wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về dịch vụ – Trích xuất câu hỏi bài tập

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ ngân hàng thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

2.

Dịch vụ bảo hiểm thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

3.

Dịch vụ kế toán thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

4.

Dịch vụ bảo vệ thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

5.

Loại hình trao đổi dịch vụ bao gồm:

a)

Cho thuê xe, nhà, hội trường,…

b)

Phiên dịch, cung cấp thông tin

6.

Fitzsimmons (2016) tách dịch vụ trọn gói ra làm bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Theo Fitzsimmons (2016), cơ sở vật chất hỗ trợ được định nghĩa là:

a)

Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

8.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa là:

a)

Những đặc tính bên ngoài của dịch vụ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

9.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ tiềm ẩn được định nghĩa theo nghĩa khác là:

a)

Những lợi ích tâm lý mà khách hàng có thể cảm nhận một cách mơ hồ

b)

Những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

c)

Các tài nguyên vật chất có sẵn để cung ứng dịch vụ tốt cho khách hàng

d)

Bao gồm những đặc tính bên ngoài của dịch vụ và những đặc tính thiết yếu hay nội tại của các dịch vụ

10.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về vật dụng hỗ trợ trong nhà hàng tiệc cưới Diamond Palace:

a)

Sân golf, sân tennis,…

b)

Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn

11.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất trong khách sạn Ibis:

a)

Sân golf, sân tennis,…

b)

Âm thanh, hệ thống đèn chiếu sáng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Khu vui chơi trẻ em, hệ thống đặt món tại bàn

12.

Theo Fitzsimmons (2016), hãy cho ví dụ về cơ sở vật chất hỗ trợ trong khu nghỉ dưỡng Vinpearl Quy Nhơn:

a)

Sân golf, sân tennis,…

b)

Phòng hội nghị, nhà hàng

c)

Phòng spa, phòng tập thể hình

d)

Tất cả đều đúng

13.

Theo Fitzsimmons (2016), các văn bản pháp lý của các phòng ban trong doanh nghiệp du lịch như nhà hàng, khách sạn, lữ hành:

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ cốt lõi

d)

Dịch vụ tiềm ẩn

14.

Theo Fitzsimmons (2016), sự tín nhiệm của khách hàng đối với doanh nghiệp du lịch lữ hành là:

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ cốt lõi

d)

Dịch vụ tiềm ẩn

15.

Dịch vụ massage và spa thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

16.

Dịch vụ phòng cháy chữa cháy thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

a)

Chăm sóc khách hàng cá nhân (personal care)

b)

Dịch vụ chuyên môn (Professional services)

c)

Dịch vụ nội bộ (Services within organizations)

d)

Cửa hàng dịch vụ (Service shops)

17.

Phòng ăn VIP cho các nhóm khách hàng tạo không khí ấm cúng, riêng tư tại nhà hàng làng nướng Nam Bộ là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

18.

Bãi đỗ xe, phòng thay đồ cho cô dâu tại nhà hàng tiệc cưới White Palace là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

19.

Bãi đỗ xe rộng 3 tầng, thuận tiện cho khách hàng có thể gửi xe hơi tại Trung tâm hội nghị Gem center là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói theo lý thuyết của Fitzsimmons (2016)?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

20.

Quản trị dịch vụ tích hợp KHÔNG bao gồm yếu tố nào dưới đây?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Quy trình

c)

Chính sách của chính phủ

d)

Bằng chứng hữu hình

21.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của chính sách chính phủ đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

22.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Toàn cầu hóa” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Đối thủ cạnh tranh quốc tế tranh giành thị trường nội địa

23.

Sự yên bình, không khí trong lành tại Vedana Lagoon resort & spa là yếu tố nào trong dịch vụ trọn gói?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

24.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Xu hướng kinh doanh” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

25.

Quản trị dịch vụ tích hợp bao gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

26.

Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây:

a)

Chất lượng của dịch vụ, được định nghĩa bởi khách hàng.

b)

Chất lượng là phạm trù mang tính chủ quan

c)

Chất lượng là phạm trù mang tính khách quan

d)

Chất lượng dịch vụ phụ thuộc nhiều vào yếu tố ngoại vi như: môi trường, phương tiện, thiết bị,…

27.

Phát biểu nào sau đây sai đối với xu hướng kinh doanh dịch vụ hiện nay?

a)

Tăng sở hữu cổ phần

b)

Tăng hợp tác chiến lược và thuê ngoài

c)

Giảm nhượng quyền

d)

Tập trung vào hiệu suất và tiết kiệm chi phí

28.

Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường dịch vụ bao gồm:

a)

Xu hướng kinh doanh, sự toàn cầu hóa, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội

b)

Chính sách của chính phủ, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT, những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa

c)

V

d)

Những thay đổi của xã hội, sự toàn cầu hóa, xu hướng kinh doanh, tiến bộ trong IT

29.

Gia tăng việc hiện thực hóa các cam kết bảo vệ môi trường là chính sách khác biệt của sân bay nào dưới đây?

a)

Sân bay quốc tế Changi, Singapore

b)

Sân bay quốc tế Frankfurt, Đức

c)

Sân bay quốc tế Dubai, Ả Rập

d)

Sân bay quốc tế Heathrow, Luân Đôn

30.

Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ:

a)

Có tính hữu hình

b)

Dễ đăng ký bằng sáng chế

c)

Phân phối bị giới hạn về địa lý

d)

Ít tiếp xúc với khách hàng trong quá trình sản xuất

31.

Đặc điểm của sản phẩm sản xuất

a)

Dễ đăng ký bằng sáng chế

b)

Khó dự báo nhu cầu

c)

Không dự trữ (tồn kho) được

d)

Chất lượng dịch vụ khó đánh giá

32.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây:

a)

Chất lượng sản phẩm dịch vụ dễ đánh giá hơn sản phẩm sản xuất

b)

Sản phẩm sản xuất khó dự báo nhu cầu hơn sản phẩm dịch vụ

c)

Sản phẩm sản xuất có thể dự trữ tồn kho

d)

Sản phẩm dịch vụ dễ đăng ký bằng sáng chế

33.

Yếu tố chính khiến các công ty thuê ngoài (outsource) dịch vụ:

a)

Năng lực cạnh tranh của công ty cao

b)

Các công ty muốn giảm chi phí dù hiệu quả công việc có giảm

c)

Tập trung vào chuyên môn hóa nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh

d)

Tất cả đáp án đều đúng

34.

Theo Fitzsimmons (2016), áo choàng tắm, khăn, dép đi trong phòng là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong khách sạn Novotel:

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

35.

Theo Fitzsimmons (2016), dịch vụ trọn gói bao gồm những thành phần nào?

a)

Dịch vụ cốt lõi/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Vật dụng hỗ trợ

b)

Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ

c)

Dịch vụ tiềm ẩn/Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ cốt lõi

d)

Cơ sở vật chất hỗ trợ/Dịch vụ tiềm ẩn/Dịch vụ cốt lõi/Vật dụng hỗ trợ

36.

Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng, khách sạn uy tín tại một số thành phố, quốc gia trên thế giới được xuất bản đầu tiên bởi tổ chức nào?

a)

Công ty lốp xe của Pháp

b)

Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO)

c)

Bộ Văn hóa Pháp

d)

Hiệp hội Ẩm thực Quốc tế

37.

Cẩm nang Michelin là một loạt sách hướng dẫn về nhà hàng, khách sạn uy tín được phân thành bao nhiêu cấp bậc sao chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Theo Fitzsimmons (2016), ghế ngồi trẻ em, chén và muỗng bằng nhựa dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng buffet Seoul Garden?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

39.

Theo Fitzsimmons (2016), khu vui chơi, cầu trượt dành cho trẻ em là ví dụ cho yếu tố nào của dịch vụ trọn gói trong nhà hàng gà rán KFC?

a)

Dịch vụ tiềm ẩn

b)

Dịch vụ cốt lõi

c)

Cơ sở vật chất hỗ trợ

d)

Vật dụng hỗ trợ

40.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Mang lại giá trị bổ sung cho khách hàng

b)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và đều dễ bán

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

41.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Tăng chi phí giao dịch khách hàng, giảm chi phí giao dịch doanh nghiệp

b)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần có tác dụng hỗ trợ lẫn nhau

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Khi thiết kế gói sản phẩm dịch vụ cần lưu ý gì?

a)

Các sản phẩm dịch vụ trong cùng gói cần hấp dẫn khách và đều dễ bán

b)

Giảm chi phí giao dịch cho cả khách hàng và doanh nghiệp

c)

Thiết kế càng nhiều sản phẩm trong một gói càng dễ bán

d)

Tất cả đáp án đều đúng

43.

Cấp độ 1 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung

b)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

c)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

d)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

44.

Cấp độ 2 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng rất tốt so với mặt bằng chung

b)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

c)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

d)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

45.

Cấp độ 3 sao Michelin được phân định như sau:

a)

Nhà hàng có chất lượng nấu nướng xuất sắc và phong cách phục vụ tốt

b)

Nhà hàng có phong cách ẩm thực đặc biệt, đạt đỉnh cao của ẩm thực

c)

Nhà hàng xứng đáng để dành hẳn một chuyến đi tới đó để thưởng thức

d)

B và C đều đúng

46.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy sự ảnh hưởng của “Thay đổi xã hội” đến thị trường dịch vụ du lịch?

a)

Gia tăng nhượng quyền thương hiệu

b)

Tư nhân hóa

c)

Gia tăng nhu cầu trải nghiệm

d)

Dịch vụ thuê ngoài

47.

Điền vào chỗ trống sau: “…liên quan đến cách thức theo đó các yếu tố đầu vào được sử dụng để có sản phẩm/dịch vụ đầu ra”

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

48.

Điền vào chỗ trống sau: “…liên quan đến kết quả của quá trình”

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

49.

Điền vào chỗ trống sau: “…liên quan đến phần trăm thời gian”

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

50.

Điền vào chỗ trống sau: “…là tỷ lệ hay sự liên hệ giữa đầu ra và đầu vào”

a)

Hiệu suất

b)

Hiệu quả

c)

Mức độ sử dụng

d)

Công suất

51.

Theo Gummesson, những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến thành quả dịch vụ?

a)

Yếu tố văn hóa

b)

Công suất lao động

c)

Mức độ sử dụng

d)

Khen thưởng

52.

Hoạch định công suất dịch vụ dài hạn là gì?

a)

Những quyết định lập kế hoạch công suất thường liên quan đến những mục đầu tư chủ yếu nào vào nhà cửa và thiết bị

b)

Điều chỉnh sức cầu để khỏi phải điều chỉnh công suất

c)

Các quyết định trong việc hoạch định công suất liên quan đến việc tìm cách cân bằng sức cung và sức cầu của tài nguyên

d)

Tất cả đều đúng

53.

Hoạch định công suất dịch vụ trung hạn là gì?

a)

Những quyết định lập kế hoạch công suất thường liên quan đến những mục đầu tư chủ yếu vào nhà cửa và thiết bị

b)

Các quyết định được đưa ra khi đã biết rõ từ hàng loạt yếu tố môi trường kinh doanh bên ngoài

c)

Các quyết định trong việc hoạch định công suất liên quan đến việc tìm cách cân bằng sức cung và sức cầu của tài nguyên

d)

Tất cả đều đúng

54.

Phân tích PEST được viết tắt từ các từ tiếng Anh nào sau đây:

a)

Political, Economic, Social, Technical

b)

Political, Economic, Service, Technology

c)

Psychology, Economic, Service, Technical

d)

Psychology, Economic, Social, Technology

55.

Định nghĩa của Công suất là gì?

a)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

b)

Là công suất tối đa mà công ty có thể mong đợi để cung ứng các loại sản phẩm/dịch vụ bằng phương pháp điều độ với chất lượng chuẩn cho trước

c)

Là đại lượng đo lường hiệu quả tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

d)

Là số đo hiệu quả có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

56.

Định nghĩa của công suất hiệu quả là gì?

a)

Là công suất tối đa mà công ty có thể mong đợi để cung ứng các loại sản phẩm/dịch vụ bằng phương pháp điều độ với chất lượng chuẩn cho trước

b)

Là công suất tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

c)

Là số đo công suất có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

d)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực (hoặc các yếu tố của sản xuất/cung ứng) của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

57.

Định nghĩa của công suất thiết kế là gì?

a)

Là công suất tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

b)

Là công suất tối đa mà công ty có thể mong đợi để cung ứng các loại sản phẩm/dịch vụ bằng phương pháp điều độ với chất lượng chuẩn cho trước

c)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực (hoặc các yếu tố của sản xuất/cung ứng) của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

d)

Là số đo công suất có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

58.

Định nghĩa của Công suất ước tính là gì?

a)

Là một đại lượng đo lường hiệu quả sử dụng nguồn lực (hoặc các yếu tố của sản xuất/cung ứng) của một quốc gia, ngành công nghiệp, hay đơn vị kinh doanh

b)

Là công suất tối đa có thể thực hiện trong các điều kiện lý tưởng

c)

Là số đo công suất có thể sử dụng được của một thiết bị đặc biệt

d)

V

59.

Chọn phát biểu đúng dưới đây:

a)

Công suất ước tính luôn ít hơn hoặc bằng công suất thiết kế

b)

Công suất ước tính luôn nhiều hơn công suất thiết kế

c)

Công suất ước tính luôn nhiều hơn hoặc bằng công suất thiết kế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

60.

Điền vào dấu chấm hỏi của công thức dưới đây: Đầu ra ?= Đầu vào

a)

Công suất

b)

Công suất hiệu quả

c)

Công suất ước tính

d)

Công suất thiết kế

61.

Điền vào dấu chấm hỏi của công thức dưới đây: Công suất mong đợi ?= Công suất thiết kế

a)

Công suất

b)

Công suất hiệu quả

c)

Công suất ước tính

d)

Hiệu suất

62.

Điền vào dấu chấm hỏi của công thức dưới đây: Sản lượng thực tế ?= Công suất hiệu quả

a)

Công suất

b)

Công suất ước tính

c)

Hiệu suất

d)

Công suất thiết kế

63.

Vvvv

a)

Công suất

b)

Công suất hiệu quả

c)

Công suất ước tính

d)

Hiệu năng

64.

Mục tiêu đo lường công suất là:

a)

Có thêm nhiều ở đầu ra từ một lượng nào đó của đầu vào hoặc có cùng lượng đầu ra đó với lượng đầu vào nhiều hơn

b)

Có thêm nhiều ở đầu ra từ một lượng nào đó của đầu vào hoặc có cùng lượng đầu ra đó với lượng đầu vào ít hơn

c)

Có cùng lượng đầu ra từ một lượng nào đó của đầu vào hoặc có cùng lượng đầu ra đó với lượng đầu vào ít hơn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

65.

Hãy chọn công thức bên dưới để đo lường công suất từng phần:

a)

Đầu ra/Vào

b)

Đầu ra/Lao động + Vốn + Nguyên vật liệu

c)

Đầu ra/Đầu vào

d)

Sản phẩm/dịch vụ để cung ứng/Tất cả các nguồn lực được sử dụng

66.

Hãy chọn công thức bên dưới để đo lường công suất đa nhân tố:

a)

Đầu ra/Vốn

b)

Đầu ra/Lao động + Vốn + Nguyên vật liệu

c)

Đầu ra/Đầu vào

d)

Đầu ra/Lao động

67.

Hãy chọn công thức bên dưới để đo lường công suất tổng các nhân tố:

a)

Đầu ra/Vốn

b)

Đầu ra/Lao động + Vốn + Nguyên vật liệu

c)

Đầu ra/Lao động

d)

Sản phẩm/dịch vụ để cung ứng/Tất cả các nguồn lực được sử dụng

68.

Chiến lược quản trị nào sau đây giúp doanh nghiệp khách sạn quản trị cung dịch vụ?

a)

Định giá chênh lệch (ví dụ: giảm giá thuê phòng khách sạn vào dịp đầu tuần)

b)

Các dịch vụ bổ sung (ví dụ: phòng internet ở sảnh lễ tân)

c)

Trang bị thêm hệ thống đặt chỗ trước hay check in online

d)

Thuê thêm nhân viên bán thời gian phục vụ vào đợt cao điểm

69.

Chiến lược quản trị nào sau đây giúp doanh nghiệp nhà hàng quản trị cầu dịch vụ?

a)

Thuê thêm nhân viên bán thời gian phục vụ vào đợt cao điểm

b)

Gia tăng sự tham gia của khách hàng (ví dụ: khách tự lấy nước uống miễn phí)

c)

Đầu tư cơ sở vật chất cho sự mở rộng trong tương lai

d)

Định giá chênh lệch (ví dụ: giảm giá 30% vào các ngày doanh thu thấp)

70.

Giai đoạn thứ nhất trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Giai đoạn sơ khai

c)

Tác nghiệp riêng lẻ

d)

Thương mại điện tử

71.

Giai đoạn thứ hai trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Giai đoạn sơ khai

b)

Tác nghiệp riêng lẻ

c)

Triển khai chiến lược

d)

Thương mại điện tử

72.

Giai đoạn thứ ba trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Tác nghiệp riêng lẻ

c)

Triển khai chiến lược

d)

Thương mại điện tử

73.

Giai đoạn thứ 4 trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Triển khai chiến lược

c)

Thương mại điện tử

d)

Giai đoạn sơ khai

74.

Giai đoạn thứ 5 trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Thương mại điện tử

c)

Giai đoạn sơ khai

d)

Tác nghiệp riêng lẻ

75.

Các doanh nghiệp khi hoạch định công suất dịch vụ dài hạn cần lưu ý gì?

a)

Chỉ đưa ra các quyết định sau khi phân tích đối thủ

b)

Chỉ đưa ra các quyết định sau khi phân tích thị trường

c)

Chỉ đưa ra các quyết định sau khi phân tích hàng loạt yếu tố môi trường kinh doanh bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

76.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Công suất dịch vụ có tính cố định cao trong khi nhu cầu dịch vụ là đại lượng có khả năng biến đổi lớn

b)

Nhu cầu dịch vụ có tính cố định cao trong khi công suất dịch vụ là đại lượng có khả năng biến đổi lớn

c)

Nhu cầu dịch vụ và công suất dịch vụ đều là đại lượng có khả năng biến đổi lớn

d)

Nhu cầu dịch vụ và công suất dịch vụ đều là đại lượng có tính cố định cao

77.

Chọn phát biểu đúng nhất về quản trị doanh thu khách sạn sau:

a)

Là nỗ lực bán phòng đúng với mức giá cao nhất có thể trong mọi thời điểm

b)

Là nỗ lực bán phòng đúng với mức giá tốt nhất trong những thời điểm phù hợp

c)

Là dựa báo nhu cầu khách hàng để phục vụ nhu cầu tối đa của khách mùa cao điểm và tránh giảm sút lợi nhuận vào lúc thấp điểm

d)

Là dự báo nhu cầu khách hàng vào cả mùa cao điểm lẫn thấp điểm và bán được phòng với mức giá tốt nhất vào những thời điểm thích hợp

78.

Chọn một trong những giải pháp sau để doanh nghiệp thay đổi sức cầu mà không cần điều chỉnh tài nguyên:

a)

Động viên sự tham gia tích cực của khách hàng vào quá trình cung ứng

b)

Thuê mượn cơ sở vật chất từ các công ty dịch vụ khác

c)

Tăng thêm thời gian mở cửa

d)

Quản trị giá để động viên khách hàng tiêu thụ sản phẩm vào lúc thấp điểm

79.

Chọn một trong những giải pháp sau để doanh nghiệp điều chỉnh công suất nhằm đáp ứng sức cầu:

a)

Quản trị giá để động viên khách hàng tiêu thụ sản phẩm vào lúc thấp điểm

b)

Động viên sự tham gia tích cực của khách hàng vào quá trình cung ứng

c)

Giới thiệu khách hàng sử dụng dịch vụ di động hoặc trực tuyến

d)

Chia sẻ thông tin về dịch vụ cho khách hàng thông qua nhiều phương tiện truyền thông khác nhau

80.

Chọn ví dụ đúng minh họa cho mức độ công suất cố định:

a)

Số ghế ngồi trên máy bay

b)

Số ghế ngồi tại phòng chờ lên máy bay

c)

Số lượng nhân viên tại quầy check in

d)

Số khách hàng xếp hàng qua cổng hải quan

81.

Chọn ví dụ đúng minh họa cho mức độ công suất cố định:

a)

Số phòng có sẵn tại khách sạn

b)

Số ghế ngồi tại phòng chờ của sảnh

c)

Số lượng nhân viên phục vụ tại khách sạn

d)

Số khách hàng lưu trú tại khách sạn

82.

Trong "Giai đoạn sơ khai" của lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành:

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

c)

Sử dụng các chương trình tài chính kế toán, quản trị bán hàng, quản trị nhân sự

d)

Áp dụng mô hình quản trị ERP, SCM, CRM

83.

Trong bước "Triển khai chiến lược" của lộ trình ứng dụng công nghệ tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành:

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

c)

Sử dụng các chương trình tài chính kế toán, quản trị bán hàng, quản trị nhân sự

d)

Áp dụng mô hình quản trị ERP, SCM, CRM

84.

Trong bước "Tác nghiệp riêng lẻ" của lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành:

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

c)

Sử dụng các chương trình tài chính kế toán, quản trị bán hàng, quản trị nhân sự

d)

Áp dụng mô hình quản trị ERP, SCM, CRM

85.

Trong bước "Đầu tư cơ sở hạ tầng" của lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, doanh nghiệp sẽ tiến hành:

a)

Trang bị máy tính, thiết lập mạng cục bộ LAN, mạng diện rộng WAN

b)

Triển khai các ứng dụng cơ bản như soạn thảo văn bản, hệ thống email, lịch công tác

c)

Sử dụng các chương trình tài chính kế toán, quản trị bán hàng, quản trị nhân sự

d)

Áp dụng mô hình quản trị ERP, SCM, CRM

86.

Trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, trước "Giai đoạn sơ khai" doanh nghiệp thực hiện giai đoạn nào dưới đây:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Tác nghiệp riêng lẻ

c)

Triển khai chiến lược

d)

Thương mại điện tử

87.

Trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, trước khi "Tác nghiệp riêng lẻ" doanh nghiệp thực hiện giai đoạn nào dưới đây:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Triển khai chiến lược

c)

Thương mại điện tử

d)

Giai đoạn sơ khai

88.

Trong lộ trình ứng dụng công nghệ thông tin, trước khi "Triển khai chiến lược" doanh nghiệp thực hiện giai đoạn nào dưới đây:

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Thương mại điện tử

c)

Giai đoạn sơ khai

d)

Tác nghiệp riêng lẻ

89.

Chọn ví dụ đúng minh họa cho mức độ công suất cố định:

a)

Số chỗ ngồi trong nhà hàng

b)

Nguyên vật liệu chứa trong kho

c)

Số lượng nhân viên phục vụ tại nhà hàng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

90.

Khi công suất đạt đến giá trị tối đa thì doanh nghiệp sẽ làm gì?

a)

Đưa ra dịch vụ thay thế

b)

Điều chỉnh lại công suất phục vụ (ví dụ: rút ngắn thời gian phục vụ)

c)

Không thể cung ứng thêm dịch vụ vì sức cầu tăng

d)

A và B đúng

91.

ERP liên kết các đơn vị chức năng là một hệ thống?

a)

Các đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu chung

b)

Mỗi đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu riêng

c)

Các đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu chung được cập nhật theo thời gian thực

d)

Mỗi đơn vị sử dụng một cơ sở dữ liệu riêng được cập nhật theo thời gian thực

92.

Mục tiêu xác định địa điểm đối với các đơn vị kinh doanh sinh lợi là:

a)

Đặt lợi ích tối đa cho doanh nghiệp

b)

Đảm bảo cân đối giữa chi phí lao động xã hội cần thiết bỏ ra và mức thỏa mãn nhu cầu khách hàng về các dịch vụ cung cấp cho xã hội

c)

Không quan tâm đến lợi ích

d)

Tất cả đáp án đều đúng

93.

Mục tiêu xác định địa điểm đối với các tổ chức phi lợi nhuận là:

a)

Đặt lợi ích tối đa cho doanh nghiệp

b)

Đảm bảo cân đối giữa chi phí lao động xã hội cần thiết bỏ ra và mức thỏa mãn nhu cầu khách hàng về các dịch vụ cung cấp cho xã hội

c)

Không quan tâm đến lợi ích

d)

Tất cả đáp án đều đúng

94.

Bước đầu tiên trong “Quy trình tổ chức xác định địa điểm” là:

a)

Xác định mục tiêu, tiêu chí

b)

Xây dựng những phương án định vị khác nhau

c)

Tính toán các chỉ tiêu về mặt kinh tế

d)

Xây dựng những phương án định vị khác nhau

95.

Trong quy trình tổ chức xác định địa điểm, trước khi “Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến địa điểm”, công ty cần tiến hành bước nào dưới đây?

a)

Xác định mục tiêu, tiêu chí

b)

Xây dựng những phương án định vị khác nhau

c)

Tính toán các chỉ tiêu về mặt kinh tế

d)

Tiến hành phương án định vị thích hợp

96.

Trong quy trình tổ chức xác định địa điểm, sau khi “Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến địa điểm”, công ty cần tiến hành bước nào dưới đây?

a)

Xác định mục tiêu, tiêu chí

b)

Xây dựng những phương án định vị khác nhau

c)

Tính toán các chỉ tiêu về mặt kinh tế

d)

Tiến hành phương án định vị thích hợp

97.

Trong quy trình tổ chức xác định địa điểm, sau khi “xây dựng những phương án định vị khác nhau”, công ty cần tiến hành bước nào dưới đây?

a)

Xác định mục tiêu, tiêu chí

b)

Tính toán các chỉ tiêu về mặt kinh tế

c)

Tiến hành phương án định vị thích hợp

d)

Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến địa điểm

98.

Chọn phát biểu sai về tiêu chí chọn địa điểm của doanh nghiệp dưới đây:

a)

Việc bắt chước những tiêu chí chọn địa điểm của các đối thủ thành công sẽ giúp tránh được những sai lầm

b)

Khi việc kinh doanh ở địa điểm thứ nhất có lãi và đã được chứng minh bằng chính thực tế rồi mới thuê địa điểm thứ hai

c)

Tin tưởng tuyệt đối vào những đơn vị môi giới địa ốc trong việc chọn địa điểm vì họ là những chuyên gia

d)

Lái xe qua các tuyến phố và đi dạo quanh khu hay sống là một cách hay khi tìm kiếm địa điểm

99.

Các yếu tố ảnh hưởng đến bố trí mặt bằng kho là:

a)

Số loại vật tư lưu trữ

b)

Tần suất vào ra của vật tư

c)

Chi phí nâng chuyển và không gian lưu trữ

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

100.

Mục tiêu của doanh nghiệp khi bố trí mặt bằng kho là:

a)

Tận dụng tối đa việc sử dụng không gian kho

b)

Tăng tối đa chi phí nâng chuyển vật tư

c)

Tăng tối đa chi phí hư hỏng, xuống cấp của vật tư

d)

Tất cả đáp án đều đúng

101.

Việc thiết kế nhiều ngõ cụt khi bố trí mặt bằng kho sẽ ảnh hưởng như thế nào?

a)

Làm tăng thời gian chuyển tiếp

b)

Làm giảm thời gian chuyển tiếp

c)

Giúp đường di chuyển nguyên vật liệu được lưu thông

d)

Tất cả đáp án đều sai

102.

Để tránh làm tắc nghẽn đường di chuyển nguyên vật liệu, khi bố trí mặt bằng kho cần lưu ý điều gì?

a)

Thiết kế ngõ cụt trong lối đi

b)

Để hàng hóa ở sát tường để tận dụng không gian

c)

Thiết kế nhiều lối đi để lưu thông hàng hóa

d)

Sắp xếp hàng hóa cách tường để tạo lối đi

103.

Nhà quản trị doanh nghiệp nên áp dụng nguyên tắc sắp xếp kho hàng nào dưới đây?

a)

Đưa ra một phương án tốt nhất ngay từ cách sắp xếp kho đầu tiên

b)

Đưa ra nhiều phương án bố trí khác nhau rồi tìm phương án tối ưu

c)

Thường xuyên thay đổi cách sắp xếp kho hàng

d)

Thiết kế nhiều lối đi để lưu thông hàng hóa

104.

Cách bày trí nào dưới đây ít đòi hỏi quầy kệ và có nhiều không gian trưng bày hàng hóa?

a)

Cách bày trí hình chữ nhật

b)

Cách bày trí chéo góc

c)

Cách bày trí chéo góc và hình chữ nhật

d)

Không có đáp án đúng

105.

Nếu việc trưng bày nhiều hàng hóa là quan trọng đối với việc quản trị cửa hàng thì cách bày trí nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Cách bày trí hình chữ nhật

b)

Cách bày trí chéo góc

c)

Cách bày trí chéo góc và hình chữ nhật

d)

Không có đáp án đúng

106.

Để khách hàng nhìn thấy hàng hóa rõ hơn và tạo ra một môi trường bán hàng hấp dẫn thì cách bày trí nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Cách bày trí hình chữ nhật

b)

Cách bày trí chéo góc

c)

Cách bày trí chéo góc và hình chữ nhật

d)

Không có đáp án đúng

107.

Có bao nhiêu mô hình căn bản để xác định địa điểm công ty dịch vụ tại Việt Nam?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau về mô hình lực hấp dẫn:

a)

Sự dịch chuyển của khách hàng bị thu hút đến một cửa hàng nào đó tỷ lệ thuận với khoảng cách và tỷ lệ nghịch với lực hút của cửa hàng

b)

Sự dịch chuyển của khách hàng bị thu hút đến một cửa hàng nào đó tỷ lệ nghịch với khoảng cách và tỷ lệ thuận với lực hút của cửa hàng

c)

Sự dịch chuyển của khách hàng bị thu hút đến một cửa hàng nào đó tỷ lệ nghịch với khoảng cách và lực hút của cửa hàng

d)

Sự dịch chuyển của khách hàng bị thu hút đến một cửa hàng nào đó tỷ lệ thuận với khoảng cách và lực hút của cửa hàng

109.

Để hàng hóa được bán chạy nên sắp xếp hàng hóa ở vị trí nào sau đây?

a)

Đặt ở cuối dãy hàng

b)

Đặt ở phần giữa dãy hàng

c)

Đặt xa cửa ra vào

d)

Đặt ở đầu dãy hàng

110.

Để hàng hóa được bán chạy nên sắp xếp hàng hóa ở vị trí nào sau đây?

a)

Đặt ở phần giữa dãy hàng

b)

Đặt xa cửa ra vào

c)

Đặt ở đầu dãy hàng

d)

Đặt gần cửa ra vào

111.

Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau về nguyên lý mô hình “bài trí kèm”:

a)

Phân bố những mặt hàng có sức tiêu dùng mạnh ở cả hai phía của lối đi

b)

Nên phân tán hàng ở khắp nơi

c)

Nên sắp xếp hàng tập trung tại một điểm

d)

Bày trí hàng gắn với những loại hàng có sức tiêu thụ nhanh

112.

Bài trí các lối đi nào với doanh thu cao ở vị trí nào để kích thích sự tò mò và hứng phấn của khách hàng:

a)

Ngay lối đi đầu tiên hay lối đi cuối cùng

b)

Nên phân tán hàng ở khắp nơi

c)

Ở cả hai phía của lối đi

d)

Tất cả các đáp án trên

113.

Phương pháp xác định địa điểm nào sau đây có thể áp dụng việc chấm điểm theo chủ quan các tiêu chí:

a)

Mô hình lực hấp dẫn hay tương tác không gian

b)

Mô hình phân tích tương quan

c)

Bảng kiểm tra và thí dụ điển hình

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

114.

Phương pháp xác định địa điểm dựa vào Bảng kiểm tra và thí dụ điển hình áp dụng việc chấm điểm theo chủ quan các tiêu chí thuộc các cụm yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số, các yếu tố hữu hình và sự tiếp cận

b)

Dân số, cạnh tranh và chi phí

c)

Dân số, sự tiếp cận và sự cạnh tranh

d)

Dân số, sự tiếp cận, sự cạnh tranh và chi phí

115.

Điều nào sau đây cần tránh khi thiết kế mặt bằng dịch vụ quán café?

a)

Kê bàn ghế sát nhau để tận dụng chỗ ngồi, phục vụ được nhiều khách

b)

Thiết kế không gian riêng tư cho khách

c)

Treo những bức tranh, hình ảnh phù hợp với phong thủy của quán

d)

Bài trí phong cách độc đáo, tạo nét riêng biệt

116.

Cách bày trí hàng ở hình bên dưới với mục đích:

a)

Tiết kiệm quầy kệ

b)

Có nhiều không gian trưng bày hơn

c)

Khách hàng nhìn thấy hàng hóa rõ hơn

d)

Vvvv

117.

Đặc điểm nổi bật của cách bày trí hàng ở hình bên dưới:

a)

Kệ đảo trung tâm cho phép khách tiếp cận từ nhiều hướng và quan sát hàng hóa rõ ràng

b)

Kệ áp tường chỉ tiếp cận từ một phía

c)

Hàng treo móc trên vách cao, khó quan sát

d)

Trưng bày theo chồng hộp cao sát tường

118.

Cách bày trí hàng ở hình bên dưới với mục đích:

a)

Chứa được càng nhiều hàng hóa càng tốt

b)

Tạo ra môi trường bán hàng hấp dẫn hơn

c)

Khách hàng nhìn thấy hàng hóa rõ hơn

d)

Vvv

119.

Chọn phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây về mục tiêu xác định địa điểm của đơn vị kinh doanh sinh lợi:

a)

Tăng doanh số bán

b)

Mở rộng thị trường

c)

Hình thành cơ cấu cung ứng dịch vụ đầy đủ

120.

Chọn phát biểu sai về mục tiêu bài trí mặt bằng kho dưới đây:

a)

Cực đại độ sử dụng kho

b)

Cực đại chi phí nâng chuyển vật tư

c)

Cực tiểu chi phí hư hỏng, xuống cấp của vật tư

d)

Cực tiểu chi phí đưa vật tư vào, lưu trữ và ra khỏi nơi lưu trữ

121.

Chọn phát biểu đúng dưới đây khi bàn về sắp xếp bố trí kho hàng:

a)

Bề rộng của lối đi đủ rộng để có thể vận hành các thiết bị vận chuyển

b)

Thiết kế nhiều ngõ cụt sẽ làm giảm thời gian chuyển tiếp

c)

Thiết lập dòng chảy nguyên liệu tiêu chuẩn sao cho tăng tối đa thời gian chuyển tiếp

d)

Cbcvbb

122.

Việc bày trí các cửa hàng dịch vụ có thể thay đổi theo những dịp đặc biệt như Giáng sinh, năm mới, lễ tình nhân,… đáp ứng được tiêu chí nào của hoạch định bày trí sau đây?

a)

Tính phối hợp

b)

Tính uyển chuyển

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Sử dụng không gian

123.

Việc bày trí mỗi phòng ban trong công ty dịch vụ dựa trên việc xem xét sự đồng bộ với toàn bộ tổ chức đáp ứng được tiêu chí nào của hoạch định bày trí sau đây?

a)

Tính phối hợp

b)

Tính uyển chuyển

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Sử dụng không gian

124.

Việc bày trí hạn chế “góc khuất” đáp ứng được tiêu chí nào của hoạch định bày trí sau đây?

a)

Tính phối hợp

b)

Tầm nhìn

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Sử dụng không gian

125.

Việc trang bị thiết bị báo cháy chống hỏa hoạn, hệ thống camera theo dõi trộm cắp đáp ứng được tiêu chí nào của hoạch định bày trí sau đây?

a)

Tính phối hợp

b)

Tầm nhìn

c)

An toàn

d)

An ninh

126.

Những mô hình căn bản để xác định địa điểm công ty dịch vụ tại Việt Nam là:

a)

Mô hình lực hấp dẫn/Mô hình phân tích tương quan

b)

Mô hình lực hấp dẫn/Bảng kiểm tra về địa điểm và thí dụ điển hình

c)

Mô hình phân tích tương quan/Bảng kiểm tra về địa điểm và thí dụ điển hình

d)

Mô hình lực hấp dẫn/Mô hình phân tích tương quan/Bảng kiểm tra về địa điểm và thí dụ điển hình

127.

Chọn phát biểu đúng dưới đây về tiêu chí chọn địa điểm kinh doanh:

a)

Bắt chước những tiêu chí chọn địa điểm của đối thủ

b)

Xây dựng nhiều cửa hàng cùng lúc để tạo uy tín cho doanh nghiệp

c)

Tin tưởng tuyệt đối vào đơn vị môi giới địa ốc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

128.

Mục tiêu khi sắp xếp lối lưu thông cho khách hàng của cửa hàng lưu niệm là:

a)

Để khách hàng tiếp cận với hàng hóa trưng bày càng nhiều càng tốt

b)

Để quyết định số lối đi cần có cho doanh nghiệp

c)

Để quyết định độ rộng phù hợp của lối đi

d)

Để đảm bảo khách hàng đi qua mọi sản phẩm trước khi trả tiền rời đi

129.

Mục tiêu khi sắp xếp lối lưu thông cho khách hàng của cửa hàng bán trang sức ngọc trai là:

a)

Để khách hàng tiếp cận với hàng hóa trưng bày càng nhiều càng tốt

b)

Để quyết định số lối đi cần có cho doanh nghiệp

c)

Để quyết định độ rộng phù hợp của lối đi

d)

Để đảm bảo khách hàng đi qua mọi sản phẩm trước khi trả tiền rời đi

130.

Thuật ngữ “điều kiện xung quanh” đề cập đến đặc tính nào dưới đây:

a)

Tiếng ồn, âm nhạc

b)

Ánh sáng, nhiệt độ

c)

Bảng hiệu, biểu tượng

d)

Tiếng ồn, âm nhạc, ánh sáng, nhiệt độ

131.

Chọn cách bày trí đúng khi thiết kế mặt bằng dịch vụ quán café sân vườn?

a)

Kê bàn ghế san sát nhau để tận dụng chỗ ngồi, phục vụ được nhiều khách

b)

Treo nhiều loại tranh, hình ảnh tạo sự đa dạng trong phong cách

c)

Chọn những vật liệu đắt tiền và chú ý vào những chi tiết trang trí cầu kỳ

d)

Thiết kế không gian nội thất tạo cảm giác yên bình, ấn tượng

132.

Mục tiêu xác định địa điểm cụ thể đối với các đơn vị kinh doanh sinh lợi là:

a)

Tăng doanh số bán

b)

Mở rộng thị trường

c)

Tận dụng môi trường kinh doanh thuận lợi

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

133.

Tiêu chí “Đồng bộ hành” thuộc yếu tố nào trong bảng kiểm tra của doanh nghiệp để xác định địa điểm dịch vụ:

a)

Dân số

b)

Tiếp cận

c)

Cạnh tranh

d)

Chi phí

134.

Tiêu chí “Mật độ nhà cửa” thuộc yếu tố nào trong bảng kiểm tra của doanh nghiệp để xác định địa điểm dịch vụ:

a)

Dân số

b)

Dvdfg

c)

Vfdg

d)

Đfg

135.

Tiêu chí “Mặt bằng kinh doanh” thuộc yếu tố nào trong bảng kiểm tra của doanh nghiệp để xác định địa điểm dịch vụ:

a)

Dân số

b)

Tiếp cận

c)

Cạnh tranh

d)

Chi phí

136.

Tiêu chí “Điều kiện thuê địa điểm” thuộc yếu tố nào trong bảng kiểm tra của doanh nghiệp để xác định địa điểm dịch vụ:

a)

Dân số

b)

Tiếp cận

c)

Cạnh tranh

d)

Chi phí

137.

Yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến bầu không khí tâm lý của tổ chức nhất?

a)

Phong cách làm việc của người lãnh đạo

b)

Sự lây lan tâm lý

c)

Điều kiện lao động

d)

Quy trình cung ứng dịch vụ

138.

Điều kiện lao động của tổ chức gồm các yếu tố sau:

a)

Vệ sinh, ánh sáng nơi làm việc

b)

Tạo ra những giây phút giải lao thoải mái

c)

Linh hoạt thời gian làm việc

d)

Nhiệt độ, vệ sinh, ánh sáng nơi làm việc

139.

Cách thức tạo nên bầu không khí ấm áp nơi làm việc hiệu quả nhất là:

a)

Tạo ra những giây phút giải lao và thoải mái

b)

Tạo ra nơi làm việc sinh hoạt sạch sẽ với đủ ánh sáng

c)

Chú ý đến nhiệt độ nơi làm việc

d)

Thiết kế nơi làm việc với không gian thoáng đãng

140.

Chọn phát biểu đúng về “Mức độ tham dụng lao động”

a)

Là tỷ lệ chi phí lao động càng cao, doanh nghiệp càng thâm dụng lao động

b)

Là tỷ lệ chi phí lao động càng cao, doanh nghiệp càng ít thâm dụng lao động

c)

Là tỷ lệ chi phí lao động càng thấp, doanh nghiệp càng thâm dụng lao động

d)

Không có phát biểu đúng

141.

Chọn phát biểu đúng về “Mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa”

a)

Là sự kết hợp hai yếu tố tương tự về nghĩa

b)

Là sự kết hợp hai yếu tố tương tự nhưng khác nhau về ý nghĩa

c)

Thể hiện việc khách hàng chủ động tham gia vào quá trình cung ứng dịch vụ

d)

Thể hiện dịch vụ được thiết kế đáp ứng nhu cầu và sự yêu thích của từng cá nhân

142.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất:

a)

Hàng không

b)

Khách sạn

c)

Resort & giải trí

d)

Trường học

143.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất:

a)

Hàng không

b)

Khách sạn

c)

Bệnh viện

d)

Dịch vụ kế toán

144.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động cao nhất:

a)

Bệnh viện

b)

Thẩm mỹ viện

c)

Dịch vụ sửa chữa

d)

Ngân hàng

145.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ thâm dụng lao động thấp nhất:

a)

Trường học

b)

Ngân hàng

c)

Khách sạn

d)

Dịch vụ thương mại

146.

Trong các nghề nghiệp dưới đây, chọn ra nghề nghiệp có mức độ tham dụng lao động thấp nhất

a)

Kỹ sư sửa chữa

b)

Bác sĩ

c)

Luật sư

d)

Phi công

147.

Trong các doanh nghiệp dưới đây, chọn ra doanh nghiệp có mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa cao nhất:

a)

Trường học

b)

Ngân hàng

c)

Bệnh viện

d)

Thương mại

148.

Trong các đáp án dưới đây, nghề nghiệp nào có mức độ tương tác và tùy chỉnh cá nhân hóa thấp nhất

a)

Kỹ sư sửa chữa

b)

Bác sĩ

c)

Luật sư

d)

Nhân viên bán hàng

149.

Mức độ tham gia của khách hàng vào quy trình cung ứng được cho là thấp khi:

a)

Nhân viên và hệ thống gần như làm hết tất cả

b)

Nhân viên gần như không làm gì cả

c)

Khách hàng giúp đỡ công ty trong công việc tạo ra và phân phối dịch vụ

d)

Khách hàng tham gia chủ động và đồng cung ứng phân phối với doanh nghiệp

150.

Trong các ví dụ sau chọn ra quy trình cung ứng dịch vụ nào có mức độ tham gia của khách hàng ở mức thấp nhất:

a)

Rạp chiếu phim

b)

Tiệm cắt tóc

c)

Trung tâm giáo dục

d)

Trung tâm tư vấn hôn nhân gia đình