời gian công việc này có thể kéo dài thêm có thể làm chậm ngày kết thúc dự án

c)

Thời gian mà một công việc nào đó có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày bắt đầu của công việc tiếp theo

d)

Khoảng thời gian công việc có thể kéo dài

64.

Thời gian dự trữ tự do là:

a)

Thời gian mà một công việc nào đó có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày bắt đầu của công việc tiếp sau

b)

Thời gian mà một công việc nào đó có thể kéo dài thêm nhưng có thể làm chậm ngày bắt đầu của công việc tiếp sau

c)

Thời gian mà một công việc nào đó có thể kéo dài thêm

d)

Thời gian mà một công việc nào đó có thể tích lũy được khi ra kế hoạch dự án

65.

ES (a) là ký hiệu của:

a)

Thời gian bắt đầu sớm của công việc a

b)

Thời gian bắt đầu muộn của công việc a

c)

Thời gian kết thúc sớm của công việc a

d)

Thời gian kết thúc muộn của công việc a

66.

Mục đích của biểu đồ Gantt là:

a)

Xác định một tiến độ hợp lý nhất để thực hiện các công việc khác nhau của dự án

b)

Xác định thời gian thực hiện các công việc trong dự án

c)

Xác định thời gian sớm nhất có thể hoàn thành dự án

d)

Xác định thời gian muộn nhất có thể hoàn thành dự án

67.

Cấu trúc của biểu đồ Gantt bao gồm:

a)

Trục tung trình bày thời gian, trục hoành trình bày công việc

b)

Trục tung trình bày công việc, trục hoành trình bày thời gian

c)

Trục tung trình bày công việc, trục hoành trình bày thời gian dự trữ của công việc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

68.

Lập lịch trình thực hiện các công việc khác nhau của dự án theo trình tự thời gian, sử dụng

a)

Sơ đồ theo mũi tên

b)

Lập kế hoạch dự án theo cấu trúc phân việc

c)

Biểu đồ Gantt

d)

Sơ đồ thứ tự công việc

69.

Công cụ quản lý dự án nào sau đây được coi là tốt nhất để tính toán thời gian dự trữ của các sự kiện:

a)

Lập kế hoạch dự án theo cấu trúc phân việc

b)

Sơ đồ mạng

c)

Biểu đồ Gantt

d)

Sơ đồ thứ tự công việc

70.

Lập kế hoạch dự án theo phương pháp nào mô tả toàn bộ công việc:

a)

Theo mốc thời gian

b)

Theo sơ đồ mạng

c)

Theo biểu đồ Gantt

d)

Theo cấu trúc phân việc

71.

Phương pháp sơ đồ Pert:

a)

Là một trong các sơ đồ mạng

b)

Do Hải quân Hoa Kỳ xây dựng

c)

Không vẽ trên hệ trục tọa độ hai chiều

d)

Tất cả các phương án đều đúng

72.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Độ dài thời gian của đường găng trong sơ đồ Pert chính là thời gian hoàn thành dự án

b)

Cách để rút ngắn thời gian hoàn thành dự án là rút ngắn thời gian thực hiện của một hay một số công việc nằm trên đường găng

c)

Trong một sơ đồ Pert có thể có hai đường găng

d)

Trên đường găng của sơ đồ Pert bao giờ cũng có một công việc ảo

73.

Công việc X có thời gian bi quan là 15 ngày, thời gian lạc quan là 9 ngày, thời gian thường gặp là 12 ngày. Vậy thời gian thực hiện dự tính của công việc X là:

a)

10 ngày

b)

11 ngày

c)

12 ngày

d)

13 ngày

74.

Phương pháp AOA phải tuân thủ các nguyên tắc, ngoại trừ:

a)

Sử dụng mũi tên có hướng để trình bày công việc

b)

Xác định rõ trình tự và mối quan hệ giữa các công việc

c)

Các công việc được trình bày trong một điểm nút (hình chữ nhật)

d)

Mỗi công việc được biểu diễn bằng một mũi tên nối hai sự kiện

75.

Dự án lắp ghép một khu nhà công nghiệp, có các công việc:

> Làm móng nhà, thời gian thực hiện dự tính 4 tuần, bắt đầu ngay

> Vận chuyển cần cẩu về, 1 tuần, bắt đầu ngay

> Lắp dựng cần cẩu, 3 tuần, sau vận chuyển cần cầu

> Vận chuyển cấu kiện, 4 tuần, bắt đầu ngay

> Lắp ghép khung nhà, 7 tuần sau lắp cần cầu

>Vậy thời gian thực hiện dự tỉnh của dự án:

a)

11 tuần

b)

12 tuần

c)

13 tuần

d)

14 tuần

76.

Để kiểm soát kế hoạch thực hiện, một giám đốc dự án đang phân tích lại dự án nhằm dự báo thời gian thực hiện dự án. Giám đốc thực hiện điều này bằng việc phân tích các chuỗi hoạt động với số lượng điều chỉnh kế hoạch ít nhất. Giám đốc đang sử dụng phương pháp gì?

a)

Đường găng

b)

Biểu đồ tiến độ

c)

Biểu đồ thời gian

d)

Bảng phân tách công việc

77.

Mệnh đề nào mô tả đầy đủ nhất về “Mạng công việc"

a)

Kế hoạch tiến độ mô tả dưới dạng sơ đồ mối quan hệ

b)

Sự kết nối giữa các công việc và sự kiện

c)

Phản ảnh mối quan hệ tương tác giữa các nhiệm vụ và công việc

d)

Là kỹ thuật trình bày kế hoạch tiến độ, mô tả dưới dạng sơ đồ mối quan hệ liên tục giữa các công việc đã được xác định thời gian và thử tự

78.

Mối quan hệ nào dưới đây sử dụng thường xuyên nhất trong sơ đồ mạng công việc:

a)

Quan hệ bắt đầu với bắt đầu

b)

Quan hệ bắt đầu với hoàn thành

c)

Quan hệ hoàn thành với hoàn thành

d)

Quan hệ kết thúc với bắt đầu

79.

Sự khác nhau giữa hai phương pháp AOA và AON là:

a)

Cách đặt công việc

b)

Mối quan hệ logic trước sau giữa các công việc

c)

Cách vẽ mũi tên

d)

Cách thể hiện độ dài mũi tên

80.

Lịch trình thực hiện dự án, có thể được lặp bằng:

a)

Sơ đồ Gantt và sơ đồ Pert

b)

Sơ đồ Venn

c)

Lịch thời vụ

d)

Lịch hoạt động

81.

Để đẩy nhanh kế hoạch tiến độ, cần tập trung vào:

a)

Đẩy nhanh nhiều công việc nếu có thể

b)

Đẩy nhanh cả những công việc không găng

c)

Đẩy nhanh việc thực hiện những công việc trên đường găng

d)

Không phương án nào đúng

82.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc đánh số các sự kiện:

a)

Đánh số các sự kiện theo trình tự từ trên xuống dưới, từ trái qua phải

b)

Sự kiện ở đầu mũi tên mang số lớn hơn sự kiện ở đuôi mũi tên

c)

Đánh số các sự kiện có nhiều mũi tên cùng đến trước, trước khi đánh số các sự kiện ở đuôi những mũi tên này

d)

Chỉ đánh số các sự kiện có nhiều mũi tên cùng đến khi những sự kiện ở đuôi những mũi tên này đã được đánh số

83.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Đường găng là đường nổi các sự kiện găng

b)

Đường găng là đường ngắn nhất trong sơ đồ mạng, cho thấy thời gian dài nhất mà dự án có thể hoàn thành

c)

Sự kiện găng là sự kiện có thời gian dự trữ bằng 0

d)

Các công việc trên đường găng không có thời gian dự trữ

84.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Thời gian dự trữ toàn phần của một công việc nào đó là khoảng thời gian công việc này có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày bắt đầu của công việc sau

b)

Thời gian dự trữ toàn phần của một công việc nào đó là khoảng thời gian công việc này có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày kết thúc của dự án

c)

Thời gian dự trữ tự do là thời gian mà một công việc nào đó có thể kéo dài thêm nhưng không làm chậm ngày bắt đầu của công việc sau

d)

Thời gian dự trữ của một sự kiện là thời gian sự kiện đó có thể kéo dài thêm mà không làm ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành của dự án

85.

GANTT là:

a)

Tên của một nhà bác học

b)

Một phương pháp sơ đồ

c)

Một công cụ quản lý thời gian

d)

Tất cả các phương án đều đúng

86.

Nhìn vào sơ đồ Gantt:

a)

Cho thấy cách rút ngắn gắn tổng tiến độ

b)

Không cho thấy cách rút ngắn tổng tiến độ

c)

Không cho biết tổng thời gian thực hiện dự án

d)

Tất cả các phương án đều đúng

87.

Nhìn vào sơ đồ Gantt sẽ nhận biết:

a)

Đường găng của dự án

b)

Cho thấy cách rút ngắn tổng tiến độ

c)

Các công việc nằm trên đường găng của dự án

d)

Tất cả các phương án đều sai

88.

Phương pháp sơ đồ Pert được sử dụng đầu tiên vào năm:

a)

1948

b)

1958

c)

1968

d)

1978

89.

Ký hiệu ◯ trong sơ đồ Pert để chỉ

a)

Công việc thật

b)

Công việc ảo

c)

Sự kiện

d)

Mạng lưới

90.

Ký hiệu ---> trong sơ đồ Pert để chỉ:

a)

Công việc thật

b)

Công việc ảo

c)

Sự kiện

d)

Thời điểm bắt đầu và kết thúc

91.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Công việc ảo là một công việc không có thực, thể hiện mối liên hệ phụ thuộc giữa các công việc

b)

Công việc ảo không cần hao phí thời gian và chi phí

c)

Công việc ảo được dùng để chỉ ra rằng, công việc đứng sau nó không thê khởi công khí công việc đứng trước công việc áo đã hoàn thành

d)

Công việc ảo được vẽ bằng đường mũi tên nét đứt

92.

CPM là:

a)

Đường găng

b)

Đường nối các sự kiện găng

c)

Tiến trình có tổng thời gian dài nhất

d)

Tất cả các phương án đều đúng

93.

Sự kiện trong sơ đồ Pert mà không có công việc đi vào được gọi là:

a)

Sự kiện xuất phát của dự án

b)

Sự kiện cuối của công việc

c)

Sự kiện đầu của công việc

d)

Sự kiện hoàn thành của công việc

94.

Sự kiện trong sơ đồ Pert mà không có công việc đi ra được gọi là:

a)

Sự kiện xuất phát của dự án

b)

Sự kiện cuối của công việc

c)

Sự kiện đầu của công việc

d)

Sự kiện hoàn thành của dự án công

95.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Trong sơ đồ Pert chiều dài của mũi tên không cần phải tỷ lệ với độ lớn thời gian của công việc dự án

b)

Trong sơ đồ Pert có công việc thật và có công việc ảo

c)

Đường có thời gian dài nhất trong sơ đồ Pert gọi là đường găng

d)

Trong mỗi sơ đồ Pert chỉ có 1 đường găng duy nhất

96.

Công thức Tci = (a+4m+b)/6 dùng để xác định:

a)

Thời gian thường gặp của công việc i

b)

Thời gian thực hiện dự tính của công việc i

c)

Thời gian bị quan của công việc i

d)

Thời gian lạc quan của công việc i

97.

Công thức Te = Σᵢⁿ₌₁ tei dùng để tính:

a)

Thời gian thực hiện dự tính của công việc I và công việc e

b)

Thời gian thực hiện dự tính của công việc i

c)

Tổng thời gian thực hiện của dự án

d)

Tổng thời gian thực hiện của công việc i trong n năm

98.

Công việc và thời gian thực hiện của dự án:

Thời gian thực hiện dự tính của dự án này là:

a)

8 tuần

b)

10 tuần

c)

12 tuần

d)

14 tuần

99.

Thông tin về 1 dự án:

Vậy thời gian thực hiện dự tính của dự án:

a)

10 tuần

b)

11 tuần

c)

20 tuần

d)

21 tuần

100.

Thông tin của 01 dự án:

Vậy thời gian thực hiện dự tính của dự án:

a)

11 tuần

b)

12 tuần

c)

13 tuần

d)

14 tuần

101.

Thông tin của 01 dự án:

Vậy thời gian thực hiện dự tính của dự án:

a)

6 tuần

b)

7 tuần

c)

9 tuần

d)

10 tuần

102.

Biểu đồ phụ tải nguồn lực có tác dụng:

a)

Trình bày bằng hình ảnh nhu cầu cao thấp khác nhau về một loại nguồn lực nào đó trong từng thời đoạn

b)

Là cơ sở để lập kế hoạch sản xuất, cung ứng nguyên vật liệu, máy móc thiết bị... cho dự án

c)

Là cơ sở để các nhà quản lý điều phối, bố trínguồn lực khan hiếm theo yêu cầu tiến độ dự án

d)

Tất cả các phương án đều đúng

103.

Các bước xây dựng biểu đồ phụ tải nguồn lực:

a)

Xây dựng sơ đồ Pert/ CPM -> Lập biểu đồ Pert/CPM điều chỉnh -> Vẽ sơ đồ phụ tải nguồn lực

b)

Xây dựng sơ đồ Pert/ CPM -> Vẽ sơ đồ phụ tải nguồn lực

c)

Xây dựng sơ đồ Pert/ CPM -> Lập biểu đồ Pert/CPM điều chỉnh -> Tính thời gian dự trữ -> Vẽ sơ đồ phụ tải nguồn lực

d)

Xây dựng sơ đồ Pert/ CPM -> Tính thời gian dự trữ -> Vẽ sơ đồ phụ tải nguồn lực

104.

Phương pháp nào sau đây không được dùng để thực hiện các công việc của dự án khi nguồn lực bị thiếu hụt:

a)

Chia nhỏ các công việc

b)

Sử dụng nguồn lực khác

c)

Thực hiện các công việc với mức sử dụng các nguồn lực cao hơn mức dự kiến

d)

Sửa đổi sơ đồ mạng

105.

Tác dụng của phương pháp điều chỉnh nguồn lực:

a)

Giảm thiểu mức dự trữ hàng hóa liên quan và giảm chi phí nhân công

b)

Tạo điều kiện cho các nhà quản lý dự án chủ động đặt mua nguyên vật liệu phục vụ sản xuất cho các thời điểm cố định, định kỳ

c)

Có thể áp dụng chính sách dự trữ linh hoạt kịp thời trong quản lý dự án

d)

Tất cả các phương án đều đúng

106.

Trong một số trường hợp, nguồn lực bị hạn chế khi:

a)

Số lượng máy móc, thiết bị không đủ theo yêu cầu thi công, sản xuất do không có hoặc không thể cung cấp thêm

b)

Mặt bằng chật hẹp, không thể bố trí nhiều lao động để đồng thời thực hiện các công việc cùng một lúc

c)

Đường vào nơi thi công quá nhỏ hẹp, nguy hiểm không thể đưa nhiều thiết bị tới thực hiện công việc cùng 1 lúc

d)

Tất cả các phương án đều đúng

107.

Trong thực tế có một số phương pháp thường được áp dụng để thực hiện các công việc dự án khi nguồn lực bị thiếu hụt:

a)

Thực hiện các công việc với mức sử dụng nguồn lực thấp hơn dự kiến

b)

Chia nhỏ các công việc

c)

Chia nhỏ các công việc, thực hiện các công việc với mức sử dụng nguồn lực thấp hơn dự kiến

d)

Thực hiện các công việc với mức sử dụng nguồn lực cao hơn dự kiến

108.

Giải quyết tình trạng thiếu hụt nguồn lực bằng phương pháp sử dụng nguồn lực khác có thể dẫn đến:

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng chi phí

c)

Giảm lao động

d)

Giảm lao động và giảm chi phí

109.

Phương pháp nào là cơ sở phân phối nguồn lực và lựa chọn phân phối nguồn lực hợp lý nhất:

a)

Theo mốc thời gian

b)

Theo sơ đồ mạng

c)

Theo biểu đồ Gantt

d)

Theo cấu trúc phân việc

110.

(1) Dự toán quy mô các khoản mục chi phígián tiếp và phân bố các loại chi phí này; (2) tổng dự toán kinh phí cho dự án; (3) xác định tổng chỉ phí trực tiếp cho mỗi công việc và hạng mục công việc

Thứ tự công việc nhằm xác định tổng mức dự toán của dự án là:

a)

(2), (1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(3), (1), (2)

d)

(1), (3), (2)

111.

Đề phân phối nguồn lực hạn chế cho tập hợp nhiều công việc của một dự án có thể áp dụng các nguyên tắc ưu tiên và kết hợp sử dụng sơ đồ nào?

a)

Công việc cần thời gian thực hiện dài nhất và kết hợp sử dụng sơ đồ Pert

b)

Công việc cần thời gian thực hiện ngắn nhất và kết hợp sử dụng sơ đồ Pert

c)

Công việc cần thời gian thực hiện dài nhất và kết hợp sử dụng sơ đồ Gantt

d)

Công việc cần thời gian thực hiện ngắn nhất và kết hợp sử dụng sơ đồ Gantt

112.

Phân phối nguồn lực phụ thuộc vào:

a)

Quy mô nguồn lực sử dụng

b)

Trình tự trước sau của các công việc

c)

Các điều kiện khác

d)

Tất cả các phương án đều đúng

113.

Các chú ý trong nguyên tắc bố trí lao động

a)

Không để một ngày nào đó thiều lao động

b)

Không dự trữ nhiêu lao động

c)

Lao động cần ở một ngày nào đó đã đủ thì cho lao động nghỉ khi nào có việc sẽ làm

d)

Không để một ngày nào đó thiều lao động cũng không nên dự trữ quá nhiều lao động

114.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Phương pháp sơ đồ Gantt chỉ ra được phương thức điều hòa nguồn lực

b)

Phương pháp sơ đồ Gantt không chỉ ra được làm thế nào để san bằng sự căng thẳng hay nhàn rỗi trong huy động nguồn lực

c)

Phương pháp sơ đồ Gantt đơn giản, dễ thực hiện

d)

Phương pháp sơ đồ Gantt áp dụng cho những dự án quy mô nhỏ

115.

Kế hoạch chỉ phí cực tiểu là phương pháp:

a)

Điều chỉnh sao cho chi phí tăng thêm cực tiểu, thời gian thực hiện dự án dài hơn so với chương trình bình thường

b)

Điều chỉnh sao cho chi phí tăng thêm cực tiểu, thời gian thực hiện dự án được rút ngắn hợp lý so với chương trình bình thường

c)

Điều chỉnh sao cho tổng chi phí thấp hơn và thời gian thực hiện dự án được rút ngắn hợp lý so với chương trình bình thường

d)

Điều chỉnh sao cho tổng chi phí thấp hơn và thời gian thực hiện dự án dài hơn so với chương trình bình thường

116.

Các bước đứng thứ tự để thực hiện dự toán ngân sách theo dự án là:

a)

Xác định và phân bổ chi phí gián tiếp - Dự tính chi phí cho từng công việc dự án -> Dự tính chỉ phù cho từng năm và cả vòng đời dự án

b)

Dự tính chi phí cho từng năm và cái vòng đời dự án -> Xác định và phân bổ chi phí gián tiếp - Dự ánh chi phí cho từng công việc dự án

c)

Dự tính chi phí cho từng công việc dự án - Xác định và phân bổ chi phí gián tiếp > Dự tính chi phí cho từng công việc dự án

d)

Dự tính chi phí cho từng công việc dự án - Dự tính chi phí cho từng năm và cả vòng đời dự án -Xác định và phân bổ chi phí gián tiếp

117.

Dự toán ngân sách theo khoản mục thường áp dụng cho các bộ phận nào?

a)

Bộ phận kỹ thuật và hỗ trợ dự án

b)

Bộ phận chức năng và bộ phận gián tiếp trong ban quản lý dự án

c)

Bộ phận chức năng và bộ phận quản lý trực tiếp dự án

d)

Bộ phận kỹ thuật và bộ phận gián tiếp trong ban quản lý dự án

118.

“Sử dụng các chi phí thực từ dự án tương tự trước đó làm cơ sở cho việc ước tính chi phí của dự án hiện tại" là phương pháp ước tính nào?

a)

Ước tính từ trên xuống

b)

Ước tính từ dưới lên

c)

Ước tính mô hình hóa

d)

Ước tính bằng các công cụ máy tính

119.

Dự toán chi phí công việc dự án là:

a)

Là phương pháp ước tính nhanh chi phí dự án dựa trên những thông tin chưa chính xác

b)

Là việc xác định chi phí chi tiết căn cứ vào hệ thống công việc, khoản mục và các chi tiết nguyên vật liệu cần sử dụng cho dự án

c)

Là phương pháp xác định chi phí căn cứ vào các khoản mục chi phí trực tiếp của dự á

d)

Là việc xác định chi phí căn cứ vào các khoản mục chỉ phí gián tiếp của dự án

120.

Ưu điểm của phương pháp lập ngân sách từ dưới lên là:

a)

Những người lập ngân sách là người thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với các công việc nên họ dự tình khá chính xác về nguồn lực và chỉ phí cần thiết

b)

Các nhà quản lý cấp cao có nhiều cơ hội để kiểm soát quá trình lập ngân sách cấp dưới

c)

Ngân sách phát triển theo từng nhiệm vụ nên cần có danh mục đầy đủ các công việc của dự án

d)

Cấp dưới có tư tưởng dự toán vượt mức cần thiết

121.

Ưu điểm của phương pháp dự toán ngân sách từ trên xuống dưới là gì?

a)

Tổng ngân sách được dự toán phù hợp với tình hình chung của đơn vị và với yêu cầu của dự án

b)

Ngân sách được xem xét trong mối tương quan chung

c)

Có sự cạnh tranh giữa các nhà quản lý dự án với các nhà quản lý chức năng về lượng ngân sách được cấp và thời điểm nhận

d)

Tổng ngân sách được dự đoán phù hợp với tình hình chung của đơn vị với yêu cầu của dự án và ngân sách được xem xét trong mối tương quan chung

122.

Phân tích dòng chi phí dự án có tác dụng:

a)

Giúp các nhà quản lý chủ động tìm kiếm vốn

b)

Giúp các nhà thầu, nhà quản lý đạt được đúng tiến độ của dự án và nâng cao hiệu quả đồng vốn

c)

Giúp chủ đầu tư, nhà thầu nâng cao hiệu quả vốn

d)

Giúp các nhà quản lý, chủ đầu tư, nhà thầu có kế hoạch chủ động tìm kiếm đủ vốn và cung cấp theo đúng tiến độ đầu tư nhằm nâng cao hiệu quả đồng vốn

123.

Nhận định nào sau đây không phải là tác dụng của dự toán ngân sách:

a)

Đánh giả chi phí dự tính của một dự án trước khi hiệu lực hóa việc thực hiện

b)

Xác định được chi phí cho từng công việc và tổng chi phí dự toán của dự án

c)

Là cơ sở để chỉ đạo và quản lý tiến độ chi tiêu cho các công việc dự án

d)

Là cơ sở đề lập kế hoạch, kiểm soát, theo dõi kế hoạch tiến độ và điều hành dự án

124.

Nội dung cơ bản của kiểm soát chi phí:

a)

Kiểm soát việc thực hiện chi phí để xác định mức chênh lệch so với kế hoạch

b)

Ngăn cản những thay đổi không được phép, không đúng so với đường chi phi cơ sở

c)

Thông tin cho cấp thẩm quyền về những thay đổi được phép

d)

Tất cả các phương án

125.

Một dự án đầu tư có thể có các nguồn vốn sau:

a)

Vốn tự có

b)

Vốn vay

c)

Vốn ngân sách

d)

Tất cả các phương án

126.

Vốn đầu tư ban đầu cho dự án là vốn đầu tư trong:

a)

Suốt vòng đời dự án

b)

Thời kỳ thi công dự án

c)

Thời kỳ thi công và khai thác dự án

d)

Thời kỳ thanh lý dự án

127.

Khái niệm chất lượng từ góc độ nhà sản xuất:

a)

Là mức độ hoàn thiện của sản phẩm so với các tiêu chuẩn thiết kế được duyệt

b)

Là tổng thể các đặc tính của một thực thể, phù hợp với việc sử dụng, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng, sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng

c)

Là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính năng kỹ thuật hay tỉnh hữu dụng của nó

d)

Là tổng hợp các chỉ tiêu, những đặc trưng của sản phẩm thể hiện mức thỏa mãn những nhu cầu trong những điều kiện tiêu dùng xác định

128.

Theo quan điểm của người tiêu dùng, chất lượng là:

a)

Mức độ thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Các dịch vụ sau bán hàng

c)

Thuộc tính vật chất của sản phẩm

d)

Định hướng thời gian của sản phẩm, dịch vụ

129.

Tác dụng của quản lý chất lượng dự án là:

a)

Đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư, của những người hưởng lợi từ dự án

b)

Là nhân tố quan trọng đảm bảo thắng lợi trong cạnh tranh, tăng thị phần cho doanh nghiệp

c)

Nâng cao chất lượng, góp phần giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất lao động, tăng thu nhập cho người lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

130.

Điều nào sau đây không phải là nguyên tắc cần đảm bảo trong quá trình xây dựng biểu đồ/lưu đồ quá trình?

a)

Mọi thông tin dữ liệu hiện có phải được bảo mật

b)

Huy động mọi người có liên quan vào việc thiết lập lưu đồ như các thành viên trong ban quản lý dự án, nhà cung ứng, khách hàng, người giám sát...

c)

Mọi dữ liệu thông tin hiện có phải thông báo cho mọi người

d)

Phải bố trí đủ thời gian để xây dựng lưu đồ

131.

Theo biểu đồ nhân quả để phân tích chỉ tiêu chất lượng, những nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến sự biến động chất lượng, bao gồm:

a)

Con người, máy móc, nguyên vật liệu, thời gian, phương pháp, đo lường

b)

Con người, máy móc, nguyên vật liệu, phương pháp, đo lường, môi trường

c)

Thông tin, con người, khí hậu, phương pháp, đo lường, môi trường

d)

Người tiêu dùng, thông tin, khí hậu, phương pháp, con người

132.

Công nghệ bao gồm:

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Phương pháp sản xuất

c)

Kỹ năng, kỹ xảo của người lao động

d)

Tất cả các phương án

133.

Điều nào sau đây là nguyên tắc cần đảm bảo trong quá trình xây dựng lưu đồ/ biểu đồ quá trình:

a)

Huy động mọi người liên quan vào việc thiết lập lưu đồ như các thành viên trong ban quản lý dự án, nhà cung ứng, khách hàng, người giám sát...

b)

Mọi dữ liệu thông tin hiện có phải thông báo cho mọi người

c)

Phải bố trí đủ thời gian để xây dựng lưu đồ

d)

Tất cả các phương án

134.

Biểu đồ xương cá (biểu đồ nhân quả):

a)

Loại biểu đồ hình cột thể hiện bằng hình ảnh những nguyên nhân yếu kém chất lượng, phản ánh những yếu tố làm cho chất lượng dự án không đạt yêu câu

b)

Biểu đồ chỉ ra những nguyên nhân ảnh hưởng đến 1 kết quả nào đó

c)

Biểu đồ theo thời gian về kết quả của một quả trình thực hiện công việc

d)

Là công cụ quan trọng để tổng hợp, phân tích và thể hiện số liệu thống kê

135.

Biểu đồ parento

a)

Loại biểu đồ hình cột thể hiện bằng hình ảnh những nguyên nhân yếu kém chất lượng, phản ánh những yêu tố làm cho chất lượng dự án không đạt yêu cầu

b)

Biểu đồ chỉ ra những nguyên nhân ảnh hưởng đến 1 kết quả nào đó

c)

Biểu đồ theo thời gian về kết quả của một quá trình thực hiện công việc

d)

Là công cụ quan trọng để tổng hợp, phân tích và thể hiện số liệu thống kê

136.

Biểu đồ kiểm soát thực hiện:

a)

Loại biểu đồ hình cột thể hiện bằng hình ảnh những nguyên nhân yếu kém chất lượng, phản ánh những yếu tố làm cho chất lượng dự án không đạt yêu câu

b)

Biểu đồ chỉ ra những nguyên nhân ảnh hưởng đến 1 kết quả nào đó

c)

Biểu đồ theo thời gian về kết quả của một quá trình thực hiện công việc

d)

Là công cụ quan trọng để tổng hợp, phân tích và thể hiện số liệu thống kê

137.

Biểu đồ phân bố mật độ

a)

Loại biểu đồ hình cột thể hiện bằng hình ảnh những nguyên nhân yếu kém chất lượng, phản ánh những yếu tố làm cho chất lượng dự án không đạt yêu cầu

b)

Biểu đồ chỉ ra những nguyên nhân ảnh hưởng đến 1 kết quả nào đó

c)

Biểu đồ theo thời gian về kết quả của một quả trình thực hiện công việc

d)

Là công cụ quan trọng để tổng hợp, phân tích và thể hiện số liệu thống kê

138.

Hệ thống giám sát dự án có tác dụng giúp các nhà quản lý dự án:

a)

Quản lý tiến độ thời gian, đảm bảo yêu cầu kế hoạch

b)

Giữ chi phí trong phạm vi ngân sách được duyệt

c)

Phát hiện kịp thời những tình huống bất thường nảy sinh và đề xuất biện pháp giải quyết

d)

Tất cả các phương án

139.

Khi so sánh dự án đầu tư:

a)

Hệ số biến thiên của dự án nào lớn hơn thì dự án đó có độ rủi ro cao hơn

b)

Hệ số biến thiên của dự án nào nhỏ hơn thì dự án đó có độ rủi ro cao hơn

c)

Hệ số biến thiên của dự án nào lớn hơn thì dự án đó có độ rủi ro nhỏ hơn

d)

Hệ số biến thiên của dự án không cho biết mức độ rủi ro của dự án

140.

Về cơ bản, bản báo cáo giám sát dự án bao gồm những nội dung chủ yếu:

a)

Phần giới thiệu, phần trình bày, thực trạng (chi phí, tiến độ, chất lượng)

b)

Phần kết luận, phần kiến nghị chuyên môn, phần kiến nghị giải pháp quản lý

c)

Phần phân tích rủi ro, phần trình bày các hạn chế và giả định của báo cáo

d)

Tất cả các phương án

141.

Trong quản lý dự án, những yếu tố quan trọng nhất cần được theo dõi kiểm soát là:

a)

Tiến độ thực hiện công việc

b)

Khối lượng và chất lượng công việc thực hiện

c)

Công tác phân bổ nguồn lực và kiểm soát chi phí

d)

Tất cả các phương án

142.

Quản lý rủi ro dự án:

a)

Quá trình nhận dạng, phân tích nhân tố rủi ro, đo lường mức độ rủi ro

b)

Là việc chủ động kiểm soát các sự kiện trong tương lai trên cơ sở kết quả dự báo trước các sự kiện xảy ra mà không phải là sự phản ánh thụ động

c)

Là quá trình liên tục, được thực hiện trong tất cả các giai đoạn của chu kỳ kinh doanh

d)

Tất cả các phương án

143.

Điều nào sau đây là đúng khi nói đến phạm trù rủi ro:

a)

Có thể định lượng

b)

Không có khả năng định lượng

c)

Không đánh giá được về thống kê

d)

Ý kiến không chính thức

144.

Mục tiêu đánh giá kết thúc dự án là:

a)

Xác định mức độ đạt được các mục tiêu dự án

b)

Phân tích các kết quả của dự án, đánh giá những tác động có thể có của những kết quả

c)

Rút ra bài học, đề xuất các hoạt động tiếp theo hoặc triển khai những pha sau trong tương lai

d)

Tất cả các phương án

145.

Trong quản lý rủi ro đầu tư, rủi ro cần được phân biệt với phạm trù nào?

a)

Rủi ro- nguy hiểm

b)

Nguy hiểm- rủi ro

c)

Bất trắc - rủi ro

d)

Rủi ro - bất trắc

146.

Hệ thống giám sát hoạt động bao gồm:

a)

Hệ thống kiểm tra chất lượng và đảm bảo chất lượng

b)

Hệ thống kiểm tra chất lượng và kiểm tra chi phí

c)

Hệ thống kiểm tra chi phí và đảm bảo chất lượng

d)

Hệ thống kiểm tra chi phí và giám sát kế hoạch